ĐẠI HC QUC GIA TP. H CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HC CÔNG NGH THÔNG TIN
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
Môn: NHP MÔN LP TRÌNH
(Tiếng Anh: Introduction to Programming)
Chương trình đào tạo:
C nhân Trí tu nhân to;
C nhân Khoa hc máy tính.
(Bn Cp nht tháng 09 năm 2023)
Người biên son:
TS. Mai Tiến Dũng
Ths Nguyễn Thanh Sơn
Ths Hunh Th Thanh Thương
Ths Nguyn Bích Vân
Ths Phm Nguyễn Trường An
TP. HCM - 2023
1
1. THÔNG TIN CHUNG
1.1 Thông tin v ging viên:
a. H và tên: Mai Tiến Dũng
- Chc danh, hc v: Tiến sĩ.
- Email: dungmt@uit.edu.vn
b. H và tên: Nguyễn Thanh Sơn
- Chc danh, hc v: Thạc sĩ.
- Email: sonnt@uit.edu.vn
b. H và tên: Hunh Th Thanh Thương
- Chc danh, hc v: Thạc sĩ.
- Email: thuonghtt@uit.edu.vn
b. H và tên: Nguyn Bích Vân
- Chc danh, hc v: Thạc sĩ.
- Email: vannb@uit.edu.vn
b. H và tên: Phm Nguyễn Trường An
- Chc danh, hc v: Thạc sĩ.
- Email: truonganpn@uit.edu.vn
1.2 Thông tin v môn hc
Tên môn hc (tiếng Vit):
Nhp môn lp trình
Tên môn hc (tiếng Anh):
Introduction to Programming
Đối tượng hc tp
Những người nhu cu/cn trang b kiến thức
bản liên quan đến lp trình
Mã môn hc:
IT001
Thuc khi kiến thc:
Giáo dục đại cương
Thuc nhóm môn hc
Đại trà
Chất lượng cao
Tài năng
Khoa/B môn ph trách:
Khoa KHMT
S tín ch:
4
thuyết:
45
Thc hành:
30
Môn hc tiên quyết:
Không có
Môn học trước:
Không có
2
2. MÔ T TÓM TT NI DUNG MÔN HC
- Môn hc cung cp nhng kiến thc nn tng v máy tính, tư duy và các kỹ năng cơ
bn v lp trình.
- Đối vi h tài năng: sinh viên sẽ được trang b các kiến thc nâng cao v tư duy và
các k năng lập trình thông qua mt s bài toán có độ phc tp cao.
3. MC TIÊU VÀ CHUN ĐU RA MÔN HC
3.1 Mc tiêu môn hc:
3.1.1. Mc tiêu chung:
Mc tiêu chung ca môn học được th hin trong bng sau:
Ký hiu
Mc tiêu môn hc
G1
Trang b cho người hc các khái niệm cơ bản v máy tính.
G2
Trang b cho người hc kh năng tư duy và kỹ năng lập trình để
gii mt s bài toán trên máy tính.
G3
Trang b cho người hc kh năng sử dng ngôn ng lập trình để
viết chương trình gii mt s bài toán trên máy tính.
3.1.2. Mc tiêu c th
Nhng mc tiêu c th ca môn học như sau:
Mc tiêu
Ni dung mc tiêu môn hc
CG1
Có kiến thức cơ bản v máy tính
CG2
Có kh năng tư duy để gii quyết mt s bài toán trên
máy tính
CG3
Có mt s k năng cơ bản khi lp trình
CG4
Có kh năng sử dng ngôn ng lp trình C++ hoc Python
để viết chương trình gii mt s bài toán trên máy tính.
3
3.2 Chun đu ra:
- Sau khi hoàn thành môn học này người hc có th có được các kh năng sau:
CĐRMH
Ánh x CĐR
CTĐT
Cấp độ CĐRMH
v NT, KN, TĐ
CLO1
LO2.1
NT2
CLO2
LO2.1
NT2
CLO3
LO2.1
NT3
CLO4
LO3.5,
LO4.2
KN3
CLO5
LO4.2,
LO4.4
KN3
3.3 Mi quan h gia Mc tiêu và Chun đu ra:
Mi quan h gia mc tiêu môn hc và chuẩn đầu ra môn học được th hin trong ma trn
sau:
Các thành phn
Mc tiêu
Chuẩn đầu ra
- Kiến thc
CG1, CG2
CLO1, CLO2, CLO3
- K năng
CG3
CLO4, CLO5
- Thái độ
CG4
CLO5
4
4. YÊU CU ĐI VỚI NGƯỜI HC
- Tham d lp hc đầy đủ;
- Tham gia tích cc, nghiêm túc các hoạt động tho lun, thc hành hc tp trên lp theo
yêu cu và tích cc t nghiên cu ni dung môn hc theo hướng dn;
- Thc hin các bài tp kiểm tra đầy đủ và đúng thời gian quy định.
5. NI DUNG MÔN HC, K HOCH GING DY
- Thời lượng: Mi bui hc lý thuyết là 4 tiết. Mi bui hc thc hành là 5 tiết.
5.1 Lý thuyết
STT
Ni dung ging dy
CĐRMH
Hoạt động dy
và hc
Thành
phn
đánh giá
1
Gii thiu môn hc và kế hoch hc tp
Ging viên gii thiu v môn hc, s tín ch,
cách đánh giá, tài liệu tham kho, phn
mm thc hành
Chương 1. Giới thiu tng quan v máy
tính và lp trình
1.1 Tng quan v máy tính
1.2 Các khái niệm cơ bản v lp trình
1.3 Các ngôn ng lp trình
1.4 Gii thiệu bước đầu v ngôn ng C++,
chương trình C++ và công cụ
1.5 Mt s ví d minh ha v chương trình
C++ và chy th.
1.6 Mt s quy tc cn nh khi viết chương
trình
1.7 Các vấn đề tìm hiu m rng
CLO1,
CLO4
Dy: GV thuyết
ging, dùng slide
minh họa. Đặt câu
hi tho lun trên
lớp và trao đổi
vi SV
Hc lp: SV
nghe ging; Suy
nghĩ và thảo lun
nhm hiểu rõ hơn
vấn đề GV đặt ra.
