



















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MÔI TRƯỜNG, BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ ĐÔ THỊ
BỘ MÔN KINH TẾ - QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Đồng Chủ biên:
PGS.TS. ĐINH ĐỨC TRƯỜNG - TS. NGUYỄN CÔNG THÀNH - TS. NGÔ THANH MAI GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2022 GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ***
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Website: http://nxb.neu.edu.vn - Email: nxb@neu.edu.vn
Điện thoại/ Fax: (024) 36280280/ Máy lẻ: 5722
Chịu trách nhiệm xuất bản: TS. Nguyễn Anh Tú,
Giám đốc Nhà xuất bản
Chịu trách nhiệm nội dung: GS.TS. Nguyễn Thành Độ, Tổng biên tập
Biên tập: Trịnh Thị Quyên
Chế bản và thiết kế bìa: Vương Nguyễn
Sửa bản in và đọc sách mẫu: Trịnh Thị Quyên
Xác nhận ĐKXB số: 2088-2022/CXBIPH/20-146/ĐHKTQD ISBN: 978-604-330-297-4
QĐXB Ebook số: 162/QĐ-NXBĐHKTQD ngày 23 tháng 6 năm 2022
Địa chỉ phát hành sách điện tử: enxb.neu.edu.vn
Định dạng: PDF; Dung lượng: 3,5 MB Nộp lưu chiểu năm 2022.
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG LỜI GIỚI THIỆU
Môi trường thiên nhiên cung cấp các dạng tàì nguyên thiên
nhiên và các yếu tố chất lượng môi trường đảm bảo cho sự
tồn tại và phát triển của con người. Tuy nhiên, quá trình
phát triển kinh tế - xã hội trong thời gian qua đã tạo ra nhiều áp lực lớn
đối với môi trường thiên nhiên. Tình trạng cạn kiệt tài nguyên thiên
nhiên và ô nhiễm môi trường đã và đang ngày càng nghiêm trọng.
Nhằm bảo vệ môi trường thiên nhiên đảm bảo sự phát triển bền vững,
hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường đang được các tổ chức, cá
nhân quan tâm thực hiện. Cùng trong nỗ lực bảo vệ môi trường, môn
học Quản lý Tài nguyên và Môi trường đã và đang được thực hiện
giảng dạy cho nhiều ngành đào tạo của trường Đại học Kinh tế quốc
Chịu trách nhiệm xuất bản: TS. Nguyễn Anh Tú,
dân. Giáo trình Quản lý Tài nguyên và Môi trường được biên soạn
Giám đốc Nhà xuất bản
nhằm phục vụ công tác giảng dạy nội dung môn học này.
Chịu trách nhiệm nội dung: GS.TS. Nguyễn Thành Độ,
Quản lý tài nguyên và môi trường là nhiệm vụ cấp bách, nhưng Tổng biên tập
cũng rất phức tạp, có tính liên ngành, liên vùng, liên quan đến nhiều
Biên tập: Trịnh Thị Quyên
chủ thể hoạt động trong các lĩnh vực kinh tế khác nhau. Thực hiện hoạt
Chế bản và thiết kế bìa: Vương Nguyễn
động quản lý tài nguyên và môi trường vừa đòi hỏi cơ sở nền tảng lý
Sửa bản in và đọc sách mẫu: Trịnh Thị Quyên
thuyết rộng đồng thời với thông tin, kiến thức mang tính thực tiễn cao.
Vì vậy, nội dung môn học cũng như giáo trình Quản lý Tài nguyên và
Môi trường hướng tới cung cấp cho người học những kiến thức nền
tảng về quản lý tài nguyên và môi trường nói chung, quản lý Nhà nước
về tài nguyên và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường trong
hoạt động của doanh nghiệp và quản lý tài nguyên và môi trường có
sự tham gia của cộng đồng, cũng như các cách tiếp cận dựa trên kinh
nghiệm thực tiễn trong nước và quốc tế trong quản lý một số thành
phần tài nguyên và môi trường. iii
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Giáo trình Quản lý Tài nguyên và Môi trường được hoàn thành với
sự nỗ lực đóng góp của tập thể chủ biên, giảng viên Khoa Môi trường,
Biến đổi khí hậu và Đô thị, trường Đại học Kinh tế quốc dân, cụ thể như sau:
+ Chương Mở đầu, Chương 1, Chương 2 và Chương 3 do PGS.TS.
