



















Preview text:
) ) ) ) Hyystudies ) ) ) ) ) ) HSK2 – Bài 1
) ) 九月去北京旅游最好 ) )
) ) Nếu đi Bắc Kinh để du lịch thì tốt nhất là đi ) ) vào tháng chín
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies 旅游 运动 Lǚyóu Yùndòng 眼睛 足球 Yǎnjing Zúqiú 椅子 猫 Yǐzi Māo
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Xem hình bên và nói thời gian phù hợp để đi Bắc 三月sān yuè 六月liù yuè Kinh du
- 春天 chūntiān:mùa xuân - 夏天xiàtiān: mùa hè lịch: Số tháng + 月+ 去+ N địa điểm + V + 最 九月jiǔ yuè 十二月shí èr yuè 好 zuì hǎo - 秋天 qiūtiān: mùa thu
-冬天 dōngtiān: mùa đông
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Hệ thống từ mới: 1. 旅游 /lǚyóu/ 2. 觉得 /juéde/ 7. 踢足球 /tī zúqiú/ 3. 最 /zuì/ 8. 一起 /yìqǐ/ 4. 为什么 /wèishénme/ 9. 要 /yào/ 5. 也 /yě/ 10. 新 /xīn/ 6. 运动 /yùndòng/ 11. 它 /tā/ 12. 眼睛 /yǎnjing/ 13. 花花 /HuāHuā/
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: lǚyóu Từ loại: động từ Nghĩa: du lịch Tôi muốn đi du lịch 我想去旅游 Wǒ xiǎng qù lǚyóu
Chúng tôi đều thích đi Bắc 我们都喜欢去北京旅游 Kinh du lịch
Wǒmen dōu xǐhuan qù Běijīng lǚyóu
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: juéde Từ loại: động từ
Nghĩa: cho rằng, nghĩ rằng
S + 觉得+ adj/ cảm nhận cá nhân
我觉得汉语很难 /wǒ juéde hànyǔ hěn nán/
Tôi cảm thấy Tiếng trung rất khó Bạn cảm thấy chiếc xe 你觉得我的车怎么样? của tôi thế nào?
Nǐ juéde wǒ de chē zěnmeyàng?
Tôi thấy lẩu Tứ Xuyên rất 我觉得四川火锅很好吃 ngon
Wǒ juéde Sìchuān huǒguō hěn hǎochī
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: zuì 最+adj : adj nhất 最难 Từ loại: phó từ zuì nán: khó nhất 最好 Nghĩa: nhất zuì hǎo: tốt nhất
最 + V – cảm nhận: V nhất
最喜欢 zuì xǐhuan : thích nhất 我最喜欢看书
Tôi thích đọc sách nhất Wǒ zuì xǐhuan kàn shū 我妈妈做的菜(是) 最好吃(的)
Món mẹ tôi nấu là ngon nhất
Wǒ māma zuò de cài (shì) zuì hǎochī de
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: wèishénme Từ loại: từ để hỏi Nghĩa: tại sao (=why)
Cách dùng: Hỏi cho lý do thực hiện một hành động nào đó S + 为什么+ V+ O?
你为什么喜欢学习汉语 nǐ wèishénme xǐhuan xuéxí hànyǔ?
Trả lời cho câu hỏi vì sao, dùng: 因为 yīnwèi
我喜欢学习汉语因为我想去中国
Tôi thích học tiếng Trung bởi vì tôi muốn đi Trung Quốc
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies
Tại sao bạn lại không uống café 你为什么不喝咖啡? vậy?
Nǐ wèishénme bù hē kāfēi?
Hôm nay tại sao bạn không
你今天为什么没来上课? đến lớp?
Nǐ jīn tiān wèishénme méi lái shàngkè? 你为什么想在这家医
Tại sao bạn muốn làm việc ở 院工作? bệnh viện này?
Nǐ wèishénme xiǎng zài zhè jiā yīyuàn gōngzuò?
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: yě
S1 + vị ngữ 1, S2 + 也 + vị ngữ 2 Từ loại: phó từ 我是学生,他也是学生 Nghĩa: cũng
wǒ shì xuésheng , tā yěshì xuésheng
Tôi là học sinh, anh ấy cũng là học sinh
Tôi cũng muốn đi Trung Quốc 我也想去中国旅游 du lịch
Wǒ yě xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu 王小姐也是这家医院
Cô Vương cũng là bác sĩ của 的医生吗? bệnh viện này à?
Wáng xiǎojiě yě shì zhè jiā yīyuàn de yīshēng ma?
