-
Thông tin
-
Quiz
Giáo án Tiếng Việt 1 - Tuần 12 | sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Vì sự bình đẳng của mình.
Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Giáo án Tiếng Việt 1 - Tuần 12 | sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Vì sự bình đẳng của mình.
Chủ đề: Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Môn: Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Sách: Vì sự bình đẳng
Thông tin:
Tác giả:

















Tài liệu khác của Tiếng Việt 1
Preview text:
Trường Tiểu học Bình Phú A Tuần 12 ***= = =*** Bài 56: êm, êp I. Mục tiêu: Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần êm, êp và các tiếng/chữ có êm, êp. Mở
rộng vốn từ có tiếng chứa êm, êp.
- Đọc, hiểu bài Tập đếm. Đặt và trả lời được câu đố về các loài vật.
- Ham học hỏi, biết quan sát và ghi nhớ tên gọi , đặc điểm của của các đồ vật gần gũi xung quanh.
II. Đồ dùng dạy học 1. HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
III. Các hoạt động dạy- học: HĐ của GV HĐ của HS TIẾT 1 A. Khởi động:
GV cho HS thi nói nhanh tiếng có chứa - HS tham gia chơi.
các vần đã học trong tuần 11. - GVNX, biểu dương
B. Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1. Giới thiệu vần êm, êp. a. vần êm
- GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH + Đây là cái gì? …tấm đệm
- Gv giới thiệu về tấm đệm.
- GV viết bảng: tấm đệm
+ Từ tấm đệm có tiếng nào đã học
+ Có tiếng tấm đã học ạ
- GV: Vậy tiếng đệm chưa học - GV viết bảng: đệm
+ Trong tiếng đệm có âm nào đã học? …âm đ học
- GV: Vậy có vần êm chưa học - GV viết bảng: êm
b. Vần êp GV làm tương tự để HS bật ra - HS nhận ra trongbếp lửa có tiếng
tiếng bếp, vần êp
bếp chưa học, trong tiếng bếp có vấn êp chưa học.
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: êm, êp.
1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần êm: + Phân tích vần êm?
+ vần êm có âm ê đứng trước, âm m đứng sau
Giáo án lớp 1 1 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A
- GVHDHS đánh vần: ê- mờ -êm.
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “đệm”
+ Tiếng “đệm” có âm đ đứng trước,
vần êm đứng sau, dấu nặng trên âm ê - GVHDHS đánh vần:
- HS đánh vần: tiếng đệm
đờ - êm- đêm- nặng- đệm, đệm.
- HS đánh vần, đọc trơn: tấm đệm đệm êm
b. Vần êp: GV thực hiện tương tự như vần êm: ê- pờ- êp.
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn
bờ- êp- bếp- sắc- bếp. vần êp, tiếng bếp.
- HS đánh vần đọc trơn: bếp lửa bếp - GVNX, sửa lỗi phát âm êp c. Vần êm, êp.
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? - vần êm, êp
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, - 2- 3 HS đọc
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước vừa học
- HS đọc phần khám phá trong
SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải.
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
2. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc tranh thầm TN dưới mỗi tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần
êm, êp : thềm, nêp,đếm, xếp.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3. Tạo tiếng mới chứa êm, êp - HS tự tạo tiếng mới
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
- HS tiếng mình tạo được
với êm (sau đó la êp) để tạo thành tiếng,
chọn tiếng có nghĩa,VD: thêm, đêm,
thầm, mềm, têm, tệp, sếp, ... - GVNX 4. Viết bảng con: - HS quan sát, nghe
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: êm, tấm
Giáo án lớp 1 2 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A đệm. - HS quan sát
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ê và
m, nét nối và khoảng các các tiếng.
- HS viết bảng con: êm, tấm đệm.
- GV quan sát, uốn nắn.
- HSNX bảng của 1 số bạn - GVNX
- GV thực hiện tương tự với: êp, bếp lửa. TIẾT 2
5. Đọc bài ứng dụng: tập đếm
5.1. Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk: - HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ ai?
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - GV kiểm soát lớp
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - GV đọc mẫu.
- HS luyện đọc các tiếng có êm, êp: đếm, bếp.
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - GV nghe và chỉnh sửa
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. 5.3. Trả lời câu hỏi: - Bé làm gì? - HSTL
- Bé tập đếm những đồ vật nào? 5.4. Nói và nghe:
- GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần - HD đọc YC. nói và nghe.
- GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
- Khuyến khích HS đặt câu hỏi đố bạn về đồ vật.
6. Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: êm, êp, tấm đệm, bếp lửa.
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách - HS viết vở TV cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS
C. Củng cố. mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới …êm, êp. nào?
Giáo án lớp 1 3 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần êm, êp
+ Tìm 1 tiếng có êm hoặc êp?
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
+ Đặt câu với tiếng đó - GVNX. - GVNX giờ học. TIẾNG VIỆT Bài 57: im, ip I. Mục tiêu: Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần im, ip và các tiếng/chữ có im, ip.. Mở rộng
vốn từ có tiếng chứa im, ip
- Đọc, hiểu bài Tam thể mơ. Đặt và trả lời được câu hỏi về con vật, đồ vật.
- Ham học hỏi, ghi nhớ thói quen, sở thích của các con vật gần gũi, thân thuộc.
II. Đồ dùng dạy học 1. HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
III. Các hoạt động dạy- học: HĐ của GV HĐ của HS TIẾT 1 A. Khởi động:
GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có - HS tham gia chơi.
chứa êm, êp trong tổ. Trong 1 phút tổ
nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - GVNX, biểu dương
B. Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1. Giới thiệu vần im, ip. a. vần im
- GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH + Đây là con gì? …con nhím
- Gv giới thiệu về con nhím. - GV viết bảng: con nhím
+ Từ con nhím có tiếng nào đã học
+ Có tiếng con đã học ạ
- GV: Vậy tiếng nhím chưa học - GV viết bảng: nhím
+ Trong tiếng nhím có âm nào đã học? …âm nh học
- GV: Vậy có vần im chưa học
Giáo án lớp 1 4 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A - GV viết bảng: im
b. Vần ip GV làm tương tự để HS bật ra - HS nhận ra trong bắt nhịp có
tiếng nhịp, vần ip
tiếng nhịp chưa học, trong tiếng
nhịp có vấn ip chưa học.
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: im, ip.
1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần im:
+ Phân tích vần im?
+ vần im có âm i đứng trước, âm m đứng sau
- GVHDHS đánh vần: i- mờ -im.
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “nhím”
+ Tiếng “nhím” có âm nh đứng
trước, vần im đứng sau, dấu sắc trên âm i - GVHDHS đánh vần:
- HS đánh vần: tiếng nhím
nhờ- im- nhim- sắc- nhím.
- HS đánh vần, đọc trơn: con nhím nhím im
b. Vần ip: GV thực hiện tương tự như vần im: i- pờ- ip
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn
nhờ- nhip- nhíp- nặng- nhịp. vần ip, tiếng nhịp.
- HS đánh vần đọc trơn: bắt nhịp nhịp - GVNX, sửa lỗi phát âm ip c. Vần im, ip.
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? - vần im, ip
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, - 2- 3 HS đọc
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước vừa học
- HS đọc phần khám phá trong
SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải.
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
2. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc tranh thầm TN dưới mỗi tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần
im, ip : phim, bìm, bịp, tìm, chip.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- GVNX, sửa lỗi nếu có
Giáo án lớp 1 5 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3. Tạo tiếng mới chứa êm, êp - HS tự tạo tiếng mới
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
- HS tiếng mình tạo được
với im (sau đó la ip) để tạo thành tiếng,
chọn tiếng có nghĩa,VD: sim, lim, tím,
sip, dip, dịp, kịp, kíp,. . - GVNX 4. Viết bảng con: - HS quan sát, nghe
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: im, con nhím.. - HS quan sát
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ê và
m, nét nối và khoảng các các tiếng.
- HS viết bảng con: im, con nhím.
- GV quan sát, uốn nắn.
- HSNX bảng của 1 số bạn - GVNX
- GV thực hiện tương tự với: ip, bắt nhịp.. TIẾT 2
5. Đọc bài ứng dụng: Tam thể mơ.
5.1. Giới thiệu bài đọc: - HS quan sát, TLCH
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ những con vật nào?
+ Những con vật đó làm gì?
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - GV kiểm soát lớp
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - GV đọc mẫu.
- HS luyện đọc các tiếng có im, ip: lim, dim, tìm, nhịp.
