ĐỀ 01
NGÀY 11.12.2025
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đưng cong hình bên dưới đồ th ca hàm s
ax b
y
cx d
+
=
+
vi
a
,
b
,
c
,
là các s thc.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
'0y
,
2x
. B.
'0y
,
3x
.
C.
'0y
,
2x
. D.
'0y
,
3x
.
Câu 2. Cho hàm số
()y f x=
lim ( ) 1
x
fx
+
=
lim ( ) 1
x
fx
−
=−
. Khẳng định nào đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng
1y =
1y =−
.
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng
1x =
1x =−
.
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật
. ' ' ' 'ABCD A B C D
. Khi đó,
AB

bằng vectơ nào dưới đây?
A.
''BA

. B.
BA

. C.
CD

. D.
''DC

.
Câu 4. Cho hàm số
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
Trên khong
( )
0;+
, giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 5. Cho hàm số
2
25
1
xx
y
x
−+
=
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( ) ( )
1;1 1;3−
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
1;3 \ 1
.
C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
( )
1;1
( )
1;3
. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
;1−
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
( )
=
2;1; 0a
( )
=
1; 0; 2b
. Tính
.ab

.
A.
=−.2ab

B.
=.0ab

. C.
=.2ab

. D.
=.5ab

.
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
1x
y
x
=
. B.
32
34y x x= +
.
C.
3
34y x x= +
. D.
32
34y x x= +
.
Câu 8. Cho hàm số
( )
fx
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1−
. B.
( )
1;1
. C.
( )
0;1
. D.
( )
1;0
.
Câu 9. Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như
đường cong trong hình sau.
A.
3
31= y x x
. B.
2
2 3 2
1
xx
y
x
++
=
+
.
C.
21
1
=
+
x
y
x
. D.
21
1
+
=
+
x
y
x
.
Câu 10. Cho hình hp
.ABCD EFGH
như hình bên dưới.
Véctơ tổng
CB CD CG++

bằng véctơ nào dưới đây?
A.
CA

. B.
CE

.
C.
CF

. D.
CH

.
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
2;1; 1M
trên mặt phẳng
( )
Ozx
tọa độ
A.
( )
0;1; 1
. B.
( )
2;0; 1
. C.
( )
2;1;0
. D.
( )
0;1;0
.
Câu 12. Cho hàm s
( )
y f x=
xác định và liên tc trên
có đồ th
như hình vẽ bên dưới . Tìm giá tr nh nht
m
và giá tr ln nht
M
ca hàm s
( )
y f x=
trên đoạn
2;2
.
A.
2; 2mM= =
. B.
5; 0mM= =
.
C.
1; 0mM= =
. D.
5; 1mM= =
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trlời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
( )
y f x=
xác định liên tục trên
bảng biến thiên như hình vdưới đây. Xét
tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hàm số
( )
y f x=
đồng biến trên khoảng
( )
;0−
( )
2;+
.
b) Hàm số
( ) ( )
23g x x f x=−
nghịch biến trên khoảng
( )
0;2
.
c)
( )
2
3
sin
2
f x f



.
d) Hàm số
( )
23y f x=−
nghịch biến trên khoảng
( )
0;2
.
ớng dẫn giải
a) Hàm số
( )
y f x=
đồng biến trên khoảng
( )
;0−
( )
2;+
.
b) Ta
( ) ( ) ( )
2 3 0, 0;2g x f x x

=
, suy ra hàm số
( ) ( )
23g x x f x=−
đồng biến trên khoảng
( )
0;2
.
c) Ta có hàm số
( )
y f x=
nghịch biến trên khoảng
( )
0;2
.
2
0 sin 1,xx
2
3
0 sin ,
2
xx
( )
2
3
sin
2
f x f




.
d) Ta có
( ) ( ) ( )
2 3 2 3 3 2 3y x f x f x
= =
.
Hàm số
( )
23y f x=−
nghịch biến
( ) ( )
2 3 0
3 2 3 0 2 3 0
2 3 2
x
y f x f x
x
−
=
−
2
3
0
x
x
. Suy
ra hàm số
( )
23y f x=−
nghịch biến trên khoảng
( )
;0−
2
;
3

