-
Thông tin
-
Quiz
Giáo án Toán 1 - Tuần 10 | sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục
Giáo án Toán 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Toán 1 Vì sự bình đẳng của mình.
Giáo án Toán 1 213 tài liệu
Toán 1 1.1 K tài liệu
Giáo án Toán 1 - Tuần 10 | sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục
Giáo án Toán 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Toán 1 Vì sự bình đẳng của mình.
Chủ đề: Giáo án Toán 1 213 tài liệu
Môn: Toán 1 1.1 K tài liệu
Sách: Vì sự bình đẳng
Thông tin:
Tác giả:











Tài liệu khác của Toán 1
Preview text:
TOÁN Bài 27.
BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 5 I. MỤC TIÊU
• Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 5.
• Viết được phép trừ theo tranh vẽ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
• SGK Toán 1; vở bài tập Toán 1; bộ que tính trong bộ ĐDHT; bảng phụ.
• Máy chiếu phóng to nội dung bài học trong SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC HĐ1. Khởi động
- Lớp chia thành 6 nhóm: viết lại bảng
HSHĐ nhóm viết bảng trừ trong phạm
trừ trong phạm vi 4 vào bảng nhóm. Đại vi 4
diện các nhóm đọc kết quả đã làm trong Đại diện 1 số nhóm đọc bảng trừ trong
bảng phụ, GV nhận xét và giới thiệu bài PV 4
học mới: Bảng trừ trong phạm vi 5 HĐ
2. Phép trừ: 5 - 1 = 4
- Lấy năm que tính giơ lên - Cô có mấy que tính ?
- HS lấy năm que tính đặt trên mặt bàn
- Bây giờ các em bớt đi một que tính, - Có năm que tính
hỏi còn lại mấy que tính ?
- Học sinh lấy đi một que tính - còn lại
- Năm que tính, bớt đi một que tính còn bốn que tính bốn que tính - Ba HS nêu lại
- GV vừa làm thao tác kết hợp nêu trước
lớp : Năm que tính bớt đi một que tính
còn bốn que tính. Vậy năm trừ một bằng - Hai HS nêu lại, cả lớp đồng thanh: bốn. năm trừ một bằng bốn
- GV viết bảng : 5 - 1 = 4
HĐ3. Các phép trừ : 5 - 2 = 3 ; 5 - 3 = 2 ; 5 - 1 = 4 ; 5 - 5 = 0
- GV lấy năm que tính, bớt đi hai que
tính, hỏi còn lại mấy que tính ?
- HS thao tác như GV hướng dẫn
- Hai HS trả lời còn ba que tính
- Năm que tính bớt đi hai que tính còn - Hai HS nêu lại ba que tính - HS nhắc lại
- Năm trừ hai bằng mấy ?
- GV cho HS thao tác trên que tính để có các phép trừ - Năm trừ hai bằng ba : 5 - 3 = 2 ; 5 - 4 = 1 ; 5
- 5 = 0 - GV viết bảng trừ trên
- HS hoạt động nhóm bốn bảng
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả - Các nhóm nhận xét
- 3 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5, cả HĐ4. Thực hàn
lớp đọc thầm, đồng thanh Bài 1. GV ghi đề
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN bài trên bảng
- Một HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập - GV chữa bài, nhận xét
- HS làm vào vở bài tập - một HS lên
Bài 2. GV đính bài tập lên bả bảng ng, gọi HS
nêu yêu cầu, GV hướng dẫn cách làm
- GV theo dõi - hướng dẫn
- Một HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở bài tập toán-một HS
Bài 3. GV ghi bài tập lên bảng, gọi HS lên bảng
nêu yêu cầu - GV hướng dẫn cách làm
- HS đổi chéo bài kiểm tra
- GV hướng dẫn HS làm mẫu : 5 - 4 ? - Một HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Muốn so sánh được trước hết ta phải làm gì - HS chú ý lắng nghe ?
- Thực hiện phép tính trừ, sau đó lấy kết
quả của phép tính trừ so sánh với số đã
- GV vừa nói vừa thực hiện trên bảng cho
- GV chấm một số bài, nhận xét
- HS làm vào vở bài tập Toán-hai HS
Bài 4. Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. lên bảng
Hướng dẫn HS quan sát tranh - cho HS hoạt động nhóm - Một HS nêu yêu cầu - Cả lớp quan sát tranh
Gợi ý : Có tất cả mấy con chó HOẠT ĐỘNG NHÓM 4 Mấy con chạy đi ?
- HS thảo luận và viết phép tính trừ và Còn lạ
viết phép tính trừ: 5 - 1 = 4 i mấy con ?
* Củng cố : GV gọi HS nêu lại các phép trừ đã học
- Một số HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5 Bài 28. LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU
• Thuộc bảng trừ trong phạm vi 5.
• Vận dụng được bảng trừ trong phạm vi 5 để tính toán và xử lý các tình huống trong cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• SGK Toán 1; Vở bài tâp Toán 1; bảng phụ.
• 4 hình tam giác trong bộ ĐDHT.
