i
ii
iii
LỜI NÓI ĐẦU
Hip hi các Quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đưc thành lp
ngày 08/8/1967 phn ánh nguyn vng ca năm nước Đông Nam Á
(Indonesia, Malaysia, Singapore, Thái Lan Philippines), vi
mong mun hình thành mt t chc khu vc vì mc tiêu hòa bình,
hp tác phát triển. Năm 1984, Brunei gia nhp ASEAN, tiếp theo
Vit Nam vào năm 1995, Lào Myanmar năm 1997
Campuchia năm 1999. Với chặng đường 50 m xây dựng phát
trin, ASEAN t Hip hi của các nước nghèo, chm phát triển đã
vươn lên thành khu vc phát trin kinh tế năng động vi din tích
4,48 triu km
2
, dân s đến hết năm 2015 hơn 630 triệu người, quy
GDP đt 2.431 t USD tng giá tr thương mi khong 2.270
t USD d kiến ASEAN s Cộng đồng Kinh tế ln th 4 thế
giới vào năm 2050.
Vi v thế địa kinh tế mang tính chiến lược như ASEAN nằm
v trí nối Thái Bình Dương Ấn Độ Dương, ASEAN cũng th
được xem vùng đệm gia Trung Quc Ấn Độ cũng như giữa
Trung Quc Nht Bn. ASEAN con đường vn chuyển thương
mi ln ca thế gii (80% du la ca Nht), va lúa ca thế gii
(Thái Lan Vit Nam),… ASEAN đã trở thành mt trong nhng
ch th quan trng nht trong quan h quc tế Đông Nam Á, hợp
tác của ASEAN đã bao trùm các lĩnh vực hp tác ni vùng vi
các nước bên ngoài.
Với mục đích nhằm cung cấp cho sinh viên các tng đại hc,
cao đẳng nói chung, sinh viên Trường Đại học Văn Hiến nói riêng
nhng kiến thc v quá trình phát trin kinh tế - hi của Đông
Nam Á. C th: (i) Nm v v trí địa lý, ngun tài nguyên thiên
nhiên, điều kin t nhiên, xã hội, dân cư, các giai đon lch s chính,
iv
din biến chính trị, chính sách đi ngoi ca tng quc gia trong khu
vc, các hình, chính sách phát trin kinh tế - xã hội bản,... (ii)
Gi m cho sinh viên có những so sánh, đối chiếu gia mô hình phát
trin kinh tế các nước Đông Nam Á với hình phát trin kinh tế
các nước Đông Bắc Á mt s nn kinh tế khác trên thế gii; (iii)
Trin vng quan h hp tác gia Vit Nam với các nước ASEAN; và
(iv) Tng quan v Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC).
Trên cơ sở đó, giáo trình Kinh tế - xã hội các nước Đông Nam
Á được biên soạn, bao gồm 6 chương:
Chương 1: Tổng quan về Đông Nam Á
Chương này giới thiu v v trí địa lý, điều kin t nhiên, dân
s của các nước Đông Nam Á; các ch s kinh tế -hội cơ bản ca
các nước Đông Nam Á da trên ngun s liu th cp thu thp t
các quan chuyên môn để minh ha, phân tích. C th là: tng sn
phm quc ni (GDP), tốc độ tăng trưởng GDP, GDP bình quân đu
người, kim ngch xut nhp khu, vốn đầu trực tiếp nước ngoài,
năng suất lao động, ch s phát triển con ngưi (HDI), t l tht
nghip, t l lao động đã qua đào to; gii thiu v chế độ chính
trị, văn hóa, tôn giáo của các nước Đông Nam Á.
Chương 2: Lịch sử phát triển kinh tế hội của nhóm nước
CLMV từ sau khi giành được độc lập đến nay
Chương này trình bày v lch s phát trin kinh tế - hi ca
bn quc gia: Campuchia, Cng hòa dân ch nhân dân Lào,
Myanmar Vit Nam trên các lĩnh vực chính tr - ngoi giao, lĩnh
vc kinh tế - hi t sau khi giành được độc lập đến nay; quá
trình xây dng, ổn định nn kinh tế mô trên các khía cạnh v quan
điểm phát trin, bin pháp phát trin, hi nhp vào nn kinh tế khu
vc và thế gii.
Chương 3: Lịch sử phát triển kinh tế - hội của các nước
ASEAN 6 từ sau khi giành được độc lập đến nay
Chương này trình bày về s phát trin kinh tế - hi ca c
v
quc gia Indonesia, Malaysia, Singapore, Philippines, Brunei và Thái
Lan trên các lĩnh vực chính tr - ngoi giao, kinh tế - xã hội, văn hóa,
giáo dc và mt s lĩnh vực khác t sau khi giành được đc lập đến
nay; quá trình phát trin kinh tế - hi ca các quc gia trên c
lĩnh vực: nông nghip, công nghip, dch vụ, nh vực xây dng và
giao thông vn tải, thương mại đầu tư, giáo dục, y tế,…; nhng
điểm chung, khác bit v kinh tế - xã hi gia các quc gia này.
Chương 4: Khái quát đặc điểm hình phát triển kinh tế các
nước Đông Nam Á
Chương y trình bày về: (i) Tng quan thuyết v hình
phát trin kinh tế; (ii) Mô hình phát trin kinh tế Đông Nam Á thông
qua: những đặc trưng ch yếu, c dng ca hình phát trin kinh
tế Đông Nam Á, điu kiện ra đời, tn ti phát trin, chuyển đổi
hình phát trin kinh tế của các nước Đông Nam Á sau khng
hong kinh tế toàn cu; (iii) Những định hướng chuyển đổi ch
yếu sau khng hong kinh tế toàn cu ca mt s quốc gia Đông
Nam Á: Indonesia, Malaysia, Philippines, Thái Lan trên các khía
cnh dẫn đến vic chuyển đổi hình kinh tế các nước này
những định hướng chuyển đổi ch yếu.
Chương 5: Chuyển đổi hình kinh tế của Việt Nam sau cuộc
khủng hoảng kinh tế toàn cầu
Chương này trình bày nhng yêu cu, mục đích nguyên
nhân dn tới thay đổi hình ng trưởng kinh tế ca Vit Nam;
nhng nội dung bn, biện pháp thay đổi hình tăng trưởng
Vit Nam để có th chuyển đổi thành công.
Chương 6: Tổng quan về ASEAN Cộng đồng Kinh tế
ASEAN (AEC)
Chương này giới thiu tng quan v ASEAN: quá trình hình
thành, mục đích thành lập; nhng nét bản v các Hiệp định
thương mại t do mà ASEAN đã ký với các nước ngoài khi; vai trò
của ASEAN trong chính sách đối ngoi ca Vit Nam; tng quan v
vi
Cộng đồng ASEAN; những tác đng ch yếu ca các cam kết
trong AEC đi vi Vit Nam, cũng như một s hội thách thc
t nhng cam kết này đối vi các doanh nghip Vit Nam.
