1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
1
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
ĐỀ THI KT THÚC HC PHN
BẬC ĐẠI HC H CHÍNH QUY
Hc k 1 Năm học 2022 - 2023
Thi gian làm bài
75 phút
MÃ ĐỀ THI
07
PHN I: Lý thuyết
Câu 1: Chi phí nào sau đây không phải là chi phí biến đổi trong ngn hn?
A. Chi phí nhiên liu
B. Lao động (tính theo gi)
C. Nhà xưởng ca công ty
D. Nguyên liu trc tiếp
Câu 2: Trong th trường cnh tranh hoàn hảo, các công ty đang tiếp tc ri th
trường khi
A. Ngành đang cân bằng
B. Chi phí sn xut trung bình s gim
C. Các công ty trong ngành đang có lợi nhun kinh tế
D. Các công ty trong ngành đang chịu l
Câu 3: Các dng s liệu đã nghiên cu:
A. Hn hp
B. Chéo
C. Theo thi gian
D. Tt c câu trên
Câu 4: Li nhun kinh tế thưng thấp hơn lợi nhun kế toán, có:
A. Chi phí cơ hội thường bng 0
B. Chi phí cơ hội thường nh hơn 0
C. Chi phí cơ hội không đổi
D. Chi phí cơ hội thường lớn hơn 0
Câu 5: Doanh nghip có th hiu là:
A. Là quá trình giao dch bên mua và bên bán
B. Là mt t chc thc hin hoạt động kinh doanh và mục đích kinh doanh
là li nhun
C. Là nơi tiến hành giao dch
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
2
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
D. Tp hp các hoạt động
Câu 6: Giá vé máy bay VIP gấp đôi giá vé phổ thông có th đưc hiu:
A. Vì khách hàng VIP có Ed co giãn hơn khách hàng phổ thông
B. Vì khách hàng VIP có thu nhập cao hơn khách hàng phổ thông
C. Vì khách hàng VIP có Ed kém co giãn hơn khách hàng phổ thông
D. Vì khách hàng VIP có thu nhp thấp hơn khách hàng phổ thông
Câu 7: Cu kém co giãn nếu độ co giãn ca cu theo giá là
A. Nh hơn 1
B. Bng 1
C. Bng 0
D. Lớn hơn 1
Câu 8: Chính ph kim soát giá 1 hàng hóa bởi giá sàn thường là
A. i giá cân bng th trường và gây ra dư thừa
B. i giá cân bng th trường và gây ra thiếu ht
C. Trên giá cân bng th trường và gây ra dư thừa
D. Trên giá cân bng th trường và gây ra thiếu ht
Câu 9: Chi phí c định trung bình
A. Tăng dần khi mc sản lượng gia tăng
B. Không đổi khi mc sản lượng gia tăng
C. Gim dn thi mc sản lượng tăng
D. Là loại chi phí không thay đổi theo mc sản lượng trong dài hn
Câu 10: Đim tối ưu của người tiêu dùng là
A. MU
X
/MU
Y
= P
Y
/P
X
.
B. MU
X
/MU
Y
= P
X
/P
Y.
C. MU
X
/P
Y
= MU
Y
/P
X
.
D. Không câu nào đúng.
Câu 11: Một gia đình trong mt chuyến đi có ngân sách $800 cho các bữa ăn và
xăng. Nếu giá ca mt bữa ăn cho gia đình $50, có bao nhiêu bữa ăn có thể gia
đình mua nếu h không mua xăng?
A. 16
B. 8
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
3
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
C. 32
D. 24
Câu 12: Một điểm la chn nằm ngoài đường ngân sách đã cho sẽ,:
A. Không đủ ngân sách để la chn
B. S dng hết ngân sách đã cho
C. Có ngân sách chưa sử dng hết
D. Không xác đinh
Câu 13: Hoạt động sn xut trong doanh nghip đưc hiu
A. Quá trình đầu tư
B. Thiết lp dây chuyn sn xut
C. Quá trình chế biến
D. Quá trình biến đổi các yếu t đầu vào vi một trình độ công ngh nht
định thành đầu ra là sản lượng hoc tng sn phm
Câu 14: Các yếu t tác động đến lượng cu các mc giá ngoi tr
A. Kì vng
B. Th hiếu
C. Giá c hàng hóa b sung
D. Giá các yếu t đầu vào
Câu 15: Mt công ty có các khoản doanh thu và chi phí như sau: Tiền lương:
20000$, nguyên liu: 12000$, tin cho thuê nhà (nếu cho thuê nhà, song công ty
không cho thuê) 15000$, tng doanh thu 40000$. Tng chi phí kế toán s
A. 47000$
B. 32000$
C. 12000$
D. 20000$
Câu 16: S kiện nào sau đây gây ra giá cân bằng và lượng cân bng ca khoai
tây đều tăng nếu khoai tây là mt hàng hóa th cp?