• Máy chiếu hoặc bảng phụ có nội dung BT 3.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
HĐ1. Khởi động: 3 tổ, mỗi tổ 1 đội, mỗi - Trò chơi: Tiếp sức.
đội 5 em, mỗi em viết một phép tính trừ ( yêu cầ - HS thực hiện
u viết bảng trừ trong phạm vi 5 ).
Đội nào viết đúng, đủ và nhanh nhất đội đó sẽ thắng. HĐ CẢ LỚP
HĐ2. Luyện tập về bảng cộng, bảng trừ đã họ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập-cả lớp đọc c. thầm BT1. Bài 1. Tính nhẩm
- 2 HS đọc bảng cộng và bảng trừ
- GV gọi 1 HS đọc bảng cộng 2 trong
- HS đọc nối tiếp-mỗi HS đọc một phép
phạm vi 10 và bảng trừ 1 trong phạm vi 5. tính - HS khác nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương HĐ NHÓM ĐÔI
Bài 2. Chọn số thích hợp thay cho dấu
Một HS đọc yêu cầu - cả lớp đọc thầm
- GV hướng dẫn bài mẫu cho HS: 5 - 4 > - HS chú ý lắng nghe ?
- Thực hiện phép tính trừ
- Muốn điền số thích hợp vào? Thì trước hết ta phải làm gì? 5 - 4 = 1
- Năm trừ bốn bằng mấy ?
- Vậy một lớn hơn mấy ta chọn các số 5 - 1 > 0
thích hợp đã cho 0, 1, 2, 3, 5 để điền vào? - HS hoạt động nhóm đội thực hiện các bài còn lại
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả - các nhóm khác nhận xét HĐ CÁ NHÂN - Một HS đọc yêu cầu Bài 3. Tính
- Thực hiện các phép tính từ trái sang phải
- Bài tập này các em thực hiện các phép tính từ - 3 HS lên bảng đâu?
- HS làm vào vở Bài tập - Gọi 3 HS lên bảng
- HS đổi chéo bài kiểm tra - GV theo dõi - sửa chữa - 1 HS đọc yêu cầu BT
Bài 4. Gọi HS đọc yêu cầu bài tậ
- HS HĐ cá nhân-lấy 4 hình tam giác p
trong Bộ Đồ dùng HS - HS tự ghép - 1HS
- GV theo dõi, giúp đỡ HS ghép
lên bảng ghép HS nhận xét - HS lên ghép cách khác.
(hướng dẫn HS có nhiều cách ghép)
Bài 5: Gọi HS đọc yêu cầu bài tậ HĐ CẢ LỚP p
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
Hướng dẫn HS quan sát tranh gợi ý: - HS quan sát tranh
- Trên biển có tất cả mấy chiếc thuyền? - HS trả lời
- Có mấy chiếc tiến vào bờ?
- HS tìm ra được phép trừ thích hợp:
- Trên biển còn llaij mấy chiếc thuyền? 5 - 2 = 3
GV Gợi ý cho HS tìm ra được những phép tính khác.
* Củng cố: Gọi HS đọc bảng trừ trong 1 HS đọc phạm vi 5 HS tham gia trò chơi.
Tổ chức trò chơi: Hái hoa dân chủ: Trên
các bông hoa là các phép tính cộng , trừ đã học. Toán Bài 29.
BẢNG CỘNG 3 TRONG PHẠM VI 10 I. Mục tiêu
- Bước đầu thực hiện được các phép tính trong bảng cộng 3.
II. Đồ dùng dạy học
- SGK Toán 1; VBT Toán 1; que tính; bảng phụ có nội dung BT 2, 3.
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS HĐ1. Khởi động
- Cho HS ôn lại bảng cộng 2 2 + 1 = 1 + 2 = - 3 HS đọc bảng cộng 2 + 2 = 2 + 2 = 2 + 3 = 3 + 2 = 2 + 4 = 4 + 2 = 2 + 5 = 5 + 2 = 2 + 6 = 6 + 2 = 2 + 7 = 7 + 2 = 2 + 8 = 8 + 2 = - GV và HS nhận xét.
HĐ2. Xây dựng bảng cộng 3
- GV cho HS nêu hình dung về cấu tạo bảng cộng 3. - GV ghi bảng : - HS nêu: VD: 3+1=;. . 3+1= 3+4=
- HS nêu phép tính đã được ghi. 3+2= 3+5= 3+3= 3+6= 3+7=
- GV cho HS thảo luận nhóm 2 để tìm ra kết quả.
- HS thảo luận để tìm kết quả
bằng cách thêm vào số que
- Gọi bất kì đại diện của nhóm nêu kết quả vừa tìm tính tương ứ đượ ng với số được
c. Gv ghi bảng kết quả. Mời 1 số nhóm khác nhận ghi trong phép tính sau dấ xét, chố u t kết quả cuối cùng. cộng.
- Cho HS đọc bảng cộng trên trên bảng.
-( Tương tự cho HS lập bảng cộng 3 dạng số 3 đứng sau dấu cộng)
- Gọi HS đọc lại bảng cộng 3, xóa dần kết quả giúp HS
học thuộc bảng cộng 3.
