Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 1 |11
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Đề thi kết thúc học phần môn Kinh tế vi mô 1
Thời gian: 50 phút
Gồm: 40 câu trắc nghiệm
Đề số 4 2025 Theo nội dung kiến thức mới
Câu 1. Nếu tăng sản lượng và chi phí trung bình cũng tăng thì:
a. AFC giảm
b. MC giảm
c. AVC giảm
d. Tất cả đều sai
Câu 2. Đường chi phí biên là đường:
a. Luôn dốc lên và cắt AC và AVC tại mức thấp nhất
b. Luôn dốc lên và cắt ACAFC tại mức thấp nhất
c. Luôn dốc lên khi nằm trên AC và AVC
d. Tất cả đều sai
Câu 3. Khi một doanh nghiệp lợi nhuận kinh tế âm lợi nhuận kế toán dương, ta
có thể kết luận:
a. Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp không tốt
b. Kỹ thuật sản xuất quá lạc hậu
c. Năng lực quản lý sản xuất yếu kém
d. Đây không phải là một cơ hội đầu tư tốt
Câu 4. Trên thị trường sản phẩm X, sự di chuyển dọc trên đường cung xảy ra khi:
a. Giá của yếu tố sản xuất thay đổi
b. Giá của sản phẩm X thay đổi
c. Trình độ công nghệ tăng lên
d. Cả a và c đều đúng
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 2 |11
Câu 5. Giá của Y là 400đ/sp thì lượng cầu của X là 5000 sp, khi giá Y tăng lên 600đ/sp
thì lượng cầu của X tăng lên 6000 sp, với các yếu tố khác không đổi, thể kết luận X
và Y là 2 sản phẩm :
a. Thay thế nhau có Exy = 0,45
b. Bổ sung nhau có Exy = 0,25
c. Thay thế nhau có Exy = 2,5
d. Bổ sung nhau có Exy = 0,45
Câu 6. Có hàm scung cầu như sau:
 ;
. Nếu Chính
phủ đánh thuế 6$/sản phẩm. Thì phần tổn thất do thuế gây ra cho xã hội là bao nhiêu?
a. 12$
b. 21$
c. 13$
d. Không có đáp án đúng.
Câu 7. Giá bia Hà Nội là 12.000 đồng/chai trên thị trường. Sau khi nhà nước đánh thuế
2.000 đồng/chai thì giá trên thị trường lúc này 14.000/chai. Trị tuyệt đối độ co giãn
của cầu theo giá lúc này bằng bao nhiêu?
a. 0
b. 1
c. Vô cùng
d. Chưa đủ thông tin để kết luận.
Câu 8. Do con người phản ứng với các khuyến khích, nên
a. Các nhà hoạch định chính sách thể thay đổi các kết cục bằng ch thay đổi
hình phạt hoặc phần thưởng
b. Các chính sách có thể để lại những hậu quả không mong muốn
c. Xã hội phải đối mặt với sự đánh đổi giữa hiệu quả và công bằng
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 3 |11
Câu 9. Tìm câu đúng trong các câu dưới đây
a. Tính chất co giãn theo giá mặt hàng thiết yếu là co giãn nhiều
b. Bếp gas và gas là hai mặt hàng bổ sung
c. Độ co giãn của cầu theo thu nhập của hàng xa xỉ nhỏ hơn 1
d. Giá yếu tố sản xuất tăng làm cung dịch chuyển sang phải
Câu 10. Hầu hết các nhà kinh tế tin rằng thuế quan
a. Là cách tốt để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong nước
b. Là một cách tồi để nâng cao phúc lợi kinh tế chung
c. Thường là phản ứng cần thiết đối với cạnh tranh từ nước ngoài
d. Là một cách hiệu quả để chính phủ tăng nguồn thu
Câu 11. Khi Chính phủ kiểm soát giá của hàng hóa làm cho giá cao hơn giá n bằng
trên thị trường, nhận định nào sau đây là đúng:
a. Mọi người đều được lợi khi kiểm soát giá.
b. Chỉ có người tiêu dùng được lợi
c. Chỉ có một số người bán tìm được người mua sản phẩm
d. Người mua và người bán đều có lợi
Câu 12. Giả sử ở Việt Nam, sản xuất một chiếc điện thoại cần 100 giờ lao động, và sản
xuất một chiếc ô cần 2.000 giờ lao động. Nhật Bản, sản xuất một chiếc điện thoại
cần 80 giờ lao động, và sản xuất 1 chiếc ô tô cần 1000 giờ lao động. Dựa trên lợi thế so
sánh, hai quốc gia trao đổi với nhau như thế nào khi tự do thương mại.
a. Việt Nam xuất khẩu ô tô và nhập khẩu điện thoại.