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - GV nghe và chỉnh sửa
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. 5.3. Trả lời câu hỏi: - Tam thể làm gì? - HSTL - Tam thể mơ thấy gì? 5.4. Nói và nghe:
- GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần - HS đọc YC. nói và nghe.
- GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
- Khuyến khích HS đặt câu về đố bạn về con vật.
6. Viết vở tập viết vào vở tập viết
Giáo án lớp 1 6 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A
- GVHDHS viết: im, ip, con nhím, bắp nhịp.
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách - HS viết vở TV cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS
C. Củng cố. mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào? …im, ip.
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần im, ip
+ Tìm 1 tiếng có im hoặc ip?
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
+ Đặt câu với tiếng đó - GVNX. - GVNX giờ học. TIẾNG VIỆT Bài 58: om, op I. Mục tiêu: Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần om, op và các tiếng/chữ có om, op.. Mở
rộng vốn từ có tiếng chứa om, op
- Đọc, hiểu bài Hòm thư. Đặt và trả lời được câu hỏi về tác dụng của hòm thư.
- Biết bày tỏ và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc với mọi người xung quanh.
II. Đồ dùng dạy học 1. HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
III. Các hoạt động dạy- học: HĐ của GV HĐ của HS TIẾT 1 A. Khởi động:
GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có - HS tham gia chơi.
chứa im, ip trong tổ. Trong 1 phút tổ
nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - GVNX, biểu dương
B. Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1. Giới thiệu vần om, op. a. vần om
Giáo án lớp 1 7 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A
- GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH + Đây là cái gì? …hòm thư
- Gv giới thiệu về hòm thư. - GV viết bảng: hòm thư
+ Từ hòm thư có tiếng nào đã học
+ Có tiếng thư đã học ạ
- GV: Vậy tiếng hòm chưa học - GV viết bảng:hòm
+ Trong tiếng hòm có âm nào đã học? …âm h học
- GV: Vậy có vần om chưa học - GV viết bảng: om
b. Vần op GV làm tương tự để HS bật ra - HS nhận ra trong chóp nón có
tiếng chóp, vần op
tiếng chóp chưa học, trong tiếng
chóp có vấn op chưa học.
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: om, op.
1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần om:
+ Phân tích vần om?
+ vần om có âm o đứng trước, âm m đứng sau
- GVHDHS đánh vần: o- mờ -om.
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “hòm”
+ Tiếng “hòm” có âm h đứng trước,
vần om đứng sau, dấu huyền trên âm o - GVHDHS đánh vần:
- HS đánh vần: tiếng hòm
Hờ- om- hom- huyền – hòm.
- HS đánh vần, đọc trơn: hòm thư hòm om
b. Vần op: GV thực hiện tương tự như vần om: o- pờ- op
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn
chờ- chop- chóp- sắc – chóp. vần op, tiếng chóp.
- HS đánh vần đọc trơn: - GVNX, sửa lỗi phát âm Chóp nón chóp op c. Vần om, op.
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? - vần im, ip
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, - 2- 3 HS đọc
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước vừa học
- HS đọc phần khám phá trong
SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải.
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
Giáo án lớp 1 8 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A
2. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc tranh thầm TN dưới mỗi tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần
im, ip : phim, bìm, bịp, tìm, chip.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3. Tạo tiếng mới chứa om, op - HS tự tạo tiếng mới
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
- HS tiếng mình tạo được
với om (sau đó la op) để tạo thành tiếng,
chọn tiếng có nghĩa,VD: xóm. tóm,
bom, còm, chòm, hom, hóm, top, xọp, cọp, ngóp. . - GVNX 4. Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: om, - HS quan sát, nghe hòm thư.
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o và - HS quan sát
m, nét nối và khoảng các các tiếng.
- GV quan sát, uốn nắn.
- HS viết bảng con: op, hòm thư. - GVNX
- HSNX bảng của 1 số bạn
- GV thực hiện tương tự với: op, chóp nón. TIẾT 2
5. Đọc bài ứng dụng: Hòm thư.
5.1. Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk: - HS quan sát, TLCH
+ Tranh vẽ cácạn nhỏ đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu.
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có om, op: nhóm, hòm, góp.
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân - GV nghe và chỉnh sửa
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) 5.3. Trả lời câu hỏi:
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - Hà đã làm gì? -HSTL
Giáo án lớp 1 9 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A 5.4. Nói và nghe:
- GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần - HS đọc YC. nói và nghe.
- GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
6. Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: om, op, hòm thư, chóp nón.
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết - HS viết vở TV hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS
C. Củng cố. mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào? …om, op.
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần om, op
+ Tìm 1 tiếng có om hoặc op?
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
+ Đặt câu với tiếng đó - GVNX. - GVNX giờ học. TIẾNG VIỆT Bài 59: ôm, ôp I. Mục tiêu: Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ôm, ôp và các tiếng/chữ có ôm, ôp.. Mở
rộng vốn từ có tiếng chứa ôm, ôp
- Đọc, hiểu bài Cốm. Đặt và trả lời được câu đố về các loại hạt
- Biết yêu quý, trân trọng, bảo quản thực phẩm..
II. Đồ dùng dạy học 1. HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
III. Các hoạt động dạy- học: HĐ của GV HĐ của HS TIẾT 1 A. Khởi động:
GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có - HS tham gia chơi.
chứa ôm, ôp trong tổ. Trong 1 phút tổ
nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc.
Giáo án lớp 1 1 0 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A - GVNX, biểu dương
B. Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1. Giới thiệu vần ôm, ôp. a. vần ôm
- GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH + Đây là con gì? …con tôm
- Gv giới thiệu về con tôm. - GV viết bảng: con tôm
+ Từ con tôm có tiếng nào đã học
+ Có tiếng con đã học ạ
- GV: Vậy tiếng tôm chưa học - GV viết bảng:tôm
+ Trong tiếng tôm có âm nào đã học? …âm t học
- GV: Vậy có vần ôm chưa học - GV viết bảng: ôm
b. Vần ôp GV làm tương tự để HS bật ra - HS nhận ra trong hộp sữa có tiếng
tiếng hộp vần ôp
hộp chưa học, trong tiếng hộp có vấn ôp chưa học.
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ôm, ôp.
1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần ôm:
+ Phân tích vần ôm?
+ vần ôm có âm ô đứng trước, âm m đứng sau
- GVHDHS đánh vần: ô- mờ -ôm.
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi + Phân tích tiếng tôm”
+ Tiếng “tôm” có âm t đứng trước, vần ôm đứng sau.
- HS đánh vần: tiếng tôm - GVHDHS đánh vần:
- HS đánh vần, đọc trơn: Tờ - ôm- tôm. Con tôm tôm ôm
b. Vần ôp: GV thực hiện tương tự như vần ôm:
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn ô- pờ- ôp vần ôp, tiếng hộp.
hờ- ôp- hôp- nặng- hộp.
- HS đánh vần đọc trơn: hộp sữa - GVNX, sửa lỗi phát âm hộp ôp c. Vần ôm, ôp.
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? - vần ôm, ôp
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, - 2- 3 HS đọc
Giáo án lớp 1 1 1 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước vừa học
- HS đọc phần khám phá trong
SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải.
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
2. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc tranh thầm TN dưới mỗi tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần
ôm, ôp : chôm, tôp, gốm, ồm, ộp.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3. Tạo tiếng mới chứa ôm, ôp
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép - HS tự tạo tiếng mới
với ôm (sau đó la ôp) để tạo thành tiếng, - HS tiếng mình tạo được
chọn tiếng có nghĩa,VD: xồm. hôm, lốm,
đốm, chồm, chỗm, bôp, bộ, cộ, cốp... - GVNX 4. Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: ôm, con tôm.
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ô và - HS quan sát, nghe
m, nét nối và khoảng các các tiếng.
- GV quan sát, uốn nắn. - HS quan sát - GVNX
- GV thực hiện tương tự với: ôp, hộp
- HS viết bảng con: ôm, con tôm. sữa.
- HSNX bảng của 1 số bạn TIẾT 2
5. Đọc bài ứng dụng: Cốm.
5.1. Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk: + Em đã ăn cốm chưa? + Cốm màu gì? - HS quan sát, TLCH
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu.
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ôm, ôp: cốm, hộp.
Giáo án lớp 1 1 2 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A - GV nghe và chỉnh sửa
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. 5.3. Trả lời câu hỏi: - Cốm làm từ gì? -HSTL 5.4. Nói và nghe:
- GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần - HS đọc YC. nói và nghe.
- GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
6. Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: ôm, ôp, con tôm, hộp sữa.
