TỔNG HỢP TỪ VỰNG HSK 3
STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1
阿姨
āyí Dì, cô (ruột)
2
a A, ồ, ờ (dùng để biểu lộ cảm xúc)
3
ǎi Thấp
4
àihào Sở thích
5
安静
ānjìng Yên tĩnh
6
(Dùng trước danh từ để chỉ đối tượng của động từ
7
bān Lớp, tổ
8
bān Di chuyển, dời
9
bàn Nửa
10
bànfǎ Cách, phương pháp
11
公室
bàngōngshì Văn phòng
12
帮忙
bāngmáng Giúp đỡ
13
bāo Bao, gói
14
bǎo No
15
北方
běifāng Phương Bắc
16
bèi Bị (trong câu bị động)
17
bǐjiào So sánh
18
bǐsài Cuộc thi
19
bìxū Phải, nhất định
20
biànhuà Thay đổi
21
表示
biǎoshì Biểu thị
22
表演
biǎoyǎn Biểu diễn
23
biérén Người khác
24
宾馆
bīngguǎn Khách sạn
25
冰箱
bīngxiāng Tủ lạnh
26
cái Mới, vừa mới
27
càidān Thực đơn
28
参加
cānjiā Tham gia
29
cǎo Cỏ
30
céng Tầng, lớp
31
chà Kém, thiếu
32
超市
chāoshì Siêu thị
33
chènshān Áo sơ mi
34
chéngjì Thành tích, kết quả
35
城市
chéngshì Thành phố
36
chídào Đến muộn
37
chūxiàn Xuất hiện
38
厨房
chúfáng Nhà bếp
39
除了
chúle Ngoài ra
40
chūn Mùa xuân
41
词语
cíyǔ Từ ngữ
42
cōngming Thông minh
43
dǎsǎo Quét dọn
44
打算
dǎsuàn Dự định
45
dài Mang, dẫn
46
担心
dānxīn Lo lắng
47
蛋糕
dàngāo Bánh ngọt
48
当然
dāngrán Đương nhiên
49
de Trợ từ dùng sau trạng từ
50
dēng Đèn
51
Thấp
52
地方
dìfāng Địa điểm, nơi chốn
53
dìtiě Tàu điện ngầm
54
dìtú Bản đồ
55
diàntī Thang máy
56
diànzǐ yóuxiāng Hộp thư điện tử
57
dōng Phía Đông
58
dōng Mùa đông
59
dòngwù Động vật
60
duǎn Ngắn
61
duàn Đoạn
62
锻炼
duànliàn Rèn luyện, tập thể dục
63
多么
duōme Biết bao, bao nhiêu
64
饿
è Đói
65
而且
érqiě Hơn nữa
66
ěrduo Tai
67
发烧
fāshāo Phát sốt, bị sốt
68
发现
fāxiàn Phát hiện
69
方便
fāngbiàn Thuận tiện
70
fàng Đặt, để
71
放心
fàngxīn Yên tâm
72
fēn Phút, chia ra
73
附近
fùjìn Gần đây, lân cận
74
fùxí Ôn tập
75
gānjìng Sạch sẽ
76
gǎn Dám
77
感冒
gǎnmào Cảm, bị cảm
78
gāngcái Vừa nãy
79
gēn Cùng, với
80
根据
gēnjù Căn cứ vào, dựa theo
81
gèng Hơn nữa
82
公园
gōngyuán Công viên
83
故事
gùshì Câu chuyện
84
guāfēng Nổi gió, gió thổi
85
guān Đóng, tắt
86
关系
guānxì Quan hệ
87
关心
guānxīn Quan tâm
88
关于
guānyú Về, liên quan đến
89
国家
guójiā Quốc gia, đất nước
90
果汁
guǒzhī Nước ép trái cây
91
guòqù Quá khứ
92
háishì Hay là
93
害怕
hàipà Sợ hãi, lo sợ
94
Con sông
95
黑板
hēibǎn Bảng đen
96
hùzhào Hộ chiếu
97
huā Hoa; tiêu tốn (tiền, thời gian)
98
花园
huāyuán Vườn hoa
99
huà Vẽ, bức tranh
100
huài Hỏng, xấu
101
hái Vẫn, còn
102