Đinh Đức Trường biên soạn;
+ Chương 5, Chương 6 và Chương 9 do TS. Nguyễn Công Thành biên soạn;
+ Chương 4 và Chương 8 do TS. Ngô Thanh Mai biên soạn;
+ Chương 7 do TS. Lê Huy Huấn biên soạn.
Trong quá trình biên soạn giáo trình này, tập thể tác giả đã nhận
được sự góp ý tận tình về nội dung chuyên môn, cũng như hình thức
trình bày của các nhà khoa học trong Hội đồng thẩm định giáo trình
các cấp và của tập thể giảng viên của Bộ môn Kinh tế - Quản lý Tài
nguyên và Môi trường. Mặc dù đã cố gắng bám sát nội dung yêu cầu
sửa đổi và nỗ lực cập nhật thông tin, nhưng do đặc thù môn học có nội
hàm rộng và cần tránh trùng lặp nội dung với một số môn học khác
trong các chương trình đào tạo của trường Đại học Kinh tế quốc dân,
chúng tôi nghĩ rằng sẽ không tránh khỏi nhưng thiếu sót về nội dung
và hình thức trình bày. Với sự vận động và phát triển không ngừng của
khoa học và thực tiễn, chúng tôi sẽ luôn ý thức về việc cập nhật định
kỳ nội dung của Giáo trình và rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ
người học và các độc giả.
Nhóm tác giả xin được trân trọng giới thiệu Giáo trình Quản lý Tài
nguyên và Môi trường được biên soạn mới tại trường Đại học Kinh tế quốc dân. iv
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU iii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT xiii DANH MỤC BẢNG xvi DANH MỤC HÌNH xvii DANH MỤC HỘP xix
Chương mở đầu: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC 21
1. KHÁI QUÁT VỀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 21
2. ĐỐI TƯỢNG CỦA MÔN HỌC 22
3. NHIỆM VỤ CỦA MÔN HỌC 24
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC. 24
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 26 1.1. GIỚI THIỆU 26
1.2. KHÁI NIỆM QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 27
1.3. MỤC ĐÍCH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 30
1.4. CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ 33 MÔI TRƯỜNG
1.4.1. Nguyên tắc đảm bảo quyền con người được sống trong 33 môi trường trong lành
1.4.2. Tính thống nhất trong quản lí và bảo vệ môi trường 34
1.4.3. Nguyên tắc đảm bảo sự phát triển bền vững 35
1.4.4. Nguyên tắc coi trọng tính phòng ngừa 35
1.4.5. Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền (PPP) 36
1.4.6. Nguyên tắc tài nguyên môi trường là một thể thống nhất 37
1.5. QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TRONG MỐI 37
QUAN HỆ VỚI PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (PTBV)
1.5.1. Phát triển bền vững và bền vững về môi trường 37 v
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1.5.2. Quan hệ giữa bền vững môi trường và phát triển bền vững 41
1.5.3. Các tiêu chí chủ yếu đánh giá sự bền vững về môi trường 44
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 48 MỘT SỐ THUẬT NGỮ 49 CÂU HỎI THẢO LUẬN 49 TÀI LIỆU THAM KHẢO 50
Chương 2: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 52 2.1. GIỚI THIỆU 52
2.2. LÝ DO QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN VÀ 53 MÔI TRƯỜNG 2.2.1. Ngoại ứng 53 2.2.2. Hàng hóa công cộng 54
2.2.3. Sự bất đối xứng thông tin 55
2.3. KHÁI NIỆM, NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI 57 NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
