21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu
---***---
1/ Kh o sát ng u nhiên 400 trái c t lo i trái cây, th y tr ng trung bình là 397,5 ủa mộ ọng lượ
gram/trái l ch chu n là 114,1329 gram/trái. Có ý ki n cho r ng tr ng trung bình và độ ế ọng lượ
của lo i trái cây này là 400gram/trái thì có ch p nh c không (v i m n đượ ức ý nghĩa 5%)?
Yêu cầu tính giá tr ki t lu n. ểm định và đưa ra kế
A. -1,2314. Ch p nh n ý ki n. ế
B. -1,8905. Không ch p nh n ý ki n. ế
C. -0,44. Không ch p nh n ý ki n. ế
ế
2/ Kh t (t /ha) c a m t gi ng lúa t i 100 ha c a m t t nh X, c t ảo sát năng suấ đượ năng suấ
trung bình là 57,5 t l ch chu n là 8,3182 t /ha . M t nông dân cho r t ạ/ha và độ ằng năng suấ
trung bình c a gi ng lúa này t nh X là 60 (t /ha). V i m , hãy nh giá ức ý nghĩa 1% xác đị
trị ki nh và cho nh n xét v ý ki n trên? ểm đị ế
A.
3
. Ch p nh n nh n xét trên.
B.
3
. Ch p nh n nh n xét trên.
C.
3
. Bác b nh n xét trên.
D.
3
. Bác b nh n xét trên.
3/ M t chuyên gia lai t o gi ng cây tr ng cho r ng gi ng lúa thân cao ch ng l t v c ừa đượ
lai t o có chi u cao trung bình là 105cm. i ta ch n ng c Ngườ ẫu nhiên 60 cây đo thử thì đượ
112 ( )
x cm
8( )s cm
. V i m %, hãy ch n câu tr l (a là chi u cao ức ý nghĩa 5 ời đúng
trung bình c a m t o, g là giá tr ki nh) cây lúa được lai tạ m đị
A.
0 1
: 105; : 105H a H a
; g=6,78>
0,025
z
=1,96; bác b ý ki n. ế
B.
0 1
: 105; : 105H a H a
; g=-6,78<-
0,025
z
=-1,96; ch p nh n ý ki n. ế
C.
0 1
: 105; : 105H a H a
; g=-6,78<-
0,025
z
=-1,96; bác b ý ki n. ế
D.
0 1
: 105; : 105H a H a
; g=6,78>
0,025
z
=1,96; ch p nh n ý ki n. ế
21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu
4/ N u máy móc ho ng thì tr ng trung bình c t s n ph m do ế ạt động bình thườ ọng lượ ủa mộ
một máy s n xu t là 12 (kg). Nghi ng ờ máy ho ng, i ta cân th ạt động không bình thườ ngườ
136 s n ph m thì th y tr ng trung bình là 12,9 (kg) l ch chu n tr ng là ọng lượ và độ ọng lượ
5,6 (kg). V i m , hãy ch n câu tr l ng trung bình m t ức ý nghĩa 5% ời đúng (a là trọng lượ
sản ph m, g là giá tr ki nh) m đị
A.
0 1
: 12; : 12 H a H a ; g= -1,87<
0,025
z
=1,96; máy v n ho ng. ạt động bình thườ
B.
0 1
: 12; : 12 H a H a
; g= -1,87> -
0,025
z
=-1,96; máy v n ho ng. ạt động bình thư
C.
0 1
: 12; : 12 H a H a
; g=1,87>-
0,025
z
=-1,96; máy v n ho ng ạt độ bình thường.
D.
0 1
: 12; : 12 H a H a
; g=1,87<
0,025
z =1,96; máy v n ho ng bình ng. ạt độ thườ
5/ Theo thi t k , m t dây chuy n s n xu t t ng s n xu t các chi ti ng kính ế ế ự độ ết máy có đườ
là 25cm. Nghi ng dây chuy n này không còn ho ng hi u qu n ng kính ạt độ ữa, làm cho đườ
của chi ti i ta kh o sát 50 chi ti c s n xu t t y chuy n trên, ết máy thay đổi, ngườ ết máy đượ
thì thấy đường kính trung bình là 25,64cm và độ ức ý nghĩa 2% lệch chuẩn là 2,25cm. Với m ,
hãy ch n phát bi ng kính trung bình c a chi ti t máy, g là giá tr ki nh): ểu đúng (a là đườ ế ểm đị
A.
