HC PHẦN 1
ĐƯỜNG LỐI QUỐC PHÒNG AN NINH CỘNG SẢN VN CỦA ĐẢNG
Bài 1: NHIỆM MÔN ĐỐI TƯỢNG, VỤ, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
HC
1. Hãy cho biết đối tượng nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng an ninh
gì?
- Đường lối quốc phòng an ninh của ĐCSVN
- Công tác QPAN
- Kỹ thuật chiến đấu bộ binh chiến đấu
2. Phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu Giáo dục quốc phòng an
ninh dựa trên sở nào?
=> Học thuyết Mác Lênin tưởng Hồ Chí Minh
3. Quá trình nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng an ninh phải nắm vững
vận dụng đúng đắn các quan điểm nào sau đây?
=> tiếp cận khoa học: Hệ thống, lịch sử logic thực tiễn
4. Các phương pháp nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng an ninh?
=> Nghiên cứu thuyết, nghiên cứu thực tiễn, phương pháp tạo tình huống.
5. Theo Thông số 05/2020/TT BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo chương trình môn học Giáo dục quốc phòng an ninh
trong trường trung cấp phạm, cao đẳng phạm sở giáo dục đại học gồm
mấy học phần?
4 học phần, trong đó: Học phần 1: Đường lối quốc phòng an ninh của
ĐCSVN (45 tiết)
HP2: Công tác quốc phòng an ninh (30 tiết)
HP3: Quân sự chung (30 tiết)
HP4: thuật chiến đấu bộ binh chiến thuật (60 tiết).
6. Theo Thông 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục Đào tạo chương trình môn học Giáo dục quốc phòng an ninh trong
trường trung cấp phạm, cao đẳng phạm sở giáo dục đại học, tổng thời
lượng bao nhiêu tiết? => 165 tiết
7. Theo thông 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục Đào tạo, Đường lối quốc phòng an ninh của Đảnghọc phần 1
cộng sản Việt Nam bao nhiêu tiết? => 45 tiết
8. Theo thông 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục Đào tạo, Công tác quốc phòng an ninh bao nhiêhọc phần 2
tiết? => 30 tiết
9. Theo thông 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục Đào tạo Quân sự chung bao nhiêu tiết? , học phần 3 => 30 tiết
10.Theo thông 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục Đào tạo, Kỹ thuật chiến đấu bộ binh chiến thuật lhọc phần 4
bao nhiêu tiết? => 60 tiết
11.Tên của theo thông 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 nămHọc phần 1
2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo là? => Đường lối quốc phòng an
ninh của Đảng cộng sản Việt Nam.
12.Tên của theo thông 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 nămHọc phần 2
2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo là? => Công tác quốc phòng an
ninh.
13.Tên của theo thông 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 nămHọc phần 3
2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo là? : => Quân sự chung
14.n ca Hc phn 4 theo thông 05/2020/TT-BGT ngày 18 tháng 3 m 2020
của B trưởng B Go dục Đào tạo ? => Kỹ ng chiến đấu bộ binh và chiến
thuật
15. Chương trình giáo dục quốc phòng an nin theo Thông 05/2020/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo, học phần 1
gồm bao nhiêu bài?
11 Bài (§1: Đối tượng, nhiệm vụ phương pháp nghiên cứu GDQP AN; § 2:
Quan điểm của chủ nghĩa Mác Leenin, tưởng HCM về chiến tranh, quân đội
bảo vệ Tổ quốc; §3: Xây dựng nền qptd, annd bảo vệ Tổ quốc, VNXHCN; §4:
Chiến tranh nd bảo vệ Tổ quốc VNXHCN; §5: Xây dựng lực lượng trang
nhân dân; §6: Kết hợp phát triển kinh tế, hội với tăng cường quốc phòng, an
ninh đối ngoại; §7: Những vấn đề bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt
Nam; §8: Xây dựng bảo vệ chủ quyền biển đảo, biên giới quốc gia trong tình
hình mới; §9: Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên
động viên quốc phòng; §10: Xây dựng ptr toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc; §11:
Những vấn đề bản về bảo vệ an ninh quốc gia bảo đảm trật tự an toàn
hội.)
16.Chương trình giáo dục quốc phòng an nin theo Thông 05/2020/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo, học phần 2
gồm bao nhiêu bài?
7 Bài (§1 Phòng, chống chiến ợc “diễn biến a bình”, bạo loạn lật đổ của c
thế lực thù địch đối với cách mạng VN; §2 Một số nội dung bản về n tộc, n
giáo, đấu tranh phòng chống c thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo
chống phá cách mạng VN; §3 Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ i
trường; (§4 Phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông;
§5 Phòng, chống một số loại tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người
khác; §6 An toàn thông tin phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian
mạng; §7 An ninh phi truyền thống các mối đe dọa an ninh phi truyền thống
VN)
17.Chương trình giáo dục quốc phòng an nin theo Thông 05/2020/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo, học phần 3
gồm bao nhiêu bài?
8 bài (§1 Chế đ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần; §2 Các chế độ
nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại; §3 Hiểu biết chung về
quân, binh chủng trong quân đội; §4 Điều lệnh đội ngũ từng người cso súng; §5
Điều lệnh đội ngũ đơn vị; §6 Hiểu biết chung v bản đồ địa hình quân sự; §7 Phòn
tránh địch tiến công hỏa lực bằng khi công nghệ cao; §8 Ba môn quân sự phối
hợp)
18.Chương trình giáo dục quốc phòng an nin theo Thông 05/2020/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo, học phần 3
gồm bao nhiêu bài?
5 i 1 K thuật bắn ng tiểu liên AK; §2 nh năng, cấu tạo ch sử dụng
một loại lựu đạn thường ng; §3 Từng người trong chiến đấu tiến ng; §4 Từng
người trong chiến đấu phòng ngự; §5 Từng người làm nhiệm vụ canh gác (cảnh
giới))
19. Điều kiện được dự thi kết thúc học phần lần thứ nhất: => mặt tối thiểu 80%
thời lượng số tiết của học phần đủ số lần kiểm tra cho mỗi học phần
theo quy định, mỗi lần đạt từ trở lên.
20. GPAĐiều kiện đủ để được cấp chứng chỉ Giáo dục quốc phòng an ninh: =>
đạt từ trở lên tại thời điểm cấp chứng chỉ không bị truy cứu trách
nhiệm hình sự.
Bài 2: QUAN ĐIỂM BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊNIN, TƯỞNG
HỒ CHÍ MINH VỀ CHIẾN TRANH, QUÂN ĐỘI BẢO VỆ TỔ QUỐC
1. Quan điểm nào về chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin đúng
nhất? => Chiến tranh một hiện tượng chính trị - hội có tính lịch sử.
2. Theo quan điểm Chủ nghĩa Mác Lênin nguồn gốc sâu xa dẫn đến sự xuất hiện,
tồn tại của chiến tranh gì? => Sự xuất hiện tồn tại của chế độ chiếm hữu
nhân về liệu sản xuất.
3. Theo quan điểm Chủ nghĩa Mác Lênin nguồn gốc trực tiếp dẫn đến sự xuất hiện,
tồn tại của chiến tranh gì? Sự xuất hiện tồn tại của các giai cấp đối kháng
trong hội.
4. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin về bản chất của chiến tranh? => sự
tiếp tục của chính trị bằng bạo lực
5. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, chính trị sự phản ảnh tập trung
của? =>Kinh tế
6. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác nin về quan h giữa chiến tranh với chính trị?
=> Cnh tr chi phi quyết đnh toàn b tiến trình và kết cục của chiến tranh
7. Trong mối quan hệ giữa chiến tranh chính trị, thì chiến tranh kết quả phản
ảnh => Những cố gắng cao nhất trong chính trị
8. Theo tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng được tạo bằng sức mạnh của yếu
tố nào? => ? Tổng hợp sức mạnh toàn dân, lực lượng ct lực lượng
trang.
9. Theo Hồ Chí Minh cội nguồn của sức mạnh để giành thắng lợi trong chiến tranh
nước ta gì? Sức mạnh toàn dân.
10.Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực
dân pháp là? => Bảo vệ độc lập chủ quyền thống nhất đất nước
11. tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là? => Ủng hộ chiến
tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa
12.Theo tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng? => Để
giành lấy chính quyền bảo vệ chính quyền
13.Trong tác phẩm Bản án chế độ Thực dân Pháp, Chủ tịch Hồ Chí minh đã sử dụng
hình ảnh để khái quát bản chất bóc lột của chủ nghĩa bản?
Con đĩa hai vòi
14.Theo tưởng Hồ Chí Minh, đánh giặc phải bằng sức mạnh của toàn dân, trong
đó phải lực lượng nào làm nòng cốt? Lực lượng trang
15.Quan điểm về nguồn gốc của quân đội nào đúng đắn nhất? Chế độ hữu về
liệu sản xuất
16.Quân đội công cụ bạo lực trang của lực lượng nào? Nhà nước
17.Bản chất giai cấp quyết định nội dung nào của quân đội? Mục tiêu chiến đấu.
18.Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin gồm nhiều nội dung, đâu
nội dung quan trọng nhất? Đảng lãnh đạo tuyệt đối
19.Theo tưởng Hồ Chí Minh nội dung nào sở, nền tảng để xây dựng quân độ
vững mạnh toàn diện? Giáo dục.
20.Theo tưởng Hồ Chí Minh, nhân tố quyết định sự hình thành phát triển bản
chất giai cấp công nhân của quân đội ta là? Đảng.
21.Mnh đưc yu thua thể hiện vấn đề trong tưởng Hồ Chí Minh về
chiến tranh? Quy luật chiến tranh.
22.Nội dung nào dưới đây được xác định một trong những cống hiến của Chủ tịch
Hồ Chí Minh trong phát triển luận về quân đội? Quân đội ta từ dân ra,
nhân dân chiến đấu.
23.Nội dung nào dưới đây được xác định quan trọng nhất trong nguyên tắc xây
dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin? Sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp của
Đảng
24.Nội dung nào được xác định tưởng chủ đạo trong toàn bộ di sản luận củ
Chủ tịch Hồ Chí Minh? Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa hội.
25.Theo quan điểm Chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất giai cấp của quân đội thể hiện
trên những mặt bản nào? Chính trị, tưởng, tổ chức.
26.Theo quan điểm của Lênin, bảo vệ Tổ quốc hội chủ nghĩa một tất yếu khách
quan bởi những do gì? Xuất phát từ bản chất âm mưu của kẻ thù thực
tiễn cách mạng thế giới, yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cấp
công nhân quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa đế quốc.
27.Theo quan điểm của Lênin, bảo vệ Tổ quốc hội chủ nghĩa nghĩa vụ, trách
nhiệm của ai? Toàn dân.
30.Theo quan điểm Lênin, trong những điều kiện xác định, yếu tố nào giữ vai trò
quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội? Chính trị - tinh thần.
31. Theo tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của
giai cấp nào? Công nhân
32. Theo tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam những chức năng
gì? Chiến đấu, lao động sản xuất công tác.
33. tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh được thể hiện trên một số nội dung bản
nào?
34. duy mới của Đảng ta về bảo vệ Tổ quốc thể hiện nội dung nào sau đây? Ch
động ngăn ngừa từ sớm, từ xa.
35. Đối sách mềm do, linh hoạt, sáng tạo của Đảng ta về bảo vệ Tổ quốc trong tình
hình mới thể hiện nội dung nào?` . Kiên quyết, kiên trì
36. Nội dung nào sau đây thể hiện nguyên tắc Đảng lãnh đạo Quân đội, Công an
sự nghiệp quốc phòng, an ninh? Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
37. Sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng đối với Quân đội, Công an
sự nghiệp quốc phòng thể hiện những nội dung nào sau đây? chế lãnh đạo
của Đảng: tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng đối với quân đội trong thực
hiện chế độ công tác đảng, công tác chính trị.
38. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp của Hồ Chí Minh:
19/12/1946
39. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lênin về bản chất giai cấp của quân đội
phụ thuộc vào? => Bản chất của các nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó
40. Lênin khẳng định yếu tố giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân
đội là? => Chính trị tinh thần
41. Ch tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của Qn đôi nhân dân Việt Nam ? =
mt tất yếu tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc VN
42. Theo tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam? chức năng chiến
đấu, công tác, lao động sản xuất
43. Quân đội nhân dân VN mang bản chất của giai cấp công nhân, đồng thời có?
=> tính nhân dân, tính n tộc sâu sắc
44. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định quân đội NDVN nhiệm vụ: Chiến đấu bảo
vệ Tổ quốc Tham gia lao động sản xuất
45. Quan điểm đầu tiên của chủ nghĩa Mác Lenin về bảo vệ Tổ quốc hội chủ
nghĩa? => Bảo vệ Tổ quốc hội chủ nghĩa tất yếu khách quan
46. Câu nói nổi tiếng của Bác Hồ với Đại đoàn Quân tiên phong trong lần về thăm
Đền Hùng năng 1954 như thế nào? => Các Vua Hùng đã công dựng nước, Bác
cháu ta phải cùng nhau giữ lấy ớc".
47. Theo tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hội chủ nghĩa
là? => Độc lập dân tộc chủ nghĩa hội
48. tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ tổ quốc
Bài 3: XÂY DỰNG NỀN QUỐC PHÒNG TN DÂN, AN NINH NHÂN DÂN
BẢO VỆ TỔ QUỐC VIỆT NAM HỘI CHỦ NGHĨA
1. Theo Điều 2 - Luật Quốc phòng m 2018 thì quốc phòng hiu như thế o cho
đúng?
