3
LI M ĐẦU
Hc phn Lý thuyết trường đin t và Siêu cao tn thuc phn kiến thc cơ s cho các
chuyên ngành đin – đin t, vin thông. Hc phn này có mc đích nêu nhng khái nim cơ
bn chung liên quan đến trường đin t, xây dng nhng phương pháp kho sát tương tác
trường – cht. Trình bày các định lut, các nguyên lý cơ bn ca trường đin t, cùng các quy
lut và tính cht lan truyn ca sóng đin t trong chân không, trong không gian vô hn và
các quá trình lan truyn sóng siêu cao tn trong các loi đường truyn dn ph biến. Mô t các
quá trình dao động đin t di siêu cao tn trong các mch dao động cng hưởng khác nhau.
Nghiên cu nguyên lý các mng nhiu cc siêu cao tn và các linh kin đin t và bán dn
siêu cao tn.
Cun bài ging “Lý thuyết trường đin t và Siêu cao tn” bao gm 6 chương, trong
đó 3 chương đầu là các ni dung v Lý thuyết trường đin t:
Chương 1: Các định lut và nguyên lý cơ bn ca trường đin t. Chương này đưa ra
các thông s cơ bn đặc trưng cho trường đin t và môi trường cht, các định lut, h
phương trình Maxwell, các đặc đim và phương trình ca trường đin t tĩnh và trường đin
t dng.
Chương 2: Bc x sóng đin t. Chương này trình bày nghim ca h phương trình
Maxwell, nghim ca phương trình thế, và bc x sóng đin t ca dipol đin.
Chương 3: Sóng đin t phng. Chương này kho sát quá trình lan truyn ca sóng
đin t phng trong các môi trường đồng nht đẳng hướng và môi trường không đẳng hướng,
s phân cc ca sóng đin t, hin tượng phn x và khúc x sóng đin t
Ba chương tiếp theo là các ni dung v k thut siêu cao tn, bao gm:
Chương 4: Sóng đin t trong các h định hướng. Chương này trình bày các h định
hướng sóng đin t như dây song hành, cáp đồng trc, ng dn sóng…
Chương 5: Hp c
ng hưởng. Trình bày khái nim v hp cng hưởng, các loi h s
phm cht, các hp cng hưởng đơn gin và phc tp, kích thích năng lượng và điu chnh tn
s cng hưởng.
Chương 6: Mng nhiu cc siêu cao tn. Chương này tp trung vào các vn đền v
mng 2n cc siêu cao tn, các mng 2 cc, 4 cc, 6 cc. Vn đề phi h
p tr kháng mch
siêu cao tn.
Trong quá trình biên son bài ging này không th tránh được nhng sai sót, tác gi rt
mong nhn được các ý kiến góp ý ca bn đọc.
ni, tháng 10 năm 2013
4
MC LC
LI M ĐẦU ........................................................................................................................................ 3
MC LC ........................................................................................................................................ 4
CHƯƠNG 1. CÁC THAM SĐỊNH LUT CƠ BN CA TRƯỜNG ĐIN T ................. 8
1.1. Các đại lượng đặc trưng cơ bn cho trường đin t và môi trường cht ............. 8
1.1.1. Vec tơ cường độ đin trường E
......................................................................... 8
1.1.2. Vec tơ đin cm
D
............................................................................................. 8
1.1.3. Vectơ cường độ t cm B
................................................................................... 9
1.1.4. Vec tơ cường độ t trường H
............................................................................ 9
1.1.5. Các tham s đặc trưng cơ bn ca môi trường................................................. 10
1.2. Các phương trình Maxwell ..................................................................................... 11
1.2.1. Mt s khái nim và định lut cơ bn ............................................................... 11
1.2.2. Các dng ca h phương trình Maxwell ........................................................... 14
1.2.3. Ý nghĩa ca h phương trình Maxwell .............................................................. 17
1.3. Điu kin b đối vi các vec tơ ca trường đin t ............................................... 18
1.4. Năng lượng ca trường đin t - Định lý Poynting .............................................. 19
1.5. Trường tĩnh đin ...................................................................................................... 22
1.5.1. Các phương trình đặc trưng cơ bn .................................................................. 22
1.5.2. Mt s bài toán v trường tĩnh đin .................................................................. 24
1.6. T trường ca dòng đin không đổi ....................................................................... 26
1.6.1. Đin trường dng .............................................................................................. 26
1.6.2. T trường dng ................................................................................................. 27
1.7. Trường đin t biến thiên ....................................................................................... 28
1.7.1. Các phương trình cơ bn .................................................................................. 28
1.7.2. Hin tượng sóng ca trường đin t biến thiên ................................................ 31
BÀI TP CHƯƠNG 1 ...................................................................................................... 33
CHƯƠNG 2. BC X SÓNG ĐIN T ........................................................................................... 35
2.1. Bc x ca lưỡng cc đin ....................................................................................... 35
2.1.1. Tìm nghim tng quát ........................................................................................ 35
2.1.2. Trường bc x khu gn .................................................................................. 37
2.1.3. Trường bc x khu xa .................................................................................... 38
2.2. Trường đin t ca vòng dây .................................................................................. 41
5
2.3. Trường bc x ca h thng anten ......................................................................... 44
2.3.1. Trường bc x ca anten na sóng ................................................................... 44
2.3.2. Trường bc x ca hai anten na sóng đặt song song
cách nhau mt khong d. .................................................................................. 45
BÀI TP CHƯƠNG 2 ...................................................................................................... 48
CHƯƠNG 3. SÓNG ĐIN T PHNG ............................................................................................ 49
3.1. Khái nim v sóng đin t phng............................................................................ 49
3.2. S phân cc ca sóng đin t .................................................................................. 50
3.2.1. Phân cc Ellip ................................................................................................... 50
3.2.2. Phân cc tròn .................................................................................................... 51
3.2.3. Phân cc thng .................................................................................................. 51
3.3. Nghim phương trình sóng đối vi sóng phng..................................................... 52
3.4. Sóng phng trong các môi trường đồng nht, đẳng hướng .................................. 55
3.4.1. Sóng phng trong môi trường đin môi lý tưởng .............................................. 55
3.4.2. Sóng đin t phng trong vt dn tt ................................................................ 57
3.4.3. Sóng đin t phng trong môi trường bán dn ................................................. 59
3.5. Hiu ng b mt ....................................................................................................... 60
3.5.1. Khái nim chung ............................................................................................... 60
3.5.2. Hiu ng b mt v đin trong mt phiến dn phng ....................................... 60
3.6. S phn x và khúc x sóng đin t ....................................................................... 63
3.6.1. Sóng ti phân cc ngang ................................................................................... 63
3.6.2. Sóng ti phân cc đứng ..................................................................................... 66
3.7. Sóng phng trong môi trường không đẳng hướng ................................................ 67
BÀI TP CHƯƠNG 3 ...................................................................................................... 68
CHƯƠNG 4. SÓNG ĐIN T TRONG CÁC H ĐỊNH HƯỚNG ................................................ 69
4.1. Phân loi di sóng siêu cao tn và đặc đim ca sóng siêu cao tn ..................... 69
4.2. Khái nim v h định hướng sóng đin t ............................................................. 70
4.3. ng dn sóng ch nht ............................................................................................ 71
4.3.1. Trường đin ngang ............................................................................................ 73
4.3.2. Trường t ngang ............................................................................................... 77
4.4. ng dn sóng tr tròn ............................................................................................. 79
4.4.1. Trường đin ngang ............................................................................................ 79
4.4.2. Trường t ngang .............................................................................................. 82
4.5. Cáp đồng trc ........................................................................................................... 84
4.6. Đường dây song hành .............................................................................................. 86
6
4.7. Mch di .................................................................................................................... 88
4.8. ng dn sóng đin môi ............................................................................................ 88
CÂU HI VÀ BÀI TP CHƯƠNG 4 ............................................................................. 89
CHƯƠNG 5. HP CNG HƯỞNG ................................................................................................... 90
5.1. Khái nim v hp cng hưởng ................................................................................. 90
5.2. H s phm cht ca hp công hưởng .................................................................... 91
5.2.1. Khái nim chung ............................................................................................... 91
5.2.2. Các loi h s phm cht ca hp cng hưởng ................................................ 92
5.3. Hp cng hưởng ch nht ....................................................................................... 93
5.3.1. Trường t ngang TM ......................................................................................... 93
5.3.2. Trường đin ngang TE ...................................................................................... 95
5.3.3. Điu chnh tn s cng hưởng .......................................................................... 96
5.3.4. Kích thích và ghép năng lượng trong ng dn sóng và hp cng hưởng ......... 97
BÀI TP CHƯƠNG 5 ...................................................................................................... 98
CHƯƠNG 6. MNG NHIU CC SIÊU CAO TN ...................................................................... 99
6.1. Mng nhiu cc siêu cao tn ................................................................................... 99
6.1.1. Khái nim .......................................................................................................... 99
6.1.2. Công sut phc................................................................................................ 100
6.1.3. Sóng chun hóa ............................................................................................... 101
6.2. Ma trn sóng ca mng nhiu cc siêu cao ......................................................... 103
6.2.1. Ma trn tán x ................................................................................................. 103
6.2.2. Ma trn truyn ................................................................................................. 106
6.2.3. Ma trn tr kháng và ma trn dn np ........................................................... 107
6.2.4. Mi quan h gia các ma trn sóng ................................................................ 109
6.3. Mng 2 cc .............................................................................................................. 110
6.3.1. H s phn x và tr kháng chun hóa ........................................................... 110
6.3.2. Mt ví d v mng 2 cc ................................................................................. 111
6.4. Mng 4 cc .............................................................................................................. 112
6.4.1. Ma trn sóng ................................................................................................... 112
6.4.2. Mng 4 cc không tn hao .............................................................................. 114
6.4.3. Biến thế lý tưởng ............................................................................................. 116
6.4.4. Tr kháng mc song song ............................................................................... 118
6.4.5. Dn np mc ni tiếp ...................................................................................... 118
6.4.6. Mt xích dng T các tr kháng chun hóa ...................................................... 119
6.4.7. Mt xích dng
.............................................................................................. 120
7
6.4.8. ng dng ca mng 4 cc .............................................................................. 121
6.5. Các b ghép định hướng ........................................................................................ 125
6.6. Các b cu siêu cao ................................................................................................ 127
6.6.1. Cu T - kép ...................................................................................................... 127
6.6.2. Cu vòng ......................................................................................................... 129
6.7. Các phn t siêu cao tn có ferít ........................................................................... 130
6.7.1. Tính cht ca ferít b t hóa ............................................................................ 130
6.7.2. Các phn t có ferít trong ng dn sóng ch nht ......................................... 133
6.7.3. Các phn t có ferít trong ng dn sóng tròn. ................................................ 136
6.7.4. Mt s ng dng ca các phn t siêu cao có ferít. ....................................... 138
6.8. Phi hp tr kháng siêu cao tn ........................................................................ 139
6.8.1. Ý nghĩa ca vic phi hp tr kháng .............................................................. 139
6.8.2. Các phương pháp phi hp tr kháng ............................................................ 141
6.9. Gii thiu mt s cu kin siêu cao tn ................................................................ 146
6.9.1. Đèn Klystron trc x ....................................................................................... 146
6.9.2. Đèn Klystron phn x ...................................................................................... 147
6.9.3. Đèn sóng chy ................................................................................................. 148
6.9.4. Diode PIN ........................................................................................................ 149
6.9.5. Diode Tunnel ................................................................................................... 149
PH LC 1: MT S KÝ HIU ..................................................................................................... 154
PH LC 2: CÁC CÔNG THC VÀ ĐỊNH LÝ GII TÍCH VECTƠ ...................................... 155
TÀI LIU THAM KHO ................................................................................................................. 156
8
CHƯƠNG 1. CÁC THAM SĐỊNH LUT CƠ BN CA
TRƯỜNG ĐIN T
1.1. Các đại lượng đặc trưng cơ bn cho trường đin t và môi trường cht
1.1.1. Vec tơ cường độ đin trường E
Khi mt đin tích th q đặt c định ti đim M trong mt h quy chiếu quán tính, chu
mt tác dng
E
F
, người ta nói rng ti lân cn đim M có mt đin trường. Để đo lc tác
động v đin ti M người ta dùng véc tơ trng thái gi là cường độ đin trường, ký hiu E
E
F
E
q
(1.1)


