KHOA Lã&TT
BỘ MÔN HỆ THỐNGỖ TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘICHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – HỒ
KẾ HOẠCH HỌC TẬP KHÓA 47
Ngành: Hệ thống Nghèog tin (Hệ thống thông tin)ems) 7480104 Mã ngành:
Chuyên ngành:
Hệ đào tạo: Chính quy Danh hiệu: Kỹ sư Thời gian đào tạo: 4,5năm
TT
Mã số
HP
Tên học ph: n
Vì thế
tín
chỉ
bắt
bắt buộc
Tự
lựa chọn
Vì thế
tiết
LT
Vì thế
tiết
TH
Học
phần
đầu tiên
quyết
Học
phần
bài hát
hành
Ghi
Học kỳ 1 – Năm thứ 1
1
QP006
GD quốc phòng và an ninh 1 (*)
2 2 30
SV học theo
tnửa vờiTôi khóMột
cúTrừờng
2
QP007
GD quốc phòng và an ninh 2 (*)
2 2 30 QP006
3
QP008
GD quốc phòng và an ninh 3 (*)
3 3 20 65 QP007
4
QP009
GD quốc phòng và an ninh 4 (*)
1 1 10 10 QP008
5
KL001
đại từcương
2 2 30
6
TN010
Xác suấtphá
3 3 45
C.n g
13 13 0 165 75
Học kỳ 2 – Năm thứ 1
1
ML014
học- Lênin
3 3 45
2
CT101
Lập trình căn b3 A
4 4 30 60
3
CT200
Nền tảng côngCông nghệ thông tin
4 4 45 30
4
CT190
Nhập môn trí tunhân tạo
2 2 30
5
TN001
Vi Tích phân A1
3 3 45
6
XH023
Anh văncăn bản 1 (*)
4
4
60
7
FL001
Pháp văncăn bản 1 (*)
4 60
Cộng
20 16 4 315 90
Học kỳ 1 – Năm thứ 2
1
ML016
Kinh tếh giải mác - Lênin
3 3 45 ML014
2
TN002
Vi Tích phân A2
4 4 60 TN001
3
CT177
Cấu trúc liệbạn
3 3 30 30
4
CT176
Lập trình hướngđối đầu
3 3 30 30 CT101
5
CT100
Kỹ năng của bạnđại học
2 2 30
6
ML007
Logic học đại quangng
2
2
30
7
XH028
Xã hộiđại số
2 30
8
XH011
khu vực sở hữu văn hóaViệt Nam
2 30
9
XH012
Tiếng Việt thựch ành
2 30
10
XH014
Văn và lưu trữ đại
2
30
11
KN001
Kỹ năng lượng
2
30
12
KN002
Đổi mới sáng tạovà khởi đầu
2
20
20
13
XH024
Anh văncăn bản 2 (*)
3
3
45 XH023
14
FL002
Pháp văncăn bản 2 (*)
3 45 FL001
Cộng
20 15 5
300/
290
80/
60
Học kỳ 2 – Năm thứ 2
1
ML018
Chủ nghĩaxã hội khoa học
2 2 30 ML016
2
TC100
Giáo dụcoi chất 1 (*)
1
1
30
3
TN012
Đại sốtính & Hình học
4 4 60
4 CT180
Sở hữu dữ liệu
3 3 30 30 CT177
5
CT174
Phân tích & thviết luận kiện
3 3 30 30 CT177
6
CT173
Kiến trúc máytính
3 3 45
7
XH025
Anh văncăn bản 3 (*)
3
3
45 XH024
8
FL003
Pháp văncăn bản 3 (*)
3 45 FL002
Cộng
19 15 4 240 90
Học kỳ 1 – Năm thứ 3
1
TC100
Giáo dụcoi chất 2 (*)
1
1
30
2
ML 019
LTôich Stử ĐMộtNg CòNg SMộtN VTôiệt NMộtm
2 2 30 ML 018
3
CT178
Nguyên lý hệđiều hành
3 3 30 30 CT173
4
CT175
Lý Thuyết Thị
3 3 30 30 CT177
Đơn vị quản lý: Bộ mônữ Công nghệ Thông tin và Truy-hồ thônghệ thông tin ,Khoa
TRƯỜNG KHOA
( Đ ã k ý)
Nguy hoan Hữu Hòa
Cần Thơ, ngày …g năm 09 2021
TRƯẠNG BỘ MÔN
Trương Quốc Định
5
CT182
Ngôn ngữ môhình
3 3 30 30 CT176
CT180
6
CT188
trẻ mônchương trình web
3 3 30 30
Cộng
15 14 1 150 150
Học kỳ 2 – Năm thứ 3
1
TC100
Giáo dụcoi chất 3 (*)
1
1
30
2
CT172 rời hàng trăm
4 4 60
3 CT112
Mạng máytính
3 3 30 30 CT178
4 CT179
hệ thống trịhệ thống
3 3 30 30
5 CT296
Phân tích & ththiết kế hệ thống
3 3 30 30 CT180
6 CT2 99
Phát triển hệ thống thweb ống
3 3 30 30
CT180,
STT 188
7