=> Là ng việc gi nước của một quốc gia, th hiện trong c cs đối nội, đối
ngoại về mọi mt, tạo n sức mạnh tn n, tn diện trong đó đặc trưng
sức mạnh qn sự, giữ n ổn định hòa bình và sn ng đánh thắng chiến tranh
xâm lược.
2. Đảng ta khẳng định vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
Ln coi trọng quốc png an ninh, coi đó là nhiệm vụ chiến ợc gắn bó chặt
chẽ
3. Nền quốc phòng toàn dân sức mạnh quốc phòng của đất nước, được xây dựng
trên nền tảng nào? => Tiềm lực chính trị-tinh thần, kinh tế, khoa học công
nghệ, quân sự-an ninh, thế trận QPTD ANND
4. Nền quốc phòng toàn dân nước ta hiện nay mang tính chất gì? Toàn dân, toàn
diện, độc lập, tự do, tự lực, tự chủ, tự cường.
5. Đặc trưng đầu tiên của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân? => Chỉ
mục đích duy nhất tự vệ chính đáng
6. Đặc trưng mang tính truyền thống của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân
dân? => Nền quốc phòng, an ninh dân, của dân toàn thể nhân dân tiến
hành
7. Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm? => Sức
mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành
8. Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?
Tạo sức mạnh tổng hợp, tạo thế chủ động
9. Tiềm lực quốc phòng nước ta hiện nay được hiểu như thế nào? Khả năng về
nhân lực, vật lực, tài chính, tổng hợp các yếu tố trong ngoài nước.
10. Theo Luật quốc phòng nước ta hiện nay thì xây dựng thế trận quốc phòng toàn
dân được hiểu như thế nào? Bố trí thế trận theo kế hoạch thống nhất, phù
hợp.
11. Theo Luật quốc phòng nước ta hiện nay thì mục đích xây dựng thế trận quốc
phòng toàn dân để làm gì? Ngăn ngừa các âm mưu, hoạt động chống phá của
các thế lực thù địch, sẵn sàng chuyển từ thời bình sang thời chiến.
12. Theo Luật quốc phòng nước ta hiện nay thì nguyên tắc hoạt động quốc phòng
hiểu như thế nào? lý, nhân dân làm chủĐảng lãnh đạo, nhà nước quản
13. Đảng ta xác định tầm quan trọng của nhiệm vụ củng cố, tăng cường quốc phòng
hiện nay như thế nào? Nhiệm vụ trọng yếu thường xuyên.
14. Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay => Xây dựng chủ
nghĩa hội bảo vệ tổ quốc hội chủ nghĩa
15. Lực lượng của nền Quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm? => Lực
lượng toàn dân, lực lượng trang nhân dân
16. Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện tất cả các lĩnh vực đời sống hộ
nhưng tập trung ở? => Tiềm lực chính trị, tinh thần, khoa học công nghệ;
Tiềm lực kinh tế, quân sự, an ninh
17. Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
=> khả năng về chính trị, tinh thần thể huy động nhằm tạo thành các
sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
18. Nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an
ninh nhân dân
- Xây dựng lòng yêu nước, niềm tin vào Đảng, Nhà nước, chế độ hội chủ nghĩa
- Xây dựng hệ thông chính trị trong sạch, vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của
nhân dân
- Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, nâng cao cảnh giác cách mạng, thực hiện tốt
giáo dục quốc phòng, an ninh
19. Tiềm lực kinh tế, văn hóa, hội của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân
dân? => Khả năng về kinh tế của đát nước thể khai thác, huy động nhằm
phục vụ cho quốc phòng an ninh
20. Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh
nhân dân? => sở vật chất thuật thể huy động cho quốc phòng, an
ninh
21. Thực hiện độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, ta bao gồm:
4 mục
22. Chính sách của Nhà nước về quốc phòng
1. Quan điểm chính sách của Đảng nhà nước ta về thực hiện đối ngoại quốc
phòng là? => Đoàn kết hữu nghị, hợp tác bình đẳng
27. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng đã khẳng định: “Trong khi đặt
trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa hội, chúng ta không một chút lơi
lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, luôn luôn coi trọng…., coi đó hai nhiệm vụ
chiến lược gắn chặt chẽ”. Hãy điền vào chỗ trống trên? => quốc phòng - an
ninh
28.Trong xây dựng nền quốc phòng, an ninh, thể hiện truyền thống, kinh nghiệm của
dân tộc ta trong lịch sử dựng nước giữ nước đặc trưng nào?
Nền quốc phòng toàn dân, của dân, do dân, dân
29.Đặc trưng thể hiện sự khác nhau về bản chất trong xây dựng nền quốc phòng, an
ninh của nước ta với nhiều nước khác gì?
Tự vệ chính đáng.
30.Giữ vai trò quyết định đến sức mạnh tổng hợp của nền quốc phòng, an ninh
nước ta, yếu tố nào?
Yếu tố bên trong (nội tại)
31.Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân Việt Nam bao gồm những lực lượng
nào?
Toàn dân, llvt, llct.
32.Giữ vai trò nhân tố bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh tiềm
lực nào?
Chính trị - tinh thần.
33.Tạo ra sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân tiềm
lực nào?
Kinh tế.
34.Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân trách nhiệm của ai?
Toàn dân
35.Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn hiện nay gì?
Xây dựng chủ nghĩa hội bảo vệ Tổ quốc VNXHCN
36.Trong sự nghiệp xây dựng bảo vệ Tổ quốc, việc xây dựng nền quốc phòng, an
ninh vị trí như thế nào? Nhiệm vụ chiến lược
37.Một trong những vấn đề cần tập trung để xây dựng tiềm lực quân sự gì?
Giáo dục
38.Nội dung vị trí quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng, an
ninh gì?
Xây dựng được thế trận lòng dân
39.Nền quốc phòng, an ninh đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
Đảng cộng sản
40. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân đặt dưới sự điều hành, quản của tổ
chức nào?
Nhà nước
41.Một trong những yếu tố tạo nên sức mạnh tổng hợp, để xây dựng bảo vệ Tổ
quốc Việt nam hội chủ nghĩa là?
Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh.
Bài 4: CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC VIỆT
NAM HỘI CHỦ NGHĨA
1. Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là?
Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an
ninh quốc gia trật an toàn hội nền văn hóa, bảo vệ Đảng, nhà nước,
nhân dân chế độ hội chủ nghĩa; bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp
hóa hiện đại hóa đất nước; bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc, bảo vệ an ninh
chính trị, trật tự an toàn hội nền văn hóa; giữ vững ổn định chính trị
môi trường hòa bình, phát triển đất c theo định hướng hội chủ nghĩa
2. Trong giai đoạn hiện nay, những lực lượng nào được xác định đối tượng của
chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
Chủ nghĩa đế quốc các thế lực thù địch, phản động.
3. Khi xâm lược nước ta địch thường âm mưu, thủ đoạn chủ yếu gì?
Đánh nhanh thắng nhanh, bạo loạn bên trong kết hợp tiến công quân sự từ
bên ngoài, quân số đông, khí trang bị hiện đại.
4. Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch điểm yếu:
- Tiến hành một cuộc chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án
- Phải tác chiến trong điều kiện địa hình, thời tiết phức tạp
- Phải đương đầu với dân tộc ta truyền thống yêu nước, chống xâm lược
5. Nội dung nào thể hiện tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ
quốc? cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân, toàn diện, lấy llvt 3 thứ quân
làm nòng cốt dưới sự lãnh đạo của đảng, cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự
vệ cách mạng, mang tính hiện đại.
6. Nội dung nào được xác định tính chất đặc thù, bản nhất của chiến tranh nhân
dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc hội chủ nghĩa? cuộc chiến tranh nhân dân
toàn dân, toàn diện lấy lực lượng 3 thứ quân làm nòng cốt
7. Tính chất hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc được thể hiện?
=> Hiện đại về khí, trang bị, tri thức nghệ thuật quân sự
8. Đặc điểm về cường độ của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc? => Diễn ra khẩn
trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu suốt quá trình chiến tranh
9. Vị trí, ý nghĩa của quan điểm trong chiến tranh nhân dântoàn dân đánh giặc
bảo vệ Tổ quốc? => Điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong
cuộc chiến tranh
10.Trong tiến hành chiến tranh toàn diện, mặt đấu tranh nào chủ yếu? Quân sự
11.Quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
6 quan điểm:
- Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng trang nhân
dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng trang địa phương với tác
chiến của các binh đoàn chủ lực
- Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị,
ngoại giao, kinh tế, n hóa và ởng, lấy đấu tranh quân sự ch yếu, lấy thắn
lợi trên chiến trường yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh
- Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu
dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi
càng sớm càng tốt
- Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản
xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh
- Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn x
hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu hành động phá hoại gây bạo loạn
- Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự
cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ
trên thế giới
12.Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân
- Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
- Tổ chức lược lượng chiến tranh nhân dân
- Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào bạo loạn lật đổ
từ bên trong
13. Thế trận chiến tranh nhân dân: sự tổ chức bố trí lực lượng để tiến hành
chiến tranh hoạt động tác chiến
14.Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tố quốc, thế trận của chiến tranh được: Bố trí
rộng trên cả nước, nhưng phải trọng m, trọng điểm
15.Lực lượng chiến tranh nhân dân
Toàn dân lực lượng 3 thứ quân m nòng cốt
16.Lực lượng toàn dân trong tiến hành chiến tranh nhân dân được tổ chức chặt chẽ
thành: Lực lượng quần chúng rộng rãi lực ợng quân sự
17.Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ giữa?
Chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong
18.Nội dung o th hiện bản chất cũng như mục đích của cuộc chiến tranh nhân n
bảo vệ Tổ quốc của Việt Nam? Cuộc chiến tranh cnh nga, tự vệ cách mạng.
19.Quan điểm nào được xác định bản xuyên suốt, thể hiện tính nhân dân sâu sắc
trong chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc hội chủ nghĩa? Tiến
hành chiến tranh toàn dân đánh giặc lấy llvtnd làm nòng cốt, kết hợp tác
chiến của lực lượng trang chủ lực với tác chiến của lực lượng trang địa
phương.
20.Tính độc đáo trong tác chiến của ta so với tác chiến của quân đội các nước khác
chỗ nào? . Kết hợp llvt chủ lực với lực lượng trang địa phương
21.Yếu tố nào giữ vai trò quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh nhân dân
nước ta? Lấy thắng lợi trên chiến trường làm yếu tố quyết định.
22.Yếu tố nào yếu tố chủ yếu để giành thắng lợi trong chiến tranh nhân dân ta
Quân sự chủ lực.
23.Trong chiến tranh nhân dân nước ta, lực lượng nào xác định lực lượng nòng
cốt? LLVT (bộ đội chủ lực)
24.Địch dùng sức mạnh quân sự, ta dùng phương pháp“đánh nhanh, thắng nhanh”
nào để thắng địch? Chuẩn bị sẵn sàn mọi mặt để chiến đấu lâu dài.
25. sao trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Đảng ta xác định vừa kháng
chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn bồi dưỡng lực
lượng ta càng đánh càng mạnh?
- Để chuẩn bị lực lượng,
- Đảm bảo cho chiến tranh ổn định đợi sống nhân dân
- Giảm thương vong về người, tiêu hao về của.
26.Yếu tố quyết định thắng lợi của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối
hợp chặt chẽ giữa chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc? Kết hợp sức mạnh dân
tộc sức mạnh thời đại
27.Trong xây dựng lực lượng trang nhân dân Đảng ta xác định xây dựng vững
mạnh toàn diện, coi trọng cả số lượng chất lượng, trong đó nội dung nào
chính? Chất lượng.
28.Trong xây dựng lực lượng trang nhân dân Đảng ta xác định xây dựng vững
mạnh toàn diện, trong đó nội dung nào xác định sở để xây dựng các nội
dung khác? Chính trị
29.Để tạo thuận lợi, phát huy được sức mạnh của các lực lượng trong chiến tranh
nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc hội chủ nghĩa cần làm tốt nội dung nào?
Tổ chức thế trận
30.Nội dung nào được xác định vấn đề hết sức quan trọng, ảnh hưởng to lớn đến
thắng lợi của cuộc chiến tranh?
Lực lượng (quân số)
31.Nội dung nào được xác định quan điểm bản của Đảng đ duy trì sức mạnh, đán
thắng kt có tiềm lực kinh tế, quân s lớn n, giành thắng lợi trong chiến tranh?
Kết hợp kng chiến với y dựng, vừa kháng chiến vừa y dng, ra sức sản
xuất thực nh tiết kim gi gìn bồi ỡng lực ng ta ng đánh ng
mạnh.
32.Nội dung nào không phải âm mưu chủ yếu của kthù khi xâm lược nước ta?
33.Nội dung nào được xác định một trong những thủ đoạn chủ yếu của k thù khi
xâm lược nước ta? . Đánh nhanh thắng nhanh
34.Nội dung o được c định là những k khăn đối với kthù khi tiến nh chiến
tranh xâm lược ớc ta? ctr phi nghĩa bị lên án, điều kiện địa hình, thời tiết phức
tạp.
35. Nội dung nào dưới đây được xác định đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt
Nam bảo vệ Tổ quốc hội chủ nghĩa trong tình hình mới? Kết hợp đấu tranh
quân sự với đảm bảo an ninh chính trị, giữ gìn ttatxh trấn áp mọi âm mưu,
thủ đoạn hành động phá hoại gây bạo loạn.
Bài 5: XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG TRANG NHÂN DÂN
1. Lực lượng trang nhân dân VN gồm những thành phần nào? Quân đội, công an
dân quân tự vệ
2. Lực lượng trang gồm các tổ chức:
trang bán trang của nhân dân Việt Nam do Đảng cộng sản Việt
Nam lãnh đạo, Nhà nước CHXHCNVN quản
3. Quan điểm, nguyên tắc bản nhất trong xây dựng lực lượng trang nhân dân
là?
