CHƯƠNG 1
Câu 1: Phát biểu nào là ĐÚNG khi nói về Dữ liệu lớn (Big Data)
A. Có tính chất phức tạp liên quan đến độ tin cậy/chính xác của của dữ liệu
B. Các đối tượng vật thể được điều khiển từ xa bằng ứng dụng điện thoại
thông minh nếu có thể được kết nối Internet
C. Những nguồn tài nguyên n phần mềm, phần cứng hay các dịch vụ công
nghệ thông tin khác nằm ở các máy chủ ảo trên Internet
D. Người dùng thể truy cập vào bất cứ nguồn tài nguyên ảo vào bất kỳ thời
điểm nào và ở bất kỳ đâu, chỉ cần kết nối thông qua hệ thống Internet
Câu 2: Vai trò của Internet và IoT là gì?
A. Tạo ra một nền tảng để kết nối các đồ vật xung quanh ta hằng ngày trên Internet
B. Tạo ra một nền tảng để sản xuất thân thiện với môi trường
C. Tạo ra một nền tảng để các doanh nghiệp giao tiếp dễ dàng hơn
D. Các đáp án còn lại đều sai
Câu 3: Cách mạng công nghiệp lần thứ ba từ thế kỷ nào?
A. Thế kỷ 18
B. Thế kỷ 19
C. Thế kỷ 20
D. Thế kỷ 21
Câu 4: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư từ thế kỷ nào?
A. Thế kỷ 18
B. Thế kỷ 19
C. Thế kỷ 20
D. Thế kỷ 21
Câu 5: Đặc trưng của cách mạng Công nghiệp 4.0 là gì?
A. Sự phát triển của động cơ hơi nước
B. Sự phát triển của động cơ điện dùng để sản xuất hàng loạt
C. Sự tiến bộ của công nghệ từ các thiết bị cơ điện tử sang công nghệ số
D. Sự ra đời của một loạt công nghệ mới, kết hợp kỹ thuật số với tất cả các kiến
thức trong lĩnh vực vật lý, sinh học, y tế…
Câu 6: Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?
A. Sự phát triển của động cơ hơi nước
B. Sự phát triển động cơ điện để sản xuất hàng loạt
C. Sự tiến bộ của công nghệ từ các thiết bị cơ điện tử sang công nghệ số
D. Sự ra đời của một loạt các hoạt động công nghệ mới, kết hợp tất cả các kiến
thức trong lĩnh vực vật lý, kỹ thuật số, sinh học,…
Câu 7: Cách mạng kỹ thuật số cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy của
loài người?
A. Cách mạng công nghiệp lân thứ nhất
B. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
C. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba
D. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Câu 8: Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ thế kỷ nào?
A. Thế kỷ 18
B. Thế kỷ 19
C. Thế kỷ 20
D. Thế kỷ 21
Câu 9: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra từ thế kỷ nào?
A. Thế kỷ 18
B. Thế kỷ 19
C. Thế kỷ 20
D. Thế kỷ 21
Câu 10: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?
A. Sự phát triển của động cơ hơi nước
B. Sự phát triển của động cơ điện để sản xuất hàng loạt
C. Sự tiến bộ của công nghệ từ các thiết bị cơ điện tử sang công nghệ số
D. Sự ra đời của một loạt các hoạt động công nghệ mới, kết hợp tất cả các kiến
thức trong lĩnh vực vật lý, kỹ thuật số, sinh học,…
Câu 11: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?
A. Sự phát triển của động cơ hơi nước
B. Sự phát triển của động cơ điện để sản xuất hàng loạt
C. Sự tiến bộ của công nghệ từ các thiết bị cơ điện tử sang công nghệ số
D. Sự ra đời của một loạt các hoạt động công nghệ mới, kết hợp tất cả các kiến
thức trong lĩnh vực vật lý, kỹ thuật số, sinh học,…
Câu 12: Đặc trưng 5V của dữ liệu lớn (Big Data) là gì?
A. Volume, Velocity, Value, Veracity, Variety
B. Volume, Velocity, Value, Veracity, Visibility
C. Volume, Value, Veracity, Visibility, Validation
D. Volume, Veracity, Visibility, Validation, Verification
Câu 13: Đặc điểm nào của điện toán đám mây khiến các doanh nghiệp e ngại khi
triển khai sử dụng dịch vụ này?
A. Khả năng mở rộng dịch vụ tùy theo yêu cầu
B. Ảo hóa các tài nguyên tính toán và các ứng dụng
C. Bảo mật thông tin
D. Có thể truy cập tài nguyên vào bất kỳ thời điểm nào và ở bất kỳ đâu
Câu 14: Nguồn tài nguyên nào có thể được ảo hóa trên điện toán đám mây?
A. Bộ nhớ
B. Ứng dụng
C. CPU
D. Các đáp án trên đều đúng
Câu 15: Phát biểu nào sai khi nói về điện toán đám mây (Cloud Computing)
A. bộ dữ liệu khổng lồ hoặc phức tạp các phương pháp truyền thống
không đủ các ứng dụng để xử lý dữ liệu này
B. Có thể giảm hoàn toàn vốn đầu tư ban đầu vì không cần trung tâm dữ liệu tại chỗ
CHƯƠNG 2
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
A. Dữ liệu là các số liệu hoặc tài liệu cho trước đã được xử lý
B. Dữ liệu là thông tin đã được xử lý
C. Thông tin là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý
D. Thông tin là dữ liệu đã được xử lý
Câu 17: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Thu thập thông tin kinh tế công đoạn đầu tiên trong quy trình xử thông
tin kinh tế
B. Mục tiêu của quá trình thu thập thông tin không cần phải đặt ra rõ ràng
C. thể sử dụng các phương pháp thủ công, bán tự động, hoặc tự động để thu
thập thông tin
D. Thu thập thông tin kinh tế có vai trò rất quan trọng trong quy định xử lý thông
tin kinh tế
Câu 18: Quy trình xử lý thông tin kinh tế bao gồm các công đọan
A. Phân tích thông tin, thu thập thông tin, lưu trữ thông tin, truyền đạt thông tin
B. Thu thập thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền đạt thông tin
C. Thu thập thông tin, phân tích thông tin, xử lý thông tin, truyền đạt thông tin
D. Phân tích thông tin, thu thập thông tin, xử lý thông tin, truyền đạt thông tin
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thông tin?
A. Thông tin sự phản ánh tri thức, sự hiểu biết của chúng ta về một đối tượng
nào đó
B. Thông tin được hiểu như các thông báo nhằm mang lại sự hiểu biết nào đó cho
đối tượng nhận tin
C. Thông tin có 2 chủ thể: chủ thể phản ánh và chủ thể tiếp nhận
D. Thông tin là số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa qua quá trình xử lý
Câu 20: Đặc điểm chung của thông tin là:
A. Tính chính xác
B. Tính thông dụng
C. Tính phổ biến
D. Tính phản ánh
Câu 21: Thông tin KHÔNG mang đặc điểm nào sau đây?
A. Truyền đi thông qua vật mang tin
B. Sự phản ánh
C. Chưa được xử lý
D. Chứa đựng nội dung
Câu 22: Công đoạn nào của quy trình xử thông tin kinh tế tạo ra các bảng số
liệu, biểu đồ, các con số đánh giá?
A. Thu thập thông tin kinh tế
B. Lưu trữ thông tin kinh tế
C. Truyền đạt thông tin kinh tế
D. Xử lý thông tin kinh tế
Câu 23: Các cấp bậc để chuyển từ dữ liệu sang dạng thông tin tri thức các
mức độ cao hơn phục vụ việc ra quyết định của con người là
A. Data → Information → Wisdom → Knowledge
B. Data → Information → Knowledge → Wisdom
C. Information → Data → Knowledge → Wisdom
D.Wisdom → Data → Knowledge → Information
Câu 24: Một hệ thống thông tin có ba thành phần tương tác với nhau là:
A. (INPUT), (PROCESS), (OUTPUT)
B. (INSERT), (PROFILE), (OUTPUT)
C. (INPUT), (PROFILE), (OUTPUT)
D. (IN), (PROCEDURE), (OUT)
Câu 25: Những thành phần bản nào cấu thành nên một h thống thông tin
quản lý doanh nghiệp:
A. Phần cứng, Phần mềm, Nhân lực, Cơ sở dữ liệu, Mạng viễn thông
B. Phần cứng, Phần mềm, Mạng viễn thông
C. Phần cứng, Phần mềm, Mạng viễn thông, Nguồn lực tài chính
D. Phần cứng, Phần mềm, Nhân lực, Vật lực, Tài chính
CHƯƠNG 3
Câu 26: Điều nào sau đây không phải một trong sáu mục tiêu kinh doanh
doanh nghiệp phải đầu tư vào hệ thống thông tin?
A. Cho ra sản phẩm và dịch vụ mới
B. Cải thiện việc đưa ra quyết định
C. Tăng lợi thế cạnh tranh
D. Tinh thần nhân viên được cải thiện
Câu 27: Công ty Verizon sử dụng bảng điều khiển kỹ thuật số chạy trên web để cung
cấp cho các nhà quản lý thông tin chính xác theo thời gian thực hiện thì theo em
HTTT này đã cho phép Verizon cải thiện điều nào sau đây?
A. Đảm bảo tuân thủ các quy định
B. Hỗ trợ việc ra quyết định của cấp quản lý
C. Hiệu quả trong việc tạo ra các sản phẩm mới
D. Tăng cường mối quan hệ với khách hàng
Câu 28: Công ty Mandarin Orientai sử dụng hệ thống máy tính để theo dõi sở thích
của khách hàng một dụ về việc công ty đầu vào HTTT nhằm mục đích nào
sau đây?
A. Cải thiện tính linh hoạt
B. Cải thiện việc ra quyết định
C. Cải thiện sự hài lòng của khách hàng
D. Cải thiện hiệu quả
Câu 29: Các ngân hàng đối thủ cạnh tranh của Citibank mục tiêu kinh doanh
nào sau đây họ phải đổ xây dựng cung cấp ATM sau khi Citibank giới
thiệu máy ATM đầu tiên ở New York năm 1977?
A. Cải thiện hiệu quả
B. Tăng cường sự thân thiết của khách hàng
C. Cải thiện việc đưa ra quyết định
D. Sự sống còn
Câu 30: dụ nào sau đây minh họa cho việc doanh nghiệp sử dụng hệ thống
thông tin trên sản phẩm mới?
A. Công ty Mandarin Oriental s dụng h thống máy tính đ theo dõi sở thích
của khách hàng
B. Công ty Verizon sử dụng bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web để cung
cấp thông tin theo thời gian thực cho các nhà quản lý
C. Công ty Apple tạo ra các dòng điện thoại iPhone mới hàng năm
D. Công ty cung cấp thực phẩm Kroger sử dụng HTTT cảm biến để theo dõi
nhiệt độ bảo quản thực phẩm sạch
Câu 31: Theo cuốn sách nổi tiếng của mình, tả của Thomas Friedman về thế
giới “phẳng” đề cập đến hiện tượng gì?
A. Sự cân bằng về các lợi thế cạnh tranh kinh tế và văn hóa giữa các nước
B. Việc sử dụng Internet và công nghệ để liên lạc nhanh chóng, tức thời
C. Việc giảm thời gian đi lại và sự du lịch toàn cầu
D. Việc sử dụng các đồng tiền (tiền tệ) chung trên toàn cầu ngày càng tăng
Câu 32: Chuyển đổi dữ liệu thô thành một dạng có ý nghĩa hơn được gọi là
A. Thu nhập (Capturing)
B. Xử lý (Processing)
C. Tổ chức (Organizing)
D. Phản hồi (Feedback)
Câu 33: Điều nào sau đây không phải là một trong những xu hướng hiện tại đang
diễn ra trong lĩnh vực kinh doanh trên nền tảng công nghệ hệ thống thông tin?
A. Tăng cường sử dụng dữ liệu lớn trong kinh doanh
B. Tăng trưởng trong ứng dụng điện toán đám mây
C. Tăng trưởng trong việc ứng dụng trên nền tảng PC
D. Tăng trưởng trong kinh doanh trên nền tảng kỹ thuật số di động
Câu 34: hệ thống cửa hàng hãng thời trang Uniquo, để đảm bảo rằng trong
kho luôn dự trữ đủ các loại quần áo khách hàng sẽ không mua, họ triển khai
một ứng dụng để phân tích loại quần áo được bán ra tại cửa hàng và đối chiếu dữ
liệu này với các kiểu quần áo phổ biến. Thông tin này nhằm hỗ trợ mục tiêu kinh
doanh nào sau đây?
A. Cải thiện quá trình ra quyết định
B. Sự sống còn
C. Vận hành trơn tru hơn
