KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐẾ 1 : NHỮNG BÀI HỌC ĐẦU TIÊN
BÀI 2: B b
I.MỤC TIÊU:
Qua bài học giúp học sinh hình thành các phẩm chất và năng lực sau:
1/Phẩm chất :
+Chăm chỉ :Qua hoạt động luyện viết.
+ Trung thực :Qua hoạt động nhận xét,đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
2/Năng lực
*Năng lực chung:
+Tự chủ ,tự học:HS có ý thức tự học.
+Năng lực giao tiếp,hợp tác:HS giao tiếp với thầy cô với bạn qua hoạt động học
nhóm,thảo luận nhóm,trình bày.
+Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua hoạt động tìm tiếng,từ có chứa âm
b vừa học.
*Năng lực đặc thù:
-Năng lực ngôn ngữ và tư duy:
+ Biết trao đổi với bạn về các sự vật,hoạt động được vẽ trong tranh có tên gọi có
tiếng chứa âm chữ b(bé,ba,bà,bế bé,....)
+ Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ b.
+ Đọc được chữ b,ba.
+Viết được chữ b,ba,số 2.
+Nhận biết được tiếng có âm chữ b,nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm b.
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
-SHS,VTV,SGV
-Thẻ chữ b (in thường, in hoa ,viết thường)
-Tranh ,ảnh,bài hát (cháu yêu bà,búp bê bằng bông..)
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
THỜI
LƯỢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH
3’
3’
7’
10’
2’
10’
TIẾT 1
1.Hoạt động 1:Ổn định lớp và kiểm tra
bài cũ
Gv:chuẩn bị thẻ từ chứa các tiếng:
Cò,ca,ba ba,ba lô,má,cá rô,ba mẹ.
-Nói câu có tiếng chứa chữ a.
-Nhận xét,tuyên dương.
2.Hoạt động 2:Khởi động
-Gv tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
+Tranh vẽ cảnh gì?
+Trong tranh có những ai?
+Mọi người trong tranh đang làm gì?
-GV gắn thẻ từ có tiếng: bé,ba,bà,bế bé.
-Trong các tiếng trên có điểm nào giống
nhau?
-GV giới thiệu âm mới và ghi tựa B b.
3.Hoạt động 3: Giới thiệu âm,chữ mới.
+ Nhận diện âm chữ mới:
GV giới thiệu chữ B in hoa và chữ b in
thường.
+ Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
b
ba
-Yêu cầu HS phân tích tiếng ba
4.Hoạt động 4: Đánh vần tiếng khóa và
đọc trơn.
-Trong tiếng ba có chứa âm gì con vừa
học?
* Thư giãn: Hát bài: Bà ơi bà….
5.Hoạt động 5: Tập viết
a)Viết bảng con
-Hs thi đua tìm gạch chân
tiếng,từ có chứa chữ a.
-HS quan sát tranh tr.12 và
thảo luận nhóm đôi.
-Đại diện trình bày.
-Nhận xét
-HS phát hiện âm b
-HS nhắc lại .
-HS quan sát.
-HS đọc b
-HS quan sát mô
hình,đánh vần tiếng ba
-Gồm âm b và âm a
-HS đánh vần mô hình
tiếng,bờ -a – ba
-Tiếng ba có âm b vừa
học.
-HS đánh vần-đọc trơn
-HS hát ,múa
15’
+Viết chữ b
-Gv viết mẫu chữ b và nêu cấu tạo chữ.
+ Viết chữ ba
-GV viết mẫu và phân tích cấu tạo chữ ba (
chữ b đứng trước chữ a đứng sau)
-GV nhận xét.
+Viết số 2
-GV viết mẫu và phân tích hình thức chữ
viết của số 2.
b)Viết vào vở tập viết
-GV nhận xét,tuyên dương.
TIẾT 2
6.Hoạt động6:Mở rộng từ ngữ chứa
tiếng có âm chữ mới và luyện tập đánh
vần,đọc trơn.
* Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ
mới
-GV cho HS quan sát tranh tr. 13
-Tìm tiếng có chứa âm b
-Nhận xét
-Tìm tiếng ,từ có chứa âm b xung quanh
lớp,ở nhà các bạn ?
-Nói câu có chứa tiếng vừa tìm được?
-GV nhận xét chỉnh sửa.
*Luyện tập đánh vần,đọc trơn.
-GV đọc mẫu
-GV giới thiệu con ba ba qua tranh để HS
phân biệt với con rùa.
-GV chốt:
-Ba ba và Rùa cùng họ hàng nhưng khác
nhau:
Ba ba Rùa
-Chân có dạng mái
chèo ( sống dưới
nước)
-Mai mềm hơn
-Ba ba không rụt
-Chân có dạng hình
trụ ( sống chủ yếu
trên cạn)
-Mai cứng hơn
-Rùa có thể rụt
-HS nghe và viết bảng
con.
-Nhận xét bài viết của
mình và của bạn.
-HS viết bảng con.
-HS nhận xét bài bạn.
-HS viết bảng con
-Nhận xét bài viết của
mình ,của bạn.
-HS viết chữ b,ba,số 2 vào
VTV
-Nhận xét bài viết của
mình,của bạn.
-HS chọn biểu tượng đánh
giá.
-HS quan sát tranh và thảo
luận nhóm 4:
-Đại diện trình bày
(bàn ,bóng,ba ba,bé)
- bàn,bạn Bình, bánh,bún
bò,bắn bi...
-HS nói câu.
-HS đọc theo
-HS quan sát nhận biết
5’
10’
5’
chân,mai,đầu,đuôi
vào được.
chân,mai,đầu,đuôi
vào mai để tự vệ
hoặc ngủ.
* Thư giãn: Hát
7.Hoạt động 7:Hoạt động mở rộng
-GV gợi ý câu hỏi
+Tranh vẽ những gì?
+Gợi cho cho nhớ bài hát nào?
-GV nhận xét-tuyên dương
8.Củng cố -Dặn dò
-HS nhận diện lại chữ b và đọc lại.
-HS chuẩn bị bài 3
-HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
+Búp bê bằng bông.
+HS hát và vận động theo
RÚT KINH NGHIỆM:--------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------