Giữ vững tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng trang
nhân dân
4. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng trang nhân dân theo nguyên tắc:
tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
5. Quan điểm, nguyên tắc bản xây dựng llvt nhân dân trong thời kỳ mới?
- Giữ vững tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với
lực lượng trang nhân dân (câu 5)
- Tự lực cường xây dựng lực lượng trang
- Xây dựng lực lượng trang nhân dân lấy chất lượng chính, lấy xây
dựng chính trị làm sở.
- Bảo đảm lực lượng trang nhân dân luôn trong thế sẵn sàng chiến đấu
chiến đấu thắng lợi.
7. Một trong những nội dung xây dựng về chính trị lực lượng trang nhân dân
Chăm lo xây dựng củng cố các thlực llvt
8. Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng lực lượng trang nhân dân về chính trị
là: Giữ vững nguyên tắc Đảng lãnh đạo trong lực ng trang nhân dân
9. Bảo đảm lực lượng trang nhân dân luôn trong thế sẵn sàng chiến đầu
chiến đấu thắng lợi phản ánh? Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu bản, thường
xuyên của lực lượng trang nhân dân
10. Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên
Hùng hậu, được huấn luyện quản tốt, bảo đảm khi cần thiết thể động
viên nhanh theo kế hoạch.
11. Phương hướng xây dựng dân quân tự vệ? Vững mạnh, rộng khắp, coi chất
lượng chính”
12.Vấn đề bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng quân đội, công an của Đảng
trong mọi giai đoạn cách mạng là? Xây dựng quân đội, công an cách mạng
13.Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân chính quy
xây dựng lực lượng tổ chức chặt chẽ, kỷ luật nghiêm minh, trang bị
tương đối hiện đại, huấn luyện tốt, sẵn sàng chiến đấu cao, đáp ứng yêu cầu
nhiệm vụ trong tình hình mới.
14.Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân tinh nhuệ trên các lĩnh vực
Tinh nhuệ về chính trị, tưởng, tổ chức, đạo đức, pháp luật, nghiệp vụ
khả năng sẵn sàng chiến đấu
15.Một trong những biện pp chủ yếu y dựng lực lượng vũ trang nn dân là? Từng
ớc giải quyết u cầu về khí, trang bị k thuật của lực ợng trang nn n
18. Xây dng Qn đi cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bưc hiện đại, ưu tiên hiện
đại hóa một s quân, binh chủng và lực lượng quan trng ? Pơng hướng
19. Xây dựng vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính phương hướng xây
dựng lực lượng nào? Dân quân tự vệ
20. Quan điểm, nguyên tắc bản nhất trong xây lực lực lượng trang nhân dân
hiện nay gì?
Giữ vững tăng cường sự lãnh đo của Đảng
21.Luật Quốc phòng năm 2019 xác định nguyên tắc hoạt động của lực lượng trang
nhân dân như thế nào?
Đặt dưới sự lãnh đo của Đảng quản của nhà nước
22.Luật Quốc phòng năm 2019 xác định lực lượng của quân đội nhân dân gồm lực
lượng nào? Lực lượng thường trực lực ợng dự bị động viên.
23.Luật Quốc phòng năm 2019 xác định Quân đội nhân dân chức năng, nhiệm vụ
gì? Sẵn sàng chiến đấu bảo vệ Tổ quốc; thực hiện công tác vận động, tuyên
truyền chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;
lao động sản xuất, kết hợp quốc phòng với kinh tế - hội, tham gia phòng
thủ dân sự, cùng toàn dân xây dựng đất nước; thực hiện nghĩa vụ quốc tế.
24.Luật Quốc phòng 2018 xác định Công an nhân dân lực lượng nòng cốt của lực
lượng trang nhân dân trong thực hiện nhiệm vụ gì? ?
Bảo vệ an ninh trật tự
25.Công an nhân dân trách nhiệm phối hợp với Quân đội nhân dân, Dân quân tự
vệ trong thực hiện nhiệm vụ gì? Quốc phòng
26.Dân quân tự vệ nhiệm vụ gì? Bảo vệ đảng, bảo vệ nhà nước,bảo vệ nhân
dân, bảo vệ XHCN, sẵn sàng chiến đấu
27.Lực lượng Cảnh sát biển do ai trực tiếp quản lý? Bộ Quốc phòng
28.Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp nào? Công nhân
29.Phản ánh chức năng, nhim v ch yếu, bn, thường xuyên của lc ợng vũ trang
nn n Việt Nam là quan điểm nào? Sn sàng chiến đu chiến đấu thắng lợi.
30.Xây dựng lực lượng dự bị động viên ng hậu, được huấn luyện quản tốt, bảo
đảm khi cần thiết th động viên nhanh chóng theo kế hoạch …? Phương
ớng
31.Vấn đề bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng Quân đội của Đảng trong mọi
giai đoạn cách mạng gì? Xây dựng quân đội cách mạng
32.Để thống nhất ý chí hành động về chính trị, tưởng tổ chức, phải xây dựng
quân đội theo hướng nào? Chính quy
33.Để mọi hoạt động của quân đội trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao, phải xây dựng
quân đội theo hướng nào? Tinh nhuệ
34.Theo quan điểm của Đảng, lực lượng nàolực ng bán trang ? Dân
quân tự vệ
35.Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam tuyệt đối, trực
tip, về mọi mặt là…? Nguyên tắc
36.Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc
Việt Nam hội chủ nghĩa, lực lượng nào làm nòng cốt? trang
37.Kế sách của ông cha ta được vận dụng hiện nay trong xây"Ngụ binh ư nông"
dựng lực lượng nào? . Dự bị động viên
38.Quá trình hiện đại hóa quân đội phải gắn với quá trình nào? => Công nghiệp hóa,
hiện đại hóa đất nước; Phát triển công nghiệp quốc phòng; Phục hồi, sửa
chữa khí trang bị hiện mua một số vũ khí hiện đại
39.Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng
nào?
Bộ đội địa phương, bộ đội chủ lực.
40.Lãnh đạo quản lực lượng trang nhân dân Việt Nam tổ chức nào? Đảng
Nhà nước.
41. sở để xác định phương hướng xây dựng lực lượng trang nhân dân là…?
Hội nghị lần thứ 8 của BCH TW Đảng khoá 9.
42.Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam gì?
Xây dựng CNXH bảo vệ tổ quốc
43. một lực lượng địch, bức tường sắt của Tổ quốc, luận k thù hung bạo
thế nào, hễ đụng đến lực lượng đó, bức tường đó thì địch nào cũng phải tan rã.
Câu nói trên Bác Hồ muốn đề cập đến lực lượng nào? Dân quân tự vệ du
kích.
44.Thực hiện nghiêm túc đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực
lượng trang nhân dân, nội dung thuộc về…? Biện pháp xây dựng
45.Xây dựng lực lượng hùng hậu, được huấn luyện quản tốt, bảo đảm khi cần
thiết thể động viên nhanh theo kế hoạch, phương hướng đề ra trong xây dựng
lực lượng nào? Dự bị động viên
46.Khi đứng trước diễn biến của tình hình, khả năng phân tích kết luận chính
xác đúng, sai từ đó thái độ đúng đắn với sự việc đó, đặt ra yêu cầu phải
dựng quân đội theo phương hướng nào? Tinh nhuệ về chính trị
47.Bảo đảm luôn kiên định mục tiêu , vững vàng trước mọi tưởng hội chủ nghĩa
khó khăn thử thách, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đặt ra yêu cầu phải xây
quân đội theo phương hướng nào? Cách mạng
Bài 6: KẾT HỢP PHÁT TRIỂN KINH TẾ, HỘI VỚI TĂNG CƯỜNG
QUỐC PHÒNG, AN NINH ĐỐI NGOẠI
1. Bản chất của kết hợp kinh tế, quốc phòng, an ninh đối ngoại là?
Dân giàu nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh
2. Mục tiêu cốt lõi của sự kết hợp kinh tế, quốc phòng, an ninh đối ngoại này l
gì?
Tạo nên sức mạnh tổng hợp để thực hiện thắng lợi 2 nhiệm vụ
3. Kết hợp kinh tế, quốc phòng, an ninh đối ngoại được xác định
Chủ trương chiến lược của Đảng, phương thức xd đất nước trong thời kỳ
mới, trách nhiệm của toàn dân
4. Kế sách “động vi binh, tĩnh vi dân” của ông cha ta nghĩa là? Khi đất nước
chiến tranh làm người lính, đất nước bình yên làm người dân phát triển xây
dựng kinh tế
5. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược, Đảng ta đề ra chủ
trương? Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc
6. Một trong những nội dung bản của việc kết hợp kinh tế, quốc phòng, an ninh
đối ngoại là? Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế hội
7. Việc kết hợp phát triển kinh tế, hội với quốc phòng, an ninh đối ngoại
vùng lãnh thổ cũng như địa bàn mỗi tỉnh, thành phố phải được thể hiện qua bao
nhiêu nội dung chủ yếu?
5 nội dung
8. Hiện nay Đảng ta xác định “Kết hợp chặt ch phát triển kinh tế, văn hóa, hội,
với củng cố, tăng cường quốc phòng an ninh trên từng vùng lãnh thổ, trên các địa
bàn chiến lược, biên giới, biển, đảo,…,…”. Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ
còn thiếu?
Khu kinh tế khu công nghiệp trọng điểm
9. Hiện nay, nước ta xác định bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm? 4 vùng
10.Hãy kể tên vùng kinh tế trọng điểm hiện nay của nước ta? Bắc bộ, miền Trung,
phía Nam vùng Đồng bằng sông Cửu Long
11.Theo Luật quốc phòng năm 2019 xác định Kết hợp quốc phòng với kinh tế -
hội kinh tế - hội với quốc phòng gì? => hoạt động tích cực, chủ động
của Nhà nước nhân dân trong việc kết hợp chặt chẽ hoạt động kinh tế
hội với quần trong một chỉnh thể thống nhất.
12. Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường củng cố QP - AN
nước ta tổ chức nào? Nhà Nước
13.Mục đích chính của kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường củng cố
quốc phòng an ninh nước ta gì? Thực hiện thắng lợi 2 nhiệm vụ chiến
lược .
14.Bản chất ca chế đ kinh tế - xã hội quyết đnh đến ni dung nào? Bản cht quc
phòng
15.Yếu tố nào suy đến cùng quyết định quốc phòng, an ninh? Kinh tế
16.Yếu tố nào bảo vệ tạo điều kiện cho kinh tế phát triển? Quốc phòng
17.Nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh được quyết định bởi yếu tố
nào? Kinh tế
18.Yếu tố nào vững mạnh sẽ tạo môi trường hoà bình, ổn định lâu dài, tạo điều kiện
thuận lợi cho phát triển kinh tế - hội? Quốc phòng
19.Hoạt động quốc phòng, an ninh tác động tiêu cực với kinh tế - hội được thể
hiện những nội dung nào? Tất cả
20.Nội dung nào thể hiện sự kết hợp giữa phát triển kinh tế - hội với tăng cường
quốc phòng, an ninh đối ngoại trong xác định chiến lược phát triển kinh tế -
hội? Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế quốc gia.
21.Sự kết hợp phát triển kinh tế - hội với ng ờng củng c quốc phòng, an ninh v
đối ngoại trong chiến lược phát triển kinh tế được thể hiện nội dung nào? Tất cả
y dựng chiến lược phát triển kinh tế quốc gia
Huy động v chiến ợc
Thực hiện và lựa chọn c giải pp
22.Sự kết hợp phát triển kinh tế -xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh
phù hợp sẽ phát huy được gì? Tất cả
23.Sự kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh
trong ngành, lĩnh vực kinh tế chủ yếu nào được xác định tất yếu, không chỉ
vấn đề bản lâu dài còn vấn đề cấp bách hiện nay?
24.Nội dung nào của sự kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường, củng cố
quốc phòng, an ninh được xác định xuất phát từ mục tiêu, lực lượng phương
thức bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh quốc gia trong tình hình mới? Thực hiện 2
nhiệm vụ chiến lược
25.Kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh
theo ý đồ phòng thủ chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam vững trên toàn cục
mạnh từng trọng điểm thuộc nội dung nào? . Kết hợp trên các vùng lãnh thổ
26.Cụ thể hoá quan điểm kết hợp giữa phát triển kinh tế - hội giữ vững an nin
quốc gia trong xu thế toàn cầu hoá, sự phát triển của cách mạng khoa học công
nghệ hiện đại thuộc nội dung nào? Hoạt động đối ngoại
27.Trong kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an
ninh, giải pháp nào được xác định quan trọng hàng đầu đang đòi hỏi cấp
thiết đối với cán bộ nhân dân cả nước ta hiện nay? Tăng cường sự lãnh đạo
của Đảng hiệu lực quản nhà nước
28.Trong thực hiện phát triển kinh tế - hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an
ninh, giải pháp nào vai trò quan trọng quyết định đến hoàn thành thắng lợi
nhiệm vụ? Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng hiệu lực quản của nhà
nước
29.Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự kết hợp giữa kinh tế với quốc phòng, an
ninh trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - hội?
30.Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự kết hợp phát triển kinh tế - hội vớ
tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ? Cả 2
31.Kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh
hoạt động tích cực chủ động của tổ chức, lực lượng nào? Nhà nước (nn quản
) nhân dân làm chủ
32.Kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh
nước ta từ khi nào? Thời dựng nước
33.Nguyên tắc trong kết hợp phát triển kinh tế - hội với tăng cường củng cố quốc
phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại nước ta gì? Bình đẳng, hợp tác,
lợi, giải quyết bằng hòa nh, giữ gìn bản sắc văn hoá.