Cuốn sách không những giáo trình phục vụ cho giảng dạy,
học tập và nghiên cứu của sinh viên, học viên cao học các trường đại
học, cao đẳng mà còn tài liệu tham khảo cho các nhà khoa học,
các nhà quản trị những người quan tâm đến c tổ chức kinh tế,
chính trị, văn hóa của các nước Đông Nam Á nói chung từng nền
kinh tế quốc gia trong khu vực nói riêng.
Trong quá trình thực hiện cuốn sách này, chúngi nhận được s
khuyến khích tài trợ của Trường Đại học Văn Hiến, sự giúp đỡ
tạo điều kiện của Phòng Quản Khoa học và Hợp tác Quốc tế, Phòng
Quản Đào tạo, Khoa Kinh tế thuộc Tờng Đi học n Hiến.
Nhân dịp này, chúng tôi xin gửi lời cảm ơn tới Thầy của chúng
tôi là PGS.TS Lưu Ngọc Trịnh, nguyên Viện trưởng Viện Kinh tế và
Chính trị Thế giới các nhà khoa học PGS.TSKH Trần Khánh,
PGS.TS Nguyễn Minh Đức vì đã đóng góp nhiều ý kiến quý báu cho
chúng tôi từ khi khởi động cho tới khi kết thúc.
Mặc nhóm c giả đã hết sức cố gắng để thể cung cấp
được cho bạn đọc một cuốn sách hoàn chỉnh nhất cả về nội dung lẫn
hình thức, nhưng vẫn không thể nào tránh khỏi những hạn chế
thiếu sót không đáng ngoài ý muốn. Rất mong bạn đọc gần xa
lượng thứ. Chúng tôi rất hoan nghênh mọi ý kiến phê bình góp ý
mang tính xây dựng đchúng tôi thể hoàn chỉnh hơn nữa cuốn
sách trong những lần tái bản sau. Mọi ý kiến xin gửi về nhóm tác giả
qua địa chỉ email: minhld@vhu.edu.vn. Xin trân trọng cám ơn!
Chủ biên
TS. LÊ ĐĂNG MINH
vii
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU ................................................................................. iii
DANH MC CÁC CH VIT TT ........................................... xii
DANH MC CÁC BNG .......................................................... xviii
DANH MC CÁC HÌNH .............................................................. xx
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐÔNG NAM Á .............................. 1
1.1. V trí địa lý, điều kin t nhiên, dân s ca các nước
Đông Nam Á ................................................................................ 1
1.1.1. V trí địa lý .................................................................. 1
1.1.2. Điều kin t nhiên ....................................................... 2
1.1.3. Dân s của các nước Đông Nam Á ............................. 6
1.2. Các ch s kinh tế - hội bn của các nước Đông
Nam Á ....................................................................................... 13
1.3. Chế độ chính trị, văn hóa, tôn giáo ..................................... 32
1.3.1. Thể chế chính trị ....................................................... 32
1.3.2. Văn hóa của các nước Đông Nam Á ........................ 35
1.3.3. Tôn giáo ở các nước Đông Nam Á ........................... 38
CÂU HI ÔN TP CHƯƠNG 1............................................ 42
Chương 2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI
CỦA NHÓM NƯỚC CLMV TỪ SAU KHI GIÀNH ĐƯỢC
ĐỘC LẬP ĐẾN NAY ..................................................................... 43
2.1. S phát trin kinh tế - xã hi ca Campuchia .................... 43
2.1.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ................................. 43
2.1.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ........................................... 53
viii
2.2. S phát trin kinh tế - xã hi ca Lào ................................ 78
2.2.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ................................. 78
2.2.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ........................................... 84
2.3. S phát trin kinh tế - xã hi ca Myanmar ....................... 98
2.3.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ................................. 98
2.3.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 110
2.4. S phát trin kinh tế - xã hi ca Vit Nam ..................... 137
2.4.1. Đổi mới chính trị ở Việt Nam ................................. 137
2.4.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 142
CÂU HI ÔN TẬP CHƯƠNG 2.......................................... 174
Chương 3: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI
CÁC NƯỚC ASEAN 6 TỪ SAU KHI GIÀNH ĐƯỢC ĐỘC
LẬP ĐẾN NAY ............................................................................. 175
3.1. S phát trin kinh tế - xã hi ca Indonesia ..................... 175
3.1.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 175
3.1.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 183
3.1.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 205
3.2. S phát trin kinh tế - xã hi ca Malaysia ...................... 209
3.2.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 210
3.2.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 216
3.2.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 237
3.3. S phát trin kinh tế - xã hi ca Singapore .................... 239
3.3.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 240
3.3.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 248
3.3.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 267
3.4. S phát trin kinh tế - xã hi ca Philippines ................... 269
3.4.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 270
ix
3.4.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 283
3.4.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 306
3.5. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Brunei .......................... 309
3.5.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 310
3.5.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 315
3.5.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 331
3.6. S phát trin kinh tế - xã hi ca Thái Lan ...................... 332
3.6.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 333
3.6.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 341
3.6.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 365
CÂU HI ÔN TẬP CHƯƠNG 3.......................................... 367
Chương 4: KHÁI QUÁT ĐẶC ĐIỂM HÌNH PHÁT
TRIỂN KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á ....................... 369
4.1. Tng quan v mô hình phát trin kinh tế .......................... 369
4.2. Mô hình phát trin kinh tế Đông Nam Á .......................... 371
4.2.1. Những đặc trưng chủ yếu ........................................ 371
4.2.2. Tác dụng của hình phát triển kinh tế Đông
Nam Á ............................................................................... 375
4.2.3. Điều kiện ra đời, tồn tại phát triển của
hình phát triển Đông Nam Á ............................................. 376
4.3. Chuyển đổi hình phát trin kinh tế của các nước
Đông Nam Á sau khủng hong kinh tế toàn cu ..................... 378
4.3.1. Những nguyên nhân buộc các nước Đông Nam
Á phải đổi mới mô hình phát triển kinh tế ........................ 378
4.3.2. Những định hướng chuyển đổi ch yếu .................. 398
