



















Preview text:
BỘ MÔN: KINH DOANH NGÂN HÀNG
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam NHÓM MÔN: NHTM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN THAM GIA TRANH BIỆN THEO CHỦ ĐỀ-MÔN NHTM
I. Phần hướng dẫn chung
1. Mỗi tuần học, Các nhóm sinh viên (được chia từ buổi đầu tiên) được giao 1-2 câu hỏi tranh biện để chuẩn bị cho buổi học tiếp theo.
2. Đầu mỗi tuần, thầy/cô sẽ chọn 2 trong số các nhóm để tham gia tranh biện về chủ đề (nhận định) đó. Trong đó, một nhóm sẽ được lựa chọn
quan điểm của mình về chủ đề (nhận định) đó, nhóm còn lại sẽ phải lựa chọn hướng ngược lại thông qua hình thức bốc thăm.
3. Mỗi nhóm sẽ có 3 phút thảo luận và tối đa 3 phút để đưa ra quan điểm của mình cùng các luận điểm và bằng chứng/dẫn chứng đi kèm để thuyết phục người nghe.
4. Giảng viên nhận xét và chốt lại vấn đề.
II. Phần chuẩn bị của các nhóm
Phần chuẩn bị của các nhóm ít nhất, nhưng không hạn chế bao gồm:
- Quan điểm của nhóm với chủ đề/nhận định
- Các luận điểm chặt chẽ hỗ trợ cho quan điểm đó (ít nhất 3 luận điểm)
- (Có thể) Cung cấp số liệu, hoặc ví dụ, hoặc case study để minh hoạ cho các luận điểm ở trên.
- Có thể chuẩn bị tài liệu dưới dạng slide để hỗ trợ việc tranh biện (không cần nhiều, tối đa 2-5 slide)
III. Yêu cầu về nội dung và kỹ năng: sinh viên cần thể hiện được.
+ Luận điểm logic, chặt chẽ + Tư duy phản biện + Khả năng thuyết trình
Phân công đặt câu hỏi tranh biện ST Phạm vi Giảng viên Câu hỏi Gợi ý đáp án T kiến thức
(Đáp án cần có luận điểm và ví dụ hoặc số liệu minh hoạ) 1
Chương 1 Đỗ Thị Thu Hà Có ý kiến cho rằng: “Thị trường trái Đồng ý:
phiếu phát triển gây ra nhiều bất ổn
+Ở Việt Nam trong thời gian qua thị trường
kinh tế chính trị, Vì vậy Việt Nam
TPDN đang nổi lên một số vấn đề tiềm ẩn, phát
nên khống chế thị trường trái phiếu
sinh nhiều sai phạm, cụ thể:
và vốn đầu tư cho nền kinh tế vẫn
Nhiều doanh nghiệp lợi dụng, câu kết với các
nên qua kênh tín dụng ngân hàng là
đơn vị tư vấn, phát hành trái phiếu, đơn vị kiểm
chính". Bạn đồng ý hay không đồng
toán, gian dối phát hành trái phiếu, lách các quy ý với ý kiến trên?
định của pháp luật để huy động vốn phi pháp,
sử dụng không đúng mục đích phát hành, sử
dụng để xử lý các vấn đề tài chính khẩn cấp và
đảm bảo thanh khoản cho công ty
+ Hiện nay còn có một số sơ hở, thiếu sót, bất cập
trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và
công tác quản lý nhà nước đối với thị trường
TPDN mà tội phạm lợi dụng để thực hiện hành vi phạm tội
https://phaply.net.vn/trai-phieu-doanh-nghiep-o-
viet-nam-hien-nay-nhung-bat-cap-trong-he-
thong-phap-luat-cong-tac-quan-ly-va-mot-so- kien-nghi-a255836.html
=> Trong bối cảnh hiện tại thì nên dừng phát
triển nóng thị trường trái phiếu, kênh tín dụng
qua ngân hàng đã có hệ thống luật pháp ổn định
với nhiều chuyên gia giàu kinh nghiệm sẽ ít rủi ro hơn Không đồng ý:
+Tỷ lệ tín dụng cao đồng nghĩa với nền kinh tế
có thêm vốn để kinh doanh. Tuy nhiên, tỷ lệ tín
dụng/GDP cao trước tiên đặt ra vấn đề về hiệu
quả sử dụng vốn. Các doanh nghiệp, mặc dù
vay được nhiều vốn hơn, nhưng cũng phải trả
nợ gốc và lãi nhiều hơn.
+ khi tỷ lệ tín dụng/GDP cao, sự ổn định của hệ
thống tài chính, sự ổn định của hệ thống tài
chính nói riêng và của nền kinh tế nói chung sẽ
trở nên nhạy cảm hơn với những biến động về
lãi suất. Một sự gia tăng nhỏ của lãi suất có thể
khiến nghĩa vụ trả lãi gia tăng đáng kể và khiến
tính bền vững của nền kinh tế bị suy giảm.