2.4. CÁC CÔNG CỤ PHÁP LÝ TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN 59
MÔI TRƯỜNG (CÔNG CỤ MỆNH LỆNH - KIỂM SOÁT)
2.4.1. Khái niệm công cụ pháp lý 59
2.4.2. Luật pháp quốc tế và quốc gia về môi trường 60
2.4.3. Các tiêu chuẩn môi trường 64
2.4.4. Ưu điểm và nhược điểm của công cụ pháp lý 68
2.5. CÁC CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN 70 VÀ MÔI TRƯỜNG
2.5.1. Khái niệm các công cụ kinh tế trong quản lý TNMT 70 2.5.2. Thuế môi trường 71 2.5.3. Phí môi trường 77
2.5.4. Giấy phép ô nhiễm (phát thải) có thể chuyển nhượng 81 vi
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 2.5.5. Quỹ Môi trường 83
2.5.6. Hệ thống đặt cọc hoàn trả 90
2.5.7. Trợ cấp môi trường 93
2.6. CÔNG CỤ THÔNG TIN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 96
2.6.1. Giáo dục tài nguyên và môi trường 96
2.6.2. Truyền thông về tài nguyên và môi trường 100
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 108 MỘT SỐ THUẬT NGỮ 109 CÂU HỎI THẢO LUẬN 109 TÀI LIỆU THAM KHẢO 110
Chương 3: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG DOANH NGHIỆP 112 3.1. GIỚI THIỆU 112
3.2. KHÁI NIỆM VÀ LÝ DO QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG 113 DOANH NGHIỆP
3.2.1. Khái niệm quản lý môi trường doanh nghiệp 113
3.2.2. Lý do quản lý môi trường doanh nghiệp 115
3.3. CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG DOANH NGHIỆP 128
3.3.1. Chính sách môi trường của doanh nghiệp 128
3.3.2. Hệ thống quản lý môi trường doanh nghiệp (EMS) 137
3.3.3. Kiểm toán môi trường doanh nghiệp 147
3.3.4. Nhãn môi trường (Eco - labeling) 181
3.3.5. Báo cáo môi trường doanh nghiệp 189
3.3.6. Điều lệ môi trường doanh nghiệp (Code of Conducts) 200
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 207 MỘT SỐ THUẬT NGỮ 208 CÂU HỎI THẢO LUẬN 208 TÀI LIỆU THAM KHẢO 209 vii
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương 4: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG DỰA VÀO 211 CỘNG ĐỒNG 4.1. GIỚI THIỆU 211
4.2. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ 212
MÔI TRƯỜNG DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
4.2.1. Lịch sử hình thành cách tiếp cận Quản lý Tài nguyên và 212
Môi trường dựa vào cộng đồng
4.2.2. Một số khái niệm cơ bản 217
4.2.3. Lợi ích của mô hình quản lý tài nguyên và môi trường 221 dựa vào cộng đồng
4.2.4. Hạn chế của mô hình quản lý tài nguyên và môi trường 226 dựa vào cộng đồng
4.3. CÁC NGUYÊN TẮC VÀ LÝ THUYẾT QUẢN LÝ 229
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
4.3.1. Các nguyên tắc Quản lý Tài nguyên và Môi trường 229 dựa vào cộng đồng
4.3.2. Lý thuyết về sự tham gia của cộng đồng 236
4.4. CÁC BÊN LIÊN QUAN TRONG MÔ HÌNH QUẢN LÝ 243
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
4.4.1. Các bên liên quan trong mô hình quản lý tài nguyên và 243
môi trường dựa vào cộng đồng
4.4.2. Vai trò của các bên liên quan 244
4.4.3. Sự phối hợp giữa các bên liên quan 247
4.5. QUẢN LÝ XUNG ĐỘT TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN 250
VÀ MÔI TRƯỜNG DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
4.5.1. Nguyên nhân và các loại xung đột 250
