Indefinitpronomen (Đại từ bất định) | Tiếng Anh 9

Definition des Indefinitpronomen 2 *là những đại danh từ dùng để chỉ một hay nhiều người, vật không có định nghĩa rõ rệt. - Chỉ người: man, jemand, niemand, jedermann - chỉ vật : etwas, nichts, alles - cả người và vật: jede ,einige , manche , mehrere - es, dies, das, wer, welches cũng có thể dùng như những đại từ bất định. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!      

Chủ đề:
Môn:

Tiếng Anh 9 434 tài liệu

Thông tin:
30 trang 1 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Indefinitpronomen (Đại từ bất định) | Tiếng Anh 9

Definition des Indefinitpronomen 2 *là những đại danh từ dùng để chỉ một hay nhiều người, vật không có định nghĩa rõ rệt. - Chỉ người: man, jemand, niemand, jedermann - chỉ vật : etwas, nichts, alles - cả người và vật: jede ,einige , manche , mehrere - es, dies, das, wer, welches cũng có thể dùng như những đại từ bất định. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!      

25 13 lượt tải Tải xuống
Indefinitpronomen
(đ i t bấ
t đ nh)
Definition des Indefinitpronomen
2
*là những đại danh từ dùng để chỉ một hay nhiều
người, vật không có định nghĩa rõ rệt.
- Chỉ người: man, jemand, niemand, jedermann -
chỉ vật : etwas, nichts, alles
- cả người và vật: jede ,einige , manche , mehrere
- es, dies, das, wer, welches cũng có thể dùng như
những đại từ bất định
Indefinitpronomen für Personen
Man
(người ta)
ám chỉ chung
cho tất cả mọi
người, hay một
người nào đó
Jemand
(ai đó)
dùng để chỉ một
người không xác
định
Jedermann
(tất cả mọi
người)
Nghĩa là bất kì ai,
từ này chỉ thường
xuất hiện ở một số
ngử cảnh cố định.
Nó thường sử dụng
ở dạng Genitiv
3
Niemand
(không ai cả)
Nghĩa là không ai
cả,nó là từ trái
ngược với
Jemand.
4
- Man sollte nicht alles glauben, was man liest!
( bạn đừng nên tin tất cả những gì bạn đọc được )
- Zuerst muss man sich eine Mühe beim Suchen des
Wegs geben, weil es nicht einfach ist.
(Trước tiên bạn phải nỗ lực để tìm ra con đường, bởi
vì nó không dễ dàng.)
Nominativ: man
Akkusativ: einen
Dativ: einem
Genitiv: (–)
Reflexivpronomen: sich
Man
Man = einer
Khi đề cập đến một người không xác định
ở số ít, người ta có thể được thay thế
bằng mạo từ không xác định dưới dạng
đại từ nhân xưng (einer, eine, ein(e)s).
Tuy nhiên, chỉ ở lần đề cập đầu tiên. Sau
đó, đại từ nhân xưng phải được sử dụng.
5
beispiel:
man – man: Wenn man Gesundheitsprobleme hat, sollte man zum Arzt
gehen.
einer – er: Wenn einer Gesundheitsprobleme hat, sollte er zum Arzt gehen.
eine – sie: Wenn eine Gesundheitsprobleme hat, sollte sie zum Arzt gehen.
Jemand = einer (wer)
Nominativ: jemand
Akkusativ: jemanden
Dativ: jemandem
Genitiv: (–)
Reflexivpronomen: sich