+ với những rủi ro liên quan đến lãi suất, hiệu quả
sử dụng vốn và bong bóng giá tài sản khi tỷ lệ
tín dụng/GDP cao, Việt Nam không nên tăng
trưởng tín dụng quá cao mà cần có giải pháp
cân bằng giữa thị trường tín dụng và thị trường
vốn (trái phiếu, cổ phiếu)
+ Mặc dù rất nhiều thách thức phải đối mặt,
nhưng thị trường tài chính Việt Nam được kỳ
vọng sẽ phát triển mạnh mẽ và cân bằng hơn
trong giai đoạn mới, thực hiện tốt vai trò huyết mạch trong nền kinh tế
+ trên cơ sở các kết quả đã đạt được trong thời
gian qua, cần tiếp tục đặt mục tiêu phát triển thị
trường tài chính an toàn, minh bạch, hiệu quả,
bền vững. Theo đó, phát triển thị trường tiền tệ
ổn định, minh bạch, hiện đại, phù hợp với định
hướng và lộ trình cơ cấu lại thị trường tài chính.
Các thành viên tham gia thị trường, các công cụ
và phương thức giao dịch trên thị trường tiền tệ,
thị trường vốn (đặc biệt là các công cụ phòng
ngừa rủi ro) cần đa dạng hóa. Thị trường tài
chính cần phát triển đồng bộ và tăng tính liên
kết, giảm tình trạng phân khúc và thiếu tính liên
thông giữa các thị trường bộ phận, bao gồm thị
trường liên ngân hàng, thị trường mở, thị trường
ngoại hối, thị trường tín dụng - huy động ngắn hạn.
+ Đồng thời, phát triển thị trường vốn theo chiều
sâu nhằm gia tăng vốn trung và dài hạn, phục vụ
phát triển kinh tế. Thị trường vốn cần được phát
triển ổn định, bền vững với cơ cấu hợp lý giữa
thị trường cổ phiếu và trái phiếu, trái phiếu
chính phủ và TPDN; hỗ trợ tích cực quá trình
cơ cấu lại doanh nghiệp nhà nước, thúc đẩy phát
triển kinh tế. Chú trọng phát triển thị trường
TPDN để trở thành kênh huy động vốn trung,
dài hạn hiệu quả cho nền kinh tế. 2 Chương 1
Đỗ Thị Thu Hà Có quan điểm cho rằng: “Ngân hàng Đồng ý:
thương mại có vai trò quan trọng
+ Ngân hàng thương mại nắm giữ nhiều tài sản nhất
hơn so với các trung gian tài chính
+ Hoạt động của ngân hàng thương mại đa dạng,
khác vì chỉ ngân hàng thương mại
phong phú, có phạm vi rộng lớn
mới được thực hiện toàn bộ hoạt
Số lượng sản phẩm dịch vụ lớn (TB 1 NHTM có
động ngân hàng". Bạn đồng ý hay
không đồng ý với ý kiến trên?
200-500 Sp- Citybank có 2000 sản phẩm)
Đối tượng khách hàng đa dạng các đối tượng, các lĩnh vực kinh tế
+ Chỉ có NHTM được huy động vốn không kỳ hạn
và cung cấp dịch vụ thanh toán cho khách hàng Không đồng ý:
+ Sự nổi lên của các đối thủ cạnh tranh là các trung
gian tài chính khác như Fintech, công ty tài chính
với thủ tục đơn giản, hoạt động linh hoạt
https://thitruongtaichinhtiente.vn/ngan-hang-
fintech-doi-tac-hay-doi-thu-canh-tranh- 37317.html 3 Chương 2 Ngọc Huyền
Có ý kiến cho rằng: “Ở các quốc gia - Đồng ý:
có cấu trúc hệ thống tài chính dựa
trên thị trường (VD như Mỹ) thì vai
+ Nguồn tài trợ chính của nền kinh tế là thị trường
trò của ngân hàng rất mờ nhạt".
tài chính, chủ yếu là thị trường vốn và thị trường
Nhóm bạn đồng ý hay không đồng ý
tệ nên vai trò của ngân hàng sẽ mờ nhạt hơn.
+ Các ngân hàng thường chỉ cung cấp các dịch vụ
với ý kiến trên? Đưa ra lý lẽ và bằng
chứng để bảo vê ~ quan điểm của
truyền thống như nhận tiền gửi , cho vay. mình. - Không đồng ý:
+ Các ngân hàng lớn nhất nước Mỹ cũng chính là
những ngân hàng lớn nhất thế giới -> thể hiện vai
trò quan trọng của ngân hàng Mỹ đối với nền kinh tế thế giới.