D. Chờ ra sản phẩm và dịch vụ mới
Câu 35: Điều nào sau đây là một ví dụ về dữ liệu thô về một hãng sản xuất ô tô?
A. Trung bình 120 chiếc Subaru được bán mỗi ngày New York trong năm
2016
B. 1.200 chiếc Subaru Outback được bán trong quý đầu tiên của năm 2016
New York
C. Một chiếc Subaru Outback được bán 27/7/2016 tại Mohegan Lake, New York
với giá $24,000
D. Danh số hàng năm của hãng xe Subaru tăng 5.3%
Case 1: UPS
Câu 36: Jim Casey và Claude Ryan bắt đầu khởi nghiệp United Parcel Service (UPS)
từ năm:
A. 1917 B. 1907 C. 1908 D. 1918
Câu 37: Slogan của UPS là gì?
A. Chất lượng tốt nhất và giá thành thấp nhất
B. Bất cứ nơi nào và bất cứ khi nào\
C. Nhanh nhất và rẻ nhất
D. Rẻ vô đối
Câu 38: UPS sở hữu hãng hàng không lớn thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ nhất B. Thứ ba C. Thứ năm D. Thứ chín D. 1918
Câu 39: UPS vận chuyển bao nhiêu gói hàng và tài liệu mỗi ngày trên nước Mỹ cũng
như trên hơn 220 nước trên thế giới?
A. 15.6 triệu B. 16.5 triệu C. 17.6 triệu D. 5.6 triệu D. 1918
Câu 40: Các đối thủ mạnh của UPS bao gồm:
A. FedEX
B. Airbone Express
C. American Express
D. Kerry Express
E. Amazon
Câu 51: Người chuyển hàng của công ty UPS sử dụng thiết bị máy tính nhỏ cầm tay
để đi giao hàng, thiết bị đó được gọi là gì?
A. DIAD (Delivery Information Acquisition Device)
B. DIAD (Delivery Information Automatic Device)
C. PDA (Personal Digital Device)
D. UPSD (United Parcel Service Device)
Câu 52: Nhãn “thông minh” dán trên mỗi gói hàng của UPS sử dụng công nghệ
gì?
A. GPS
B. Barcode
C. DIAD
D. Cloud Computing
Câu 53: Dữ liệu đầu vào (Input Data) hệ thống thông tin của UPS cần để xác
nhận việc chuyển hàng đến tay người nhận đã được hoàn tất?
A. Thông tin chi tiết người gửi
B. Chữ kí người nhận
C. Địa điểm cần chuyển hàng tới
D. Thời điểm cần chuyển hàng phát/giao hàng đến người nhận
Câu 54: Công nghệ GPS tích hợp thiết bị DIAD cho phép UPS thể làm được
điều gì?
A. Kiểm soát vị trí hiện thời của các gói hàng
B. Tính giá dịch vụ
C. In nhãn thông minh
D. Tăng sự an toàn cho quá trình vận chuyển
Câu 55: Khách hàng của UPS tương tác với hệ thống thông tin của UPS bằng các
cách: (Chọn nhiều phương án)
A. Thông qua trang web của công ty
B. Thông qua người trực tổng đài
C. Thông qua thiết bị DIAD (Delivery Information Acquisition Device)
D. Thông qua ứng dụng trên các thiết bị điện thoại thông minh
E. Thông qua các thiết bị đọc mã vạch (Barcode Reader)
Câu 56: Hệ thống thông tin mà UPS sử dụng cho phép việc cập nhật cơ sở dữ liệu về
tình trạng của các gói hàng cho máy tính trung tâm trong vòng bao nhiêu lâu?
A. 15 giây
B. 30 giây
C. 45 giây
D. 60 giây
Câu 57: Lộ trình chuyển hàng mà mỗi nhân viên chuyển hàng phải đi là lộ trình gì?
A. Lộ trình có quãng đường ngắn nhất tính bằng kilomet
B. Lộ trình bao gồm nhiều nơi phải dừng lại để giao hàng
C. Lộ trình đường đi ít tắc nghẽn giao thông nhất
D. Lộ trình đường đi có thời tiết thuận lợi nhất
E. Lộ trình hiệu quả nhất xét trên cả tiêu chí giao thông thời tiết số điểm phải
dừng lại để giao hàng
Câu 58: Khách hàng thể truy cập vào trang Website của UPS để: (Chọn nhiều
phương án)
A. Dò tim thông tin của gói hàng và kiểm tra lộ trình chuyến hàng
B. Tính giá dịch vụ và ước lượng thời gian cần để gói hàng đến với người nhận
C. Thay đổi lộ trình của gói hàng
D. Tạo ra lộ trình chuyển hàng hiệu quả nhất dựa trên các thông tin giao thông
thời tiết
E. In nhãn để dán lên gói hàng của mình
Câu 59: Mã vạch (Barcode) thường được dùng để làm gì?
A. Để mã hóa và lưu các thông tin về sản phẩm
B. Để đánh dấu thứ tự của hàng hóa
C. Để trang trí trên bao bì
D. Để phân biệt các sản phẩm cùng loại
Câu 60: Ứng dụng (app) của UPS cho các thiết bị di động chạy hệ điều hành
nào? (Chọn nhiều phương án)
A. IOS
B. BlackBerry OS
C. Android OS
D. Windows Phone
E.VOS
Case 2: Mashaweer
Câu 61: Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ gì và ở đâu?
A. Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ cá nhân ở Ai Cập
B. Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ chuyển hàng ở Ai Cập
C. Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ cá nhân ở Cario
D. Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ cá nhân ở Alexandria
Câu 62: Dịch vụ hỗ trợ cá nhân mà Mashaweer cung cấp được hiểu như thế nào?
A. Tương tự như người giúp việc bán thời gian (part time), làm các việc bất cứ
lúc nào trong ngày theo yêu cầu của khách hàng
B. Tương tự như người đi giao hàng
C. Tương tự như tổng đài chăm sóc khách hàng
D. Tương tự như siêu thị online
Câu 63: Ngay sau khi tung ra th trường, dịch v của Mashaweer nhanh chóng
trở thành một dịch vụ cần thiết được yêu thích đối với người dân Ai Cập.
do chính là gì?
A. Bởi vì giao thông ở Ai Cập thường xuyên ách tắc
B. Bởi vì người dân Ai Cập rất bận
C. Bởi vì người dân Ai Cập có thu nhập cao
D. Bởi vì người dân Ai Cập không thích làm các công việc vặt
Câu 64: Dịch vụ nào của Mashaweer đã đạt thành công từ thành phố nào đầu tiên
rồi mở rộng sang thành phố nào?
A. Từ Alexandria đến Cairo
B. Từ Cairo đến Alexandria
C. Từ Cairo đến Ottawa
D. Từ Alexandria đến Ottawa
Câu 65: Từ khi khởi nghiệp công ty tại Alexandria năm 2010, Mashaweer hoạt động
với khoảng bao nhiêu yêu cầu từ khách mỗi ngày?
A. 500
B. 600
C. 700
D. 4000
Câu 66: Vào thời điểm khởi nghiệp, tổng đài của Mashaweer bao gồm: (Chọn nhiều
phương án)
A. 15.000 USD
B. 3 chiếc xe máy, 6 người lãi xe
C. 1 đường Hotline
D. Công ty công nghệ Innov8
E. 1.67 triệu USD
Câu 67: Đầu năm 2011, khi bắt đầu mở rộng sang thị trường Cairo, Mashaweer đã
nâng mức đầu tư của họ lên bao nhiêu?
A. 1.67 triệu USD
B. 1.76 triệu USD
C. 50.000 USD
D. 15.000 USD
Câu 68: Người sáng lập Mashaweer đã tự mình xây dựng nên một công ty về công
nghệ thông tin cho riêng mình, tên Innov8 (Innovate) chuyên phát triển những
hệ thống thông tin. Đâu những sản phẩm công nghệ của Innov8? (Chọn nhiều
phương án)
A. Hệ thống ERP, Hệ thống SCADA
B. Mashaweer PDA Client, Mashaweer API, Mashaweer Server
C. Trung tâm nhận cuộc gọi (Call Center)
D. Green Media
E. X-trade
Câu 69: Chiến lược trong tương lai của Mashaweer là gì? (Chọn nhiều phương án)
A. Xây dựng siêu thị onine Mashaweer
B. Cho các công ty thuê dùng trung tâm cuộc gọi (Call Center)
C. Mở rộng hoạt động ra các vùng miền khác Ai Cập cũng như các nước khác
trong khu vực Trung Đông
D. Thành lập thêm công ty mang tên Green Media chuyên về lĩnh vực tiếp thị
quảng cáo
E. Thành lập thêm công ty mang tên X-trade chuyên về lĩnh vực hợp đồng thương
mại
Câu 70: Hệ thống điều khiển cung cấp thông tin trên các màn hình lớn, cho phép
giám sát mọi đơn đặt hàng tại thời điểm hiện tại, do lường được tình hình giao hàng
trong các giờ cao điểm, cũng như cho phép các đội vận chuyển hàng hóa ứng phó
một cách kịp thời là hệ thống thông tin gì của Mashaweer?
A. Hệ thống SCADA (Supervisory Control and Data Acquisition)
B. Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp ERP (Enterprise Resource
Planning
C. Hệ thống Mashaweer API (Application Programming Interface)
D. Mashaweer PDA Client (Personal Digital Client)
Câu 71: Mashaweer API giải pháp cho phép tích hợp hệ thống đặt hàng của
Mashaweer với bên thứ ba. Vậy em hiểu “bên thứ 3” này là ai?
A. Công ty Innov8
B. Các siêu thị ở Cairo và Alexandria
C. Công ty Green Media
D. Khách hàng của Mashaweer
Câu 72: Thế mạnh của Mashaweer là gì? (Chọn nhiều phương án)
A. Sở hữu số lượng nhân viên và xe chuyển phát lớn nhất
B. Là công ty đầu tiên cung cấp loại hình dịch vụ này
C. Có cơ sở dữ liệu lớn chứa thông tin của các khách hàng thân thiết
D. Không có đối thủ cạnh tranh nào khác
E. Sở hữu công ty IT riêng để phát triển riêng các ứng dụng cho mình
Câu 73: Những nhân viên của Mashaweer sử dụng thiết bị khu thực hiện chuyển
phát hàng hóa?
A. Delivery Information Acquisition Device (DIAD)
B. Supervisory Control and Data Acquisition (SCADA)
C. Personal Digital Assistant (PDA)
D. Enterprise Resource Planning (ERP)
Câu 74: Công nghệ GPS viết tắt là gì?
A. Global Positioning System
B. Google Positioning System
C. Google Planning Sateline
D. Global Painting System
Câu 75: Phát biểu nào là SAI khi nói về công ty Wassaly
A. Cũng là công ty cung cấp dich vụ hỗ trợ cá nhân
B. Công ty này hoạt động ở một quy mô nhỏ hơn nhiều Mashaweer
C. Công ty này chú trọng đến tính linh hoạt trong dịch vụ, chuyển phát hàng hóa
trong ngày chứ không để sang ngày sau
D. Có số vốn đầu tư lớn hơn nhiều so với Mashaweer
Câu 76: Công ty nào chiếm lĩnh thị phần lớn nhất trong dịch vụ tìm kiếm trên Web?
A. Google
B. Baidu
C. Yahoo
D. Bing (Microsoft)
Câu 77: Đứng đầu trong dịch vụ mua sắm trực tuyến trên thế giới thuộc về?
A. Amazon
B. Alibaba
C. eBay
D. Taobao
CHƯƠNG 4
Câu 78: hình của Michael Porter bao gồm các nguồn cạnh tranh nào hình
thành nên vị trí của một doanh nghiệp?
A. Traditional Competitors, Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats
B. New market entrants, Traditional Competitors, Strengths, Weaknesses,
Customers
C. Substitue Products/Services, Traditional Competitors, Strengths, Weaknesses,
Oppoturnities
D. Customers, Suppliers, New Market Entrants, Traditional Competitors,
Substitue Products/Services
E. Suppliers, Substitue Products/Services, Traditional Competitors, Strengths,
Weaknesses
Câu 79: “Traditional Competitors” trong hình của Michael Porter xác định
vấn đề gì mà doanh nghiệp phải đối mặt?
A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có
B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc
C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế
D. Năng lực mặc cả của người mua
E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp
Câu 80: “New Market Entrants” trong hình của Michael Porter xác định vấn
đề gì mà doanh nghiệp phải đối mặt?
A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có
B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc
C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế
D. Năng lực mặc cả của người mua
