CLB Toán Cơ Sở
Phòng Nội Dung
Đăng học Online Toán 6789 (Khá,
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2025-2026
Môn thi: TOÁN (CHUYÊN)
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. (2,0 điểm)
Cho biểu thức
.2
4
44
842
103
4
1
x
xx
xxxx
x
x
M
1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức M.
2) Đặt
)429.( xxMN
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N.
Câu II. (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
mxyd
:)(
và parabol
2
2:)( xyP
. Tìm tất cả giá trị
của tham số m sao cho đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ
21
, xx
thỏa mãn
4)2()2(
2
1
2
2
2
2
2
1
mxxmxx
.
2) Giải hệ phương trình
2)18(4)(2056
)(2
3
222
32223
xxyxx
yxxyxx
.
Câu III. (2,0 điểm)
1) Tìm tất cả nghiệm nguyên (x, y) của phương trình
169225)12)(2()3(
22
yxyxyxyx
.
2) Một thùng 40 quả bóng kích thước và khối lượng như nhau, trong đó một số quả bóng màu đỏ,
một số quả bóng màu xanh, còn lại là những quả bóng màu khác. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong thùng.
Xác suất đlấy được quả bóng màu đỏ
10
3
, xác suất để lấy được qubóng màu xanh
8
3
. Tìm số quả
bóng có màu khác màu đỏ vàu xanh.
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD,AB=9cm, BC = 6cm. Gọi K là trung điểm của AD. Trên
cạnh AB lấy điểm H sao cho AH = 2cm. Tính cos
HCK
.
Câu V. (2 điểm). Cho đường tròn (O; R) và điểm I cố định nằm trên đường tròn (O; R). Gọi A, Bcác
giao điểm của hai đường tròn (O; R) và (I; R), P là điểm thay đổi trên cung nhỏ đã của đường tròn (I; R).
Đường thẳng qua P và vuông góc với IP cắt đường tròn (O; R) tại M, N.PH vuông góc với IM tại H, PK
vuông góc với IN tại K.
1) Chứng minh rằng bốn điểm I, H, P, K cũng thuộc một đường tròn và HK vuông góc với OI.
2) Khi P thay đổi trên cung nhỏ AB của đưng tròn (I; R), tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác IHK.
Câu VI (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
xz
xzxz
zy
zyzy
yx
yxyx
P
2
22
2
22
2
22
22
2222
.
-----HẾT-----
CLB Toán Cơ Sở
Phòng Nội Dung
Đăng học Online Toán 6789 (Khá,
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
2
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN
TỈNH HƯNG YÊN 2025
Câu I.
a. Điều kiện xác định:
.4,0
0
0)2)(4(
4
0,0
0842
04
xx
x
xx
x
xx
xxxx
x
Ta có:
.
1
4
)2(
.
)2()2(
84
4
44
)2)(4(
103
)2)(4(
2
2
4
44
842
103
4
1
2
2
xx
x
xx
x
x
xx
xx
x
xx
x
x
xx
xxxx
x
x
M
Vậy
.0,4,
1
xx
x
M
b. Ta có:
.1010
2
32
4
9
429
)429.(
2
4
4
x
x
x
x
x
xx
xxMN
Như vậy
.10min
N
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
.
9
4
3
22
3
4
4
xx
x
x
Câu II.
a. Giả sử (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt. Khi đó phương trình hoành đ
mxx
2
2
có hai
nghiệm phân biệt
.,
21
xx
Ta có:
02
2
mxx
có hai nghiệm phân biệt
21
, xx
khi
.081
m
Khi đó:
.202
212
2
11
2
1
xxmxxmxx
Tương tự
.2
121
2
2
xxmxx
Theo định Viet thì
.
2
,
2
1
2121
m
xxxx
Như vậy .2)()()()2()2(4
2
21
2
12
2
21
2
1
2
2
2
2
2
1
xxxxxxmxxmxx
Hay là:
.
8
7
2
4
1
4)(2
21
2
21
mmxxxx
Thử lại ta thấy thoả mãn.
CLB Toán Cơ Sở
Phòng Nội Dung
Đăng học Online Toán 6789 (Khá,
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
3
Vậy
8
7
m
là giá trị cần tìm thoả mãn yêu cầu bài toán.
b. Điều kiện:
.0
2
yx
Ta có:
Đặt
0
2
yxa
. Từ (1) khi đó
.0)22)((020)(2)(
223233223
aaxxaxaaxxyxyxxx
.0)(22
2222
aaxaaxx Suy ra
.0,
2
xyxxax
(*)
Ta bình phương hai vế (*) lên ta có:
.