+ Số lượng các ngân hàng sau xu hướng mua bán, sáp nhập vẫn rất lớn. 4 Chương 2 Ngọc Huyền
Nêu quan điểm của nhóm em về sự -Đồng ý:
kiện UBS mua lại Credit Suisse với
+ Dù UBS quyết định mua lại với giá rất thấp
giá US$3,3 tỷ, bằng 99% giá trị so
nhưng đây là việc cần thiết để tránh lây lan đổ vỡ
với mức cao nhất năm 2007 mà
thị trường tài chính Thụy Sỹ và toàn cầu.
không cần thông qua Đại hội đồng
+ CS đã thất bại trong việc tái cơ cấu và chính thức
cổ đông và xóa sổ trái phiếu chuyển
mất thanh khoản khi chỉ trong quý IV/2022 khách
đổi để giảm gánh nặng cho UBS?
hàng rút khỏi ngân hàng này US$147 tỷ và lỗ năm
2022 là US$8 tỷ -> bị chính phủ Thụy Sỹ ép buộc phải bán cho UBS. -Không đồng ý:
+ Các thủ tục mua lại CS đã được rút gọn tới mức
tối thiểu, bỏ qua mọi quy tắc cơ bản, không cần
thông qua Đại hội đồng cổ đông -> ảnh hưởng
đến quyền lợi của các cổ đông và cả các trái chủ.
+ Tạo tiền lệ xấu, gây phản ứng tiêu cực và mất
niềm tin nơi khách hàng, đặc biệt là các trái chủ. 5 Chương 3 Tạ Huyền
Có ý kiến cho rằng: Ngân hàng có - Đồng ý: (Nguyên
thể chọn mô ~t chiến lược tăng tỷ tắc và
Giấy tờ có giá: GTCG trung và dài hạn rất ổn định
trọng huy đô ~ng vốn từ giấy tờ có giá Hoạt động
thay vì chủ yếu dựa vào tiền gửi.
+ huy đô ~ng trung + dài hạn tốt hơn nội bảng)
Nhóm bạn đồng ý hay không đồng ý + Có thể huy đô~ng được mô~t lượng tương đối lớn khi
với ý kiến trên? Đưa ra lý lẽ và bằng cần thiết mà không cần phải đi từ từng khoản tiền gửi
chứng để bảo vê ~ quan điểm của nhỏ. mình. - Không đồng ý:
+ không thể thực hiê ~n thường xuyên như tiền gửi,
thường huy đô ~ng ở thời điểm lãi suất thị trường thấp mới đạt hiê ~u quả
+ lãi suất cao hơn so với vốn tiền gửi
+ ở Viê ~t Nam khó thực hiê ~n do thị trường vốn còn kém phát triển 6 Chương 3 Tạ Huyền
Có ý kiến cho rằng: Ngân hàng nên - Đồng ý: (Nguyên
tâ ~p trung vào khâu giám sát khách tắc và
+ rất nhiều khoản vay thời điểm ban đầu có thể rất tốt
hàng hơn là khâu phân tích tín dụng. Hoạt động
nhưng thời gian sau mới phát sinh vấn đề nội bảng)
Nhóm bạn đồng ý hay không đồng ý
với ý kiến trên? Đưa ra lý lẽ và bằng + không giám sát chă ~t chẽ khách hàng có thể có những hành vi sai lê ~ch.
chứng để bảo vê ~ quan điểm của mình.
+ giám sát có thể phát hiê ~n được những dấu hiê ~u cảnh
báo sớm, từ đó, có biê ~n pháp để đối phó. - Không đồng ý
+ Phân tích tín dụng kỹ càng mới có thể sàng lọc được
khách hàng ngay từ đầu, gạt bỏ những khoản vay rủi ro,
phòng ngừa rủi ro từ đầu nên là khâu quan trọng nhất.
+ Phân tích tín dụng mới xác định chính xác nhu cầu
vay, thiết kế được khoản vay (kỳ thu tiền) phù hợp với nhu cầu vay. 7 Chương 3 Hồng Linh
Có ý kiến cho rằng: Ngân hàng có - Đồng ý: (Nguyên
thể chọn mô ~t chiến lược tăng tỷ tắc và
trọng huy đô ~ng vốn từ phát hành trái + huy đô ~ng trung + dài hạn tốt Hoạt động
phiếu thay vì chủ yếu dựa vào tiền + cực kỳ ổn định nội bảng) gửi.
+ trong phần lớn thời điểm, lãi suất ngoại tê ~ thường khá
Nhóm bạn đồng ý hay không đồng ý thấp so với lãi suất VND
với ý kiến trên? Đưa ra lý lẽ và bằng
chứng để bảo vê ~ quan điểm của + Thành công của Techcombank mình. - Không đồng ý:
+ phải chọn thời điểm huy đô ~ng hợp lý, không thể liên tục, thường xuyên.
+ phải chịu thêm rủi ro tỷ giá, không có gì đảm bảo là lãi
suất thấp hơn, chi phí khác để đáp ứng các điều kiê ~n huy
đô ~ng trên thị trường quốc tế có thể rất cao.