4.5.2. Các chiến lược quản lý xung đột 255 viii
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
4.6. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THÀNH CÔNG 259
CỦA MÔ HÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 263 MỘT SỐ THUẬT NGỮ 264 CÂU HỎI THẢO LUẬN 264 TÀI LIỆU THAM KHẢO 265
Chương 5: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ 267 5.1. GIỚI THIỆU 267
5.2. KHÁI QUÁT VỀ Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ 268
5.2.1. Khái niệm ô nhiễm không khí 268
5.2.2. Nguồn gây ô nhiễm không khí 269
5.2.3. Tác hại của ô nhiễm không khí tới sức khỏe con người 271
5.3. HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ 274
5.3.1. Giảm khí thải công nghiệp: Kinh nghiệm từ các nước 274 phát triển
5.3.2. Giảm khí thải giao thông 287
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 298 MỘT SỐ THUẬT NGỮ 299 CÂU HỎI THẢO LUẬN 299 TÀI LIỆU THAM KHẢO 300
Chương 6: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG NƯỚC 301 6.1. GIỚI THIỆU 301
6.2. TỔNG QUAN VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC 303 6.2.1. Khái niệm chung 303
6.2.2. Vai trò của nước đối với sự phát triển 304
6.3. QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG NƯỚC 306 ix
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
6.3.1. Giới thiệu chung về quản lý tổng hợp tài nguyên nước 306 6.3.2. Quản lý giá nước 310
6.3.3. Quản lý nước theo cách tiếp cận không dựa vào giá 317
6.3.4. Chính sách sử dụng hiệu quả tài nguyên nước 323
6.3.5. Quản lý tài nguyên biển ven bờ 330
6.3.6. Quản lý nước thải sinh hoạt 336
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 342 MỘT SỐ THUẬT NGỮ 343 CÂU HỎI THẢO LUẬN 343 TÀI LIỆU THAM KHẢO 344
Chương 7: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC 345 7.1. GIỚI THIỆU 345
7.2. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ 346 ĐA DẠNG SINH HỌC
7.2.1. Các khái niệm liên quan đến rừng và đa dạng sinh học 346
7.2.2. Vai trò của rừng, đa dạng sinh học và các dịch vụ hệ sinh thái 351
7.2.3. Nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm tài nguyên rừng và 355 đa dạng sinh học
7.2.4. Bảo tồn, sử dụng bền vững tài nguyên rừng và đa dạng 356 sinh học
7.3. QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC 359
7.3.1. Công ước quốc tế trong quản lý tài nguyên rừng và 359 đa dạng sinh học
7.3.2. Công cụ luật pháp trong quản lý tài nguyên rừng và 363
đa dạng sinh học ở Việt Nam
7.3.3. Công cụ kinh tế trong quản lý tài nguyên rừng và đa dạng 367 sinh học
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 378 x
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MỘT SỐ THUẬT NGỮ 379 CÂU HỎI THẢO LUẬN 379 TÀI LIỆU THAM KHẢO 380
Chương 8: QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN 383 8.1. GIỚI THIỆU 383
8.2. KHÁI QUÁT VỀ CHẤT THẢI RẮN VÀ QUẢN LÝ CHẤT 384 THẢI RẮN
8.2.1. Một số khái niệm cơ bản 384
8.2.2. Mục tiêu của quản lý chất thải rắn 386
8.2.3. Các phân đoạn chức năng trong quản lý chất thải rắn 387
8.3. QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN TỔNG HỢP VÀ BỀN VỮNG 407
8.3.1. Khái niệm Quản lý chất thải rắn tổng hợp và bền vững 407