CÂU HI ÔN TẬP CHƯƠNG 4.......................................... 451
x
Chương 5: CHUYỂN ĐỔI HÌNH KINH TẾ CỦA
VIỆT NAM SAU CUỘC KHỦNG HOẢNG KINH TẾ
TOÀN CẦU ................................................................................... 452
5.1. Nhng yếu t trong nước dn ti yêu cầu thay đi
hình tăng trưởng kinh tế ca Vit Nam ................................... 452
5.2. Mục đích thay đổi mô hình tăng trưởng Vit Nam ....... 462
5.3. Ni dung và bin pháp thay đi mô hình ng tng
Vit Nam .................................................................................. 465
5.3.1. Nội dung của thay đổi hình tăng trưởng tại
Việt Nam ........................................................................... 465
5.3.2. Phương pháp thay đổi mô hình tăng trưởng ........... 469
CÂU HI ÔN TẬP CHƯƠNG 5.......................................... 485
Chương 6: TNG QUAN V ASEAN CỘNG ĐỒNG
KINH T ASEAN (AEC) ............................................................ 486
6.1. Tng quan v ASEAN ...................................................... 486
6.1.1. Quá trình hình thành ASEAN ................................. 486
6.1.2. Mục đích thành lập, cấu t chc, các thành
tu và hn chế chính ca ASEAN t khi thành lp. ......... 491
6.2. c Hip đnh thương mi t do (FTA) ca ASEAN vi
các c .................................................................................... 498
6.2.1. Hiệp định thương mại tự do ASEAN -
Trung Quốc (ACFTA) ....................................................... 498
6.2.2. Hiệp định thương mại tự do ASEAN -
Hàn Quốc (AKFTA) ......................................................... 499
6.2.3. Hiệp định thương mại t do ASEAN - Ấn Độ ....... 502
6.2.4. Hiệp định đối c kinh tế toàn din ASEAN -
Nht Bn ........................................................................... 505
6.2.5. Hiệp định thương mại t do ASEAN - Australia
- New Zealand ................................................................... 506
xi
6.3. Vai t của ASEAN trong chính sách đối ngoi Vit Nam ... 508
6.3.1. Qtrình tham gia hp tác ASEAN ca Vit Nam .. 508
6.3.2. Li ích ca Vit Nam khi tham gia hp tác
ASEAN ............................................................................. 513
6.3.3. Các thách thc ch yếu khi tham gia hp tác
ASEAN ............................................................................. 516
6.4. Cộng đồng ASEAN .......................................................... 517
6.4.1. Quá trình hình thành ............................................... 517
6.4.2. Nội dung chính của Cộng đồng ASEAN ................ 519
6.4.3. Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) ......................... 521
6.5. Tác động ch yếu ca nhng cam kết trong AEC đối
vi Vit Nam ........................................................................... 525
6.5.1. Tác động tích cc .................................................... 525
6.5.2. Tác động tiêu cc .................................................... 526
6.6. Mt s hội thách thc t nhng cam kết AEC
đối vi doanh nghip Vit Nam .............................................. 527
6.6.1. T thun lợi hóa thương mại .................................. 527
6.6.2. T t do hóa thương mại hàng hóa ......................... 528
6.6.3. T t do hóa v thương mại dch v ....................... 530
6.6.4. T t do hóa đầu tư ................................................. 532
6.6.5. T t do hóa di chuyển lao động ............................ 535
CÂU HI ÔN TẬP CHƯƠNG 6.......................................... 539
TÀI LIU THAM KHO ..................................................... 540
PH LC
KINH T - XÃ HI CỦA ĐÔNG TIMOR ......................... 544
Trang
xii
DANH MC CÁC CH VIT TT
Viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
AANZFTA
ASEAN - Australia - New
Zealand Free Trade
Agreement
Hiệp định thương mại tự do
ASEAN - Australia - New
Zealand
ACMECS
Ayeyawady - Chao Phraya -
Mekong Economic
Cooperation Strategy
Tổ chức Chiến lược hợp tác
kinh tế Ayeyawady - Chao
Phraya - Mekong
ADB
Asian Development Bank
Ngân hàng Phát triển Châu Á
AEC
ASEAN Economic
Community
Cộng đồng Kinh tế ASEAN
AFTA
ASEAN Free Trade
Association
Khu vực thương mại tự do
ASEAN
AIA
ASEAN Investment Area
Khu vực đầu tư ASEAN
AIFTA
ASEAN - India Free Trade
Area
Hiệp định thương mại tự do
ASEAN - Ấn Độ
AKFTA
ASEAN - Korea Free Trade
Area
Hiệp định thương mại tự do
ASEAN - Hàn Quốc
(AKFTA)
APEC
Asia - Pacific Economic
Corporation
Diễn đàn Hợp tác kinh tế
châu Á - Thái Bình Dương
ASA
Association of
Southeast Asia
Hiệp hội Đông Nam Á
ASEAN
Association of South - East
Asian Nations
Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á
ASEM
Asia - Europe Meeting
Hội nghị thượng đỉnh Á - Âu
AJCEP
ASEAN - Japan
Comprehensive Economic
Partnership
Hiệp định đối tác kinh tế toàn
diện ASEAN - Nhật Bản
xiii
Viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
BIA
Bilateral Investment
Agreement
Hiệp định đầu tư song
phương
BTA
Bilateral Trade Association
Hiệp định thương mại
song phương
CARP
Comprehensive Agrarian
Reform Program
Chương trình Cải cách nông
nghiệp toàn diện.
CARPER
Comprehensive Agrarian
Reform Program Extension
with Reforms
Chương trình Cải cách toàn
diện với cải cách
CBCP
Catholic Bishops'
Conference of the
Philippines
Hội nghị Giám mục Cơ đốc
giáo Philippines
CCC
Citizen Consultative
Committee
Ủy ban Tư vấn công dân
(Singapore)
CEPT
Common Effective
Preferential Tariff
Hiệp định Chương trình thuế
quan ưu đãi có hiệu lực
chung
CLMV
Campuchia, Lao, Myanmar,
Vietnam
Campuchia, Lào, Myanmar,
Việt Nam
DAP
Democratic Action Party
Đảng Dân chủ Hành động
Malaysia
DAR
Department of Agrarian
Reform
Vụ Cải cách nông nghiệp
(Philippines)
DENR
Department of Environment
and Natural Resources
Bộ Tài nguyên và Môi trường
EDB
Economic Development
Board
Ủy ban Phát triển kinh tế
(Singapore)
EPZ
Export Processing Zone
Khu chế xuất
EU
Europe Union
Liên minh châu Âu
xiv
Viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
EWEC
East - West Economic
Corridor
Hành lang kinh tế Đông - Tây
FAO
Food and Agriculture
Organization
Tổ chức Lương thực và Nông
nghiệp thế giới
FDI
Foreign Direct Investment
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
FTA
Free Trade Area
Khu vực thương mại tự do
GDP
Gross Domestic Products
Tổng sản phẩm quốc nội
GHSA
Global Health Security
Agenda
Mạng lưới An ninh y tế
toàn cầu
GMI
Global Militarization Index
Chỉ số Quân sự hóa toàn cầu
GNI
Gross National Income
Tổng thu nhập quốc dân
GNP
Gross National Products
Tổng sản phẩm quốc dân
GSM
Greater Mekong Subregion
Tiểu vùng Sông Mekong
mở rộng
HDI
Human Development Index
Chỉ số Phát triển con người
IADPs
Integrated Agricultural
Development Project
Chương trình phát triển nông
nghiệp liên kết (Malaysia)
ICOR
Incremental Capital Output
Ration
Tỷ suất tăng vốn đầu ra
IDA
International Developmnet
Association