+ không thể thực hiê ~n liên tục như tiền gửi
+ chỉ phù hợp với ngân hàng có uy tín cao 8 Chương 3 Hồng Linh
Có ý kiến cho rằng: Cho vay hô ~ rủi - Đồng ý (Nguyên
ro hơn so với cho vay tiêu dùng. tắc và
+ Cho vay hô ~: + thông tin không minh bạch, khả năng Hoạt động
Nhóm bạn đồng ý hay không đồng ý quản lý không được đảm bảo; giá trị khoản vay có thể nội bảng)
với ý kiến trên? Đưa ra lý lẽ và bằng tương đối lớn so với khả năng tài chính của hô ~, TSĐB ít.
chứng để bảo vê ~ quan điểm của + Cho vay tiêu dùng: + với sự phát triển hiê~n tại của mình.
công nghê ~, thông tin dùng để đánh giá rủi ro của khoản
vay tiêu dùng ngày càng nhiều và r… hơn. CVTD có
TSĐB là tài sản từ vốn vay.
+ Hô ~ sản xuất nông nghiê ~p phụ thuô ~c vào thời tiết, dịch
bê ~nh của cây trồng, vâ ~t nuôi nên rủi ro xảy ra có thể mất trắng. - Không đồng ý:
Cho vay tiêu dùng: + chi phí thu thâ ~p thông tin của khách hàng mới cao.
+ không sinh lời, không có nguồn thu từ vốn vay, khó
đánh giá mức đô ~ ổn định đối với thu nhâ ~p của người đi vay.
+ cho vay th… tín dụng giá trị nhỏ, KH có thể d† dàng di
chuyển mà NH không thể đi theo đòi nợ. 9 Chương 3 Vân Có quan đi m ể cho rằng: Ho t ạ - Đ n ồ g ớ ý v i qua ể n đi m: (ngoại đ n ộ g
ầ kinh doanh ngân hàng c n + Hoạt động ngo i
ạ bả ng mang lạ i nguồ n thu nhậ p từ bảng ) t p ậ trung ch ủ y ế u vào các ho
ạ t phí cho ngân hàng, là ngu n ồ thu an toàn và n ổ đ ị nh đ n ộ g ngo i ạ b ả ng đ ể giúp NH h n ơ ngu n ồ thu t ừ lãi vì không ph ụ thu c ộ vào s ự biế n tăng thu nh p ậ ả và gi m chi phí đ n ộ g lãi su t ấ thị trườ ng. do các ho t ạ đ n ộ g ngo i ạ b ả ng
được cho là mang l i ạ n ồ gu n thu + Ho t
ạ độ ng này gíup ngân hàng giả m chi phí do: nh p ậ ổ n đ ị nh t ừ phí và ít r ủ i ro không m t ấ chi phí huy đ n ộ g ốv n ( là m ộ t ngu ồ n chi h n ơ các ho t ạ động n i ộ b ả ng. phí l n ớ ), các chi phí v ề con ường i, công ệ ngh và chi Nhóm b n ạ
ồ đ ng ý hay không phí v n ậ h
ảành khác sẽ gi m đi khi ngân hàng tăng quy đ n ồ g ớ ý v i qua ể n đi m trên và mô. ( gi m ả chi phí nh ờ quy mô). Đ c ặ bi ệ t khi ngân đ a ư ra lu n ậ ể đi m cho ự l a ch ọ n hàng áp d n ụ g công ngh ệ vào ậ v n hành ưnh c a ủ nhóm mình. blockchain trong nghi p ệ v ụ L/C hay chuy ể n tiề n qu c
ố tế , áp dụ ng hợ p đồ ng thông minh trong bả o lãnh,… + B n ằ g ch n ứ g ừt báo cáo tài chính c ủ a các ngân hàng cho th y ấ r n ằ g: quy mô c a ủ các ho t ạ đ n ộ g ngo i ạ bả ng c a
ủ các đang ngày càng tăng lên. ( Em có cái bi u ể đ ồ mà ko bi ế t chèn ki ể u gì ạ :(( ) B n ả g: Tỷ tr ọ ng giá tịr ngo ạ i b ả ng/t ổ ng tài s ả n c ủ a m t ộ s ố NHTM Ngu n ồ : t ự tính tóan d
ự a trên báo cáo tài chính các NHTM. - Không đ n ồ g ớ ý v i qua ể n đi m. + Ho t ạ đ n
ộ g ngoại bả ng vẫ n tiề m ẩ n r ủ i ro khi s ự ki n ệ ti m
ề ẩ n phát sinh. Khi đó, nó đượ c đư a vào
hạch toán trong nội bả ng và ngân hàng vẫ n phả i mấ t chi phí đ ể trích l p ậ d ự phòng và bù đ ắ p cho r ủ i ro đó. M c ứ đ ộ n ả h h n ưở g c a ủ nó r t ấ nghiêm tr n ọ g. Ví d : ụ M t ộ s ố minh ch n ứ g v
ề rủ i ro củ a hoạ t độ ng kinh doanh ngo i ạ b ả ng:
- Khng hong ti chnh chu
1997-1998 vi nguyn nhn khng phi do cc hot đ!ng
ngoi bng gy ra nh%ng do cc sn ph'm ny hot đ!ng
trn th) tr%*ng b) nh h%+ng nn đ, gy ra nh h%+ng khng
h- nh. cho cc ngn hng c/ trng thi ln trong th) tr%*ng
ch1ng khon phi sinh chu .