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết - HS viết vở TV hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS
C. Củng cố. mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào? …ôm, ôp.
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ôm, ôp
+ Tìm 1 tiếng có ôm hoặc ôp?
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
+ Đặt câu với tiếng đó - GVNX. - GVNX giờ học. TIẾNG VIỆT Bài 30: Ôn tập I. Mục tiêu: Sau bài học, HS:
- Đọc, viết được các tiếng chứa âm/chữ đã học trong tuần êm, êp, im, ip, om,
op, ôm, ôp.. Mở rộng vốn từ chứa êm, êp, im, ip, om, op, ôm, ôp
- Đọc, hiểu bài ứng dụng: Quả các miền; Biết thể hiện tình yêu, niềm tự hào
về các sản vật quê hương
- Viết đúng kiểu chữ thường ,cỡ vừa các TN ứng dụng; Viết (Chính tả nghe-
viết) câu ứng dụng cỡ vừa.
- Kể được câu chuyện ngắn Quả bóng rùa bằng 4- 5 câu.Thấy được lợi ích
của tinh thần hợp tác trong khi giải quyết những tình huống khó khăn, bước đầu
hình thành năng lực hợp tác.
II. Đồ dùng dạy họcy 1. HS: - SGK TV1 tập 1
Giáo án lớp 1 1 3 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A 2. GV:
- SGKTV1, Tranh minh họa SGK, ti vi, bảng chữa thường, chữ hoa.
III. Các hoạt động dạy- học: HĐ của GV HĐ của HS TIẾT 1 A. Khởi động:
- Trong tuần, em đã học những vần nào? - HSTL
- GV cho HS thi tìm nhanh các tiếng có - HS chơi. chứa vần đã học. - GVNX, biểu dương
B. Hoạt động chính:
1. Đọc ( ghép âm/vần thanh thành tiếng).
- GV YCHS quan sát đọc thầm bài trong - HS đọc thầm. SGK trang 132.
- GVHDHS ghép các âm, vần, thanh để
- HS đọc CN, nối tiếp các tiếng
tạo thành tiếng trong bảng rồi đọc. ghép được. - Lớp ĐT.
- GV nhận xét - ( giải nghĩa nếu cần).
2. Từ ngữ phù hợp với tranh.
- GVYCHS đọc các từ ngữ ứng dụng trong bài. - GV giải nghĩa từ.
- HS đọc bài.( CN, nhóm, lớp)
- GV YCHS nối từ ngữ với tranh phù hợp. - HS nối vào vở BT.
- GV trình chiếu tranh gọi HS nêu tên tranh. - GVNX.
-HS nêu tên tranh trên màn hình. 3. Viết bảng con: - HS khác nhận xét.
- GV cho HSQS chữ mẫu: lom khom, sim
- Lớp đọc lại các từ ƯD tím. - GV viết mẫu: lom khom.
- GV lưu ý HS nét nối con chữ, vị trí
- HS quan sát, nhận xét độ cao các
dấu thanh và khoảng cách các tiếng con chữ. - GV quan sát, uốn nắn - HS viết bảng con - GVNX
- HSNX bảng của 1- 2 bạn
- GV thực hiện tương tự với: chỉ đỏ
4. Viết vở Tập viết
- GVHDHS viết:lom khom, sim tím.
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết - HS viết vào vở TV hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS
Giáo án lớp 1 1 4 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A TIẾT 2
5. Đọc đoạn ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Hai bức tranh vẽ những ai?
+ Các bạn ấy đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu câu ứng dụng. - HS quan sát, TLCH - GV đọc mẫu.
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc từng câu trong nhóm - GV nghe và chỉnh sửa
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm.
- HS đọc cả đoạn: cá nhân, nhóm, lớp.
6. Trả lời câu hỏi. + Quê ai có sim, trám? - Quê A Pa
+ Quê ai có chôm chôm, dưa đỏ? - Quê Hà + Quê Hà có quả gì? - Có chôm chôm + Quê Apá có quả gì? - Có sim, trám.
+ Quê em có những loại quả nào? - HSTL.
6. Viết vào vở Chính tả (nghe- viết)
- GV đọc câu sẽ viết: Chôm chôm đo đỏ, ngòn ngọt..
- GV cho HS viết từ khó vào bảng con: - HS viết bảng con. chôm, ngòn ngọt.