Hc nhà: Đọc
tài liu và chun
b các câu hi
tho luận trước
bui lên lp
A1
5
2
Chương 2. Thuật toán
2.1 Khái nim v vấn đề/bài toán. Cho ví d
2.2 Các bước gii quyết vấn đề/bài toán bng
máy tính
2.3 Khái nim v thut toán
2.4 S cn thiết ca thut toán
2.5 Các tiêu chun ca thut toán
2.6 Các phương pháp biểu din thut toán.
2.7 Mt s ví d v thut toán
2.8 Lp bng trên giấy để theo dõi hoạt động
ca mt thut toán
CLO2
Dy: GV thuyết
ging, trình chiếu,
đặt vấn đề và trao
đổi; Hướng dn
gii bài tp trên
lp v biu din
thut toán (đặc
biệt chú ý lưu đồ
khi); Cho bài tp
v nhà, hướng
dn cách thc làm
và np bài tp.
Hc lp: SV
nghe ging, tho
lun nhóm và làm
bài tp trên lp
Hc nhà: Làm
bài tp v nhà ca
chương 2 và np
qua h thng
website môn hc.
A1
3
Chương 2. Thut toán (tt)
2.10. Các bài tp v thut toán
Các bài tập liên quan đến: các ước s ca
mt s nguyên, các ch s, kiểm tra tính đối
xng ca mt tp hp, tìm kiếm trong mt
tp hp.
Dy: ging viên
yêu cu sinh viên
gii bài tp
Hc: sinh viên
làm bài tp theo
yêu cu ca GV
4
Chương 3. Các kiểu d liệu cơ sở và phép
toán trong C++
3.1 Cu trúc một chương trình máy tính
3.2 Các kiu d liệu cơ sở
3.3 Biến
3.4 Hng
CLO1,
CLO2,
CLO3,
CLO4
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha và
cho bài tp viết
các chương trình
đơn giản, khai
báo biến, hng
A1, A3,
A4
6
3.5 Các phép toán
3.6 Biu thc
3.7 Nhng vấn đề liên quan đến ký t
chui
3.8 Nhp xut d liu
3.9 Mt s ví d v chương trình liên quan
đến nhp xut, các phép toán
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: Làm
và np bài tp v
nhà của chương 3
5
Chương 4. Các cấu trúc điều khin
4.1 Khái nim câu lnh và khi lnh trong
lp trình.
4.2 Phm vi hoạt động ca biến (trong các
khi lnh) và ví d minh ha
4.3 Cu trúc r nhánh if, if-else
4.4 Cu trúc r nhánh switch-case
4.5 Mt s ví d minh ha v cu trúc r
nhánh (có hướng dn v lưu đồ)
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
cho bài tp s
dng các lnh if,
switch, hướng
dn v lưu đồ
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: làm
và np bài tp v
nhà của chương 4
v cu trúc r
nhánh
A1, A3,
A4
6
Chương 4. Các cấu trúc điều khin (tt)
4.6 Cu trúc lp for
4.7 Cu trúc lp while
4.8 Cu trúc lp do-while
Lưu ý giải thích cách thc vận hành và điều
kin dng ca vòng lp
4.9 Câu lnh break, continue
4.10 Mt s ví d minh ha v cu trúc lp
(có hướng dn v lưu đồ)
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
cho các bài tp s
dng các lnh lp
for, while và do
while, hướng dn
v lưu đồ
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
A1, A3,
A4
7
Hc nhà: làm
và np bài tp v
nhà của chương 4
v cu trúc lp
7
Chương 5. Hàm và tham số ca hàm
5.1 Khái nim Hàm
5.2 Vai trò và li ích ca vic s dng hàm.
Cho ví d minh ha s cn thiết ca vic
s dng hàm
5.3 Cu trúc ca hàm, quy tc xây dng và
s dng hàm
5.4 Tham s và cách truyn tham s cho
hàm:
5.5 Kết qu tr v của hàm (lưu ý trường hp
s dng tham chiếu để tr v giá tr cho hàm:
phn này khó và OOP s dạy rõ hơn)
5.6 Gii thiu qua mt s trường hợp đặc
bit: hàm main, hàm không cho giá tr, hàm
không đối, …
5.7 Mt s ví d v ng dng hàm trong lp
trình và minh ha cách truyn tham s
5.8 Gii thiu mt s hàm thông dng có sn
trong thư viện
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
gii thích nguyên
tc hoạt động ca
hàm, cho bài tp
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: Làm
và np bài tp v
nhà của chương 5
A1, A3,
A4
8
Chương 5. Hàm và tham số ca hàm (tt)
5.9 Khái niệm Hàm đệ quy
5.10 Các loại đệ quy
5.11 Quy tc xây dựng hàm đệ quy
5.12. Nguyên tc hoạt động của Hàm đệ quy
5.13 Mt s ví d minh ha v đệ quy
5.14 Ưu khuyết điểm của phương pháp đệ
quy
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
cho bài tp v đệ
quy
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: Làm
và np bài tp v
A1, A3,
A4
8
5.15 Mt s phương pháp khử đệ quy: dung
vòng lặp, stack, …
nhà của chương 5
v đệ quy
9
Chương 6. Mảng
6.1 Gii thiu v mng trong lp trình, li
ích ca vic s dng mng
6.2 Khái nim mng và hình nh ca mng
(1 chiu, ma trn)
6.3 Các yếu t để xác định mng: tên mng,
kiu mng, s chiều và kích thước mi
chiu. Cho ví d và din giải ý nghĩa các
thành phn
6.4 Mng 1 chiu
6.5 Các tác v trên mng 1 chiu, mt s k
thuật cơ bản (như đặt lính canh, c hiu,
…) và ví dụ minh ha
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
cho bài tp v
mng 1 chiu
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: làm
và np bài tp v
nhà của chương 6
v mng 1 chiu
A1, A3,
A4
10
Chương 6. Mảng (tt)
6.6 Mng hai chiu:
6.7 Các tác v trên mng 2 chiu và ví d
minh ha
6.8 Chui ký t
6.9 Các thao tác trên chui ký t và ví d
minh ha
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
cho bài tp v
mng 2 chiu
chui.