E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp
Câu 81: Internet giúp khách hàng thể tìm so sánh giá cả của sản phẩm/dịch
vụ nhanh chóng hơn. Sự minh bạch về giá làm tăng nguồn áp lực nào cho doanh
nghiệp trong mô hình của Michael Porter?
A. Traditional Competitors
B. New Market Entrants
C. Substitute Product and Services
D. Customers
E. Suppliers
Câu 82: So với nhà cung cấp thì doanh nghiệp thường khó hơn trong việc điều chỉnh
bảng giá hoặc không thể tăng giá nhanh. Ngoài ra, doanh nghiệp ngày nay càng
nhiều nhà cung cấp, do đó càng phụ thuộc nhiều hơn vào nhà cung cấp khó hơn
trong việc khống chế giá cả, chất lượng và kế hoạch phản đối. Đó chínhnguồn áp
lực nào trong mô hình của Michael Porter?
A. Traditional Competitors
B. New Market Entrants
C. Substitute Product and Services
D. Customers
E. Suppliers
Câu 83: Nhận dạng rào cản đối với việc gia nhập thị trường của một doanh nghiệp
mới trong lĩnh vực sản xuất chip điện tử, máy tính điện thoại di động như thế
nào?
A. Rào cản lớn
B. Rào cản trung bình
C. Rào cản thấp
Câu 84: Tất cả doanh nghiệp hoạt động trong cùng một lĩnh vực đều chia sẻ và cạnh
tranh với nhau cùng một “miếng bánh” thị trường. Do đó, để cạnh tranh các doanh
nghiệp liên tục áp dụng các chiến lược như đưa ra các sản phẩm mới, dịch vụ mới,
phát triển hệ thống chi nhánh, giảm giá thành sản phẩm. Đó chính nguồn áp lực
nào trong mô hình của Michael Porter?
A. Traditional Competitors
B. New Market Entrants
C. Substitute Product and Services
D. Customers
E. Suppliers
Câu 85: “Substitute Products and Services” trong hình của Michael Porter xác
định vấn đề gì mà doanh nghiệp phải đối mặt?
A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có
B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc
C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế
D. Năng lực mặc cả của người mua
E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp
Câu 86: “Customers” trong mô hình của Michael Porter xác định vấn đề gì mà doanh
nghiệp phải đối mặt?
A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có
B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc
C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế
D. Năng lực mặc cả của người mua
E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp
Câu 87: Đối thủ mới nhập cuộc những ưu điểm so sánh với doanh nghiệp đã
hoạt động lâu năm? (chọn nhiều phương án)
A. Trang thiết bị mới
B. Có tiềm lực tài chính
C. Có kinh nghiệm
D. Có đội ngũ nhân lực trẻ hơn, nhiệt huyết hơn
E. Thương hiệu đã được nhận dạng
Câu 88: “Suppliers” trong hình của Michael Porter xác định vấn đề
doanh nghiệp phải đối mặt?
A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có
B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc
C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế
D. Năng lực mặc cả của người mua
E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp
Câu 89: Hiện nay, cùng với sự phát triển cuả khoa học công nghệ, sự ra đời của
các sản phẩm và dịch vụ mới ngày cảng trở nên nhanh chóng hơn. Đó chính
nguồn áp lực nào từ mô hình của Michael Porter?
A. Traditional Competitors
B. New Market Entrants
C. Substitute Product and Services
D. Customers
E. Suppliers
Câu 90: Doanh nghiệp những chiến lược nào liên quan đến HTTT để đối mặt
với các nguồn cạnh tranh trong hình của Michael Porter? (Chọn nhiều
phương án)
A. Giảm chi phí điều hành bằng HTTT
B. Tạo ra sự khác biệt về sản phẩm nhờ ứng dụng công nghệ
C. Dùng HTTT để xác định và tập trung vào một phân khúc thị trường cụ thể
D. Tăng cường mối quan hệ với khách hàng và với nhà cung cấp bằng HTTT
E. Tăng cường nhân lực về CNTT trong doanh nghiệp
CHƯƠNG 5
Câu 91: SCM có nghĩa là gì?
A. Quản trị thông tin thị trường
B. Quản trị hệ thống Logistics
C. Quản lý chuỗi cung ứng
D. Chiến lược Logistics
Câu 92: Điền vào từ thích hợp nhất
“ Chuỗi cung ứng là tổng hợp các tiến trình từ lúc công ty sử dụng ...(1)... để sản
xuất ra các ...(2)…hoàn chỉnh đên khi phân phối đến tay…(3)…
A. (1) nguyên liệu thô, (2) sản phẩm, (3) khách hàng
B. (1) sản phẩm, (2) dịch vụ, (3) nhà cung cấp
C. (1) nguyên liệu thô, (2) dịch vụ, (3) nhà cung cấp
D. (1) dịch vụ, (2) sản phẩm, (3) khách hàng
Câu 93: Trình tự các đơn vị cơ bản của chuỗi cung ứng là:
A. Thu mua – Sản xuất – Vận chuyển – Bán hàng – Dịch vụ
B. Sản xuất – Thu mua – Vận chuyển – Bán hàng – Dịch vụ
C. Thu mua – Vận chuyển – Sản xuất – Bán hàng – Dịch vụ
D. Thu mua – Sản xuất – Vận chuyển – Dịch vụ - Bán hàng
Câu 94: Mục đích của “Dịch vụ khách hàng” trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?
A. Không tạo ra gì cả
B. Sự thỏa mãn của khách hàng
C. Sự thỏa mãn lợi ích của công ty vận chuyển
D. Hành động mua hàng của khách hàng
Câu 95: Năm đối tác của một doanh nghiệp trong một chuỗi cung ứng là:
A. Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, đơn vị vận chuyển, nhà phân phối, khách hàng
B. Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, đơn vi vận chuyển, nhà phân phối bán lẻ, đối tác
kinh doanh
C. Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, đơn vị vận chuyển, đại bán lẻ, đối tác kinh
doanh
D. Người thu mua, đơn vị sản xuất, đơn vị vận chuyển, đại lý n lẻ, đối tác kinh
doanh
Câu 96: Đâu phát biểu đúng khi nói về Quản chuỗi cung ứng (Supply Chain
Management – SCM)
A. Quản lý các hoạt động vận chuyển thành phẩm từ nhà máy đến nhà phân phối
B. Quản các hoạt động từ những khâu ban đầu như thua mua nguyên liệu thô cho
đến khâu đưa sản phẩm đến tay khách hàng
C. Quản lý các hoạt động sản xuất ra thành phẩm cuối cùng từ các thành phẩm trung
gian
D. Quản lý hoạt động thu mua nguyên liệu thô và vận chuyển đến nhà sản xuất
Câu 97: Theo cách tính truyền thống, chi phí cho việc quản chuỗi cung ứng
thường chiếm bao nhiêu?
A. Chiếm khoảng 5% giá trị hàng hóa
B. Chiếm khoảng 10% giá trị hàng hóa
C. Chiếm khoảng 15% giá trị hàng hóa
D. Chiếm khoảng 20% giá trị hàng hóa
Câu 98: Trong quản lý chuỗi cung ứng, chiến lược JIT là viết tắt của chữ gì?
A. Just In Time
B. Joint Investgation Team
C. Job Information Test
D. Joint Interest Test
Câu 99: JIT là chiến lược gì?
A. Đúng sản phẩm – đúng số lượng – đúng nơi – đúng thời điểm
B. Đúng sản phẩm – đúng giá thành – đúng nguyên liệu – đúng khách hàng
C. Đúng sản phẩm – đúng số lượng – đúng nguyên liệu – đúng khách hàng
D. Đúng sản phẩm – đúng giá thành – đúng nơi – đúng thời điểm
Câu 100: Công ty nào nổi tiếng nhất trong việc hoàn thiện ứng dụng chiến lược
JIT thành công trong sản xuất?
A. Toyota
B. Huyndai
C. Vinfast
D. BMW
Câu 101: Điền từ vào chỗ trống thích hợp
“Trong JIT, các quy trình không tạo ra giá trị gia tăng phải bị bãi bỏ. Và như vậy, hệ
thống chỉ sản xuất ra cái mà ….. muốn”
A. Nhà cung cấp
B. Đơn vị vận chuyển
C. Nhà phân phối
D. Khách hàng
Câu 102: Phát biểu nào là ĐÚNG khi nói về hiệu ứng cái roi da (Bullwhip Effect)
A. (1) Là hiện tượng đơn đặt hàng mà nhà sản xuất nhận được thường lớn hơn nhiều
so với nhu cầu thực tế của khách hàng tại điểm bán hàng
B. (2) hiện tượng nhu cầu của người tiêu dùng thấp hơn dự đoán sẽ dẫn đến việc
thiếu hàng
C. (3) hiện tượng thông tin về nhu cầu thị trường cho một sản phẩm bị bóp méo
hay khuếch đại lên qua các khâu chuỗi cung ứng, dẫn đến sự dư thừa
D. Cả (1) và (2) đều đúng
E. Cả (1) và (3) đều đúng
Câu 103: Hiệu ứng “Cái roi da” là gì?
A. Bullwhip Effect
B. Redbull Effect
C. Knock – on Effect
D. Butterfly Effect
Câu 104: Hậu quả của hiệu ứng “Cái roi da” (Bullwhip Effect) gì? (Chọn
nhiều phương án)
A. Hàng tồn kho
B. Lãng phí
C. Thay đổi thói quen mua hàng
D. Quan hệ căng thẳng với nhà cung cấp
E. Khách hàng quay lưng với sản phẩm
Case 3: Starbucks
Câu 105: Starbucks sau 15 tháng đầu tiên triển khai hình thức thanh toán bằng ứng
dụng trên điện thoại di động, hệ thống đã xử được bao nhiêu lượt giao dịch thanh
toán?
A. 32 triệu
B. 40 triệu
C. 42 triệu
D. 45 triệu
Câu 106: Starbucks triển khai công nghệ Wi-fi tại mỗi cửa hàng cho phép người
quản lý tiết kiệm thời gian đi lại giữa các cửa hàngcác văn phòng khu vực thể
sử dụng cho những việc khác. Do đó hiệu suất được tăng lên bao nhiêu?
A. 20%
B. 25%
C. 30%
D. 35%
Câu 107: Starbucks lên kế hoạch cải thiện trải nghiệm của phân khúc khách hàng
nào?
A. Khách hàng trẻ
B. Khách hàng sử dụng điện thoại smartphone
C. Khách hàng thân thiết
D. Khách hàng sử dụng mạng xã hội
Câu 108: Starbucks gặp phải tình trạng lợi nhuận bị giảm sút nghiêm trọng, giá trị cổ
phiếu giảm hơn 50% được đề cập vào thời điểm nào trong bài?
A. Cuối năm 2007
B. Cuối năm 2008
C. Cuối năm 2009
D. Cuối năm 2006
Câu 109: Phong cách cung cấp một ly cà phê của Satrbucks là gì?
A. Cà phê là để uống (Drink coffe)
B. Cà phê là để trải nghiệm (Experience coffe)
C. Cà phê là để ngắm (Look coffe)
D. Cà phê là để check-in (check-in coffe)
Câu 110: Ba nhà sáng lập của Starbucks là ai? (Chọn nhiều đáp án)
A. Jerry Baldwin
B. Zev Siegi
C. Gordon Bowker
D. Howard Schultz
Câu 111: sao Starbucks lên kế hoạch cải thiện sự trải nghiệm của phân khúc
khách hàng sử dụng điện thoại smartphone?
A. họ nhận thấy rằng hơn một phần ba khách hàng của họ sử dụng điện thoại
smartphone
B. Vì họ nhận thấy rằng hơn một phần hai khách hàng của họ sử dụng điện thoại
smartphone
C. Vì họ nhận thấy rằng tất cả khách hàng của họ sử dụng điện thoại smartphone
D. Vì có thể có nhiều ứng dụng mới và lạ được tạo trên điện thoại smartphone
Câu 112: Chi phí chuyển đổi (switching cost) để ràng buộc người tiêu dùng trong
lĩnh vực cung cấp thức uống cà phê này là?
A. Rất lớn
B. Lớn
C. Trung bình
D. Thấp
Câu 113: Đâu là chiến lược là mà Starbucks đã triển khai? (Chọn nhiều phương án)
A. Low-cost leadership – Giảm chi phí điều hành/vận hành
B. Product differentitation – Tạo ra sự khác biệt về sản phẩm
C. Focus on market niche – Tập trung vào phân khúc thị trường
D. Strengthen customer and supplier intimacy Tăngờng mối quan hệ với khách
hàng và với các nhà cung cấp
E. Media marketing Tăng cường quảng cáo trên các phương thức truyền thông đại