+


.
Câu 2. Cho hàm s
2
2
ax bx c
y
x
++
=
có đồ th như hình bên.
a) Tập xác định ca hàm s
\1
.
b) Hàm s nghch biến trên các khong
( )
;2−
,
( )
2; +
.
c) Điểm I(2;1) là tâm đối xng của đồ th hàm s.
d) H s
0a
.
Câu 3. Hình minh họa sơ đồ mt ngôi nhà trong h trc tọa độ
Oxyz
, vi độ dài đơn vị trên các trc tọa độ bằng 1m. Trong đó
nn nhà, bn bức tường và hai mái nhà đều là hình ch nht.
a) Tọa độ của điểm
( )
5;0;0A
.
b) Tọa độ của điểm
( )
0;5;3H
.
c) Góc
( , )FP FE

gi góc dc ca mái nhà. S đo của góc dc
ca mái nhà bng
26,6
(làm tròn kết qu đến hàng phần mười
của độ).
d) Chiu cao ca ngôi nhà 4 (m). (Chiu cao ngôi nhà khong
cách t đỉnh mái nhà đến mặt đất.)
Câu 4. Trong không gian, cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cạnh bằng
a
. Gọi
I
tâm hình vuông
ABCD
,
G
là trọng tâm của tam giác
AB C
.
a)
AB AD AA AC

+ + =

. b)
2GA GB GC GI
+ + =

. c)
AB AD A C

+=

. d)
3
3
BG a=

.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 20.
Câu 1. Trong một nhà hàng, mỗi tuần để chế biến
x
phần ăn (
x
lấy giá trị trong khoảng từ 30 đến 120) thì
chi phí trung bình (đơn vị: nghìn đồng) của một phần ăn được cho bởi công thức:
7200
( ) 2 230 .= +C x x
x
Tìm số phần ăn sao cho chi phí trung bình của một phần ăn là thấp nhất.
ĐS: 60
Câu 2. Mt tm g tròn được treo song song vi mt phng nm
ngang bi ba si dây không giãn xut phát t điểm
O
trên trn nhà
và lần lượt buộc vào ba điểm
,,A B C
trên tm g tròn sao cho các
lực căng
1 2 3
,,F F F

lần lượt trên mi dây
,,OA OB OC
đôi một
vuông góc vi nhau và có
( )
1 2 3
10F F F N= = =

(xem hình v).
Tính trọng lượng
P
ca tm g tròn đó (kết qu làm tròn đến ch
s hàng phn chc).
ĐS: 17.3
Câu 3. Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
cho 3 điểm
( ) ( )
6; 2;0 , 4;5; 2AB−−
( )
0;3;2C
. Điểm
M
di động
trên trục
Ox
. Đặt
2Q MA MB MC= + +

. Tìm giá trị nhỏ nhất của
Q
.
ĐS: 4
Câu 4. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần np trên ông để trống một ô có
diện tích bằng
20%
diện tích của đáy bể. Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều
rộng, biết bể có thể chứa tối đa
3
10m
nước và giá tiền thuê nhân công là
500000
(đồng
2
/m
). Tính số tiền
(triệu đồng) ông An trả ít nhất cho nhân công để xây bể (làm tròn đến chữ số hàng phần chục).
HƯỚNG DẪN
Gọi
,,x y z
lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của cái bể (
, , 0; 2x y z y x=
).
Đơn vị đo độ dài là mét
( )
m
.
Theo đề bài ta có:
2
2 10V xyz x z= = =
2
5
z
x
=
( )
m
.
Diện tích toàn phần cái bể:
1
2 2 2 .
5
S xz xy yz xy=++−
22
5 5 1
2 . 2 .2 2.2 . . .2
5
x x x x x x
xx
= + +
( )
2
.m
(0,25 điểm)
22
3
30 18 15 15 18
3 810
55
S x x
x x x
= + = + +
.
Dấu
""=
xảy ra
2
15 18
5
=x
x
3
75
27,965
18
= xS
( )
2
.m
Câu 5. Cho biết bốn đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tứ diện đến trọng tâm mặt đối diện luôn ct nhau tại
một điểm gọi là trọng tâm của tứ diện đó.
Một phân tử metan
4
CH
được cấu tạo bởi bốn nguyên tử hydrogen ở các đỉnh của một tứ diện đều và một
nguyên tử carbon ở trọng tâm của tứ diện.
Góc liên kết là góc tạo bởi liên kết
H C H−−
góc giữa các đường nối nguyên tử carbon với hai trong
số các nguyên tử hydrogen. Tìm độ lớn góc liên kết nà (làm tròn đến chữ số hàng phần chục).
HƯỚNG DẪN
Từ hình vẽ ta thấy góc liên kết là góc
( , )GA GS