8.3.2. Nội dung của QLCTR tổng hợp và bền vững 410
8.4. CÁC CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG QUẢN LÝ CHẤT 414 THẢI RẮN
8.4.1. Khái quát chung về các công cụ kinh tế trong quản lý 414 chất thải rắn
8.4.2. Công cụ kinh tế trong phân đoạn phát sinh CTR 415
8.4.3. Công cụ kinh tế trong phân đoạn tái chế 421
8.4.4. Công cụ kinh tế trong phân đoạn chôn lấp 422
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 426 MỘT SỐ THUẬT NGỮ 427 CÂU HỎI THẢO LUẬN 427 TÀI LIỆU THAM KHẢO 428 xi
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương 9: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP 430 VÀ NÔNG NGHIỆP 9.1. GIỚI THIỆU 430
9.2. KHÁI QUÁT VỀ XU HƯỚNG XANH HÓA HOẠT ĐỘNG 431
SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG NGHIỆP
9.2.1. Xanh hóa hoạt động sản xuất công nghiệp 431
9.2.2. Xanh hóa hoạt động sản xuất nông nghiệp 442
9.3. KINH NGHIỆM QUẢN LÝ GIẢM THIỂU Ô NHIỄM 448
CÔNG NGHIỆP TẠI CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
9.3.1. Phí và Quỹ môi trường tại Trung Quốc 448
9.3.2. Phí môi trường: Rio Negro, Colombia 450
9.3.3. Tham gia tự nguyện thực hiện kiểm soát phát thải: Mexico 454
9.3.4. Công cụ giấy phép phát thải có thể chuyển nhượng ở Chile 456
9.3.5. Trường hợp cung cấp thông tin và năng lực thể chế 460 tại Indonesia
9.3.6. Tổng kết một số bài học rút ra 467
9.4. KINH NGHIỆM QUẢN LÝ GIẢM THIỂU Ô NHIỄM 469
MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP
9.4.1. Quản lý chất thải từ nông nghiệp 469
9.4.2. Quản lý canh tác nông nghiệp trên đất thuê. 475
9.4.3. Bảo hiểm cây trồng như một cách thay thế cho thuốc trừ sâu 477
9.4.4. Các định chế tài chính giúp giảm rủi ro 479
9.4.5. Phí bảo vệ môi trường trong ngành công nghiệp chế biến 482 tại Malaysia
TÓM LƯỢC CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG 486 MỘT SỐ THUẬT NGỮ 487 CÂU HỎI THẢO LUẬN 487 TÀI LIỆU THAM KHẢO 488 xii
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT BAPEDAL
Cơ quan bảo vệ môi trường tại Indonesia BTTN Bảo tồn thiên nhiên BVMT Bảo vệ môi trường BVPTR
Bảo vệ phát triển rừng CAAA
Đạo luật Không khí sạch sửa đổi năm 1990 (Clean Air Act Amendments) CAC
Công cụ mệnh lệnh kiểm soát (command and control) CBD
Công ước về Đa dạng sinh học
(The Convention on Biological Diversity) CBOs
Tổ chức dựa vào cộng đồng
(Community Based Organizations) CCKT Công cụ kinh tế CERs
Chứng chỉ giảm phát thải khí nhà kính được (Certified Emission Reduction) chứng nhận CICES
Phân loại quốc tế chung về các dịch vụ hệ
(The Common International Classification of sinh thái Ecosystem Services) CONAMA
Ủy ban Môi trường Quốc gia của Chile CTR Chất thải rắn ĐDSH Đa dạng sinh học DN Doanh nghiệp DOE Malaysia Bộ môi trường Malaysia DVMTR
Dịch vụ môi trường rừng EEA
Cơ quan Bảo vệ Môi trường Châu Âu (European Environment Agency) xiii
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG EPI
Chỉ số hiệu quả môi trường
(Environmental Performance Index) EU ETS
Cơ chế mua bán giấy phép phát thải của
(European Union Emissions Trading System) Châu Âu FAO
(Food and Agriculture Organization) Tổ chức
Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc GDMT Giáo dục môi trường HHCC Hàng hóa công cộng IBT