cương
Câu 114: “Mạng số kỹ thuật của Starbucks” do công ty công nghệ nào phát triển?
A. Yahoo
B. Google
C. Microsoft
D. Amazon
Câu 115: “Mạng kỹ thuật số của Starbucks” được tích hợp với mạng xã hội gì?
A. Facebook
B. Twitter
C. Foursquare
D. Lotus
Câu 116: Ứng dụng thanh toán tiền trên smartphone của Starbucks cho phép khách
hàng có thể làm gì? (Chọn nhiều phương án)
A. Không cần thanh toán bằng tiền mặt
B. Tăng hiệu quả quản lý lên 25%
C. Truy cập tạp chí Wall Street miễn phí
D. Sử dụng iTunes miễn phí
E. Nạp tiền vào thẻ này tại bất kỳ chi nhánh nào của Starbucks
Câu 117: Phát biểu nào là SAI khi nói về “Mạng kỹ thuật số của Starbucks”
A. Là một cổng thông tin được thiết kế đặc biệt cho điện thoại di động
B. Được tối ưu hóa cho tất cả hệ điều hành phổ biến trên điện thoại smartphone
(IOS, Android và BlackBerry)
C. Đáp ứng tính năng cảm ứng đa điểm (multi – touch) trên các thiết bị như iPad
D. Được phát triển bởi Yahoo
E. Sau 15 tháng đầu tiên đã có 42 triệu lượt truy cập
Câu 118: Áp lực nào sau đây không phải một áp lực trong hình năm lực
lượng cạnh tranh của Michael Porter (Porter’s Five Forces)
A. Người mua
B. Nhà cung cấp
C. Sản phẩm bổ sung
D. Đối thủ cạnh tranh cùng ngành
Case 4: Barnes and Noble
Câu 119: Điền vào chỗ trống cho đoạn văn sau
“Vào năm … Amazon giới thiệu chiếc Kindle đầu tiên của mình. Tất cả hàng đều đã
hết sạch trong vòng 6 giờ kể từ khi mở bán vẫn khan hiếm cho đến tận tháng 4
năm sau đó. Khi đó, rõ ràng Amazon đang có một tầm nhìn về thứ gì đó rất khác, rất
mới có ảnh hưởng lớn đến tương lai của công ty”
A. 2007 B. 2008
C. 2009 D. 2010
Câu 120: Điền vào chỗ trống cho đoạn văn sau
“Trong thập kỷ Kindle trở nên phổ biến, ngành xuất bản sách đã gặp nhiều khó
khăn, cụ thể là ...(1)… là chuỗi cửa hàng sách lớn đến mức đã từng thể mối đe
dọa cho các cửa hàng sách địa phương, đã đóng cửa nhiều cửa hàng với tốc độ nhanh
chóng. Một công ty sách khác lớn cũng không kém …(2)… thậm chí phải ngừng
hoạt động. Thực ra Kindle cũng chỉ là một phần trong kế hoạch thống lĩnh thị trường
sách nói chung và sách điện tử nói riêng của …(3)…”
A. (1) Barnes and Noble, (2) Borders, (3) Amazon
B. (1) Barnes and Noble, (2) B.Dalton, (3) Amazon
C. (1) Borders, (2) Barnes and Noble, (3) Amazon
D. (1) Barnes and Noble, (2) Borders, (3) Apple
Câu 121: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
“… cách đọc sách mà người ta chọn trong tương lai để tiếp cận với kho kiến thức
trù phú của nhân loại”
A. NOOK B. Ebook
C. Ipad D. KINDLE
Câu 122: Điền vào chỗ trống
“Kindle là thiết bị e-reader do công ty … thiết kế và tung ra thị trường”
A. Amazon
B. Barnes and Noble
C. Borders
D. Apple
Câu 123: Điền vào chỗ trống
“NOOK là thiết bị e-reader do công ty … thiết kế và tung ra thị trường”
A. Amazon B. Barnes and Noble
C. Borders D. Apple
Câu 124: Đâu là những ưu điểm nổi trội của ebook? (Chọn nhiều phương án)
A. Người dùng thể kết nối dữ liệu dễ dàng và mang một số lượng lớn các đầu
sách đi đến bất cứ nơi đâu
B. Tiếp cận với số đông người nghèo trên thế giới
C. Tích hợp nhiều tính năng như dịch sang nhiều thứ tiếng khác nhau, thay đổi
cách thức miễn phí
D. Giá mỗi đầu sách rẻ hơn rất nhiều
E. Không bị đau mỏi mắt
Câu 125: Đâu là nhược điểm của ebook? (Chọn nhiều phương án)
A. Các định dạng dễ bị lỗi thời dẫn đến không tương thích với các thiết bị mới
B. Dễ bị lỗi trong quá trình đọc do phần cứng hoặc phần mềm
C. Chi phí đầu tư ban đầu khá cao
D. Dễ bị đau nhức mỏi mắt
E. Có hàng ngàn đầu sách hoàn toàn miễn phí
Câu 126: Ai đã và đang là những đối thủ cạnh tranh của Barnes and Noble?
A. Borders
B. B.Dalton
C. Amazon
D. Mashaweer
E. Crown Books
Câu 127: NOOK bộ ứng dụng đọc e-book chạy trên hệ điều hành gì? (Chọn nhiều
phương án)
A. Android B. IOS
C. Windows D. WebOS
Câu 128: Năm 2011, ước tính Barnes and Noble nắm giữ được bao nhiêu phần trăm
thị trường sách điện tử?
A. Khoảng 15%
B. Khoảng 27%
C. Khoảng 50%
D. Khoảng 60%
Câu 129: Barnes and Noble đầu vào công nghệ với mục đích để xâm nhập vào
thị trường sách điện tử, ngoài ra còn nhằm vào mục tiêu gì khác nữa?
A. Để có thể mở thêm nhiều nhà sách ở trường học
B. Để chuyển sang bán sách điện tử thay vì bán sách giấy
C. Để kéo khách hàng đến với các hiệu sách của họ nhiều hơn nhờ các trải nghiệm
công nghệ mới lạ
D. Để trở thành công ty chuyên về công nghệ
Câu 130: Theo em, đâu là những lí do giúp Barnes and Noble tránh khỏi tình thế sụp
đổ như Borders? (Chọn nhiều phương án)
A. Với nội lực được trong quá khứ, B&N nhà sách duy nhất đủ lớn mạnh để
phát triển riêng cho mình một bộ công cụ đọc điện tử
B. B&N đã nhanh chóng chuyển đổi không bán sách giấy nữa chuyển sang bán
sách điện tử
C. B&N đã buộc phải điều chỉnh việc phân bổ sách in cho các cửa hàng, sách
ngoài bản in đã được bắt đầu phát hành dưới dạng e-book cho các ứng dụng đọc sách
điện tử trên thiết bị thông minh.
D. B&N nay đầu vào công nghệ thông tin để phát triển các ứng dụng nhằm nâng
cao trải nghiệm đọc sách điện tử cho người dùng
E. B&N đã từ chối thích ứng với Internet, đã để mặc thị trường bán sách trên
Internet cho Amazon toàn quyền hoạt động
Câu 131: Đâu là những mục đích chính buộc Barnes and Noble phải đầu tư mạnh
vào công nghệ (Chọn nhiều phương án)
A. Vận hành trơn tru hơn
B. Cho ra được nhiều sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới
C. Thắt chặt mối quan hệ với khách hàng và người cung cấp
D. Hỗ trợ đưa ra quyết định
E. Sống còn
Câu 132: Những tên tuổi công ty lớn trong thị trường sách điện tử đối thủ
cạnh tranh gay gắt của Barnes and Noble? (Chọn nhiều phương án)
A. Amazon
B. Apple
C. Google
D. Kindle
E. Ipad
Câu 133: Điền vào chỗ trống sao cho thích hợp
“Năm 2011, các nhà phân tích ước tính rằng B&N đã kiểm soát khoảng …(1)…
thị trường sách điện tử, trong khi Amazon chiếm …(2)…”
A. (1) 27% và (2) 60%
B. (1) 60% và (2) 27%
C. (1) 17% và (2) 80%
D. (1) 37% và (2) 60%
Case 5: DP World
Câu 134: Sau quá trình thử nghiệm và đánh giá rộng rãi các giải pháp khác nhau,
DP World đã lựa chọn giải pháp của công ty công nghệ nào?
A. Amazon
B. Yahoo
C. Innov8
D. Microsoft
E. Identec Solution
Câu 135: DP World đã sử dụng nhiều giải pháp công nghệ để tăng cường hiệu
suất của các cảng biển. Đó là những công nghệ gì? (Chọn nhiều phương án)
A. Công nghệ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
B. Báo cáo dữ liệu điện tử bằng công nghệ Electronic Data Interchange (EDI)
C. Hệ thống đặt chỗ tiên tiến “e-token”
D. Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
E. Hệ thống nhận dạng ký tự quang học Optical Character Recognition (OCR)
Câu 136: Hệ thống quản lý cửa ra vào tự động sử dụng công nghệ RFID giúp DP
World đảm bảo yếu tố “đúng nơi” của nguyên tắc JIT như thế nào?
A. Hệ thống nhận dạng tự quang học OCR xác định xem xe tải đang chứa
container hay không, xác định số ID của thùng chứa xe tải để kiểm soát số lượng
container hàng hóa ra vào cảng.
B. Khi xe tải đi vào cổng, thẻ RFID của người lái xe sẽ được đọc bằng đầu đọc
RFID tích hợp vào hệ thống cửa giúp kiểm soát xe tải ra vào cảng, đúng xe đúng
công việc giao dịch
C. Hệ thống cấp phát xe cho người lái xe, này chỉ làn đường xe tải
cần đi theo để nạp hoặc dỡ container đúng vị trí quy định
D. Hệ thống xác định xem xe tải vào cổng đúng giờ hay không. Khi xe tải rời
khỏi cổng, thẻ RFID được đọc một lần nữa để xác nhận giao dịch đã hoàn tất
Câu 137: Công nghệ gì sử dụng hệ thống không dây thu phát sóng radio và thông
tin có thể được truyền đi mà không cần tiếp xúc vật lý nào?
A. RFID
B. Wireless
C. GPS
D. Barcode
Câu 138: DP World tìm kiếm một giải pháp để thể quản các xe tải chở
container ra vào cảng với sai số không quá bao nhiêu phần trăm
A. 1.5%
B. 0.5%
C. 1.0%
D. 5%
Câu 139: Công nghệ nào sử dụng tia sáng quang điện tử (laser) để nhận dạng, chỉ
đọc được mỗi lần một mã và đòi hỏi người dùng phải dùng tay để quét?
A. RFID
B. GPS
C. Barcode
D. OCR
Câu 140: RFID là viết tắt của chữ gì?
A. Remote Frame Identification
B. Reaction Force Identification
C. Received Frequency Identification
D. Radio Frequency Identification
Câu 141: Tên công ty DP World là viết tắt của chữ gì?
A. Dubai Ports World
B. Dubai Partnership World
C. Dubai Points World
D. Data Processcing World
Câu 142: Vấn đề điển hình gặp phải trong hoạt động của nhà khai thác cảng DP
World là gì?
A. Khả năng dự báo nhu cầu hàng hóa thông qua cảng biển kiém
B. Sự tắc nghẽn tại các điểm nhập cảng bởi thủ tục trên giấy dài dòng chậm
chạp
C. Tính kết nỗi giữa các cảng với mạng lưới giao thông khác chưa tốt
D. Mô hình quản lý cảng biển lạc hậu so với sự phát triển công nghệ
E. Khả năng phân luồng vạn tải trong cảng kém gây ách tắc
Câu 143: Hệ thống nào cho phép xác định xem xe tải có đang chứa container hay
không và xác định số ID của thùng xe tải?
A. RFID
B. SCADA
C. DIAD
D. OCR
E. EDI
Câu 144: Các tần số thường được sử dụng trong hệ thống RFID là gì?
A. 125Khz hoặc 900Khz
B. 125Mhz hoặc 90Khz
C. 12.5Khz hoặc 900Mhz
D. 125Khz hoặc 900Mhz
Câu 145: JIT là chiến lược gì?
A. Đúng sản phẩm – đúng số lượng – đúng nơi – đúng thời điểm
B. Đúng sản phẩm – đúng giá thành – đúng nguyên liệu – đúng khách hàng
C. Đúng sản phẩm – đúng số lượng – đúng nguyên liệu – đúng khách hàng
D. Đúng sản phẩm – đúng giá thành – đúng nơi – đúng thời điểm
Câu 146: DP World có trụ sở chính ở đâu?
A. Portsmouth (Anh)
B. Amsterdam (Hà Lan)
C. Dubai (UAE)
D. London (Anh)
E. Portland (Mỹ)
Câu 147: Một hệ thống RFID được cấu tạo bởi hai thành phần chính là?
A. Thẻ nhân viên và cổng ra/vào
B. e-token và thiết bị nhận dạng kí tự quang học
C. Thiết bị đọc (reader) và thiết bị phát (chip hay tag)
D. Thiết bị đọc (chip hay tag) và thiết bị phát (reader)
Câu 148: Đâu là ưu điểm công nghệ RFID (Chọn nhiều phương án)
A. Kiểm kê tốc độ cao
B. Hoạt động tin cậy trong môi trường không thuận lợi
C. Giá thành rẻ
D. Tín hiệu radio không bị ảnh hưởng bởi các công trình kim loại dày
E. Lưu dấu, kiểm soát đối tượng mà không cần phải sắp xếp