Preview text:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

MÔN: TIẾNG VIỆT

CHỦ ĐẾ 1 : NHỮNG BÀI HỌC ĐẦU TIÊN

BÀI 2: B b

I.MỤC TIÊU:

Qua bài học giúp học sinh hình thành các phẩm chất và năng lực sau:

1/Phẩm chất :

+Chăm chỉ :Qua hoạt động luyện viết.

+ Trung thực :Qua hoạt động nhận xét,đánh giá bản thân và đánh giá bạn.

2/Năng lực

*Năng lực chung:

+Tự chủ ,tự học:HS có ý thức tự học.

+Năng lực giao tiếp,hợp tác:HS giao tiếp với thầy cô với bạn qua hoạt động học nhóm,thảo luận nhóm,trình bày.

+Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua hoạt động tìm tiếng,từ có chứa âm b vừa học.

*Năng lực đặc thù:

-Năng lực ngôn ngữ và tư duy:

+ Biết trao đổi với bạn về các sự vật,hoạt động được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ b(bé,ba,bà,bế bé,....)

+ Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ b.

+ Đọc được chữ b,ba.

+Viết được chữ b,ba,số 2.

+Nhận biết được tiếng có âm chữ b,nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm b.

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

-SHS,VTV,SGV

-Thẻ chữ b (in thường, in hoa ,viết thường)

-Tranh ,ảnh,bài hát (cháu yêu bà,búp bê bằng bông..)

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

THỜI LƯỢNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

3’

3’

7’

10’

2’

10’

15’

5’

10’

5’

TIẾT 1

1.Hoạt động 1:Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ

Gv:chuẩn bị thẻ từ chứa các tiếng:

Cò,ca,ba ba,ba lô,má,cá rô,ba mẹ.

-Nói câu có tiếng chứa chữ a.

-Nhận xét,tuyên dương.

2.Hoạt động 2:Khởi động

-Gv tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi

+Tranh vẽ cảnh gì?