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: làm
và np bài tp v
nhà của chương 6
v mng 2 chiu
và chui
A1, A3,
A4
11
Chương 7: Cấu trúc
7.1 Đặt vấn đề: Ví d v Bài toán qun lý
sinh viên, và din gii s cn thiết ca
kiu cu trúc
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
cho bài tp
A1,
A3,
A4
9
7.2 Khái nim Cu trúc
7.3 Định nghĩa kiểu cu trúc
7.4 Khai báo, khi to và s dng biến cu
trúc
7.5 Nhp xut biến d liu cu trúc
7.6 Cu trúc phc hp (thành phn là mng)
và Mng cu trúc
7.7 Mt s vấn đề liên quan khác: Phép gán,
truyn cấu trúc cho hàm, kích thước ca
cấu trúc, …
7.8 Mt s ví d minh ha
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: làm
và np bài tp v
nhà của chương
12
Chương 8: Con trỏ
8.1 T chc quản lý lưu trữ trong b nh
8.2 Khái nim con tr
8.3 Vai trò, tm quan trng ca con tr
8.4 Khai báo biến con tr
8.5 Các phép toán trên con tr
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
cho bài tp.
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: làm
và np bài tp v
nhà của chương 8
A1, A3,
A4
13
Chương 8: Con trỏ (tt)
8.6 Cp phát và gii phóng ô nh
8.7 Con tr và mng mt chiu
8.8 Mt s ví d minh ha v con tr và cách
s dng
8.9 Con tr và mng nhiu chiu
8.10 Con tr và hàm s
8.11 Con tr và cu trúc
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
trên lp, dùng
slide minh ha,
cho bài tp.
Hc lp: nghe
ging, tho lun,
làm và sa bài tp
Hc nhà: làm
và np bài tp v
nhà của chương 8
A1, A3,
A4
10
14
Chương 10. Mt s phương pháp giải bài
toán trên máy tính
10.1 Vét cn
10.2 Chia để tr
10.3 Qui hoạch động:
10.4 Gii thut gần đúng (heuristics)
CLO1,
CLO2,
CLO3
Dy: trình bày
tóm tt các ni
dung chính và
hướng dn gii
bài tp
Hc lp: nghe
ging, làm bài tp
và trao đổi vi
ging viên.
A1, A3,
A4
15
Ôn tp
CLO1,
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dy: trình bày
tóm tt các ni
dung chính và
hướng dn gii
bài tp
Hc lp: nghe
ging, làm bài tp
và trao đổi vi
ging viên.
A1, A3,
A4
5.2 Thc hành
Sinh viên thc hành ti phòng máyđược ging viên thực hành hướng dn ti lp.
Ngoài các bài tập cơ bản, sinh viên thc hin các tp qua h thng Wecode.
Bui
hc
(5 tiết)
Ni dung
CĐRM
H
Hoạt động dy và hc
Thành
phn
đánh giá
1
(5 tiết)
Bài tp 1:
Làm quen vi công c lp trình.
Viết biên dch một chương
trình đơn giản.
Biên dch khc phc mt s
lỗi thường gp.
CLO1,
CLO2,
CLO3,
CLO5
Dạy: GV hướng dn cho sinh
viên s dng công c lp
trình và viết chương trình
đơn giản.
Hc: Sinh viên thc hin
theo hướng dn
A2
11
2
(5 tiết)
Bài tp 2:
Viết chương trình nh toán đơn
gin.
Viết chương trình s dng if, if-
else
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dạy: GV hướng dn cho sinh
viên theo ni dung bài tp.
Hc: Sinh viên thc hin
theo hướng dn
A2
3
(5 tiết)
Bài tp 3:
Viết chương trình s dng cu
trúc điều kin phc tp
Viết chương trình s dng cu
trúc vòng lp for, while, do while
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dạy: GV hướng dn cho sinh
viên theo ni dung bài tp.
Hc: Sinh viên thc hin
theo hướng dn
A2
4
(5 tiết)
Bài tp 4:
Viết chương trình s dng hàm
s.
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dạy: GV hướng dn cho sinh
viên theo ni dung bài tp.
Hc: Sinh viên thc hin
theo hướng dn
A2
5
(5 tiết)
Bài tp 5:
Viết chương trình liên quan đến
mng mt chiu
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dạy: GV hướng dn cho sinh
viên theo ni dung bài tp.
Hc: Sinh viên thc hin
theo hướng dn
A2
6
(5 tiết)
Bài tp 6:
Viết chương trình sử dng mng
mt chiu và chui
Viết chương trình s dng cu
trúc
CLO3,
CLO4,
CLO5
Dạy: GV hướng dn cho sinh
viên theo ni dung bài tp.
Hc: Sinh viên thc hin
theo hướng dn
A2
6. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DY HC
- Phương pháp giảng dy ch yếu: trình bày các kiến thc nn tảng, hưng dn nghiên
cu tài liệu; hướng dn thc hành và din gii theo ch đề.
- Hc liu: giáo trình môn hc, các ngun tài liệu được s dng trên lp slides bài
ging.
12
7. KIM TRA, ĐÁNH GIÁ KT QU HC TP
Khung thông tin v kiểm tra đánh giá kết qu hc tp
Thành
phn
Thi
đim
kim
tra
Hình thc
KTĐG
Công
c TĐG
Trng
s
Thang
đim
CĐR
MH
Tiêu chí đánh
giá h đại trà
Tiêu chí đánh giá
h chất lượng cao
Tiêu chí đánh giá
h tài năng
A1
Quá
trình
Làm bài
trên bng,
trên giy;
Tr li câu
hi;
Bài tp
trên lp;
Câu hi
kim tra
kiến
thc.
20%
10
CLO2,
CLO3,
CLO4
Ni dung thông
tin trong câu tr
li th hiện được
các thông tin phù
hp vi yêu cu
ca câu hi.
Bài làm đảm bo
tính chính xác,
đầy đủ và đúng
theo phương
pháp được yêu
cu.