Preview text:

CHƯƠNG 1

Câu 1: Phát biểu nào là ĐÚNG khi nói về Dữ liệu lớn (Big Data)

A. Có tính chất phức tạp liên quan đến độ tin cậy/chính xác của của dữ liệu

B. Các đối tượng vật lý có thể được điều khiển từ xa bằng ứng dụng điện thoại thông minh nếu có thể được kết nối Internet

C. Những nguồn tài nguyên như phần mềm, phần cứng hay các dịch vụ công nghệ thông tin khác nằm ở các máy chủ ảo trên Internet

D. Người dùng có thể truy cập vào bất cứ nguồn tài nguyên ảo vào bất kỳ thời điểm nào và ở bất kỳ đâu, chỉ cần kết nối thông qua hệ thống Internet

Câu 2: Vai trò của Internet và IoT là gì?

A. Tạo ra một nền tảng để kết nối các đồ vật xung quanh ta hằng ngày trên Internet

B. Tạo ra một nền tảng để sản xuất thân thiện với môi trường

C. Tạo ra một nền tảng để các doanh nghiệp giao tiếp dễ dàng hơn

D. Các đáp án còn lại đều sai

Câu 3: Cách mạng công nghiệp lần thứ ba từ thế kỷ nào?

A. Thế kỷ 18

B. Thế kỷ 19

C. Thế kỷ 20

D. Thế kỷ 21

Câu 4: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư từ thế kỷ nào?

A. Thế kỷ 18

B. Thế kỷ 19

C. Thế kỷ 20

D. Thế kỷ 21

Câu 5: Đặc trưng của cách mạng Công nghiệp 4.0 là gì?

A. Sự phát triển của động cơ hơi nước

B. Sự phát triển của động cơ điện dùng để sản xuất hàng loạt

C. Sự tiến bộ của công nghệ từ các thiết bị cơ điện tử sang công nghệ số
D. Sự ra đời của một loạt công nghệ mới, kết hợp kỹ thuật số với tất cả các kiến thức trong lĩnh vực vật lý, sinh học, y tế…

Câu 6: Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

A. Sự phát triển của động cơ hơi nước

B. Sự phát triển động cơ điện để sản xuất hàng loạt

C. Sự tiến bộ của công nghệ từ các thiết bị cơ điện tử sang công nghệ số

D. Sự ra đời của một loạt các hoạt động công nghệ mới, kết hợp tất cả các kiến thức trong lĩnh vực vật lý, kỹ thuật số, sinh học,…

Câu 7: Cách mạng kỹ thuật số là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy của loài người?

A. Cách mạng công nghiệp lân thứ nhất

B. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

C. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

D. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Câu 8: Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ thế kỷ nào?

A. Thế kỷ 18

B. Thế kỷ 19

C. Thế kỷ 20

D. Thế kỷ 21

Câu 9: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra từ thế kỷ nào?

A. Thế kỷ 18

B. Thế kỷ 19

C. Thế kỷ 20

D. Thế kỷ 21

Câu 10: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

A. Sự phát triển của động cơ hơi nước

B. Sự phát triển của động cơ điện để sản xuất hàng loạt

C. Sự tiến bộ của công nghệ từ các thiết bị cơ điện tử sang công nghệ số

D. Sự ra đời của một loạt các hoạt động công nghệ mới, kết hợp tất cả các kiến thức trong lĩnh vực vật lý, kỹ thuật số, sinh học,…

Câu 11: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

A. Sự phát triển của động cơ hơi nước

B. Sự phát triển của động cơ điện để sản xuất hàng loạt

C. Sự tiến bộ của công nghệ từ các thiết bị cơ điện tử sang công nghệ số

D. Sự ra đời của một loạt các hoạt động công nghệ mới, kết hợp tất cả các kiến thức trong lĩnh vực vật lý, kỹ thuật số, sinh học,…

Câu 12: Đặc trưng 5V của dữ liệu lớn (Big Data) là gì?

A. Volume, Velocity, Value, Veracity, Variety

B. Volume, Velocity, Value, Veracity, Visibility

C. Volume, Value, Veracity, Visibility, Validation

D. Volume, Veracity, Visibility, Validation, Verification

Câu 13: Đặc điểm nào của điện toán đám mây khiến các doanh nghiệp e ngại khi triển khai sử dụng dịch vụ này?

A. Khả năng mở rộng dịch vụ tùy theo yêu cầu

B. Ảo hóa các tài nguyên tính toán và các ứng dụng

C. Bảo mật thông tin

D. Có thể truy cập tài nguyên vào bất kỳ thời điểm nào và ở bất kỳ đâu

Câu 14: Nguồn tài nguyên nào có thể được ảo hóa trên điện toán đám mây?

A. Bộ nhớ

B. Ứng dụng

C. CPU

D. Các đáp án trên đều đúng

Câu 15: Phát biểu nào sai khi nói về điện toán đám mây (Cloud Computing)

A. Có bộ dữ liệu khổng lồ hoặc phức tạp mà các phương pháp truyền thống không đủ các ứng dụng để xử lý dữ liệu này

B. Có thể giảm hoàn toàn vốn đầu tư ban đầu vì không cần trung tâm dữ liệu tại chỗ

CHƯƠNG 2

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

A. Dữ liệu là các số liệu hoặc tài liệu cho trước đã được xử lý

B. Dữ liệu là thông tin đã được xử lý

C. Thông tin là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý

D. Thông tin là dữ liệu đã được xử lý

Câu 17: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

A. Thu thập thông tin kinh tế là công đoạn đầu tiên trong quy trình xử lý thông tin kinh tế

B. Mục tiêu của quá trình thu thập thông tin không cần phải đặt ra rõ ràng

C. Có thể sử dụng các phương pháp thủ công, bán tự động, hoặc tự động để thu thập thông tin

D. Thu thập thông tin kinh tế có vai trò rất quan trọng trong quy định xử lý thông tin kinh tế

Câu 18: Quy trình xử lý thông tin kinh tế bao gồm các công đọan

A. Phân tích thông tin, thu thập thông tin, lưu trữ thông tin, truyền đạt thông tin

B. Thu thập thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền đạt thông tin

C. Thu thập thông tin, phân tích thông tin, xử lý thông tin, truyền đạt thông tin

D. Phân tích thông tin, thu thập thông tin, xử lý thông tin, truyền đạt thông tin

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thông tin?

A. Thông tin là sự phản ánh tri thức, sự hiểu biết của chúng ta về một đối tượng nào đó

B. Thông tin được hiểu như các thông báo nhằm mang lại sự hiểu biết nào đó cho đối tượng nhận tin

C. Thông tin có 2 chủ thể: chủ thể phản ánh và chủ thể tiếp nhận

D. Thông tin là số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa qua quá trình xử lý

Câu 20: Đặc điểm chung của thông tin là:

A. Tính chính xác

B. Tính thông dụng

C. Tính phổ biến

D. Tính phản ánh

Câu 21: Thông tin KHÔNG mang đặc điểm nào sau đây?

A. Truyền đi thông qua vật mang tin

B. Sự phản ánh

C. Chưa được xử lý

D. Chứa đựng nội dung

Câu 22: Công đoạn nào của quy trình xử lý thông tin kinh tế tạo ra các bảng số liệu, biểu đồ, các con số đánh giá?

A. Thu thập thông tin kinh tế

B. Lưu trữ thông tin kinh tế

C. Truyền đạt thông tin kinh tế

D. Xử lý thông tin kinh tế

Câu 23: Các cấp bậc để chuyển từ dữ liệu sang dạng thông tin cà tri thức ở các mức độ cao hơn phục vụ việc ra quyết định của con người là

A. Data → Information → Wisdom → Knowledge

B. Data → Information → Knowledge → Wisdom

C. Information → Data → Knowledge → Wisdom

D.Wisdom → Data → Knowledge → Information

Câu 24: Một hệ thống thông tin có ba thành phần tương tác với nhau là:

A. (INPUT), (PROCESS), (OUTPUT)

B. (INSERT), (PROFILE), (OUTPUT)

C. (INPUT), (PROFILE), (OUTPUT)

D. (IN), (PROCEDURE), (OUT)

Câu 25: Những thành phần cơ bản nào cấu thành nên một hệ thống thông tin quản lý doanh nghiệp:

A. Phần cứng, Phần mềm, Nhân lực, Cơ sở dữ liệu, Mạng viễn thông

B. Phần cứng, Phần mềm, Mạng viễn thông

C. Phần cứng, Phần mềm, Mạng viễn thông, Nguồn lực tài chính

D. Phần cứng, Phần mềm, Nhân lực, Vật lực, Tài chính

CHƯƠNG 3

Câu 26: Điều nào sau đây không phải là một trong sáu mục tiêu kinh doanh mà doanh nghiệp phải đầu tư vào hệ thống thông tin?

A. Cho ra sản phẩm và dịch vụ mới

B. Cải thiện việc đưa ra quyết định

C. Tăng lợi thế cạnh tranh

D. Tinh thần nhân viên được cải thiện

Câu 27: Công ty Verizon sử dụng bảng điều khiển kỹ thuật số chạy trên web để cung cấp cho các nhà quản lý thông tin chính xác theo thời gian thực hiện thì theo em HTTT này đã cho phép Verizon cải thiện điều nào sau đây?

A. Đảm bảo tuân thủ các quy định

B. Hỗ trợ việc ra quyết định của cấp quản lý

C. Hiệu quả trong việc tạo ra các sản phẩm mới

D. Tăng cường mối quan hệ với khách hàng

Câu 28: Công ty Mandarin Orientai sử dụng hệ thống máy tính để theo dõi sở thích của khách hàng là một ví dụ về việc công ty đầu tư vào HTTT nhằm mục đích nào sau đây?

A. Cải thiện tính linh hoạt

B. Cải thiện việc ra quyết định

C. Cải thiện sự hài lòng của khách hàng

D. Cải thiện hiệu quả

Câu 29: Các ngân hàng là đối thủ cạnh tranh của Citibank vì mục tiêu kinh doanh nào sau đây mà họ phải đổ xô xây dựng và cung cấp ATM sau khi Citibank giới thiệu máy ATM đầu tiên ở New York năm 1977?

A. Cải thiện hiệu quả

B. Tăng cường sự thân thiết của khách hàng

C. Cải thiện việc đưa ra quyết định

D. Sự sống còn

Câu 30: Ví dụ nào sau đây là minh họa cho việc doanh nghiệp sử dụng hệ thống thông tin trên sản phẩm mới?

A. Công ty Mandarin Oriental sử dụng hệ thống máy tính để theo dõi sở thích của khách hàng

B. Công ty Verizon sử dụng bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web để cung cấp thông tin theo thời gian thực cho các nhà quản lý

C. Công ty Apple tạo ra các dòng điện thoại iPhone mới hàng năm

D. Công ty cung cấp thực phẩm Kroger sử dụng HTTT cảm biến để theo dõi nhiệt độ bảo quản thực phẩm sạch

Câu 31: Theo cuốn sách nổi tiếng của mình, mô tả của Thomas Friedman về thế giới “phẳng” đề cập đến hiện tượng gì?

A. Sự cân bằng về các lợi thế cạnh tranh kinh tế và văn hóa giữa các nước

B. Việc sử dụng Internet và công nghệ để liên lạc nhanh chóng, tức thời

C. Việc giảm thời gian đi lại và sự du lịch toàn cầu

D. Việc sử dụng các đồng tiền (tiền tệ) chung trên toàn cầu ngày càng tăng

Câu 32: Chuyển đổi dữ liệu thô thành một dạng có ý nghĩa hơn được gọi là

A. Thu nhập (Capturing)

B. Xử lý (Processing)

C. Tổ chức (Organizing)

D. Phản hồi (Feedback)

Câu 33: Điều nào sau đây không phải là một trong những xu hướng hiện tại đang diễn ra trong lĩnh vực kinh doanh trên nền tảng công nghệ hệ thống thông tin?

A. Tăng cường sử dụng dữ liệu lớn trong kinh doanh

B. Tăng trưởng trong ứng dụng điện toán đám mây

C. Tăng trưởng trong việc ứng dụng trên nền tảng PC

D. Tăng trưởng trong kinh doanh trên nền tảng kỹ thuật số di động

Câu 34: Ở hệ thống cửa hàng ở hãng thời trang Uniquo, để đảm bảo rằng trong kho luôn dự trữ đủ các loại quần áo mà khách hàng sẽ không mua, họ triển khai một ứng dụng để phân tích loại quần áo được bán ra tại cửa hàng và đối chiếu dữ liệu này với các kiểu quần áo phổ biến. Thông tin này nhằm hỗ trợ mục tiêu kinh doanh nào sau đây?

A. Cải thiện quá trình ra quyết định

B. Sự sống còn

C. Vận hành trơn tru hơn

D. Chờ ra sản phẩm và dịch vụ mới

Câu 35: Điều nào sau đây là một ví dụ về dữ liệu thô về một hãng sản xuất ô tô?