- Ngn hng Baring + Anh l NHTMluđ*ivc/uytnnh9t+
Lun Đn đ, b) s
m 1994 do m!t trong nh@ng nhn
vin ca ngn hng ti chinh nhnh Singapore, Nick Leeson
gy ra khon lD ti 827 triFu bng, t%Gng đ%Gng 1.4 tH USD,
do đKu cG vo cc hLp đMng t%Gng lai, m!t hNnh th1c ca hot đ!ng ngoi bng.
+ Hiện nay, hoạt động ngoại bảng ở VN chưa phát triển
nhưng trên thế giới hoạt động này đã phát triển tới mức bùng
nổ và trở thành những hoạt động không thể thiếu trong hoạt động ngân hàng. Ở m t
ộ số quố c gia, hoạ t độ ng ngoạ i b n ả g r i ủ ro h n ơ n i ộ bả ng. C ụ th :
ể Theo tnh ton ca James Gohary – nh qun tr)
hot đ!ng khu vSc Trung Đng v BTc Phi ca IFC – vo
thng 12 n>m 2006 tH lF ri ro ngoi bng trn ri ro n!i bng l:
- PhKn ln cc ngn hng + M\ ri ro ngoi bng cao hGn
2.5 lKn so vi n!i bng.
- PhKn ln ngn hng Anh l 2.3 lKn.
- PhKn ln ngn hng Đ1c l 2.2 lKn.
- PhKn ln ngn hng Th Ngu n ồN: g uy N
MiNH SáNg & Nguy N ị TH LaN ươ H Ng (2013) Bài đ c
ọếchi ti t cho sinh viên
http://vci.vnu.edu.vn/upload/15022/pdf/
57637c7a7f8b9ab0ee8b4597.pdf + Vi c ệ kinh doanh m t
ộ số hoạ t độ ng ngoạ i bả ng phụ thu c
ộ rấ t nhiề u vào uy tín củ a ngân hàng ( L/C; bả o lãnh,..). Mà uy tín c a ủ ngân hàng sẽ đ t ạ đượ c khi quy mô tài s n ả /VCSH l n ớ . Nh
ư vậy muốn phát triển hoạt đ n ộ g ngo i
ạ bả ng thì cầ n phát triể n song song vớ i ho t ạ đ n ộ g n i ộ bả ng. 10
Chương 3 Vân Có quan đi m ể cho r n ằ g N : gân - Đ n ồ g ớý v i quan ể đi m. (dịch vụ hàng nên t p ậ tr ể ung phát tri n + Ho t
ạ độ ng này mang lạ i nguồ n thu ổ n đị nh từ phí, tài chính) m n ạ h vi c ệ kinh doanh các d c ị h v ụ an toàn vì không ph ụ thu c ộ vào lãi su t ấ thị trườ ng. tài chính thay vì các ho t ạ độ ng + Vi c ệ cung c p ấ d c ị h v ụ này ch ủ yếu dựa trên nền truy n ề th ố ng nh ư huy đ ộ ng và t n ả g công ngh ,
ệ con người và quy trình, g n ầ n ưh cho vay. không s
ử dụ ng nguồ n vố n trực tiế p từ ngân hàng Nhóm b n ạ
ồ đ ng ý hay không nên không m t ấ chi phí huy đ n ộ g,ả gi m chi ph ủí c a đ n ồ g ớ ý v i qua ể n đi m trên và ngân hàng (đây là ngu n ồ chi phí kh n ổ g ồl ) và không đ a ư ra lu n ậ ể đi m cho ự l a ch ọ n xuất hi n ệ các rủi ro m t
ấ vố n hay nợ quá hạ n. c a ủ nhóm mình. - Không đ n ồ g ý v i ớ quan đi m ể : Ho t ạ độ ng này vẫ n t n ồ t i ạ rủ i ro. + Ho t ạ đ n ộ g này v n ẫ t n ồ t i ạ m t ộ s ố r i ủ ro, đ c ặ biệt là r i ủ ro ho t ạ đ n ộ g v i
ớ tầ n suấ t xả y ra nhiề u. Nguyên nhân là b i ở vì ho t ạ đ n ộ g này d a ự ch ủ yếu trên n n
ề tả ng công nghệ , quy trình và con ngườ i. Đây là nh n
ữ g đối tượ ng chính gây ra rủ i ro hoạ t độ ng. + Hiện cũng ch a ư có nghiên c u ứ nào kh n ẳ gị đ nh M ứ c đ ộ thi t ệ h i ạ c a ủ r i ủ ro ho t ạ đ n ộ g so v i ớ rủ i ro nộ i b n ả g truy n ề th n ố g đó là r i ủ ro tín d n ụ g là th p ấ h ơ n. M t ộ case study v ề thi t ệ h i ạ c ủ a r ủ i ro ho ạ t đ ộ ng t ạ i Vi t ệ Nam:
V< n Huỳnh Th) Huy-n Nh%
Vụ án Huỳnh Thị Huyền Như chiếm đot hGn 4.911 tH ViFt
Nam đMng xy ra ti VietinBank l v< n ln nh9t trong l)ch
sử ngnh Ngn hng ViFt Nam. Đy l m!t trong nh@ng v<
n kinh tế ln nh9t ti ViFt Nam trong l)ch sử hiFn đi, vi 23
b) co, v 47 luật s% bo vF cho b) co cũng nh% nguyn co.