Jemand, niemand, jedermann
6
Jedermann = alle
Nominativ: Jedermann
Akkusativ: Jedermann
Dativ: Jedermann
Genitiv: Jedermanns
Reflexivpronomen: sich
Niemand = keiner
Nominativ: niemand
Akkusativ: niemanden
Dativ: niemandem
Genitiv: (–)
Reflexivpronomen: sich
Jetzt kommen
wir zu einigen
Beispielen
8
Jemand hat mir ein Geschenk gebracht.
Ich habe jemanden in der Disco kennengelernt.
Ich habe mit jemandem darüber gesprochen.
9
Niemand hat mich besucht, als ich im Krankenhaus
war.
Ich glaube, wir sollten niemanden überfordern.
Wir stehlen hier niemandem die Worte.
10
jedermann hier weiß, warum das so ist .
Die Sonne scheint für jedermann.
Die Wissensfloater können von jedermann
kostenfrei heruntergeladen werden.
Umweltverschmutzung ist ein Knoten in
jedermanns Kopf.
Indefinitpronomen für Dinge
Etwas
( cái gì đó)
Nó dùng để thay thế
cho một nguyên
nhân hoặc một tình
huống chưa xác
định.
Alles
(mọi thứ)
Mang tính khái quát,
thay thế cho một
hành động hoặc sự
việc nào đó
Nichts
(không có gì cả)
Nó là từ phủ định của
2 thằng ôn con kế
bên.
11
Einige Beispiel
12
etwas
Das ist etwas anders
13
Ich musste etwas tun.
hast duetwasvon ihm gehört?
Trong giao tiếp hằng ngày, etwas
được gọi tắt là was
Hinweis:
Etwas
Wir brauchen etwas Stolz und Loyalität.
14
Man kann unterwegs mit etwas Glück
Seehunde sehen.
Alles
- Du kannst nicht alles alleine machen und du kannst nicht alles
über alles wissen.
15
- Alles wird überaus kompliziert.
- In wenigen Stunden sollte alles bereitstehen.
nichts
- Heute ist wieder nichts pasier
16
- Warum tun sie nichts?
- nichts wird überaus kompliziert.
Einige , manche, mehrere
17
Einige und Manche có thể dùng dùng ở dạng số ít và số nhiều.
Mặt khác thì Mehrere luôn luôn ở dạng số nhiều.
Tác dụng của những từ này là diễn tả số lượng không xác định , 1
ẩn số hoặc số lượng người , vật không xác định
*số nhiều
Einige
Manche
*số ít
Einiges
Manches
Einigesindgest ernnichtgekommen.
Manchedavonhabeichbereits gekauft.
Esgibtmehreredavon.
einige
- Du kannst nicht alles alleine machen und du kannst nicht alles
über alles wissen.
18
- Alles wird überaus kompliziert.
- In wenigen Stunden sollte alles bereitstehen.
manch
-Heute würde ich manches anders machen.
19
- Manche glauben, perfekt zu sein. Aber ein jeder hat Fehler.
- Mancher träumt davon, einen schnellen Sportwagen
zu fahren.
welch
20
Thường được dùng trong giao tiếp hằng ngày .nó có nghĩa là etwas
,ein bisschen hoặc einiges. Nó chỉ được sử dụng ở nomi và akku
*Maskulin
welcher
Mancher
*neutral
welches
Manches
Der Kuchen ist lecker. Haben wir nochwelchen?
Im Kühlschrank müsste nochwe lchersein.
Welchesdavon ist deins?
*feminin/plural
welche
Manche
*
nomi
akku
| 1/30