Ta có:
, ( )
SH AE
AE BC SH ABC
SH BC
nên ta htrc tọa độ như hình với vi
E
trùng với
gốc ta đ
O
Giả sử các cạnh của tdiện có độ dài là
a
Ta có:
2
2 2 2
33
;0;0
2 2 2
a a a
SE AE AB BE a A


= = = =





22
22
33
;0;0
3 6 6
3 3 6 3 6
;0;
2 6 3 6 3
AE a a
HE H
a a a a a
SH SE HE S

= =



= = =
Lại có:
1
//
3
FE HE
FH SA
SE AE
= =
AF
ct
SH
tại
G
nên
1
3
GH GF FH HE
GS GE SA AE
= = = =
1 1 6 6 3 6
;0;
4 4 3 12 6 12
a a a a
GH SH G

= = =



Do đó:
3 6 6
;0;
3 12 4
a a a
GA GA
= =




66
0;0;
44
aa
GS GS
= =




.
Ta có:
66
1
12 4
cos( , ) ( , ) 109,5
3
66
44
aa
GA GS GA GS
aa
−
= =

.
Câu 6. Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt khoảng cách là
100 km
. Vận tốc dòng nước
( )
5 km/h
.
Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là
( )
km/hv
,
( )
5v
thì năng lượng tiêu hao của cá trong
t
giờ
được cho bởi công thức
( )
3
E v c v t=
, trong đó
c
hằng số dương,
E
được tính bằng Jun. Biết rằng vận
tốc bơi của cá khi nước đứng yên thuộc khoảng
( )
;ab
thì năng lượng tiêu hao của cá giảm. Hãy tính giá trị
lớn nhất của
ba
(kết quả làm tròn tới hàng phần mười).
ớng dẫn giải
Trả lời: 2,5
Khi bơi ngược dòng vận tốc của cá là
5v
(km/h).
Thời gian để cá vượt khoảng cách 100 km là
( )
100
5
5
tv
v
=
.
Năng lượng tiêu hao của cá khi vượt khoảng cách 100 km là
( )
3
3
100
100
55
v
E v c v c
vv
= =
−−
.
Xét hàm số
( )
y E v=
ta có
( )
( )
( )
( )
( )
2 3 2
22
3 5 2 15
100 100
55
v v v v v
E v c c
vv
= =
−−
.
( )
0 7,5E v v
= =
(do
5v
). Ta có bảng biến thiên
Vậy vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên thuộc khoảng
( )
5;7,5
thì năng lượng tiêu hoa của cá giảm. Khi
đó giá trị lớn nhất của
2,5ba−=
.
------ HẾT ------

Preview text:

ĐỀ 01
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 NGÀY 11.12.2025 MÔN: TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án. ax + b
Câu 1. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = cx + d
với a , b , c , d là các số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
y '  0, x   2 .
B. y '  0, x   3.
C. y '  0, x   2 .
D. y '  0 , x   3.
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) có lim f (x) = 1và lim f (x) = 1
− . Khẳng định nào đúng? x→+ x→−
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y =1 y = 1 − .
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x =1 và x = 1 − .
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. 
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A' B'C ' D' . Khi đó, AB bằng vectơ nào dưới đây?    
A. B' A' . B. BA . C. CD .
D. D'C '.
Câu 4. Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Trên khoảng (0;+ ) , giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 1 − . C. 3 . D. 2 − . 2 x − 2x + 5
Câu 5. Cho hàm số y =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng? x −1
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; )
1  (1;3) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1 − ;3)\  1 .
C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−1; )
1 và (1;3) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;− ) 1 .   
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a = (2;1; 0) và b = (−1; 0; −2) . Tính . a b .     A. . a b = −2 B. . a b = 0 . C. . a b = 2 . D. . a b = 5 .
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? x −1 A. y = . B. 3 2
y = x + 3x − 4. x C. 3
y = −x + 3x − 4 . D. 3 2
y = −x + 3x − 4 .
Câu 8. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−;− ) 1 . B. (−1; ) 1 . C. (0; ) 1 . D. (−1;0) .
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như
đường cong trong hình sau. 2 2x + 3x + 2 A. 3
y = x −3x −1. B. y = . x +1 2x −1 2x +1 C. y = . D. y = . x +1 x +1
Câu 10. Cho hình hộp ABC .
D EFGH như hình bên dưới.

