Mã đề 0005 Trang 1/4
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGH AN
TRƯỜNG THPT ĐẶNGTHÚC HA
--------------------
thi có ___ trang)
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: LCH S LP 12
Thi gian làm bài: 45 Phút
(không k thời gian phát đề)
H và tên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 0005
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 20, mi câu hi
hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1. S kin nào trc tiếp đưa đến quyết định phát động toàn quc kháng chiến chng Pháp của Đảng
và Chính ph nước Vit Nam Dân ch Cng hòa?
A. Pháp cho quân đánh úp Ủy ban Nhân dân Nam B (23-9-945).
B. Pháp gây hn Hà Nội: đốt nhà Thông tin, đánh chiếm cơ quan B Tài chính (12-1946).
C. Pháp đánh chiếm mt s v trí Lạng Sơn, Hải Phòng (tháng 11-1946).
D. Pháp gi ti hậu thư, đòi quyền kim soát Th đô Hà Nội (18-12-1946).
Câu 2. Nội dung nào sau đây được th hin xuyên suốt trong quá trình đổi mi Vit Nam
A. Xây dựng Nhà nước pháp quyn.
B. Đa phương hoá, đa dạng hoá kinh tế nông nghip.
C. Xây dựng nhà nước pháp tr.
D. Đa phương hoá, đa dạng hoá chính sách văn hoá.
Câu 3. Đưng lối đổi mi toàn diện đất nước giai đoạn 1986 -1995 đưc Đảng cng sn Vit Nam đề ra
(1986) vi trọng tâm là đổi mi v
A. Chính tr. B. Kinh tế. C. Văn hóa. D. Xã hi.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phi là nội dung cơ bản của đường lối đổi mới do Đảng Cng sn
Việt Nam đề ra trong giai đoạn 1996 2006?
A. Ch động hi nhp kinh tế khu vc và quc tế.
B. Đa phương hoá, nht th hoá các chính sách đối ni.
C. Chú trng phát trin nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sc dân tc.
D. Phát trin giáo dc, y tế và gii quyết các vấn đề xã hi.
Câu 5. Nội dung nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam
từ năm 1986 đến nay?
A. Kiên quyết gi vng bn sắc văn hoá, ch quyn, thng nht và toàn vn lãnh th của đất nước.
B. Không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội, kết hp sc mnh giai cp vi sc mnh thời đại.
C. Đổi mi phi vì li ích ca nhân dân, phát huy vai trò ch động, sáng to ca nhân dân.
D. Đổi mi toàn din, nhanh chóng, t đổi mi chính tr, xã hội đến đổi mi kinh tế, văn hoá.
Câu 6. Những thành tựu trong công cuộc Đổi mới đất nước của Việt Namcuộc cải cách-mở cửa của
Trung Quốc đều có ý nghĩa nào sau đây?
A. Tr thành ủy viên thường trc hội đồng bo an.
B. Buc M rút các căn cứ quân s gn biên gii.
C. Thu nhp quốc dân đạt mc trên 1000 t đô la.
D. Nâng cao v thế đất nước trên trường quc tế.
Câu 7. Một trong những nội dung hạn chế của công cuộc đổi mới văn hóa đất nước từ năm 1986 đến
nay là
A. còn thiếu đi một vài h tư tưởng chính thng.
B. nhiu giá tr văn hóa truyền thng b mai mt.
C. văn hóa không được truyn bá ra bên ngoài
D. chu ảnh hưởng sâu sc của văn minh Ấn Độ.
Câu 8. Sau tht bi Vit Bc thu - đông năm 1947, thực dân Pháp buc phải thay đổi chiến lược chiến
tranh Đông Dương như thế nào?