CT205 Bảo hiểm cơ sở dvật liệu 3 3 30 30 CT180
Cộng
20 19 1 210 180
Học kỳ 1 – Năm thứ 4
1 CT430
Phân tích hệobject redirect system
3 3 30 30 CT182
2 CT273
Giao diện người- có thể
3 3 30 30 CT296
3 CT281
cơ sơ dữ liệu 1tán
3 3 30 30 CT180
4 CT291
Lập trình ứng dụngg
3 3 30 30 CT180
5 CT252
Niên luận cơSở hữu ngành HTTT
3 3 135 CT180
6 ML021
TtởNgH ChTôi MTôiNh
2 2 30 ML019
Cộng
17 17 0 150 255
Học kỳ 2 – Năm thứ 4
1
CT263
Niên luận ngành HTTT
3 3 135
CT296 ,
CT430 ,
CT291
2
CT262 Phát triển hệ thống thống thông tin quản lý 3
CN1
Chọn
CN1
hoặc
CN2
30 30
CT296
3
CT258 Phát triển hệ thống thống thương mại điện tử 3 30 30
CT296
4 CT298
Phát triển hệ thống thống thông tin địa lý
3 30 30 CT296
5 CT286
Kho dữ liệuvà OLAP
3
CN2
30 30 CT 180
6 CT285
Vươn nhàlý thuyết sản xuất
3 30 30 CT296
7
CT255
Nghiệp vụ thông minh (Kinh doanh)
Trí thông minh)
3 30 30 CT109
8 CT274
Lập trình chothiết bị di 3 3 30 30 CT176
Cộng
15 6 9 90 225
Học kỳ 3 (hè) Năm thứ 4
1 CT472
Thực thựcquốc tế System information-
3 3 270
>120 TC,
CT296 ,
CT430
Cộng
3 3 0 0 270
Học kỳ 1 – Năm thứ 5
1 CT551
Luận văn tốt nghHiệp – HTTT
15
15
≥ 120 TC ,
CT296 ,
CT430
2 CT503
Tiểu luậnt - HTTT
6
≥ 120 TC ,
CT296 ,
CT430
3 CT254
Bảo hiểm, mộtàn HTTT
3 30 30 CT296
4 CT265 phòng CSDL đa phg 3 30 30 CT180
5
CT266
Lập trình Game
3 30 30
CT291,
CT299
6 CT207
Phát triển phtrần mềm mã nguồn mở
3 30 30 CT176
7 CT280 CSDL NoSQL 3 30 30 CT180
Cộng
15 15
TỔNG CỘNG 15 6 11 7 39

Preview text:

KHOA Lã&TT
CỘNG HÒA XÃ HỘICHỦ NGHĨA VIỆT NAM BỘ MÔN HỆ THỐNGỖ TIN
Độc lập – Tự do – HỒ
KẾ HOẠCH HỌC TẬP KHÓA 47
Ngành: Hệ thống Nghèog tin (Hệ thống thông tin)ems) Mã ngành: 7480104 Chuyên ngành:
Hệ đào tạo: Chính quy Thời gian đào tạo: 4,5năm Danh hiệu: Kỹ sư Học Học Mã số
Vì thế bắt Tự Vì thế Vì thế phần phần TT Tên học ph: n tiết tiết HP tín chỉ bắt buộlc ự a chọn Ghi LT TH đầu tiên bài hát quyết hành Học kỳ 1 – Năm thứ 1 1
GD quốc phòng và an ninh 1 (*) QP006 2 2 30 SV học theo 2
GD quốc phòng và an ninh 2 (*) QP007 2 2 30
QP006 tnửa vờiTôi khóMột 3
GD quốc phòng và an ninh 3 (*) QP008 3 3 20 65 QP007 cúTrừờng 4
GD quốc phòng và an ninh 4 (*) QP009 1 1 10 10 QP008 5 đại từcương KL001 2 2 30 6 Xác suấtphá TN010 3 3 45 C.n g 13 13 0 165 75 Học kỳ 2 – Năm thứ 1 1 học- Lênin ML014 3 3 45 2 Lập trình căn b3 A CT101 4 4 30 60 3
Nền tảng côngCông nghệ thông tin CT200 4 4 45 30 4
Nhập môn trí tunhân tạo CT190 2 2 30 5 Vi – Tích phân A1 TN001 3 3 45 6 Anh văncăn bản 1 (*) XH023 4 60 Pháp văncăn bản 1 (*) 4 7 FL001 4 60 Cộng 20 16 4 315 90 Học kỳ 1 – Năm thứ 2 1
Kinh tếh giải mác - Lênin ML016 3 3 45 ML014 2 Vi – Tích phân A2 TN002 4 4 60 TN001 3 Cấu trúc liệbạn CT177 3 3 30 30 4
Lập trình hướngđối đầu CT176 3 3 30 30 CT101 5
Kỹ năng của bạnđại học CT100 2 2 30 6 Logic học đại quangng ML007 2 30 7 Xã hộiđại số XH028 2 30 8
khu vực sở hữu văn hóaViệt Nam XH011 2 30 9 Tiếng Việt thựch ành XH012 2 2 30