b. Nhật bản xuất khẩu cả ô tô và điện thoại.
c. Việt Nam xuất khẩu điện thoại và nhập khẩu ô
d. Việt Nam nhập khẩu cả ô tô và điện thoại
Câu 13. Mary nghỉ việc quản với mức lương $75.000/năm và rút $1 triệu từ trái phiếu
lãi suất 10%/năm để bắt đầu một doanh nghiệp của riêng mình. Lợi nhuận kế toán của
Mary cần thiết là bao nhiêu để cô đạt lợi nhuận kinh tế bằng 0.
a. $100.000
b. $125.000
c. $175.000
d. $200.000
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 4 |11
Câu 14. Động cơ khuyến khích là gì?
a. Là yếu tố thôi thúc con người hành động.
b. Là yếu tố hành động giúp con người.
c. yếu tố tăng giá sản phẩm.
d. Là yếu tố giảm giá sản phẩm.
Câu 15: Nếu mỳ Ý một hàng hóa cấp thấp, đường cầu mỳ Ý dịch chuyển sang phải
nếu:
a. Giá trần có hiệu lực
b. Thu nhập của người tiêu dùng giảm
c. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
d. Gmỳ Ý giảm
Câu 16: Nếu chính phủ đánh một mức thuế $700 vào trang sức đá quý, giá người
tiêu dùng phải trả khi mua trang sức và đá quý sẽ tăng
a. Hơn $700
b. Ít hơn hoặc bằng $700
c. Chính xác bằng $700
d. Không xác định được
Câu 17: Quyết định giảm cung dầu thô của OPEC ảnh hưởng tới giá như thế nào
trong ngắn hạn và dài hạn
a. Nhỏ hơn trong ngắn hạn, lớn hơn trong dài hạn
b. Lớn hơn trong dài hạn, nhỏ hơn trong ngắn hạn
c. Không đổi trong ngắn hạn i hạn i nguyên dầu mỏ luôn khan hiếm
đường cung dầu mỏ thẳng đứng.
d. Thay đổi lớn trong cả ngắn hạn và dài hạn.
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 5 |11
Câu 18: Đồ thị bên dưới thể hiện điều gì?
a. Giá sàn không có hiệu lực
b. Gtrần không có hiệu lực
c. Giá sàn có hiệu lực
d. Gtrần có hiệu lực
Câu 19: Giả sử cho hàm số cung cầu của sản phẩm nước khoáng thiên nhiên
  
 
Nếu chính phủ áp đặt giá có hiệu lực 55$ lên mỗi thùng nước khoáng thiên nhiên có
dung tích 20 lít, đây là giá trần hay giá sàn? Và điều gì sẽ xảy?
a. Giá trần; hàng hóa có thể bị dư thừa
b. Gsàn; hàng hóa có thể bị dư thừa
c. Giá trần; hàng hóa có thể bị thâm hụt
d. Gsàn; hàng hóa có thể bị thâm hụt
Câu 20: Khi một thị trường ở trạng thái cân bằng thì:
a. Người mua mức giá sẵn sàng trả cao nhất người bán người mức chi
phí thấp nhất
b. Người mua mức gsẵn sàng trả thấp nhất ngươi bán người có mức chi
phí thấp nhất
c. Người mua mức giá sẵn sàng trả cao thấp nhất người bán người mức
chi phí cao nhất
d. Người mua và người bán cùng có mức giá sẵn sàng trả và chi phí là thấp nhất.
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 6 |11
Câu 21: Trà sữa là hàng hóa có đường cung dốc lên và đường cầu dốc xuống. Nếu thuế
đánh vào mỗi cốc trà sữa tăng từ 2000 đồng lên 2500 đồng thì:
a. Phần phất không tăng ít hơn 50% doanh thu thuế giảm 25%
b. Phần mất không tăng nhiều hơn 50% doanh thu thuế tăng nhiều hơn 50%, thậm
chí doanh thu thuế có thể giảm.
c. Phần mất không tăng ít hơn 25% doanh thu thuế tăng ít hơn 25%, thậm chí
doanh thu thuế thể giảm.
d. Phần mất không tăng nhiều hơn 25% doanh thu thuế tăng ít n 25%, thậm
chí doanh thu thuế có thể giảm.