Véctơ tổng CB + CD + CG bằng véctơ nào dưới đây?   A. CA . B. CE .   C. CF . D. CH .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (2;1;− )
1 trên mặt phẳng (Ozx) có tọa độ là A. (0;1;− ) 1 . B. (2;0;− ) 1 . C. (2;1;0) . D. (0;1;0) .
Câu 12. Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên  có đồ thị
như hình vẽ bên dưới . Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M
của hàm số y = f ( x) trên đoạn −2;2 . A. m = 2 − ;M = 2. B. m = 5 − ;M = 0 . C. m = 1 − ;M = 0 . D. m = 5 − ;M = 1 − .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Xét
tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng ( ;0 − ) và (2;+).
b) Hàm số g ( x) = 2x − 3 f ( x) nghịch biến trên khoảng (0;2) .  3  c) f ( 2
sin x)  f  .  2 
d) Hàm số y = f (2 − 3x) nghịch biến trên khoảng (0;2) . Hướng dẫn giải
a) Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng ( ;0 − ) và (2;+).
b) Ta có g( x) = 2 − 3 f ( x)  0, x
 (0;2) , suy ra hàm số g (x) = 2x − 3 f (x) đồng biến trên khoảng (0;2) .
c) Ta có hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng (0;2) . 3  3  Mà 2
0  sin x 1, x   2
 0  sin x  , x     f ( 2 sin x)  f . 2    2 
d) Ta có y = (2 − 3x) 
f (2 −3x) = 3
f (2 −3x) .  −  2 x x
Hàm số y = f (2 − 3x) nghịch biến y = − f ( − x)   f ( − x) 2 3 0 3 2 3 0 2 3  0     3 . Suy 2 − 3x  2  x  0  2 
ra hàm số y = f (2 − 3x) nghịch biến trên khoảng ( ;0 − ) và ;+   .  3  2
ax + bx + c
Câu 2. Cho hàm số y =
có đồ thị như hình bên. x − 2
a) Tập xác định của hàm số là  \ −  1 .
b) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;2) , (2;+) .
c) Điểm I(2;1) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số.
d) Hệ số a  0 .
Câu 3. Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ
Oxyz , với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng 1m. Trong đó
nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
a) Tọa độ của điểm A(5;0;0) .
b) Tọa độ của điểm H (0;5;3) . 
c) Góc (FP,FE) gọi là góc dốc của mái nhà. Số đo của góc dốc
của mái nhà bằng 26,6 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của độ).
d) Chiều cao của ngôi nhà là 4 (m). (Chiều cao ngôi nhà là khoảng
cách từ đỉnh mái nhà đến mặt đất.)
Câu 4. Trong không gian, cho hình lập phương ABC . D A BCD
  có cạnh bằng a . Gọi I là tâm hình vuông
ABCD, G là trọng tâm của tam giác AB C  .


  3
a) AB + AD + AA = AC. b) GA + GB + GC = 2GI . c) AB + AD = A C
  . d) BG = a . 3
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 20.
Câu 1. Trong một nhà hàng, mỗi tuần để chế biến x phần ăn ( x lấy giá trị trong khoảng từ 30 đến 120) thì 7200
chi phí trung bình (đơn vị: nghìn đồng) của một phần ăn được cho bởi công thức: C(x) = 2x − 230 + . x
Tìm số phần ăn sao cho chi phí trung bình của một phần ăn là thấp nhất. ĐS: 60
Câu 2. Một tấm gỗ tròn được treo song song với mặt phẳng nằm
ngang bởi ba sợi dây không giãn xuất phát từ điểm O trên trần nhà
và lần lượt buộc vào ba điểm , A ,
B C trên tấm gỗ tròn sao cho các 
lực căng F , F , F OA OB OC 1 2
3 lần lượt trên mỗi dây , , đôi một 
vuông góc với nhau và có F = F = F = 10 N (xem hình vẽ). 1 2 3 ( )
Tính trọng lượng P của tấm gỗ tròn đó (kết quả làm tròn đến chữ
số hàng phần chục). ĐS: 17.3
Câu 3. Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(6;− 2;0), B(4;5; 2
− ) và C (0;3;2) . Điểm M di động