A. Hn chế Chính ph ít hơn về hóa cht nông nghip
B. S gia tăng thu nhập của người tiêu dung
C. Gim thu nhp của người tiêu dung
D. Hn chế nhiều hơn của Chính ph va cht nông nghip
Câu 17: Khi công ty có hiu sut kinh tế tăng theo quy mô thì:
A. Đưng LRATC dc xung
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
4
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
B. Đưng LRATC s nm ngang
C. Đưng LRATC dc lên
D. LRATC bng vi chi phí bình quân ngn hn tt c các mc sản lượng
Câu 18: Mô hình (model) được xây dựng qua các bước
A. Lý thuyết; gi định; phương trình và số liu
B. Lý thuyết; gi định; phương trình và dữ liu
C. Lý thuyết; gi thiết; phương trình và số liu
D. Lý thuyết; gi định; hàm s và s liu
Câu 19: Hàm sn xut: Q = 4
, xác định β
A. β= (denta Q/ denta L) * (K/Q)
B. β= (denta Q/ denta L) * (L/Q)
C. Không có kết qu đúng
D. β= (denta Q/ denta K) * (K/Q)
Câu 20: DNCTHH quyết định sản lượng tối đa hóa lợi nhun, ti:
A. P=MR=MC
B. P=AVC
C. P>MR
D. P=AC
Câu 21: Đường MC cắt?
A. Các đường AVC, ATC tại điểm cực tiểu của đường MC
B. Các đường ATC, AFC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường
C. Các đường ATC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường
D. Các đường ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường
Câu 22: Nếu các nhà cung ng cho rng giá ca sn phm ca h s tăng trong
tương lai, sau đó họ s
A. Tăng cung hiện ti
B. Gim cung hin ti
C. Tăng cung trong tương lai nhưng không phải bây gi
D. Cung giảm trong tương lai nhưng không phải bây gi
Câu 23: Độc quyn có th to ra:
A. Tăng CS
B. Bt công xã hi
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
5
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
C. Tn tht vô ích ca xã hi
D. Công bng xã hi
Câu 24: Hãng độc quyn là:
A. Mt hãng vi th phn ln trong mt ngành công nghip
B. Mt hãng có duy nht một người mua
C. Mt hãng bán duy nht mt một người bán
D. Một hãng đối din vi một đường cu nm ngang
Câu 25: Hàm sn xut trong ngn hn là hàm s Q hoc TP ph thuc vào biến
A. Lao động
B. Vn
C. Vốn và lao động
D. Công ngh
Câu 26: Cái mà bn t b để có được một cái gì đó được gi là
A. Chi phí bng tin
B. Chi phí trc tiếp
C. Chi phí cơ hội
D. Chi phí n
Câu 27: Thuế trc thu hoc thuế gián thu ảnh hưởng, ngoi tr:
A. Các chi phí cơ hội
B. Tn tht vô ích ca xã hi
C. PS
D. CS
Câu 28: Sn xut trong dài hn là
A. Tt c các yếu t sn xuất thay đổi
B. Khoảng 1 năm
C. Có ít nht 1 yếu t sn xuất không đổi
D. Thi gian dài
Câu 29: Cách tiếp cn kinh tế học thường được s dng
A. Kinh tế vĩ mô
B. Chun tc và Thc chng
C. Thc chng
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
6
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
D. Chun tc
Câu 30: Điu nào sau đây không phải là một đặc tính ca th trường cnh tranh
hoàn ho?