Hiệp hội Phát triển Quốc tế
(tổ chức thuộc Ngân hàng
Thế giới)
IHR
International Health
Regulations
Điều lệ Y tế Quốc tế
ILO
International Labour
Organization
Tổ chức Lao động Quốc tế
IMF
International Monetary
Fund
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
xv
Viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
IMP
Industrial Master Plan
Kế hoạch điều chỉnh
công nghiệp
ISCED
International Standard
Classification of Education
Phân loại tiêu chuẩn giáo dục
quốc tế
MAF
Malaysian Armed Forces
Lực lượng Vũ trang Malaysia
MATRADE
Malaysia External Trade
Development Corporation
Tập đoàn Phát triển Ngoại
thương Malaysia
MCA
Malaysian Chinese
Association
Hiệp hội người Hoa ở
Malaysia
MDGs
Millennium Development
Goals
Mục tiêu Phát triển thiên
niên kỷ
MFN
Most Favoured Nation
Quy chế Tối huệ quốc
MIA
Malaysian Indian
Association
Hiệp hội người Ấn ở
Malaysia
MIEC
Mekong-India Economic
Corridor
Hành làng kinh tế Mekong -
Ấn Độ
MOE
Ministry of Education
Bộ Giáo dục (Singapore)
MOU
Memorandum of
understanding
Biên bản ghi nhớ
NAEC
National Economic Action
Council
Hội đồng Hành động kinh tế
quốc gia
NAP
New Agriculture Policy
Chính sách nông nghiệp mới
(Malaysia)
NCB
National Computer Board
Ủy ban máy tính quốc gia
NDP
National Development Plan
Kế hoạch Phát triển quốc gia
(Malaysia)
xvi
Viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
NEP
New Economic Policy
Chính sách Kinh tế mới
(Malaysia)
NERP
National Economic
Recovery Plan
Kế hoạch Phục hồi nền kinh
tế quốc dân
NGO
Non Governmental
Organization
Tổ chức phi chính phủ
NIC
Newly Industrialized
Country
Nước công nghiệp mới
NPA
New People's Army
Quân đội Nhân dân mới
NRA
National Regulatory
Authority
Hệ thống Quản lý quốc gia
OECD
Organization for Economic
Cooperation and
Development
Tổ chức Hợp tác và Phát triển
Kinh tế
OPEC
Organization of Petroleum
Exporting Countries
Tổ chức các nước Xuất khẩu
Dầu mỏ
OPP1
Outline Perspective Plan
Kế hoạch cho tương lai
(Malaysia)
PAP
People's Action Party
Đảng Nhân dân hành động
(Singapore)
PIM
Parti Islam Se-Malaysia
(Malay)
Đảng Islam toàn Malaysia
PMP
Malaysia Privatization
Master Plan
Kế hoạch Tư nhân hóa
Malaysia
RIHED
Regional Centre for Higher
Education and
Development
Trung tâm Giáo dục và Phát
triển Giáo dục Đại học
SEAMEO
Southeast Asian Ministers
of Education Organization
Tổ chức Bộ trưởng Giáo dục
Đông Nam Á
xvii
Viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
SEATO
Southeast Asia Treaty Orga
nization
Tổ chức Hiệp ước
Đông Nam Á
SEZ
Special Economic Zone
Khu kinh tế đặc biệt
RCEP
Regional Comprehensive
Economic Partnership
Hiệp định Đối tác Kinh tế
Toàn diện Khu vực
TNC
Transnational Corporation
Công ty Xuyên quốc gia
TPP
Trans-Pacific Partnership
Agreement
Hiệp định Đối tác xuyên Thái
Bình Dương
UMNO
United Malays National
Organisation
Tổ chức Dân tộc Thống nhất
Malaysia
UNDP
United Nations
Development Programme
Chương trình Phát triển của
Liên hợp quốc
UNESCO
United Nations Educational
Scientific and Cultural
Organization
Tổ chức Giáo dục, Khoa học
và Văn hóa Liên hợp quốc
UNIDO
United Nationalist
Democratic Organization
Tổ chức Đoàn kết dân tộc dân
chủ (Philippines)
WB
World Bank
Ngân hàng Thế giới
WEF
World Economic Forum
Diễn đàn Kinh tế Thế giới
WHO
World Health Organization
Tổ chức Y tế Thế giới
WTO
World Trade Organization
Tổ chức Thương mại
Thế giới
xviii
DANH MC CÁC BNG
Trang
Bng 1.1: Din tích, dân s ca các nước Đông Nam Á .................. 7
Bng 1.2: T l lao động tính t 15 tui tr lên của các nước
Đông Nam Á, tính đến tháng 12/2016 ............................. 9
Bng 1.3: T l lao động trong các lĩnh vực các nước Đông
Nam Á, tính đến tháng 12/2016 ..................................... 11
Bng 1.4: Trình độ hc vn của lao đng t 15 tui tr lên
mt s nước Đông Nam Á tính đến 13/12/2016 ............ 12
Bng 1.5. Mt s ch tiêu kinh tế của các nước Đông
Nam Á tính đến 31/12/2015 ........................................... 14
Bng 1.6: GDP các nước Đông Nam Á tính theo giá hin
tại, giai đoạn 2009-2015 ................................................ 15
Bng 1.7: Tc độ tăng GDP c nước Đông Nam Á, giai
đoạn 2009-2015 .............................................................. 18
Bng 1.8: GDP bình quân đầu người tính theo giá hin ti,
giai đoạn 2009-2015 ....................................................... 20
Bng 1.9: Kim ngch xut nhp khu hàng hóa của các nước
Đông Nam Á .................................................................. 21
Bng 1.10: Kim ngạch thương mại ni khi ngoi khi ca
mt s nước Đông Nam Á trong năm 2015 ................... 22
Bng 1.11: Vốn đầu trực tiếp nước ngoài vào các c
Đông Nam Á, giai đoạn 2010-2015 ............................... 24
Bng 1.12: Vốn đầu trc tiếp nước ngoài ca mt s nước
Đông Nam Á đầu vào khu vực, giai đoạn 2010-
2015 ................................................................................ 25
xix
Bảng 1.13: Năng suất lao động theo giá c định năm 2005 của
các nước Đông Nam Á, giai đoạn 2009-2015 ................ 26
Bng 1.14: Ch s HDI của các nước Đông Nam Á ......................... 28
Bng 1.15: T l tht nghip của các nước Đông Nam Á ................ 29
Bng 1.16: Mc k ng của lao đng của các nước Đông Nam Á ...... 30
Bảng 3.1: Hoạt động thương mại của Indonesia, giai đoạn
2011-2014 ..................................................................... 204
Bảng 3.2: Các chỉ số xuất nhập khẩu của Malaysia, giai đoạn
2010-2012 ..................................................................... 236
Bng 3.3: Đóng góp của ngành dch v vào kinh tế ..................... 304
Bng 3.4: Tng kim ngạch XNK Thái Lan, giai đon 2009-
2014 .............................................................................. 365
Bng 5.1: Tốc độ tăng trưởng kinh tếvốn đầu tư/GDP, giai
đoạn1986-2010 ............................................................. 453
Bng 5.2. Đóng góp vào ng trưởng ca c yếu t vn, lao
động và TFP ................................................................. 455
Bng 5.3: Kết qu hoạt động ca 03 khu vc kinh tế ................... 457

Preview text:

i ii LỜI NÓI ĐẦU
Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập
ngày 08/8/1967 phản ánh nguyện vọng của năm nước Đông Nam Á
(Indonesia, Malaysia, Singapore, Thái Lan và Philippines), với
mong muốn hình thành một tổ chức khu vực vì mục tiêu hòa bình,
hợp tác và phát triển. Năm 1984, Brunei gia nhập ASEAN, tiếp theo
là Việt Nam vào năm 1995, Lào và Myanmar năm 1997 và
Campuchia năm 1999. Với chặng đường 50 năm xây dựng và phát
triển, ASEAN từ Hiệp hội của các nước nghèo, chậm phát triển đã
vươn lên thành khu vực phát triển kinh tế năng động với diện tích
4,48 triệu km2, dân số đến hết năm 2015 hơn 630 triệu người, quy
mô GDP đạt 2.431 tỷ USD và tổng giá trị thương mại khoảng 2.270
tỷ USD và dự kiến ASEAN sẽ là Cộng đồng Kinh tế lớn thứ 4 thế giới vào năm 2050.