F
N
Nm V
E
qCCmm

Hình 1.1. Lc đin trường tác động lên đin tích q
1.1.2. Vec tơ đin cm
D
Cht đin môi được hiu là nhng môi trường ch tn ti các ht mang đin ràng buc,
khi đặt đin môi vào đin trường
E
, các đin tích rng buc tiếp nhn năng lượng đin
trường dch chuyn khi v trí cân bng. Tâm qu đạo đin t b kéo ra xa nhng nút có đin
tích dương mt đon
l
nào đó và hình thành các lưỡng cc đin. Đây là hin tương phân cc
đin ca đin môi.
Trng thái phân cc đin ca đin môi ph thuc vào
q l
, và có th đo trng thái đó
bng mômen đin ca lưỡng cc:
.lpq
(1.2)
Nếu s lưỡng cc trung bình cho mt đơn v th tích là
N
, thì mômen đin tng ca
chúng, gi là vec tơ phân cc đin, ký hiu là
P
:
l
P
Np Nq
(1.3)
Trong môi trường đin môi tuyến tính
l
t l vi
E
, nên
P
t l vi
E
.
0p
PkE
(1.4)
Trong đó:
p
k là h s phân cc đin.
M
E
F
r
q
9

9
0
1
10
36
F
m
là hng s đin môi.
Đin trường trong đin môi được đặc trưng bi vectơ
D
có dng sau:
000
1
prr
D
EP k E E E



(1.5)
Trong đó: 1
rp
k
 là h s đin môi tương đối.
0r

là h s đin môi tuyt đối.
Đơn v ca

2
C
D
m
.
1.1.3. Vectơ cường độ t cm B
Mt đin tích th
q
chuyn động vi vn tc v
trong mt h quy chiếu quán tính nếu
chu mt lc tác động
M
F
(phân bit vi lc đin
E
F
), thì người ta nói ti lân cn
q
tn ti
mt t trường.
Vectơ cường độ t cm B
đặc trưng cho lc tác dng ca t trường lên đin tích
chuyn động hay dòng đin theo đinh lut Lorentz sau:
M
FqvB

(1.6)
Hình 1.2. Lc t trường tác động lên đin tích chuyn động
1.1.4. Vec tơ cường độ t trường H
Trong nhiu cht, t môi được hiu là nhng môi trường có các dòng phân t ràng buc,
dưới tác dng ca t trường vi t cm
B
, các spin và dòng phân t ging như nhng nam
châm nh thường b xoay trc ít nhiu theo chiu ca
B
và hình thành các cc t nh. Đó là
hin tương phân cc t.
Mômen ca mt cc t được tính như sau:
.miS
Mômen tng hay mômen phân cc t ca t môi:
M
Nm
q
v
r
B
M
F
10
Vi
N
là s cc t.
Hình 1.3. Mô men phân cc t
Vectơ cường độ t trường
H
.
0
BHM

(1.7)
Trong đa s cht t môi khi cường độ t trường không quá mnh, thì
M
t k vi
cường độ t trường
H
:
0m
M
kH
vi
m
k
là h s phân cc t.
Ta có:
00
1
mr
BkH HH



(1.8)
Trong đó:
7
0
4 .10 Hm

độ t thm trong chân không.
1
rm
k

độ t thm tương đối.
0r

độ t thm tuyt đối
Đơn v ca

A
H
m



.
Đối vi mt s cht như st, vt liu st t thì
34
10 10
r

1.1.5. Các tham s đặc trưng cơ bn ca môi trường
Đặc tính ca môi trường vt cht được th hin qua các tham s đin và t ca nó bao
gm:
H s đin môi tuyt đối
(F/m).
H s đin môi tương đối
r
(không th nguyên)
Độ t thm tuyt đối
(H/m)
Độ t thm tương đối
r
(không th nguyên)
Độ dn đin
(S/m)
i
m
S
11
Da trên các tham s đin và t, người ta chia vt cht (môi trường đin t) ra thành các
loi sau:
Môi trường tuyến tính: các tham s , , và không ph thuc cường độ trường.
Khi đó, các phương trình liên h là tuyến tính.
Môi trường đồng nht và đẳng hướng: các tham s đin và t là hng s. Trong
môi trường này, các vectơ ca cùng mt phương trình liên h song song vi nhau.
Nếu các tham s đin t theo các hướng khác nhau có các giá tr không đổi khác
nhau thì được gi là không đẳng hướng.
Môi trường có các đại lượng đin t là các hàm ca ta độ được gi là môi trường
không đồng nht.
Trong t nhiên, hu hết các cht có h s đin môi tương đối
1
r
và là môi trường
tuyến tính.
Môi trường có độ t thm tương đối
1
r
gi là cht thun t, còn
1
r
gi là cht
nghch t.
Cht dn đin là cht có
4
10 /Sm
.
Cht bán dn là cht có
410
10 10 /Sm

Cht cách đin là cht có
10
10 /Sm
Đin môi lý tưởng có 0
, còn vt dn lý tưởng là môi trường có

.
1.2. Các phương trình Maxwell
1.2.1. Mt s khái nim và định lut cơ bn
1.2.1.1. Định nghĩa dòng đin
Xét mt th tích
V
được gii hn bi mt mt kín
S
. Gi s lượng đin tích q nm
trong th tính này gim theo thi gian, nếu tha nhn đin tích không t biến mt thì đin tích
đã chy ra khi th tích đó (qua mt
S
). Ngược li, s tăng đin tích trong th tích đang xét
theo thi gian ch có th xy ra do đin tích chy t ngoài vào, qua mt
S
. S chuyn dch
ca đin tích qua
S
đã to ra dòng đin được xác dòng đin được xác định bng tc độ biến
thiên ca đin tích q trong th tích gii hn bi mt
S
, ly vi du âm.
dq
I
dt
(1.9)
Như vy dòng đin s dương trong trường hp đin tích
q
trong th tích
V
gim theo
thi gian, do các đin tích chy ra ngoài và ngược li. Căn c (1.9) có th định nghĩa dòng
đin theo cách đơn gin: Dòng đin có giá tr bng lượng đin tích chy qua mt
S
trong mt
đơn v thi gian.
12
Để mô t đầy đủ hơn s chuyn động có hướng ca các ht mang đin, người ta đưa ra
khái nim mt độ dòng đin
J
vi định nghĩa: Mt độ dòng đin dn là mt đại lượng vectơ,
có hướng trùng vi hướng chuyn động ca đin tích ti đim đang xét, còn độ ln bng
lượng đin tích chy qua mt đơn v b mt đặt vuông góc vi hướng chuyn động, trong mt
đơn v thi gian.
Quan h gia
I
J
như sau:
S
IJdS
(1.10)
1.2.1.2. Định lut bo toàn đin tích
V thc cht, biu thc (1.9) là định lut bo toàn đin tích dng vi phân, nó liên h
gia thông lượng ca vectơ mt độ dòng đin qua mt kín vi s biến đổi ca đin tích trong
th tích gii hn bi mt y.
Thay
I
t biu thc (1.10) vào (1.9) và thay
Q
trong (1.9) bi:
td
V
qdV
trong đó
td
là mt độ đin tích trong th tích V. Ta nhân được:
td
td
SVV
dd
J
dS dV dV
dt dt
 