A. Thông tin là hoàn ho
B. Các doanh nghip bán sn phm rt ging nhau
C. Có rào cn nhp ngành
D. Có nhiều người mua và người bán
Câu 31: Điều nào sau đây là nguồn gc của độc quyn, ngoi tr:
A. S hu nguồn tài nguyên đầu vào quan trng
B. Thông tin hoàn ho
C. Bng sáng chế, phát minh
D. Tính kinh tế ca qui mô
Câu 32: Độc quyn s dẫn đến phân phi ngun lc không hiu qu vì:
A. MR=MC
B. P=MC
C. MR < MC
D. P > MC
Câu 33: Điều nào sau đây là một đặc tính ca một độc quyn bán?
A. Rào cn gia nhp thp
B. Một người mua
C. Một người bán
D. Có nhiu sn phm thay thế
Câu 34: Mt trang tri café có hàm sn xut: Q = 4
, trang này
A. Hiu sut kinh tế theo qui mô
B. Hiu sut kinh tế gam theo qui mô
C. Hàm sn xuất đồng biến
D. Hiu sut kinh tế không đổi theo qui mô
Câu 35: Ngưi chp nhn giá, có
A. P=MR
B. P>MR
C. Đưng cu dc xung
D. P<MR
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
7
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
Câu 36: Độc quyn có th là do:
A. Có mt vài nhà cung ng
B. Thông tin không hoàn ho
C. Sn phẩm đồng nht
D. Rào cn gia nhp ngành thp
Câu 37: ng cung thay đổi ti các mc giá, kéo theo
A. Đưng cung tr nên phng hơn
B. S di chuyn dọc theo đường cung
C. Đưng cung dch chuyn
D. Đưng cung tr nên dốc hơn
Câu 38: Tức nước v b có th đưc hiu trong kinh tế
A. Qui lut toán hc
B. Qui lut li ích ti hn
C. Qui lut sinh tn
D. Qui luật đấu tranh
Câu 39: Thuyết “ Bàn tay vô hình ” hướng dn v hính thành
A. Trao đổi
B. Cung
C. Cu
D. Giá trong giao dch cung cu
Câu 40: Một người tiêu dùng la chn một điểm tiêu dùng tối ưu mà
A. Độ dc của đường bàng quan bằng độ dc của đường gii hn ngân sách
B. T l thay thế cận biên vượt quá t lê giá tương đối
C. T l ca giá bng vi mt
D. Tt c những điều trên là chính xác
Câu 41: Chi phí c định s:
A. Không đổi khi đầu ra tăng
B. Bng tng chi phí biến đổi
C. Tăng khi đầu ra gia tăng
D. Giảm khi đầu ra gia tăng
Câu 42: Chính ph qui định giá trần đối với điện Vit Nam, s gây ra:
A. Thiếu ht sản lượng điện
B. Không ảnh hương đến sản lượng điện
C. Dư thừa sản lượng điện
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
8
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
D. Khuyến khích tiết kiệm điện
Câu 43: Chi phí chu cấp hàng tháng đối vi một sinh viên đại hc là 2.500.000
VNĐ, đây được xem là:
A. Chi phí cơ hội
B. Chi phí n
C. Chi phí chìm
D. Chi phí kế toán
Câu 44: Điều nào sau đây là đúng:
A. Khi chi phí biên lớn hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân giảm
B. Khi chi phí biên nh hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân tăng
C. Khi chi phí bình quân mc tối đa, chi phí biên bằng chi phí bình quân
D. Khi chi phí bình quân mc ti thiu, chi phí biên bng chi phí bình
quân
Câu 45: Các yếu t tác động đến lượng cung, ngoi tr:
A. Kì vng
B. Giá c yếu t đầu vào
C. Công ngh
D. Chi phí cơ hội
PHN II: Bài tp
(BT1): Cho sn phm X là sn phm th trường, có biu cu và biu cung như
sau: ĐVT: 1000 sản phm
Giá (1000 đồng)
50
54
62
ng cu
100
88
64
ng cung
80
100
140
(BT2): Trang tri café din tích 5 ha, ch trang trại đầu tư 1 khong chi p
hàng năm C=42000$, đầu tư hết cho 2 yếu t K và L, với chi phí tương ứng
r=40$/ đơn vị và w=20$/ đơn vị. Trang trại đnag hoạt động vi hàm sn xut
Cobb-Douglas tương ứng: Q=7


Câu 46: Theo (BT1) , tìm điểm cân bng th trường?