Th*i gian phm t!i kéo di từ n>m 2007 đến th*i điểm kh+i
tố (thng 9.2011). T=ng số ti-n cc đối t%Lng đ, huy đ!ng
trong v< n ny ln đến hng ch
Đnh tro hM sG m+ ti khon, gi ch1ng từ để chuyển ti-n rút ti-n
Dùng ch@ ký gin, lm gi ch1ng từ để chuyển ti-n, rút ti-n
Dùng hM sG gi để vay ti-n ca Ngn hng Cng Th%Gng 11
Chương 4 Di†m Có ý kiến cho rằng “Bảo hiểm tiền Đồng ý: (Rủi ro và
gửi có thể giúp ổn định hệ thống tài
- Củng cố niềm tin của khách hàng gửi tiền vì đảm bảo vấn đề
chính”. Hãy nêu quan điểm của em
rằng nếu trong trường hợp ngân hàng phá sản thì khách
hàng sẽ được chi trả, từ đó hạn chế được hiện tượng quản lý)
bank run và lan truyền trong ngân hàng nếu một ngân hàng bị phá sản Không đồng ý: - Moral Hazard
- Hạn mức bảo hiểm còn thấp nên không thể gia tăng
niềm tin của người gửi tiền VD: SVB 12
Chương 4 Di†m Có ý kiến cho rằng “Ngân hàng Nhà Đồng ý: (Rủi ro và
nước Việt Nam nên cho phép các
- Củng cố quy luật thị trường, ngân hàng nào yếu sẽ bị
ngân hàng phá sản”. Hãy nêu quan loại bỏ vấn đề điểm của em
- Gia tăng ý thức của các ngân hàng trong hoạt động quản lý) kinh doanh Không đồng ý
- Ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ thống tài chính, nền kinh tế
- Suy giảm niềm tin của người dân
- Giảm ổn định hệ thống tài chính 13
Chương 4 Tùng Chuyển đổi số giúp ngân hàng cải Nếu đồng ý: (xu
thiện trải nghiệm người dùng một
Cá nhân hoá giúp gia tăng tương tác từ khách hàng so hướng)
cách toàn diện theo hướng lấy khách với bình thường, và ngân hàng trong tương lai sẽ hướng
hàng làm trung tâm. Tuy nhiên, cải
tới trải nghiệm siêu cá nhân hoá tự động: dữ liệu của
thiê ~n trải nghiê ~m người dùng không khách hàng sẽ chọn lọc ra những sản phẩm phù hợp để
chỉ đơn thuần ở việc giúp khách
có thể đưa tới hướng tiết kiệm, đầu tư phù hợp nhằm tối
hàng thực hiện các giao dịch thuận
ưu hoá dòng tiền. Đó là mấu chốt giúp ngân hàng tạo ra
tiện hơn, tiết kiệm chi phí hơn, mà
sự khác biệt trong kinh doanh và đồng thời giúp nâng
còn chú trọng yếu tố cá nhân hoá cao năng lực cạnh tranh
sản phẩm. Chiến lược cá nhân hóa Nếu k ồhông đ ng ý:
cho phép ngân hàng xác định các S ự phát tri n ể bùng n
ổ của Fintech, các công ty Fintech và ướ ấ ả ẩ
phân khúc người dùng có sở thích xu h
ng gia tăng tham gia cung c p các s n ph m tài chính c a ủ các công ty công ngh ệ l n ớ (Big Tech) đã vẽ l i ạ
hoặc nhu cầu riêng biệt, sau đó tạo b c
ứ tranh về thị trườ ng các sả n phẩ m, dị ch vụ tài chính - ngân hàng. Do đó, đ ể t o ạ ra s ự khác bi t ệ và l i ợ th ế c n ạ h
trải nghiệm cho họ. Từ đó, có quan tranh, y u
ế tố mấ u chố t là tậ p trung thự c hiệ n hiệ u quả chi n ế lược chuy n ể đ i
ổ số , độ t phá số và tậ n dụ ng các giả i
điểm cho rằng: “Làm tốt chiến lược pháp số
cá nhân hoá sản phẩm, ngân hàng sẽ
được tạo sự khác biệt và cạnh tranh” 14 Chương 4 Tùng
Một số ý kiến cho rằng, các nhân sự Nhóm đưa ra quan điểm đồng ý/không đồng ý và bình luận (xu
trong ngành ngân hàng trong tương Nếu đồng ý: hướng)
lai sẽ cần nhiều kiến thức công -