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies 1/ 男的想去哪儿旅游? 2/女的觉得什么时候 去北京旅游最好? 3/ 为什么九月去北京 旅游最好?
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: yùndòng
Từ loại: động từ/danh từ
Nghĩa: tập thể dục/ môn thể thao
Bạn thích môn thể thao nào 你最喜欢什么运动? nhất?
Nǐ zuì xǐhuan shénme yùndòng 今天晚上我和朋友去
Tối nay tôi đi tập thể dục 运动 cùng bạn tôi
Jīntiān wǎnshang wǒ hé péngyou qù yùndòng
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: zúqiú Bộ túc: Từ loại: danh từ Liên quan đến chân
Nghĩa: bóng đá (túc cầu) Phiên âm: tī zúqiú Từ loại: động từ Nghĩa: đá bóng
Hôm nay tôi và bạn tôi cùng đi
今天我和朋友一起去踢足球 đá bóng
Jīntiān wǒ hé péngyou yìqǐ qù tī zúqiú 我不爱/不喜欢踢足球 Tôi không thích đá bóng
Wǒ bú ài/ bù xǐhuan tī zúqiú
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: yìq
A + 和/跟 hé / gēn + N người (B) ǐ Từ loại: phó từ + 一起+ V+ (O) Nghĩa: cùng A làm gì cùng B
Tôi và Lý Nguyệt cùng đi mua
我和/跟李月一起去买衣服 quần áo
Wǒ hé/gēn Lǐ Yuè yìqǐ qù mǎi yīfu 你想跟我一起去电影
Bạn có muốn cùng tớ đi rạp 院看电影吗? chiếu phim xem phim không?
Nǐ xiǎng gēn wǒ yìqǐ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ma ?
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies 1/ 男的最喜欢什么运 动? 2/ 他们什么时候去踢 足球? 3/ 男的下午想去踢足 球吗?
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: yào
Từ loại: trợ động từ Nghĩa: muốn/cần
(+) S + 要 + V + O : 我要吃包子 wǒ yào chī bāozi
(-) S+ 不想+ V+ O :我不想吃包子 wǒ bù xiǎng chī bāozi
(?) S + 要+ V + O + 吗?你要吃包子吗?nǐ yào chī bāozi ma ? = S+ 要不要+ V+ O
你要不要吃包子?nǐ yào bu yào chī bāozi ?
*Không dùng 不要 để chỉ không muốn…
Bởi vì 不要 mang nghĩa là “đừng…”: 不要 + V = 别 /bié / + V VD: 不要吃 = 别吃
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies
Mở rộng: Ngoài mang chức năng là trợ động từ, 要 còn có chức năng là động từ chính
Cấu trúc: S + 要 + N : S muốn/cần (cái gì)
我要很多钱 wǒ yào hěn duō qián
Tôi cần rất nhiều tiền
我要三支笔 wǒ yào sān zhī bǐ Tôi cần 3 chiếc bút
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies
Tôi cần mua 2 chiếc điện thoại 我要买两个手机
Wǒ yào mǎi liǎng ge shǒujī Tôi muốn 3 cân táo 我要三公斤苹果
Wǒ yào sān gōngjīn píngguǒ
Bạn có muốn uống chút cà phê 你要不要喝点儿咖啡? không?
Nǐ yàobuyào hē diǎnr kāfēi ?
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies Phiên âm: xīn Phiên âm: jiù Từ loại: tính từ Từ loại: tính từ Nghĩa: mới Nghĩa: cũ 我喜欢新
Tôi thích xe mới, không thích xe cũ (的)车,不喜 欢旧(的)车
Wǒ xǐhuan xīn (de) chē , bù xǐhuan jiù (de) chē 这是我的新手机
Đây là điện thoại mới của tôi Zhè shì wǒ de xīn shǒujī
BÀI 1:九月去北京旅游最好 Hyystudies 几: mấy, vài (<10) 几+ lượng từ + N
这儿有几个人会说汉语 zhèr yǒu jǐ ge rén huì shuō hànyǔ
我想买几本书 wǒ xiǎng mǎi jǐ běn shū
-几: 10 <…<20: 十几 shíjǐ : mười mấy
- 几 :20<… 100: 几十 jǐshí : mấy chục 我弟弟今年十几岁了
wǒ dìdi jīnnián shíjǐ suì le Em trai tôi năm nay cũng mười mấy tuổi rồi 我有几十本书
wǒ yǒu jǐshí běn shū Tôi có mấy chục cuốn sách