A. Chuyn sang chiến lược chiến tranh xâm lược kiu mi
B. Chuyn sang cu vin s giúp đỡ của Mĩ về quân s.
C. Chuyn t đánh nhanh thắng nhanh sang đánh điểm.
Mã đề 0005 Trang 2/4
D. Chuyn t đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.
Câu 9. Mt trong nhng bi cnh lch s trong cuc kháng chiến chng thc dân Pháp (1945-1954) ca
nhân dân Vit Nam là
A. nước Pháp ngày càng cng c thành công địa v ng quc toàn cu.
B. trên thế gii, Trt t thế gii hai cc I-an-ta nhanh chóng xói mòn.
C. quan h gia h thống tư bản ch nghĩa và xã hội ch nghĩa ngày càng hòa dịu và chuyn sang hp
tác.
D. phong trào gii phóng dân tc các nước thuộc địa, ph thuc phát trin mnh m.
Câu 10. Mt trong nhng tnh giành chính quyn sm nht tnh l trong Cách mng tháng m năm 1945
Vit Nam là
A. Thanh Hoá B. Qung Nam C. Qung Ninh D. Hưng Yên
Câu 11. Quân dân Việt Nam đã giành quyền ch động trên chiến trường chính Bc B sau thng li ca
chiến dịch nào dưới đây?
A. Ddin Biên Ph (1954). B. Biên Gii (1950).
C. Vit Bc (1947). D. Hòa Bình (1951)
Câu 12. Đâu bài học kinh nghiệm xuyên suốt trong lịch sử đã đem lại thành công cho công cuộc đổi
mới từ năm 1986 đến nay?
A. Đặt li ích của Nhân dân lên hàng đầu.
B. Kiên trì lãnh đạo tuyệt đối của Đảng.
C. Tn dụng các cơ hội đến t bên ngoài.
D. Tiến hành đổi mi toàn diện, đồng b
Câu 13. Ý nào sau đây phản ánh nội dung cơ bản của đường lối đổi mới do Đảng Cng sn Việt Nam đề
ra trong giai đoạn 1986 1995?
A. Đổi mới văn hoá phải gn với đổi mi xã hi.
B. Đổi mi kinh tế và đổi mi chính tr là trng tâm.
C. Đổi mi kinh tế phi gn vi đổi mi chính tr.
D. Đổi mi chính tr là trọng tâm và đi trước.
Câu 14. Mt trong nhng thành tựu cơ bản của đổi mi chính tr Vit Nam trong công cuộc Đổi mi t
năm 1986 đến nay là
A. Tình hình chính tr phát trin.
B. B máy chính quyn các cp từng bước định hình.
C. Tình hình chính tr, xã hi ổn định.
D. Gi nguyên cu trúc chính tr - xã hi truyn thng.
Câu 15. Một trong những điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam ch mạng
tháng Mười Nga (1917) là ?
A. Đưa nhân dân lao động làm ch đất nước.
B. Đã mở ra thi k hiện đại trong lch s.
C. Làm xoay chuyn ln cc din thế gii.
D. Đã góp phần đánh bại ch nghĩa phát xít.
Câu 16. Một trong những nguyên nhân quyết định dẫn đến thắng lợi ca cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu
nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam là
A. tinh thần đoàn kết, phi hp chiến đấu ca các dân tc Đông Nam Á.
B. s giúp đỡ của các nước xã hi ch nghĩa: Trung Quốc, Liên Xô, Cam-pu-chia.
C. truyn thống yêu nước, đoàn kết ca nhân dân hai min Nam - Bc.
D. s ng h ca nhân dân M chng li cuc chiến tranh xâm lược ca M Vit Nam
Câu 17. Thắng lợi của chiến dịch nào sau đây là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu
nước của nhân dân Việt Nam?
A. Chiến dch H Chí Minh. B. Chiến dịch Đường 14 Phước Long
C. Chiến dch Huế - Dà Nng. D. Chiến dch Tây Nguyên.
Câu 18. Sau khi lên nắm quyền (4/1975), tập đoàn Pôn Pốt Iêng Xa-ri Khiêu Xăm-phon đã
có hành động nào sau đây?