22
xxy
Thay vào (2) t
.)18(4220962)18(4)(2056
3
2
3
222
xxxxxxxxxx
Ta có:
.324)18.(16.23)18(46
33
xxxxx
.324324)324(324)9144576()22096.(6
222
xxxxxxxx
Như vậy
3
2
)18(422096 xxxx
, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
.
8
1
18162 xxx
(tm)
Suy ra
.
8
7
64
7
22
yxxy
Thử lại các cặp
8
7
,
8
1
,
8
7
,
8
1
đều thoả mãn.
Vậy hệ phương trình có các nghiệm là:
.
8
7
,
8
1
,
8
7
,
8
1
Câu III.
1. Giả sử phương trình
(*)169225)12)(2()3(
22
yxyxyxyx
có nghiệm nguyên. Ta có
phương trình (*) tương đương
.)13(16926)7(16922527
22222222
xxxyxyxyxxyyx
Như vậy
7
2
x
là số chính phương. Đặt
zzx ,7
22
là số nguyên dương.
Khi đó
).)((7 xzxz
Do
.02
zxzxz
Ta xét hai trường hợp:
CLB Toán Cơ Sở
Phòng Nội Dung
Đăng học Online Toán 6789 (Khá,
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
4
Trường hợp 1:
.
4
3
7
1
z
x
xz
xz
Suy ra
.416
2
yy
Trường hợp 2:
.
4
3
1
7
z
x
xz
xz
Suy ra
.
2
5
4
25
2
yy
(loại)
Như vậy phương trình (*) có các nghiệm (x, y) thoả mãn là
).4,3(),4,3(
2. Gọi số quả bóng có màu đỏ, màu xanh trong thùng lần lượt là:
., yx
Số cách lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ trong thùng là 40 (cách).
Số cách để lấy được một quả bóng màu đỏ là: x (cách).
Vì xác suất để lấy được quả bóng màu đỏ là
.
10
3
Như vậy
.12
10
3
40
x
x
Số cách để lấy được một quả bóng màu xanh là: y (cách).
Vì xác suất để lấy được quả bóng màu xanh là
.
8
3
Như vậy
.15
8
3
40
x
y
Do đó số quả bóng có màu khác trong thùng là 40 - 12 - 15 = 13.
Vậy số quả bóng có màu khác xanh và đỏ là 13 (quả).
Câu IV.
Kẻ đường cao HI của tam giác HKC. Do K là trung điểm AD nên AK = KD = 3 (cm). Ta có:
).(729 cmAHABBH
Áp dụng định lý Pitago cho các tam giác vuông KAH, BHC, KDC thì
.85,90,13
222222222
BCHBHCDCKDKCAKAHKH
CLB Toán Cơ Sở
Phòng Nội Dung
Đăng học Online Toán 6789 (Khá,
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
5
Suy ra
).(85,103,13 cmHCKCKH
Ta có:
..2)(
22222222
ICKCKCHCICKCICHCKIHIKH
Mà tam giác HIC vuông tại I nên
.cos.cos HCKHCIC
HC
IC
HCK
Như vậy
.cos..2
222
HCKHCKCKCHCKH
Do đó:
.
170
3427
103.852
139085
.2
cos
222
HCKC
KHKCHC
HCK
Vậy
.
170
3427
cos HCK
Câu V.
1) Gọi C là giao điểm của OIHK, và D là trung điểm của IP.
Do tam giác IPK vuông tại K và tam giác IPH vuông tại H nên DK = DP = DI = DH.
Như vậy bốn điểm P, K, I, H thuộc cùng một đường tròn.
Ta có:
.
2
1
2
1
NOIPMIHPIIDHIKH
Suy ra
.90
2
1
2
180
NOI
NOI
IKHCIH
Vậy HK vuông góc OI tại C.
CLB Toán Cơ Sở
Phòng Nội Dung
Đăng học Online Toán 6789 (Khá,
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
6
2) Ta gọi giao của PH, PK với (I,R) lần lượt là E, F.
Do tam giác IPE cân tại I IH vuông góc EP nên H là trung điểm PE.
Giả sử AH cắt (O,R) tại B thì
...'.
2
HEHPHPHIHMHBHA
Như vậy tứ giác APB’E nội tiếp. Hay B thuộc (I,R) nên B trùng B.
Do đó H thuộc AB, ơng tự thì K cũng thuộc AB.
Như vậy A,H,K,B thẳng hàng.