huánjìng Môi trường
103
huàn Đổi, thay đổi
104
huáng Màu vàng
105
huìyì Cuộc họp
106
或者
huòzhě Hoặc là, hoặc
107
机会
jīhuì Cơ hội
108
几乎
jīhū Hầu như, gần như
109
Cực kỳ, vô cùng
110
jìdé Nhớ
111
jìjié Mùa, mùa vụ
112
检查
jiǎnchá Kiểm tra
113
简单
jiǎndān Đơn giản
114
健康
jiànkāng Sức khỏe; khỏe mạnh
115
jiànmiàn Gặp mặt
116
jiǎng Giảng, nói
117
jiāo Dạy
118
jiǎo Góc, sừng
119
jiǎo Chân
120
jiē Đón, tiếp nhận
121
街道
jiēdào Đường phố
122
jiéhūn Kết hôn
123
jiéshù Kết thúc
124
jiémù Chương trình
125
jiérì Ngày lễ, dịp lễ
126
解决
jiějué Giải quyết
127
jiè Mượn, vay
128
jīngcháng Thường xuyên
129
经过
jīngguò Đi qua, trải qua
130
经历
jīnglì Kinh nghiệm; trải qua
131
jiǔ Lâu, dài (thời gian)
132
jiù
133
jǔxíng Tổ chức (hội họp, lễ)
134
句子
jùzi Câu
135
决定
juédìng Quyết định
136
Bài học, tiết học
137
kě'ài Dễ thương, đáng yêu
138
Khắc, phút (giờ)
139
客人
kèrén Khách
140
kōngtiáo Điều hòa
141
kǒu Miệng
142
Khóc
143
kùzi Quần
144
筷子
kuàizi Đũa
145
lán Màu xanh lam
146
lǎo Già, cũ
147
离开
líkāi Rời khỏi, rời đi
148
礼物
lǐwù Quà tặng
149
lìshǐ Lịch sử
150
liǎn Khuôn mặt, mặt
151
练习
liànxí Luyện tập
152
liàng Chiếc (xe cộ)
153
了解
liǎojiě Hiểu, tìm hiểu
154
línjū Hàng xóm
155
lóu Tòa nhà, tầng
156
Con ngựa
157
mǎshàng Ngay lập tức
158
mǎnyì Hài lòng
159
帽子
màozi Mũ, nón
160
Gạo, mét
161
面包
miànbāo Bánh mì
162
面条
miàntiáo Mì sợi
163
明白
míngbai Hiểu rõ
164
Cầm, lấy
165
奶奶
nǎinai Bà nội
166
nán Phía nam
167
nán Khó khăn
168
难过
nánguò Buồn bã
169
niánjí Khối lớp
170
niánqīng Trẻ trung
171
niǎo Chim
172
努力
nǔlì Nỗ lực, chăm chỉ
173
爬山
páshān Leo núi
174
pánzi Đĩa (bát đĩa)
175
pàng Béo
176
啤酒
píjiǔ Bia
177
葡萄
pútao Nho
178
普通
pǔtōnghuà Tiếng Phổ thông
179
Cưỡi, đi (xe đạp)
180
qíshí Thực ra
181
其他
qítā Khác
182
奇怪
qíguài Kỳ lạ
183
qiānbǐ Bút chì
184
清楚
qīngchu Rõ ràng
185
qiū Mùa thu
186
裙子
qúnzi Váy
187
然后
ránhòu Sau đó
188
rèqíng Nhiệt tình
189
认为
rènwéi Cho rằng
190
rènzhēn Nghiêm túc
191
容易
róngyì Dễ dàng
192
如果
rúguǒ Nếu như
193
sǎn Cái ô
194
上网
shàngwǎng Lên mạng
195
生气
shēngqì Tức giận
196
声音
shēngyīn Âm thanh
197
使
shǐ Khiến, làm cho
198
世界
shìjiè Thế giới
199
shòu Gầy, ốm
200
舒服
shūfu Thoải mái
201
叔叔
shūshu Chú
202
shù Cái cây
203
数学
shùxué Môn Toán
204
刷牙
shuāyá Đánh răng
205
shuāng Đôi, cặp
206
水平
shuǐpíng Trình độ
207
司机
sījī Tài xế
208
suīrán Mặc dù