A. Liên kết vi các nước Đông Nam Á để chng li Trung Quc.
B. Tiến hành công cuc xây dng ch nghĩa xã hi trong c c.
Mã đề 0005 Trang 3/4
C. Tiến hành các hot động khiêu khích, ln chiếm lãnh th Vit Nam.
D. ng h, giúp đỡ công cuc xây dng đất nước Vit Nam.
Câu 19. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là?
A. S giúp đỡ ca Liên Xô, Trung Quc và bn bè quc tế.
B. Nhng thng li của phe Đồng minh chng phát xít.
C. Quá trình chun b lực lượng chu đáo suốt 15 năm.
D. Tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 20. Cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới phía Bắc thắng lợi đã
A. bo v vng chc ch quyn lãnh th biên gii nước ta.
B. chm dt mi cuc chiến tranh xâm c t Trung Quc.
C. chm dt vĩnh vin mi cuc chiến tranh t thế lc ngoi xâm..
D. m đầu thi độc lp, t ch lâu dài cho dân tc.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 2. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Bng tóm tắt một số thắng lợi quân sự tiêu biểu trong những năm 1946 - 1950:
Những thắng lợi
quân sự tiêu biểu
Nội dung chính
Cuộc chiến đấu ở các
đô thị phía Bắc
vĩ tuyến 16.
Đã giam chân quân Pháp Nội các tỉnh thành phố, thị xã; lực lượng
quân chủ lực của ta đã chủ động rút lui an toàn ra căn cứ kháng chiến.
Chiến dịch Việt Bắc
thu - đông 1947.
Sau 2 tháng, đại bộ phận quân Pháp phải rút khỏi Việt Bắc, cơ quan đầu não
của cuộc kháng chiến được bảo vệ an toàn, bộ đội ta thu được nhiều khí
ngày càng trưởng thành.
Chiến dịch Biên giới
thu - đông 1950.
Sau gần một tháng, quân ta đã giải phóng được khu vực Biên giới rộng lớn,
mở đường liên lạc với quốc tế, bảo vệ được căn cứ địa Việt Bắc, chọc thủng
hành lang Đông - Tây, làm phá sản kế hoạch Rơ - ve của Pháp.
a) Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 đã bước đầu làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh,
thắng nhanh” của thực dân Pháp.
b) Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 là chiến dịch phản công lớn đầu tiên của ta trong kháng chiến
chống Pháp
c) Chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947) và chiến dịch Biên giới thu – đông (1950) đều là những
chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam.
d) Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 đã buộc quân Pháp phải rút khỏi Việt Bắc, cơ quan đầu não
kháng chiến được bảo vệ.
Câu 2. Cho đoạn thông tin thng kê sau:
T tháng 5-1975 đến giữa năm 1978, quân Pôn Pốt đã giết hại hơn 5 000 dân thường Vit Nam, làm b
thương gần 5 000 người, bắt và đưa đi hơn 20 000 người. Hàng nghìn trường hc, bnh viện, cơ sở y tế,
cơ sở tôn giáo b đốt phá. Hàng vn héc-ta ruộng đất và đồn điền cao su vùng biên gii Tây Nam Vit
Nam b b hoang. Khong na triu dân sát biên gii vi Cam-pu-chia phi b nhà, b đất, b rung
vườn chy sâu vào nội địa.
a) Đon thông tin phn ánh hoạt động thù địch chng phá Vit Nam ca tập đoàn Pôn Pốt.
b) T bài hc ca chiến tranh biên gii Tây Nam, hin nay Vit Nam vn duy trì mt lực lượng quân
đội ln mi khu vc biên giới để bo v lãnh th.
c) Đon thông tin cho thy nhng ti ác ca quân Pôn Pốt cũng như những tn tht mà lực lượng này
gây ra đối vi nhân dân Vit Nam là rt ln ,
d) Nhng hoạt động nói trên của quân đội Pôn Pt diễn ra trước khi tập đoàn Pôn Pt m cuc tn
công quy mô ln vào lãnh th Vit Nam cuối năm 1978.
PHN III : T LUN
Câu 1. Trong lch s Vit Nam s kiện nào đã góp phn vào chiến thng ch nghĩa phát xít trong chiến
tranh thế gii th 2 ? Ý nghĩa của s kiện đó đối với nước ta?
Câu 2. Nêu nhng vic mà em có th thc hiện để th hin lòng biết ơn đối với các thương binh, liệt sĩ
những người có công trong cuc kháng chiến chng M, cứu nước (1954-1975).
Mã đề 0005 Trang 4/4
------ HT ------

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THPT ĐẶNGTHÚC HỨA NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: LỊCH SỬ LỚP 12 --------------------
Thời gian làm bài: 45 Phút
(Đề thi có ___ trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 0005
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu hỏi
học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sự kiện nào trực tiếp đưa đến quyết định phát động toàn quốc kháng chiến chống Pháp của Đảng
và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?
A. Pháp cho quân đánh úp Ủy ban Nhân dân Nam Bộ (23-9-945).
B. Pháp gây hấn ở Hà Nội: đốt nhà Thông tin, đánh chiếm cơ quan Bộ Tài chính (12-1946).
C. Pháp đánh chiếm một số vị trí ở Lạng Sơn, Hải Phòng (tháng 11-1946).
D. Pháp gửi tối hậu thư, đòi quyền kiểm soát Thủ đô Hà Nội (18-12-1946).
Câu 2. Nội dung nào sau đây được thể hiện xuyên suốt trong quá trình đổi mới ở Việt Nam
A. Xây dựng Nhà nước pháp quyền.
B. Đa phương hoá, đa dạng hoá kinh tế nông nghiệp.
C. Xây dựng nhà nước pháp trị.
D. Đa phương hoá, đa dạng hoá chính sách văn hoá.
Câu 3. Đường lối đổi mới toàn diện đất nước giai đoạn 1986 -1995 được Đảng cộng sản Việt Nam đề ra
(1986) với trọng tâm là đổi mới về
A. Chính trị. B. Kinh tế. C. Văn hóa. D. Xã hội.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của đường lối đổi mới do Đảng Cộng sản
Việt Nam đề ra trong giai đoạn 1996 – 2006?
A. Chủ động hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.
B. Đa phương hoá, nhất thể hoá các chính sách đối nội.
C. Chú trọng phát triển nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
D. Phát triển giáo dục, y tế và giải quyết các vấn đề xã hội.
Câu 5. Nội dung nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?
A. Kiên quyết giữ vững bản sắc văn hoá, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.
B. Không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội, kết hợp sức mạnh giai cấp với sức mạnh thời đại.
C. Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dân.
D. Đổi mới toàn diện, nhanh chóng, từ đổi mới chính trị, xã hội đến đổi mới kinh tế, văn hoá.
Câu 6. Những thành tựu trong công cuộc Đổi mới đất nước của Việt Nam và cuộc cải cách-mở cửa của
Trung Quốc đều có ý nghĩa nào sau đây?
A. Trở thành ủy viên thường trực hội đồng bảo an.
B. Buộc Mỹ rút các căn cứ quân sự gần biên giới.
C. Thu nhập quốc dân đạt mức trên 1000 tỷ đô la.
D. Nâng cao vị thế đất nước trên trường quốc tế.
Câu 7. Một trong những nội dung là hạn chế của công cuộc đổi mới văn hóa đất nước từ năm 1986 đến nay là
A. còn thiếu đi một vài hệ tư tưởng chính thống.
B. nhiều giá trị văn hóa truyền thống bị mai một.
C. văn hóa không được truyền bá ra bên ngoài
D. chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ.
Câu 8. Sau thất bại ở Việt Bắc thu - đông năm 1947, thực dân Pháp buộc phải thay đổi chiến lược chiến
tranh ở Đông Dương như thế nào?
A. Chuyển sang chiến lược chiến tranh xâm lược kiểu mới
B. Chuyển sang cầu viện sự giúp đỡ của Mĩ về quân sự.
C. Chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh điểm. Mã đề 0005 Trang 1/4
D. Chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.
Câu 9. Một trong những bối cảnh lịch sử trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam là
A. nước Pháp ngày càng củng cố thành công địa vị cường quốc toàn cầu.
B. trên thế giới, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.
C. quan hệ giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng hòa dịu và chuyển sang hợp tác.
D. phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.
Câu 10. Một trong những tỉnh giành chính quyền sớm nhất ở tỉnh lị trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là A. Thanh Hoá B. Quảng Nam C. Quảng Ninh D. Hưng Yên
Câu 11. Quân dân Việt Nam đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ sau thắng lợi của
chiến dịch nào dưới đây?
A. Ddiện Biên Phủ (1954).
B. Biên Giới (1950).
C. Việt Bắc (1947). D. Hòa Bình (1951)
Câu 12. Đâu là bài học kinh nghiệm xuyên suốt trong lịch sử đã đem lại thành công cho công cuộc đổi
mới từ năm 1986 đến nay?
A. Đặt lợi ích của Nhân dân lên hàng đầu.
B. Kiên trì lãnh đạo tuyệt đối của Đảng.
C. Tận dụng các cơ hội đến từ bên ngoài.
D. Tiến hành đổi mới toàn diện, đồng bộ
Câu 13. Ý nào sau đây phản ánh nội dung cơ bản của đường lối đổi mới do Đảng Cộng sản Việt Nam đề
ra trong giai đoạn 1986 – 1995?
A. Đổi mới văn hoá phải gắn với đổi mới xã hội.
B. Đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị là trọng tâm.
C. Đổi mới kinh tế phải gắn với đổi mới chính trị.
D. Đổi mới chính trị là trọng tâm và đi trước.
Câu 14. Một trong những thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam trong công cuộc Đổi mới từ năm 1986 đến nay là
A. Tình hình chính trị phát triển.
B. Bộ máy chính quyền các cấp từng bước định hình.
C. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
D. Giữ nguyên cấu trúc chính trị - xã hội truyền thống.
Câu 15. Một trong những điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam và Cách mạng
tháng Mười Nga (1917) là ?
A. Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước.
B. Đã mở ra thời kỳ hiện đại trong lịch sử.
C. Làm xoay chuyển lớn cục diện thế giới.
D. Đã góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít.
Câu 16. Một trong những nguyên nhân quyết định dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu
nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam là
A. tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của các dân tộc ở Đông Nam Á.
B. sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa: Trung Quốc, Liên Xô, Cam-pu-chia.
C. truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân dân hai miền Nam - Bắc.
D. sự ủng hộ của nhân dân Mỹ chống lại cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở Việt Nam
Câu 17. Thắng lợi của chiến dịch nào sau đây là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu
nước của nhân dân Việt Nam?
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
B. Chiến dịch Đường 14 Phước Long
C. Chiến dịch Huế - Dà Nẵng.
D. Chiến dịch Tây Nguyên.
Câu 18. Sau khi lên nắm quyền (4/1975), tập đoàn Pôn Pốt – Iêng Xa-ri – Khiêu Xăm-phon đã
có hành động nào sau đây?
A. Liên kết với các nước Đông Nam Á để chống lại Trung Quốc.
B. Tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước. Mã đề 0005 Trang 2/4
C. Tiến hành các hoạt động khiêu khích, lấn chiếm lãnh thổ Việt Nam.
D. Ủng hộ, giúp đỡ công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam.
Câu 19. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là?
A. Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và bạn bè quốc tế.
B. Những thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.
C. Quá trình chuẩn bị lực lượng chu đáo suốt 15 năm.
D. Tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 20. Cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới phía Bắc thắng lợi đã
A. bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ biên giới nước ta.
B. chấm dứt mọi cuộc chiến tranh xâm lược từ Trung Quốc.
C. chấm dứt vĩnh viễn mọi cuộc chiến tranh từ thế lực ngoại xâm..
D. mở đầu thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Bảng tóm tắt một số thắng lợi quân sự tiêu biểu trong những năm 1946 - 1950: Những thắng lợi Nội dung chính
quân sự tiêu biểu
Cuộc chiến đấu ở các
Đã giam chân quân Pháp ở Hà Nội và các tỉnh thành phố, thị xã; lực lượng đô thị phía Bắc
quân chủ lực của ta đã chủ động rút lui an toàn ra căn cứ kháng chiến. vĩ tuyến 16. Chiến dịch Việt Bắc
Sau 2 tháng, đại bộ phận quân Pháp phải rút khỏi Việt Bắc, cơ quan đầu não thu - đông 1947.
của cuộc kháng chiến được bảo vệ an toàn, bộ đội ta thu được nhiều vũ khí và ngày càng trưởng thành. Chiến dịch Biên giới
Sau gần một tháng, quân ta đã giải phóng được khu vực Biên giới rộng lớn, thu - đông 1950.
mở đường liên lạc với quốc tế, bảo vệ được căn cứ địa Việt Bắc, chọc thủng
hành lang Đông - Tây, làm phá sản kế hoạch Rơ - ve của Pháp.
a) Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 đã bước đầu làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh,
thắng nhanh” của thực dân Pháp.
b) Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 là chiến dịch phản công lớn đầu tiên của ta trong kháng chiến chống Pháp
c) Chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947) và chiến dịch Biên giới thu – đông (1950) đều là những
chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam.
d) Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 đã buộc quân Pháp phải rút khỏi Việt Bắc, cơ quan đầu não
kháng chiến được bảo vệ.
Câu 2. Cho đoạn thông tin thống kê sau:
Từ tháng 5-1975 đến giữa năm 1978, quân Pôn Pốt đã giết hại hơn 5 000 dân thường Việt Nam, làm bị
thương gần 5 000 người, bắt và đưa đi hơn 20 000 người. Hàng nghìn trường học, bệnh viện, cơ sở y tế,
cơ sở tôn giáo bị đốt phá. Hàng vạn héc-ta ruộng đất và đồn điền cao su ở vùng biên giới Tây Nam Việt
Nam bị bỏ hoang. Khoảng nửa triệu dân sát biên giới với Cam-pu-chia phải bỏ nhà, bỏ đất, bỏ ruộng
vườn chạy sâu vào nội địa.
a) Đoạn thông tin phản ánh hoạt động thù địch chống phá Việt Nam của tập đoàn Pôn Pốt.
b) Từ bài học của chiến tranh biên giới Tây Nam, hiện nay Việt Nam vẫn duy trì một lực lượng quân
đội lớn ở mọi khu vực biên giới để bảo vệ lãnh thổ.
c) Đoạn thông tin cho thấy những tội ác của quân Pôn Pốt cũng như những tổn thất mà lực lượng này
gây ra đối với nhân dân Việt Nam là rất lớn ,
d) Những hoạt động nói trên của quân đội Pôn Pốt diễn ra trước khi tập đoàn Pôn Pốt mở cuộc tấn
công quy mô lớn vào lãnh thổ Việt Nam cuối năm 1978. PHẦN III : TỰ LUẬN
Câu 1.
Trong lịch sử Việt Nam sự kiện nào đã góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong chiến
tranh thế giới thứ 2 ? Ý nghĩa của sự kiện đó đối với nước ta?
Câu 2. Nêu những việc mà em có thể thực hiện để thể hiện lòng biết ơn đối với các thương binh, liệt sĩ và
những người có công trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975). Mã đề 0005 Trang 3/4
------ HẾT ------ Mã đề 0005 Trang 4/4