trên trục Ox . Đặt Q = 2MA + MB + MC . Tìm giá trị nhỏ nhất của Q . ĐS: 4
Câu 4.
Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ông để trống một ô có
diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể. Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều
rộng, biết bể có thể chứa tối đa 3
10m nước và giá tiền thuê nhân công là 500000 (đồng 2
/m ). Tính số tiền
(triệu đồng) ông An trả ít nhất cho nhân công để xây bể (làm tròn đến chữ số hàng phần chục). HƯỚNG DẪN Gọi ,
x y, z lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của cái bể ( , x ,
y z 0; y = 2x ).
Đơn vị đo độ dài là mét (m) . Theo đề bài ta có: 2 5
V = xyz = 2x z = 10  z = (m) . 2 x
Diện tích toàn phần cái bể: 1 5 5 1
S = 2xz + 2xy + 2yz − .xy = 2 . x + 2 .2 x x + 2.2 . x − . .2 x x ( 2
m ). (0,25 điểm) 5 2 2 x x 5 30 18 15 15 18 2 2 3 S = + x = + + x  3 810 . x 5 x x 5 Dấu 15 18 75 " = " xảy ra 2  = x 2 3  x =
S  27,965 (m ). x 5 18
Câu 5.
Cho biết bốn đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tứ diện đến trọng tâm mặt đối diện luôn cắt nhau tại
một điểm gọi là trọng tâm của tứ diện đó.
Một phân tử metan CH được cấu tạo bởi bốn nguyên tử hydrogen ở các đỉnh của một tứ diện đều và một 4
nguyên tử carbon ở trọng tâm của tứ diện.
Góc liên kết là góc tạo bởi liên kết H C H là góc giữa các đường nối nguyên tử carbon với hai trong
số các nguyên tử hydrogen. Tìm độ lớn góc liên kết nà (làm tròn đến chữ số hàng phần chục). HƯỚNG DẪN 
Từ hình vẽ ta thấy góc liên kết là góc (G , A GS) SH AE
Ta có: AE BC, SH ⊥ (ABC)  
nên ta có hệ trục tọa độ như hình với với E trùng với SH BC gốc tọa độ O
Giả sử các cạnh của tứ diện có độ dài là a 2  a a 3  a 3  Ta có: 2 2 2
SE = AE = AB BE = a − =  A    ;0;0 2 2  2      AE a 3  a 3  HE = =  H  ;0;0 3 6  6    2 2       2 2 a 3 a 3 a 6 a 3 a 6
SH = SE HE =   −   =  S  ;0;   2   6  3  6 3        Lại có: FE HE 1 = =  GH GF FH HE
FH / /SA AF cắt SH tại G nên 1 = = = = SE AE 3 GS GE SA AE 3 1 1 a 6 a 6  a 3 a 6 
GH = SH =  =  G  ;0;  4 4 3 12  6 12       Do đó: a 3 a 6 a 6 GA =  ;0;−   GA =  3 12  4     a 6  a 6 GS = 0;0;   GS =  . 4  4   a 6 a 6 − 
 Ta có: 1 12 4 cos(G , A GS) = = −  (G , A GS)  109,5 . a 6 a 6 3  4 4
Câu 6. Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt khoảng cách là 100 km . Vận tốc dòng nước là 5 (km/h) .
Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v (km/h) , (v  5) thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ
được cho bởi công thức ( ) 3
E v = c v t , trong đó c là hằng số dương, E được tính bằng Jun. Biết rằng vận
tốc bơi của cá khi nước đứng yên thuộc khoảng (a;b) thì năng lượng tiêu hao của cá giảm. Hãy tính giá trị
lớn nhất của b a (kết quả làm tròn tới hàng phần mười). Hướng dẫn giải Trả lời: 2,5
Khi bơi ngược dòng vận tốc của cá là v −5 (km/h). 100
Thời gian để cá vượt khoảng cách 100 km là t = (v  5). v − 5 3 100 v
Năng lượng tiêu hao của cá khi vượt khoảng cách 100 km là E (v) 3 = c v  =100c  . v − 5 v − 5 2 3 2 3v v − 5 − v v (2v −15)
Xét hàm số y = E (v) ta có E(v) ( ) =100c  =  . ( c v − 5) 100 2 (v −5)2
E(v) = 0  v = 7,5 (do v  5 ). Ta có bảng biến thiên
Vậy vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên thuộc khoảng (5;7,5) thì năng lượng tiêu hoa của cá giảm. Khi
đó giá trị lớn nhất của b a = 2,5 .
------ HẾT ------