209
太阳
tàiyáng Mặt trời
210
táng Đường (kẹo)
211
tèbié Đặc biệt
212
téng Đau
213
提高
tígāo Nâng cao
214
体育
tǐyù Thể thao
215
tián Ngọt
216
tiáo Chiếc, cái (dài)
217
同事
tóngshì Đồng nghiệp
218
同意
tóngyì Đồng ý
219
头发
tóufa Tóc
220
突然
tūrán Đột nhiên
221
图书馆
túshūguǎn Thư viện
222
tuǐ Chân
223
完成
wánchéng Hoàn thành
224
wǎn Cái bát
225
wàn Mười nghìn
226
wàngjì Quên
227
wèi Vị, người (lịch sự)
228
wèi Vì, cho
229
wèile Để, nhằm
230
文化
wénhuà Văn hóa
231
西
Phía Tây
232
习惯
xíguàn Thói quen
233
洗手
xǐshǒujiān Nhà vệ sinh
234
洗澡
xǐzǎo Tắm rửa
235
xǐhuan Thích
236
xiàn Hiện tại
237
香蕉
xiāngjiāo Chuối
238
相同
xiāngtóng Giống nhau
239
相信
xiāngxìn Tin tưởng
240
xiàng Giống như
241
小心
xiǎoxīn Cẩn thận
242
xiàozhǎng Hiệu trưởng
243
xié Giày
244
xīnwén Tin tức
245
xīnxiān Tươi mới
246
xìn Thư, niềm tin
247
行李箱
xínglǐxiāng Va li
248
xìngqù Sở thích
249
熊猫
xióngmāo Gấu trúc
250
需要
xūyào Cần thiết
251
选择
xuǎnzé Lựa chọn
252
yǎnjìng Kính mắt
253
要求
yāoqiú Yêu cầu
254
爷爷
yéye Ông nội
255
一定
yīdìng Chắc chắn
256
一共
yīgòng Tổng cộng
257
一会儿
yíhuìr Một lát
258
yīyàng Giống nhau
259
以后
yǐhòu Sau này, sau khi
260
以前
yǐqián Trước đây, trước khi
261
yǐwéi Nghĩ rằng, tưởng rằng
262
一般
yìbān Bình thường
263
yībiān Một bên
264
一直
yìzhí Liên tục, mãi
265
yīnyuè Âm nhạc
266
yínháng Ngân hàng
267
应该
yīnggāi Nên, phải
268
影响
yǐngxiǎng Ảnh hưởng
269
yòng Dùng, sử dụng
270
yóuxì Trò chơi
271
yòu Lại, thêm nữa
272
有名
yǒumíng Nổi tiếng
273
遇到
yùdào Gặp phải, đối mặt
274
月亮
yuèliàng Mặt trăng
275
yún Mây
276
zhàn Ga, trạm
277
cháng Dài, lâu
278
着急
zhāojí Lo lắng, vội vã
279
zhàogù Chăm sóc
280
照片
zhàopiàn Bức ảnh
281
照相机
zhàoxiàngjī Máy ảnh
282
zhī Chỉ, duy nhất
283
zhōngjiān Ở giữa
284
中文
zhōngwén Tiếng Trung
285
zhōngyú Cuối cùng
286
zhǒng Loại, giống
287
重要
zhòngyào Quan trọng
288
主要
zhǔyào Chính, chủ yếu
289
周末
zhōumò Cuối tuần
290
zhù Chúc
291
注意
zhùyì Chú ý
292
字典
zìdiǎn Từ điển
293
自己
zìjǐ Bản thân
294
自行
zìxíngchē Xe đạp
295
zǒngshì Luôn luôn
296
zuǐ Miệng
297
最后
zuìhòu Cuối cùng
298
最近
zuìjìn Gần đây
299
zuòyè Bài tập
300
作用
zuòyòng Tác dụng

Preview text:

TỔNG HỢP TỪ VỰNG HSK 3 STT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa 1 阿姨 āyí Dì, cô (ruột) 2 啊 a
A, ồ, ờ (dùng để biểu lộ cảm xúc) 3 矮 ǎi Thấp 4 爱好 àihào Sở thích 5 安静 ānjìng Yên tĩnh 6 把 bǎ