Ta AO = AI, BO = BI nên AB là đường trung trực của OI nên C là trung điểm OI.
Ta có:
4
.
4
..
4
1
.
2
1
2
R
IP
R
HKIOHKICS
HIK
(do IP là đường kính của đường tròn (D, DI))
Dấu bằng xảy ra khi và chi khi
.
2
1
EFHKIPR
Tc là EF là đường kính của (I,R). Hay P
trùng với O.
Vậy GTLN của
HIK
S
4
2
R
khi P trùng với O.
Câu VI.
Ta có:
.)23()(2)(12)22(5
2
2
222222
yxxyxxyxyxyx
SC
Suy ra
5
)23(
)(
2
22
yx
xyx
hay
.
2
2
1
5
1
)2(5
23
2
22
22
yx
x
yx
yx
yx
yxyx
Chứng minh tương tự ta cũng có:
.
2
2
1
5
1
2
22
,
2
2
1
5
1
2
22
22
22
xz
z
xz
xzxz
zy
y
zy
zyzy
Khi đó ta cộng vế theo vế và áp dụng bất đẳng thức cộng mẫu thì
.5
5
2
5
3
222
)(
.
5
2
5
3
222
5
2
5
3
222
5
2
5
3
222
2
2
2
2
2
2
2
zxyzxyzyx
zyx
zxz
z
yzy
y
xyx
x
xz
z
zy
y
yx
x
P
Vậy
.5min P
Dấu bằng xảy ra khi và chi khi x = y = z.

Preview text:

CLB Toán Cơ Sở
Đăng ký học Online Toán 6789 (Khá, Phòng Nội Dung
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT HƯNG YÊN NĂM HỌC 2025-2026 Môn thi: TOÁN (CHUYÊN) ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 150 phút Câu I. (2,0 điểm)  1 3 x 10   x  4 x  4  Cho biểu thức M    2 .  x  4
x x  2x  4 x  8   4     x 
1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức M. 2) Đặt N  M . 9
( x  2 x  4) . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N. Câu II. (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) : y  x  m và parabol 2
(P) : y  2x . Tìm tất cả giá trị
của tham số m sao cho đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x , x thỏa mãn 1 2 (2 2 x  x  m)2  (2 2 x  x  m)2  4 . 1 2 2 1  3 x  2 x  2 xy  2 (x  2 y )3
2) Giải hệ phương trình  . 56 2 x  20( 2 x  2 y )  3 4x 8 ( x  ) 1  2 Câu III. (2,0 điểm)
1) Tìm tất cả nghiệm nguyên (x, y) của phương trình ( 2 x  ) 3 2
y  (x  2 y)(x  2y  ) 1  25x  2y 169 .
2) Một thùng có 40 quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau, trong đó có một số quả bóng màu đỏ,
một số quả bóng màu xanh, còn lại là những quả bóng màu khác. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong thùng. 3 3
Xác suất để lấy được quả bóng màu đỏ là
, xác suất để lấy được quả bóng màu xanh là . Tìm số quả 10 8
bóng có màu khác màu đỏ và màu xanh.
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, có AB=9cm, BC = 6cm. Gọi K là trung điểm của AD. Trên
cạnh AB lấy điểm H sao cho AH = 2cm. Tính cos HCK .
Câu V. (2 điểm). Cho đường tròn (O; R) và điểm I cố định nằm trên đường tròn (O; R). Gọi A, B là các
giao điểm của hai đường tròn (O; R) và (I; R), P là điểm thay đổi trên cung nhỏ đã của đường tròn (I; R).
Đường thẳng qua P và vuông góc với IP cắt đường tròn (O; R) tại M, N. Kè PH vuông góc với IM tại H, PK vuông góc với IN tại K.
1) Chứng minh rằng bốn điểm I, H, P, K cũng thuộc một đường tròn và HK vuông góc với OI.
2) Khi P thay đổi trên cung nhỏ AB của đường tròn (I; R), tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác IHK.
Câu VI (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2x2  2xy  y2 2y2  2yz  z2 2z2  2zx  x2 P    . x  2y y  2z z  2x -----HẾT----- 1 CLB Toán Cơ Sở
Đăng ký học Online Toán 6789 (Khá, Phòng Nội Dung
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN TỈNH HƯNG YÊN 2025 Câu I. x  4  0 x  4  
a. Điều kiện xác định: x x  2x  4 x 8  0  (
 x  4)( x  2)  0  x  , 0 x  4.   x  , 0 x  0 x  0   Ta có:  1 3 x 10   x  4 x  4  M    2
 x  4 x x  2x  4 x 8  4 x       x  2 3 x 10   x  4 x  4    
(x  4)( x  2) (x  4)( x  2)   4 x      4 x  8 ( x  2)2 1  .  . ( x  2)2 ( x  2) 4 x x 1 Vậy M  , x  , 4 x  0. x 9x  2 x  4 4  2 2  b. Ta có: N  M . 9 ( x  2 x  ) 4   9 x   2  34 x   10  1 . 0 4 x x  x  Như vậy min N  1 .