(thang điểm ti
đa 10/10);
Ni dung thông tin
trong câu tr li
th hiện được các
thông tin phù hp
vi yêu cu ca
câu hi.
Bài làm đảm bo
tính chính xác, đầy
đủ và đúng theo
phương pháp được
yêu cu.
(thang điểm tối đa
10/10);
Ni dung thông tin
trong câu tr li
th hiện được các
thông tin phù hp
vi yêu cu ca
câu hi.
Bài làm đảm bo
tính chính xác, đầy
đủ và đúng theo
phương pháp được
yêu cu.
(thang điểm tối đa
10/10);
A2
Gia
k
A3
Thc
hành
40%
10
13
A3.1
Quá
trình
thc
hành
Chương
trình máy
tính có
kh năng
thc hin
các yêu
cu ca
bài tp
Bài tp
lp
trình;
20%
CLO3,
CLO4,
CLO5
Chương trình
phi thc hin
được các chc
năng mà bài tập
yêu cu (thang
điểm tối đa
8/10);
Qun lý code và
phương pháp
code hiu qu
(thang điểm ti
đa 2/10);
Chương trình phải
thc hiện được các
chức năng mà bài
tp yêu cu (thang
điểm tối đa 8/10);
Qun lý code và
phương pháp code
hiu qu (thang
điểm tối đa 2/10);
Chương trình phải
thc hiện được các
chức năng mà bài
tp yêu cu (thang
điểm tối đa 8/10);
Qun lý code và
phương pháp code
hiu qu (thang
điểm tối đa 2/10);
A3.2
Thi
thc
hành
cui k
Chương
trình máy
tính;
Sinh viên
thi thc
hành tp
trung
Bài tp
lp
trình;
20%
CLO3,
CLO4,
CLO5
Chương trình
phi thc hin
được các chc
năng mà bài tập
yêu cu (thang
điểm tối đa
9/10);
Qun lý code và
phương pháp
code hiu qu
(thang điểm ti
đa 1/10);
Chương trình phải
thc hiện được các
chức năng mà bài
tp yêu cu (thang
điểm tối đa 9/10);
Qun lý code và
phương pháp code
hiu qu (thang
điểm tối đa 1/10);
Chương trình phải
thc hiện được các
chức năng mà bài
tp yêu cu (thang
điểm tối đa 8/10);
Qun lý code và
phương pháp code
hiu qu (thang
điểm tối đa 2/10);
A4
Cui
k
40%
10
14
thuyết
Làm bài
viết trên
Giy thi
kết hp
trc
nghim.
Thi gian
90 phút,
căn cứ
trên ni
dung
ging dy
theo đề
cương bài
ging chi
tiết và các
bài tp bt
buc.
Câu hi
t lun;
Câu hi
có tính
toán;
CLO1,
CLO2,
CLO3,
CLO4,
CLO5
Ni dung trong
bài làm đảm bo
tính chính xác,
đầy đủ và phù
hp vi yêu cu
ca ni dung câu
hi.
Ni dung trong bài
làm đảm bo tính
chính xác, đầy đủ
và phù hp vi
yêu cu ca ni
dung câu hi.
Ni dung trong bài
làm đảm bo tính
chính xác, đầy đủ
và phù hp vi
yêu cu ca ni
dung câu hi.
15
8. TÀI LIU HC TP, THAM KHO
Giáo trình
1. Giáo trình Nhp môn lp trình - 2022 Trường ĐH CNTT.
Tài liu tham kho
1. C++ Programming, 5th Edition, DS Malik, 2011
2. (https://docs.google.com/file/d/0BxbayAAcS8IiMWxuN3pJLTlpUHM/edit )
3. Thinking in C++, Bruce Eckel, ebook.
(http://www.mindview.net/Books/TICPP/ThinkingInCPP2e.html )
4. Theory and Problems of Fundamentals of Computing with C++, John R.Hubbard,
Schaum’s Outlines Series, McGraw-Hill, 1998.
5. http://www.cplusplus.com/doc/tutorial/
9. PHN MM HAY CÔNG C H TR THC HÀNH
1. S dng phn mm Code::Blocks (http://www.codeblocks.org/)
2. Phn mm Microsoft Visual Studio C++.
3. H thng np bài tp thc hành wecode online judge
(http://cs.uit.edu.vn/wecode/).
10. Ngày phê duyt:
11. Cp phê duyt: Khoa Khoa hc máy tính.
Tp.HCM, ngày 04 tháng 09 năm 2023
Trưởng khoa
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngô Đức Thành
Ging viên biên son
(Ký và ghi rõ h tên)
Mai Tiến Dũng

Preview text:

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
Môn: NHẬP MÔN LẬP TRÌNH
(Tiếng Anh: Introduction to Programming)
Chương trình đào tạo:
Cử nhân Trí tuệ nhân tạo;
Cử nhân Khoa học máy tính.
(Bản Cập nhật tháng 09 năm 2023) Người biên soạn: TS. Mai Tiến Dũng Ths Nguyễn Thanh Sơn
Ths Huỳnh Thị Thanh Thương Ths Nguyễn Bích Vân
Ths Phạm Nguyễn Trường An TP. HCM - 2023 1. THÔNG TIN CHUNG
1.1 Thông tin về giảng viên:
a. Họ và tên: Mai Tiến Dũng
- Chức danh, học vị: Tiến sĩ. - Email: dungmt@uit.edu.vn
b. Họ và tên: Nguyễn Thanh Sơn
- Chức danh, học vị: Thạc sĩ. - Email: sonnt@uit.edu.vn
b. Họ và tên: Huỳnh Thị Thanh Thương -
Chức danh, học vị: Thạc sĩ. - Email: thuonghtt@uit.edu.vn
b. Họ và tên: Nguyễn Bích Vân -
Chức danh, học vị: Thạc sĩ. - Email: vannb@uit.edu.vn
b. Họ và tên: Phạm Nguyễn Trường An -
Chức danh, học vị: Thạc sĩ. - Email: truonganpn@uit.edu.vn
1.2 Thông tin về môn học
Tên môn học (tiếng Việt): Nhập môn lập trình
Tên môn học (tiếng Anh): Introduction to Programming Đối tượng học tập
Những người có nhu cầu/cần trang bị kiến thức cơ
bản liên quan đến lập trình Mã môn học: IT001 Thuộc khối kiến thức: Giáo dục đại cương Thuộc nhóm môn học ☒ Đại trà ☒ Chất lượng cao ☒ Tài năng Khoa/Bộ môn phụ trách: Khoa KHMT Số tín chỉ: 4 Lý thuyết: 45 Thực hành: 30 Môn học tiên quyết: Không có Môn học trước: Không có 1
2. MÔ TẢ TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
- Môn học cung cấp những kiến thức nền tảng về máy tính, tư duy và các kỹ năng cơ bản về lập trình.