A.
=52,5 và
= 92,5
B.
=50,5 và
= 82,5
C. Không có kết qu đúng
D.
=52,5 và
= 92
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
9
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
Câu 47: Theo (BT1); Tìm phương trình đường cu ca doanh nghip cnh
tranh hoàn ho?
A.
=-3P + 250
B.
= 52,5
C. Không có kết qu đúng
D.
= 50,5
Câu 48: Theo (BT1); Phương trình tổng chi phí: TC =
/160 + 600. Tìm Q để
Doanh nghip cnh tranh hoàn ho ti đa hóa lợi nhun?
A. Không có kết qu đúng
B. 4200
C. 4500
D. 4000
Câu 49: Theo (BT1); Phương tình tổng chi phí: TC =
/160 + 600. Tìm AFC;
AVC?
A. 600/Q;
/160
B. 600/Q; Q/160
C.
/160; 600/Q
D. Không có kết qu đúng
Câu 50: Theo (BT2); Tìm 
?
A.

×
B.

×
C. Không có kết qu đúng
D.

×
Câu 51: Theo (BT1); Tính
tại điểm cân bng th trường?
A. Không có kết qu đúng
B. Zero
C. 1,7
D. 1,2
Câu 52: Theo (BT1); Phương trình tổng chi phí: TC =
/160 + 600. Tìm ATC
A. Q/60 + 600/Q
B. Q/160 + 600/Q
C.
/160 + 600/Q
1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
10
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
D. Không có kết qu đúng
Câu 53: Theo (BT1); Phương trình tổng chi phí: TC =
/160 + 600. Tìm MC
A. Không có kết qu đúng
B. 600/Q
C. 2Q/160
D. Q/160
Câu 54: Theo (BT1), tìm phương trình đường cung ca th trường?
A.
=3P - 170
B. Không có kết qu đúng
C.
=5P + 170
D.
=5P - 170
Câu 55: Theo (BT2); Điu kin tối ưu hóa sản xut?
A.


  
B. Không có kết qu đúng
C.


  
D.


  
Câu 56: Theo (BT1); Tìm phương trình đường cu ca th trường?
A. 󰉦󰉘
B.
= 52,5
C.
= -3P + 250
D.
= -3P + 100
Câu 57: Theo (BT1); Phương trình tổng chi phí: TC =
/160 + 600. Tìm TFC;
TVC?
A.
/160; 600
B.
/160; 600/Q
C. Không có kết qu đúng
D. 600;
/160
Câu 58: Theo (BT2); Tìm 
?
A.
×
B.
×

1
HocvienZ.edu.vn
Group: HI DUE Z ( tài liu min phí đây nhé )
11
Truy cp ngay trang web Hocvienz.edu.vn để hc các môn Kinh
Tế, Ngoi Ng và Tin Hc tt nht nhé !
C. Không có kết qu đúng
D.
×

Câu 59: Theo (BT2); Tìm K và L để tối ưu hóa sản xut?