0 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2 2 4 34 x   x   x  . 4 x 3 9 Câu II.
a. Giả sử (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt. Khi đó phương trình hoành độ x2 2  x  m có hai nghiệm phân biệt x , x . 1 2 Ta có: 2 2
x  x  m  0 có hai nghiệm phân biệt x , x khi   1 8m  . 0 1 2 Khi đó: 2 2 x  x  m  0  2 2
x  x  m  x  x . Tương tự 2 2 x  x  m  x  x . 1 1 1 2 1 2 2 1 2 1 1 m
Theo định lý Viet thì x  x  , x x   . 1 2 2 1 2 2 Như vậy 4  (2 2 x  x  m)2  (2 2
x  x  m)2  (x  x )2  (x  x )2  (x  x )2  2. 1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1 7
Hay là: 2  (x  x )  4x x   2m  m  . Thử lại ta thấy thoả mãn. 1 2 1 2 4 8 2 CLB Toán Cơ Sở
Đăng ký học Online Toán 6789 (Khá, Phòng Nội Dung
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268 7
Vậy m  là giá trị cần tìm thoả mãn yêu cầu bài toán. 8 b. Điều kiện: 2 x  y  . 0 Ta có: Đặt 2
a  x  y  0 . Từ (1) khi đó 3 x  x( 2 x  y )  2 ( 2 x  y )3  0 3 2  x  ax  2 3 a  0  (x  a)( 2 x  2ax  2 2 a )  0. Mà 2 x  2ax  2 2 a  (x  a)2 2  a  . 0 Suy ra 2
x  a  x  x  y , x  . 0 (*)
Ta bình phương hai vế (*) lên ta có: 2 2
y  x  x . Thay vào (2) thì 56 2 x  2 ( 0 2 2 x  x  x )  4x 8 ( x  ) 1  2  96 2 3 x  20x  2 3  4x 8 ( x  ) 1 . Ta có: 63 4x 8 ( x  ) 1  33 . 2 16 . x 8 ( x  ) 1  24x  . 3 Và 6. 9 ( 6 2 x  20x  ) 2  5 ( 76 2 x 144x  ) 9  24x  3  (24x  )
3 2  24x  3  24x  3. Như vậy 2 3 96x  20x  2  4x 8 ( x  )
1 , đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1
2  16x  8x 1  x  . (tm) 8  1 7   1 7  2 2 7 7 Suy ra y  x  x   y   . Thử lại các cặp , , , đều thoả mãn. 64 8      8 8   8 8   1 7   1 7 
Vậy hệ phương trình có các nghiệm là: , , , .  8 8   8 8      Câu III.
1. Giả sử phương trình ( 2 x  ) 3 2
y  (x  2y)(x  2 y  )
1  25x  2y 169(*) có nghiệm nguyên. Ta có
phương trình (*) tương đương 2 2 x y  7 2 2
y  x  x  2y  25x  2y 169  ( 2 x  7) 2 2
y  x  26x 169  (x 1 ) 3 2. Như vậy 2
x  7 là số chính phương. Đặt x2  7  z2, z là số nguyên dương.
Khi đó 7  (z  x)(z  x). Do z  x  z  x  2z  0. Ta xét hai trường hợp: 3 CLB Toán Cơ Sở
Đăng ký học Online Toán 6789 (Khá, Phòng Nội Dung
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268 z  x  1 x  3 Trường hợp 1:    . Suy ra 2 y  16  y  4  . z  x  7  z  4  z  x  7 x  3  2 25 5 Trường hợp 2:    . Suy ra y   y   . (loại) z  x  1  z  4  4 2
Như vậy phương trình (*) có các nghiệm (x, y) thoả mãn là , 3 ( 4), , 3 ( 4  ).
2. Gọi số quả bóng có màu đỏ, màu xanh trong thùng lần lượt là: x, . y
Số cách lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ trong thùng là 40 (cách).