(Dùng trước danh từ để chỉ đối tượng của động từ 7 班 bān Lớp, tổ 8 搬 bān Di chuyển, dời 9 半 bàn Nửa 10 办法 bànfǎ Cách, phương pháp 11 办公室 bàngōngshì Văn phòng 12 帮忙 bāngmáng Giúp đỡ 13 包 bāo Bao, gói 14 饱 bǎo No 15 北方 běifāng Phương Bắc 16 被 bèi Bị (trong câu bị động) 17 比较 bǐjiào So sánh 18 比赛 bǐsài Cuộc thi 19 必须 bìxū Phải, nhất định 20 变化 biànhuà Thay đổi 21 表示 biǎoshì Biểu thị 22 表演 biǎoyǎn Biểu diễn 23 别人 biérén Người khác 24 宾馆 bīngguǎn Khách sạn 25 冰箱 bīngxiāng Tủ lạnh 26 才 cái Mới, vừa mới 27 菜单 càidān Thực đơn 28 参加 cānjiā Tham gia 29 草 cǎo Cỏ 30 层 céng Tầng, lớp 31 差 chà Kém, thiếu 32 超市 chāoshì Siêu thị 33 衬衫 chènshān Áo sơ mi 34 成绩 chéngjì Thành tích, kết quả 35 城市 chéngshì Thành phố 36 迟到 chídào Đến muộn 37 出现 chūxiàn Xuất hiện 38 厨房 chúfáng Nhà bếp 39 除了 chúle Ngoài ra 40 春 chūn Mùa xuân 41 词语 cíyǔ Từ ngữ 42 聪明 cōngming Thông minh 43 打扫 dǎsǎo Quét dọn 44 打算 dǎsuàn Dự định 45 带 dài Mang, dẫn 46 担心 dānxīn Lo lắng 47 蛋糕 dàngāo Bánh ngọt 48 当然 dāngrán Đương nhiên 49 地 de
Trợ từ dùng sau trạng từ 50 灯 dēng Đèn 51 低 dī Thấp 52 地方 dìfāng Địa điểm, nơi chốn 53 地铁 dìtiě Tàu điện ngầm 54 地图 dìtú Bản đồ 55 电梯 diàntī Thang máy 56 电子邮箱 diànzǐ yóuxiāng Hộp thư điện tử 57 东 dōng Phía Đông 58 冬 dōng Mùa đông 59 动物 dòngwù Động vật 60 短 duǎn Ngắn 61 段 duàn Đoạn 62 锻炼 duànliàn
Rèn luyện, tập thể dục 63 多么 duōme Biết bao, bao nhiêu 64 饿 è Đói 65 而且 érqiě Hơn nữa 66 耳朵 ěrduo Tai 67 发烧 fāshāo Phát sốt, bị sốt 68 发现 fāxiàn Phát hiện 69 方便 fāngbiàn Thuận tiện 70 放 fàng Đặt, để 71 放心 fàngxīn Yên tâm 72 分 fēn Phút, chia ra 73 附近 fùjìn Gần đây, lân cận 74 复习 fùxí Ôn tập 75 干净 gānjìng Sạch sẽ 76 敢 gǎn Dám 77 感冒 gǎnmào Cảm, bị cảm 78 刚才 gāngcái Vừa nãy 79 跟 gēn Cùng, với 80 根据 gēnjù Căn cứ vào, dựa theo 81 更 gèng Hơn nữa 82 公园 gōngyuán Công viên 83 故事 gùshì Câu chuyện 84 刮风 guāfēng Nổi gió, gió thổi 85 关 guān Đóng, tắt 86 关系 guānxì Quan hệ 87 关心 guānxīn Quan tâm 88 关于 guānyú Về, liên quan đến 89 国家 guójiā Quốc gia, đất nước 90 果汁 guǒzhī Nước ép trái cây 91 过去 guòqù Quá khứ 92 还是 háishì Hay là 93 害怕 hàipà Sợ hãi, lo sợ 94 河 hé Con sông 95 黑板 hēibǎn Bảng đen 96 护照 hùzhào Hộ chiếu 97 花 huā