A. K = 550 và L = 1100
B. K = 600 và L = 900
C. Không có kết qu đúng
D. K = 900 và L = 600
Câu 60: Theo (BT1); Gi định đây là thị trường độc quyn, tìm MR:
A. Không có kết qu
B. MR = (-2/3)
+ 250/3
C. MR = -3
+ 100
D. MR = 52,5

Preview text:

HocvienZ.edu.vn 1 G
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé )
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
BẬC ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
Học kỳ 1 Năm học 2022 - 2023
Tên học phần: KINH TẾ VI MÔ Thời gian làm bài MÃ ĐỀ THI
Mã học phần: MGT1001 75 phút 07
PHẦN I: Lý thuyết
Câu 1: Chi phí nào sau đây không phải là chi phí biến đổi trong ngắn hạn? A. Chi phí nhiên liệu
B. Lao động (tính theo giờ)
C. Nhà xưởng của công ty
D. Nguyên liệu trực tiếp
Câu 2: Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, các công ty đang tiếp tục rời thị trường khi A. Ngành đang cân bằng
B. Chi phí sản xuất trung bình sẽ giảm
C. Các công ty trong ngành đang có lợi nhuận kinh tế
D. Các công ty trong ngành đang chịu lỗ
Câu 3: Các dạng số liệu đã nghiên cứu: A. Hỗn hợp B. Chéo C. Theo thời gian D. Tất cả câu trên
Câu 4: Lợi nhuận kinh tế thường thấp hơn lợi nhuận kế toán, có:
A. Chi phí cơ hội thường bằng 0
B. Chi phí cơ hội thường nhỏ hơn 0
C. Chi phí cơ hội không đổi
D. Chi phí cơ hội thường lớn hơn 0
Câu 5: Doanh nghiệp có thể hiểu là:
A. Là quá trình giao dịch bên mua và bên bán
B. Là một tổ chức thực hiện hoạt động kinh doanh và mục đích kinh doanh là lợi nhuận
C. Là nơi tiến hành giao dịch
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 1
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé )
D. Tập hợp các hoạt động
Câu 6: Giá vé máy bay VIP gấp đôi giá vé phổ thông có thể được hiểu:
A. Vì khách hàng VIP có Ed co giãn hơn khách hàng phổ thông
B. Vì khách hàng VIP có thu nhập cao hơn khách hàng phổ thông
C. Vì khách hàng VIP có Ed kém co giãn hơn khách hàng phổ thông
D. Vì khách hàng VIP có thu nhập thấp hơn khách hàng phổ thông
Câu 7: Cầu kém co giãn nếu độ co giãn của cầu theo giá là A. Nhỏ hơn 1 B. Bằng 1 C. Bằng 0 D. Lớn hơn 1
Câu 8: Chính phủ kiểm soát giá 1 hàng hóa bởi giá sàn thường là
A. Dưới giá cân bằng thị trường và gây ra dư thừa
B. Dưới giá cân bằng thị trường và gây ra thiếu hụt
C. Trên giá cân bằng thị trường và gây ra dư thừa
D. Trên giá cân bằng thị trường và gây ra thiếu hụt
Câu 9: Chi phí cố định trung bình
A. Tăng dần khi mức sản lượng gia tăng
B. Không đổi khi mức sản lượng gia tăng
C. Giảm dần thi mức sản lượng tăng
D. Là loại chi phí không thay đổi theo mức sản lượng trong dài hạn
Câu 10: Điểm tối ưu của người tiêu dùng là A. MUX/MUY = PY/PX. B. MUX/MUY = PX/PY. C. MUX/PY = MUY/PX. D. Không câu nào đúng.
Câu 11: Một gia đình trong một chuyến đi có ngân sách $800 cho các bữa ăn và
xăng. Nếu giá của một bữa ăn cho gia đình $50, có bao nhiêu bữa ăn có thể gia
đình mua nếu họ không mua xăng? A. 16 B. 8
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 2
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G C. 32
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé ) D. 24
Câu 12: Một điểm lựa chọn nằm ngoài đường ngân sách đã cho sẽ,:
A. Không đủ ngân sách để lựa chọn
B. Sử dụng hết ngân sách đã cho
C. Có ngân sách chưa sử dụng hết D. Không xác đinh
Câu 13: Hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp được hiểu A. Quá trình đầu tư
B. Thiết lập dây chuyền sản xuất C. Quá trình chế biến
D. Quá trình biến đổi các yếu tố đầu vào với một trình độ công nghệ nhất
định thành đầu ra là sản lượng hoặc tổng sản phẩm
Câu 14: Các yếu tố tác động đến lượng cầu các mức giá ngoại trừ A. Kì vọng B. Thị hiếu
C. Giá cả hàng hóa bổ sung
D. Giá các yếu tố đầu vào
Câu 15: Một công ty có các khoản doanh thu và chi phí như sau: Tiền lương:
20000$, nguyên liệu: 12000$, tiền cho thuê nhà (nếu cho thuê nhà, song công ty
không cho thuê) 15000$, tổng doanh thu 40000$. Tổng chi phí kế toán sẽ là A. 47000$ B. 32000$ C. 12000$ D. 20000$
Câu 16: Sự kiện nào sau đây gây ra giá cân bằng và lượng cân bằng của khoai
tây đều tăng nếu khoai tây là một hàng hóa thứ cấp?