10 XH014 Văn và lưu trữ đại 2 30 11 KN001 Kỹ năng lượng 2 30
12 KN002 Đổi mới sáng tạovà khởi đầu 2 20 20 13 Anh văncăn bản 2 (*) XH024 3 45 XH023 Pháp văncăn bản 2 (*) 3 14 FL002 3 45 FL001 Cộng 20 15 5 300/ 80/ 290 60 Học kỳ 2 – Năm thứ 2 1
ML018 Chủ nghĩaxã hội khoa học 2 2 30 ML016 2
TC100 Giáo dụcoi chất 1 (*) 1 1 30 3
Đại sốtính & Hình học TN012 4 4 60 4 CT180 Sở hữu dữ liệu 3 3 30 30 CT177 5
CT174 Phân tích & thviết luận kiện 3 3 30 30 CT177 6 Kiến trúc máytính CT173 3 3 45 7
XH025 Anh văncăn bản 3 (*) 3 45 XH024 Pháp văncăn bản 3 (*) 3 8 FL003 3 45 FL002 Cộng 19 15 4 240 90 Học kỳ 1 – Năm thứ 3 1
TC100 Giáo dụcoi chất 2 (*) 1 1 30 2
ML 019 LTôich Stử ĐMộtNg CòNg SMộtN VTôiệt NMộtm 2 2 30 ML 018 3
CT178 Nguyên lý hệđiều hành 3 3 30 30 CT173 4 CT175 Lý Thuyết Thị 3 3 30 30 CT177 5 CT182 Ngôn ngữ môhình 3 3 30 30 CT176 CT180 6
CT188 trẻ mônchương trình web 3 3 30 30 Cộng 15 14 1 150 150 Học kỳ 2 – Năm thứ 3 1
TC100 Giáo dụcoi chất 3 (*) 1 1 30 2 CT172 rời hàng trăm 4 4 60 3 CT112 Mạng máytính 3 3 30 30 CT178 4
CT179 hệ thống trịhệ thống 3 3 30 30 5
CT296 Phân tích & ththiết kế hệ thống 3 3 30 30 CT180 6
CT2 99 Phát triển hệ thống thweb ống 3 3 30 30 CT180, STT 188 7
CT205 Bảo hiểm cơ sở dvật liệu 3 3 30 30 CT180 Cộng 20 19 1 210 180 Học kỳ 1 – Năm thứ 4 1
CT430 Phân tích hệobject redirect system 3 3 30 30 CT182 2
CT273 Giao diện người- có thể 3 3 30 30 CT296 3
CT281 cơ sơ dữ liệu 1tán 3 3 30 30 CT180 4
CT291 Lập trình ứng dụngg 3 3 30 30 CT180 5
CT252 Niên luận cơSở hữu ngành HTTT 3 3 135 CT180 6
ML021 TừtừởNgHồ ChTôi MTôiNh 2 2 30 ML019 Cộng 17 17 0 150 255 Học kỳ 2 – Năm thứ 4 CT296 , 1
CT263 Niên luận ngành HTTT 3 3 135 CT430 , CT291 2
CT262 Phát triển hệ thống thống thông tin quản lý 3 30 30 CT296 3
CT258 Phát triển hệ thống thống thương mại điện tử 3 CN1 30 30 CT296 Chọn 4
CT298 Phát triển hệ thống thống thông tin địa lý 3 30 30 CT296 CN1 5 CT286 Kho dữ liệuvà OLAP 3 30 30 CT 180 hoặc 6
CT285 Vươn nhàlý thuyết sản xuất 3 CN2 CN2 30 30 CT296 7
CT255 Nghiệp vụ thông minh (Kinh doanh) 3 30 30 CT109 Trí thông minh) 8
CT274 Lập trình chothiết bị di 3 3 30 30 CT176 Cộng 15 6 9 90 225
Học kỳ 3 (hè)– Năm thứ 4 >120 TC, 1
CT472 Thực thựcquốc tế - System information 3 3 270 CT296 , CT430 Cộng 3 3 0 0 270 Học kỳ 1 – Năm thứ 5 ≥ 120 TC , 1
CT551 Luận văn tốt nghHiệp – HTTT 15 CT296 , CT430 ≥ 120 TC , 2 CT503 Tiểu luậnt - HTTT 6 CT296 , CT430 15 3
CT254 Bảo hiểm, mộtàn HTTT 3 30 30 CT296 4 CT265 phòng CSDL đa phg 3 30 30 CT180 CT266 CT291, 5 Lập trình Game 3 30 30 CT299 6
CT207 Phát triển phtrần mềm mã nguồn mở 3 30 30 CT176 7 CT280 CSDL NoSQL 3 30 30 CT180 Cộng 15 15 TỔNG CỘNG 15 6 11 7 39
Đơn vị quản lý: Bộ mônữ hệ thông tin ,Khoa Công nghệ Thông tin và Truy-hồ thông
Cần Thơ, ngày …g 09 năm 2021 TRƯỜNG KHOA TRƯẠNG BỘ MÔN ( Đ ã k ý) Nguy hoan Hữu Hòa Trương Quốc Định