Với vị thế địa kinh tế mang tính chiến lược như ASEAN nằm ở
vị trí nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, ASEAN cũng có thể
được xem là vùng đệm giữa Trung Quốc và Ấn Độ cũng như giữa
Trung Quốc và Nhật Bản. ASEAN là con đường vận chuyển thương
mại lớn của thế giới (80% dầu lửa của Nhật), là vựa lúa của thế giới
(Thái Lan và Việt Nam),… ASEAN đã trở thành một trong những
chủ thể quan trọng nhất trong quan hệ quốc tế ở Đông Nam Á, hợp
tác của ASEAN đã bao trùm các lĩnh vực hợp tác nội vùng và với các nước bên ngoài.
Với mục đích nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học,
cao đẳng nói chung, sinh viên Trường Đại học Văn Hiến nói riêng
những kiến thức về quá trình phát triển kinh tế - xã hội của Đông
Nam Á. Cụ thể: (i) Nắm rõ về vị trí địa lý, nguồn tài nguyên thiên
nhiên, điều kiện tự nhiên, xã hội, dân cư, các giai đoạn lịch sử chính, iii
diễn biến chính trị, chính sách đối ngoại của từng quốc gia trong khu
vực, các mô hình, chính sách phát triển kinh tế - xã hội cơ bản,... (ii)
Gợi mở cho sinh viên có những so sánh, đối chiếu giữa mô hình phát
triển kinh tế các nước Đông Nam Á với mô hình phát triển kinh tế
các nước Đông Bắc Á và một số nền kinh tế khác trên thế giới; (iii)
Triển vọng quan hệ hợp tác giữa Việt Nam với các nước ASEAN; và
(iv) Tổng quan về Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC).
Trên cơ sở đó, giáo trình Kinh tế - xã hội các nước Đông Nam
Á được biên soạn, bao gồm 6 chương:
Chương 1: Tổng quan về Đông Nam Á
Chương này giới thiệu về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân
số của các nước Đông Nam Á; các chỉ số kinh tế - xã hội cơ bản của
các nước Đông Nam Á dựa trên nguồn số liệu thứ cấp thu thập từ
các cơ quan chuyên môn để minh họa, phân tích. Cụ thể là: tổng sản
phẩm quốc nội (GDP), tốc độ tăng trưởng GDP, GDP bình quân đầu
người, kim ngạch xuất nhập khẩu, vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài,
năng suất lao động, chỉ số phát triển con người (HDI), tỷ lệ thất
nghiệp, tỷ lệ lao động đã qua đào tạo; và giới thiệu về chế độ chính
trị, văn hóa, tôn giáo của các nước Đông Nam Á.
Chương 2: Lịch sử phát triển kinh tế xã hội của nhóm nước
CLMV từ sau khi giành được độc lập đến nay
Chương này trình bày về lịch sử phát triển kinh tế - xã hội của
bốn quốc gia: Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào,
Myanmar và Việt Nam trên các lĩnh vực chính trị - ngoại giao, lĩnh
vực kinh tế - xã hội từ sau khi giành được độc lập đến nay; và quá
trình xây dựng, ổn định nền kinh tế vĩ mô trên các khía cạnh về quan
điểm phát triển, biện pháp phát triển, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới.
Chương 3: Lịch sử phát triển kinh tế - xã hội của các nước
ASEAN 6 từ sau khi giành được độc lập đến nay
Chương này trình bày về sự phát triển kinh tế - xã hội của các iv
quốc gia Indonesia, Malaysia, Singapore, Philippines, Brunei và Thái
Lan trên các lĩnh vực chính trị - ngoại giao, kinh tế - xã hội, văn hóa,
giáo dục và một số lĩnh vực khác từ sau khi giành được độc lập đến
nay; quá trình phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trên các
lĩnh vực: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, lĩnh vực xây dựng và
giao thông vận tải, thương mại đầu tư, giáo dục, y tế,…; và những
điểm chung, khác biệt về kinh tế - xã hội giữa các quốc gia này.
Chương 4: Khái quát đặc điểm mô hình phát triển kinh tế các nước Đông Nam Á
Chương này trình bày về: (i) Tổng quan lý thuyết về mô hình
phát triển kinh tế; (ii) Mô hình phát triển kinh tế Đông Nam Á thông
qua: những đặc trưng chủ yếu, tác dụng của mô hình phát triển kinh
tế Đông Nam Á, điều kiện ra đời, tồn tại và phát triển, chuyển đổi
mô hình phát triển kinh tế của các nước Đông Nam Á sau khủng
hoảng kinh tế toàn cầu; và (iii) Những định hướng chuyển đổi chủ
yếu sau khủng hoảng kinh tế toàn cầu của một số quốc gia Đông
Nam Á: Indonesia, Malaysia, Philippines, Thái Lan trên các khía
cạnh dẫn đến việc chuyển đổi mô hình kinh tế ở các nước này và
những định hướng chuyển đổi chủ yếu.
Chương 5: Chuyển đổi mô hình kinh tế của Việt Nam sau cuộc
khủng hoảng kinh tế toàn cầu
Chương này trình bày những yêu cầu, mục đích và nguyên
nhân dẫn tới thay đổi mô hình tăng trưởng kinh tế của Việt Nam; và
những nội dung cơ bản, biện pháp thay đổi mô hình tăng trưởng ở
Việt Nam để có thể chuyển đổi thành công.