Câu 22: An mua một máy iPod giá 100$ và đạt thặng dư tiêu dùng là 80$. Vậy giá sẵn
lòng trả của An là?
a. 100$
b. 80$
c. 20$
d. 180$
Câu 23: Giả sử có hàm cầu và cung của mặt hàng X như sau:
 
 
Xác định điểm cân bằng (giá và lượng)tổng thặng ?
a. P=30; Q=60; 0
b. P=60; Q=30; 1200
c. P=30; Q=60; 1500
d. P=30; Q=60; 1400
Câu 24: Định lý Coase KHÔNG áp dụng được nếu như:
a. Có ngoại ứng lớn giữa hai bên
b. Hệ thống tòa án thực thi nghiêm ngặt tất cả các thỏa thuận
c. Chi phí giao dịch khiến cho việc đàm phán trở nên khó khăn
d. Cả hai bên hiểu một cách đầy đủ về ngoại ứng
Câu 25: Hàng hóa công cộng:
a. Không có tính loại trừ và có tính cạnh tranh
b. Có tính loại trừ và tính cạnh trạnh
c. Không có cả tính loại trừ và tính cạnh tranh
d. Không có tính loại trừ và có tính cạnh tranh.
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 7 |11
Câu 26. Những hàng hóa nào dưới đây KHÔNG ĐƯỢC coi là hàng hóa công cộng
a. Quốc phòng
b. Cuộc chiến chống đói nghèo
c. Tri thức từ sách vở
d. Ghế đá trong khuôn viên trường
Câu 27: Cho đồ thị biểu diễn đường cung đường cầu của mặt hàng khăn lông:
Trị tuyệt đối của độ co giãn của cầu theo giá tại điểm cân bằng là bao nhiêu?
a. 0,5
b. 1
c. 2
d. Không đủ thông tin để kết luận
Câu 28. Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu thị trường có dạng: Q = 200-0,2P.
Tính tổng doanh thu tại điểm có trị tuyệt đối của cầu theo giá là 1.
a. 50.000
b. 440.000
c. 40.000
d. Các câu trên đều sai
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 8 |11
Câu 29: Trạng thái cân bằng dài hạn của một thị trường cạnh tranh là:
a. P = AR = MR = AVC
b. P = TR = ATC
c. P = MC = ATC
d. P = AVC = MC = MR
Câu 30: u nói “Để những chuyện quá khứ trôi vào vãng” nhằm muốn nhắc đến
loại chi phí nào
a. Chi phí biến đổi
b. Chi phí chìm
c. Chi phí biên
d. Chi phí bình quân
Câu 31: Đồ thị bên dưới cho biết giá cả slượng sản lượng của doanh nghiệp A, dựa
vào dữ liệu dược trên đồ thị, xác định lợi nhuận tối đa mà doanh nghiệp sẽ đạt là
a. 9600
b. 4800
c. 2400
d. 1200
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 9 |11
Câu 32: Nếu X Y hai hàng hóa thay thế trong sản xuất, giả định các yếu tố khác
không đổi, khi giá của X giảm thì cung về Y sẽ :
a. Tăng và làm cho giá của Y giảm
b. Tăng và làm cho giá của Y tăng
c. Giảm và làm cho giá của Y giảm
d. Giảm và làm cho giá của Y tăng
Câu 33: Nếu cầu hàng hóa trên thị trường cạnh tranh tăng lên thì trong ngắn hạn, sản
lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng cạnh tranh hoàn hảo s
a. Tăng, tổng chi phí không đổi và lợi nhuận tăng.
b. Giảm, tổng chi phí tăng và lợi nhuận tăng.
c. Tăng, tổng chi phí tăng và lợi nhuận tăng.
d. Tăng, tổng chi phí giảm và lợi nhuận giảm.
Câu 34: Giả sử bạn mở một tiệm gà rán nhỏ bán theo giá thị trường 7$ với tổng doanh
thu là 700$. Tổng chi phí mỗi ngày là $650, trong đó chi phí cố định để vận hành tiệm
$200. Tính chi phí biến đổi trung bình (AVC)
a. $3.5
b. $4.5
c. $5.5
d. $6.5
Câu 35: Một doanh nghiệp đang sản xuất trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo hàm
chi phí biến đổi :
VC = 
+ 4Q
Khi giá trên thị trường 20 thì hãng hòa vốn chi phí cố định bình quân 8. Mức
sản lượng hòa vốn là:
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
Câu 36. Một nước nhập khẩu hàng hóa áp thuế quan, họ sẽ làm tăng:
a. Lượng cầu trong nước.
b. Lượng cung trong nước.
c. Lượng nhập khẩu từ nước ngoài.
d. Mức độ hiệu quả của trạng thái cân bằng.