0 1
: 25; : 25H a H a
; |g|= 2,01<
0,01
z
=2,33; ch p nh n nghi ng .
B.
0 1
: 25; : 25H a H a
; |g|= 2,01<
0,01
z
=2,33; bác b nghi ng ờ.
C.
0 1
: 25; : 25H a H a
; g= 3,24>
0,01
z =2,33; ch p nh n nghi ng .
D.
0 1
: 25; : 25H a H a
; g= 2,01>-
0,01
z
=-2,33; bác b nghi ng .
6/ ng mu gi t h o sát 36 sinh viên thì th y s Nhà trườ ốn đánh giá số ọc c a sinh viên, kh
gi /tu /tuờ t h ọc trung bình c a m t sinh viên là 5,58 gi ần và độ lệch chuẩn là 2,3467 giờ ần.
Có ý ki n cho r ng s gi t h c trung bình c n. V i mế ủa sinh viên là 6 giờ/tu ức ý nghĩa
5%, hãy tính giá tr ki nh và cho nh n xét v ý ki n trên. ểm đị ế
A. -1,065. Ch p nh n v i ý ki n trên. ế
B. -1,065. Bác b ý ki n trên. ế
C. -1,86. Ch p nh n ý ki n trên. ế
D. -1,86. Bác b ý ki n trên. ế
21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu
7/ Một công ty nhà nướ ốn đánh giá sốc mu giờ làm việc thực sự trong ngày c a các nhân
viên. Kh o sát 144 nhân viên trong m t tu n, th y s gi làm vi trung bình là 5,8 ệc th c s
giờ/ngày và độ lệch chuẩn mẫu là 11,43 giờ/ngày. Có ý kiến cho rằng số giờ làm việc thực
sự trung bình c a m t nhân viên là 6 gi /ngày. V i m , hãy tính giá tr ki m ức ý nghĩa 5%
định và cho nhận xét về ý kiến trên.
A. -0,21. Bác b ý ki n trên. ế
B. -0,21. Ch p nh n ý ki n trên. ế
C. -1,34. Bác b ý ki n trên. ế
D. -1,34. Ch p nh n ý ki n trên ế
8/ bi t ch tiêu ch ng X (gam) c a m t lo i s n ph i ta kh o sát 50 s n Để ế ất lượ ẩm, ngườ
phẩm thì được trung bình chỉ tiêu ch l ch chu n là 26,1208 gam. ất lượng là 253,7gam và độ
Có tài li u cho r ng trung bình ch tiêu X c a các s n ph m lo i này là 250gam. V i m c ý
nghĩa 2%, hãy chọ ểu đúng. (n phát bi
là trung bình ch tiêu ch ng và g là giá tr ki m ất lượ
định)
A.
0 1
: 250, : 250.H H 
g=1. Bác b ý ki n trên. ế
B.
0 1
: 250, : 250.H H

g= -1. Ch p nh n ý ki n trên. ế
C.
0 1
: 250, : 250.H H

g= -1. Bác b ý ki n trên. ế
D.
0 1
: 250, : 250.H H 
g=1. Ch p nh n ý ki n trên. ế
9/ Kh o sát ng u nhiên t khu v i ta th y chi tiêu trung bình 168 gia đình trong mộ ực, ngườ
của m à 2,455 tri l ch chu n là 0,56 tri ng/tháng. Có ý ột gia đình l ệu đồng/tháng và độ ệu đồ
kiến cho r ng chi tiêu trung bình c a m c là 2,5 tri ng/tháng. ột gia đình trong khu vự đó ệu đ
Hãy tính giá tr ki nh và cho nh n xét v ý ki n trên v i m ểm đị ế ức ý nghĩa 5%.
A. -1,0416. Ch p nh n ý ki n. ế
B. -1,0416. Bác b ý ki n. ế
C. -1,9648. Ch p nh n ý ki n. ế
D. -1,9648. Bác b ý ki n. ế
10/ Kh o sát ng n th y s ti n g i ti t ki m trung ẫu nhiên 967 khách hàng năm nay thì nhậ ế
bình c a h l ch chu n m u là 162,95 USD~. Có ý ki n cho r ng s là 987,75 USD và độ ế
21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu
tiền g i ti t ki m trung bình c a m ế ột khách hàng năm nay đã thay đổ ới năm trưới so v c .