Chương 6: Tổng quan về ASEAN và Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)
Chương này giới thiệu tổng quan về ASEAN: quá trình hình
thành, mục đích thành lập; những nét cơ bản về các Hiệp định
thương mại tự do mà ASEAN đã ký với các nước ngoài khối; vai trò
của ASEAN trong chính sách đối ngoại của Việt Nam; tổng quan về v
Cộng đồng ASEAN; và những tác động chủ yếu của các cam kết
trong AEC đối với Việt Nam, cũng như một số cơ hội và thách thức
từ những cam kết này đối với các doanh nghiệp Việt Nam.
Cuốn sách không những là giáo trình phục vụ cho giảng dạy,
học tập và nghiên cứu của sinh viên, học viên cao học các trường đại
học, cao đẳng mà còn là tài liệu tham khảo cho các nhà khoa học,
các nhà quản trị và những người quan tâm đến các tổ chức kinh tế,
chính trị, văn hóa của các nước Đông Nam Á nói chung và từng nền
kinh tế quốc gia trong khu vực nói riêng.
Trong quá trình thực hiện cuốn sách này, chúng tôi nhận được sự
khuyến khích và tài trợ của Trường Đại học Văn Hiến, sự giúp đỡ và
tạo điều kiện của Phòng Quản lý Khoa học và Hợp tác Quốc tế, Phòng
Quản lý Đào tạo, Khoa Kinh tế thuộc Trường Đại học Văn Hiến.
Nhân dịp này, chúng tôi xin gửi lời cảm ơn tới Thầy của chúng
tôi là PGS.TS Lưu Ngọc Trịnh, nguyên Viện trưởng Viện Kinh tế và
Chính trị Thế giới và các nhà khoa học PGS.TSKH Trần Khánh,
PGS.TS Nguyễn Minh Đức vì đã đóng góp nhiều ý kiến quý báu cho
chúng tôi từ khi khởi động cho tới khi kết thúc.
Mặc dù nhóm tác giả đã hết sức cố gắng để có thể cung cấp
được cho bạn đọc một cuốn sách hoàn chỉnh nhất cả về nội dung lẫn
hình thức, nhưng vẫn không thể nào tránh khỏi những hạn chế và
thiếu sót không đáng có và ngoài ý muốn. Rất mong bạn đọc gần xa
lượng thứ. Chúng tôi rất hoan nghênh mọi ý kiến phê bình và góp ý
mang tính xây dựng để chúng tôi có thể hoàn chỉnh hơn nữa cuốn
sách trong những lần tái bản sau. Mọi ý kiến xin gửi về nhóm tác giả
qua địa chỉ email: minhld@vhu.edu.vn. Xin trân trọng cám ơn! Chủ biên TS. LÊ ĐĂNG MINH vi MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU ................................................................................. iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ........................................... xii
DANH MỤC CÁC BẢNG .......................................................... xviii
DANH MỤC CÁC HÌNH .............................................................. xx
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐÔNG NAM Á .............................. 1
1.1. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân số của các nước
Đông Nam Á ................................................................................ 1
1.1.1. Vị trí địa lý .................................................................. 1
1.1.2. Điều kiện tự nhiên ....................................................... 2
1.1.3. Dân số của các nước Đông Nam Á ............................. 6
1.2. Các chỉ số kinh tế - xã hội cơ bản của các nước Đông
Nam Á ....................................................................................... 13
1.3. Chế độ chính trị, văn hóa, tôn giáo ..................................... 32
1.3.1. Thể chế chính trị ....................................................... 32
1.3.2. Văn hóa của các nước Đông Nam Á ........................ 35
1.3.3. Tôn giáo ở các nước Đông Nam Á ........................... 38
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1............................................ 42
Chương 2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA NHÓM NƯỚC CLMV TỪ SAU KHI GIÀNH ĐƯỢC
ĐỘC LẬP ĐẾN NAY ..................................................................... 43

2.1. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Campuchia .................... 43
2.1.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ................................. 43
2.1.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ........................................... 53 vii
2.2. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Lào ................................ 78
2.2.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ................................. 78
2.2.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ........................................... 84
2.3. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Myanmar ....................... 98
2.3.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ................................. 98
2.3.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 110
2.4. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam ..................... 137
2.4.1. Đổi mới chính trị ở Việt Nam ................................. 137
2.4.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 142
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2.......................................... 174
Chương 3: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
CÁC NƯỚC ASEAN 6 TỪ SAU KHI GIÀNH ĐƯỢC ĐỘC
LẬP ĐẾN NAY ............................................................................. 175

3.1. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Indonesia ..................... 175
3.1.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 175
3.1.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 183
3.1.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 205
3.2. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Malaysia ...................... 209
3.2.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 210
3.2.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 216
3.2.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 237
3.3. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Singapore .................... 239
3.3.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 240
3.3.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 248
3.3.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 267
3.4. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Philippines ................... 269
3.4.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 270 viii
3.4.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 283
3.4.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 306
3.5. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Brunei .......................... 309
3.5.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 310
3.5.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 315
3.5.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 331
3.6. Sự phát triển kinh tế - xã hội của Thái Lan ...................... 332
3.6.1. Lĩnh vực chính trị - ngoại giao ............................... 333
3.6.2. Lĩnh vực kinh tế - xã hội ......................................... 341
3.6.3. Lĩnh vực văn hóa giáo dục và các lĩnh vực khác .... 365
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3.......................................... 367
Chương 4: KHÁI QUÁT ĐẶC ĐIỂM MÔ HÌNH PHÁT
TRIỂN KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á ....................... 369

4.1. Tổng quan về mô hình phát triển kinh tế .......................... 369