HĐ3. Thực hành- Luyện tập Bài 1: Tính - HS lắng nghe
- Nêu yêu cầu - HS thực hiện
- GV hướng dẫn HS có thể tính bằng que tính hoặc đã
- HS đọc phép tính và kết
học thuộc bảng cộng thì ghi kết quả vào sau dấu bằng quả. trong VBT.
- GV nhận xét và chốt kết quả đúng. Bài 2: Tính HS lắng nghe
- Nêu yêu cầu - HS theo dõi
- HDHS phép tính có 2 dấu cộng - HS thực hiện
- Cho HS làm VBT, gọi 3 HS lần lượt lên bảng thực
- Nhận xét bài của bạn hiện.
- Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: <;>;= Nêu yêu cầ HS lắng nghe u - HS thực hiện
Gọi HS đọc ý thứ nhất và nêu cách làm
Đầu tiên phải tính được
3+5=?, sau đó lấy kết quả so
sánh với 7 rồi điền dấu thích hợp vào ô trống.
- Thực hiện trong VBT và kiểm tra chéo với nhau.
- GV chấm vài em, tuyên dương. HĐ4: Vận dụng
Bài 4: Quan sát tranh và viết phép cộng thích hợp: HS lắng nghe Nêu yêu cầu HS thực hiện
- Cho HS quan sát tranh và mô tả HS phát biểu
- Cho HS suy nghĩ và nêu nhanh phép tính
- Nhận xét, chốt đáp án; tuyên dương HS
HĐ5: Củng cố, dặn dò - HS chơi trò chơi.
- Cho HS chơi trò chơi truyền điện để ôn lại bảng cộng 3. Bài 29 Toán
BẢNG CỘNG 3 TRONG PHẠM VI 10 I. Mục tiêu
- Bước đầu thực hiện được các phép tính trong bảng cộng 3.
II. Đồ dùng dạy học
- SGK Toán 1; VBT Toán 1; que tính; bảng phụ có nội dung BT 2, 3.
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS HĐ1. Khởi động
- Cho HS ôn lại bảng cộng 2 2 + 1 = 1 + 2 = - 3 HS đọc bảng cộng 2 + 2 = 2 + 2 = 2 + 3 = 3 + 2 = 2 + 4 = 4 + 2 = 2 + 5 = 5 + 2 = 2 + 6 = 6 + 2 = 2 + 7 = 7 + 2 = 2 + 8 = 8 + 2 = - GV và HS nhận xét.
HĐ2. Xây dựng bảng cộng 3
- GV cho HS nêu hình dung về cấu tạo bảng cộng 3. - GV ghi bảng : - HS nêu: VD: 3+1=;. . 3+1= 3+4=
- HS nêu phép tính đã được ghi. 3+2= 3+5= 3+3= 3+6= 3+7=
- GV cho HS thảo luận nhóm 2 để tìm ra kết quả.
- HS thảo luận để tìm kết quả
bằng cách thêm vào số que
- Gọi bất kì đại diện của nhóm nêu kết quả vừa tìm tính tương ứ đượ ng với số được
c. Gv ghi bảng kết quả. Mời 1 số nhóm khác nhận ghi trong phép tính sau dấ xét, chố u t kết quả cuối cùng. cộng.
- Cho HS đọc bảng cộng trên trên bảng.
-( Tương tự cho HS lập bảng cộng 3 dạng số 3 đứng sau dấu cộng)
- Gọi HS đọc lại bảng cộng 3, xóa dần kết quả giúp HS
học thuộc bảng cộng 3.
HĐ3. Thực hành- Luyện tập Bài 1: Tính - HS lắng nghe
- Nêu yêu cầu - HS thực hiện
- GV hướng dẫn HS có thể tính bằng que tính hoặc đã
- HS đọc phép tính và kết
học thuộc bảng cộng thì ghi kết quả vào sau dấu bằng quả. trong VBT.
- GV nhận xét và chốt kết quả đúng. Bài 2: Tính HS lắng nghe
- Nêu yêu cầu - HS theo dõi
- HDHS phép tính có 2 dấu cộng - HS thực hiện
- Cho HS làm VBT, gọi 3 HS lần lượt lên bảng thực
- Nhận xét bài của bạn hiện.
- Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: <;>;= Nêu yêu cầ HS lắng nghe u - HS thực hiện
Gọi HS đọc ý thứ nhất và nêu cách làm
Đầu tiên phải tính được
3+5=?, sau đó lấy kết quả so
sánh với 7 rồi điền dấu thích hợp vào ô trống.
- Thực hiện trong VBT và kiểm tra chéo với nhau.
- GV chấm vài em, tuyên dương. HĐ4: Vận dụng
Bài 4: Quan sát tranh và viết phép cộng thích hợp: HS lắng nghe Nêu yêu cầu HS thực hiện
- Cho HS quan sát tranh và mô tả HS phát biểu
- Cho HS suy nghĩ và nêu nhanh phép tính
- Nhận xét, chốt đáp án; tuyên dương HS
HĐ5: Củng cố, dặn dò - HS chơi trò chơi.
- Cho HS chơi trò chơi truyền điện để ôn lại bảng cộng 3.