-
Thông tin
-
Quiz
Giáo án Tiếng Việt 1 - Tuần 16 | sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Vì sự bình đẳng của mình.
Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Giáo án Tiếng Việt 1 - Tuần 16 | sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Vì sự bình đẳng của mình.
Chủ đề: Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Môn: Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Sách: Vì sự bình đẳng
Thông tin:
Tác giả:














Tài liệu khác của Tiếng Việt 1
Preview text:
TUẦN 17 Bài 81: âu, ây I. MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần âu, ây và các tiếng/ chữ có âu, ây; MRVT có tiếng chứa âu, ây.
- Đọc - hiểu bài Bác cần cẩu; đặt và trả lời câu hỏi nêu hiểu biết về bến cảng.
- Có ý thức quan sát, gọi tên các sự vật và đặc điểm các sự vật trên bến cảng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:
+ Tranh/ảnh/slide minh họa: chim sâu, nhảy dây; tranh minh họa bài đọc.
+ Bảng phụ viết sẵn: âu, ây, chim sâu, nhảy dây.
- HS: Bảng con, vở Tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
- HS tìm nhanh một số loài chim
hứng và kiến thức liên quan đến bài học.
- GV tổ chức cho HS tìm nhanh một số loài chim mà mình biết
- HS nêu: Chim sâu bắt sâu cho cây.
+ Em có biết chim sâu hằng ngày làm gì không ? - Giới thiệu vào bài
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc
vần âu, ây và các tiếng/ chữ có âu, ây.
MRVT có tiếng chứa âu, ây.
- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm
1. Giới thiệu vần mới + lớp.
- GV giới thiệu từng vần: âu, ây
- HD học sinh đọc cách đọc vần: âu, ây
2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: âu
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, - Cho HS luyện đọc nhóm, cả lớp.
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sâu - GV đánh vần mẫu: ây
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, - Cho HS luyện đọc nhóm, cả lớp.
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng dây
3. Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được
- Tiếng: cẩu, châu, chấu, mây, cấy
theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
- GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe
4. Tạo tiếng mới chứa vần âu, ây
- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất
- HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân,
kì và ghép với vần âu, ây để tạo thành nhóm, lớp đọc lại. tiếng.
- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp
- HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, với dấu thanh
nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng. 5. Viết (bảng con)
- GV viết mẫu lên bảng lớp: âu, ây, chim - HS quan sát GV viết mẫu và cách
sâu, nhảy dây. GV hướng dẫn cách viết. viết.
Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt - HS viết bảng con dấu thanh.
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Tiết 2
6. Đọc bài ứng dụng
*GV giới thiệu bài đọc: Bác cần cẩu
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa
- HS quan sát và trả lời câu hỏi và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ cảnh gì ?
*Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ,
đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: đậu, đầy,
đọc câu, đọc cả bài. (cần) cẩu
7. Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời - Nhiều HS trả lời
Bến cảng như thế nào ?
+ Aai là người bận rộn nhất ? 8. Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) và nghe
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc
+ Bạn biết gì về bến cảng ? từng câu.
- Nhận xét, tuyên dương. - HS đọc cả bài.
9. Viết (vở tập viết)
- GV nêu ND bài viết: âu, âu, chim sâu,
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết nhảy dây - HS viết bài
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- HS trao đổi nhóm đôi soát bài. - Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa âu, ây - HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết
- Nhận xét tiết học, tuyên dương. học. TUẦN 17 Bài 82: eo, êu I. MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần eo, êu và các tiếng/ chữ có eo, êu; MRVT có tiếng chứa eo, êu.
- Đọc - hiểu bài Chú thỏ tinh khôn; đặt và trả lời câu hỏi nêu hiểu biết về các nhân vật tinh khôn.
- Có kĩ năng cử lý tình huống khi gặp nguy hiểm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: loa đai, bài hát: Rửa mặt như mèo
+ Tranh/ảnh/slide minh họa: con mèo, con sếu; tranh minh họa bài đọc.
+ Bảng phụ viết sẵn: eo, êu, con mèo, con sếu.
- HS: Bảng con, vở Tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học.
- GV tổ chức cho HS hát bài Rửa mặt
- HS hát và vỗ tay theo bài hát. như mèo
+ Trong bài nhắc đến con vật nào ?
- GV nhận xét, tuyên dương HS,
chuyển bài, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc
vần eo, êu và các tiếng/ chữ có eo, êu.