Preview text:

Indefinitpronomen (đ i t b ừ ấ́t đ nh )
Definition des Indefinitpronomen
*là những đại danh từ dùng để chỉ một hay nhiều
người, vật không có định nghĩa rõ rệt.
- Chỉ người: man, jemand, niemand, jedermann -
chỉ vật : etwas, nichts, al es
- cả người và vật: jede ,einige , manche , mehrere
- es, dies, das, wer, welches cũng có thể dùng như 2
những đại từ bất định
Indefinitpronomen für Personen Man Jemand Niemand Jedermann (không ai cả) (người ta) (ai đó) (tất cả mọi ám chỉ chung dùng để chỉ một Nghĩa là không ai người) cho tất cả mọi người không xác cả,nó là từ trái Nghĩa là bất kì ai, người, hay một định ngược với từ này chỉ thường 3 người nào đó Jemand. xuất hiện ở một số ngử cảnh cố định. Nó thường sử dụng ở dạng Genitiv Man Nominativ: man Akkusativ: einen Dativ: einem Genitiv: (–) Reflexivpronomen: sich
- Man sollte nicht alles glauben, was man liest!
( bạn đừng nên tin tất cả những gì bạn đọc được ) 4
- Zuerst muss man sich eine Mühe beim Suchen des
Wegs geben, weil es nicht einfach ist.
(Trước tiên bạn phải nỗ lực để tìm ra con đường, bởi vì nó không dễ dàng.) Man = einer
Khi đề cập đến một người không xác định
ở số ít, người ta có thể được thay thế
bằng mạo từ không xác định dưới dạng
đại từ nhân xưng (einer, eine, ein(e)s).
Tuy nhiên, chỉ ở lần đề cập đầu tiên. Sau
đó, đại từ nhân xưng phải được sử dụng. 5 beispiel:
man – man
: Wenn man Gesundheitsprobleme hat, sollte man zum Arzt gehen.
einer – er: Wenn einer Gesundheitsprobleme hat, sollte er zum Arzt gehen.
eine – sie: Wenn eine Gesundheitsprobleme hat, sollte sie zum Arzt gehen. Jemand, niemand, jedermann Jemand = einer (wer) Niemand = keiner Nominativ: jemand Nominativ: niemand Akkusativ: jemanden Akkusativ: niemanden Dativ: jemandem Dativ: niemandem Genitiv: (–) Genitiv: (–) 6 Reflexivpronomen: sich Reflexivpronomen: sich Jedermann = alle Nominativ: Jedermann Akkusativ: Jedermann Dativ: Jedermann Genitiv: Jedermanns
Reflexivpronomen: sich Jetzt kommen wir zu einigen Beispielen
Jemand hat mir ein Geschenk gebracht.
Ich habe jemanden in der Disco kennengelernt.
Ich habe mit jemandem darüber gesprochen. 8
Niemand hat mich besucht, als ich im Krankenhaus war.
Ich glaube, wir sollten niemanden überfordern.
Wir stehlen hier niemandem die Worte. 9
jedermann hier weiß, warum das so ist .
Die Sonne scheint für jedermann.
Die Wissensfloater können von jedermann
kostenfrei heruntergeladen werden.
Umweltverschmutzung ist ein Knoten in jedermanns Kopf. 10 Indefinitpronomen für Dinge Etwas Alles Nichts ( cái gì đó) (mọi thứ) (không có gì cả) Nó dùng để thay thế Mang tính khái quát,
Nó là từ phủ định của cho một nguyên thay thế cho một 2 thằng ôn con kế 11 nhân hoặc một tình hành động hoặc sự bên. huống chưa xác việc nào đó định. Einige Beispiel 12 etwas Das ist etwas anders Ich musste etwas tun. 13
hast du etwas von ihm gehört?
Hinweis: Trong giao tiếp hằng ngày, etwas được gọi tắt là was Etwas
Wir brauchen etwas Stolz und Loyalität. 14
Man kann unterwegs mit etwas Glück Seehunde sehen. Alles
- Du kannst nicht alles alleine machen und du kannst nicht alles
über alles wissen.
- Alles wird überaus kompliziert. 15
- In wenigen Stunden sollte alles bereitstehen. nichts
- Heute ist wieder nichts pasier 16
- nichts wird überaus kompliziert. - Warum tun sie nichts? Einige , manche, mehrere
Einige und Manche có thể dùng dùng ở dạng số ít và số nhiều.
Mặt khác thì Mehrere luôn luôn ở dạng số nhiều.
Tác dụng của những từ này là diễn tả số lượng không xác định , 1
ẩn số hoặc số lượng người , vật không xác định *số nhiều *số ít Einige Einiges Manche Manches 17
Einige sind gestern nicht gekommen.
Manche davon habe ich bereits gekauft.
Es gibt mehrere davon. einige
- Du kannst nicht alles alleine machen und du kannst nicht alles
über alles wissen.
- Alles wird überaus kompliziert. 18
- In wenigen Stunden sollte alles bereitstehen. manch
-Heute würde ich manches anders machen.
- Manche glauben, perfekt zu sein. Aber ein jeder hat Fehler. 19
- Mancher träumt davon, einen schnellen Sportwagen zu fahren. welch
Thường được dùng trong giao tiếp hằng ngày .nó có nghĩa là etwas
,ein bisschen hoặc einiges. Nó chỉ được sử dụng ở nomi và akku * *Maskulin *neutral *feminin/plural nomi welcher welches welche akku Mancher Manches Manche 20
Der Kuchen ist lecker. Haben wir noch welchen?
Im Kühlschrank müsste noch welcher sein.
Welches davon ist deins?