Bài 7: NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN VỀ LỊCH SỬ NGHỆ THUẬT
QUÂN SỰ VIỆT NAM
1. Quốc hiệu đầu tiên của nước ta gì? Văn Lang
2. Trong quá trình dựng nước giữ nước, dân tộc ta đã sớm xây dựng được nền
văn hóa truyền thống như thế nào? Đoàn kết, lao động, đấu tranh
Đoàn kết của 54 dân tộc
Thể hiện tinh thần đấu tranh anh dũng, kiên cường, bất khuất
Cần cù, sáng tạo, xây dựng
3. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào? Do ai lãnh đạo đã bị thất bại dẫn
đến đất nước ta bị phong kiến phương Bắc đô hộ hơn 1000 năm? Kháng chiến
chống quân Triệu Đà do ADV.
4. Chiến thắng nào giúp nước ta thoát khỏi thời kỳ hơn 1000 năm bị phong kiến
phương Bắc đô hộ? . Sông Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo
5. Ai người thực hiện kế sách trong lịch sử đấu tranh chống“Tiên phát chnhân”
ngoại xâm của dân tộc ta? Thường Kiệt
6. Trước sức mạnh của quân Nguyên Mông triều đình nhà Trần đã thực hiện kế sách
gì? . Vườn không nhà trống, thanh giả
7. Triều đại nào tổ chức Hội nghị Diên Hồng tại kinh đô Thăng Long nhằm hiệu
triệu tinh thần chống giặc ngoại xâm của Nhân dân ta? Nhà Trần.
8. Nguyễn Huệ đã đập tan ý đồ bán nước của Nguyễn Ánh âm mưu xâm lược của
quân Xiêm trong trận quyết chiến chiến lược nào? Rạch Gầm Xoài Mút
9. Những yếu tố nào đã tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc của ông
cha ta? . Địa lý, chính trị, văn hóa hội
10. Đâu nét đặc sắc tất yếu trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta?
Lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít địch nhiều
11. Đâu nét độc đáo trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta, được thể hiện cả
trong khởi nghĩa chiến tranh giải phóng? Nghệ thuật chiến tranh nhân dân
toàn dân đánh giặc
12. tưởng chỉ đạo tác chiến nào được ông cha ta coi như một quy luật để giành
thắng lợi trong suốt quá trình chuẩn bị thực hành chiến tranh? Tiến công
13. Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta dùng “mưu” để đánh giặc được hiểu
như thế nào? Biết lừa địch, đánh vào chỗ yếu, tránh chỗ mạnh
14. Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta dùng để đánh giặc được hiểu như“k
thế nào? Điều địch theo ý của ta, giành thế chủ động
15. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại
giao binh vận thì mặt trận nào sở để tạo ra sức mạnh quân sự? Chính trị
16. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại
giao binh vận thì mặt trận nào để tạo đà, tạo thế cho các mặt trận khác phá
triển, tính quyết định đến thắng lợi của chiến tranh? Quân sự
17. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại
giao binh vận thì mặt trận binh vận tác dụng như thế nào trong chiến tranh?
Làm tan hàng ngũ của địch.
18. Những nào hình thành nên nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi Đảng
Cộng sản Việt Nam lãnh đạo? Truyền thống đánh giặc của ông cha ta
CN Mác-Lênin về chiến tranh, quân đội bảo vệ T quốc
tưởng Hồ Chí Minh
19. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại
giao binh vận thì mặt trận ngoại giao tác dụng như thế nào trong chiến
tranh?
Phân hoá, lập kẻ thù
20. Thắng lợi của chiến dịch nào đã trực tiếp góp phần buộc Đế quốc phải vào
Hiệp định đình chiến Việt Nam ngày 27.01.1973 (Hội nghị Pari)?
Phòng không Nội (1972)
21. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp Đế quốc Mĩ, Đảng ta xác định phương
châm tiến hành chiến tranh gì? sinh, đánh lâu dài dựa vào sứcTự lực cánh
mình chính
22. Nội dung bản của chiến lược quân sự từ khi Đảng lãnh đạo được thể hiện
những vấn đề nào sau đây? Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến
23. Trong cuộc kháng chiến chống chúng ta kết thúc chiến tranh bằng chiến dịch
lịch sử nào? Chiến dịch Hồ Chí Minh
24. Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN của chúng ta trong tình hình mới
hiện nay cần vận dụng tốt những bài học kinh nghiệm nào về nghệ thuật quân
sự?
Tích cực tưởng tiến công vẫn chủ yếu
Tích cực sử dụng chiến thuật toàn dân đánh giặc
Nghệ thuật tổ hợp lực, thế, thời, mưu kế.
25. An Dương Vương thành lập nhà nước Âu Lạc, đã dời đô về đâu? Cổ Loa
26. Chiến dịch nào sau đây chiến dịch phản công? Chiến dịch Việt Bắc Thu
Đông năm 1947
27. Trong nghệ thuật quân sự Việt Nam, chiến dịch được hình thành từ thời kỳ nào?
Kháng chiến chống thực dân Pháp
28. Chiến dịch Điện Biên Phủ chúng ta đã thay đổi phương châm tác chiến chiến
dịch? từ “đánh nhanh, giải quyết nhanh” sang “đánh chắc, tiến chắc”
29. “Mở đầu kt thúc chin tranh đúng lúc” một trong những nội dung của?
Chiến lược quân sự
30. Sau cách mạng tháng 8 năm 1945 đối tượng tác chiến của ta là? Quân đội Pháp
31. Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân s được vận dụng o sự
nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời k mới là?
Toàn dân
32. Trận đánh điển hình kết hợp chặt chẽ hai hình thức tác chiến phòng ngự trên
cả quy chiến lược chiến dịch thời nhà là?
Trận phòng ngự Như Nguyệt
33. Chiến dịch phòng ngự của nghệ thuật quân sự Việt Nam được hình thành thời kỳ?
Kháng chiến chống đế quốc Mỹ
34. Cuộc kháng chiến chống quân Minh do nhà Hồ lãnh đạo thất bại do? Nhà Hồ
đã quá thiên về phòng thủ, không phát động được toàn dân đánh giặc
35. Nét đặc sắc tất yếu trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là? Lấy nhỏ
đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh
36. Thường Kiệt sử dụng biện pháp “Tiên Phát Chế Nhân” nghĩa là? Chủ động
tiến công trước, đẩy kẻ thù vào thế bị động
37. Nghệ thuật đánh giặc giữ nước của ông cha ta luôn thể hiện? Lấy thế thắng lực
38. Một trong những nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là? Kết hợp đấu tranh
giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao binh vận
39. tưởng chỉ đạo tác chiến trong chiến tranh giữ nước của ông cha ta là? Nắm
vững tưởng tiến công
40. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì đượcmặt trận chính trị
xác định? sở để tạo ra sức mạnh quân sự
41. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì đượcmặt trận quân sự
xác định? Quyết định thắng lợi trực tiếp của chiến tranh
42. Một trong những nội dung chủ yếu của chiến lược quân sự Việt Nam là? Xác
định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến
43. Quy luật của chiến tranh mạnh được, yếu thua, nhưng ông cha ta đã sớm xác
định đúng về sức mạnh chiến tranh đó là? Sức mạnh tổng hợp của nhiều yếu tố
44. Chiến thuật thường vận dụng trong thời kỳ đầu của hai cuộc kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ là? Tập kích, phục kích, vận động tiến công
Bài 8: XÂY DỰNG BẢO VỆ CHỦ QUYỀN BIỂN, ĐẢO, BIÊN GIỚI
QUỐC GIA TRONG TÌNH HÌNH MỚI
1. Theo Luật pháp Quốc tế hiện đại, tất cả các quốc gia bình đẳng về? chủ quyền
2. Quốc gia Việt Nam thực thể pháp bao gồm những yếu tố nào cấu thành?
Lãnh thổ, dân cư, quyền lực công cộng
3. Giải quyết các vấn đề tranh chấp thông qua đàm phán hoà bình, tôn trọng độc lập,
chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ lợi ích chính đáng của nhau thuộc vấn đề nào sau
đây? Biện pháp
4. Xây dựng và bảo v chủ quyền lãnh th biên giới quốc gia s nghiệp của:
Tn n
5. Theo Luật Biên giới quốc gia của nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam thì
biên giới quốc gia được hiểu như thế nào?
đường mặt phẳng thẳng đứng để xác định giới hạn lãnh thổ về vùng
trời, vùng đất, vùng lòng đất, vùng nước trong đó 2 quần đảo Trường Sa
Hoàng Sa.
6. Vùng tiếp giáp lãnh hải được hiểu như thế nào?
Đây vùng biển nằm bên ngoài lãnh hải trở ra biển, chiều rộng 12 hải
7. Theo Luật Biên giới quốc gia của nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam thì
vùng đặc quyền về kinh tế được hiểu như thế nào? Tiếp giáp phía ngoài vùng
lãnh hải, rộng gần 200 hải ( từ đường sở 200 hải lý) => rộng 176 hải
8. "Bảo liêng cao quí của nhân dân vệ tổ quốc nghĩa vụ thiêng " được trích
trong luật nào? . Luật Nghĩa vụ quân sự
9. Việt Nam bờ biển dài khoảng bao nhiêu km? 3260km
10. Lực lượng nào lực lượng chuyên trách trong bảo vệ biên giới quốc gia trên đất
liền? Bộ đội Biên phòng
11. Lãnh thổ quốc gia Việt Nam bao gồm? vùng nước, vùng đất, vùng trời, vùng
lãnh thổ quốc gia đặc biệt
12. Luật biển Việt Nam năm 2012 xác định Việt Nam mấy vùng biển?
5 vùng biển
Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế,
lãnh thổ bổ sung
13. ng đất quốc gia ? Phần mặt đất ng đất của đất liền, của đảo, quần
đảo
14. Biên giới quốc gia Việt Nam được hình thành bởi những yếu tố nào? Biên giới
quốc gia trên biển, đất, trong lòng đất, trên không
15. Khu vực biên giới bao gồm những khu vực nào? Khu vực biên giới trên đất,
biển, trời, lòng đất .
16. Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của Đảng Nhà nước ta về xây dựng
bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia?
4 quan điểm
Xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia nội dung quan trọng
nhất
thiêng liêng, bất khả xâm phạm.
Giải quyết các vấn đề tranh chấp thông q đàm phán hoà bình
sự nghiệp của toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng
17. "Phm vi không gian đưc chủ quyền hoàn toàn giới hn bởi BGQG, thuộc
đầy một quốc gia đủ của " gọi gì? Lãnh thổ quốc gia
18. Nội dung nào ới đây thuộc quan điểm của Đảng Nhà ớc ta về y dựng
bảo vệ chủ quyền lãnh th biên giới quốc gia?
Chưa có nội dung
a bình, hữu nghị, ổn định, hợp c
19. Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia một nội dung quan
trọng của sự nghiệp xây dựng bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hội chủ nghĩa
thuộc vấn đề nào dưới đây? Quan điểm
20. Hãy đin vào ch trống nhng t tch hợp đ hn chỉnh u sau đây “Ch quyền
lãnh th, bn giới quc gia là ... của dân tộc Vit Nam? Thiêng liêng, bất kh
xâm phm
21. Vì sao chúng ta giải quyết các vấn đề tranh chấp phải thông qua đàm phán h bình?
Tôn trọng độc lp chủ quyền, toàn vn nh th và lợi ích chính đảng của nhau.
22. Hãy điền vào chỗ trống những từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây “Xây
dựng bảo lãnh thổ, biên giới quốc gia …” vệ chủ quyền ?
Sự nghiệp của toàn dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản của nhà
nước lực lượng trang làm nòng cốt
23. Lực lượng nào nòng cốt, chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia trên biển? Cảnh
sát biển, bộ đội biên phòng
24. Quần đảo Hoàng Sa huyện đảo thuộc tỉnh, thành ph o của ớc ta? TP Đà
Nẵng
25. Lực lượng chuyên trách làm nòng cốt trong bảo vệ biên giới quốc gia là? Bộ
đội biên phòng
26. Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ,
biên giới quốc gia là? Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia thiêng liêng
bất khả xâm phạm của dân tộc VN
27. Quần đảo Trường Sa huyện đảo thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta? Tỉnh
Khánh Hòa
28. Xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là? Xác lập bảo vệ quyền
lập pháp, hành pháp, pháp trên mọi mặt
29. Nội dung nào sau đây một trong những nội dung xây dựng bảo vệ chủ quyền
lãnh thổ quốc gia là?
A. Xây dựng phát triển tiềm lực kinh tế, chính trị, quốc phòng, an ninh của đất
nước.
B. Xây dựng phát triển toàn diện nền kinh tế, kết hợp với tăng cường quốc
phòng - an ninh của đất nước.
C. Xây dựng phát triển nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của đất
nước.
D. Xây dựng phát triển mọi mặt chính trị, kinh t, văn hóa, hội, đối n
quốc phòng, an ninh của đất nước.
30. Một trong những nội dung xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?
Tăng cường hợp tác nhiều mặt nhằm xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị,
ổn định lâu dài
31. Nội dung nào sau đây một trong những nội dung xây dựng bảo vệ chủ quyền
lãnh thổ quốc gia là?
A. Xây dựng, phát triển mọi mặt nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
B. Xây dựng, phát triển toàn diện nền kinh tế, kết hợp với tăng cường quốc phòng
an ninh.
C. Xác lập bảo vệ quyền lập pháp, hành pháp, pháp của Việt Nam t
mọi mặt.
D. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế với đấu tranh quân sự bảo đảm an
ninh chính trị
32. Làm tốt nhiệm vụ xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia
A. Thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
B. Trực tiếp bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ chế độ hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Trực tip góp phần xây dựng bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hội chủ ng
D. Thực hiện kết hợp phát triển kinh tế, hội với tăng cường quốc phòng-an
ninh.
33. Khu vực biên giới trên đất liền Việt Nam gồm? Các xã, phường, thị trấn một
phần địa giới hành chính trùng với biên giới quốc gia trên đất liền
34. Xây dựng bảo vệ biên giới quốc gia là? Thực hiện tổng thể các biện pháp để
bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, bảo vệ tài nguyên, môi sinh, môi trường, lợi ích
quốc gia trên khi vực biên giới
35. Biên giới quốc gia của Việt Nam là? Đường mặt phẳng đứng
36. Theo luật Biên giới quốc gia của nước CHXHCNVN thì “xây dựng, quản lý, bảo
vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới” là? nhiệm vụ của Nhà nước của
toàn dân, trước hết của chính quyền, nhân dân khu vực biên giới các
lực lượng trang nhân dân
37. Một trong những nôi dung xây dựng bảo vệ biên giới quốc gia là? Phối hợp
với các nước đấu tranh ngăn chặn mọi hành động phá hoại tình đoàn kết
hữu nghị
41. “Xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới sự ng
của toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý” được quy định trong bộ luật nào củ
nước ta? Điều 10 Luật Biên giới quốc gia 2003
42. Theo luật pháp quốc tế, việc Trung Quốc chiếm giữ quần đảo Hoàng Sa của Việt
Nam vi phạm về
43. “Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn hội khu vực biên giới” một tron
những nội dung của? Xây dựng bảo vệ biên giới quốc gia
Bài 9: XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN TỰ VỆ, LỰC LƯỢNG DỰ BỊ
ĐỘNG VIÊN ĐỘNG VIÊN CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
lực lượng trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức
đâu gọi dân quân? Địa phương
2. lực lượng trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức
đâu gọi tự vệ? quan nhà nước, tổ chức chính trị hội
3. Điều 6 - Luật Dân quân tự vệ 2019 qui định mấy thành phần? 5 thành phần:
dân quân tự vệ, dân quân tự vệ tại chỗ, dqtv động, dqtv thường trực, dqtv
biển
4. Dân quân tự vệ tại chỗ gì? tại các buôn làng,thôn,xóm
5. Dân quân tự vệ động gì? Làm nhiệm vụ theo các cấp quyết định
6. Dân quân thường trực gì? Làm tại các địa bàn trọng điểm
7. Dân quân tự vệ biển gì? Làm nhiệm vụ trên biển đảo

Preview text:

HỌC PHẦN 1 ĐƯỜNG LỐI QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VN
Bài 1: ĐỐI TƯỢNG, NHIỆM VỤ, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC
1. Hãy cho biết đối tượng nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh là gì?
- Đường lối quốc phòng an ninh của ĐCSVN
- Công tác QPAN - Quân sự chung
- Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến đấu
2. Phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu Giáo dục quốc phòng và an
ninh dựa trên cơ sở nào?
=> Học thuyết Mác Lênin tưởng Hồ Chí Minh
3. Quá trình nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh phải nắm vững và
vận dụng đúng đắn các quan điểm nào sau đây?
=> tiếp cận khoa học: Hệ thống, lịch sử logic thực tiễn
4. Các phương pháp nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh?
=> Nghiên cứu thuyết, nghiên cứu thực tiễn, phương pháp tạo tình huống.
5. Theo Thông tư số 05/2020/TT BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo chương trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh
trong trường trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học gồm mấy học phần?
4 học phần, trong đó: Học phần 1: Đường lối quốc phòng và an ninh của ĐCSVN (45 tiết)
HP2: Công tác quốc phòng – an ninh (30 tiết)
HP3: Quân sự chung (30 tiết)
HP4: Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật (60 tiết).
6. Theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo chương trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong
trường trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học, tổng thời
lượng bao nhiêu tiết? => 165 tiết
7. Theo thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo, học phần 1 – Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng
cộng sản Việt Nam là bao nhiêu tiết? => 45 tiết
8. Theo thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo, học phần 2 – Công tác quốc phòng và an ninh là bao nhiê
tiết? => 30 tiết
9. Theo thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo, học phần 3 – Quân sự chung là bao nhiêu tiết? => 30 tiết
10.Theo thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo, học phần 4 – Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật l
bao nhiêu tiết? => 60 tiết
11.Tên của Học phần
1 theo thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo là? => Đường lối quốc phòng an
ninh của Đảng cộng sản Việt Nam.
12.Tên của Học phần
2 theo thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo là? => Công tác quốc phòng an ninh.
13.Tên của Học phần
3 theo thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo là? : => Quân sự chung
14.Tên của Học phần 4 theo thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo là? => Kỹ năng chiến đấu bộ binh chiến thuật
15. Chương trình giáo dục quốc phòng an nin theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, học phần 1 gồm bao nhiêu bài?
11 Bài (§1: Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu GDQP – AN; § 2:
Quan điểm của chủ nghĩa Mác Leenin, tư tưởng HCM về chiến tranh, quân đội
và bảo vệ Tổ quốc; §3: Xây dựng nền qptd, annd bảo vệ Tổ quốc, VNXHCN; §4:
Chiến tranh nd bảo vệ Tổ quốc VNXHCN; §5: Xây dựng lực lượng vũ trang
nhân dân; §6: Kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng, an
ninh và đối ngoại; §7: Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt
Nam; §8: Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển đảo, biên giới quốc gia trong tình
hình mới; §9: Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và
động viên quốc phòng; §10: Xây dựng ptr toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc; §11:
Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội.)
16.Chương trình giáo dục quốc phòng an nin theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, học phần 2 gồm bao nhiêu bài?
7 Bài (§1 Phòng, chống chiến lược “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của các
thế lực thù địch đối với cách mạng VN; §2 Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn
giáo, đấu tranh phòng chống các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo
chống phá cách mạng VN; §3 Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi
trường; (§4 Phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông;
§5 Phòng, chống một số loại tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người
khác; §6 An toàn thông tin và phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian
mạng; §7 An ninh phi truyền thống cà các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở VN)
17.Chương trình giáo dục quốc phòng an nin theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, học phần 3 gồm bao nhiêu bài?
8 bài (§1 Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần; §2 Các chế độ
nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại; §3 Hiểu biết chung về cá
quân, binh chủng trong quân đội; §4 Điều lệnh đội ngũ từng người cso súng; §5
Điều lệnh đội ngũ đơn vị; §6 Hiểu biết chung về bản đồ địa hình quân sự; §7 Phòn
tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khi công nghệ cao; §8 Ba môn quân sự phối hợp)
18.Chương trình giáo dục quốc phòng an nin theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, học phần 3 gồm bao nhiêu bài?
5 bài (§1 Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; §2 Tính năng, cấu tạo và cách sử dụng
một loại lựu đạn thường dùng; §3 Từng người trong chiến đấu tiến công; §4 Từng
người trong chiến đấu phòng ngự; §5 Từng người làm nhiệm vụ canh gác (cảnh giới))
19. Điều kiện được dự thi kết thúc học phần lần thứ nhất: => Có mặt tối thiểu 80%
thời lượng số tiết của học phần đủ số lần kiểm tra cho mỗi học phần
theo quy định, mỗi lần đạt từ trở lên.
20.Điều kiện đủ để được cấp chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và an ninh: => GPA
đạt từ trở lên tại thời điểm cấp chứng chỉ không bị truy cứu trách
nhiệm hình sự.
Bài 2: QUAN ĐIỂM BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊNIN, TƯỞNG
HỒ CHÍ MINH VỀ CHIẾN TRANH, QUÂN ĐỘI BẢO VỆ TỔ QUỐC
1. Quan điểm nào về chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là đúng
nhất? => Chiến tranh một hiện tượng chính trị - hội tính lịch sử.
2. Theo quan điểm Chủ nghĩa Mác – Lênin nguồn gốc sâu xa dẫn đến sự xuất hiện,
tồn tại của chiến tranh là gì? => Sự xuất hiện tồn tại của chế độ chiếm hữu
nhân về liệu sản xuất.
3. Theo quan điểm Chủ nghĩa Mác – Lênin nguồn gốc trực tiếp dẫn đến sự xuất hiện,
tồn tại của chiến tranh là gì? Sự xuất hiện tồn tại của các giai cấp đối kháng
trong hội.
4. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất của chiến tranh? =>Là sự
tiếp tục của chính trị bằng bạo lực
5. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, chính trị là sự phản ảnh tập trung của? =>Kinh tế
6. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị?
=> Chính trị chi phối quyết định toàn bộ tiến trình kết cục của chiến tranh
7. Trong mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị, thì chiến tranh là kết quả phản
ảnh =>Những cố gắng cao nhất trong chính trị
8. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng được tạo bằng sức mạnh của yếu
tố nào? => ? Tổng hợp sức mạnh toàn dân, lực lượng ct lực lượng vũ trang.
9. Theo Hồ Chí Minh cội nguồn của sức mạnh để giành thắng lợi trong chiến tranh ở
nước ta là gì? Sức mạnh toàn dân.
10.Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực
dân pháp là? => Bảo vệ độc lập chủ quyền thống nhất đất nước
11.Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là? => Ủng hộ chiến
tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa
12.Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng? => Để
giành lấy chính quyền bảo vệ chính quyền
13.Trong tác phẩm Bản án chế độ Thực dân Pháp, Chủ tịch Hồ Chí minh đã sử dụng
hình ảnh gì để khái quát bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản? Con đĩa hai vòi
14.Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, đánh giặc phải bằng sức mạnh của toàn dân, trong
đó phải có lực lượng nào làm nòng cốt? Lực lượng trang
15.Quan điểm về nguồn gốc của quân đội nào là đúng đắn nhất? Chế độ hữu về
liệu sản xuất
16.Quân đội là công cụ bạo lực vũ trang của lực lượng nào? Nhà nước
17.Bản chất giai cấp quyết định nội dung nào của quân đội? Mục tiêu chiến đấu.
18.Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin gồm nhiều nội dung, đâu
là nội dung quan trọng nhất? Đảng lãnh đạo tuyệt đối
19.Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nội dung nào là cơ sở, nền tảng để xây dựng quân độ
vững mạnh toàn diện? Giáo dục.
20.Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nhân tố quyết định sự hình thành và phát triển bản
chất giai cấp công nhân của quân đội ta là? Đảng.
21.“M nh đư c y u thua” là thể hiện vấn đề gì trong tư tưởng Hồ Chí Minh về
chiến tranh? Quy luật chiến tranh.
22.Nội dung nào dưới đây được xác định là một trong những cống hiến của Chủ tịch
Hồ Chí Minh trong phát triển lí luận về quân đội? Quân đội ta từ dân ra,
nhân dân chiến đấu.
23.Nội dung nào dưới đây được xác định là quan trọng nhất trong nguyên tắc xây
dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin? Sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp của Đảng
24.Nội dung nào được xác định là tư tưởng chủ đạo trong toàn bộ di sản lý luận củ
Chủ tịch Hồ Chí Minh? Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa hội.
25.Theo quan điểm Chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất giai cấp của quân đội thể hiện
trên những mặt cơ bản nào? Chính trị, tưởng, tổ chức.
26.Theo quan điểm của Lênin, bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách
quan bởi những lí do gì? Xuất phát từ bản chất âm mưu của kẻ thù thực
tiễn cách mạng thế giới, yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cấp
công nhân quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa đế quốc.
27.Theo quan điểm của Lênin, bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ, trách
nhiệm của ai? Toàn dân.
30.Theo quan điểm Lênin, trong những điều kiện xác định, yếu tố nào giữ vai trò
quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội? Chính trị - tinh thần.
31. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của
giai cấp nào? Công nhân
32. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng
gì? Chiến đấu, lao động sản xuất công tác.
33. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh được thể hiện trên một số nội dung cơ bản nào?
34. Tư duy mới của Đảng ta về bảo vệ Tổ quốc thể hiện ở nội dung nào sau đây? Ch
động ngăn ngừa từ sớm, từ xa.
35. Đối sách mềm d o, linh hoạt, sáng tạo của Đảng ta về bảo vệ Tổ quốc trong tình
hình mới thể hiện nội dung nào?` Kiên quyết, kiên trì.
36. Nội dung nào sau đây thể hiện nguyên tắc Đảng lãnh đạo Quân đội, Công an và
sự nghiệp quốc phòng, an ninh? Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
37. Sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng đối với Quân đội, Công an
và sự nghiệp quốc phòng thể hiện ở những nội dung nào sau đây? Cơ chế lãnh đạo
của Đảng: tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng đối với quân đội trong thực
hiện chế độ công tác đảng, công tác chính trị.
38. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp của Hồ Chí Minh: 19/12/1946
39. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất giai cấp của quân đội
phụ thuộc vào? => Bản chất của các nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó
40. Lênin khẳng định yếu tố giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân
đội là? => Chính trị tinh thần
41. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của Quân đôi nhân dân Việt Nam là? =
một tất yếu tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc VN
42. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam? Có chức năng chiến
đấu, công tác, lao động sản xuất
43. Quân đội nhân dân VN mang bản chất của giai cấp công nhân, đồng thời có?
=> tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc
44. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định quân đội NDVN có nhiệm vụ: Chiến đấu bảo
vệ Tổ quốc Tham gia lao động sản xuất
45. Quan điểm đầu tiên của chủ nghĩa Mác – Lenin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ
nghĩa? => Bảo vệ Tổ quốc hội chủ nghĩa tất yếu khách quan
46. Câu nói nổi tiếng của Bác Hồ với Đại đoàn Quân tiên phong trong lần về thăm
Đền Hùng năng 1954 như thế nào? => Các Vua Hùng đã công dựng nước, Bác
cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước".
47. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
là? => Độc lập dân tộc chủ nghĩa hội
48. Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ tổ quốc
Bài 3: XÂY DỰNG NỀN QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN, AN NINH NHÂN DÂN
BẢO VỆ TỔ QUỐC VIỆT NAM HỘI CHỦ NGHĨA
1. Theo Điều 2 - Luật Quốc phòng năm 2018 thì quốc phòng hiểu như thế nào cho đúng?
=> Là công việc giữ nước của một quốc gia, thể hiện trong các cs đối nội, đối
ngoại về mọi mặt, tạo nên sức mạnh toàn dân, toàn diện trong đó đặc trưng
sức mạnh quân sự, giữ gìn ổn định hòa bình sẵn sàng đánh thắng chiến tranh xâm lược.
2. Đảng ta khẳng định vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
Luôn coi trọng quốc phòng an ninh, coi đó nhiệm vụ chiến lược gắn chặt chẽ
3. Nền quốc phòng toàn dân là sức mạnh quốc phòng của đất nước, được xây dựng
trên nền tảng nào? => Tiềm lực chính trị-tinh thần, kinh tế, khoa học công
nghệ, quân sự-an ninh, thế trận QPTD ANND
4. Nền quốc phòng toàn dân ở nước ta hiện nay mang tính chất gì? Toàn dân, toàn
diện, độc lập, tự do, tự lực, tự chủ, tự cường.
5. Đặc trưng đầu tiên của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân? => Chỉ
mục đích duy nhất tự vệ chính đáng
6. Đặc trưng mang tính truyền thống của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân
dân? => Nền quốc phòng, an ninh dân, của dân toàn thể nhân dân tiến hành
7. Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm? => Sức
mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành
8. Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?
Tạo sức mạnh tổng hợp, tạo thế chủ động
9. Tiềm lực quốc phòng ở nước ta hiện nay được hiểu như thế nào? Khả năng về
nhân lực, vật lực, tài chính, tổng hợp các yếu tố trong ngoài nước.
10. Theo Luật quốc phòng ở nước ta hiện nay thì xây dựng thế trận quốc phòng toàn
dân được hiểu như thế nào? Bố trí thế trận theo kế hoạch thống nhất, phù hợp.
11. Theo Luật quốc phòng ở nước ta hiện nay thì mục đích xây dựng thế trận quốc
phòng toàn dân để làm gì? Ngăn ngừa các âm mưu, hoạt động chống phá của
các thế lực thù địch, sẵn sàng chuyển từ thời bình sang thời chiến.
12. Theo Luật quốc phòng ở nước ta hiện nay thì nguyên tắc hoạt động quốc phòng
hiểu như thế nào? Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ
13. Đảng ta xác định tầm quan trọng của nhiệm vụ củng cố, tăng cường quốc phòng
hiện nay như thế nào? Nhiệm vụ trọng yếu thường xuyên.
14. Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là => Xây dựng chủ
nghĩa hội bảo vệ tổ quốc hội chủ nghĩa
15. Lực lượng của nền Quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm? => Lực
lượng toàn dân, lực lượng trang nhân dân
16. Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện ở tất cả các lĩnh vực đời sống xã hộ
nhưng tập trung ở? => Tiềm lực chính trị, tinh thần, khoa học công nghệ;
Tiềm lực kinh tế, quân sự, an ninh
17. Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
=> là khả năng về chính trị, tinh thần thể huy động nhằm tạo thành các
sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
18. Nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
- Xây dựng lòng yêu nước, niềm tin vào Đảng, Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa
- Xây dựng hệ thông chính trị trong sạch, vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân
- Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, nâng cao cảnh giác cách mạng, thực hiện tốt
giáo dục quốc phòng, an ninh
19. Tiềm lực kinh tế, văn hóa, xã hội của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân
dân? => Khả năng về kinh tế của đát nước thể khai thác, huy động nhằm
phục vụ cho quốc phòng an ninh
20. Xây dựng tiềm lực khoa học – công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh
nhân dân? => Cơ sở vật chất thuật thể huy động cho quốc phòng, an ninh
21. Thực hiện độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, ở ta bao gồm: 4 mục
22. Chính sách của Nhà nước về quốc phòng là
1. Quan điểm chính sách của Đảng và nhà nước ta về thực hiện đối ngoại quốc
phòng là? => Đoàn kết hữu nghị, hợp tác bình đẳng
27. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng đã khẳng định: “Trong khi đặt
trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơi
lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, luôn luôn coi trọng…., coi đó là hai nhiệm vụ
chiến lược gắn bó chặt chẽ”. Hãy điền vào chỗ trống trên? => quốc phòng - an ninh
28.Trong xây dựng nền quốc phòng, an ninh, thể hiện truyền thống, kinh nghiệm của
dân tộc ta trong lịch sử dựng nước và giữ nước là đặc trưng nào?
Nền quốc phòng toàn dân, của dân, do dân, dân
29.Đặc trưng thể hiện sự khác nhau về bản chất trong xây dựng nền quốc phòng, an
ninh của nước ta với nhiều nước khác là gì?
Tự vệ chính đáng.
30.Giữ vai trò quyết định đến sức mạnh tổng hợp của nền quốc phòng, an ninh ở
nước ta, là yếu tố nào?
Yếu tố bên trong (nội tại)
31.Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân Việt Nam bao gồm những lực lượng nào?
Toàn dân, llvt, llct.
32.Giữ vai trò là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh là tiềm lực nào?
Chính trị - tinh thần.
33.Tạo ra sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là tiềm lực nào? Kinh tế.
34.Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của ai? Toàn dân
35.Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là gì?
Xây dựng chủ nghĩa hội bảo vệ Tổ quốc VNXHCN
36.Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, việc xây dựng nền quốc phòng, an
ninh có vị trí như thế nào? Nhiệm vụ chiến lược
37.Một trong những vấn đề cần tập trung để xây dựng tiềm lực quân sự là gì? Giáo dục
38.Nội dung có vị trí quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh là gì?
Xây dựng được thế trận lòng dân
39.Nền quốc phòng, an ninh đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
Đảng cộng sản
40. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân đặt dưới sự điều hành, quản lý của tổ chức nào? Nhà nước
41.Một trong những yếu tố tạo nên sức mạnh tổng hợp, để xây dựng và bảo vệ Tổ
quốc Việt nam xã hội chủ nghĩa là?
Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh.
Bài 4: CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC VIỆT
NAM HỘI CHỦ NGHĨA
1. Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là?
Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an
ninh quốc gia trật an toàn hội nền văn hóa, bảo vệ Đảng, nhà nước,
nhân dân chế độ hội chủ nghĩa; bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp
hóa hiện đại hóa đất nước; bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc, bảo vệ an ninh
chính trị, trật tự an toàn hội nền văn hóa; giữ vững ổn định chính trị
môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng hội chủ nghĩa
2. Trong giai đoạn hiện nay, những lực lượng nào được xác định là đối tượng của
chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
Chủ nghĩa đế quốc các thế lực thù địch, phản động.
3. Khi xâm lược nước ta địch thường có âm mưu, thủ đoạn chủ yếu gì?
Đánh nhanh thắng nhanh, bạo loạn bên trong kết hợp tiến công quân sự từ
bên ngoài, quân số đông, khí trang bị hiện đại.
4. Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có điểm yếu:
- Tiến hành một cuộc chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án
- Phải tác chiến trong điều kiện địa hình, thời tiết phức tạp
- Phải đương đầu với dân tộc ta có truyền thống yêu nước, chống xâm lược
5. Nội dung nào thể hiện tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ
quốc? cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân, toàn diện, lấy llvt 3 thứ quân
làm nòng cốt dưới sự lãnh đạo của đảng, cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự
vệ cách mạng, mang tính hiện đại.
6. Nội dung nào được xác định là tính chất đặc thù, cơ bản nhất của chiến tranh nhân
dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa? Là cuộc chiến tranh nhân dân
toàn dân, toàn diện lấy lực lượng 3 thứ quân làm nòng cốt
7. Tính chất hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc được thể hiện?
=> Hiện đại về khí, trang bị, tri thức nghệ thuật quân sự
8. Đặc điểm về cường độ của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc? => Diễn ra khẩn
trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và suốt quá trình chiến tranh
9. Vị trí, ý nghĩa của quan điểm “toàn dân đánh giặc” trong chiến tranh nhân dân
bảo vệ Tổ quốc? => Điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong
cuộc chiến tranh
10.Trong tiến hành chiến tranh toàn diện, mặt đấu tranh nào là chủ yếu? Quân sự
11.Quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
6 quan điểm:
- Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân
dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác
chiến của các binh đoàn chủ lực
- Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị,
ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắn
lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh
- Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu
dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt
- Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản
xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh
- Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn x
hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn
- Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự
cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới
12.Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân
- Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
- Tổ chức lược lượng chiến tranh nhân dân
- Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong
13. Thế trận chiến tranh nhân dân: sự tổ chức bố trí lực lượng để tiến hành
chiến tranh hoạt động tác chiến
14.Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tố quốc, thế trận của chiến tranh được: Bố trí
rộng trên cả nước, nhưng phải trọng tâm, trọng điểm
15.Lực lượng chiến tranh nhân dân là
Toàn dân lực lượng 3 thứ quân làm nòng cốt
16.Lực lượng toàn dân trong tiến hành chiến tranh nhân dân được tổ chức chặt chẽ
thành: Lực lượng quần chúng rộng rãi lực lượng quân sự
17.Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ giữa?
Chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong
18.Nội dung nào thể hiện rõ bản chất cũng như mục đích của cuộc chiến tranh nhân dân
bảo vệ Tổ quốc của Việt Nam? Cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.
19.Quan điểm nào được xác định là cơ bản xuyên suốt, thể hiện tính nhân dân sâu sắc
trong chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa? Tiến
hành chiến tranh toàn dân đánh giặc lấy llvtnd làm nòng cốt, kết hợp tác
chiến của lực lượng trang chủ lực với tác chiến của lực lượng trang địa phương.
20.Tính độc đáo trong tác chiến của ta so với tác chiến của quân đội các nước khác ở
chỗ nào? Kết hợp llvt chủ lực với lực lượng trang địa phương.
21.Yếu tố nào giữ vai trò quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh nhân dân ở
nước ta? Lấy thắng lợi trên chiến trường làm yếu tố quyết định.
22.Yếu tố nào là yếu tố chủ yếu để giành thắng lợi trong chiến tranh nhân dân ở ta
Quân sự chủ lực.
23.Trong chiến tranh nhân dân ở nước ta, lực lượng nào xác định là lực lượng nòng
cốt? LLVT (bộ đội chủ lực)
24.Địch dùng sức mạnh quân sự, “đánh nhanh, thắng nhanh” ta dùng phương pháp
nào để thắng địch? Chuẩn bị sẵn sàn mọi mặt để chiến đấu lâu dài.
25. Vì sao trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Đảng ta xác định vừa kháng
chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực
lượng ta càng đánh càng mạnh?
- Để chuẩn bị lực lượng,
- Đảm bảo cho chiến tranh và ổn định đợi sống nhân dân
- Giảm thương vong về người, tiêu hao về của.
26.Yếu tố quyết định thắng lợi của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối
hợp chặt chẽ giữa chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc? Kết hợp sức mạnh dân
tộc sức mạnh thời đại
27.Trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Đảng ta xác định xây dựng vững
mạnh toàn diện, coi trọng cả số lượng và chất lượng, trong đó nội dung nào là
chính? Chất lượng.
28.Trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Đảng ta xác định xây dựng vững
mạnh toàn diện, trong đó nội dung nào xác định là cơ sở để xây dựng các nội
dung khác? Chính trị
29.Để tạo thuận lợi, phát huy được sức mạnh của các lực lượng trong chiến tranh
nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa cần làm tốt nội dung nào?
Tổ chức thế trận
30.Nội dung nào được xác định là vấn đề hết sức quan trọng, ảnh hưởng to lớn đến
thắng lợi của cuộc chiến tranh?
Lực lượng (quân số)
31.Nội dung nào được xác định là quan điểm cơ bản của Đảng để duy trì sức mạnh, đán
thắng k thù có tiềm lực kinh tế, quân sự lớn hơn, giành thắng lợi trong chiến tranh?
Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản
xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.
32.Nội dung nào không phải là âm mưu chủ yếu của k thù khi xâm lược nước ta?
33.Nội dung nào được xác định là một trong những thủ đoạn chủ yếu của k thù khi
xâm lược nước ta? Đánh nhanh thắng . nhanh
34.Nội dung nào được xác định là những khó khăn đối với k thù khi tiến hành chiến
tranh xâm lược nước ta? ctr phi nghĩa bị lên án, điều kiện địa hình, thời tiết phức tạp.
35. Nội dung nào dưới đây được xác định là đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt
Nam bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới? Kết hợp đấu tranh
quân sự với đảm bảo an ninh chính trị, giữ gìn ttatxh trấn áp mọi âm mưu,
thủ đoạn hành động phá hoại gây bạo loạn.
Bài 5: XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG TRANG NHÂN DÂN
1. Lực lượng vũ trang nhân dân VN gồm những thành phần nào? Quân đội, công an
dân quân tự vệ
2. Lực lượng vũ trang gồm các tổ chức:
trang bán trang của nhân dân Việt Nam do Đảng cộng sản Việt
Nam lãnh đạo, Nhà nước CHXHCNVN quản
3. Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là?