A. Hạn chế Chính phủ ít hơn về hóa chất nông nghiệp
B. Sự gia tăng thu nhập của người tiêu dung
C. Giảm thu nhập của người tiêu dung
D. Hạn chế nhiều hơn của Chính phủ về hóa chất nông nghiệp
Câu 17: Khi công ty có hiệu suất kinh tế tăng theo quy mô thì:
A. Đường LRATC dốc xuống
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 3
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G
B. Đường LRATC sẽ nằm ngang
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé ) C. Đường LRATC dốc lên
D. LRATC bằng với chi phí bình quân ngắn hạn ở tất cả các mức sản lượng
Câu 18: Mô hình (model) được xây dựng qua các bước
A. Lý thuyết; giả định; phương trình và số liệu
B. Lý thuyết; giả định; phương trình và dữ liệu
C. Lý thuyết; giả thiết; phương trình và số liệu
D. Lý thuyết; giả định; hàm số và số liệu
Câu 19: Hàm sản xuất: Q = 4𝐾𝛼𝐿𝛽, xác định β là
A. β= (denta Q/ denta L) * (K/Q)
B. β= (denta Q/ denta L) * (L/Q)
C. Không có kết quả đúng
D. β= (denta Q/ denta K) * (K/Q)
Câu 20: DNCTHH quyết định sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, tại: A. P=MR=MC B. P=AVC C. P>MR D. P=AC
Câu 21: Đường MC cắt?
A. Các đường AVC, ATC tại điểm cực tiểu của đường MC
B. Các đường ATC, AFC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường
C. Các đường ATC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường
D. Các đường ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường
Câu 22: Nếu các nhà cung ứng cho rằng giá của sản phẩm của họ sẽ tăng trong
tương lai, sau đó họ sẽ A. Tăng cung hiện tại B. Giảm cung hiện tại
C. Tăng cung trong tương lai nhưng không phải bây giờ
D. Cung giảm trong tương lai nhưng không phải bây giờ
Câu 23: Độc quyền có thể tạo ra: A. Tăng CS B. Bất công xã hội
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 4
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G
C. Tổn thất vô ích của xã hội
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé ) D. Công bằng xã hội
Câu 24: Hãng độc quyền là:
A. Một hãng với thị phần lớn trong một ngành công nghiệp
B. Một hãng có duy nhất một người mua
C. Một hãng bán duy nhất một một người bán
D. Một hãng đối diện với một đường cầu nằm ngang
Câu 25: Hàm sản xuất trong ngắn hạn là hàm số Q hoặc TP phụ thuộc vào biến A. Lao động B. Vốn C. Vốn và lao động D. Công nghệ
Câu 26: Cái mà bạn từ bỏ để có được một cái gì đó được gọi là A. Chi phí bằng tiền B. Chi phí trực tiếp C. Chi phí cơ hội D. Chi phí ẩn
Câu 27: Thuế trực thu hoặc thuế gián thu ảnh hưởng, ngoại trừ: A. Các chi phí cơ hội
B. Tổn thất vô ích của xã hội C. PS D. CS
Câu 28: Sản xuất trong dài hạn là
A. Tất cả các yếu tố sản xuất thay đổi B. Khoảng 1 năm
C. Có ít nhất 1 yếu tố sản xuất không đổi D. Thời gian dài
Câu 29: Cách tiếp cận kinh tế học thường được sử dụng A. Kinh tế vĩ mô
B. Chuẩn tắc và Thực chứng C. Thực chứng
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 5
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G D. Chuẩn tắc
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé )
Câu 30: Điều nào sau đây không phải là một đặc tính của thị trường cạnh tranh hoàn hảo? A. Thông tin là hoàn hảo
B. Các doanh nghiệp bán sản phẩm rất giống nhau
C. Có rào cản nhập ngành
D. Có nhiều người mua và người bán
Câu 31: Điều nào sau đây là nguồn gốc của độc quyền, ngoại trừ:
A. Sở hữu nguồn tài nguyên đầu vào quan trọng B. Thông tin hoàn hảo
C. Bằng sáng chế, phát minh
D. Tính kinh tế của qui mô
Câu 32: Độc quyền sẽ dẫn đến phân phối nguồn lực không hiệu quả vì: A. MR=MC B. P=MC C. MR < MC D. P > MC
Câu 33: Điều nào sau đây là một đặc tính của một độc quyền bán?
A. Rào cản gia nhập thấp B. Một người mua C. Một người bán
D. Có nhiều sản phẩm thay thế 5 3
Câu 34: Một trang trại café có hàm sản xuất: Q = 4𝐾 9 ⁄ 𝐿 7 ⁄ , trang này có
A. Hiệu suất kinh tế theo qui mô
B. Hiệu suất kinh tế gỉam theo qui mô
C. Hàm sản xuất đồng biến
D. Hiệu suất kinh tế không đổi theo qui mô
Câu 35: Người chấp nhận giá, có A. P=MR B. P>MR
C. Đường cầu dốc xuống D. P
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 6
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G
Câu 36: Độc quyền có thể là do:
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé )
A. Có một vài nhà cung ứng
B. Thông tin không hoàn hảo
C. Sản phẩm đồng nhất
D. Rào cản gia nhập ngành thấp
Câu 37: Lượng cung thay đổi tại các mức giá, kéo theo
A. Đường cung trở nên phẳng hơn
B. Sự di chuyển dọc theo đường cung
C. Đường cung dịch chuyển
D. Đường cung trở nên dốc hơn
Câu 38: Tức nước vỡ bờ có thể được hiểu trong kinh tế A. Qui luật toán học
B. Qui luật lợi ích tới hạn C. Qui luật sinh tồn D. Qui luật đấu tranh
Câu 39: Thuyết “ Bàn tay vô hình ” hướng dẫn về hính thành A. Trao đổi B. Cung C. Cầu
D. Giá trong giao dịch cung – cầu
Câu 40: Một người tiêu dùng lựa chọn một điểm tiêu dùng tối ưu mà
A. Độ dốc của đường bàng quan bằng độ dốc của đường giới hạn ngân sách
B. Tỷ lệ thay thế cận biên vượt quá tỷ lê giá tương đối
C. Tỷ lệ của giá bằng với một
D. Tất cả những điều trên là chính xác
Câu 41: Chi phí cố định sẽ:
A. Không đổi khi đầu ra tăng
B. Bằng tổng chi phí biến đổi
C. Tăng khi đầu ra gia tăng
D. Giảm khi đầu ra gia tăng
Câu 42: Chính phủ qui định giá trần đối với điện ở Việt Nam, sẽ gây ra:
A. Thiếu hụt sản lượng điện
B. Không ảnh hương đến sản lượng điện
C. Dư thừa sản lượng điện
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 7
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G
D. Khuyến khích tiết kiệm điện
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé )
Câu 43: Chi phí chu cấp hàng tháng đối với một sinh viên đại học là 2.500.000 VNĐ, đây được xem là: A. Chi phí cơ hội B. Chi phí ẩn C. Chi phí chìm D. Chi phí kế toán
Câu 44: Điều nào sau đây là đúng:
A. Khi chi phí biên lớn hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân giảm
B. Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân tăng
C. Khi chi phí bình quân ở mức tối đa, chi phí biên bằng chi phí bình quân
D. Khi chi phí bình quân ở mức tối thiểu, chi phí biên bằng chi phí bình quân
Câu 45: Các yếu tố tác động đến lượng cung, ngoại trừ: A. Kì vọng
B. Giá cả yếu tố đầu vào C. Công nghệ D. Chi phí cơ hội
PHẦN II: Bài tập
(BT1): Cho sản phẩm X là sản phẩm thị trường, có biểu cầu và biểu cung như
sau: ĐVT: 1000 sản phẩm Giá (1000 đồng) 50 54 62 Lượng cầu 100 88 64 Lượng cung 80 100 140
(BT2): Trang trại café diện tích 5 ha, chủ trang trại đầu tư 1 khoảng chi phí
hàng năm C=42000$, đầu tư hết cho 2 yếu tố K và L, với chi phí tương ứng
r=40$/ đơn vị và w=20$/ đơn vị. Trang trại đnag hoạt động với hàm sản xuất
Cobb-Douglas tương ứng: Q=7𝐾4/7𝐿3/7
Câu 46: Theo (BT1) , tìm điểm cân bằng thị trường?