(1.11)
Áp dng phép biến đổi Gauss cho vế trái ca (1.11) ta có:
td
VV
divJdV dV
t


T đây suy ra:
td
divJ
t

(1.12)
Biu thc (1.12) là biu thc vi phân ca định lut bo toàn đin tích.
1.2.1.3. Định lut Ohm
định lut liên h gia mt độ dòng đin trong môi trường dn đin vi cường độ đin
trường. Biu thc toán hc ca định lut có dng:
J
E
(1.13)
là h s ph thuc vào tính dn đin ca môi trường, được gi là đin dn sut (hay
độ dn đin).
Biu thc (1.13) là công thc ca định lut Ohm dng vi phân. Bây gi xét định lu
Ohm dng tích phân cho đon dây có dòng đin.
13
Hình 1.4.
T (1.13) suy ra:
J
E
(1.14)
Nhân hai vế ca (1.14) vi
ld
ta có:
ll
l
Jd d
Ed J


Nhân S vi t s và mu s vế phi ca biu thc trên, sau đó ly tích phân theo chiu
dài c hai vế ta được:
00
ll
l
l
Sd
Ed J
S


Gi s
J
phân b đều trên theo tiết din, ta có:
JS I
, do đó:
00
ll
l
l
d
Ed I
S

(1.15)
Vế trái ca (1.15) chính là hiu đin thế ti hai đầu đon
l
.
12
0
l
lEd U U

Còn tích phân vế phi chính bng đin tr ca đon dây:
0
l
ld
R
S
Cui cùng ta viết được định lut Ohm cho đon dây:
12
UU IR
1.2.1.4. Đinh lut dòng đin toàn phn
Định lut dòng đin toàn phn ca nhà bác hc Ampe người Pháp được phát biu như
sau: Lưu thông ca vectơ cường độ t trường
H
dc theo mt đường cong kín bt k bng
E
1
2
l
J
14
tng đại s các dòng đin chy qua din tích bao bi đường cong này. Biu thc toán hc ca
định lut dòng đin toàn phn có dng:
1
l
n
k
k
L
Hd I
(1.16)
ld
r
dS
r
L
I
Hình 1.5. Lưu thông ca cường độ t trường qua đường cong kín
Nếu dòng đin chy qua mt S phân b đều liên tc vi mt độ
J
thì định lut dòng
đin toàn phn được viết dưới dng sau:
l
LS
Hd JdS

(1.17)
1.2.1.5. Khái nim v dòng đin dch
Khi nghiên cu định lut cm ng đin t ca Farađây và định lut dòng đin toàn phn
ca Ampe nhà vt lý người Anh Maxwell bng lý thuyết đã ch ra s tác dng tương h gia
đin trường và t trường vi vic dn ra khái nim mi v dòng đin là dòng đin dch. Theo
Maxwell dòng đin dch có mt độ được xác định bng biu thc:
dc
D
E
J
tt

(1.18)
Theo Maxwell mt độ dòng đin toàn phn gm hai s hng: mt độ dòng đin đin dn
J
(t l vi cường độ đin trường) và mt độ dòng chuyn dch (
cd
J
) t l vi biến thiên ca
cường độ đin trường theo thi gian.
cd
J
JJ


(1.19)
1.2.2. Các dng ca h phương trình Maxwell
1.2.2.1. Phương trình Maxwell th nht
Bng cách b sung dòng đin dch vào vế phi ca biu thc định lut dòng đin toàn
phn cùng vi dòng đin dn Maxwell xây dng được phương trình th nht dng tích phân
như sau:
15
l
LSS
D
Hd JdS dS
t



(1.20)
Phương trình (1.20) mô t quan h gia các vectơ ca trường (
H
r
D
r
) trong mt
vòng bt k và các dòng đin (dòng dn và dòng dch) chy qua nó.
Phương trình Maxwell dng vi phân có dng như sau:
cd
D
rotH J J J
t
=+ =+
r
rr rr
(1.21)
Vi đin môi lý tưởng và chân không thì
0
J
E
s
==
rr
nên (1.21) có dng:
cd
E
rotH J
t
e
==
r
rr
(1.22)
Phương trình (1.21) cho thy vai trò ca dòng đin dch và dòng đin dn là như nhau
trong quá trình to ra t trường xoáy.
1.2.2.2. Phương trình Maxwell th hai
Maxwell cho rng biu thc ca định lut cm ng đin t áp dng không ch cho mt
vòng dây dn đin kín mà còn đúng cho mt vòng kín nào đó (không nht thiết là dn đin)
trong không gian. Trong trường hp tng quát vòng kín này có th mt phn nm trong chân
không, phn khác nm trong đin môi hay trong kim loi.
Phương trình Maxwell th hai dng tích phân như sau:
l
LS
B
Ed dS
t
=-
òò
r
rr r
Ñ
(1.23)
Áp dng phép biến đổi Green-Stoke cho vế trái ca (1.23) ta nhn được phương trình
Maxwell th hai dng vi phân:
B
rotE
t
=-
r
r
(1.24)
Phương trình (1.24) cho thy t trường biến thiên s sinh ra đin trường xoáy.
T hai phương trình (1.22) và (1.24) cho thy đin trường và t trường có tác dng
tương h ln nhau. Đin trường biến thiên to ra dòng đin dch và t trường biến thiên, đồng
thi t trường biến thiên li to ra đin trường biến thiên.
1.2.2.3. Phương trình Maxwell th ba và th tư
Phương trình Maxwell th ba và th tư được dn ra t định lut Gauss đối vi đin
trường và t trường. Dng tích phân ca hai phương trình này như sau:
td
SV
D
dS dV q

(1.25)
16
0
S
BdS
(1.26)
Áp dng phép biến đổi Gauss cho vế trái ca hai phương trình trên ta được:
0
td
VV
V
divDdV dV
divBdV

Vì th tích V là tùy ý nên nhn được các phương trình Maxwell dng vi phân:
td
divD
(1.27)
0divB
(1.28)
1.2.2.4. H thng các phương trình Maxwell
Dng vi phân:
0
td
D
rotH J
t
B
rotE
t
divD
divB



(1.29)
Dng tích phân:
0
l
l
LSS
LS
td
SV
S
D
Hd JdS dS
t
B
Ed dS
t
DdS dV q
BdS










(1.30)
H phương trình Maxwell dng phc:
Nếu các đại lượng đin trường và t trường biến thiên tun hoàn theo thi gian vi tn
s
, tc là có th mô t chúng như sau: ,
jt jt
EEe HHe



thì phương trình Maxwell 1
và 2 dng phc có dng như sau:
()rotH j E
rotE j H







(1.31)
17
1.2.3. Ý nghĩa ca h phương trình Maxwell
1.2.3.1. Mô t mi quan h gia hai mt đin trường và t trường ca trường đin t biến thiên
Theo phương trình Maxwell 1: nhng vùng có đin trường biến thiên, tc là mt độ
dòng đin
0JDt ¹
rr
biến thiên thì đó có t trường biến thiên và t trường đó có
tính cht xoáy (vì
0rotH ¹
r
). Ngược li theo phương trình Maxwell 2 nêu rõ nhng vùng
có t trường biến thiên
0Bt
¶¹
r
thì đó có đin trường biến thien và đin trường đó
cũng có tính cht xoáy (
0rotE ¹
r
). Vy hai phương trình Maxwell 1 và 2 cho thy t trường
đin trường biến thiên luôn gn bó vi nhau và luôn có tính cht xoáy.
1.2.3.2. Mô t hình hc ca hai mt th hin đin trường và t trường
Theo phương trình Maxwell 4:
0divB =
r
hoc 0
S
BdS =
ò
rr
Ñ
ta nhn thy
B
r
luôn
chy liên tc. Vi mi mt kín S thông lượng ca
B
r
chy vào và ra luôn bng nhau, không có
vùng nào là vùng xut phát hoc tn cùng ca
B
r
, đó là hình hc ca véctơ t cm
B
r
.
Theo phương trình Maxwell 3:
td
divD
hoc
S
D
dS q
nêu lên mt hình hc
khác. Thông lượng ca véctơ
D
chy ra khi mt mt kín S bng lượng đin tích t do bao
quanh mt y. Vy đối vi véctơ
D
có th có nhng vùng xut phát là vùng có
0
td
nhng vùng tn cùng là nhng nơi có phân b
0
td
. Nó có th chy không liên tc, khép
kín khp nơi như
B
. Đó là hình hc ca véctơ
D
r
.
1.2.3.3. Các phương trình Maxwell mô t quan h khăng khít gia trường và môi trường cht
Tht vy phương trình Maxwell 1 nêu rõ độ xoáy ca t trường gn lin vi dòng đin,
có nghĩa là đường sc t
H
r
xoáy quanh nhng dòng đin (dòng dn hoc dòng dch) là mt
dng chuyn động ca vt cht.
Phương trình Maxwell 3 nêu rõ s gn bó gia đin trường và s phân b các ht mang
đin. Đường sc ca
D
r
ta ra t nhng ht mang đin
td
r
, trong t nhiên tn ti các đin
tích ta như nhng ht này là các "ngun" ca đin trường. (Chú ý phương trình Maxwell 4
cho thy t trường
B
r
không có "ngun" đim thuc loi như vy, thc tế cho thy rng
không tn ti nhng t tích).
Nhìn chung s gn bó trường-cht th hin nhng h s ca phương trình
td


là nhng biến và thông s hành vi ca môi trường. Vi nhng h s khác nhau ta
có nhng dng phương trình khác nhau và do đó quy lut tương tác ca h s khác nhau.
18
1.3. Điu kin b đối vi các vec tơ ca trường đin t
Điu kin b đối vi các vectơ ca trường đin t là h thc gia các thành phn ca
các vectơ trường đin t hai bên, sát mt gii hn phân cách hai môi trường khác nhau.
Điu kin b có tm quan trng trong c nghiên cu lý thuyết ln tìm nghim các bài toán
đin t trong thc tin. Trong mc này, chúng ta s đi tìm quan h ca cùng các vectơ
,,,EDBH
rrrr
hai bên ca mt phân cách hai môi trường khác nhau.
Gi s có hai môi trường được phân cách nhau bng mt gii hn S nào đó. Các tham s
đin và t ca hai môi trường tương ng là:
1112 2 2
,,,,,