Nhấn mạnh tính tất yếu của chuyển đổi số trong ngân
nghệ, lập trình hơn khi các kiến thức
hàng và xu hướng tuyển dụng ưu tiên các ứng viên có
nghiệp vụ ngân hàng có thể được
thế mạnh về công nghệ, lập trình nhằm đáp ứng yêu
thay thế bởi công nghệ và trí thông
cầu về chuyển đổi số toàn diện trong ngân hàng minh nhân tạo? Nếu không đồng ý:
Nhóm bạn đồng ý/không đồng ý với -
Kiến thức nghiệp vụ ngân hàng vẫn là cốt lõi của cán
quan điểm nêu trên? Bình luận? bộ ngân hàng -
Việc áp dụng AI vào lĩnh vực ngân hàng đúng là sẽ
làm giảm sự cần thiết của yếu tố con người. Tuy
nhiên, không thể thay thế năng lực chuyên môn
nghiệp vụ của con người
Có quan điểm cho rằng: “Việc các
Đồng tình (gợi ý trả lời):
NHTM Việt Nam đang tập trung
- Hiện tại số luợng DN hoạt động ở VN là rất lớn ( ) đây là
quá mức vào dịch vụ ngân hàng bán mảng KH vo cùng tiềm
l… mang lại nhiều rủi ro hơn lợi ích" năng
Nhóm của bạn có đồng tình quan
- Nhu cầu về dv tài chính và cụ thể là tín dụng là rất lớn điểm trên?
- DN có các điểm lơi: thông tin minh bạch, khả năng tạo dòng tiền, khả năng sử
dụng đòn bẩy tài chính, … dẽ dàng cho NH thẩm định và phân tích rủi ro
- Dn là đối tuợng KH truyền thống của NH
Không đồng tình ((gợi ý trả lời):
- Mảng bán l… sẽ là xu huớng cho các NH, do xu huớng và hành vi tiêu dùng thay
đổi, các gia đình và cá nhân có nhu cầu chi tiêu nhiều hơn
truớc -> nhu cầu vay cá
nhân là rất lớn -> Thu nhập cho NH cũng gia tăng rất cao cho đối tuợng KH này những năm gần đây
- Khả năng bán chéo san rphẩm cho đối tuợng KH cá nhân là rất lớn: 1 KH có thể
đi vay, tiếu kiệm, bao rhiểm… Nên nhớ nguồn tiền gửi từ cá nhân dân cư chiếm tỷ
trọng cao trong nguồn vốn của NH
- Xu huớng cá nhân hoá sản phẩm cho vay
- Xu huớng áp dụng công nghệ trong cho vay KH cá nhân- > giảm chi phí cho vay
CÂU HỎI TRANH BIỆN BÀI TẬP LỚN (DL 24h ngày 9/6/23) STT
Thuộc chủ đề Giảng viên Câu hỏi Gợi ý đáp án
(Đáp án cần có luận điểm và ví dụ hoặc số liệu minh hoạ) 1 Nền kinh tế số Tùng
Việt Nam có lực lượng lao Nếu đồng ý
Mc d Vit Nam đc đnh gi c rt nhiu li th v
động tr…, năng động, d† dàng ngun nhn lc s! do đang trong th#i k% dn s! v&ng, nhiu
ng#i tr( say m* c+ng ngh s!, s, d-ng c+ng ngh s!, tuy
tiếp thu những kiến thức và kỹ nhi*n ngun nhn lc Vit Nam c.ng b0c l0 nhiu h1n ch
năng mới, trong đó có kiến c2n kh3c ph-c nh5m đp 6ng y*u c2u pht tri7n kinh t s!
t1i Vit Nam trong th#i gian t8i. C- th7 nh sau:
thức và kỹ năng số, đây chính
là một trong những chìa khóa - Cht lng ngun nhn lc mc d đc c=i thin nhng
v>n c?n thua k@m cc n8c trong khu vc.
quan trọng để thúc đẩy kinh tế
số. Tỷ lệ dân số ở độ tuổi lao - CA cu nhn lc c s chuy7n bin nhng c?n chBm,
kh+ng đng đu giCa cc lDnh vc kinh t v t!c đ0 gia tEng
động tương đối cao, với 40% c.ng nh tF trGng nhn lc.
dân số dưới 25 tuổi. Chính phủ - TF l nhn lc qua đ&o t1o c b5ng cp ch6ng chJ tEng
Việt Nam đang chú trọng đầu nhng so v8i tKng nhn lc đang l&m vic trong ng&nh c?n
tư vào giáo dục, đặc biệt là giáo thp.