4.2. Mô hình phát triển kinh tế Đông Nam Á .......................... 371
4.2.1. Những đặc trưng chủ yếu ........................................ 371
4.2.2. Tác dụng của Mô hình phát triển kinh tế Đông
Nam Á ............................................................................... 375
4.2.3. Điều kiện ra đời, tồn tại và phát triển của Mô
hình phát triển Đông Nam Á ............................................. 376
4.3. Chuyển đổi mô hình phát triển kinh tế của các nước
Đông Nam Á sau khủng hoảng kinh tế toàn cầu ..................... 378
4.3.1. Những nguyên nhân buộc các nước Đông Nam
Á phải đổi mới mô hình phát triển kinh tế ........................ 378
4.3.2. Những định hướng chuyển đổi chủ yếu .................. 398
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4.......................................... 451 ix
Chương 5: CHUYỂN ĐỔI MÔ HÌNH KINH TẾ CỦA
VIỆT NAM SAU CUỘC KHỦNG HOẢNG KINH TẾ
TOÀN CẦU ................................................................................... 452

5.1. Những yếu tố trong nước dẫn tới yêu cầu thay đổi mô
hình tăng trưởng kinh tế của Việt Nam ................................... 452
5.2. Mục đích thay đổi mô hình tăng trưởng ở Việt Nam ....... 462
5.3. Nội dung và biện pháp thay đổi mô hình tăng trưởng ở
Việt Nam .................................................................................. 465
5.3.1. Nội dung của thay đổi mô hình tăng trưởng tại
Việt Nam ........................................................................... 465
5.3.2. Phương pháp thay đổi mô hình tăng trưởng ........... 469
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5.......................................... 485
Chương 6: TỔNG QUAN VỀ ASEAN VÀ CỘNG ĐỒNG
KINH TẾ ASEAN (AEC) ............................................................ 486

6.1. Tổng quan về ASEAN ...................................................... 486
6.1.1. Quá trình hình thành ASEAN ................................. 486
6.1.2. Mục đích thành lập, cơ cấu tổ chức, các thành
tựu và hạn chế chính của ASEAN từ khi thành lập. ......... 491
6.2. Các Hiệp định thương mại tự do (FTA) của ASEAN với
các nước .................................................................................... 498
6.2.1. Hiệp định thương mại tự do ASEAN -
Trung Quốc (ACFTA) ....................................................... 498
6.2.2. Hiệp định thương mại tự do ASEAN -
Hàn Quốc (AKFTA) ......................................................... 499
6.2.3. Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Ấn Độ ....... 502
6.2.4. Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN -
Nhật Bản ........................................................................... 505
6.2.5. Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Australia
- New Zealand ................................................................... 506 x
6.3. Vai trò của ASEAN trong chính sách đối ngoại Việt Nam ... 508
6.3.1. Quá trình tham gia hợp tác ASEAN của Việt Nam .. 508
6.3.2. Lợi ích của Việt Nam khi tham gia hợp tác
ASEAN ............................................................................. 513
6.3.3. Các thách thức chủ yếu khi tham gia hợp tác
ASEAN ............................................................................. 516
6.4. Cộng đồng ASEAN .......................................................... 517
6.4.1. Quá trình hình thành ............................................... 517
6.4.2. Nội dung chính của Cộng đồng ASEAN ................ 519
6.4.3. Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) ......................... 521
6.5. Tác động chủ yếu của những cam kết trong AEC đối
với Việt Nam ........................................................................... 525
6.5.1. Tác động tích cực .................................................... 525
6.5.2. Tác động tiêu cực .................................................... 526
6.6. Một số cơ hội và thách thức từ những cam kết AEC
đối với doanh nghiệp Việt Nam .............................................. 527
6.6.1. Từ thuận lợi hóa thương mại .................................. 527
6.6.2. Từ tự do hóa thương mại hàng hóa ......................... 528
6.6.3. Từ tự do hóa về thương mại dịch vụ ....................... 530
6.6.4. Từ tự do hóa đầu tư ................................................. 532
6.6.5. Từ tự do hóa di chuyển lao động ............................ 535
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6.......................................... 539
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................... 540 PHỤ LỤC
KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA ĐÔNG TIMOR ......................... 544 Trang xi
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt
AANZFTA ASEAN - Australia - New Hiệp định thương mại tự do Zealand Free Trade ASEAN - Australia - New Agreement Zealand
Ayeyawady - Chao Phraya - Tổ chức Chiến lược hợp tác ACMECS Mekong Economic kinh tế Ayeyawady - Chao Cooperation Strategy Phraya - Mekong ADB Asian Development Bank
Ngân hàng Phát triển Châu Á ASEAN Economic AEC
Cộng đồng Kinh tế ASEAN Community ASEAN Free Trade
Khu vực thương mại tự do AFTA Association ASEAN AIA ASEAN Investment Area Khu vực đầu tư ASEAN AIFTA
ASEAN - India Free Trade Hiệp định thương mại tự do Area ASEAN - Ấn Độ AKFTA
ASEAN - Korea Free Trade Hiệp định thương mại tự do Area ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA) Asia - Pacific Economic
Diễn đàn Hợp tác kinh tế APEC Corporation
châu Á - Thái Bình Dương Association of ASA Hiệp hội Đông Nam Á Southeast Asia
Association of South - East Hiệp hội các quốc gia Đông ASEAN Asian Nations Nam Á ASEM Asia - Europe Meeting
Hội nghị thượng đỉnh Á - Âu AJCEP ASEAN - Japan
Hiệp định đối tác kinh tế toàn
Comprehensive Economic diện ASEAN - Nhật Bản Partnership xii Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Bilateral Investment
Hiệp định đầu tư song BIA Agreement phương Hiệp định thương mại BTA
Bilateral Trade Association song phương Comprehensive Agrarian
Chương trình Cải cách nông CARP Reform Program nghiệp toàn diện. Comprehensive Agrarian
Chương trình Cải cách toàn CARPER
Reform Program Extension diện với cải cách with Reforms Catholic Bishops'
Hội nghị Giám mục Cơ đốc CBCP Conference of the giáo Philippines Philippines Citizen Consultative Ủy ban Tư vấn công dân CCC Committee (Singapore) Common Effective
Hiệp định Chương trình thuế CEPT Preferential Tariff
quan ưu đãi có hiệu lực chung
Campuchia, Lao, Myanmar, Campuchia, Lào, Myanmar, CLMV Vietnam Việt Nam
Đảng Dân chủ Hành động DAP Democratic Action Party Malaysia Department of Agrarian
Vụ Cải cách nông nghiệp DAR Reform (Philippines) Department of Environment DENR
Bộ Tài nguyên và Môi trường and Natural Resources Economic Development
Ủy ban Phát triển kinh tế EDB Board (Singapore) EPZ Export Processing Zone Khu chế xuất EU Europe Union Liên minh châu Âu xiii Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt East - West Economic EWEC