111 1
,,,EDBH

222 2
,,,EDBH

.
Điu kin b vi thành phn tiếp tuyến.
Phát biu 1 [2]: Nếu trên b tiếp giáp hai môi trường, mt vectơ
F
tha mãn phương
trình
rotF
= hu hn, thì các thành phn tiếp tuyến phi chuyn tiếp liên tc.
12tt
F
SFS
(1.32)
H lun. T (1.31) suy ra trường hp đặc bit, khi trên b S thành phn tiếp tuyến
t
rot F
có dng phân b Đi-rc theo chiu pháp tuyến
.An
thì
1t
F
S
2t
F
S
s
chuyn tiếp gián đon loi 1:
12tt
FF A
(1.33)
Ta có điu kin b đối vi thành phn tiếp tuyến ca đin trường và t trường như sau:
a) Vi vectơ t trường:
12ttS
HH J
vi
S
J
là mt độ dòng đin mt.
* Khi c hai môi trường là đin môi thì
0
S
J
, ta có:
12tt
HH
* Khi môi trường (I) là đin môi, môi trường (II) là vt dn lý tưởng thì:
1tS
HJ
,
2
0
t
H
.
b) Vi vectơ đin trường:
12tt
EE
Đúng cho mi trường hp tng quát vi hai môi trường có tham s tùy ý.
* Khi môi trường II là dn đin lý tưởng thì:
12
0E
, do đó:
12
0
tt
EE
Điu kin b vi thành phn pháp tuyến.
Phát biu 2 [2]: Nếu trên b tiếp giáp hai môi trường, mt vectơ
F
tha mãn phương
trình
divF
= hu hn, thì các thành phn pháp tuyến phi chuyn tiếp liên tc.
19
12nn
F
SFS
(1.34)
H lun. T (1.34) suy ra trường hp đặc bit, khi trên b S
divF
có dng phân b Đi-
rc theo b dy thì
n
F
s có gián đon loi 1:
21
.
nn
F
FSndnS


(1.35)
T phát biu 2 và h lun ta có thđiu kin b vi thành phn pháp tuyến ca vectơ
đin trường như sau:
21nns
DD
(1.36)
Trong đó
S
là mt độ đin tích mt.
Biu thc (1.36) đúng cho trường hp tng quát vi 2 môi trường có tham s tùy ý. Khi
môi trường I là vt dn lý tưởng thì ta có:
12
0,
nns
DD
1.4. Năng lượng ca trường đin t - Định lý Poynting
Định lý Poynting thiết lp mi liên h gia s thay đổi năng lượng đin t trong mt th
tích V vi dòng năng lượng đin t chy qua mt kín S bao quanh th tích này.
Trong mt th tích V tùy ý, trường đin t s có năng lượng tích t bng:

2
22
2
EH
VV
EH
WdVwwdV






(1.37)
Trong đó:
2
2
E
E
w
là mt độ năng lượng đin trường.
2
2
H
H
w
là mt độ năng lượng t trường.
T các phương trình Maxwell 1 và 2 ta có th viết li:
()
()
E
rotH J a
t
H
rotE b
t



(1.38)
Nhân vô hướng đẳng thc (1.38)(a) vi
E
đẳng thc (1.38)(b) vi
H
ri cng vế
vi vế hai đẳng thc li ta có:
EH
EHErotHHrotEJE
tt






(1.39)
Biến đổi (1.39) ta được:
20

22
22
EH
div E H JE
t






(1.40)
Ly tích phân theo th tích hai vế phương trình (1.40) ta có:

22
22
VVV
EH
dV div E H dV JEdV
t







(1.41)
Dùng phép biến đổi Gauss cho tích phân th nht ca vế phi (1.41) ta có:
VSS
div E H dV E H dS dS

 
Trong đó:
EH

(1.42)
gi là vectơ Poynting (vectơ mt độ công sut ca trường đin t).
Cui cùng ta có:
22
22
VSV
EH
dV dS JEdV
t







(1.43)
Hay:
S
W
dS Q
t

(1.44)
Các biu thc (1.43) và (1.44) là dng toán hc ca định lý Poynting và cũng là định lý
v s bo toàn năng lượng trong trường đin t.
Trong đó:
V
QJEdV

là công sut tn hao dưới dng nhit ca dòng đin trong th
tích V.
Theo (1.42) thì năng lượng ca trường đin t mi đim s dch chuyn theo phương
pháp tuyến vi mt phng to bi E
H
.
Phương trình (1.44) là biu thc ca định lý Poynting. Định lý này do hai nhà bác hc
Poynting (người Anh) và Umôv (người Nga) đưa ra, nên còn gi là định lý Umôv-Poynting.
Du (-) vế trái ca phương trình (1.44) th hin s bo toàn năng lượng. Kho sát
trường hp môi trường đin môi lý tưởng (
0J
và do đó
0Q
). Xét hai trường hp sau:
21
a)
b)
VV
Skín
Skín
Hình 1.6. Thông lượng ca
qua mt kín S
Trường hp Hình 1.6.a vectơ
ta ra ngoài S nên
0
S
dS
và do đó
0
W
t
tc
là năng lượng trong V gim dn theo thi gian.
Ngược li: Trường hp Hình 1.6.b vectơ
đi vào S nên 0
S
dS
và do đó
0
W
t
tc là năng lượng trong V tăng dn theo thi gian.
* Vec tơ Poynting trung bình dng phc:
Đối vi trường đin t điu hòa, các đại lượng cơ bn tính trung bình trong mt chu k
dao động T ca trường có ý nghĩa thiết thc vì thế người ta thường biu din mt s đại lượng
theo dng phc. Ta có th viết các đại lượng thc ca trường thông qua các đại lượng phc và
liên hp phc ca nó như sau:
*
*
1
2
1
2
EreE EE
HreH HH






đây du (*) là đại lượng ly liên hp phc. Vectơ Poynting có th biu din qua đại
lượng phc như sau:
**
1
4
reE reH E E H H






Biến đổi phương trình này và ly tích phân trong 1 chu k T ta có vectơ Poyting trung
bình tính như sau:
*
1
2
tb
re E H


Vi vectơ Poynting dng phc:
*
1
2
EH


t đó ta có:
tb
re

22
Bng cách tương t người ta biu din các đại lượng trung bình khác như sau:
2
1
||
4
Etb
V
WEdV
2
1
||
4
Mtb
V
WHdV
Công sut tiêu tán trung bình
*2
11
||
22
ttb
VV
PreJEdV EdV




1.5. Trường tĩnh đin
1.5.1. Các phương trình đặc trưng cơ bn
1.5.1.1. H phương trình Maxwell cho trường tĩnh đin
Trường địên t tĩnh là trường đin t tha mãn hai điu kin sau:
Các đại lượng đin và t không thay đổi theo thi gian, tc là đạo hàm riêng các
đại lung ca trường theo thi gian đều bng không
0
t
æö
÷
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
ç
èø
.
Không có s chuyn động ca các ht mang đin, nghĩa là mt độ dòng đin dn
luôn bng không
()
0J =
r
.
T hai điu kin này ta s có h phương trình Maxwell cho trường đin t tĩnh như sau:
td
rotH
rotE
divD
divB
0
0
0
r
ì
ï
=
ï
ï
ï
ï
=
ï
í
ï
=
ï
ï
ï
ï
=
ï
î
r
r
r
r
(1.45)
T (1.45) ta có vài nhn xét: đin trường và t trường đều có tính cht thế, và chúng
không có quan h trc tiếp vi nhau, tc là đin trường và t trường độc lp. Ta có th kho
sát riêng r đin trường và t trường. Trong tài liu này ch kho sát đin trường tĩnh, đó là
đin trường không thay đổi theo thi gian ca các đin tích đứng yên.
1.5.1.2. Thế vô hướng ca trường tĩnh đin
trường tĩnh công dch chuyn mt đin tích t đim n đến đim kia hoàn toàn xác
định bi v trí 2 đim mà không ph thuc vào đường đi. Điu đó nghĩa là công dch chuyn
mt đin tích theo mt vòng kín luôn trit tiêu, điu này th hin tính cht thế ca trường
đin t tĩnh.
Công ca lc đin tĩnh khi di chuyn mt đin tích q theo mt đường cong kín C như
sau:

Preview text:

LỜI MỞ ĐẦU
Học phần Lý thuyết trường điện từ và Siêu cao tần thuộc phần kiến thức cơ sở cho các
chuyên ngành điện – điện tử, viễn thông. Học phần này có mục đích nêu những khái niệm cơ
bản chung liên quan đến trường điện từ, xây dựng những phương pháp khảo sát tương tác
trường – chất. Trình bày các định luật, các nguyên lý cơ bản của trường điện từ, cùng các quy
luật và tính chất lan truyền của sóng điện từ trong chân không, trong không gian vô hạn và
các quá trình lan truyền sóng siêu cao tần trong các loại đường truyền dẫn phổ biến. Mô tả các
quá trình dao động điện từ ở dải siêu cao tần trong các mạch dao động cộng hưởng khác nhau.
Nghiên cứu nguyên lý các mạng nhiều cực siêu cao tần và các linh kiện điện tử và bán dẫn siêu cao tần.
Cuốn bài giảng “Lý thuyết trường điện từ và Siêu cao tần” bao gồm 6 chương, trong
đó 3 chương đầu là các nội dung về Lý thuyết trường điện từ:
Chương 1: Các định luật và nguyên lý cơ bản của trường điện từ. Chương này đưa ra
các thông số cơ bản đặc trưng cho trường điện từ và môi trường chất, các định luật, hệ
phương trình Maxwell, các đặc điểm và phương trình của trường điện từ tĩnh và trường điện từ dừng.
Chương 2: Bức xạ sóng điện từ. Chương này trình bày nghiệm của hệ phương trình
Maxwell, nghiệm của phương trình thế, và bức xạ sóng điện từ của dipol điện.
Chương 3: Sóng điện từ phẳng. Chương này khảo sát quá trình lan truyền của sóng
điện từ phẳng trong các môi trường đồng nhất đẳng hướng và môi trường không đẳng hướng,
sự phân cực của sóng điện từ, hiện tượng phản xạ và khúc xạ sóng điện từ…
Ba chương tiếp theo là các nội dung về kỹ thuật siêu cao tần, bao gồm:
Chương 4: Sóng điện từ trong các hệ định hướng. Chương này trình bày các hệ định
hướng sóng điện từ như dây song hành, cáp đồng trục, ống dẫn sóng…
Chương 5: Hộp cộng hưởng. Trình bày khái niệm về hộp cộng hưởng, các loại hệ số
phẩm chất, các hộp cộng hưởng đơn giản và phức tạp, kích thích năng lượng và điều chỉnh tần số cộng hưởng.
Chương 6: Mạng nhiều cực siêu cao tần. Chương này tập trung vào các vấn đền về
mạng 2n cực siêu cao tần, các mạng 2 cực, 4 cực, 6 cực. Vấn đề phối hợp trở kháng ở mạch siêu cao tần.
Trong quá trình biên soạn bài giảng này không thể tránh được những sai sót, tác giả rất
mong nhận được các ý kiến góp ý của bạn đọc.
nội, tháng 10 năm 2013 3 MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ........................................................................................................................................ 3 MỤC LỤC
........................................................................................................................................ 4
CHƯƠNG 1. CÁC THAM SỐ VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA TRƯỜNG ĐIỆN TỪ ................. 8
1.1. Các đại lượng đặc trưng cơ bản cho trường điện từ và môi trường chất ............. 8
1.1.1. Vec tơ cường độ điện trường E ......................................................................... 8
1.1.2. Vec tơ điện cảm D ............................................................................................. 8
1.1.3. Vectơ cường độ từ cảm B ................................................................................... 9
1.1.4. Vec tơ cường độ từ trường H ............................................................................ 9
1.1.5. Các tham số đặc trưng cơ bản của môi trường................................................. 10
1.2. Các phương trình Maxwell ..................................................................................... 11
1.2.1. Một số khái niệm và định luật cơ bản ............................................................... 11
1.2.2. Các dạng của hệ phương trình Maxwell ........................................................... 14
1.2.3. Ý nghĩa của hệ phương trình Maxwell .............................................................. 17
1.3. Điều kiện bờ đối với các vec tơ của trường điện từ ............................................... 18
1.4. Năng lượng của trường điện từ - Định lý Poynting .............................................. 19
1.5. Trường tĩnh điện ...................................................................................................... 22
1.5.1. Các phương trình đặc trưng cơ bản .................................................................. 22
1.5.2. Một số bài toán về trường tĩnh điện .................................................................. 24
1.6. Từ trường của dòng điện không đổi ....................................................................... 26
1.6.1. Điện trường dừng .............................................................................................. 26
1.6.2. Từ trường dừng ................................................................................................. 27
1.7. Trường điện từ biến thiên ....................................................................................... 28
1.7.1. Các phương trình cơ bản .................................................................................. 28
1.7.2. Hiện tượng sóng của trường điện từ biến thiên ................................................ 31
BÀI TẬP CHƯƠNG 1 ...................................................................................................... 33
CHƯƠNG 2. BỨC XẠ SÓNG ĐIỆN TỪ ........................................................................................... 35
2.1. Bức xạ của lưỡng cực điện ....................................................................................... 35
2.1.1. Tìm nghiệm tổng quát ........................................................................................ 35
2.1.2. Trường bức xạ ở khu gần .................................................................................. 37
2.1.3. Trường bức xạ ở khu xa .................................................................................... 38
2.2. Trường điện từ của vòng dây .................................................................................. 41 4
2.3. Trường bức xạ của hệ thống anten ......................................................................... 44
2.3.1. Trường bức xạ của anten nửa sóng ................................................................... 44
2.3.2. Trường bức xạ của hai anten nửa sóng đặt song song
cách nhau một khoảng d. .................................................................................. 45
BÀI TẬP CHƯƠNG 2 ...................................................................................................... 48
CHƯƠNG 3. SÓNG ĐIỆN TỪ PHẲNG ............................................................................................ 49
3.1. Khái niệm về sóng điện từ phẳng............................................................................ 49
3.2. Sự phân cực của sóng điện từ .................................................................................. 50
3.2.1. Phân cực Ellip ................................................................................................... 50
3.2.2. Phân cực tròn .................................................................................................... 51
3.2.3. Phân cực thẳng .................................................................................................. 51
3.3. Nghiệm phương trình sóng đối với sóng phẳng..................................................... 52
3.4. Sóng phẳng trong các môi trường đồng nhất, đẳng hướng .................................. 55
3.4.1. Sóng phẳng trong môi trường điện môi lý tưởng .............................................. 55
3.4.2. Sóng điện từ phẳng trong vật dẫn tốt ................................................................ 57
3.4.3. Sóng điện từ phẳng trong môi trường bán dẫn ................................................. 59
3.5. Hiệu ứng bề mặt ....................................................................................................... 60
3.5.1. Khái niệm chung ............................................................................................... 60
3.5.2. Hiệu ứng bề mặt về điện trong một phiến dẫn phẳng ....................................... 60
3.6. Sự phản xạ và khúc xạ sóng điện từ ....................................................................... 63
3.6.1. Sóng tới phân cực ngang ................................................................................... 63
3.6.2. Sóng tới phân cực đứng ..................................................................................... 66
3.7. Sóng phẳng trong môi trường không đẳng hướng ................................................ 67
BÀI TẬP CHƯƠNG 3 ...................................................................................................... 68
CHƯƠNG 4. SÓNG ĐIỆN TỪ TRONG CÁC HỆ ĐỊNH HƯỚNG ................................................ 69
4.1. Phân loại dải sóng siêu cao tần và đặc điểm của sóng siêu cao tần ..................... 69
4.2. Khái niệm về hệ định hướng sóng điện từ ............................................................. 70
4.3. Ống dẫn sóng chữ nhật ............................................................................................ 71
4.3.1. Trường điện ngang ............................................................................................ 73
4.3.2. Trường từ ngang ............................................................................................... 77
4.4. Ống dẫn sóng trụ tròn ............................................................................................. 79
4.4.1. Trường điện ngang ............................................................................................ 79
4.4.2. Trường từ ngang .............................................................................................. 82
4.5. Cáp đồng trục ........................................................................................................... 84
4.6. Đường dây song hành .............................................................................................. 86 5
4.7. Mạch dải .................................................................................................................... 88
4.8. Ống dẫn sóng điện môi ............................................................................................ 88
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG 4 ............................................................................. 89
CHƯƠNG 5. HỘP CỘNG HƯỞNG ................................................................................................... 90
5.1. Khái niệm về hộp cộng hưởng ................................................................................. 90
5.2. Hệ số phẩm chất của hộp công hưởng .................................................................... 91
5.2.1. Khái niệm chung ............................................................................................... 91
5.2.2. Các loại hệ số phẩm chất của hộp cộng hưởng ................................................ 92
5.3. Hộp cộng hưởng chữ nhật ....................................................................................... 93
5.3.1. Trường từ ngang TM ......................................................................................... 93
5.3.2. Trường điện ngang TE ...................................................................................... 95
5.3.3. Điều chỉnh tần số cộng hưởng .......................................................................... 96
5.3.4. Kích thích và ghép năng lượng trong ống dẫn sóng và hộp cộng hưởng ......... 97
BÀI TẬP CHƯƠNG 5 ...................................................................................................... 98
CHƯƠNG 6. MẠNG NHIỀU CỰC SIÊU CAO TẦN ...................................................................... 99
6.1. Mạng nhiều cực siêu cao tần ................................................................................... 99
6.1.1. Khái niệm .......................................................................................................... 99
6.1.2. Công suất phức................................................................................................ 100
6.1.3. Sóng chuẩn hóa ............................................................................................... 101
6.2. Ma trận sóng của mạng nhiều cực siêu cao ......................................................... 103
6.2.1. Ma trận tán xạ ................................................................................................. 103
6.2.2. Ma trận truyền ................................................................................................. 106
6.2.3. Ma trận trở kháng và ma trận dẫn nạp ........................................................... 107
6.2.4. Mối quan hệ giữa các ma trận sóng ................................................................ 109
6.3. Mạng 2 cực .............................................................................................................. 110
6.3.1. Hệ số phản xạ và trở kháng chuẩn hóa ........................................................... 110
6.3.2. Một ví dụ về mạng 2 cực ................................................................................. 111
6.4. Mạng 4 cực .............................................................................................................. 112
6.4.1. Ma trận sóng ................................................................................................... 112
6.4.2. Mạng 4 cực không tổn hao .............................................................................. 114
6.4.3. Biến thế lý tưởng ............................................................................................. 116
6.4.4. Trở kháng mắc song song ............................................................................... 118
6.4.5. Dẫn nạp mắc nối tiếp ...................................................................................... 118
6.4.6. Mắt xích dạng T các trở kháng chuẩn hóa ...................................................... 119
6.4.7. Mắt xích dạng .............................................................................................. 120 6
6.4.8. Ứng dụng của mạng 4 cực .............................................................................. 121
6.5. Các bộ ghép định hướng ........................................................................................ 125
6.6. Các bộ cầu siêu cao ................................................................................................ 127
6.6.1. Cầu T - kép ...................................................................................................... 127
6.6.2. Cầu vòng ......................................................................................................... 129
6.7. Các phần tử siêu cao tần có ferít ........................................................................... 130
6.7.1. Tính chất của ferít bị từ hóa ............................................................................ 130
6.7.2. Các phần tử có ferít trong ống dẫn sóng chữ nhật ......................................... 133
6.7.3. Các phần tử có ferít trong ống dẫn sóng tròn. ................................................ 136
6.7.4. Một số ứng dụng của các phần tử siêu cao có ferít. ....................................... 138
6.8. Phối hợp trở kháng ở siêu cao tần ........................................................................ 139
6.8.1. Ý nghĩa của việc phối hợp trở kháng .............................................................. 139
6.8.2. Các phương pháp phối hợp trở kháng ............................................................ 141
6.9. Giới thiệu một số cấu kiện siêu cao tần ................................................................ 146
6.9.1. Đèn Klystron trực xạ ....................................................................................... 146
6.9.2. Đèn Klystron phản xạ ...................................................................................... 147
6.9.3. Đèn sóng chạy ................................................................................................. 148
6.9.4. Diode PIN ........................................................................................................ 149
6.9.5. Diode Tunnel ................................................................................................... 149
PHỤ LỤC 1: MỘT SỐ KÝ HIỆU ..................................................................................................... 154
PHỤ LỤC 2: CÁC CÔNG THỨC VÀ ĐỊNH LÝ GIẢI TÍCH VECTƠ ...................................... 155
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................................. 156 7
CHƯƠNG 1. CÁC THAM SỐ VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
1.1. Các đại lượng đặc trưng cơ bản cho trường điện từ và môi trường chất
1.1.1. Vec tơ cường độ điện trường E
Khi một điện tích thử q đặt cố định tại điểm M trong một hệ quy chiếu quán tính, chịu 
một tác dụng F , người ta nói rằng tại lân cận điểm M có một điện trường. Để đo lực tác E
động về điện tại M người ta dùng véc tơ trạng thái gọi là cường độ điện trường, ký hiệu E   F E E  (1.1) q F N Nm VE         qC Cm m M r FE q
Hình 1.1. Lực điện trường tác động lên điện tích q
1.1.2. Vec tơ điện cảm D
Chất điện môi được hiểu là những môi trường chỉ tồn tại các hạt mang điện ràng buộc, 
khi đặt điện môi vào điện trường E , các điện tích rằng buộc tiếp nhận năng lượng điện
trường dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng. Tâm quỹ đạo điện tử bị kéo ra xa những nút có điện 
tích dương một đoạn l nào đó và hình thành các lưỡng cực điện. Đây là hiện tương phân cực điện của điện môi. 
Trạng thái phân cực điện của điện môi phụ thuộc vào q và l , và có thể đo trạng thái đó
bằng mômen điện của lưỡng cực: 
p  q.l (1.2)
Nếu số lưỡng cực trung bình cho một đơn vị thể tích là N , thì mômen điện tổng của 
chúng, gọi là vec tơ phân cực điện, ký hiệu là P :  
P Np  Nql (1.3)    
Trong môi trường điện môi tuyến tính l tỷ lệ với E , nên P tỷ lệ với E .  
P k E (1.4) p 0
Trong đó: k là hệ số phân cực điện. p 8 1 9   10
F m là hằng số điện môi. 0   36 
Điện trường trong điện môi được đặc trưng bởi vectơ D có dạng sau:      
D   E P  1 k E    E   E (1.5) 0  p  0 r 0 r Trong đó:
 1 k là hệ số điện môi tương đối. r p
    là hệ số điện môi tuyệt đối. r 0 C
Đơn vị của D   . 2 m
1.1.3. Vectơ cường độ từ cảm B
Một điện tích thử q chuyển động với vận tốc v trong một hệ quy chiếu quán tính nếu  
chịu một lực tác động F (phân biệt với lực điện F ), thì người ta nói tại lân cận q tồn tại M E một từ trường. 
Vectơ cường độ từ cảm B đặc trưng cho lực tác dụng của từ trường lên điện tích
chuyển động hay dòng điện theo đinh luật Lorentz sau:    F q v  B  (1.6) M    FM q B rv
Hình 1.2. Lực từ trường tác động lên điện tích chuyển động 
1.1.4. Vec tơ cường độ từ trường H
Trong nhiều chất, từ môi được hiểu là những môi trường có các dòng phân tử ràng buộc, 
dưới tác dụng của từ trường với từ cảm B , các spin và dòng phân tử giống như những nam 
châm nhỏ thường bị xoay trục ít nhiều theo chiều của B và hình thành các cực từ nhỏ. Đó là
hiện tương phân cực từ.
Mômen của một cực từ được tính như sau: 
m  i.S
Mômen tổng hay mômen phân cực từ của từ môi:  M Nm 9
Với N là số cực từ. m S i
Hình 1.3. Mô men phân cực từ 
Vectơ cường độ từ trường H .   
B   H M (1.7) 0 
Trong đa số chất từ môi khi cường độ từ trường không quá mạnh, thì M tỷ kệ với 
cường độ từ trường H :  
M k H m 0
với k là hệ số phân cực từ. m Ta có:    
B  1 k H    H  H (1.8) m  0 r 0 Trong đó: 7  4 .10 
H m là độ từ thẩm trong chân không. 0  
  1 k là độ từ thẩm tương đối. r m
    là độ từ thẩm tuyệt đối r 0   Đơn vị của   A H    .  m
Đối với một số chất như sắt, vật liệu sắt từ thì 3 4  10 10 r
1.1.5. Các tham số đặc trưng cơ bản của môi trường
Đặc tính của môi trường vật chất được thể hiện qua các tham số điện và từ của nó bao gồm:
 Hệ số điện môi tuyệt đối  (F/m).
 Hệ số điện môi tương đối r (không thứ nguyên)
 Độ từ thẩm tuyệt đối  (H/m)
 Độ từ thẩm tương đối r (không thứ nguyên)
 Độ dẫn điện  (S/m) 10
Dựa trên các tham số điện và từ, người ta chia vật chất (môi trường điện từ) ra thành các loại sau:
Môi trường tuyến tính: các tham số , , và  không phụ thuộc cường độ trường.
Khi đó, các phương trình liên hệ là tuyến tính.
Môi trường đồng nhất và đẳng hướng: các tham số điện và từ là hằng số. Trong
môi trường này, các vectơ của cùng một phương trình liên hệ song song với nhau.
 Nếu các tham số điện từ theo các hướng khác nhau có các giá trị không đổi khác
nhau thì được gọi là không đẳng hướng.
 Môi trường có các đại lượng điện từ là các hàm của tọa độ được gọi là môi trường không đồng nhất.
Trong tự nhiên, hầu hết các chất có hệ số điện môi tương đối   1 và là môi trường r tuyến tính.
Môi trường có độ từ thẩm tương đối   1 gọi là chất thuận từ, còn   1 gọi là chất r r nghịch từ.
Chất dẫn điện là chất có 4
 10 S / m  .
Chất bán dẫn là chất có 4 1  0
10    10 S / m
Chất cách điện là chất có 10  10  S /m
Điện môi lý tưởng có   0 , còn vật dẫn lý tưởng là môi trường có    .
1.2. Các phương trình Maxwell
1.2.1. Một số khái niệm và định luật cơ bản
1.2.1.1. Định nghĩa dòng điện
Xét một thể tích V được giới hạn bởi một mặt kín S . Giả sử lượng điện tích q nằm
trong thể tính này giảm theo thời gian, nếu thừa nhận điện tích không tự biến mất thì điện tích
đã chảy ra khỏi thể tích đó (qua mặt S ). Ngược lại, sự tăng điện tích trong thể tích đang xét
theo thời gian chỉ có thể xảy ra do điện tích chảy từ ngoài vào, qua mặt S . Sự chuyển dịch
của điện tích qua S đã tạo ra dòng điện được xác dòng điện được xác định bằng tốc độ biến
thiên của điện tích q trong thể tích giới hạn bởi mặt S , lấy với dấu âm. dq I   (1.9) dt
Như vậy dòng điện sẽ dương trong trường hợp điện tích q trong thể tích V giảm theo
thời gian, do các điện tích chảy ra ngoài và ngược lại. Căn cứ (1.9) có thể định nghĩa dòng
điện theo cách đơn giản: Dòng điện có giá trị bằng lượng điện tích chảy qua mặt S trong một đơn vị thời gian. 11
Để mô tả đầy đủ hơn sự chuyển động có hướng của các hạt mang điện, người ta đưa ra 
khái niệm mật độ dòng điện J với định nghĩa: Mật độ dòng điện dẫn là một đại lượng vectơ,
có hướng trùng với hướng chuyển động của điện tích tại điểm đang xét, còn độ lớn bằng
lượng điện tích chảy qua một đơn vị bề mặt đặt vuông góc với hướng chuyển động, trong một đơn vị thời gian. 
Quan hệ giữa I J như sau: I JdS    (1.10) S
1.2.1.2. Định luật bảo toàn điện tích
Về thực chất, biểu thức (1.9) là định luật bảo toàn điện tích dạng vi phân, nó liên hệ
giữa thông lượng của vectơ mật độ dòng điện qua mặt kín với sự biến đổi của điện tích trong
thể tích giới hạn bởi mặt ấy.
Thay I từ biểu thức (1.10) vào (1.9) và thay Q trong (1.9) bởi: q   dVtd V
trong đó  là mật độ điện tích trong thể tích V. Ta nhân được: td   d d td JdS    dV   dV   (1.11) tddt dt S V V
Áp dụng phép biến đổi Gauss cho vế trái của (1.11) ta có:    td divJdV   dV   tV V Từ đây suy ra:    td divJ   (1.12) t
Biểu thức (1.12) là biểu thức vi phân của định luật bảo toàn điện tích.
1.2.1.3. Định luật Ohm
Là định luật liên hệ giữa mật độ dòng điện trong môi trường dẫn điện với cường độ điện
trường. Biểu thức toán học của định luật có dạng:  
J  E (1.13)
 là hệ số phụ thuộc vào tính dẫn điện của môi trường, được gọi là điện dẫn suất (hay độ dẫn điện).
Biểu thức (1.13) là công thức của định luật Ohm dạng vi phân. Bây giờ xét định luậ
Ohm dạng tích phân cho đoạn dây có dòng điện. 12 E 1 2 J l Hình 1.4.   J Từ (1.13) suy ra: E  (1.14)  
Nhân hai vế của (1.14) với d l ta có:     Jdl d l Ed l   J  
Nhân S với tử số và mẫu số vế phải của biểu thức trên, sau đó lấy tích phân theo chiều
dài cả hai vế ta được: l l   Sd l Ed l  J   S 0 0
Giả sử J phân bố đều trên theo tiết diện, ta có: JS I , do đó: l l   d l Ed l  I   (1.15) S 0 0
Vế trái của (1.15) chính là hiệu điện thế tại hai đầu đoạn l . l Ed l U U     1 2 0
Còn tích phân vế phải chính bằng điện trở của đoạn dây: l d l R   S 0
Cuối cùng ta viết được định luật Ohm cho đoạn dây:
U U IR 1 2
1.2.1.4. Đinh luật dòng điện toàn phần
Định luật dòng điện toàn phần của nhà bác học Ampe người Pháp được phát biểu như 
sau: Lưu thông của vectơ cường độ từ trường H dọc theo một đường cong kín bất kỳ bằng 13
tổng đại số các dòng điện chảy qua diện tích bao bởi đường cong này. Biểu thức toán học của
định luật dòng điện toàn phần có dạng: n Hd l 
   I (1.16) k k 1 LI r dS r d l L
Hình 1.5. Lưu thông của cường độ từ trường qua đường cong kín 
Nếu dòng điện chảy qua mặt S phân bố đều liên tục với mật độ J thì định luật dòng
điện toàn phần được viết dưới dạng sau:     Hd l  JdS   (1.17) L S
1.2.1.5. Khái niệm về dòng điện dịch
Khi nghiên cứu định luật cảm ứng điện từ của Farađây và định luật dòng điện toàn phần
của Ampe nhà vật lý người Anh Maxwell bằng lý thuyết đã chỉ ra sự tác dụng tương hỗ giữa
điện trường và từ trường với việc dẫn ra khái niệm mới về dòng điện là dòng điện dịch. Theo
Maxwell dòng điện dịch có mật độ được xác định bằng biểu thức:    DEJ    (1.18) dc tt
Theo Maxwell mật độ dòng điện toàn phần gồm hai số hạng: mật độ dòng điện điện dẫn  
J (tỷ lệ với cường độ điện trường) và mật độ dòng chuyển dịch (J ) tỷ lệ với biến thiên của cd
cường độ điện trường theo thời gian.   
J J J  (1.19) cd
1.2.2. Các dạng của hệ phương trình Maxwell
1.2.2.1. Phương trình Maxwell thứ nhất
Bằng cách bổ sung dòng điện dịch vào vế phải của biểu thức định luật dòng điện toàn
phần cùng với dòng điện dẫn Maxwell xây dựng được phương trình thứ nhất dạng tích phân như sau: 14      D   Hd l  JdS dS    (1.20) tL S S r r
Phương trình (1.20) mô tả quan hệ giữa các vectơ của trường (H D ) trong một
vòng bất kỳ và các dòng điện (dòng dẫn và dòng dịch) chảy qua nó.
Phương trình Maxwell dạng vi phân có dạng như sau: r r r ¶ D r r rotH = J + = J + J (1.21) cdt r r
Với điện môi lý tưởng và chân không thì J = s E = 0 nên (1.21) có dạng: r r ¶ E r rotH = e = J (1.22) cdt
Phương trình (1.21) cho thấy vai trò của dòng điện dịch và dòng điện dẫn là như nhau
trong quá trình tạo ra từ trường xoáy.
1.2.2.2. Phương trình Maxwell thứ hai
Maxwell cho rằng biểu thức của định luật cảm ứng điện từ áp dụng không chỉ cho một
vòng dây dẫn điện kín mà còn đúng cho một vòng kín nào đó (không nhất thiết là dẫn điện)
trong không gian. Trong trường hợp tổng quát vòng kín này có thể một phần nằm trong chân
không, phần khác nằm trong điện môi hay trong kim loại.
Phương trình Maxwell thứ hai dạng tích phân như sau: r r r ¶ B r Ed l = - dS òÑ ò (1.23) ¶ t L S
Áp dụng phép biến đổi Green-Stoke cho vế trái của (1.23) ta nhận được phương trình
Maxwell thứ hai dạng vi phân: r r ¶ B rotE = - (1.24) ¶ t
Phương trình (1.24) cho thấy từ trường biến thiên sẽ sinh ra điện trường xoáy.
Từ hai phương trình (1.22) và (1.24) cho thấy điện trường và từ trường có tác dụng
tương hỗ lẫn nhau. Điện trường biến thiên tạo ra dòng điện dịch và từ trường biến thiên, đồng
thời từ trường biến thiên lại tạo ra điện trường biến thiên.
1.2.2.3. Phương trình Maxwell thứ ba và thứ tư
Phương trình Maxwell thứ ba và thứ tư được dẫn ra từ định luật Gauss đối với điện
trường và từ trường. Dạng tích phân của hai phương trình này như sau:  
DdS   dV q   (1.25) td S V 15 BdS  0    (1.26) S
Áp dụng phép biến đổi Gauss cho vế trái của hai phương trình trên ta được: 
divDdV   dV   td V VdivBdV  0 V
Vì thể tích V là tùy ý nên nhận được các phương trình Maxwell dạng vi phân:  divD   (1.27) tddivB  0 (1.28)
1.2.2.4. Hệ thống các phương trình Maxwell Dạng vi phân:    D   rotH J   t     B   rotE   (1.29) t     divD    td   divB  0  Dạng tích phân:      D   Hd l  JdS dS     tL S S     B    Ed l   dS     tL S  (1.30)   DdSdV q      tdS V    BdS  0    S
Hệ phương trình Maxwell dạng phức:
Nếu các đại lượng điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tấn    
số  , tức là có thể mô tả chúng như sau:  j t  ,  j t E Ee H He   
thì phương trình Maxwell 1
và 2 dạng phức có dạng như sau:   rotH