Giữ vững tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng trang nhân dân
4. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc:
tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
5. Quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng llvt nhân dân trong thời kỳ mới?
- Giữ vững tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với
lực lượng trang nhân dân (câu 5)
- Tự lực cường xây dựng lực lượng trang
- Xây dựng lực lượng trang nhân dân lấy chất lượng chính, lấy xây
dựng chính trị làm sở.
- Bảo đảm lực lượng trang nhân dân luôn trong thế sẵn sàng chiến đấu
chiến đấu thắng lợi.
7. Một trong những nội dung xây dựng về chính trị lực lượng vũ trang nhân dân là
Chăm lo xây dựng củng cố các th lực llvt
8. Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân về chính trị
là: Giữ vững nguyên tắc Đảng lãnh đạo trong lực lượng trang nhân dân
9. Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đầu và
chiến đấu thắng lợi phản ánh? Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu bản, thường
xuyên của lực lượng trang nhân dân
10. Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên
Hùng hậu, được huấn luyện quản tốt, bảo đảm khi cần thiết thể động
viên nhanh theo kế hoạch.
11. Phương hướng xây dựng dân quân tự vệ? “Vững mạnh, rộng khắp, coi chất
lượng chính”
12.Vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng quân đội, công an của Đảng
trong mọi giai đoạn cách mạng là? Xây dựng quân đội, công an cách mạng
13.Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân chính quy là
xây dựng lực lượng tổ chức chặt chẽ, kỷ luật nghiêm minh, trang bị
tương đối hiện đại, huấn luyện tốt, sẵn sàng chiến đấu cao, đáp ứng yêu cầu
nhiệm vụ trong tình hình mới.
14.Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân tinh nhuệ trên các lĩnh vực
Tinh nhuệ về chính trị, tưởng, tổ chức, đạo đức, pháp luật, nghiệp vụ
khả năng sẵn sàng chiến đấu
15.Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là? Từng
bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang nhân dân
18. Xây dựng Quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại, ưu tiên hiện
đại hóa một số quân, binh chủng và lực lượng quan trọng là …? Phương hướng
19. Xây dựng vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính là phương hướng xây
dựng lực lượng nào? Dân quân tự vệ
20. Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây lực lực lượng vũ trang nhân dân hiện nay là gì?
Giữ vững tăng cường sự lãnh đ o của Đảng
21.Luật Quốc phòng năm 2019 xác định nguyên tắc hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào?
Đặt dưới sự lãnh đ o của Đảng quản của nhà nước
22.Luật Quốc phòng năm 2019 xác định lực lượng của quân đội nhân dân gồm lực
lượng nào? Lực lượng thường trực lực lượng dự bị động viên.
23.Luật Quốc phòng năm 2019 xác định Quân đội nhân dân có chức năng, nhiệm vụ
gì? Sẵn sàng chiến đấu bảo vệ Tổ quốc; thực hiện công tác vận động, tuyên
truyền chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;
lao động sản xuất, kết hợp quốc phòng với kinh tế - hội, tham gia phòng
thủ dân sự, cùng toàn dân xây dựng đất nước; thực hiện nghĩa vụ quốc tế.
24.Luật Quốc phòng 2018 xác định Công an nhân dân là lực lượng nòng cốt của lực
lượng vũ trang nhân dân trong thực hiện nhiệm vụ gì? ?
Bảo vệ an ninh trật tự
25.Công an nhân dân có trách nhiệm phối hợp với Quân đội nhân dân, Dân quân tự
vệ trong thực hiện nhiệm vụ gì? Quốc phòng
26.Dân quân tự vệ có nhiệm vụ gì? Bảo vệ đảng, bảo vệ nhà nước,bảo vệ nhân
dân, bảo vệ XHCN, sẵn sàng chiến đấu
27.Lực lượng Cảnh sát biển do ai trực tiếp quản lý? Bộ Quốc phòng
28.Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp nào? Công nhân
29.Phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu, cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang
nhân dân Việt Nam là quan điểm nào? Sẵn sàng chiến đấu chiến đấu thắng lợi.
30.Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo
đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch là…? Phương hướng
31.Vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng Quân đội của Đảng trong mọi
giai đoạn cách mạng là gì? Xây dựng quân đội cách mạng
32.Để thống nhất ý chí và hành động về chính trị, tư tưởng và tổ chức, phải xây dựng
quân đội theo hướng nào? Chính quy
33.Để mọi hoạt động của quân đội trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao, phải xây dựng
quân đội theo hướng nào? Tinh nhuệ
34.Theo quan điểm của Đảng, “lực lư ng bán trang” là lực lượng nào? Dân
quân tự vệ
35.Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam tuyệt đối, trực
ti p, về mọi mặt là…? Nguyên tắc
36.Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc
Việt Nam xã hội chủ nghĩa, lực lượng nào làm nòng cốt? Vũ trang
37.Kế sách "Ngụ binh ư nông" của ông cha ta được vận dụng hiện nay trong xây
dựng lực lượng nào? Dự bị động . viên
38.Quá trình hiện đại hóa quân đội phải gắn với quá trình nào? => Công nghiệp hóa,
hiện đại hóa đất nước; Phát triển công nghiệp quốc phòng; Phục hồi, sửa
chữa khí trang bị hiện mua một số khí hiện đại
39.Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?
Bộ đội địa phương, bộ đội chủ lực.
40.Lãnh đạo và quản lý lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là tổ chức nào? Đảng
Nhà nước.
41.Cơ sở để xác định phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là…?
Hội nghị lần thứ 8 của BCH TW Đảng khoá 9.
42.Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?
Xây dựng CNXH bảo vệ tổ quốc
43.Là một lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc, vô luận k thù hung bạo
thế nào, hễ đụng đến lực lượng đó, bức tường đó thì địch nào cũng phải tan rã.
Câu nói trên Bác Hồ muốn đề cập đến lực lượng nào? Dân quân tự vệ du kích.
44.Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực
lượng vũ trang nhân dân, là nội dung thuộc về…? Biện pháp xây dựng
45.Xây dựng lực lượng hùng hậu, được huấn luyện và quản lí tốt, bảo đảm khi cần
thiết có thể động viên nhanh theo kế hoạch, là phương hướng đề ra trong xây dựng
lực lượng nào? Dự bị động viên
46.Khi đứng trước diễn biến của tình hình, có khả năng phân tích và kết luận chính
xác đúng, sai từ đó có thái độ đúng đắn với sự việc đó, đặt ra yêu cầu phải xâ
dựng quân đội theo phương hướng nào? Tinh nhuệ về chính trị
47.Bảo đảm luôn kiên định mục tiêu lí tưởng hội chủ nghĩa, vững vàng trước mọi
khó khăn thử thách, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đặt ra yêu cầu phải xây
quân đội theo phương hướng nào? Cách mạng
Bài 6: KẾT HỢP PHÁT TRIỂN KINH TẾ, HỘI VỚI TĂNG CƯỜNG
QUỐC PHÒNG, AN NINH ĐỐI NGOẠI
1. Bản chất của kết hợp kinh tế, quốc phòng, an ninh và đối ngoại là?
Dân giàu nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh
2. Mục tiêu cốt lõi của sự kết hợp kinh tế, quốc phòng, an ninh và đối ngoại này l gì?
Tạo nên sức mạnh tổng hợp để thực hiện thắng lợi 2 nhiệm vụ
3. Kết hợp kinh tế, quốc phòng, an ninh và đối ngoại được xác định là
Chủ trương chiến lược của Đảng, phương thức xd đất nước trong thời kỳ
mới, trách nhiệm của toàn dân
4. Kế sách “động vi binh, tĩnh vi dân” của ông cha ta có nghĩa là? Khi đất nước
chiến tranh làm người lính, đất nước bình yên làm người dân phát triển xây dựng kinh tế
5. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược, Đảng ta đề ra chủ
trương? Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc
6. Một trong những nội dung cơ bản của việc kết hợp kinh tế, quốc phòng, an ninh
và đối ngoại là? Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế hội
7. Việc kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở
vùng lãnh thổ cũng như ở địa bàn mỗi tỉnh, thành phố phải được thể hiện qua bao nhiêu nội dung chủ yếu? 5 nội dung
8. Hiện nay Đảng ta xác định “Kết hợp chặt ch phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội,
với củng cố, tăng cường quốc phòng an ninh trên từng vùng lãnh thổ, trên các địa
bàn chiến lược, biên giới, biển, đảo,…,…”. Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ còn thiếu?
Khu kinh tế và khu công nghiệp trọng điểm
9. Hiện nay, nước ta xác định có bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm? 4 vùng
10.Hãy kể tên vùng kinh tế trọng điểm hiện nay của nước ta? Bắc bộ, miền Trung,
phía Nam vùng Đồng bằng sông Cửu Long
11.Theo Luật quốc phòng năm 2019 xác định Kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã
hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng là gì? => hoạt động tích cực, chủ động
của Nhà nước nhân dân trong việc kết hợp chặt chẽ hoạt động kinh tế
hội với quần trong một chỉnh thể thống nhất.
12. Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố QP - AN
nước ta là tổ chức nào? Nhà Nước
13.Mục đích chính của kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố
quốc phòng – an ninh ở nước ta là gì? Thực hiện thắng lợi 2 nhiệm vụ chiến lược .
14.Bản chất của chế độ kinh tế - xã hội quyết định đến nội dung nào? Bản chất quốc phòng
15.Yếu tố nào suy đến cùng quyết định quốc phòng, an ninh? Kinh tế
16.Yếu tố nào bảo vệ và tạo điều kiện cho kinh tế phát triển? Quốc phòng
17.Nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh được quyết định bởi yếu tố nào? Kinh tế
18.Yếu tố nào vững mạnh sẽ tạo môi trường hoà bình, ổn định lâu dài, tạo điều kiện
thuận lợi cho phát triển kinh tế - xã hội? Quốc phòng
19.Hoạt động quốc phòng, an ninh tác động tiêu cực với kinh tế - xã hội được thể
hiện ở những nội dung nào? Tất cả
20.Nội dung nào thể hiện sự kết hợp giữa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường
quốc phòng, an ninh và đối ngoại trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã
hội? Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế quốc gia.
21.Sự kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh v
đối ngoại trong chiến lược phát triển kinh tế được thể hiện ở nội dung nào? Tất cả
Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế quốc gia
Huy động về chiến lược
Thực hiện và lựa chọn các giải pháp
22.Sự kết hợp phát triển kinh tế -xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh
phù hợp sẽ phát huy được gì? Tất cả
23.Sự kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh
trong ngành, lĩnh vực kinh tế chủ yếu nào được xác định là tất yếu, không chỉ là
vấn đề cơ bản lâu dài mà còn là vấn đề cấp bách hiện nay?
24.Nội dung nào của sự kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố
quốc phòng, an ninh được xác định là xuất phát từ mục tiêu, lực lượng và phương
thức bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh quốc gia trong tình hình mới? Thực hiện 2
nhiệm vụ chiến lược
25.Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh
theo ý đồ phòng thủ chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam vững trên toàn cục và
mạnh ở từng trọng điểm thuộc nội dung nào? Kết hợp trên các vùng lãnh thổ.
26.Cụ thể hoá quan điểm kết hợp giữa phát triển kinh tế - xã hội và giữ vững an nin
quốc gia trong xu thế toàn cầu hoá, sự phát triển của cách mạng khoa học và công
nghệ hiện đại thuộc nội dung nào? Hoạt động đối ngoại
27.Trong kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an
ninh, giải pháp nào được xác định là quan trọng hàng đầu và đang là đòi hỏi cấp
thiết đối với cán bộ và nhân dân cả nước ta hiện nay? Tăng cường sự lãnh đạo
của Đảng hiệu lực quản nhà nước
28.Trong thực hiện phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an
ninh, giải pháp nào có vai trò quan trọng quyết định đến hoàn thành thắng lợi
nhiệm vụ? Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng hiệu lực quản của nhà nước
29.Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự kết hợp giữa kinh tế với quốc phòng, an
ninh trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội?
30.Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự kết hợp phát triển kinh tế - xã hội vớ
tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ? Cả 2
31.Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh là
hoạt động tích cực chủ động của tổ chức, lực lượng nào? Nhà nước (nn quản lý) và nhân dân làm chủ
32.Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở
nước ta có từ khi nào? Thời dựng nước
33.Nguyên tắc trong kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc
phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại ở nước ta là gì? Bình đẳng, hợp tác,
lợi, giải quyết bằng hòa bình, giữ gìn bản sắc văn hoá.
Bài 7: NHỮNG VẤN ĐỀ BẢN VỀ LỊCH SỬ NGHỆ THUẬT
QUÂN SỰ VIỆT NAM
1. Quốc hiệu đầu tiên của nước ta là gì? Văn Lang
2. Trong quá trình dựng nước và giữ nước, dân tộc ta đã sớm xây dựng được nền
văn hóa truyền thống như thế nào? Đoàn kết, lao động, đấu tranh
Đoàn kết của 54 dân tộc
Thể hiện tinh thần đấu tranh anh dũng, kiên cường, bất khuất
Cần cù, sáng tạo, xây dựng
3. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào? Do ai lãnh đạo đã bị thất bại dẫn
đến đất nước ta bị phong kiến phương Bắc đô hộ hơn 1000 năm? Kháng chiến
chống quân Triệu Đà do ADV.
4. Chiến thắng nào giúp nước ta thoát khỏi thời kỳ hơn 1000 năm bị phong kiến
phương Bắc đô hộ? Sông Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo.
5. Ai là người thực hiện kế sách “Tiên phát ch nhân” trong lịch sử đấu tranh chống
ngoại xâm của dân tộc ta? Lý Thường Kiệt
6. Trước sức mạnh của quân Nguyên Mông triều đình nhà Trần đã thực hiện kế sách
gì? Vườn không nhà trống, thanh giả.