A. 𝑃𝐸=52,5 và 𝑄𝐸= 92,5
B. 𝑃𝐸=50,5 và 𝑄𝐸= 82,5
C. Không có kết quả đúng
D. 𝑃𝐸=52,5 và 𝑄𝐸= 92
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 8
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G
Câu 47: Theo (BT1); Tìm phương trình
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé )
đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo? A. 𝑄𝐷=-3P + 250 B. 𝑃𝐸 = 52,5
C. Không có kết quả đúng D. 𝑃𝐸 = 50,5
Câu 48: Theo (BT1); Phương trình tổng chi phí: TC = 𝑄2/160 + 600. Tìm Q để
Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận?
A. Không có kết quả đúng B. 4200 C. 4500 D. 4000
Câu 49: Theo (BT1); Phương tình tổng chi phí: TC = 𝑄2/160 + 600. Tìm AFC; AVC? A. 600/Q; 𝑄2/160 B. 600/Q; Q/160 C. 𝑄2/160; 600/Q
D. Không có kết quả đúng
Câu 50: Theo (BT2); Tìm 𝑀𝑃𝐾? −3 3 A. 4×𝐾 7 ⁄ ×𝐿 7 ⁄ −4 3 B. 4×𝐾 7 ⁄ ×𝐿 7 ⁄
C. Không có kết quả đúng −3 3 D. 7×𝐾 7 ⁄ ×𝐿 7 ⁄
Câu 51: Theo (BT1); Tính 𝐸𝐷 tại điểm cân bằng thị trường?
A. Không có kết quả đúng B. Zero C. 1,7 D. 1,2
Câu 52: Theo (BT1); Phương trình tổng chi phí: TC = 𝑄2/160 + 600. Tìm ATC A. Q/60 + 600/Q B. Q/160 + 600/Q C. 𝑄2/160 + 600/Q
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 9
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G
D. Không có kết quả đúng
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé )
Câu 53: Theo (BT1); Phương trình tổng chi phí: TC = 𝑄2/160 + 600. Tìm MC
A. Không có kết quả đúng B. 600/Q C. 2Q/160 D. Q/160
Câu 54: Theo (BT1), tìm phương trình đường cung của thị trường? A. 𝑄𝑆=3P - 170
B. Không có kết quả đúng C. 𝑄𝑆=5P + 170 D. 𝑄𝑆=5P - 170
Câu 55: Theo (BT2); Điều kiện tối ưu hóa sản xuất? 𝑀𝑃 A. 𝑀𝑃𝐿 = 𝐾 và C = rL + wK r w
B. Không có kết quả đúng 𝑀𝑃 C. 𝑀𝑃𝐿 = 𝐾 và C = wL + rK L K 𝑀𝑃 D. 𝑀𝑃𝐿 = 𝐾 và C = wL + rK w r
Câu 56: Theo (BT1); Tìm phương trình đường cầu của thị trường?
A. Không có kết quả đúng B. 𝑃𝐸 = 52,5 C. 𝑄𝐷= -3P + 250 D. 𝑄𝐷= -3P + 100
Câu 57: Theo (BT1); Phương trình tổng chi phí: TC = 𝑄2/160 + 600. Tìm TFC; TVC? A. 𝑄2/160; 600 B. 𝑄2/160; 600/Q
C. Không có kết quả đúng D. 600; 𝑄2/160
Câu 58: Theo (BT2); Tìm 𝑀𝑃𝐿? 1 1 A. 7×𝐾 7 ⁄ ×𝐿 7 ⁄ 4 −3 B. 3×𝐾 7 ⁄ ×𝐿 7 ⁄
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 10
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé ! HocvienZ.edu.vn 1 G
C. Không có kết quả đúng
roup: HI DUE Z ( tài liệu miễn phí ở đây nhé ) 4 −4 D. 3×𝐾 7 ⁄ ×𝐿 7 ⁄
Câu 59: Theo (BT2); Tìm K và L để tối ưu hóa sản xuất? A. K = 550 và L = 1100 B. K = 600 và L = 900
C. Không có kết quả đúng D. K = 900 và L = 600
Câu 60: Theo (BT1); Giả định đây là thị trường độc quyền, tìm MR: A. Không có kết quả
B. MR = (-2/3) 𝑄𝐷 + 250/3 C. MR = -3 𝑄𝐷 + 100 D. MR = 52,5
Truy cập ngay trang web Hocvienz.edu.vn để học các môn Kinh 11
Tế, Ngoại Ngữ và Tin Học tốt nhất nhé !