- Đối với hệ tài năng: sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức nâng cao về tư duy và
các kỹ năng lập trình thông qua một số bài toán có độ phức tạp cao.
3. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA MÔN HỌC
3.1 Mục tiêu môn học:
3.1.1. Mục tiêu chung:
Mục tiêu chung của môn học được thể hiện trong bảng sau: Ký hiệu Mục tiêu môn học G1
Trang bị cho người học các khái niệm cơ bản về máy tính.
Trang bị cho người học khả năng tư duy và kỹ năng lập trình để G2
giải một số bài toán trên máy tính.
Trang bị cho người học khả năng sử dụng ngôn ngữ lập trình để G3
viết chương trình giải một số bài toán trên máy tính.
3.1.2. Mục tiêu cụ thể
Những mục tiêu cụ thể của môn học như sau: Mục tiêu
Nội dung mục tiêu môn học CG1
Có kiến thức cơ bản về máy tính
Có khả năng tư duy để giải quyết một số bài toán trên CG2 máy tính CG3
Có một số kỹ năng cơ bản khi lập trình
Có khả năng sử dụng ngôn ngữ lập trình C++ hoặc Python CG4
để viết chương trình giải một số bài toán trên máy tính. 2 3.2 Chuẩn đầu ra:
- Sau khi hoàn thành môn học này người học có thể có được các khả năng sau: Ánh xạ CĐR Cấp độ CĐRMH CĐRMH Mô tả CĐRMH CTĐT về NT, KN, TĐ
Giải thích được các khái niệm cơ bản liên CLO1 LO2.1 NT2 quan đến lập trình.
Tư duy để xây dựng lời giải (thuật toán) cho
các bài toán theo hướng lập trình. Áp dụng CLO2
lưu đồ, mã giả để mô tả thuật toán; Diễn tả LO2.1 NT2
quá trình thực hiện thuật toán trên bộ dữ liệu cụ thể.
Hiểu và áp dụng được các quy ước của
ngôn ngữ lập trình (C, C++ hoặc Python) CLO3
như kiểu dữ liệu, các phép toán, cấu trúc LO2.1 NT3
điều khiển, hàm số, mảng, chuỗi ký tự, con trỏ, cấu trúc. LO3.5, CLO4
Sử dụng được ngôn ngữ lập trình để lập KN3
trình cho lời giải hoặc thuật toán. LO4.2 LO4.2, CLO5
Có khả năng phát hiện lỗi và khắc phục lỗi KN3 khi lập trình. LO4.4
3.3 Mối quan hệ giữa Mục tiêu và Chuẩn đầu ra:
Mối quan hệ giữa mục tiêu môn học và chuẩn đầu ra môn học được thể hiện trong ma trận sau: Các thành phần Mục tiêu Chuẩn đầu ra - Kiến thức CG1, CG2 CLO1, CLO2, CLO3 - Kỹ năng CG3 CLO4, CLO5 - Thái độ CG4 CLO5 3
4. YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
- Tham dự lớp học đầy đủ;
- Tham gia tích cực, nghiêm túc các hoạt động thảo luận, thực hành học tập trên lớp theo
yêu cầu và tích cực tự nghiên cứu nội dung môn học theo hướng dẫn;
- Thực hiện các bài tập kiểm tra đầy đủ và đúng thời gian quy định.
5. NỘI DUNG MÔN HỌC, KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
- Thời lượng: Mỗi buổi học lý thuyết là 4 tiết. Mỗi buổi học thực hành là 5 tiết. 5.1 Lý thuyết Thành Hoạt động dạy STT
Nội dung giảng dạy CĐRMH phần và học đánh giá 1
Giới thiệu môn học và kế hoạch học tập CLO1, Dạy: GV thuyết A1 CLO4 giảng, dùng slide
Giảng viên giới thiệu về môn học, số tín chỉ, cách đánh giá, tài liệ minh họa. Đặt câu u tham khảo, phần hỏi thảo luận trên mềm thực hành lớp và trao đổi