+Trong tranh có những ai?

+Mọi người trong tranh đang làm gì?

-GV gắn thẻ từ có tiếng: bé,ba,bà,bế bé.

-Trong các tiếng trên có điểm nào giống nhau?

-GV giới thiệu âm mới và ghi tựa B b.

3.Hoạt động 3: Giới thiệu âm,chữ mới.

+ Nhận diện âm chữ mới:

GV giới thiệu chữ B in hoa và chữ b in thường.

+ Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng

b

a

ba

-Yêu cầu HS phân tích tiếng ba

4.Hoạt động 4: Đánh vần tiếng khóa và đọc trơn.

-Trong tiếng ba có chứa âm gì con vừa học?

* Thư giãn: Hát bài: Bà ơi bà….

5.Hoạt động 5: Tập viết

a)Viết bảng con

+Viết chữ b

-Gv viết mẫu chữ b và nêu cấu tạo chữ.

+ Viết chữ ba

-GV viết mẫu và phân tích cấu tạo chữ ba ( chữ b đứng trước chữ a đứng sau)

-GV nhận xét.

+Viết số 2

-GV viết mẫu và phân tích hình thức chữ viết của số 2.

b)Viết vào vở tập viết

-GV nhận xét,tuyên dương.

TIẾT 2

6.Hoạt động6:Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới và luyện tập đánh vần,đọc trơn.

* Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới

-GV cho HS quan sát tranh tr. 13

-Tìm tiếng có chứa âm b

-Nhận xét

-Tìm tiếng ,từ có chứa âm b xung quanh lớp,ở nhà các bạn ?

-Nói câu có chứa tiếng vừa tìm được?

-GV nhận xét chỉnh sửa.

*Luyện tập đánh vần,đọc trơn.

-GV đọc mẫu

-GV giới thiệu con ba ba qua tranh để HS phân biệt với con rùa.

-GV chốt:

-Ba ba và Rùa cùng họ hàng nhưng khác nhau:

Ba ba

Rùa

-Chân có dạng mái chèo ( sống dưới nước)

-Mai mềm hơn

-Ba ba không rụt chân,mai,đầu,đuôi vào được.

-Chân có dạng hình trụ ( sống chủ yếu trên cạn)

-Mai cứng hơn

-Rùa có thể rụt chân,mai,đầu,đuôi vào mai để tự vệ hoặc ngủ.

* Thư giãn: Hát

7.Hoạt động 7:Hoạt động mở rộng

-GV gợi ý câu hỏi

+Tranh vẽ những gì?

+Gợi cho cho nhớ bài hát nào?

-GV nhận xét-tuyên dương

8.Củng cố -Dặn dò

-HS nhận diện lại chữ b và đọc lại.

-HS chuẩn bị bài 3

-Hs thi đua tìm gạch chân tiếng,từ có chứa chữ a.

-HS quan sát tranh tr.12 và thảo luận nhóm đôi.

-Đại diện trình bày.

-Nhận xét

-HS phát hiện âm b

-HS nhắc lại .

-HS quan sát.

-HS đọc b

-HS quan sát mô hình,đánh vần tiếng ba

-Gồm âm b và âm a

-HS đánh vần mô hình tiếng,bờ -a – ba

-Tiếng ba có âm b vừa học.

-HS đánh vần-đọc trơn

-HS hát ,múa

-HS nghe và viết bảng con.

-Nhận xét bài viết của mình và của bạn.

-HS viết bảng con.

-HS nhận xét bài bạn.

-HS viết bảng con

-Nhận xét bài viết của mình ,của bạn.

-HS viết chữ b,ba,số 2 vào VTV

-Nhận xét bài viết của mình,của bạn.

-HS chọn biểu tượng đánh giá.

-HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 4:

-Đại diện trình bày (bàn ,bóng,ba ba,bé)

- bàn,bạn Bình, bánh,bún bò,bắn bi...

-HS nói câu.

-HS đọc theo

-HS quan sát nhận biết

-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

+Búp bê bằng bông.

+HS hát và vận động theo

RÚT KINH NGHIỆM: