ThS. Phạm Thị Thu Hiền
1
Chương 6:
PHƯƠNG SAI SAI SÔ
THAY ĐỔI
05/2025
NI DUNG
6.1. Bản chất của phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi.
6.2.Hậu quả của hiện tượng phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi.
6.3. Phát hiện phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi.
6.4.Khắc phục hiện tượng phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi.
6.5. Kiểm định về tính phân phối chuẩn của sai số ngẫu nhiên
2
Xét hình hồi quy 2 biến:
i 1 2 i i
Y X u (1)= + +
Giả thiết của phương pháp OLS phương sai sai số ngẫu nhiên
không đổi, tức
2
ii
Var(u | X ) , ( i)=
Trong thực tế giả thiết này thể bị vi phạm , tức :
Khi đó hình (1) hiện tương PSSSNN thay đổi (Heteroskedasticity)
2
i
Var(u | X ) , ( i)=
6.1.BN CHT CA PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY
ĐỔI
6.1.BẢN CHẤT CỦA PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU
NHIÊN THAY ĐỔI
Phương sai sai số không đổi
6.1.BẢN CHẤT CỦA PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU
NHIÊN THAY ĐỔI
Phương sai sai số thay đổi
6.1.BẢN CHẤT CỦA
PHƯƠNG SAI SAI
SỐ NGẪU NHIÊN
THAY ĐỔI
Nguyên nhân của PSSSNN thay đổi
Do bản chất các hiện tượng kinh tế: Tại
các giá tri khác nhau của biến độc lập
thì độ dao động của biến phụ thuộc
cũng khác nhau, dụ: khi hồi quy chi
tiêu theo thu nhập phương sai tăng
khi thu nhập tăng
Hiện tượng của số liệu ( do điều tra
xử lý), dụ:các sai số đo lường giảm
dần với các quan sát thực hiện sau
Do hình chỉ định sai (thiếu biến hoặc
dạng hàm sai).
6.2.HU QU CA PSSS NGU NHIÊN THAY ĐỔI
Các hệ số hồi quy ước lượng bằng OLS vẫn các ước lượng tuyến tính,
không chệch nhưng không hiệu quả( nghĩa trong các ước lượng không
chệch thì phương sai của các hệ số ước lượng OLS không còn nhất nữa).
Phương sai của hệ số ước lượng chệch:khi phương sai sai số ngẫu nhiên
thay đổi thì phương sai của các hệ số ước lượng tính bởi phương pháp OLS
sẽ bị chệch.
Ước lượng hệ số xác định bị chệch.
Khoảng tin cậy kiểm định giả thuyết về các hệ số không còn giá trị sử
dụng: Khi phương sai của các hệ số ước lượng chệch, các thống T F
không tuân theo quy luật Student quy luật Fisher nữa. Do đó kết luận từ
bài toán xây dựng khoảng tin cậy kiểm định giả thuyết về các hệ số hồi
quy thể dẫn đến những kết luận sai lệch.
2
R
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.1.Đồ thị phần
i 1 2 i i
Y X u (1)= + +
Xét hình hồi quy 2 biến:
Bước 1:Ước lượng hình đã cho, thu được các phần , tính
i
e
2
i
e
Bước 2:Vẽ đồ thị của hoặc theo
i
e
ii
ˆ
X , Y
Căn cứ vào đồ thị để phản đoán xem hiện tượng phương sai sai số ngẫu nhiên
thay đổi hay không:tức xem đồ thị phần dao động không đồng đều hay
dao động thay đổi theo giá trị của biến độc lập
2
ii
Var(u | X ) , ( i)=
Khi đó hình (1) hiện tương PSSSNN thay đổi (Heteroskedasticity)
Nhưng không biết nên ng để đại diện
2
i
2
i
e
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.2.Kiểm định Bresusch-Pagan
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
1 2 2 k k
Y X .. X u (1)= + + + +
Xét hình hồi quy k biến:
Bước 1: Ước lượng hình (1) thu được phần , tính
i
e
2
i
e
Bước 2: Ước lượng nh (e) sau đây,thu được
2
2
e
R
2
i 1 2 2i k ki i
e X .. X v = + + + +
Kiểm định cặp giả thuyết:
2
2
2
0 2 k
0
e
2
1j
1
e
H : ... 0
H : R 0
H : 0, j 2,3,.., k
H : R 0
= = =
=


 =
Do không biết nên không biết thay bằng .
i
u
2
i
2
i
e
Giả thiết phương sai của sai số ngẫu nhiên thay đổi theo các biến độc lập
6.3.2.Kiểm định Bresusch-Pagan
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
Miền bác bỏ, mức ý nghĩa 𝜶:
Tiêu chuẩn kiểm định:
(k 1,n k )
2(k 1)
W F | F f
W LM | LM
−−


=
=
Nếu thì với mức ý nghĩa 𝜶, bác bỏ giả
thuyết Ho, hình hiện tượng psss thay đổi
qs qs
W W P_value hay haF y LM <

dụ : Với bộ số liệu ch4bt8.wlf, ước lượng hình hồi quy sau:
Trong đó: wage, age, educ lần lượt lương, tuổi, số năm đi học của người
lao động.
Với mức ý nghĩa 5%, hình trên hiện tượng phương sai sai số thay
đổi không, bằng cách dùng kiểm định Bresusch-Pagan?
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
1 2 3
age educ u wage = + + +
6.3.3.Kiểm định White
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
1 2 2 3 3
Y X X u (1)= + + +
Xét hình hồi quy 3 biến:
Bước 1: Ước lượng hình (1) thu được phần , tính
i
e
2
i
e
Bước 2: Ước lượng hình White sau đây,thu được
2
W
R
2 2 2
i 1 2 2i 3 3i 4 2i 5 3i 6 2i 3i i
e X X X X X .X v = + + + + + +
Kiểm định cặp giả thuyết:
2
2
2
0 2 6
0
e
2
1j
1
e
H : ... 0
H : R 0
(1) (2)
H : 0, j 2,3,.., 6
H : R 0
= = =
=


 =
Giả thiết phương sai của sai số ngẫu nhiên thay đổi theo các biến độc lập tổ
hợp bậc 2 của chúng
6.3.3.Kiểm định White
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
( )
ww
W
2
(k 1,n k )
2
2(k 1)
WW
WW
W
22
R (k 1)
FF
1 R (n k )
nR
−−
=
−−
=
Miền bác bỏ, mức ý nghĩa 𝜶:
Tiêu chuẩn kiểm định:
ww
w
(k 1,n k )
2(k 1)
22
W F | F f
W|
−−


=
=
Nếu thì với mức ý nghĩa 𝜶, bác bỏ giả
thuyết Ho, hình hiện tượng psss thay đổi
2
qs qs
W hay W hay P_valueF <

dụ : Với bộ số liệu ch4bt8.wlf, ước lượng hình hồi quy sau:
Trong đó: wage, age, educ lần lượt lương, tuổi, số năm đi học của người lao
động.
Với mức ý nghĩa 5%, hình trên hiện tượng phương sai sai số thay đổi
không, bằng cách dùng kiểm định White?
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
1 2 3
age educ u wage = + + +
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.4.Kiểm định Park
i 1 2 i i
Y X u (1)= + +
Xét hình hồi quy 2 biến:
Giả thiết PSSSNN thay đổi hàm lũy thừa của biến độc lập
2i
v
2 2 2 2
i i i i 2 i i
Var(u )= X e (2 i k) ln( ) ln( ) ln(X ) v
= = + +
: hình phương sai sai số ngẫu nhiên không thay đổi
2
0=
: hình phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi
2
0
Do không biết nên không biết thay bằng . Khi đó
i
u
2
i
2
i
e
2 2 2
i 2 i i i 1 2 i i
ln( ) ln( ) ln(X ) v ln(e ) ln(X ) v = + + = + +
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
Các bước của kiểm định Park
Bước 1:Ước lượng nh ban đầu thu được các phần , tính
i
e
2
i
e
Bước 2: Tính
2
ii
Ln(X );ln(e )
Bước 3:Ước lượng nh Park:
22
i 1 2 i i p
ln(e ) Ln(X ) v R= + +
Kiểm định cặp giả thuyết:
2
0p
02
2
1p
12
H : R 0
H : 0
(1) (2)
H : R 0
H : 0
=
=


Tiêu chuẩn kiểm định:(1)_kiểm định F; (2)_kiểm định T:
( )
2
p
(2 1,n 2)
2
p
(n 2)
2
2
R (2 1)
FF
1 R (n 2)
TT
Se( )
−−
=
−−
=
Nếu thì với mức ý nghĩa 𝜶, bác bỏ giả
thuyết Ho, hình hiện tượng psss thay đổi
qs qs
W W P_value hay hayF T <


dụ : Với bộ số liệu ch4bt8.wlf, ước lượng hình hồi quy sau:
Trong đó: wage, age, educ lần lượt lương, tuổi, số năm đi học của người
lao động.
Với mức ý nghĩa 5%, hình trên hiện tượng phương sai sai số thay
đổi không, bằng cách dùng kiểm định Park?
6.3.PHÁT HIN PHƯƠNG SAI SAI S NGU NHIÊN THAY ĐỔI
1 2 3
age educ u wage = + + +

Preview text:

Chương 6: PHƯƠNG SAI SAI SÔ THAY ĐỔI 05/2025 ThS. Phạm Thị Thu Hiền 1 NỘI DUNG
6.1. Bản chất của phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi.
6.2.Hậu quả của hiện tượng phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi.
6.3. Phát hiện phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi.
6.4.Khắc phục hiện tượng phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi.
6.5. Kiểm định về tính phân phối chuẩn của sai số ngẫu nhiên 2
6.1.BẢN CHẤT CỦA PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
Xét mô hình hồi quy 2 biến: Y =  +  X + u (1) i 1 2 i i
➢Giả thiết của phương pháp OLS là phương sai sai số ngẫu nhiên không đổi, tức là 2 Var(u | X ) =  , ( i  ) i
➢Trong thực tế giả thiết này có thể bị vi phạm , tức là:
Khi đó mô hình (1) có hiện tương PSSSNN thay đổi (Heteroskedasticity) 2 Var(u | X ) =  , ( i)  i i
6.1.BẢN CHẤT CỦA PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
Phương sai sai số không đổi
6.1.BẢN CHẤT CỦA PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
Phương sai sai số thay đổi
Nguyên nhân của PSSSNN thay đổi
Do bản chất các hiện tượng kinh tế: Tại 6.1.BẢN CHẤT CỦA
các giá tri khác nhau của biến độc lập
thì độ dao động của biến phụ thuộc PHƯƠNG SAI SAI
cũng khác nhau, ví dụ:khi hồi quy chi SỐ NGẪU NHIÊN
tiêu theo thu nhập phương sai tăng khi thu nhập tăng THAY ĐỔI
Hiện tượng của số liệu ( do điều tra và
xử lý),ví dụ:các sai số đo lường giảm
dần với các quan sát thực hiện sau
Do mô hình chỉ định sai (thiếu biến hoặc dạng hàm sai).
6.2.HẬU QUẢ CỦA PSSS NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
Các hệ số hồi quy ước lượng bằng OLS vẫn là các ước lượng tuyến tính,
không chệch nhưng không hiệu quả( nghĩa là trong các ước lượng không
chệch thì phương sai của các hệ số ước lượng OLS không còn bé nhất nữa).
Phương sai của hệ số ước lượng là chệch:khi phương sai sai số ngẫu nhiên
thay đổi thì phương sai của các hệ số ước lượng tính bởi phương pháp OLS sẽ bị chệch.
➢Ước lượng hệ số xác định 2 R bị chệch.
Khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết về các hệ số không còn giá trị sử
dụng: Khi phương sai của các hệ số ước lượng là chệch, các thống kê T và F
không tuân theo quy luật Student và quy luật Fisher nữa. Do đó kết luận từ
bài toán xây dựng khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết về các hệ số hồi
quy có thể dẫn đến những kết luận sai lệch.
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.1.Đồ thị phần dư
Xét mô hình hồi quy 2 biến: Y =  +  X + u (1) i 1 2 i i
Khi đó mô hình (1) có hiện tương PSSSNN thay đổi (Heteroskedasticity) 2 Var(u | X ) =  , ( i)  i i Nhưng 2  2 e i
không biết nên dùng để đại diện i
Bước 1:Ước lượng mô hình đã cho, thu được các phần dư e , tính 2 e i i
Bước 2:Vẽ đồ thị của 2 e hoặc e theo ˆ X , Y i i i i
Căn cứ vào đồ thị để phản đoán xem có hiện tượng phương sai sai số ngẫu nhiên
thay đổi hay không:tức là xem đồ thị phần dư có dao động không đồng đều hay
dao động thay đổi theo giá trị của biến độc lập
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.2.Kiểm định Bresusch-Pagan
Xét mô hình hồi quy k biến: Y =  +  X +..+  X + u (1) 1 2 2 k k
Giả thiết phương sai của sai số ngẫu nhiên thay đổi theo các biến độc lập
Bước 1: Ước lượng mô hình (1) thu được phần dư e , tính 2 e i i
Bước 2: Ước lượng mô hình (e) sau đây,thu được 2 R 2e 2
e =  +  X + ..+  X + v i 1 2 2i k ki i
Kiểm định cặp giả thuyết: 2  H :  = ... =  = 0 H : R = 0 0 2 k 2 0 e     2
H :   0, j = 2,3,.., k H : R  0  1 j  2  1 e Do u không biết nên 2  2 e
i không biết và thay bằng . i i
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.2.Kiểm định Bresusch-Pagan Tiêu chuẩn kiểm định:  W =    (k 1 − ,n−k) F | F f 
Miền bác bỏ, mức ý nghĩa 𝜶: W =      2(k 1 − ) LM | LM   Nếu F  W    hay LM W ha P y _value < 
thì với mức ý nghĩa 𝜶, bác bỏ giả qs qs
thuyết Ho, mô hình có hiện tượng psss thay đổi
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
Ví dụ : Với bộ số liệu ch4bt8.wlf, ước lượng mô hình hồi quy sau:
wage =  +  age +  educ + u 1 2 3
Trong đó: wage, age, educ lần lượt là lương, tuổi, số năm đi học của người lao động.
Với mức ý nghĩa 5%, mô hình trên có hiện tượng phương sai sai số thay
đổi không, bằng cách dùng kiểm định Bresusch-Pagan?
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.3.Kiểm định White
Xét mô hình hồi quy 3 biến: Y =  +  X +  X + u (1) 1 2 2 3 3
Giả thiết phương sai của sai số ngẫu nhiên thay đổi theo các biến độc lập và tổ hợp bậc 2 của chúng
Bước 1: Ước lượng mô hình (1) thu được phần dư e 2 e i , tính i
Bước 2: Ước lượng mô hình White sau đây,thu được 2 RW 2 2 2
e =  +  X +  X +  X +  X +  X .X + v i 1 2 2i 3 3i 4 2i 5 3i 6 2i 3i i
Kiểm định cặp giả thuyết: 2 H : R = 0  H :  = ... =  = 0 2 0 0 2 6 e   (1)   (2) 2 H : R  0 H :   0, j = 2,3,..,6  2  1  1 j e
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.3.Kiểm định White 2
Tiêu chuẩn kiểm định:  R (k −1) W W (k 1 − ,n−k ) F =    ( F 2 1− R (n − k ) W ) w w W  2 2 2(k − W 1)  = nR    W
Miền bác bỏ, mức ý nghĩa 𝜶: W =    (k − − w 1,n k w ) F | F f    W =        2 2 2(k −w1) |   Nếu F  W hay     2 W hay P_value < qs qs 
thì với mức ý nghĩa 𝜶, bác bỏ giả
thuyết Ho, mô hình có hiện tượng psss thay đổi
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
Ví dụ : Với bộ số liệu ch4bt8.wlf, ước lượng mô hình hồi quy sau:
wage =  +  age +  educ + u 1 2 3
Trong đó: wage, age, educ lần lượt là lương, tuổi, số năm đi học của người lao động.
Với mức ý nghĩa 5%, mô hình trên có hiện tượng phương sai sai số thay đổi
không, bằng cách dùng kiểm định White?
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
6.3.4.Kiểm định Park
Xét mô hình hồi quy 2 biến: Y =  +  X + u (1) i 1 2 i i
Giả thiết PSSSNN thay đổi là hàm lũy thừa của biến độc lập 2 2 2 vi 2 2
Var(u )=  =  X e (2  i  k)  ln( ) = ln( ) +  ln(X ) + v i i i i 2 i i  = 0 2
:Mô hình có phương sai sai số ngẫu nhiên không thay đổi
  0 : Mô hình có phương sai sai số ngẫu nhiên thay đổi 2 Do u 2  2 e i không biết nên
i không biết và thay bằng . Khi đó i 2 2 2
ln( ) = ln( ) +  ln(X ) + v  ln(e ) =  +  ln(X ) + v i 2 i i i 1 2 i i
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
Các bước của kiểm định Park
Bước 1:Ước lượng mô hình ban đầu thu được các phần dư e 2 i, tính ei Bước 2: Tính 2 Ln(X );ln(e ) i i
Bước 3:Ước lượng mô hình Park: 2 2
ln(e ) =  +  Ln(X ) + v  R i 1 2 i i p 2
Kiểm định cặp giả thuyết: H : R = 0 H :  = 0 0 p 0 2  (1)   (2) 2 H : R  0 H :   0  1 p  1 2
Tiêu chuẩn kiểm định:(1)_kiểm định F; (2)_kiểm định T: 2  R (2 −1) p (2 1 − ,n−2) F =   ( F 2 1− R (n − 2) p )    2 (n−2) T =  T   Se( )  2 Nếu F  W ha y T  W hay P _value <
thì với mức ý nghĩa 𝜶, bác bỏ giả qs  qs 
thuyết Ho, mô hình có hiện tượng psss thay đổi
6.3.PHÁT HIỀN PHƯƠNG SAI SAI SỐ NGẪU NHIÊN THAY ĐỔI
Ví dụ : Với bộ số liệu ch4bt8.wlf, ước lượng mô hình hồi quy sau:
wage =  +  age +  educ + u 1 2 3
Trong đó: wage, age, educ lần lượt là lương, tuổi, số năm đi học của người lao động.
Với mức ý nghĩa 5%, mô hình trên có hiện tượng phương sai sai số thay
đổi không, bằng cách dùng kiểm định Park?