A. Trung bình có 120 chiếc Subaru được bán mỗi ngày ở New York trong năm 2016

B. 1.200 chiếc Subaru Outback được bán trong quý đầu tiên của năm 2016 ở New York

C. Một chiếc Subaru Outback được bán 27/7/2016 tại Mohegan Lake, New York với giá $24,000

D. Danh số hàng năm của hãng xe Subaru tăng 5.3%

Case 1: UPS

Câu 36: Jim Casey và Claude Ryan bắt đầu khởi nghiệp United Parcel Service (UPS) từ năm:

A. 1917

B. 1907

C. 1908

D. 1918

Câu 37: Slogan của UPS là gì?

A. Chất lượng tốt nhất và giá thành thấp nhất

B. Bất cứ nơi nào và bất cứ khi nào\

C. Nhanh nhất và rẻ nhất

D. Rẻ vô đối

Câu 38: UPS sở hữu hãng hàng không lớn thứ mấy trên thế giới?

A. Thứ nhất

B. Thứ ba

C. Thứ năm

D. Thứ chín

D. 1918

Câu 39: UPS vận chuyển bao nhiêu gói hàng và tài liệu mỗi ngày trên nước Mỹ cũng như trên hơn 220 nước trên thế giới?

A. 15.6 triệu

B. 16.5 triệu

C. 17.6 triệu

D. 5.6 triệu

D. 1918

Câu 40: Các đối thủ mạnh của UPS bao gồm:

A. FedEX

B. Airbone Express

C. American Express

D. Kerry Express

E. Amazon

Câu 51: Người chuyển hàng của công ty UPS sử dụng thiết bị máy tính nhỏ cầm tay để đi giao hàng, thiết bị đó được gọi là gì?

A. DIAD (Delivery Information Acquisition Device)

B. DIAD (Delivery Information Automatic Device)

C. PDA (Personal Digital Device)

D. UPSD (United Parcel Service Device)

Câu 52: Nhãn “thông minh” dán trên mỗi gói hàng của UPS sử dụng công nghệ gì?

A. GPS

B. Barcode

C. DIAD

D. Cloud Computing

Câu 53: Dữ liệu đầu vào (Input Data) mà hệ thống thông tin của UPS cần để xác nhận việc chuyển hàng đến tay người nhận đã được hoàn tất?

A. Thông tin chi tiết người gửi

B. Chữ kí người nhận

C. Địa điểm cần chuyển hàng tới

D. Thời điểm cần chuyển hàng phát/giao hàng đến người nhận

Câu 54: Công nghệ GPS tích hợp thiết bị DIAD cho phép UPS có thể làm được điều gì?

A. Kiểm soát vị trí hiện thời của các gói hàng

B. Tính giá dịch vụ

C. In nhãn thông minh

D. Tăng sự an toàn cho quá trình vận chuyển

Câu 55: Khách hàng của UPS tương tác với hệ thống thông tin của UPS bằng các cách: (Chọn nhiều phương án)

A. Thông qua trang web của công ty

B. Thông qua người trực tổng đài

C. Thông qua thiết bị DIAD (Delivery Information Acquisition Device)

D. Thông qua ứng dụng trên các thiết bị điện thoại thông minh

E. Thông qua các thiết bị đọc mã vạch (Barcode Reader)

Câu 56: Hệ thống thông tin mà UPS sử dụng cho phép việc cập nhật cơ sở dữ liệu về tình trạng của các gói hàng cho máy tính trung tâm trong vòng bao nhiêu lâu?

A. 15 giây

B. 30 giây

C. 45 giây

D. 60 giây

Câu 57: Lộ trình chuyển hàng mà mỗi nhân viên chuyển hàng phải đi là lộ trình gì?

A. Lộ trình có quãng đường ngắn nhất tính bằng kilomet

B. Lộ trình bao gồm nhiều nơi phải dừng lại để giao hàng

C. Lộ trình đường đi ít tắc nghẽn giao thông nhất

D. Lộ trình đường đi có thời tiết thuận lợi nhất

E. Lộ trình hiệu quả nhất xét trên cả tiêu chí giao thông và thời tiết và số điểm phải dừng lại để giao hàng

Câu 58: Khách hàng có thể truy cập vào trang Website của UPS để: (Chọn nhiều phương án)

A. Dò tim thông tin của gói hàng và kiểm tra lộ trình chuyến hàng

B. Tính giá dịch vụ và ước lượng thời gian cần để gói hàng đến với người nhận

C. Thay đổi lộ trình của gói hàng

D. Tạo ra lộ trình chuyển hàng hiệu quả nhất dựa trên các thông tin giao thông và thời tiết

E. In nhãn để dán lên gói hàng của mình

Câu 59: Mã vạch (Barcode) thường được dùng để làm gì?

A. Để mã hóa và lưu các thông tin về sản phẩm

B. Để đánh dấu thứ tự của hàng hóa

C. Để trang trí trên bao bì

D. Để phân biệt các sản phẩm cùng loại

Câu 60: Ứng dụng (app) của UPS cho các thiết bị di động chạy hệ điều hành nào? (Chọn nhiều phương án)

A. IOS

B. BlackBerry OS

C. Android OS

D. Windows Phone

E.VOS

Case 2: Mashaweer

Câu 61: Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ gì và ở đâu?

A. Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ cá nhân ở Ai Cập

B. Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ chuyển hàng ở Ai Cập

C. Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ cá nhân ở Cario

D. Mashaweer là công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ cá nhân ở Alexandria

Câu 62: Dịch vụ hỗ trợ cá nhân mà Mashaweer cung cấp được hiểu như thế nào?

A. Tương tự như người giúp việc bán thời gian (part time), làm các việc bất cứ lúc nào trong ngày theo yêu cầu của khách hàng

B. Tương tự như người đi giao hàng

C. Tương tự như tổng đài chăm sóc khách hàng

D. Tương tự như siêu thị online

Câu 63: Ngay sau khi tung ra thị trường, dịch vụ của Mashaweer nhanh chóng trở thành một dịch vụ cần thiết và được yêu thích đối với người dân Ai Cập. Lí do chính là gì?

A. Bởi vì giao thông ở Ai Cập thường xuyên ách tắc

B. Bởi vì người dân Ai Cập rất bận

C. Bởi vì người dân Ai Cập có thu nhập cao

D. Bởi vì người dân Ai Cập không thích làm các công việc vặt

Câu 64: Dịch vụ nào của Mashaweer đã đạt thành công từ thành phố nào đầu tiên rồi mở rộng sang thành phố nào?

A. Từ Alexandria đến Cairo

B. Từ Cairo đến Alexandria

C. Từ Cairo đến Ottawa

D. Từ Alexandria đến Ottawa

Câu 65: Từ khi khởi nghiệp công ty tại Alexandria năm 2010, Mashaweer hoạt động với khoảng bao nhiêu yêu cầu từ khách mỗi ngày?

A. 500

B. 600

C. 700

D. 4000

Câu 66: Vào thời điểm khởi nghiệp, tổng đài của Mashaweer bao gồm: (Chọn nhiều phương án)

A. 15.000 USD

B. 3 chiếc xe máy, 6 người lãi xe

C. 1 đường Hotline

D. Công ty công nghệ Innov8

E. 1.67 triệu USD

Câu 67: Đầu năm 2011, khi bắt đầu mở rộng sang thị trường Cairo, Mashaweer đã nâng mức đầu tư của họ lên bao nhiêu?

A. 1.67 triệu USD

B. 1.76 triệu USD

C. 50.000 USD

D. 15.000 USD

Câu 68: Người sáng lập Mashaweer đã tự mình xây dựng nên một công ty về công nghệ thông tin cho riêng mình, có tên là Innov8 (Innovate) chuyên phát triển những hệ thống thông tin. Đâu là những sản phẩm công nghệ của Innov8? (Chọn nhiều phương án)

A. Hệ thống ERP, Hệ thống SCADA

B. Mashaweer PDA Client, Mashaweer API, Mashaweer Server

C. Trung tâm nhận cuộc gọi (Call Center)

D. Green Media

E. X-trade

Câu 69: Chiến lược trong tương lai của Mashaweer là gì? (Chọn nhiều phương án)

A. Xây dựng siêu thị onine Mashaweer

B. Cho các công ty thuê dùng trung tâm cuộc gọi (Call Center)

C. Mở rộng hoạt động ra các vùng miền khác ở Ai Cập cũng như các nước khác trong khu vực Trung Đông

D. Thành lập thêm công ty mang tên Green Media chuyên về lĩnh vực tiếp thị và quảng cáo

E. Thành lập thêm công ty mang tên X-trade chuyên về lĩnh vực hợp đồng thương mại

Câu 70: Hệ thống điều khiển và cung cấp thông tin trên các màn hình lớn, cho phép giám sát mọi đơn đặt hàng tại thời điểm hiện tại, do lường được tình hình giao hàng trong các giờ cao điểm, cũng như cho phép các đội vận chuyển hàng hóa ứng phó một cách kịp thời là hệ thống thông tin gì của Mashaweer?

A. Hệ thống SCADA (Supervisory Control and Data Acquisition)

B. Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp ERP (Enterprise Resource Planning

C. Hệ thống Mashaweer API (Application Programming Interface)

D. Mashaweer PDA Client (Personal Digital Client)

Câu 71: Mashaweer API là giải pháp cho phép tích hợp hệ thống đặt hàng của Mashaweer với bên thứ ba. Vậy em hiểu “bên thứ 3” này là ai?

A. Công ty Innov8

B. Các siêu thị ở Cairo và Alexandria

C. Công ty Green Media

D. Khách hàng của Mashaweer

Câu 72: Thế mạnh của Mashaweer là gì? (Chọn nhiều phương án)

A. Sở hữu số lượng nhân viên và xe chuyển phát lớn nhất

B. Là công ty đầu tiên cung cấp loại hình dịch vụ này

C. Có cơ sở dữ liệu lớn chứa thông tin của các khách hàng thân thiết

D. Không có đối thủ cạnh tranh nào khác

E. Sở hữu công ty IT riêng để phát triển riêng các ứng dụng cho mình

Câu 73: Những nhân viên của Mashaweer sử dụng thiết bị gì khu thực hiện chuyển phát hàng hóa?

A. Delivery Information Acquisition Device (DIAD)

B. Supervisory Control and Data Acquisition (SCADA)

C. Personal Digital Assistant (PDA)

D. Enterprise Resource Planning (ERP)

Câu 74: Công nghệ GPS viết tắt là gì?

A. Global Positioning System

B. Google Positioning System

C. Google Planning Sateline

D. Global Painting System

Câu 75: Phát biểu nào là SAI khi nói về công ty Wassaly

A. Cũng là công ty cung cấp dich vụ hỗ trợ cá nhân

B. Công ty này hoạt động ở một quy mô nhỏ hơn nhiều Mashaweer

C. Công ty này chú trọng đến tính linh hoạt trong dịch vụ, chuyển phát hàng hóa trong ngày chứ không để sang ngày sau

D. Có số vốn đầu tư lớn hơn nhiều so với Mashaweer

Câu 76: Công ty nào chiếm lĩnh thị phần lớn nhất trong dịch vụ tìm kiếm trên Web?

A. Google

B. Baidu

C. Yahoo

D. Bing (Microsoft)

Câu 77: Đứng đầu trong dịch vụ mua sắm trực tuyến trên thế giới thuộc về?

A. Amazon

B. Alibaba

C. eBay

D. Taobao

CHƯƠNG 4

Câu 78: Mô hình của Michael Porter bao gồm các nguồn cạnh tranh nào hình thành nên vị trí của một doanh nghiệp?

A. Traditional Competitors, Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats

B. New market entrants, Traditional Competitors, Strengths, Weaknesses, Customers

C. Substitue Products/Services, Traditional Competitors, Strengths, Weaknesses, Oppoturnities

D. Customers, Suppliers, New Market Entrants, Traditional Competitors, Substitue Products/Services

E. Suppliers, Substitue Products/Services, Traditional Competitors, Strengths, Weaknesses

Câu 79: “Traditional Competitors” trong mô hình của Michael Porter xác định vấn đề gì mà doanh nghiệp phải đối mặt?

A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có

B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc

C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

D. Năng lực mặc cả của người mua

E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp

Câu 80: “New Market Entrants” trong mô hình của Michael Porter xác định vấn đề gì mà doanh nghiệp phải đối mặt?

A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có

B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc

C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

D. Năng lực mặc cả của người mua

E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp

Câu 81: Internet giúp khách hàng có thể dò tìm và so sánh giá cả của sản phẩm/dịch vụ nhanh chóng hơn. Sự minh bạch về giá làm tăng nguồn áp lực nào cho doanh nghiệp trong mô hình của Michael Porter?