7. Triều đại nào tổ chức Hội nghị Diên Hồng tại kinh đô Thăng Long nhằm hiệu
triệu tinh thần chống giặc ngoại xâm của Nhân dân ta? Nhà Trần.
8. Nguyễn Huệ đã đập tan ý đồ bán nước của Nguyễn Ánh và âm mưu xâm lược của
quân Xiêm trong trận quyết chiến chiến lược nào? Rạch Gầm Xoài Mút
9. Những yếu tố nào đã tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc của ông
cha ta? Địa lý, chính trị, văn hóa . hội
10. Đâu là nét đặc sắc và tất yếu trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta?
Lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít địch nhiều
11. Đâu là nét độc đáo trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta, được thể hiện cả
trong khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng? Nghệ thuật chiến tranh nhân dân
toàn dân đánh giặc
12. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến nào được ông cha ta coi như một quy luật để giành
thắng lợi trong suốt quá trình chuẩn bị và thực hành chiến tranh? Tiến công
13. Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta dùng “mưu” để đánh giặc được hiểu
như thế nào? Biết lừa địch, đánh vào chỗ yếu, tránh chỗ mạnh
14. Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta dùng “k ” để đánh giặc được hiểu như
thế nào? Điều địch theo ý của ta, giành thế chủ động
15. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại
giao và binh vận thì mặt trận nào là cơ sở để tạo ra sức mạnh quân sự? Chính trị
16. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại
giao và binh vận thì mặt trận nào để tạo đà, tạo thế cho các mặt trận khác phá
triển, có tính quyết định đến thắng lợi của chiến tranh? Quân sự
17. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại
giao và binh vận thì mặt trận binh vận có tác dụng như thế nào trong chiến tranh?
Làm tan hàng ngũ của địch.
18. Những cơ sơ nào hình thành nên nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng
Cộng sản Việt Nam lãnh đạo? Truyền thống đánh giặc của ông cha ta
CN Mác-Lênin về chiến tranh, quân đội bảo vệ Tổ quốc
tưởng Hồ Chí Minh
19. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại
giao và binh vận thì mặt trận ngoại giao có tác dụng như thế nào trong chiến tranh?
Phân hoá, lập kẻ thù
20. Thắng lợi của chiến dịch nào đã trực tiếp góp phần buộc Đế quốc Mĩ phải ký vào
Hiệp định đình chiến ở Việt Nam ngày 27.01.1973 (Hội nghị Pari)?
Phòng không Nội (1972)
21. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và Đế quốc Mĩ, Đảng ta xác định phương
châm tiến hành chiến tranh là gì? Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài dựa vào sức mình là chính
22. Nội dung cơ bản của chiến lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo được thể hiện rõ
ở những vấn đề nào sau đây? Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến
23. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ chúng ta kết thúc chiến tranh bằng chiến dịch
lịch sử nào? Chiến dịch Hồ Chí Minh
24. Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN của chúng ta trong tình hình mới
hiện nay cần vận dụng tốt những bài học kinh nghiệm nào về nghệ thuật quân sự?
Tích cực tưởng tiến công vẫn chủ yếu
Tích cực sử dụng chiến thuật toàn dân đánh giặc
Nghệ thuật tổ hợp lực, thế, thời, mưu và kế.
25. An Dương Vương thành lập nhà nước Âu Lạc, đã dời đô về đâu? Cổ Loa
26. Chiến dịch nào sau đây là chiến dịch phản công? Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông năm 1947
27. Trong nghệ thuật quân sự Việt Nam, chiến dịch được hình thành từ thời kỳ nào?
Kháng chiến chống thực dân Pháp
28. Chiến dịch Điện Biên Phủ chúng ta đã thay đổi phương châm tác chiến chiến
dịch? từ “đánh nhanh, giải quyết nhanh” sang “đánh chắc, tiến chắc”
29. “Mở đầu k t thúc chi n tranh đúng lúc” là một trong những nội dung của?
Chiến lược quân sự
30. Sau cách mạng tháng 8 năm 1945 đối tượng tác chiến của ta là? Quân đội Pháp
31. Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự
nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là? Toàn dân
32. Trận đánh điển hình và kết hợp chặt chẽ hai hình thức tác chiến phòng ngự trên
cả quy mô chiến lược và chiến dịch thời nhà Lý là?
Trận phòng ngự Như Nguyệt
33. Chiến dịch phòng ngự của nghệ thuật quân sự Việt Nam được hình thành thời kỳ?
Kháng chiến chống đế quốc Mỹ
34. Cuộc kháng chiến chống quân Minh do nhà Hồ lãnh đạo thất bại là do? Nhà Hồ
đã quá thiên về phòng thủ, không phát động được toàn dân đánh giặc
35. Nét đặc sắc và tất yếu trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là? Lấy nhỏ
đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh
36. Lý Thường Kiệt sử dụng biện pháp “Tiên Phát Chế Nhân” nghĩa là? Chủ động
tiến công trước, đẩy kẻ thù vào thế bị động
37. Nghệ thuật đánh giặc giữ nước của ông cha ta luôn thể hiện? Lấy thế thắng lực
38. Một trong những nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là? Kết hợp đấu tranh
giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao binh vận
39. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong chiến tranh giữ nước của ông cha ta là? Nắm
vững tưởng tiến công
40. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì mặt trận chính trị được
xác định? Là sở để tạo ra sức mạnh quân sự
41. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì mặt trận quân sự được
xác định? Quyết định thắng lợi trực tiếp của chiến tranh
42. Một trong những nội dung chủ yếu của chiến lược quân sự Việt Nam là? Xác
định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến
43. Quy luật của chiến tranh là mạnh được, yếu thua, nhưng ông cha ta đã sớm xác
định đúng về sức mạnh chiến tranh đó là? Sức mạnh tổng hợp của nhiều yếu tố
44. Chiến thuật thường vận dụng trong thời kỳ đầu của hai cuộc kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ là? Tập kích, phục kích, vận động tiến công
Bài 8: XÂY DỰNG BẢO VỆ CHỦ QUYỀN BIỂN, ĐẢO, BIÊN GIỚI
QUỐC GIA TRONG TÌNH HÌNH MỚI
1. Theo Luật pháp Quốc tế hiện đại, tất cả các quốc gia bình đẳng về? chủ quyền
2. Quốc gia Việt Nam là thực thể pháp lý bao gồm những yếu tố nào cấu thành?
Lãnh thổ, dân cư, quyền lực công cộng
3. Giải quyết các vấn đề tranh chấp thông qua đàm phán hoà bình, tôn trọng độc lập,
chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau thuộc vấn đề nào sau đây? Biện pháp
4. Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia là sự nghiệp của: Toàn dân
5. Theo Luật Biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì
biên giới quốc gia được hiểu như thế nào?
đường mặt phẳng thẳng đứng để xác định giới hạn lãnh thổ về vùng
trời, vùng đất, vùng lòng đất, vùng nước trong đó 2 quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa.
6. Vùng tiếp giáp lãnh hải được hiểu như thế nào?
Đây vùng biển nằm bên ngoài lãnh hải trở ra biển, chiều rộng 12 hải
7. Theo Luật Biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì
vùng đặc quyền về kinh tế được hiểu như thế nào? Tiếp giáp phía ngoài vùng
lãnh hải, rộng gần 200 hải ( từ đường sở 200 hải lý) => rộng 176 hải lý
8. "Bảo vệ tổ quốc nghĩa vụ thiêng liêng cao quí của nhân dân" được trích
trong luật nào? Luật Nghĩa vụ quân sự.
9. Việt Nam có bờ biển dài khoảng bao nhiêu km? 3260km
10. Lực lượng nào là lực lượng chuyên trách trong bảo vệ biên giới quốc gia trên đất
liền? Bộ đội Biên phòng
11. Lãnh thổ quốc gia Việt Nam bao gồm? vùng nước, vùng đất, vùng trời, vùng
lãnh thổ quốc gia đặc biệt
12. Luật biển Việt Nam năm 2012 xác định Việt Nam có mấy vùng biển? 5 vùng biển
Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh thổ bổ sung
13. Vùng đất quốc gia là gì? Phần mặt đất lòng đất của đất liền, của đảo, quần đảo
14. Biên giới quốc gia Việt Nam được hình thành bởi những yếu tố nào? Biên giới
quốc gia trên biển, đất, trong lòng đất, trên không
15. Khu vực biên giới bao gồm những khu vực nào? Khu vực biên giới trên đất,
biển, trời, lòng đất .
16. Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về xây dựng
và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia? 4 quan điểm
Xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia là nội dung quan trọng nhất
thiêng liêng, bất khả xâm phạm.
Giải quyết các vấn đề tranh chấp thông quá đàm phán hoà bình
Là sự nghiệp của toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng
17. "Ph m vi không gian đư c giới h n bởi BGQG, thuộc chủ quyền hoàn toàn
đầy đủ của một quốc gia
" gọi là gì? Lãnh thổ quốc gia
18. Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về xây dựng và
bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia? Chưa có nội dung
Hòa bình, hữu nghị, ổn định, hợp tác
19. Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là một nội dung quan
trọng của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
thuộc vấn đề nào dưới đây? Quan điểm
20. Hãy điền vào chỗ trống những từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây “Chủ quyền
lãnh thổ, biên giới quốc gia .. của dân tộc Việt Nam”? Thiêng liêng, bất khả xâm phạm
21. Vì sao chúng ta giải quyết các vấn đề tranh chấp phải thông qua đàm phán hoà bình?
Tôn trọng độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ lợi ích chính đảng của nhau.
22. Hãy điền vào chỗ trống những từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây “Xây dựng và bảo
vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia …” ?
Sự nghiệp của toàn dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản của nhà
nước lực lượng trang làm nòng cốt
23. Lực lượng nào nòng cốt, chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia trên biển? Cảnh
sát biển, bộ đội biên phòng
24. Quần đảo Hoàng Sa là huyện đảo thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta? TP Đà Nẵng
25. Lực lượng chuyên trách và làm nòng cốt trong bảo vệ biên giới quốc gia là? Bộ
đội biên phòng
26. Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ,
biên giới quốc gia là? Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia thiêng liêng
bất khả xâm phạm của dân tộc VN
27. Quần đảo Trường Sa là huyện đảo thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta? Tỉnh Khánh Hòa
28. Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là? Xác lập bảo vệ quyền
lập pháp, hành pháp, pháp trên mọi mặt
29. Nội dung nào sau đây là một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?
A. Xây dựng và phát triển tiềm lực kinh tế, chính trị, quốc phòng, an ninh của đất nước.
B. Xây dựng và phát triển toàn diện nền kinh tế, kết hợp với tăng cường quốc
phòng - an ninh của đất nước.
C. Xây dựng và phát triển nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của đất nước.
D. Xây dựng phát triển mọi mặt chính trị, kinh t , văn hóa, hội, đối n
quốc phòng, an ninh của đất nước.
30. Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?
Tăng cường hợp tác nhiều mặt nhằm xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị,
ổn định lâu dài
31. Nội dung nào sau đây là một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?
A. Xây dựng, phát triển mọi mặt nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
B. Xây dựng, phát triển toàn diện nền kinh tế, kết hợp với tăng cường quốc phòng – an ninh.
C. Xác lập bảo vệ quyền lập pháp, hành pháp, pháp của Việt Nam t mọi mặt.
D. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế với đấu tranh quân sự và bảo đảm an ninh chính trị
32. Làm tốt nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là
A. Thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
B. Trực tiếp bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.
C. Trực ti p góp phần xây dựng bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hội chủ ng
D. Thực hiện kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng-an ninh.
33. Khu vực biên giới trên đất liền Việt Nam gồm? Các xã, phường, thị trấn một
phần địa giới hành chính trùng với biên giới quốc gia trên đất liền
34. Xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là? Thực hiện tổng thể các biện pháp để
bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, bảo vệ tài nguyên, môi sinh, môi trường, lợi ích
quốc gia trên khi vực biên giới
35. Biên giới quốc gia của Việt Nam là? Đường và mặt phẳng đứng
36. Theo luật Biên giới quốc gia của nước CHXHCNVN thì “xây dựng, quản lý, bảo
vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới” là? nhiệm vụ của Nhà nước của
toàn dân, trước hết của chính quyền, nhân dân khu vực biên giới các
lực lượng trang nhân dân
37. Một trong những nôi dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là? Phối hợp
với các nước đấu tranh ngăn chặn mọi hành động phá hoại tình đoàn kết hữu nghị
41. “Xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới sự ng
của toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý” được quy định trong bộ luật nào củ
nước ta? Điều 10 Luật Biên giới quốc gia 2003
42. Theo luật pháp quốc tế, việc Trung Quốc chiếm giữ quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam là vi phạm về
43. “Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới” là một tron
những nội dung của? Xây dựng bảo vệ biên giới quốc gia
Bài 9: XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN TỰ VỆ, LỰC LƯỢNG DỰ BỊ
ĐỘNG VIÊN ĐỘNG VIÊN CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức
ở đâu gọi là dân quân? Địa phương
2. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức
ở đâu gọi là tự vệ? Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị hội
3. Điều 6 - Luật Dân quân tự vệ 2019 qui định có mấy thành phần? 5 thành phần:
dân quân tự vệ, dân quân tự vệ tại chỗ, dqtv động, dqtv thường trực, dqtv biển
4. Dân quân tự vệ tại chỗ là gì? ở tại các buôn làng,thôn,xóm
5. Dân quân tự vệ cơ động là gì? Làm nhiệm vụ theo các cấp quyết định
6. Dân quân thường trực là gì? Làm tại các địa bàn trọng điểm
7. Dân quân tự vệ biển là gì? Làm nhiệm vụ trên biển đảo