dục kỹ thuật. Mặt khác, Việt - Nhn lc ph-c v- trc tip cho CMCN 4.0 đang đc quan
Nam đang có sự gia tăng của tm, đ2u t nhng quy m+ c?n mNng, cA cu kh+ng đng
đu, cht lng thp, kh c th7 đp 6ng đc y*u c2u cOa
tầng lớp trung lưu, điều này CMCN 4.0, đc bit c?n thiu nhiu nhn lc trong cc lDnh
giúp cho thị trường tiêu thụ các vc nh trP tu nhn t1o (AI), đin ton đm my....
sản phẩm, dịch vụ liên quan - C+ng tc đ&o t1o nhn lc c chuy7n bin nhng cha
đến nền kinh tế số được mở to&n din v& hiu qu=, cha c nhiu cA sU đ&o t1o c đO
nEng lc, trang thit bV, phAng php đ&o t1o đ1t chuWn rộng.
qu!c t tham gia đ&o t1o nhn lc cho CMCN 4.0 (ngun
cung nhn lc kh h1n ch).
Tuy nhiên, có quan điểm cho - Vic xy dng, tri7n khai cA ch, chPnh sch v thV tr#ng
rằng: “Việt Nam đang thiếu hụt lao đ0ng c?n nhiu bt cBp.
nguồn nhân lực chất lượng cao, - Vic qu=n lY, đ&o t1o s, d-ng nhn lc hin c?n cha theo
nhất là nhân lực số. Vấn đề này cA ch thV tr#ng, nh& n8c v>n can thip trc tip v&o c+ng
nếu không được nhà nước quan tc đ&o t1o nhn lc.
tâm đầu tư trong thời gian tới - C?n nhiu r&o c=n trong thc thi cA ch x[ h0i ha, trao
sẽ là một điểm nghẽn lớn cho quyn t chO cho cc cA sU gio d-c - đ&o t1o d>n đn vic
phát triển kinh tế số”
thc thi cc cA ch n*u tr*n th#i gian qua đ1t hiu qu= cha cao.
Bạn đồng ý hay không đồng ý - Thiu m0t h th!ng th+ng tin chi tit, cBp nhBt v cung -
c2u nhn lc nn kinh t s!. Hin nay, mu!n n3m b3t nhu với quan điểm trên?
c2u x[ h0i v nhn lc c2n ph=i tK ch6c h th!ng thu thBp
tin t] phPa ng#i s, d-ng lao đ0ng đ7 cung cp cho ng#i
dn, cA sU gio d-c - đ&o t1o v& x[ h0i bit nh5m ph!i hp
trong đ&o t1o nhn lc.
- CA ch, chPnh sch nh5m thu h^t v!n đ2u t cho pht tri7n
nhn lc cha thc s thuBn li v& đO th+ng thong đ7 hp
d>n cc nh& đ2u t c.ng nh cc chO th7 khc tham gia v&o
qu tr_nh pht tri7n nhn lc. Nếu không đồng ý
Nhn lc cht lng cao cOa Vit Nam đ[ kh+ng ng]ng
tEng l*n c= v s! lng v& cht lng, m0t s! ng&nh ngh,
lDnh vc đ1t tr_nh đ0 khu vc v& qu!c t nh: y t, cA khP,
c+ng ngh, xy dng. Theo xp h1ng nEng lc c1nh tranh
to&n c2u (GCI 4.0 - Global Competitiveness Index) nEm
2019, nEng lc c1nh tranh to&n c2u cOa Vit Nam U vV trP
67/141 qu!c gia tr*n th gi8i, v& đ6ng U vV trP 7/9 qu!c gia
ASEAN. So v8i 2018, Vit Nam đ[ tEng 3,5 đi7m tKng th7
(t] 58 đi7m l*n 61,5 đi7m), cao hAn đi7m trung b_nh to&n
c2u (60,7 đi7m) v& tEng 10 bBc (t] vV trP 77 l*n vV trP 67).
Vit Nam l& qu!c gia c đi7m s! v& th6 h1ng tEng nhiu
nht tr*n b=ng xp h1ng GCI 4.0 2019. S thEng h1ng n&y
cho thy nEng lc c1nh tranh to&n c2u 4.0 cOa Vit Nam đ[
đc đnh gi l& c=i thin vt tr0i so v8i nhCng l2n đnh
gi tr8c đ. Nhn lc cht lng cao cOa Vit Nam tEng c=
v s! lng v& cht lng, m0t s! ng&nh ngh, lDnh vc đ1t
tr_nh đ0 khu vc v& qu!c t; chJ s! pht tri7n con ng#i
(Human Development Index - HDI) cOa Vit Nam đc xp
h1ng U vV trP 110/189 qu!c gia đc xp h1ng v& đ6ng th6
nh_ trong khu vc Đ+ng Nam o, chJ sau chJ s! HDI cOa Singaprore 2 Nền kinh tế số Tùng
Là một trong những quốc gia có - Nếu đồng ý: