lOMoARcPSD| 58507440
1. Nguyên âm
Âm
Cách đọc
Ví dụ
/ɪ /
đọc i như trong ếng Việt (Nhưng ngắn hơn) kit /kɪt/, bidd/
/e /
đọc e như trong ếng Việt
dress /dres/, test /test/
/ æ
/
e (kéo dài, âm hơi pha A)
bad /bæd/, have /hæv/
/ɒ /
đọc o như trong ếng Việt
lot /lɒt/, hot /hɒt/
/ʌ /
đọc như chữ ă trong ếng Việt
love /lʌv/, bus /bʌs/
/ʊ /
đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong ếng
Việt
good /ɡʊd/, put /pʊt/
/iː/
đọc i (kéo dài) như trong ếng Việt
key /kiː/, please /pliːz/
/eɪ/
đọc như vần ây trong ếng Việt
make /meɪk/ hate /heɪt/
/aɪ/
đọc như âm ai trong ếng Việt
high /haɪ/, try /traɪ/
/ɔɪ/
đọc như âm oi trong ếng Việt
choice /tʃɔɪs/, boy /bɔɪ/
/uː/
đọc như u (kéo dài) trong ếng Việt
blue/bluː/, two /tuː/
/
əʊ/
đọc như âm âu trong ếng Việt
show /ʃəʊ/, no /noʊ/
/
đọc như âm ao trong ếng Việt
mouth/maʊθ/, now /naʊ/
aʊ/
lOMoARcPSD| 58507440
/ɪə/
đọc như âm ia trong ếng Việt
near /nɪə(r)/, here /hɪər/
/ eə/
đọc như âm ue trong ếng Việt
Ví dụ square /skweə(r)/, fair /fr/
/ɑː/
đọc như a (kéo dài) trong ếng Việt
star /stɑːr/, car /kɑːr/
ː/
đọc như âm o trong ếng Việt
thought /θɔːt/, law /lɔː/
/ ʊə/
đọc như âm ua trong ếng Việt
poor /pʊə(r), jury /ˈdʒʊə.ri/
ː/
đọc như ơ (kéo dài) trong ếng Việt
nurse /nɜːs/, sir /sɜːr/
/ə /
đọc như ơ trong ếng Việt
about /ə’baʊt/, buer /ˈbʌt.ər/
2. Phâm
Âm
Cách đọc
/
p
/
đọc như chữ p của ếng Việt
/
b
/
đọc như chữ b của ếng Việt
/t /
đọc như chữ t của ếng Việt
/
d
/
đọc như chữ d của ếng Việt
/k /
đọc như chữ c của ếng Việt
lOMoARcPSD| 58507440
/g /
đọc như chữ g của ếng Việt
/
đọc như chữ ch của ếng Việt
/
ʤ /
phát thành âm jơ (uốn lưỡi)
/f /
đọc như chữ f của ếng Việt
/v /
đọc như chữ v của ếng Việt
/ θ
/
đọc như chữ th của ếng Việt
/ ð
/
đọc như chữ d của ếng Việt
/s /
đọc như chữ s của ếng Việt
/z /
đọc như chữ zờ của ếng Việt
/ʃ /
đọc như s (uốn lưỡi) của ếng Việt
/ʒ /
đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của ếng
Việt
/ h
/
đọc như h của ếng Việt
/
m
/
đọc như m của ếng Việt
lOMoARcPSD| 58507440
/ n
/
đọc như n của ếng Việt
/ ŋ
/
Vai trò như vần ng của ếng Việt (chỉ đứng
cuối từ)
/l /
đọc như chữ L của ếng Việt
/r /
đọc như chữ r của ếng Việt
rich /rɪtʃ/, rose /rəʊz/
/j /
đọc như chữ z (nhấn mạnh) hoặc kết
hợpvới chữ u → ju – đọc iu
yet /jes/, use /ju:z/
/ w
/
đọc như chữ g~u (đọc gần giống “gùa”)
trong ếng Việt,
one /wʌn/, queen /kwiːn/
lOMoARcPSD| 58507440

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58507440 1. Nguyên âm Âm Cách đọc Ví dụ
/ɪ / đọc i như trong tiếng Việt (Nhưng ngắn hơn) kit /kɪt/, bid bɪd/ /e /
đọc e như trong tiếng Việt dress /dres/, test /test/ / æ e (kéo dài, âm hơi pha A) bad /bæd/, have /hæv/ / /ɒ /
đọc o như trong tiếng Việt lot /lɒt/, hot /hɒt/ /ʌ /
đọc như chữ ă trong tiếng Việt love /lʌv/, bus /bʌs/
đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong tiếng /ʊ / good /ɡʊd/, put /pʊt/ Việt /iː/
đọc i (kéo dài) như trong tiếng Việt key /kiː/, please /pliːz/ /eɪ/
đọc như vần ây trong tiếng Việt make /meɪk/ hate /heɪt/ /aɪ/
đọc như âm ai trong tiếng Việt high /haɪ/, try /traɪ/ /ɔɪ/
đọc như âm oi trong tiếng Việt
choice /tʃɔɪs/, boy /bɔɪ/ /uː/
đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt blue/bluː/, two /tuː/ /
đọc như âm âu trong tiếng Việt show /ʃəʊ/, no /noʊ/ əʊ/ /
đọc như âm ao trong tiếng Việt mouth/maʊθ/, now /naʊ/ aʊ/ lOMoAR cPSD| 58507440 /ɪə/
đọc như âm ia trong tiếng Việt
near /nɪə(r)/, here /hɪər/ / eə/
đọc như âm ue trong tiếng Việt
Ví dụ square /skweə(r)/, fair /feər/ /ɑː/
đọc như a (kéo dài) trong tiếng Việt star /stɑːr/, car /kɑːr/ /ɔː/
đọc như âm o trong tiếng Việt
thought /θɔːt/, law /lɔː/ / ʊə/
đọc như âm ua trong tiếng Việt
poor /pʊə(r), jury /ˈdʒʊə.ri/ /ɜː/
đọc như ơ (kéo dài) trong tiếng Việt nurse /nɜːs/, sir /sɜːr/ /ə /
đọc như ơ trong tiếng Việt
about /ə’baʊt/, butter /ˈbʌt.ər/ 2. Phụ âm Âm Cách đọc Ví dụ / p
đọc như chữ p của tiếng Việt pen /pen/, copy /ˈkɒp.i/ / / b
đọc như chữ b của tiếng Việt book /bʊk/, back /bæk/ / /t /
đọc như chữ t của tiếng Việt tea /tiː/, set /set/ / d
đọc như chữ d của tiếng Việt date /deɪt/, old /əʊld/ / /k /
đọc như chữ c của tiếng Việt keep /kiːp/, school /sku:l/ lOMoAR cPSD| 58507440 /g /
đọc như chữ g của tiếng Việt get /ɡet/, go /ɡəʊ/ /ʧ
đọc như chữ ch của tiếng Việt
church /ʧɜːʧ/, match /mætʃ/ / /
phát thành âm jơ (uốn lưỡi) judge /dʒʌdʒ/, age /eiʤ/, ʤ / /f /
đọc như chữ f của tiếng Việt fat /fæt/, rough/rʌf/ /v /
đọc như chữ v của tiếng Việt van /væn/, heavy /ˈhev.i/ / θ
đọc như chữ th của tiếng Việt
thing /θɪn/, author /ˈɔː.θər/ / / ð
đọc như chữ d của tiếng Việt
that /ðæt/, smooth /smuːð/ / /s /
đọc như chữ s của tiếng Việt son /sʌn/, cease, sister /z /
đọc như chữ zờ của tiếng Việt zoo /zuː/, roses /rəʊz/ /ʃ /
đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt
ship /ʃɪp/, sure /ʃɔː(r)/
đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của tiếng /ʒ /
pleasure /’pleʒə(r), vision /ˈvɪʒ.ən/ Việt / h
đọc như h của tiếng Việt hot /hɒt/, whole /həʊl/ / / m
đọc như m của tiếng Việt more /mɔːr/, mine /maɪn/ / lOMoAR cPSD| 58507440 / n
đọc như n của tiếng Việt nine /naɪn/, sun /sʌn/ / / ŋ
Vai trò như vần ng của tiếng Việt (chỉ đứng ring /riŋ/, long /lɒŋ/ / cuối từ) /l /
đọc như chữ L của tiếng Việt live /lɪv/, like /laɪk/ /r /
đọc như chữ r của tiếng Việt rich /rɪtʃ/, rose /rəʊz/
đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết /j / yet /jes/, use /ju:z/
hợpvới chữ u → ju – đọc iu / w
đọc như chữ g~u (đọc gần giống “gùa”) one /wʌn/, queen /kwiːn/ / trong tiếng Việt, lOMoAR cPSD| 58507440