Hãy tính giá tr ki nh và cho nh n xét v ý ki n trên v i m t r ng s ểm đị ế ức ý nghĩa 5%, biế
tiền g i ti t ki m trung bình c a m c là 1012 USD~. ế ột khách hàng năm trướ
A. -4,6278. Ch p nh n ý ki n. ế
B. -4,6278. Bác b ý ki n. ế
C. -3,2459. Ch p nh n ý ki n. ế
D. -3,2459. Bác b ý ki n. ế
21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu

Preview text:

21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu ---***---
1/ Khảo sát ngẫu nhiên 400 trái của một loại trái cây, thấy trọng lượng trung bình là 397,5
gram/trái và độ lệch chuẩn là 114,1329 gram/trái. Có ý kiến cho rằng trọng lượng trung bình
của loại trái cây này là 400gram/trái thì có chấp nhận được không (với mức ý nghĩa 5%)?
Yêu cầu tính giá trị kiểm định và đưa ra kết luận.
A. -1,2314. Chấp nhận ý kiến.
B. -1,8905. Không chấp nhận ý kiến.
C. -0,44. Không chấp nhận ý kiến. ấ ậ ế
2/ Khảo sát năng suất (tạ/ha) của một giống lúa tại 100 ha của một tỉnh X, được năng suất
trung bình là 57,5 tạ/ha và độ lệch chuẩn là 8,3182 tạ/ha . Một nông dân cho rằng năng suất
trung bình của giống lúa này ở tỉnh X là 60 (tạ/ha). Với mức ý nghĩa 1%, hãy xác định giá
trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên? A.
. Chấp nhận nhận xét trên. 3
B. . Chấp nhận nhận xét trên. 3
C. . Bác bỏ nhận xét trên. 3 D.
. Bác bỏ nhận xét trên. 3
3/ Một chuyên gia lai tạo giống cây trồng cho rằng giống lúa thân cao chống lụt vừa được
lai tạo có chiều cao trung bình là 105cm. Người ta chọn ngẫu nhiên 60 cây đo thử thì được
. Với mức ý nghĩa 5%, hãy chọn câu trả lời đúng (a là chiều cao 112 ( ) x cm và s 8(c ) m
trung bình của một cây lúa được lai tạo, g là giá trị kiểm định) A. =1,96; bác bỏ ý kiến.
H : a 105;H : a 105 ; g=6,78> z 0 1 0,025 B.
=-1,96; chấp nhận ý kiến.
H : a 105;H : a 105 ; g=-6,78<-z 0 1 0,025 C. =-1,96; bác bỏ ý kiến.
H : a 105;H : a 105 ; g=-6,78<-z 0 1 0,025 D.
=1,96; chấp nhận ý kiến.
H : a 105;H : a 105 ; g=6,78> z 0 1 0,025 21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu
4/ Nếu máy móc hoạt động bình thường thì trọng lượng trung bình của một sản phẩm do
một máy sản xuất là 12 (kg). Nghi ngờ máy hoạt động không bình thường, người ta cân thử
136 sản phẩm thì thấy trọng lượng trung bình là 12,9 (kg) và độ lệch chuẩn trọng lượng là
5,6 (kg). Với mức ý nghĩa 5%, hãy chọn câu trả lời đúng (a là trọng lượng trung bình một
sản phẩm, g là giá trị kiểm định) A. H ; g= -1,87< ẫ ạt động bình thườ 0 a1: 12; H :a 12 z =1,96; máy v n ho ng. 0,025 B. H ; g= -1,87> -z
=-1,96; máy vẫn hoạt động bình thường. 0 a1: 12; H :a 12 0,025 C. H ; g=1,87>- ẫ ạt độ bình thường. 0 a1: 12; H :a 12 z =-1,96; máy v n ho ng 0,025 D. H ; g=1,87< z
=1,96; máy vẫn hoạt động bình thường. 0 a1: 12; H :a 12 0,025
5/ Theo thiết kế, một dây chuyền sản xuất tự động sản xuất các chi tiết máy có đường kính
là 25cm. Nghi ngờ dây chuyền này không còn hoạt động hiệu quả nữa, làm cho đường kính
của chi tiết máy thay đổi, người ta khảo sát 50 chi tiết máy được sản xuất từ dây chuyền trên,
thì thấy đường kính trung bình là 25,64cm và độ lệch chuẩn là 2,25cm. Với mức ý nghĩa 2%,
hãy chọn phát biểu đúng (a là đường kính trung bình của chi tiết máy, g là giá trị kiểm định): A. H
; |g|= 2,01< z =2,33; chấp nhận nghi ngờ. 0 a1: 25; H :a 25 0,01 B. H ; |g|= 2,01< ỏ ờ. 0 a1: 25; H :a 25 z =2,33; bác b nghi ng 0,01 C. H ; g= 3,24>z
=2,33; chấp nhận nghi ngờ. 0 a1: 25; H :a 25 0,01 D. H
; g= 2,01>- z =-2,33; bác bỏ nghi ngờ. 0 a1: 25; H :a 25 0,01
6/ Nhà trường muốn đánh giá số giờ tự học của sinh viên, khảo sát 36 sinh viên thì thấy số
giờ tự học trung bình của một sinh viên là 5,58 giờ/tuần và độ lệch chuẩn là 2,3467 giờ/tuần.