MRVT có tiếng chứa eo, êu.
1. Giới thiệu vần mới
- GV giới thiệu từng vần: eo, êu
- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm
- HD học sinh đọc cách đọc vần: eo, êu + lớp.
2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: eo - Cho HS luyện đọc
- HS thực hiện theo yêu cầu CN,
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích nhóm, cả lớp. tiếng mèo - GV đánh vần mẫu: êu - Cho HS luyện đọc
- HS thực hiện theo yêu cầu CN,
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích nhóm, cả lớp. tiếng sếu
3. Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được
- Tiếng: eo, êu, con mèo, con sếu
theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
- GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe
4. Tạo tiếng mới chứa vần ương, ươc
- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất
- HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân,
kì và ghép với vần eo, êu để tạo thành nhóm, lớp đọc lại. tiếng.
- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp
- HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, với dấu thanh
nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng. 5. Viết (bảng con)
- GV viết mẫu lên bảng lớp: eo, êu, con
- HS quan sát GV viết mẫu và cách
mèo, con sếu. GV hướng dẫn cách viết. viết.
Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị - HS viết bảng con trí dấu thanh.
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Tiết 2
6. Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Chú thỏ tinh khôn
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa
- HS quan sát và trả lời câu hỏi và trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ những con vật nào ? Em thử
đoán xem chuyện gì đang xảy ra ? - GV giới thiệu bài.
*Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ,
đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: kêu, mẹo
đọc câu, đọc cả bài.
7. Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Thỏ nghĩ ra mẹo gì ? - Nhiều HS trả lời
+ Nhờ đâu mà thoát khỏi cá sấu ? 8. Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) và nghe
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc
+ Bạn biết nhân vật nào khôn như chú từng câu. thỏ ? - HS đọc cả bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
9. Viết (vở tập viết)
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- GV nêu ND bài viết: eo, êu, con mèo, - HS viết bài con sếu
- HS trao đổi nhóm đôi soát bài,
- Yêu cầu HS viết vở tập viết chữa lỗi. - Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích giá
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa eo, êu được chứa tiếng có vần đã học
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết
- Nhận xét tiết học, tuyên dương. học. TUẦN 17 Bài 83: iu, ưu I. MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần iu, ưu và các tiếng/ chữ có iu, ưu; MRVT có tiếng chứa iu, ưu.
- Đọc - hiểu bài Xe cấp cứu; đặt và trả lời câu hỏi về tình huống cần gọi số 111.
- Bước đầu có kĩ năng xử lý tình huống khi bị bạo hành.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:
+ Tranh/ảnh/slide minh họa: cái rìu, quả lựu; tranh minh họa bài đọc.
+ Bảng phụ viết sẵn: iu, ưu, cái rìu, quả lựu.
- HS: Bảng con, vở Tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - HS chơi trò chơi.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi kể nhanh một số loại quả
+ Em có thích ăn quả lựu không ? - HS trả lời
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc
vần iu, ưu và các tiếng/ chữ có iu, ưu.
MRVT có tiếng chứa iu, ưu.
1. Giới thiệu vần mới
- GV giới thiệu từng vần: iu, ưu
- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm
- HD học sinh đọc cách đọc vần: iu, ưu + lớp.
2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: iu - Cho HS luyện đọc
- HS thực hiện theo yêu cầu CN,
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích nhóm, cả lớp. tiếng rìu - GV đánh vần mẫu: ưu - Cho HS luyện đọc
- HS thực hiện theo yêu cầu CN,
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích nhóm, cả lớp. tiếng lựu
3. Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được
- Tiếng: trĩu, địu, cừu, bưu.
theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
- GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe
4. Tạo tiếng mới chứa vần iu, ưu
- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất
- HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân,
kì và ghép với vần iu, ưu để tạo thành nhóm, lớp đọc lại. tiếng.
- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp
- HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân,
với các phụ âm đầu và dấu thanh
nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng. 5. Viết (bảng con)
- GV viết mẫu lên bảng lớp: iu, ưu, cái
- HS quan sát GV viết mẫu và cách
rìu, quả lựu. GV hướng dẫn cách viết. viết.
Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị - HS viết bảng con trí dấu thanh.
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Tiết 2
6. Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Xe cấp cứu
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa
- HS quan sát và trả lời câu hỏi và trả lời câu hỏi:
+ Xe ô tô được vẽ trong tranh thuộc loại xe gì ? Vì sao em biết ?
- Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ,
đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: cứu, lưu
đọc câu, đọc cả bài.
7. Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
+ Xe cấp cứu để làm gì ? - Nhiều HS trả lời
+ Khi gặp xe cấp cứu, em phải làm gì ? 8. Nói và nghe
- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc và nghe từng câu.
+ Khi nào bạn bấm số 111 ? - HS đọc cả bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
9. Viết (vở tập viết)
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- GV nêu ND bài viết: iu, ưu, cái rìu, - HS viết bài quả lựu
- HS trao đổi nhóm đôi soát bài,
- Yêu cầu HS viết vở tập viết chữa lỗi. - Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích giá
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa iu, ưu được chứa tiếng có vần đã học
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết
- Nhận xét tiết học, tuyên dương. học. TUẦN 17 Bài 84: oi, ôi, ơi I. MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oi, ôi, ơi và các tiếng/ chữ có oi, ôi, ơi; MRVT
có tiếng chứa oi, ôi, ơi.
- Đọc - hiểu bài Con gì; đặt và trả lời được câu đố về con vật.
- Có lòng ham thích tìm hiểu, ghi nhớ tên gọi, đặc điểm và thói quen, hoạt động
của các loài vật gần gũi xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:
+ Tranh/ảnh/slide minh họa: con voi, cái chổi, con dơi; tranh minh họa bài đọc.
+ Bảng phụ viết sẵn: oi, ôi, ơi, con voi, cái chổi, con dơi
- HS: Bảng con, vở Tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học.
- GV tổ chức cho HS kể tên những đồ
- HS kể tên một số đồ vật có trong vật có trong lớp học lớp học
+ Cái chổi để làm gì ?
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc
vần oi, ôi, ơi và các tiếng/ chữ có oi, ôi,
ơi. MRVT có tiếng chứa oi, ôi, ơi.
1. Giới thiệu vần mới
- GV giới thiệu từng vần: oi, ôi, ơi.
- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm
- HD học sinh đọc cách đọc vần: oi, ôi, + lớp. ơi.
2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
- GV đánh vần mẫu: oi, ôi, ơi - Cho HS luyện đọc
- HS thực hiện theo yêu cầu CN,
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích nhóm, cả lớp. tiếng: voi, chổi, dơi
3. Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được
- Tiếng: ngói, gói, xôi, lội, bơi.
theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
- GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe
4. Tạo tiếng mới chứa vần inh, ich
- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất
- HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân,
kì và ghép với vần oi, ôi, ơi để tạo thành nhóm, lớp đọc lại. tiếng.
- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp
- HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân,
với các phụ âm đầu và dấu thanh
nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng. 5. Viết (bảng con)
- GV viết mẫu lên bảng lớp: inh, ich,
- HS quan sát GV viết mẫu và cách
máy tính, tờ lịch. GV hướng dẫn cách viết.
viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái - HS viết bảng con và vị trí dấu thanh.
- HS trao đổi bài nhóm đôi soát bài
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS và chữa lỗi Tiết 2
6. Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Con gì ?
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa
- HS quan sát và trả lời câu hỏi và trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ những con vật gì ?
* Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc
nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: vòi,
- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ,
gọi, bơi lội, trả lời.
đọc câu, đọc cả bài.
7. Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời - Nhiều HS trả lời.
+ Những con vật nào được đố trong bài? 8. Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) và nghe
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc
+ Con gì meo meo – Giỏi trèo cây cau ? từng câu.
- Nhận xét, tuyên dương. - HS đọc cả bài.
9. Viết (vở tập viết)
- GV nêu ND bài viết: oi, ôi, ơi, con voi, - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết cái chổi, con dơi. - HS viết bài
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- HS trao đổi bài nhóm đôi soát bài - Đánh giá, nhận xét và chữa lỗi.
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa oi, ôi, - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm ơi
được chứa tiếng có vần đã học
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết
- Nhận xét tiết học, tuyên dương. học. TUẦN 17 Bài 85: Ôn tập I. MỤC TIÊU
- Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong tuần: âu, ây, eo, êu,
iu, ưu, oi, ôi, ơi; MRVT có tiếng chứa: âu, ây, eo, êu, iu, ưu, oi, ôi, ơi.
- Đọc - hiểu bài Tai và tay; có ý thức lắng nghe, quan sát thế giới xung quanh, biết
yêu quý và bảo vệ cơ thể.
- Viết ( tập viết) đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa các từ ngữ ứng dụng; viết ( chính tả
nhìn – viết ) chữ cỡ vừa câu ứng dụng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:
+ Tranh minh họa bài đọc Tai và tay.
+ Bảng phụ viết sẵn: chơi cờ, tự trường, quả sấu, con nghêu, bưu thiếp, bơi lội
- HS: VBT, bảng con, vở Tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - HS tìm và nêu nhanh.
- GV tổ chức cho HS tìm tiếng có chứa
- HS đọc và phân tích lại các vần.
vần âu, ây, eo, êu, iu, ưu, oi, ôi, ơi.
- GV tuyên dương HS, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết được các vần, các
tiếng/chữ chứa vần đã học trong tuần:
âu, ây, eo, êu, iu, ưu, oi, ôi, ơi; MRVT
có tiếng chứa: âu, ây, eo, êu, iu, ưu, oi,
ôi, ơi. Đọc – hiểu bài đọc. Viết đúng chính tả.
1. Đọc ( ghép âm, vần và thanh thành tiếng )
- HS quan sát, đọc thầm bài trang
- GV yêu cầu HS quan sát tranh. 182
- HD học sinh đọc các tiếng ghép được
- HS đọc cá nhân, nối tiếp các tiếng.
ở cột 4, chỉnh sửa phát âm cho HS và
Đọc lại các vần ở cột 2.
làm rõ nghĩa các tiếng vừa ghép được.
2. Tìm từ ngữ phù hợp với tranh
- GV yêu cầu HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, trang 182 nhóm, cả lớp.
- GV yêu cầu HS tìm và nối tranh phù
- HS tìm từ và nối tranh trong VBT. hợp với từ trong VBT.
- GV giải nghĩa thêm về các từ 3. Viết
a.Viết vào bảng con
- GV viết mẫu lên bảng lớp: chơi cờ, tự
- HS quan sát GV viết mẫu và cách
trường. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý viết.
nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu - HS viết bảng con thanh.
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
b.Viết vào vở Tập viết
- HS chỉnh tư thế ngồi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở TV: chơi - HS viết vở TV.
cờ, tựu trường ( cỡ vừa)
- HS trao đổi bài nhóm đôi, kiểm tra.
- GV quan sát, hỗ trợ HS còn lúng túng.
- GV nhận xét, sửa bài cho HS. Tiết 2
6. Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Tai và tay
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa
- HS quan sát và trả lời câu hỏi và trả lời câu hỏi:
+ Bộ phận nào được nhắc đến trong tên bài đọc ?
*Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ,
đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ.
đọc câu, đọc cả bài.
7. Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
- Nhiều HS trả lời: Vì nhái bén bận + Tay làm gì ? đọc sách. + Tai làm gì ?
8. Viết (vào vở Chính tả, nhìn – viết)
- GV nêu ND bài viết: Tai nghe âm
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết thanh, tay viết bài. - HS viết bài.
- GV lưu ý cho HS chữ dễ viết sai chính - HS đổi vở - soát lỗi theo cặp đôi. tả: chuồn chuồn.
- Yêu cầu HS nhìn-viết vào vở Chính tả - Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa vần
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm vừa ôn
được chứa tiếng có vần đã học
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết
- Nhận xét tiết học, tuyên dương. học. TẬP VIẾT
TUẦN 17: Quả sấu, con nghêu, bưu thiếp, bơi lội
I- Mục tiêu tiết học:
- Viết đúng các từ ngữ ứng dụng quả sấu, con nghêu, bưu thiếp, bơi lội (kiểu chữ thường cỡ vừa).
- Rèn kỹ năng viết chữ đúng cỡ chữ theo quy định.
- HS có thức rèn chữ, giữ vở. II- Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng Tiếng Việt; Bảng phụ viết mẫu sẵn: quả sấu, con nghêu, bưu thiếp, bơi lội
- HS: Bảng con; bút chì; Vở Tập viết 1- tập 1;
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 3
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khởi động- Giới thiệu bài
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học - HS nói nhanh từ có chứa vần đã
- GV tổ chức HS nói nhanh từ có chứa học
vần: âu, ây, eo, êu, iu, ưu, oi, ôi, ơi
- Giới tuyên dương, thiệu vào bài
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Viết đúng các từ ngữ ứng
dụng quả sấu, con nghêu, bưu thiếp, bơi
lội (kiểu chữ thường cỡ vừa). 1. Giới thiệu
- Cho HS quan sát bảng phụ, đọc thầm
- HS quan sát và đọc thầm.
từ ngữ: quả sấu, con nghêu, bưu thiếp,
bơi lội
- HS thực hiện theo yêu cầu, tìm
+ Tìm và nêu các vần đã học trong tuần vần: âu, êu, ưu, ôi, ơi
có trong các tiếng có sẵn ? - GV nhận xét.