Số cách để lấy được một quả bóng màu đỏ là: x (cách). 3 x 3
Vì xác suất để lấy được quả bóng màu đỏ là . Như vậy   x  12. 10 40 10
Số cách để lấy được một quả bóng màu xanh là: y (cách). 3 y 3
Vì xác suất để lấy được quả bóng màu xanh là . Như vậy   x  15. 8 40 8
Do đó số quả bóng có màu khác trong thùng là 40 - 12 - 15 = 13.
Vậy số quả bóng có màu khác xanh và đỏ là 13 (quả). Câu IV.
Kẻ đường cao HI của tam giác HKC. Do K là trung điểm AD nên AK = KD = 3 (cm). Ta có:
BH  AB  AH  9  2  7(cm).
Áp dụng định lý Pitago cho các tam giác vuông KAH, BHC, KDC thì 2 2 2 KH  AH  AK  1 , 3 2 2 2 KC  KD  DC  9 , 0 2 2 2 HC  HB  BC  85. 4 CLB Toán Cơ Sở
Đăng ký học Online Toán 6789 (Khá, Phòng Nội Dung
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
Suy ra KH  13, KC  3 10, HC  85(cm). Ta có: 2 2 2 2 2
KH  HI  KI  HC  IC  (KC  IC)2 2 2  HC  KC  2KC.IC. IC
Mà tam giác HIC vuông tại I nên cos H  CK   IC  HC.cos HCK. HC Như vậy 2 2 2
KH  HC  KC  2KC.HC.cos H  CK. 2 2 2 HC  KC  KH 85  90 13 27 34 Do đó: cosHCK    . 2KC.HC 2 85 3 . 10 170 27 34 Vậy cosHCK  . 170 Câu V.
1) Gọi C là giao điểm của OI và HK, và D là trung điểm của IP.
Do tam giác IPK vuông tại K và tam giác IPH vuông tại H nên DK = DP = DI = DH.
Như vậy bốn điểm P, K, I, H thuộc cùng một đường tròn. 1 1 Ta có: I  KH  I  DH  HPI  P  MI  NOI. 2 2 180  NOI 1 Suy ra CIH  IKH   NOI  90 .  2 2
Vậy HK vuông góc OI tại C. 5 CLB Toán Cơ Sở
Đăng ký học Online Toán 6789 (Khá, Phòng Nội Dung
Chuyên, Nâng cao) qua Zalo: 0989.15.2268
2) Ta gọi giao của PH, PK với (I,R) lần lượt là E, F.
Do tam giác IPE cân tại I có IH vuông góc EP nên H là trung điểm PE.
Giả sử AH cắt (O,R) tại B’ thì H . A HB' HM. 2 HI  HP  H . P H . E
Như vậy tứ giác APB’E nội tiếp. Hay B’ thuộc (I,R) nên B’ trùng B.
Do đó H thuộc AB, tương tự thì K cũng thuộc AB.
Như vậy A,H,K,B thẳng hàng.
Ta có AO = AI, BO = BI nên AB là đường trung trực của OI nên C là trung điểm OI. 1 1 2 R R Ta có: S  IC.HK  .I . O HK  .IP 
(do IP là đường kính của đường tròn (D, DI)) HIK 2 4 4 4 1
Dấu bằng xảy ra khi và chi khi R  IP  HK  EF. Tức là EF là đường kính của (I,R). Hay P 2 trùng với O. 2 R Vậy GTLN của S là khi P trùng với O. HIK 4 Câu VI. C S Ta có: ( 5 2 2 x  2 2
xy  y )  22 12 (x  y)2 2
 x   2(x  y)  x2  (3x  2y)2. x  y 2 2 x  2 2 xy  y x  y  x  2 2 3 ( 2 )2 Suy ra 3 2 1 2 (x  y)  x  hay   1 . 5 x  2 y 5(x  2 y) 5  x  2  y 
Chứng minh tương tự ta cũng có: 2 2 y  2 2 yz  z 1  2y  2 2 z  2 2 zx  x 1  2z   1 ,  1 .  y  2z 5  y  2  z  z  2x 5  z  2x 
Khi đó ta cộng vế theo vế và áp dụng bất đẳng thức cộng mẫu thì 3 2  x y z  3 2 2 2 2  x y z  P         5
5  x  2y y  2z z  2  x  5 5  2 x  2 2 xy y  2 2 yz z  2   zx  3 2 (x  y  z)2 3 2   .    5. 5 5 2 2 2
x  y  z  2xy  2 yz  2zx 5 5
Vậy min P  5. Dấu bằng xảy ra khi và chi khi x = y = z. 6