A. Traditional Competitors

B. New Market Entrants

C. Substitute Product and Services

D. Customers

E. Suppliers

Câu 82: So với nhà cung cấp thì doanh nghiệp thường khó hơn trong việc điều chỉnh bảng giá hoặc không thể tăng giá nhanh. Ngoài ra, doanh nghiệp ngày nay càng có nhiều nhà cung cấp, do đó càng phụ thuộc nhiều hơn vào nhà cung cấp và khó hơn trong việc khống chế giá cả, chất lượng và kế hoạch phản đối. Đó chính là nguồn áp lực nào trong mô hình của Michael Porter?

A. Traditional Competitors

B. New Market Entrants

C. Substitute Product and Services

D. Customers

E. Suppliers

Câu 83: Nhận dạng rào cản đối với việc gia nhập thị trường của một doanh nghiệp mới trong lĩnh vực sản xuất chip điện tử, máy tính và điện thoại di động là như thế nào?

A. Rào cản lớn

B. Rào cản trung bình

C. Rào cản thấp

Câu 84: Tất cả doanh nghiệp hoạt động trong cùng một lĩnh vực đều chia sẻ và cạnh tranh với nhau cùng một “miếng bánh” thị trường. Do đó, để cạnh tranh các doanh nghiệp liên tục áp dụng các chiến lược như đưa ra các sản phẩm mới, dịch vụ mới, phát triển hệ thống chi nhánh, giảm giá thành sản phẩm. Đó chính là nguồn áp lực nào trong mô hình của Michael Porter?

A. Traditional Competitors

B. New Market Entrants

C. Substitute Product and Services

D. Customers

E. Suppliers

Câu 85: “Substitute Products and Services” trong mô hình của Michael Porter xác định vấn đề gì mà doanh nghiệp phải đối mặt?

A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có

B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc

C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

D. Năng lực mặc cả của người mua

E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp

Câu 86: “Customers” trong mô hình của Michael Porter xác định vấn đề gì mà doanh nghiệp phải đối mặt?

A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có

B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc

C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

D. Năng lực mặc cả của người mua

E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp

Câu 87: Đối thủ mới nhập cuộc có những ưu điểm gì so sánh với doanh nghiệp đã hoạt động lâu năm? (chọn nhiều phương án)

A. Trang thiết bị mới

B. Có tiềm lực tài chính

C. Có kinh nghiệm

D. Có đội ngũ nhân lực trẻ hơn, nhiệt huyết hơn

E. Thương hiệu đã được nhận dạng

Câu 88: “Suppliers” trong mô hình của Michael Porter xác định vấn đề gì mà doanh nghiệp phải đối mặt?

A. Ganh đua các đối thủ cạnh tranh hiện có

B. Đe dọa từ những đối thủ mới nhập cuộc

C. Đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế

D. Năng lực mặc cả của người mua

E. Năng lưc mặc cả của nhà cung cấp

Câu 89: Hiện nay, cùng với sự phát triển cuả khoa học công nghệ, sự ra đời của các sản phẩm và dịch vụ mới ngày cảng trở nên nhanh chóng hơn. Đó chính là nguồn áp lực nào từ mô hình của Michael Porter?

A. Traditional Competitors

B. New Market Entrants

C. Substitute Product and Services

D. Customers

E. Suppliers

Câu 90: Doanh nghiệp có những chiến lược nào liên quan đến HTTT để đối mặt với các nguồn cạnh tranh trong mô hình của Michael Porter? (Chọn nhiều phương án)

A. Giảm chi phí điều hành bằng HTTT

B. Tạo ra sự khác biệt về sản phẩm nhờ ứng dụng công nghệ

C. Dùng HTTT để xác định và tập trung vào một phân khúc thị trường cụ thể

D. Tăng cường mối quan hệ với khách hàng và với nhà cung cấp bằng HTTT

E. Tăng cường nhân lực về CNTT trong doanh nghiệp

CHƯƠNG 5

Câu 91: SCM có nghĩa là gì?

A. Quản trị thông tin thị trường

B. Quản trị hệ thống Logistics

C. Quản lý chuỗi cung ứng

D. Chiến lược Logistics

Câu 92: Điền vào từ thích hợp nhất

“ Chuỗi cung ứng là tổng hợp các tiến trình từ lúc công ty sử dụng ...(1)... để sản xuất ra các ...(2)…hoàn chỉnh đên khi phân phối đến tay…(3)…

A. (1) nguyên liệu thô, (2) sản phẩm, (3) khách hàng

B. (1) sản phẩm, (2) dịch vụ, (3) nhà cung cấp

C. (1) nguyên liệu thô, (2) dịch vụ, (3) nhà cung cấp

D. (1) dịch vụ, (2) sản phẩm, (3) khách hàng

Câu 93: Trình tự các đơn vị cơ bản của chuỗi cung ứng là:

A. Thu mua – Sản xuất – Vận chuyển – Bán hàng – Dịch vụ

B. Sản xuất – Thu mua – Vận chuyển – Bán hàng – Dịch vụ

C. Thu mua – Vận chuyển – Sản xuất – Bán hàng – Dịch vụ

D. Thu mua – Sản xuất – Vận chuyển – Dịch vụ - Bán hàng

Câu 94: Mục đích của “Dịch vụ khách hàng” trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

A. Không tạo ra gì cả

B. Sự thỏa mãn của khách hàng

C. Sự thỏa mãn lợi ích của công ty vận chuyển

D. Hành động mua hàng của khách hàng

Câu 95: Năm đối tác của một doanh nghiệp trong một chuỗi cung ứng là:

A. Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, đơn vị vận chuyển, nhà phân phối, khách hàng

B. Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, đơn vi vận chuyển, nhà phân phối bán lẻ, đối tác kinh doanh

C. Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, đơn vị vận chuyển, đại lý bán lẻ, đối tác kinh doanh

D. Người thu mua, đơn vị sản xuất, đơn vị vận chuyển, đại lý bán lẻ, đối tác kinh doanh

Câu 96: Đâu là phát biểu đúng khi nói về Quản lý chuỗi cung ứng (Supply Chain Management – SCM)

A. Quản lý các hoạt động vận chuyển thành phẩm từ nhà máy đến nhà phân phối

B. Quản lý các hoạt động từ những khâu ban đầu như thua mua nguyên liệu thô cho đến khâu đưa sản phẩm đến tay khách hàng

C. Quản lý các hoạt động sản xuất ra thành phẩm cuối cùng từ các thành phẩm trung gian

D. Quản lý hoạt động thu mua nguyên liệu thô và vận chuyển đến nhà sản xuất

Câu 97: Theo cách tính truyền thống, chi phí cho việc quản lý chuỗi cung ứng thường chiếm bao nhiêu?

A. Chiếm khoảng 5% giá trị hàng hóa

B. Chiếm khoảng 10% giá trị hàng hóa

C. Chiếm khoảng 15% giá trị hàng hóa

D. Chiếm khoảng 20% giá trị hàng hóa

Câu 98: Trong quản lý chuỗi cung ứng, chiến lược JIT là viết tắt của chữ gì?

A. Just In Time

B. Joint Investgation Team

C. Job Information Test

D. Joint Interest Test

Câu 99: JIT là chiến lược gì?

A. Đúng sản phẩm – đúng số lượng – đúng nơi – đúng thời điểm

B. Đúng sản phẩm – đúng giá thành – đúng nguyên liệu – đúng khách hàng

C. Đúng sản phẩm – đúng số lượng – đúng nguyên liệu – đúng khách hàng

D. Đúng sản phẩm – đúng giá thành – đúng nơi – đúng thời điểm

Câu 100: Công ty nào nổi tiếng nhất trong việc hoàn thiện và ứng dụng chiến lược JIT thành công trong sản xuất?

A. Toyota

B. Huyndai

C. Vinfast

D. BMW

Câu 101: Điền từ vào chỗ trống thích hợp

“Trong JIT, các quy trình không tạo ra giá trị gia tăng phải bị bãi bỏ. Và như vậy, hệ thống chỉ sản xuất ra cái mà ….. muốn”

A. Nhà cung cấp

B. Đơn vị vận chuyển

C. Nhà phân phối

D. Khách hàng

Câu 102: Phát biểu nào là ĐÚNG khi nói về hiệu ứng cái roi da (Bullwhip Effect)

A. (1) Là hiện tượng đơn đặt hàng mà nhà sản xuất nhận được thường lớn hơn nhiều so với nhu cầu thực tế của khách hàng tại điểm bán hàng

B. (2) Là hiện tượng nhu cầu của người tiêu dùng thấp hơn dự đoán sẽ dẫn đến việc thiếu hàng

C. (3) Là hiện tượng thông tin về nhu cầu thị trường cho một sản phẩm bị bóp méo hay khuếch đại lên qua các khâu chuỗi cung ứng, dẫn đến sự dư thừa

D. Cả (1) và (2) đều đúng

E. Cả (1) và (3) đều đúng

Câu 103: Hiệu ứng “Cái roi da” là gì?

A. Bullwhip Effect

B. Redbull Effect

C. Knock – on Effect

D. Butterfly Effect

Câu 104: Hậu quả của hiệu ứng “Cái roi da” (Bullwhip Effect) là gì? (Chọn nhiều phương án)

A. Hàng tồn kho

B. Lãng phí

C. Thay đổi thói quen mua hàng

D. Quan hệ căng thẳng với nhà cung cấp

E. Khách hàng quay lưng với sản phẩm

Case 3: Starbucks

Câu 105: Starbucks sau 15 tháng đầu tiên triển khai hình thức thanh toán bằng ứng dụng trên điện thoại di động, hệ thống đã xử lý được bao nhiêu lượt giao dịch thanh toán?

A. 32 triệu

B. 40 triệu

C. 42 triệu

D. 45 triệu

Câu 106: Starbucks triển khai công nghệ Wi-fi tại mỗi cửa hàng cho phép người quản lý tiết kiệm thời gian đi lại giữa các cửa hàng và các văn phòng khu vực có thể sử dụng cho những việc khác. Do đó hiệu suất được tăng lên bao nhiêu?

A. 20%

B. 25%

C. 30%

D. 35%

Câu 107: Starbucks lên kế hoạch cải thiện trải nghiệm của phân khúc khách hàng nào?

A. Khách hàng trẻ

B. Khách hàng sử dụng điện thoại smartphone

C. Khách hàng thân thiết

D. Khách hàng sử dụng mạng xã hội

Câu 108: Starbucks gặp phải tình trạng lợi nhuận bị giảm sút nghiêm trọng, giá trị cổ phiếu giảm hơn 50% được đề cập vào thời điểm nào trong bài?

A. Cuối năm 2007

B. Cuối năm 2008

C. Cuối năm 2009

D. Cuối năm 2006

Câu 109: Phong cách cung cấp một ly cà phê của Satrbucks là gì?

A. Cà phê là để uống (Drink coffe)

B. Cà phê là để trải nghiệm (Experience coffe)

C. Cà phê là để ngắm (Look coffe)

D. Cà phê là để check-in (check-in coffe)

Câu 110: Ba nhà sáng lập của Starbucks là ai? (Chọn nhiều đáp án)

A. Jerry Baldwin

B. Zev Siegi

C. Gordon Bowker

D. Howard Schultz

Câu 111: Vì sao Starbucks lên kế hoạch cải thiện sự trải nghiệm của phân khúc khách hàng sử dụng điện thoại smartphone?

A. Vì họ nhận thấy rằng hơn một phần ba khách hàng của họ sử dụng điện thoại smartphone

B. Vì họ nhận thấy rằng hơn một phần hai khách hàng của họ sử dụng điện thoại smartphone

C. Vì họ nhận thấy rằng tất cả khách hàng của họ sử dụng điện thoại smartphone

D. Vì có thể có nhiều ứng dụng mới và lạ được tạo trên điện thoại smartphone

Câu 112: Chi phí chuyển đổi (switching cost) để ràng buộc người tiêu dùng trong lĩnh vực cung cấp thức uống cà phê này là?

A. Rất lớn

B. Lớn

C. Trung bình

D. Thấp

Câu 113: Đâu là chiến lược là mà Starbucks đã triển khai? (Chọn nhiều phương án)

A. Low-cost leadership – Giảm chi phí điều hành/vận hành

B. Product differentitation – Tạo ra sự khác biệt về sản phẩm

C. Focus on market niche – Tập trung vào phân khúc thị trường

D. Strengthen customer and supplier intimacy – Tăng cường mối quan hệ với khách hàng và với các nhà cung cấp

E. Media marketing – Tăng cường quảng cáo trên các phương thức truyền thông đại cương

Câu 114: “Mạng số kỹ thuật của Starbucks” do công ty công nghệ nào phát triển?

A. Yahoo

B. Google

C. Microsoft

D. Amazon

Câu 115: “Mạng kỹ thuật số của Starbucks” được tích hợp với mạng xã hội gì?