2. Viết vào bảng con
- GV yêu cầu HS quan sát chữ mẫu: quả
sấu để nhận xét độ cao, cách đặt dấu
- HS thực hiện theo yêu cầu.
thanh, nét nối giữa các chữ cái. - GV viết mẫu.
- GV quan sát chỉnh sửa cho HS - HS viết bảng con
- Tương tự với: con nghêu, bưu thiếp, bơi lội
3. Viết vào vở Tập viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở TV trang
66: quả sấu, con nghêu, bưu thiếp, bơi
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết lội - HS viết bài.
- GV quan sát, giúp đỡ HS còn lúng
- HS đổi vở - soát lỗi theo cặp đôi. túng.
- GV nhận xét, sửa bài cho HS.
Hoạt động 3: Tổng kết, mở rộng, đánh giá
- HS đọc và phân tích lại các vần - GV tổng kết giờ học vừa ôn.
- GV tuyên dương ý thức học tập của
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học sinh. học. TẬP VIẾT
TUẦN 17 : Xem – kể: Quả cam ngọt ngào I. MỤC TIÊU
- HS nhớ và kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả cam ngọt ngào dựa theo tranh
và câu hỏi gợi ý dưới tranh. Sau đó kể được toàn bộ câu chuyện.
- HS nhận ra tình sự yêu thương trong gia đình.
- Rèn kỹ năng nghe – kể và quan sát; hình thành năng lực sáng tạo.
- Giáo dục HS nhận thức được giá trị của tình bạn, hiểu được tình cảm yêu thương
và sự nhường nhịn của những người trong gia đình, bước đầu hình thành phẩm chất nhân ái.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh họa bài kể chuyện - HS: SGK
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 4
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khởi động- Giới thiệu bài
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học
- GV cho HS xem tranh và trả lời câu
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi hỏi. của GV.
+ Trong nhà bé An có bố, mẹ và bé An. - HS trả lời câu hỏi
Các em đoán xem ai sẽ được ăn quả cam này ? - Giới thiệu vào bài
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Kể được câu chuyện ngắn
Quả cam ngọt ngào bằng 4 – 5 câu.
Nhận thức được giá trị của tình bạn, hiểu
được tình cảm yêu thương và sự nhường
nhịn của những người trong gia đình,
bước đầu hình thành phẩm chất nhân ái. 1. Kể theo tranh
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Cho HS quan sát từng tranh và trả lời
theo nội dung từng bức tranh câu hỏi:
+ Bố tặng cô bé quả cam.
+ Tranh 1: Bố tặng cô bé cái gì ?
+ Cô bé tặng quả cam cho mẹ.
+ Tranh 2: Cô bé làm gì với quả cam ?
+ Người bố cảm động vì được tặng
+ Tranh 3: Điều gì làm bố cảm động ?
lại quả cam của chính mình.
+ Tranh 4: Câu chuyện kết thúc như thế
+ Bố bổ quả cam ra, cả nhà cùng ăn nào ? vui vẻ. - GV nhận xét.
2. Kể toàn bộ câu chuyện
- HS thực hiện làm việc nhóm theo
- HD kể toàn bộ câu chuyện yêu cầu.
+ Kể nối tiếp câu chuyện trong nhóm 4 3 – 4 HS lên bảng, vừa chỉ theo
+ Kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm tranh vừa kể.
+ Kể toàn bộ câu chuyện trước lớp 3. Mở rộng
- Gợi ý HS đưa ra các ý kiến mà các em suy nghĩ
- HS trả lời theo suy nghĩ của mình.
+ Câu chuyện nói lên điều gì ?
Hoạt động 3: Tổng kết, mở rộng, đánh - 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện giá theo trí nhớ của mình. - GV tổng kết giờ học
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết
- GV tuyên dương ý thức học tập của học. học sinh.