Hoa; tiêu tốn (tiền, thời gian) 98 花园 huāyuán Vườn hoa 99 画 huà Vẽ, bức tranh 100 坏 huài Hỏng, xấu 101 还 hái Vẫn, còn 102 环境 huánjìng Môi trường 103 换 huàn Đổi, thay đổi 104 黄 huáng Màu vàng 105 会议 huìyì Cuộc họp 106 或者 huòzhě Hoặc là, hoặc 107 机会 jīhuì Cơ hội 108 几乎 jīhū Hầu như, gần như 109 极 jí Cực kỳ, vô cùng 110 记得 jìdé Nhớ 111 季节 jìjié Mùa, mùa vụ 112 检查 jiǎnchá Kiểm tra 113 简单 jiǎndān Đơn giản 114 健康 jiànkāng Sức khỏe; khỏe mạnh 115 见面 jiànmiàn Gặp mặt 116 讲 jiǎng Giảng, nói 117 教 jiāo Dạy 118 角 jiǎo Góc, sừng 119 脚 jiǎo Chân 120 接 jiē Đón, tiếp nhận 121 街道 jiēdào Đường phố 122 结婚 jiéhūn Kết hôn 123 结束 jiéshù Kết thúc 124 节目 jiémù Chương trình 125 节日 jiérì Ngày lễ, dịp lễ 126 解决 jiějué Giải quyết 127 借 jiè Mượn, vay 128 经常 jīngcháng Thường xuyên 129 经过 jīngguò Đi qua, trải qua 130 经历 jīnglì Kinh nghiệm; trải qua 131 久 jiǔ Lâu, dài (thời gian) 132 旧 jiù Cũ 133 举行 jǔxíng
Tổ chức (hội họp, lễ) 134 句子 jùzi Câu 135 决定 juédìng Quyết định 136 课 kè Bài học, tiết học 137 可爱 kě'ài Dễ thương, đáng yêu 138 刻 kè Khắc, phút (giờ) 139 客人 kèrén Khách 140 空调 kōngtiáo Điều hòa 141 口 kǒu Miệng 142 哭 kū Khóc 143 裤子 kùzi Quần 144 筷子 kuàizi Đũa 145 蓝 lán Màu xanh lam 146 老 lǎo Già, cũ 147 离开 líkāi Rời khỏi, rời đi 148 礼物 lǐwù Quà tặng 149 历史 lìshǐ Lịch sử 150 脸 liǎn Khuôn mặt, mặt 151 练习 liànxí Luyện tập 152 辆 liàng Chiếc (xe cộ) 153 了解 liǎojiě Hiểu, tìm hiểu 154 邻居 línjū Hàng xóm 155 楼 lóu Tòa nhà, tầng 156 马 mǎ Con ngựa 157 马上 mǎshàng Ngay lập tức 158 满意 mǎnyì Hài lòng 159 帽子 màozi Mũ, nón 160 米 mǐ Gạo, mét 161 面包 miànbāo Bánh mì 162 面条 miàntiáo Mì sợi 163 明白 míngbai Hiểu rõ 164 拿 ná Cầm, lấy 165 奶奶 nǎinai Bà nội 166 南 nán Phía nam 167 难 nán Khó khăn 168 难过 nánguò Buồn bã 169 年级 niánjí Khối lớp 170 年轻 niánqīng Trẻ trung 171 鸟 niǎo Chim 172 努力 nǔlì Nỗ lực, chăm chỉ 173 爬山 páshān Leo núi 174 盘子 pánzi Đĩa (bát đĩa) 175 胖 pàng Béo 176 啤酒 píjiǔ Bia 177 葡萄 pútao Nho 178 普通话 pǔtōnghuà Tiếng Phổ thông 179 骑 qí Cưỡi, đi (xe đạp) 180 其实 qíshí Thực ra 181 其他 qítā Khác 182 奇怪 qíguài Kỳ lạ 183 铅笔 qiānbǐ Bút chì 184 清楚 qīngchu Rõ ràng 185 秋 qiū Mùa thu 186 裙子 qúnzi Váy 187 然后 ránhòu Sau đó 188 热情 rèqíng Nhiệt tình 189 认为 rènwéi Cho rằng 190 认真 rènzhēn Nghiêm túc 191 容易 róngyì Dễ dàng 192 如果 rúguǒ Nếu như 193 伞 sǎn Cái ô 194 上网 shàngwǎng Lên mạng 195 生气 shēngqì Tức giận 196 声音 shēngyīn Âm thanh 197 使 shǐ Khiến, làm cho 198 世界 shìjiè Thế giới 199 瘦 shòu Gầy, ốm 200 舒服 shūfu Thoải mái 201 叔叔 shūshu Chú 202 树 shù Cái cây 203 数学 shùxué