Chương 1. Giới thiệu tổng quan về máy với SV tính và lập trình Học ở lớp: SV
1.1 Tổng quan về máy tính nghe giảng; Suy
1.2 Các khái niệm cơ bản về lập trình nghĩ và thảo luận nhằm hiểu rõ hơn
1.3 Các ngôn ngữ lập trình vấn đề GV đặt ra.
1.4 Giới thiệu bước đầu về ngôn ngữ C++, Học ở nhà: Đọc
chương trình C++ và công cụ tài liệu và chuẩn
1.5 Một số ví dụ minh họa về chương trình bị các câu hỏi C++ và chạy thử. thảo luận trước
1.6 Một số quy tắc cần nhớ khi viết chương buổi lên lớp trình
1.7 Các vấn đề tìm hiểu mở rộng 4 2
Chương 2. Thuật toán CLO2 Dạy: GV thuyết A1 giảng, trình chiếu,
2.1 Khái niệm về vấn đề/bài toán. Cho ví dụ đặt vấn đề và trao
2.2 Các bước giải quyết vấn đề/bài toán bằng đổi; Hướng dẫn máy tính giải bài tập trên lớp về biểu diễn
2.3 Khái niệm về thuật toán thuật toán (đặc
2.4 Sự cần thiết của thuật toán biệt chú ý lưu đồ
2.5 Các tiêu chuẩn của thuật toán khối); Cho bài tập về nhà, hướng
2.6 Các phương pháp biểu diễn thuật toán. dẫn cách thức làm
2.7 Một số ví dụ về thuật toán và nộp bài tập.
2.8 Lập bảng trên giấy để theo dõi hoạt động Học ở lớp: SV của một thuật toán nghe giảng, thảo luận nhóm và làm bài tập trên lớp Học ở nhà: Làm bài tập về nhà của chương 2 và nộp qua hệ thống website môn học. 3
Chương 2. Thuật toán (tt) Dạy: giảng viên yêu cầu sinh viên
2.10. Các bài tập về thuật toán giải bài tập
Các bài tập liên quan đến: các ước số của
một số nguyên, các chữ số, kiểm tra tính đối Học: sinh viên
xứng của một tập hợp, tìm kiếm trong một làm bài tập theo tập hợp. yêu cầu của GV 4
Chương 3. Các kiểu dữ liệu cơ sở và phép CLO1, Dạy: trình bày A1, A3, toán trong C++ CLO2, trên lớp, dùng A4 CLO3, slide minh họa và
3.1 Cấu trúc một chương trình máy tính CLO4 cho bài tập viết
3.2 Các kiểu dữ liệu cơ sở các chương trình đơn giản, khai 3.3 Biến báo biến, hằng 3.4 Hằng 5 3.5 Các phép toán Học ở lớp: nghe 3.6 Biểu thức giảng, thảo luận,
3.7 Những vấn đề liên quan đến ký tự và làm và sửa bài tập chuỗi Học ở nhà: Làm 3.8 Nhập xuất dữ liệu và nộp bài tập về
3.9 Một số ví dụ về chương trình liên quan nhà của chương 3
đến nhập xuất, các phép toán … 5
Chương 4. Các cấu trúc điều khiển CLO2, Dạy: trình bày A1, A3, CLO3, trên lớp, dùng A4
4.1 Khái niệm câu lệnh và khối lệnh trong CLO4, slide minh họa, lập trình. CLO5 cho bài tập sử
4.2 Phạm vi hoạt động của biến (trong các dụng các lệnh if,
khối lệnh) và ví dụ minh họa switch, hướng dẫn vẽ lưu đồ
4.3 Cấu trúc rẽ nhánh if, if-else
4.4 Cấu trúc rẽ nhánh switch-case Học ở lớp: nghe
4.5 Một số ví dụ minh họa về cấu trúc rẽ giảng, thảo luận,
nhánh (có hướng dẫn vẽ lưu đồ) làm và sửa bài tập Học ở nhà: làm và nộp bài tập về nhà của chương 4 về cấu trúc rẽ nhánh 6
Chương 4. Các cấu trúc điều khiển (tt) CLO2, Dạy: trình bày A1, A3, CLO3, trên lớp, dùng A4 4.6 Cấu trúc lặp for CLO4, slide minh họa, 4.7 Cấu trúc lặp while CLO5 cho các bài tập sử dụng các lệnh lặp
4.8 Cấu trúc lặp do-while for, while và do
Lưu ý giải thích cách thức vận hành và điều while, hướng dẫn
kiện dừng của vòng lặp vẽ lưu đồ
4.9 Câu lệnh break, continue Học ở lớp: nghe
4.10 Một số ví dụ minh họa về cấu trúc lặp giảng, thảo luận,
(có hướng dẫn vẽ lưu đồ) làm và sửa bài tập 6 Học ở nhà: làm và nộp bài tập về nhà của chương 4 về cấu trúc lặp 7
Chương 5. Hàm và tham số của hàm CLO2, Dạy: trình bày A1, A3, CLO3, trên lớp, dùng A4 5.1 Khái niệm Hàm CLO4, slide minh họa,
5.2 Vai trò và lợi ích của việc sử dụng hàm. CLO5 giải thích nguyên
Cho ví dụ minh họa sự cần thiết của việc tắc hoạt động của sử dụng hàm hàm, cho bài tập
5.3 Cấu trúc của hàm, quy tắc xây dựng và Học ở lớp: nghe sử dụng hàm giảng, thảo luận,
5.4 Tham số và cách truyền tham số cho làm và sửa bài tập hàm: Học ở nhà: Làm
5.5 Kết quả trả về của hàm (lưu ý trường hợp và nộp bài tập về
sử dụng tham chiếu để trả về giá trị cho hàm: nhà của chương 5
phần này khó và OOP sẽ dạy rõ hơn)
5.6 Giới thiệu qua một số trường hợp đặc
biệt: hàm main, hàm không cho giá trị, hàm không đối, …
5.7 Một số ví dụ về ứng dụng hàm trong lập
trình và minh họa cách truyền tham số
5.8 Giới thiệu một số hàm thông dụng có sẵn trong thư viện 8
Chương 5. Hàm và tham số của hàm (tt) CLO2, Dạy: trình bày A1, A3, CLO3, trên lớp, dùng A4
5.9 Khái niệm Hàm đệ quy CLO4, slide minh họa, 5.10 Các loại đệ quy CLO5 cho bài tập về đệ quy
5.11 Quy tắc xây dựng hàm đệ quy
5.12. Nguyên tắc hoạt động của Hàm đệ quy Học ở lớp: nghe
5.13 Một số ví dụ minh họa về đệ quy giảng, thảo luận, làm và sửa bài tập
5.14 Ưu khuyết điểm của phương pháp đệ quy Học ở nhà: Làm và nộp bài tập về 7
5.15 Một số phương pháp khử đệ quy: dung nhà của chương 5 vòng lặp, stack, … về đệ quy 9 Chương 6. Mảng CLO2, Dạy: trình bày A1, A3, CLO3, trên lớp, dùng A4