Có ý kiến cho rằng số giờ tự học trung bình của sinh viên là 6 giờ/tuần. Với mức ý nghĩa
5%, hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên.
A. -1,065. Chấp nhận với ý kiến trên.
B. -1,065. Bác bỏ ý kiến trên.
C. -1,86. Chấp nhận ý kiến trên.
D. -1,86. Bác bỏ ý kiến trên. 21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu
7/ Một công ty nhà nước muốn đánh giá số giờ làm việc thực sự trong ngày của các nhân
viên. Khảo sát 144 nhân viên trong một tuần, thấy số giờ làm việc thực sự trung bình là 5,8
giờ/ngày và độ lệch chuẩn mẫu là 11,43 giờ/ngày. Có ý kiến cho rằng số giờ làm việc thực
sự trung bình của một nhân viên là 6 giờ/ngày. Với mức ý nghĩa 5%, hãy tính giá trị kiểm
định và cho nhận xét về ý kiến trên.
A. -0,21. Bác bỏ ý kiến trên.
B. -0,21. Chấp nhận ý kiến trên.
C. -1,34. Bác bỏ ý kiến trên.
D. -1,34. Chấp nhận ý kiến trên
8/ Để biết chỉ tiêu chất lượng X (gam) của một loại sản phẩm, người ta khảo sát 50 sản
phẩm thì được trung bình chỉ tiêu chất lượng là 253,7gam và độ lệch chuẩn là 26,1208 gam.
Có tài liệu cho rằng trung bình chỉ tiêu X của các sản phẩm loại này là 250gam. Với mức ý
nghĩa 2%, hãy chọn phát biểu đúng. ( là trung bình chỉ tiêu chất lượng và g là giá trị kiểm định) A. H H
g=1. Bác bỏ ý kiến trên. 0 1: 250, : 250. B. H H
g= -1. Chấp nhận ý kiến trên. 0 1: 250, : 250. C. H H
g= -1. Bác bỏ ý kiến trên. 0 1: 250, : 250. D. H H
g=1. Chấp nhận ý kiến trên. 0 1: 250, : 250.
9/ Khảo sát ngẫu nhiên 168 gia đình trong một khu vực, người ta thấy chi tiêu trung bình
của một gia đình là 2,455 triệu đồng/tháng và độ lệch chuẩn là 0,56 triệu đồng/tháng. Có ý
kiến cho rằng chi tiêu trung bình của một gia đình trong khu vực đó là 2,5 triệu đồng/tháng.
Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
A. -1,0416. Chấp nhận ý kiến.
B. -1,0416. Bác bỏ ý kiến.
C. -1,9648. Chấp nhận ý kiến.
D. -1,9648. Bác bỏ ý kiến.
10/ Khảo sát ngẫu nhiên 967 khách hàng năm nay thì nhận thấy số tiền gửi tiết kiệm trung
bình của họ là 987,75 USD và độ lệch chuẩn mẫu là 162,95 USD~. Có ý kiến cho rằng số 21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu
tiền gửi tiết kiệm trung bình của một khách hàng năm nay đã thay đổi so với năm trước .
Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%, biết rằng số
tiền gửi tiết kiệm trung bình của một khách hàng năm trước là 1012 USD~.
A. -4,6278. Chấp nhận ý kiến.
B. -4,6278. Bác bỏ ý kiến.
C. -3,2459. Chấp nhận ý kiến.
D. -3,2459. Bác bỏ ý kiến. 21:37, 27/01/2026
5.1 - Kiểm định Trung Bình Dữ Liệu Thống Kê Khoa Học - Studocu