A. Facebook

B. Twitter

C. Foursquare

D. Lotus

Câu 116: Ứng dụng thanh toán tiền trên smartphone của Starbucks cho phép khách hàng có thể làm gì? (Chọn nhiều phương án)

A. Không cần thanh toán bằng tiền mặt

B. Tăng hiệu quả quản lý lên 25%

C. Truy cập tạp chí Wall Street miễn phí

D. Sử dụng iTunes miễn phí

E. Nạp tiền vào thẻ này tại bất kỳ chi nhánh nào của Starbucks

Câu 117: Phát biểu nào là SAI khi nói về “Mạng kỹ thuật số của Starbucks”

A. Là một cổng thông tin được thiết kế đặc biệt cho điện thoại di động

B. Được tối ưu hóa cho tất cả hệ điều hành phổ biến trên điện thoại smartphone (IOS, Android và BlackBerry)

C. Đáp ứng tính năng cảm ứng đa điểm (multi – touch) trên các thiết bị như iPad

D. Được phát triển bởi Yahoo

E. Sau 15 tháng đầu tiên đã có 42 triệu lượt truy cập

Câu 118: Áp lực nào sau đây không phải là một áp lực trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter (Porter’s Five Forces)

A. Người mua

B. Nhà cung cấp

C. Sản phẩm bổ sung

D. Đối thủ cạnh tranh cùng ngành

Case 4: Barnes and Noble

Câu 119: Điền vào chỗ trống cho đoạn văn sau

“Vào năm … Amazon giới thiệu chiếc Kindle đầu tiên của mình. Tất cả hàng đều đã hết sạch trong vòng 6 giờ kể từ khi mở bán và vẫn khan hiếm cho đến tận tháng 4 năm sau đó. Khi đó, rõ ràng Amazon đang có một tầm nhìn về thứ gì đó rất khác, rất mới có ảnh hưởng lớn đến tương lai của công ty”

A. 2007

B. 2008

C. 2009

D. 2010

Câu 120: Điền vào chỗ trống cho đoạn văn sau

“Trong thập kỷ mà Kindle trở nên phổ biến, ngành xuất bản sách đã gặp nhiều khó khăn, cụ thể là ...(1)… là chuỗi cửa hàng sách lớn đến mức đã từng có thể là mối đe dọa cho các cửa hàng sách địa phương, đã đóng cửa nhiều cửa hàng với tốc độ nhanh chóng. Một công ty sách khác lớn cũng không kém là …(2)… thậm chí phải ngừng hoạt động. Thực ra Kindle cũng chỉ là một phần trong kế hoạch thống lĩnh thị trường sách nói chung và sách điện tử nói riêng của …(3)…”

A. (1) Barnes and Noble, (2) Borders, (3) Amazon

B. (1) Barnes and Noble, (2) B.Dalton, (3) Amazon

C. (1) Borders, (2) Barnes and Noble, (3) Amazon

D. (1) Barnes and Noble, (2) Borders, (3) Apple

Câu 121: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

“… là cách đọc sách mà người ta chọn trong tương lai để tiếp cận với kho kiến thức trù phú của nhân loại”

A. NOOK

B. Ebook

C. Ipad

D. KINDLE

Câu 122: Điền vào chỗ trống

“Kindle là thiết bị e-reader do công ty … thiết kế và tung ra thị trường”

A. Amazon

B. Barnes and Noble

C. Borders

D. Apple

Câu 123: Điền vào chỗ trống

“NOOK là thiết bị e-reader do công ty … thiết kế và tung ra thị trường”

A. Amazon

B. Barnes and Noble

C. Borders

D. Apple

Câu 124: Đâu là những ưu điểm nổi trội của ebook? (Chọn nhiều phương án)

A. Người dùng có thể kết nối dữ liệu dễ dàng và mang một số lượng lớn các đầu sách đi đến bất cứ nơi đâu

B. Tiếp cận với số đông người nghèo trên thế giới

C. Tích hợp nhiều tính năng như dịch sang nhiều thứ tiếng khác nhau, thay đổi cách thức miễn phí

D. Giá mỗi đầu sách rẻ hơn rất nhiều

E. Không bị đau mỏi mắt

Câu 125: Đâu là nhược điểm của ebook? (Chọn nhiều phương án)

A. Các định dạng dễ bị lỗi thời dẫn đến không tương thích với các thiết bị mới

B. Dễ bị lỗi trong quá trình đọc do phần cứng hoặc phần mềm

C. Chi phí đầu tư ban đầu khá cao

D. Dễ bị đau nhức mỏi mắt

E. Có hàng ngàn đầu sách hoàn toàn miễn phí

Câu 126: Ai đã và đang là những đối thủ cạnh tranh của Barnes and Noble?

A. Borders

B. B.Dalton

C. Amazon

D. Mashaweer

E. Crown Books

Câu 127: NOOK là bộ ứng dụng đọc e-book chạy trên hệ điều hành gì? (Chọn nhiều phương án)

A. Android

B. IOS

C. Windows

D. WebOS

Câu 128: Năm 2011, ước tính Barnes and Noble nắm giữ được bao nhiêu phần trăm thị trường sách điện tử?

A. Khoảng 15%

B. Khoảng 27%

C. Khoảng 50%

D. Khoảng 60%

Câu 129: Barnes and Noble đầu tư vào công nghệ với mục đích là để xâm nhập vào thị trường sách điện tử, ngoài ra còn nhằm vào mục tiêu gì khác nữa?

A. Để có thể mở thêm nhiều nhà sách ở trường học

B. Để chuyển sang bán sách điện tử thay vì bán sách giấy

C. Để kéo khách hàng đến với các hiệu sách của họ nhiều hơn nhờ các trải nghiệm công nghệ mới lạ

D. Để trở thành công ty chuyên về công nghệ

Câu 130: Theo em, đâu là những lí do giúp Barnes and Noble tránh khỏi tình thế sụp đổ như Borders? (Chọn nhiều phương án)

A. Với nội lực có được trong quá khứ, B&N là nhà sách duy nhất đủ lớn mạnh để phát triển riêng cho mình một bộ công cụ đọc điện tử

B. B&N đã nhanh chóng chuyển đổi không bán sách giấy nữa mà chuyển sang bán sách điện tử

C. B&N đã buộc phải điều chỉnh việc phân bổ sách in cho các cửa hàng, và sách ngoài bản in đã được bắt đầu phát hành dưới dạng e-book cho các ứng dụng đọc sách điện tử trên thiết bị thông minh.

D. B&N nay đầu tư vào công nghệ thông tin để phát triển các ứng dụng nhằm nâng cao trải nghiệm đọc sách điện tử cho người dùng

E. B&N đã từ chối thích ứng với Internet, nó đã để mặc thị trường bán sách trên Internet cho Amazon toàn quyền hoạt động

Câu 131: Đâu là những mục đích chính buộc Barnes and Noble phải đầu tư mạnh vào công nghệ (Chọn nhiều phương án)

A. Vận hành trơn tru hơn

B. Cho ra được nhiều sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới

C. Thắt chặt mối quan hệ với khách hàng và người cung cấp

D. Hỗ trợ đưa ra quyết định

E. Sống còn

Câu 132: Những tên tuổi công ty lớn trong thị trường sách điện tử và là đối thủ cạnh tranh gay gắt của Barnes and Noble? (Chọn nhiều phương án)

A. Amazon

B. Apple

C. Google

D. Kindle

E. Ipad

Câu 133: Điền vào chỗ trống sao cho thích hợp

“Năm 2011, các nhà phân tích ước tính rằng B&N đã kiểm soát khoảng …(1)… thị trường sách điện tử, trong khi Amazon chiếm …(2)…”

A. (1) 27% và (2) 60%

B. (1) 60% và (2) 27%

C. (1) 17% và (2) 80%

D. (1) 37% và (2) 60%

Case 5: DP World

Câu 134: Sau quá trình thử nghiệm và đánh giá rộng rãi các giải pháp khác nhau, DP World đã lựa chọn giải pháp của công ty công nghệ nào?

A. Amazon

B. Yahoo

C. Innov8

D. Microsoft

E. Identec Solution

Câu 135: DP World đã sử dụng nhiều giải pháp công nghệ để tăng cường hiệu suất của các cảng biển. Đó là những công nghệ gì? (Chọn nhiều phương án)

A. Công nghệ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)

B. Báo cáo dữ liệu điện tử bằng công nghệ Electronic Data Interchange (EDI)

C. Hệ thống đặt chỗ tiên tiến “e-token”

D. Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

E. Hệ thống nhận dạng ký tự quang học Optical Character Recognition (OCR)

Câu 136: Hệ thống quản lý cửa ra vào tự động sử dụng công nghệ RFID giúp DP World đảm bảo yếu tố “đúng nơi” của nguyên tắc JIT như thế nào?

A. Hệ thống nhận dạng ký tự quang học OCR xác định xem xe tải có đang chứa container hay không, xác định số ID của thùng chứa xe tải để kiểm soát số lượng container hàng hóa ra vào cảng.

B. Khi xe tải đi vào cổng, thẻ RFID của người lái xe sẽ được đọc bằng đầu đọc RFID tích hợp vào hệ thống cửa giúp kiểm soát xe tải ra vào cảng, đúng xe đúng công việc giao dịch

C. Hệ thống cấp phát vé xe cho người lái xe, vé này chỉ rõ làn đường mà xe tải cần đi theo để nạp hoặc dỡ container đúng vị trí quy định

D. Hệ thống xác định xem xe tải vào cổng có đúng giờ hay không. Khi xe tải rời khỏi cổng, thẻ RFID được đọc một lần nữa để xác nhận giao dịch đã hoàn tất

Câu 137: Công nghệ gì sử dụng hệ thống không dây thu phát sóng radio và thông tin có thể được truyền đi mà không cần tiếp xúc vật lý nào?

A. RFID

B. Wireless

C. GPS

D. Barcode

Câu 138: DP World tìm kiếm một giải pháp để có thể quản lý các xe tải chở container ra vào cảng với sai số không quá bao nhiêu phần trăm

A. 1.5%

B. 0.5%

C. 1.0%

D. 5%

Câu 139: Công nghệ nào sử dụng tia sáng quang điện tử (laser) để nhận dạng, chỉ đọc được mỗi lần một mã và đòi hỏi người dùng phải dùng tay để quét?

A. RFID

B. GPS

C. Barcode

D. OCR

Câu 140: RFID là viết tắt của chữ gì?

A. Remote Frame Identification

B. Reaction Force Identification

C. Received Frequency Identification

D. Radio Frequency Identification

Câu 141: Tên công ty DP World là viết tắt của chữ gì?

A. Dubai Ports World

B. Dubai Partnership World

C. Dubai Points World

D. Data Processcing World

Câu 142: Vấn đề điển hình gặp phải trong hoạt động của nhà khai thác cảng DP World là gì?

A. Khả năng dự báo nhu cầu hàng hóa thông qua cảng biển kiém

B. Sự tắc nghẽn tại các điểm nhập cảng bởi thủ tục trên giấy dài dòng và chậm chạp

C. Tính kết nỗi giữa các cảng với mạng lưới giao thông khác chưa tốt

D. Mô hình quản lý cảng biển lạc hậu so với sự phát triển công nghệ

E. Khả năng phân luồng vạn tải trong cảng kém gây ách tắc

Câu 143: Hệ thống nào cho phép xác định xem xe tải có đang chứa container hay không và xác định số ID của thùng xe tải?

A. RFID

B. SCADA

C. DIAD

D. OCR

E. EDI

Câu 144: Các tần số thường được sử dụng trong hệ thống RFID là gì?

A. 125Khz hoặc 900Khz

B. 125Mhz hoặc 90Khz

C. 12.5Khz hoặc 900Mhz

D. 125Khz hoặc 900Mhz

Câu 145: JIT là chiến lược gì?

A. Đúng sản phẩm – đúng số lượng – đúng nơi – đúng thời điểm

B. Đúng sản phẩm – đúng giá thành – đúng nguyên liệu – đúng khách hàng

C. Đúng sản phẩm – đúng số lượng – đúng nguyên liệu – đúng khách hàng

D. Đúng sản phẩm – đúng giá thành – đúng nơi – đúng thời điểm

Câu 146: DP World có trụ sở chính ở đâu?

A. Portsmouth (Anh)

B. Amsterdam (Hà Lan)

C. Dubai (UAE)

D. London (Anh)

E. Portland (Mỹ)

Câu 147: Một hệ thống RFID được cấu tạo bởi hai thành phần chính là?

A. Thẻ nhân viên và cổng ra/vào

B. e-token và thiết bị nhận dạng kí tự quang học

C. Thiết bị đọc (reader) và thiết bị phát (chip hay tag)

D. Thiết bị đọc (chip hay tag) và thiết bị phát (reader)

Câu 148: Đâu là ưu điểm công nghệ RFID (Chọn nhiều phương án)

A. Kiểm kê tốc độ cao

B. Hoạt động tin cậy trong môi trường không thuận lợi

C. Giá thành rẻ

D. Tín hiệu radio không bị ảnh hưởng bởi các công trình kim loại dày

E. Lưu dấu, kiểm soát đối tượng mà không cần phải sắp xếp