- HS đọc trơn: chôm, ngòn ngọt.
- GVHD viết vào vở chính tả, lưu ý HS
tư thế ngồi viết, cách cầm bút.
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng đó rồi
- GV đọc thong thả từng tiếng viết vào vở
- HS chỉ bút soát lại bài, sửa lỗi - GV đọc lại.
- HS đổi vở soát bài cho nhau.
- GV sửa lỗi phổ biến: nét nối, vị trí dấu thanh
- GVNX vở 1 số bạn, HD sửa lỗi nếu có
C. Củng cố- đánh giá- mở rộng:
- HS đọc lại các âm/ chữ đã học. - GVTK phần âm đã học - GVNX giờ học.
TIẾT 3: TẬP VIẾT
1. GV giới thiệu bài: - HS đọc
- GV trình chiếu mẫu chữ: sắp xếp, họp
nhóm, chôm chôm, tốp ca.
Giáo án lớp 1 1 5 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A 2. Viết bảng con: - HS quan sát
- GV giới thiệu từ: sắp xếp.
+ tiếng sắp có âm s đứng trước, vần
+ Phân tích tiếng sắp, xếp. êp đứng sau.
+ tiếng xếp có âm x đứng trước vần êp đứng sau.
- GV viết mẫu, lưu ý HS nét nối các con chữ. - HS quan sát - GV quan sát, uốn nắn - HS viết bảng con
- GV thực hiện tương tự với các từ: họp
nhóm, chôm chôm, tốp ca.
3. Viết vở Tập viết:
- GVHDHS viết vào vở Tập viết
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
- HS viết: sắp xếp, họp nhóm, chôm cầm bút. chôm, tốp ca.
- GVQS, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó
khăn khi viết và HS viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS
TIẾT 4: KỂ CHUYỆN
Xem - kể: Quả bóng rùa..
1. Khởi động- Giới thiệu bài
+ Cho HS xem 1 quả bóng và TLCH: -HS TL.
Khi ta lăn mạnh quả bóng lăn nhanh hay chậm?
- GV giới thiệu vào bài. 2. Kể theo từng tranh - GV trình chiếu tranh 1: - HS quan sát
+ Chuyện gì xảy ra với hai chú rùa?
+ . . Bị gấu đuổi theo.
- GV lưu ý HS trả lời thành câu. - GV trình chiếu tranh 2: - HS quan sát tranh, TLCH
+ Khi gấu đuổi gần sát, hai chú rùa làm + ... đứng sát lại, bàn cách thoát gì? nạn.. - GV trình chiếu tranh 3:
- HS quan sát, 2- 3 HS trả lời
+ Hai chú rùa đã làm thế nào để thoát + . áp bụng vào nhau, ôm nhau tạo nạn?
thành quả bóng để lăn tròn. - GV trình chiếu tranh 4:
+ Chuyện kết thú như thế nào?
+ Hai chú rùa lăn nhanh xuống
sông, gấu nhìn theo tức giận.
3. kể toàn bộ câu chuyện:
3.1. Kể nối tiếp câu chuyện trong nhóm
- GVHDHS kể lại câu chuyện theo - HS kể trong nhóm: mỗi HS kể 1 nhóm 4 tranh.
- HS kể nội dung 4 bức tranh trong nhóm.
Giáo án lớp 1 1 6 Hoàng Thị Hương Trà
Trường Tiểu học Bình Phú A
3.2. Kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm. - HS khác trong nhóm nghe, góp ý.
- Lưu ý HS nói được một câu chuyện có
liên kết theo các mức độ, chẳng hạn:
-HS kể chuyện theo nhóm theo
Mức độ 1, 2, ( SGV). YCGV.
3.3. Kể toàn bộ câu chuyện trước lớp
- GV gọi 1 số HS lên bảng chỉ tranh và
kể lại nội dung câu chuyện
- 2- 4 HS lên bảng, vừa chỉ vào tranh vừa kể. - HS khác nghe, cổ vũ. 4. Mở rộng
+ Chi tiết nào trong chuyện thú vị?
- Hai chú rùa ôm nhau tạo thành
5. Tổng kết, mở rộng, đánh giá
quả bóng lăn tròn..
- GV tổng kết giờ học, uyên dương HS có ý thức học tốt.
Giáo án lớp 1 1 7 Hoàng Thị Hương Trà