( j )E        (1.31)
rotE  jH  16
1.2.3. Ý nghĩa của hệ phương trình Maxwell
1.2.3.1. Mô tả mối quan hệ giữa hai mặt điện trường và từ trường của trường điện từ biến thiên
Theo phương trình Maxwell 1: ở những vùng có điện trường biến thiên, tức là mật độ r r
dòng điện J + ¶ D t ¹ 0 biến thiên thì ở đó có từ trường biến thiên và từ trường đó có r
tính chất xoáy (vì rotH ¹ 0 ). Ngược lại theo phương trình Maxwell 2 nêu rõ ở những vùng r
có từ trường biến thiên ¶ B t ¹ 0 thì ở đó có điện trường biến thien và điện trường đó r
cũng có tính chất xoáy (rotE ¹ 0 ). Vậy hai phương trình Maxwell 1 và 2 cho thấy từ trường
và điện trường biến thiên luôn gắn bó với nhau và luôn có tính chất xoáy.
1.2.3.2. Mô tả hình học của hai mặt thể hiện điện trường và từ trường r r r r
Theo phương trình Maxwell 4: divB = 0 hoặc BdS = 0 òÑ
ta nhận thấy B luôn S r
chảy liên tục. Với mọi mặt kín S thông lượng củaB chảy vào và ra luôn bằng nhau, không có r r
vùng nào là vùng xuất phát hoặc tận cùng của B , đó là hình học của véctơ từ cảm B . 
Theo phương trình Maxwell 3: divD   hoặc DdS q td
   nêu lên một hình học S
khác. Thông lượng của véctơ D chảy ra khỏi một mặt kín S bằng lượng điện tích tự do bao 
quanh mặt ấy. Vậy đối với véctơ D có thể có những vùng xuất phát là vùng có   0 và td
những vùng tận cùng là những nơi có phân bố   0 . Nó có thể chảy không liên tục, khép td  r
kín khắp nơi như B . Đó là hình học của véctơ D .
1.2.3.3. Các phương trình Maxwell mô tả quan hệ khăng khít giữa trường và môi trường chất
Thật vậy phương trình Maxwell 1 nêu rõ độ xoáy của từ trường gắn liền với dòng điện, r
có nghĩa là đường sức từ H xoáy quanh những dòng điện (dòng dẫn hoặc dòng dịch) là một
dạng chuyển động của vật chất.
Phương trình Maxwell 3 nêu rõ sự gắn bó giữa điện trường và sự phân bố các hạt mang r
điện. Đường sức của D tỏa ra từ những hạt mang điện r , trong tự nhiên tồn tại các điện td
tích tựa như những hạt này là các "nguồn" của điện trường. (Chú ý phương trình Maxwell 4 r
cho thấy từ trường B không có "nguồn" điểm thuộc loại như vậy, thực tế cho thấy rằng
không tồn tại những từ tích).
Nhìn chung sự gắn bó trường-chất thể hiện ở những hệ số của phương trình
   là những biến và thông số hành vi của môi trường. Với những hệ số khác nhau ta td
có những dạng phương trình khác nhau và do đó quy luật tương tác của hệ sẽ khác nhau. 17
1.3. Điều kiện bờ đối với các vec tơ của trường điện từ
Điều kiện bờ đối với các vectơ của trường điện từ là hệ thức giữa các thành phần của
các vectơ trường điện từ ở hai bên, sát mặt giới hạn phân cách hai môi trường khác nhau.
Điều kiện bờ có tầm quan trọng trong cả nghiên cứu lý thuyết lẫn tìm nghiệm các bài toán
điện từ trong thực tiễn. Trong mục này, chúng ta sẽ đi tìm quan hệ của cùng các vectơ r r r r
E, D, B, H ở hai bên của mặt phân cách hai môi trường khác nhau.
Giả sử có hai môi trường được phân cách nhau bằng mặt giới hạn S nào đó. Các tham số    
điện và từ của hai môi trường tương ứng là:  ,  , , ,  , và E ,D ,B ,H 1 1 1 2 2 2 1 1 1 1    
E ,D ,B ,H . 2 2 2 2
Điều kiện bờ với thành phần tiếp tuyến. 
Phát biểu 1 [2]: Nếu trên bờ tiếp giáp hai môi trường, một vectơ F thỏa mãn phương 
trình rotF = hữu hạn, thì các thành phần tiếp tuyến phải chuyển tiếp liên tục.  
F S F S (1.32) 1t   2t  
Hệ luận. Từ (1.31) suy ra trường hợp đặc biệt, khi trên bờ S thành phần tiếp tuyến
rot F có dạng phân bố Đi-rắc theo chiều pháp tuyến A. n thì F S và F S sẽ 2t   1t   t
chuyển tiếp gián đoạn loại 1:
F F A (1.33) 1t 2t
Ta có điều kiện bờ đối với thành phần tiếp tuyến của điện trường và từ trường như sau:
a) Với vectơ từ trường:
H H J với J là mật độ dòng điện mặt. 1t 2t S S
* Khi cả hai môi trường là điện môi thì J  0 , ta có: S   H H 1t 2t
* Khi môi trường (I) là điện môi, môi trường (II) là vật dẫn lý tưởng thì:  
H J , H  0 . 1t S 2t
b) Với vectơ điện trường:   E E 1t 2t
Đúng cho mọi trường hợp tổng quát với hai môi trường có tham số tùy ý.
* Khi môi trường II là dẫn điện lý tưởng thì: E  0 , do đó: E E  0 12 1t 2t
Điều kiện bờ với thành phần pháp tuyến. 
Phát biểu 2 [2]: Nếu trên bờ tiếp giáp hai môi trường, một vectơ F thỏa mãn phương 
trình divF = hữu hạn, thì các thành phần pháp tuyến phải chuyển tiếp liên tục. 18   F S F S (1.34) 1n   2n   
Hệ luận. Từ (1.34) suy ra trường hợp đặc biệt, khi trên bờ S divF có dạng phân bố Đi-
rắc theo bề dầy thì F sẽ có gián đoạn loại 1: n
F F   S n .dn   S (1.35) 2n 1n      
Từ phát biểu 2 và hệ luận ta có thể có điều kiện bờ với thành phần pháp tuyến của vectơ điện trường như sau:
D D   (1.36) 2n 1n s
Trong đó  là mật độ điện tích mặt. S
Biểu thức (1.36) đúng cho trường hợp tổng quát với 2 môi trường có tham số tùy ý. Khi
môi trường I là vật dẫn lý tưởng thì ta có:
D  0,D   1n 2n s
1.4. Năng lượng của trường điện từ - Định lý Poynting
Định lý Poynting thiết lập mối liên hệ giữa sự thay đổi năng lượng điện từ trong một thể
tích V với dòng năng lượng điện từ chảy qua mặt kín S bao quanh thể tích này.
Trong một thể tích V tùy ý, trường điện từ sẽ có năng lượng tích tụ bằng: 2 2  EH W   
dV  w w dV (1.37) E H   2 2 VV 2 E Trong đó: w
là mật độ năng lượng điện trường. E 2 2 H w
là mật độ năng lượng từ trường. H 2
Từ các phương trình Maxwell 1 và 2 ta có thể viết lại:  E       rotH J (a) t     (1.38) H    rotE (b)   t     
Nhân vô hướng đẳng thức (1.38)(a) với E và đẳng thức (1.38)(b) với H rồi cộng vế
với vế hai đẳng thức lại ta có:    E   H        E  H
ErotH HrotE JE (1.39) tt
Biến đổi (1.39) ta được: 19 2 2   EH          di
v E H  JE (1.40) t   2 2 
Lấy tích phân theo thể tích hai vế phương trình (1.40) ta có: 2 2   EH         dV   div
 E H dV JEdV  (1.41) t   2 2 VV V
Dùng phép biến đổi Gauss cho tích phân thứ nhất của vế phải (1.41) ta có:        div
 E H dV   E H dS  dSV S S Trong đó:   
  E H (1.42) 
 gọi là vectơ Poynting (vectơ mật độ công suất của trường điện từ). Cuối cùng ta có: 2 2   EH       
dV  dS JEdV     (1.43) t   2 2 VS V Hay: W     dS Q   (1.44) tS
Các biểu thức (1.43) và (1.44) là dạng toán học của định lý Poynting và cũng là định lý
về sự bảo toàn năng lượng trong trường điện từ.
Trong đó: Q JEdV
  là công suất tổn hao dưới dạng nhiệt của dòng điện trong thể V tích V.
Theo (1.42) thì năng lượng của trường điện từ ở mỗi điểm sẽ dịch chuyển theo phương  
pháp tuyến với mặt phẳng tạo bởi E H .
Phương trình (1.44) là biểu thức của định lý Poynting. Định lý này do hai nhà bác học
Poynting (người Anh) và Umôv (người Nga) đưa ra, nên còn gọi là định lý Umôv-Poynting.
Dấu (-) ở vế trái của phương trình (1.44) thể hiện sự bảo toàn năng lượng. Khảo sát 
trường hợp môi trường điện môi lý tưởng (J  0 và do đó Q  0 ). Xét hai trường hợp sau: 20 V V S kín S kín a) b)
Hình 1.6. Thông lượng của  qua mặt kín S   W
Trường hợp Hình 1.6.a vectơ  tỏa ra ngoài S nên dS  0   và do đó  0 tức tS
là năng lượng trong V giảm dần theo thời gian.  
Ngược lại: Trường hợp Hình 1.6.b vectơ  đi vào S nên dS  0   và do đó S W
 0 tức là năng lượng trong V tăng dần theo thời gian. t
* Vec tơ Poynting trung bình dạng phức:
Đối với trường điện từ điều hòa, các đại lượng cơ bản tính trung bình trong một chu kỳ
dao động T của trường có ý nghĩa thiết thức vì thế người ta thường biểu diễn một số đại lượng
theo dạng phức. Ta có thể viết các đại lượng thực của trường thông qua các đại lượng phức và
liên hợp phức của nó như sau:   1  
E reE    * E E  2   1  
H reH     * H H  2
Ở đây dấu (*) là đại lượng lấy liên hợp phức. Vectơ Poynting có thể biểu diễn qua đại lượng phức như sau:    1       re
E reH            *
E E  * H H  4 
Biến đổi phương trình này và lấy tích phân trong 1 chu kỳ T ta có vectơ Poyting trung bình tính như sau:  1      * re E H     tb 2    1  
Với vectơ Poynting dạng phức:     * E H     từ đó ta có: 2       re tb 21
Bằng cách tương tự người ta biểu diễn các đại lượng trung bình khác như sau: 1 2 W   | E | dV Etb   4V 1 2 W   | H | dV Mtb   4V
Công suất tiêu tán trung bình 1   1    *  2
P re JE dV   | E | dV ttb   2 2 V V
1.5. Trường tĩnh điện
1.5.1. Các phương trình đặc trưng cơ bản
1.5.1.1. Hệ phương trình Maxwell cho trường tĩnh điện
Trường địên từ tĩnh là trường điện từ thỏa mãn hai điều kiện sau:
 Các đại lượng điện và từ không thay đổi theo thời gian, tức là đạo hàm riêng các æ ö ¶
đại luợng của trường theo thời gian đều bằng không çç = 0÷÷ ç . çè¶ t ÷÷ø
 Không có sự chuyển động của các hạt mang điện, nghĩa là mật độ dòng điện dẫn r
luôn bằng không (J = ) 0 .
Từ hai điều kiện này ta sẽ có hệ phương trình Maxwell cho trường điện từ tĩnh như sau: ì r ï rotH = 0 ïïï r ï rotE = 0 ïí r (1.45) ï divD = r ï td ïï r ï divB = 0 ïî
Từ (1.45) ta có vài nhận xét: điện trường và từ trường đều có tính chất thế, và chúng
không có quan hệ trực tiếp với nhau, tức là điện trường và từ trường độc lập. Ta có thể khảo
sát riêng rẽ điện trường và từ trường. Trong tài liệu này chỉ khảo sát điện trường tĩnh, đó là
điện trường không thay đổi theo thời gian của các điện tích đứng yên.
1.5.1.2. Thế vô hướng của trường tĩnh điện
Ở trường tĩnh công dịch chuyển một điện tích từ điểm nọ đến điểm kia hoàn toàn xác
định bởi vị trí 2 điểm mà không phụ thuộc vào đường đi. Điều đó nghĩa là công dịch chuyển
một điện tích theo một vòng kín luôn triệt tiêu, điều này thể hiện tính chất thế của trường điện từ tĩnh.
Công của lực điện tĩnh khi di chuyển một điện tích q theo một đường cong kín C như sau: 22