6.1 Giới thiệu về mảng trong lập trình, lợi CLO4, slide minh họa,
ích của việc sử dụng mảng CLO5 cho bài tập về
6.2 Khái niệm mảng và hình ảnh của mảng mảng 1 chiều (1 chiều, ma trận) Học ở lớp: nghe
6.3 Các yếu tố để xác định mảng: tên mảng, giảng, thảo luận,
kiểu mảng, số chiều và kích thước mỗi làm và sửa bài tập
chiều. Cho ví dụ và diễn giải ý nghĩa các thành phần Học ở nhà: làm 6.4 Mảng 1 chiều và nộp bài tập về nhà của chương 6
6.5 Các tác vụ trên mảng 1 chiều, một số kỹ về mảng 1 chiều
thuật cơ bản (như đặt lính canh, cờ hiệu, …) và ví dụ minh họa 10
Chương 6. Mảng (tt) CLO2, Dạy: trình bày A1, A3, CLO3, trên lớp, dùng A4 6.6 Mảng hai chiều: CLO4, slide minh họa,
6.7 Các tác vụ trên mảng 2 chiều và ví dụ CLO5 cho bài tập về minh họa mảng 2 chiều chuỗi. 6.8 Chuỗi ký tự
6.9 Các thao tác trên chuỗi ký tự và ví dụ Học ở lớp: nghe minh họa giảng, thảo luận, làm và sửa bài tập Học ở nhà: làm và nộp bài tập về nhà của chương 6 về mảng 2 chiều và chuỗi 11
Chương 7: Cấu trúc CLO2, Dạy: trình bày A1, 7.1 Đặ CLO3, trên lớp, dùng A3,
t vấn đề: Ví dụ về Bài toán quản lý CLO4, slide minh họa, A4
sinh viên, và diễn giải sự cần thiết của CLO5 cho bài tập kiểu cấu trúc 8 7.2 Khái niệm Cấu trúc Học ở lớp: nghe
7.3 Định nghĩa kiểu cấu trúc giảng, thảo luận,
7.4 Khai báo, khởi tạo và sử dụng biến cấu làm và sửa bài tập trúc Học ở nhà: làm
7.5 Nhập xuất biến dữ liệu cấu trúc và nộp bài tập về
7.6 Cấu trúc phức hợp (thành phần là mảng) nhà của chương và Mảng cấu trúc
7.7 Một số vấn đề liên quan khác: Phép gán,
truyền cấu trúc cho hàm, kích thước của cấu trúc, …
7.8 Một số ví dụ minh họa 12 Chương 8: Con trỏ CLO2, Dạy: trình bày A1, A3, CLO3, trên lớp, dùng A4
8.1 Tổ chức quản lý lưu trữ trong bộ nhớ CLO4, slide minh họa, 8.2 Khái niệm con trỏ CLO5 cho bài tập.
8.3 Vai trò, tầm quan trọng của con trỏ Học ở lớp: nghe
8.4 Khai báo biến con trỏ giảng, thảo luận,
8.5 Các phép toán trên con trỏ làm và sửa bài tập Học ở nhà: làm và nộp bài tập về nhà của chương 8 13
Chương 8: Con trỏ (tt) CLO2, Dạy: trình bày A1, A3, CLO3, trên lớp, dùng A4
8.6 Cấp phát và giải phóng ô nhớ CLO4, slide minh họa,
8.7 Con trỏ và mảng một chiều CLO5 cho bài tập.
8.8 Một số ví dụ minh họa về con trỏ và cách Học ở lớp: nghe sử dụng giảng, thảo luận,
8.9 Con trỏ và mảng nhiều chiều làm và sửa bài tập 8.10 Con trỏ và hàm số Học ở nhà: làm
8.11 Con trỏ và cấu trúc và nộp bài tập về nhà của chương 8 9 14
Chương 10. Một số phương pháp giải bài CLO1, Dạy: trình bày A1, A3, toán trên máy tính CLO2, tóm tắt các nội A4 CLO3 dung chính và 10.1 Vét cạn hướng dẫn giải 10.2 Chia để trị bài tập 10.3 Qui hoạch động: Học ở lớp: nghe
10.4 Giải thuật gần đúng (heuristics) giảng, làm bài tập và trao đổi với giảng viên. 15 Ôn tập CLO1, Dạy: trình bày A1, A3, CLO2, tóm tắt các nội A4 CLO3, dung chính và CLO4, hướng dẫn giải CLO5 bài tập Học ở lớp: nghe giảng, làm bài tập và trao đổi với giảng viên. 5.2 Thực hành
Sinh viên thực hành tại phòng máy và được giảng viên thực hành hướng dẫn tại lớp.
Ngoài các bài tập cơ bản, sinh viên thực hiện các tập qua hệ thống Wecode. Buổi Thành CĐRM học Nội dung
Hoạt động dạy và học phần H (5 tiết) đánh giá 1 Bài tập 1: CLO1,
Dạy: GV hướng dẫn cho sinh A2
viên sử dụng công cụ lập (5 tiết)
 Làm quen với công cụ lập trình. CLO2,
trình và viết chương trình
 Viết và biên dịch một chương CLO3, đơn giản. trình đơn giản. CLO5
Học: Sinh viên thực hiện
 Biên dịch và khắc phục một số theo hướng dẫn lỗi thường gặp. 10 2 Bài tập 2: CLO3,
Dạy: GV hướng dẫn cho sinh A2
viên theo nội dung bài tập. (5 tiết)
 Viết chương trình tính toán đơn CLO4,
Học: Sinh viên thực hiện giản. CLO5 theo hướng dẫn
 Viết chương trình sử dụng if, if- else 3 Bài tập 3: CLO3,
Dạy: GV hướng dẫn cho sinh A2
viên theo nội dung bài tập. (5 tiết)
 Viết chương trình sử dụng cấu CLO4, trúc điề
Học: Sinh viên thực hiện u kiện phức tạp CLO5 theo hướng dẫn
 Viết chương trình sử dụng cấu
trúc vòng lặp for, while, do while 4 Bài tập 4: CLO3,
Dạy: GV hướng dẫn cho sinh A2
viên theo nội dung bài tập. (5 tiết)
 Viết chương trình sử dụng hàm CLO4,
Học: Sinh viên thực hiện số. CLO5 theo hướng dẫn 5 Bài tập 5: CLO3,
Dạy: GV hướng dẫn cho sinh A2
viên theo nội dung bài tập. (5 tiết)
 Viết chương trình liên quan đến CLO4,
Học: Sinh viên thực hiện mảng một chiều CLO5 theo hướng dẫn 6 Bài tập 6: CLO3,
Dạy: GV hướng dẫn cho sinh A2
viên theo nội dung bài tập. (5 tiết)
 Viết chương trình sử dụng mảng CLO4,
Học: Sinh viên thực hiện một chiều và chuỗi CLO5 theo hướng dẫn
 Viết chương trình sử dụng cấu trúc
6. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Phương pháp giảng dạy chủ yếu: trình bày các kiến thức nền tảng, hướng dẫn nghiên
cứu tài liệu; hướng dẫn thực hành và diễn giải theo chủ đề.