Hành lang kinh tế Đông - Tây Corridor Food and Agriculture
Tổ chức Lương thực và Nông FAO Organization nghiệp thế giới FDI
Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài FTA Free Trade Area
Khu vực thương mại tự do GDP Gross Domestic Products
Tổng sản phẩm quốc nội Global Health Security Mạng lưới An ninh y tế GHSA Agenda toàn cầu GMI
Global Militarization Index Chỉ số Quân sự hóa toàn cầu GNI Gross National Income Tổng thu nhập quốc dân GNP Gross National Products
Tổng sản phẩm quốc dân Tiểu vùng Sông Mekong GSM
Greater Mekong Subregion mở rộng HDI
Human Development Index Chỉ số Phát triển con người Integrated Agricultural
Chương trình phát triển nông IADPs Development Project
nghiệp liên kết (Malaysia) Incremental Capital Output ICOR
Tỷ suất tăng vốn đầu ra Ration
Hiệp hội Phát triển Quốc tế International Developmnet IDA
(tổ chức thuộc Ngân hàng Association Thế giới) International Health IHR
Điều lệ Y tế Quốc tế Regulations International Labour ILO
Tổ chức Lao động Quốc tế Organization International Monetary IMF Quỹ Tiền tệ Quốc tế Fund xiv Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Kế hoạch điều chỉnh IMP Industrial Master Plan công nghiệp International Standard
Phân loại tiêu chuẩn giáo dục ISCED
Classification of Education quốc tế MAF Malaysian Armed Forces
Lực lượng Vũ trang Malaysia Malaysia External Trade
Tập đoàn Phát triển Ngoại
MATRADE Development Corporation thương Malaysia Malaysian Chinese Hiệp hội người Hoa ở MCA Association Malaysia Millennium Development
Mục tiêu Phát triển thiên MDGs Goals niên kỷ MFN Most Favoured Nation Quy chế Tối huệ quốc Malaysian Indian
Hiệp hội người Ấn ở MIA Association Malaysia Mekong-India Economic
Hành làng kinh tế Mekong - MIEC Corridor Ấn Độ MOE Ministry of Education Bộ Giáo dục (Singapore) Memorandum of MOU Biên bản ghi nhớ understanding
National Economic Action Hội đồng Hành động kinh tế NAEC Council quốc gia
Chính sách nông nghiệp mới NAP New Agriculture Policy (Malaysia) NCB National Computer Board
Ủy ban máy tính quốc gia
Kế hoạch Phát triển quốc gia NDP
National Development Plan (Malaysia) xv Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Chính sách Kinh tế mới NEP New Economic Policy (Malaysia) National Economic
Kế hoạch Phục hồi nền kinh NERP Recovery Plan tế quốc dân Non Governmental NGO Tổ chức phi chính phủ Organization Newly Industrialized NIC Nước công nghiệp mới Country NPA New People's Army Quân đội Nhân dân mới National Regulatory NRA
Hệ thống Quản lý quốc gia Authority
Organization for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát triển OECD Cooperation and Kinh tế Development
Organization of Petroleum Tổ chức các nước Xuất khẩu OPEC Exporting Countries Dầu mỏ Kế hoạch cho tương lai OPP1 Outline Perspective Plan (Malaysia)
Đảng Nhân dân hành động PAP People's Action Party (Singapore) Parti Islam Se-Malaysia PIM Đảng Islam toàn Malaysia (Malay) Malaysia Privatization Kế hoạch Tư nhân hóa PMP Master Plan Malaysia
Regional Centre for Higher Trung tâm Giáo dục và Phát RIHED Education and
triển Giáo dục Đại học Development
Southeast Asian Ministers Tổ chức Bộ trưởng Giáo dục
SEAMEO of Education Organization Đông Nam Á xvi Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt
Southeast Asia Treaty Orga Tổ chức Hiệp ước SEATO nization Đông Nam Á SEZ Special Economic Zone Khu kinh tế đặc biệt Regional Comprehensive
Hiệp định Đối tác Kinh tế RCEP Economic Partnership Toàn diện Khu vực TNC
Transnational Corporation Công ty Xuyên quốc gia Trans-Pacific Partnership
Hiệp định Đối tác xuyên Thái TPP Agreement Bình Dương United Malays National
Tổ chức Dân tộc Thống nhất UMNO Organisation Malaysia United Nations
Chương trình Phát triển của UNDP Development Programme Liên hợp quốc
United Nations Educational Tổ chức Giáo dục, Khoa học UNESCO Scientific and Cultural
và Văn hóa Liên hợp quốc Organization United Nationalist
Tổ chức Đoàn kết dân tộc dân UNIDO Democratic Organization chủ (Philippines) WB World Bank Ngân hàng Thế giới WEF World Economic Forum
Diễn đàn Kinh tế Thế giới WHO
World Health Organization Tổ chức Y tế Thế giới Tổ chức Thương mại WTO
World Trade Organization Thế giới xvii DANH MỤC CÁC BẢNG Trang
Bảng 1.1: Diện tích, dân số của các nước Đông Nam Á .................. 7
Bảng 1.2: Tỷ lệ lao động tính từ 15 tuổi trở lên của các nước
Đông Nam Á, tính đến tháng 12/2016 ............................. 9
Bảng 1.3: Tỷ lệ lao động trong các lĩnh vực ở các nước Đông
Nam Á, tính đến tháng 12/2016 ..................................... 11
Bảng 1.4: Trình độ học vấn của lao động từ 15 tuổi trở lên ở
một số nước Đông Nam Á tính đến 13/12/2016 ............ 12
Bảng 1.5. Một số chỉ tiêu kinh tế vĩ mô của các nước Đông
Nam Á tính đến 31/12/2015 ........................................... 14
Bảng 1.6: GDP ở các nước Đông Nam Á tính theo giá hiện
tại, giai đoạn 2009-2015 ................................................ 15
Bảng 1.7: Tốc độ tăng GDP ở các nước Đông Nam Á, giai
đoạn 2009-2015 .............................................................. 18
Bảng 1.8: GDP bình quân đầu người tính theo giá hiện tại,
giai đoạn 2009-2015 ....................................................... 20
Bảng 1.9: Kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của các nước
Đông Nam Á .................................................................. 21
Bảng 1.10: Kim ngạch thương mại nội khối và ngoại khối của
một số nước Đông Nam Á trong năm 2015 ................... 22
Bảng 1.11: Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào các nước
Đông Nam Á, giai đoạn 2010-2015 ............................... 24
Bảng 1.12: Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài của một số nước
Đông Nam Á đầu tư vào khu vực, giai đoạn 2010-
2015 ................................................................................ 25 xviii
Bảng 1.13: Năng suất lao động theo giá cố định năm 2005 của
các nước Đông Nam Á, giai đoạn 2009-2015 ................ 26
Bảng 1.14: Chỉ số HDI của các nước Đông Nam Á ......................... 28
Bảng 1.15: Tỷ lệ thất nghiệp của các nước Đông Nam Á ................ 29
Bảng 1.16: Mức kỹ năng của lao động của các nước Đông Nam Á ...... 30
Bảng 3.1: Hoạt động thương mại của Indonesia, giai đoạn
2011-2014 ..................................................................... 204
Bảng 3.2: Các chỉ số xuất nhập khẩu của Malaysia, giai đoạn
2010-2012 ..................................................................... 236
Bảng 3.3: Đóng góp của ngành dịch vụ vào kinh tế ..................... 304
Bảng 3.4: Tổng kim ngạch XNK Thái Lan, giai đoạn 2009-
2014 .............................................................................. 365
Bảng 5.1: Tốc độ tăng trưởng kinh tế và vốn đầu tư/GDP, giai
đoạn1986-2010 ............................................................. 453
Bảng 5.2. Đóng góp vào tăng trưởng của các yếu tố vốn, lao
động và TFP ................................................................. 455
Bảng 5.3: Kết quả hoạt động của 03 khu vực kinh tế ................... 457 xix