Môn Toán 204 刷牙 shuāyá Đánh răng 205 双 shuāng Đôi, cặp 206 水平 shuǐpíng Trình độ 207 司机 sījī Tài xế 208 虽然 suīrán Mặc dù 209 太阳 tàiyáng Mặt trời 210 糖 táng Đường (kẹo) 211 特别 tèbié Đặc biệt 212 疼 téng Đau 213 提高 tígāo Nâng cao 214 体育 tǐyù Thể thao 215 甜 tián Ngọt 216 条 tiáo Chiếc, cái (dài) 217 同事 tóngshì Đồng nghiệp 218 同意 tóngyì Đồng ý 219 头发 tóufa Tóc 220 突然 tūrán Đột nhiên 221 图书馆 túshūguǎn Thư viện 222 腿 tuǐ Chân 223 完成 wánchéng Hoàn thành 224 碗 wǎn Cái bát 225 万 wàn Mười nghìn 226 忘记 wàngjì Quên 227 位 wèi Vị, người (lịch sự) 228 为 wèi Vì, cho 229 为了 wèile Để, nhằm 230 文化 wénhuà Văn hóa 231 西 xī Phía Tây 232 习惯 xíguàn Thói quen 233 洗手间 xǐshǒujiān Nhà vệ sinh 234 洗澡 xǐzǎo Tắm rửa 235 喜欢 xǐhuan Thích 236 现 xiàn Hiện tại 237 香蕉 xiāngjiāo Chuối 238 相同 xiāngtóng Giống nhau 239 相信 xiāngxìn Tin tưởng 240 像 xiàng Giống như 241 小心 xiǎoxīn Cẩn thận 242 校长 xiàozhǎng Hiệu trưởng 243 鞋 xié Giày 244 新闻 xīnwén Tin tức 245 新鲜 xīnxiān Tươi mới 246 信 xìn Thư, niềm tin 247 行李箱 xínglǐxiāng Va li 248 兴趣 xìngqù Sở thích 249 熊猫 xióngmāo Gấu trúc 250 需要 xūyào Cần thiết 251 选择 xuǎnzé Lựa chọn 252 眼镜 yǎnjìng Kính mắt 253 要求 yāoqiú Yêu cầu 254 爷爷 yéye Ông nội 255 一定 yīdìng Chắc chắn 256 一共 yīgòng Tổng cộng 257 一会儿 yíhuìr Một lát 258 一样 yīyàng Giống nhau 259 以后 yǐhòu Sau này, sau khi 260 以前 yǐqián Trước đây, trước khi 261 以为 yǐwéi Nghĩ rằng, tưởng rằng 262 一般 yìbān Bình thường 263 一边 yībiān Một bên 264 一直 yìzhí Liên tục, mãi 265 音乐 yīnyuè Âm nhạc 266 银行 yínháng Ngân hàng 267 应该 yīnggāi Nên, phải 268 影响 yǐngxiǎng Ảnh hưởng 269 用 yòng Dùng, sử dụng 270 游戏 yóuxì Trò chơi 271 又 yòu Lại, thêm nữa 272 有名 yǒumíng Nổi tiếng 273 遇到 yùdào Gặp phải, đối mặt 274 月亮 yuèliàng Mặt trăng 275 云 yún Mây 276 站 zhàn Ga, trạm 277 长 cháng Dài, lâu 278 着急 zhāojí Lo lắng, vội vã 279 照顾 zhàogù Chăm sóc 280 照片 zhàopiàn Bức ảnh 281 照相机 zhàoxiàngjī Máy ảnh 282 只 zhī Chỉ, duy nhất 283 中间 zhōngjiān Ở giữa 284 中文 zhōngwén Tiếng Trung 285 终于 zhōngyú Cuối cùng 286 种 zhǒng Loại, giống 287 重要 zhòngyào Quan trọng 288 主要 zhǔyào Chính, chủ yếu 289 周末 zhōumò Cuối tuần 290 祝 zhù Chúc 291 注意 zhùyì Chú ý 292 字典 zìdiǎn Từ điển 293 自己 zìjǐ Bản thân 294 自行车 zìxíngchē Xe đạp 295 总是 zǒngshì Luôn luôn 296 嘴 zuǐ Miệng 297 最后 zuìhòu Cuối cùng 298 最近 zuìjìn Gần đây 299 作业 zuòyè Bài tập 300 作用 zuòyòng Tác dụng