- Học liệu: giáo trình môn học, các nguồn tài liệu được sử dụng trên lớp và slides bài giảng. 11
7. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Khung thông tin về kiểm tra đánh giá kết quả học tập Thời CĐR Thành điểm Hình thức Công Trọng Thang Tiêu chí đánh
Tiêu chí đánh giá Tiêu chí đánh giá phần kiểm KTĐG cụ TĐG số điểm MH giá hệ đại trà
hệ chất lượng cao hệ tài năng tra Nội dung thông
Nội dung thông tin Nội dung thông tin tin trong câu trả trong câu trả lời trong câu trả lời
lời thể hiện được thể hiện được các thể hiện được các
các thông tin phù thông tin phù hợp thông tin phù hợp hợp với yêu cầu với yêu cầu của với yêu cầu của Bài tập Làm bài của câu hỏi. câu hỏi. câu hỏi. trên lớp; CLO2, trên bảng, Quá Câu hỏi
Bài làm đảm bảo Bài làm đảm bảo Bài làm đảm bảo A1 trên giấy; 20% 10 CLO3, trình kiểm tra tính chính xác,
tính chính xác, đầy tính chính xác, đầy Trả lời câu kiến CLO4 đầy đủ và đúng đủ và đúng theo đủ và đúng theo hỏi; thức. theo phương
phương pháp được phương pháp được pháp được yêu yêu cầu. yêu cầu. cầu.
(thang điểm tối đa (thang điểm tối đa (thang điểm tối 10/10); 10/10); đa 10/10); Giữa A2 kỳ Thực A3 40% 10 hành 12 Chương trình
Chương trình phải Chương trình phải phải thực hiện
thực hiện được các thực hiện được các Chương được các chức chức năng mà bài chức năng mà bài năng mà bài tậ trình máy p tập yêu cầu (thang tập yêu cầu (thang điể điể Quá tính có CLO3, yêu cầu (thang m tối đa 8/10); m tối đa 8/10); Bài tập điể trình khả năng m tối đa A3.1 lập 20% CLO4, Quản lý code và Quản lý code và thực thực hiện 8/10); trình;
phương pháp code phương pháp code hành các yêu CLO5 Quản lý code và hiệu quả (thang hiệu quả (thang cầu của phương pháp điểm tối đa 2/10); điểm tối đa 2/10); bài tập code hiệu quả (thang điểm tối đa 2/10); Chương trình
Chương trình phải Chương trình phải phải thực hiện
thực hiện được các thực hiện được các được các chức chức năng mà bài chức năng mà bài Chương năng mà bài tập tập yêu cầu (thang tập yêu cầu (thang trình máy điể điể Thi yêu cầu (thang m tối đa 9/10); m tối đa 8/10); tính; Bài tập CLO3, điể thực m tối đa A3.2 lập 20% CLO4, Quản lý code và Quản lý code và hành Sinh viên 9/10); trình; CLO5
phương pháp code phương pháp code cuối kỳ thi thực Quản lý code và hiệu quả (thang hiệu quả (thang hành tập phương pháp điểm tối đa 1/10); điểm tối đa 2/10); trung code hiệu quả (thang điểm tối đa 1/10); Cuối A4 40% 10 kỳ 13 Làm bài viết trên Giấy thi kết hợp trắc nghiệm. Nội dung trong Thời gian
Nội dung trong bài Nội dung trong bài Câu hỏi CLO1, bài làm đảm bảo 90 phút, làm đảm bảo tính làm đảm bảo tính tự luận; CLO2, tính chính xác, Lý căn cứ chính xác, đầy đủ chính xác, đầy đủ Câu hỏi CLO3, đầy đủ và phù thuyết trên nội và phù hợp với và phù hợp với có tính CLO4, hợp với yêu cầu dung yêu cầu của nội yêu cầu của nội toán; CLO5 của nội dung câu giảng dạy dung câu hỏi. dung câu hỏi. hỏi. theo đề cương bài giảng chi tiết và các bài tập bắt buộc. 14
8. TÀI LIỆU HỌC TẬP, THAM KHẢO Giáo trình
1. Giáo trình Nhập môn lập trình - 2022 – Trường ĐH CNTT.
Tài liệu tham khảo
1. C++ Programming, 5th Edition, DS Malik, 2011
2. (https://docs.google.com/file/d/0BxbayAAcS8IiMWxuN3pJLTlpUHM/edit )
3. Thinking in C++, Bruce Eckel, ebook.
(http://www.mindview.net/Books/TICPP/ThinkingInCPP2e.html )
4. Theory and Problems of Fundamentals of Computing with C++, John R.Hubbard,
Schaum’s Outlines Series, McGraw-Hill, 1998.
5. http://www.cplusplus.com/doc/tutorial/
9. PHẦN MỀM HAY CÔNG CỤ HỖ TRỢ THỰC HÀNH
1. Sử dụng phần mềm Code::Blocks (http://www.codeblocks.org/)
2. Phần mềm Microsoft Visual Studio C++.
3. Hệ thống nộp bài tập thực hành wecode online judge
(http://cs.uit.edu.vn/wecode/).
10. Ngày phê duyệt:
11. Cấp phê duyệt: Khoa Khoa học máy tính.
Tp.HCM, ngày 04 tháng 09 năm 2023 Trưởng khoa
Giảng viên biên soạn (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) Ngô Đức Thành Mai Tiến Dũng 15