Cơ chế giá bậc thang tăng dần (Increasing Block Tariff) KNK Khí nhà kính LCA
Phân tích vòng đời sản phẩm (Life Cycle Analysis) LEZ Vùng phát thải thấp (Low Emission Zone) Nguyên tắc PPP
Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền (Polluters pay principle) ODA
Hỗ trợ phát triển chính thức
(Official Development Assistance) ÔNKK Ô nhiễm không khí ÔNMT Ô nhiễm môi trường PPP Cơ chế Hợp tác công tư (Public Private Partnership) PTBV Phát triển bền vững QCLTR Quản lý chất thải rắn QLDVCĐ
Quản lý dựa vào cộng đồng QLTN&MT
Quản lý Tài nguyên và Môi trường xiv
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG REDD+
Giảm phát thải khí nhà kính từ mất rừng và
(Reducing Emission from Deforestation and suy thoái rừng Forest Degradation) SDG
Mục tiêu Phát triển bền vững
(Sustainable Development Goal) SEREMI Bộ Y tế của Chile STMT Suy thoái môi trường TN&MT
Tài nguyên và Môi trường TTMT Truyền thông môi trường UNEP
Chương trình môi trường của Liên Hợp Quốc
(United Nations Environment Programme) UNFCCC
Công ước khung Liên Hợp Quốc về Biến đổi
(United Nations Framework Convention on Khí hậu Climate Change) WHO
Tổ chức Y tế Thế giới (World Health Organization) WTP Mức sẵn lòng chi trả (Willingness-To-Pay) xv
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG DANH MỤC BẢNG Bảng 2-1
Tiêu chuẩn môi trường không khí xung quanh qui định tại Luật Không khí sạch, Hoa Kỳ Bảng 2-2 Bảng 2-3
Phân biệt sự khác nhau giữa thuế và phí môi trường Bảng 3-1
Các sáng kiến môi trường: Chi phí và tiết kiệm (1995) Bảng 3-2
Chi phí quản lý và chi phí nhân lực khi thực hiện EMS Bảng 3-3
Chi phí ròng, tiết kiệm ròng và hoàn vốn Bảng 3-4
Một ví dụ về kiểm kê trong LCA so sánh giữa thiêu đốt và tái chế giấy thải Bảng 3-5
Các đề án dán nhãn môi trường tại Châu Âu Bảng 3-6
Ma trận đánh giá của Đề án nhãn sinh thái EU Bảng 3-7
Đối tượng báo cáo và mục đích báo cáo Bảng 4-1
Các hình thức tham gia của cộng đồng Bảng 4-2
Danh mục các bên liên quan Bảng 4-3
Nguyên nhân và các loại xung đột trong QLTN&MT dựa vào cộng đồng Bảng 4-4
Điểm mạnh, điểm yếu của các cơ chế quản lý xung đột Bảng 5-1
Nhóm ngành sản xuất công nghiệp và khí thải phát sinh điển hình Bảng 5-2
Mức phát thải và giảm thải lưu huỳnh ở một số quốc gia phát triển Bảng 5-3
So sánh các công cụ chính sách loại bỏ NOx Bảng 5-4
Lộ trình áp dụng tiêu chuẩn phát thải Euro của một số loại xe ở EU Bảng 8-1
Tổng quan các loại phí thải và cơ sở tính phí Bảng 9-1
Việc thực hiện Chương trình Phí Môi trường theo khu vực tính đến năm 2002 Bảng 9-2
Màu phân hạng trong hệ thống PROPER tại Indonesia Bảng 9-3
Sự thay đổi kết quả phân hạng trong hệ thống PROPER tại Indonesia xvi
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG DANH MỤC HÌNH Hình 1-1
Mô hình quản lý TNMT theo chủ thể quản lý (governance) Hình 1-2
Các trụ cột của phát triển bền vững Hình 1-3
Tiếp cận phát triển bền vững Hình 1-4
Quan niệm về sự bền vững môi trường Hình 1-5
Các mục tiêu phát triển bền vững của Liên Hiệp quốc Hình 2-4
Thuế đánh vào doanh nghiệp gây ra ngoại ứng tiêu cực Hình 2-5
Biểu thuế Bảo vệ Môi trường tại Việt Nam Hình 2-6
Xác định phí thải từ góc độ kinh tế Hình 2-7
Mô hình kinh tế xác định mức trợ cấp môi trường Hình 2-8
Ba mục tiêu của giáo dục tài nguyên và môi trường Hình 2-9
Các yếu tố của mô hình truyền thông tài nguyên và môi trường Hình 3-1
Mối quan hệ giữa doanh nghiệp và môi trường Hình 3-2
Mối quan hệ giữa chuỗi cung ứng và môi trường Hình 3-3
Các bước thực hiện xây dựng EMS theo tiêu chuẩn ISO 14001 Hình 3-4
Quy trình chứng nhận kiểm định hệ thống quản lý môi trường Hình 3-5 Quy trình kiểm toán EMS Hình 3-6
Minh họa vòng đời của sản phẩm bóng đèn Hình 3-7
Mức độ tác động đến môi trường đô thị của 2 kịch bản (Đo lường bởi chỉ số sinh thái Pt) Hình 3-8
Quy trình đăng ký nhãn sinh thái Hình 3-9
Sáu bước lập báo cáo môi trường doanh nghiệp
Hình 3-10 Tiêu chuẩn hóa quy trình lập báo cáo Hình 4-1
Lịch sử hình thành cách tiếp cận Quản lý tài nguyên và môi trường dựa vào cộng đồng xvii
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Hình 4-2
Lợi ích của mô hình QLTN&MT dựa vào cộng đồng Hình 4-3
Lợi ích của mô hình quản lý tài nguyên và môi trường dựa vào cộng đồng Hình 4-4
Thang đo các mức độ tham gia của cộng đồng Hình 4-5
Các mức độ tham gia của cộng đồng Hình 4-6
Mô hình QLTN&MT dựa vào cộng đồng từ góc nhìn của bên liên quan trong cộng đồng Hình 4-7
Đấu tranh quyền lực trong QLTN&MT dựa vào cộng đồng Hình 5-1
Giá giấy phép phát thải lưu huỳnh Hình 6-1
Chi phí ngắn hạn và dài hạn Hình 6-2
Biểu giá nước ở Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) và Kuwaito Hình 7-1
Phân bố rừng trên toàn thế giới theo các vùng sinh thái Hình 7-2
Phạm vi và đối tượng của các dịch vụ hệ sinh thái rừng Hình 8-1
Mối liên hệ giữa các thành phần trong hệ thống QLCTR
Hình 8-2: Thứ bậc ưu tiên trong QLCTR Hình 8-3
Cơ cấu chi phí trong quản lý chất thải rắn Hình 8-4
Quản lý chất thải rắn tổng hợp và bền vững xviii
GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG DANH MỤC HỘP Hộp 1-1
Mục đích quản lý TNMT tại Việt Nam Hộp 1-2
Chỉ số hiệu quả môi trường EPI Hộp 2-1
Nội dung công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở Việt Nam (Luật BVMT 2020) Hộp 2-2
Một số văn bản Luật quốc tế về môi trường Việt Nam đã tham gia ký kết Hộp 2-3
Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam Hộp 2-4
Thị trường các-bon và mua bán phát thải theo Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường (2020) Hộp 2-5
Quỹ Bảo vệ môi trường ở Việt Nam Hộp 3-2
Mối quan hệ giữa EMAS và ISO 14001 Hộp 3-3
Cách sử dụng thuật ngữ kiểm toán trong các tình huống khác nhau Hộp 3-4 Định nghĩa LCA theo ISO Hộp 3-6 Thuê chuyên gia bên ngoài Hộp 3-7
Một số loại tác động môi trường điển hình được sử dụng trong LCA Hộp 3-8
So sánh dữ liệu kiểm kê Hộp 3-9 Sắp xếp hợp lý LCA Hộp 3-10
Đặc điểm chung của các đề án nhãn môi trường Hộp 3-11
Khiếu nại từ các nhà sản xuất Hộp 3-12
Các nhóm sản phẩm đã được Ủy ban Liên minh Châu Âu phê duyệt Hộp 3-13
Chương trình luật Kế toán Xanh Hộp 3-14
Đánh giá báo cáo môi trường của Procter and Gambles’ Hộp 4-1
Lợi ích và hạn chế của mô hình Quản lý tài nguyên và Môi trường dựa vào cộng đồng Hộp 4-2
Chương trình Quản lý Cộng đồng đối với Tài nguyên Bản địa CAMPFIRE – Zimbabwe Hộp 4-3
Lấy đất ở vùng đầm lầy Hồ Chilwa, Malawi xix