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 10 |11
Câu 37: Tại doanh nghiệp độc quyền, doanh thu biên luôn thấp hơn giá do
a. Khi tăng tổng sản lượng lên 1 đơn vị họ phải giảm giá bán xuống
b. Khi tăng tổng sản lượng lên 1 đơn vị họ phải tăng giá bán lên
c. Khi giảm tổng sản lượng xuống 1 đơn vị họ phải giảm giá bán xuống
d. Khi giảm tổng sản lượng lên 1 đơn vị họ phải giảm giá bán xuống
Câu 38. Đường cung thị trường được xác định bằng :
a. Tổng các đường cung cá nhân theo hoành đ
b. Tìm lượng cung trung bình của các đường cung nhân trong thị trường
c. Không như cầu thị trường, không có đường cung thị trường
d. Tổng các đường cung cá nhân theo tung độ
Câu 39: Doanh nghiệp độc quyền có doanh thu biên âm khi nào?
a. Hiệu ứng giá đối với doanh thu lớn hơn hiệu ứng sản lượng
b. Hiệu ứng giá đối với doanh thu nhỏ hơn hiệu ứng sản lượng
c. Hiệu ứng giá đối với doanh thu bằng hiệu ứng sản lượng
d. Hiệu ứng giá đối với doanh thu và hiệu ứng sản lượng không thay dổi
Câu 40: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận,
chi phí được biểu diễn như sau:
Q (sản phẩm)
6
10
15
20
25
VC ($)
16
80
160
240
320
Chi phí cố định của hãng bao nhiêu, biết khi giá thị trường $16/sản phẩm thì lợi
nhuận tối đa của hãng là $10
a. 100($)
b. 70($)
c. 50($)
d. Không đáp án đúng vì lợi nhuận tối đa của hãng không thể âm.
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U T r a n g 11 |11
Bài tập tự luận bổ sung
Một hãng độc quyền các thông tin sau:
- Hàm cầu: Q = 198 P
- Chi phí biên MC = 3Q + 14
- Chi phí cố định : FC = 100
a) Viết phương trình biểu diễn các hàm TC, VC; AVC, ATC, TR và MR của hãng.
b) Xác định giá, sản lượng trong điều kiện hãng theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi
nhuận. Tính độ co giãn của cầu theo giá tại điểm tối đa hóa lợi nhuận?
c) Tính sức mạnh độc quyền của hãng?
d) Tính thặng sản xuất, thặng tiêu dùng phần tổn thất phúc lợi hội do
độc quyền gây ra?
e, Giả sử chính phủ áp mức thuế t = 10 USD trên mỗi đơn vị sản phẩm bán ra thì giá
lượng tối ưu của doanh nghiệp bao nhiêu? Tính sự phân chia thuế giữa người
tiêu dùng và người sản xuất?
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n U EH T r a n g 1 |10
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Đề thi kết thúc học phần môn Kinh tế vi mô 1
Thời gian: 50 phút
Gồm: 40 câu trắc nghiệm
Đề số 3 2025 Theo nội dung kiến thức mới
Câu 1. Kinh tế học được định nghĩa chính xác nhất là môn học nghiên cứu:
a. Cách xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm của mình
b. Cách điều hành một doanh nghiệp sao cho thu được nhiều lợi nhuận nhất
c. Cách dự đoán lạm phát, thất nghiệp, và giá cổ phiếu
d. Cách chính phủ có thể bảo vệ người dân khỏi lợi ích cá nhân không được kiểm
soát.
Câu 2. Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập tăng thì:
a. Hàng hóa đó là hàng hóa thông thường
b. Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp
c. Co giãn của cầu theo thu nhập giữa 0 và 1
d. Cả b và c
Câu 3. Nhận định nào sau đây về thuế sửa lỗi thưng KHÔNG đúng?
a. Thuế sửa lỗi làm giảm thặng dư tiêu dùng
b. Thuế sửa lỗi làm tăng thu ngân sách của chính phủ
c. Thuế sửa lỗi làm giảm lượng hàng được bán trên thị trường
d. Thuế sửa lỗi gây ra phần mất không
Câu 4. Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề bản: sản xuất cái gì? Số lượng
bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? Xuất phát từ đặc điểm:
a. Nguồn cung của nền kinh tế
b. Nhu cầu xã hội
c. Đặc điểm tự nhiên
d. Tài nguyên có giới hạn
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n U EH T r a n g 2 |10
Câu 5. Nếu giá bột giặt Tide giảm 10%, các yếu tố khác không đổi, lưng cầu bột giặt
OMO giảm 15%, thì độ co giãn chéo của 2 sản phẩm là:
a. 0,75
b. 3
c. 1,5
d. -1,5
Câu 6. Phát biểu nào sau đây phù hợp không thuộc về kinh tế vi mô
a. Chính phủ nên tăng đầu tư để đưa nền kinh tế vượt qua khủng hoảng
b. Thị trường nông sản hiện nay có mức giá thấp
c. Giá của một chiếc xe ô tô Lexus nhập khẩu vào khoảng 200.000 USD
d. Tất cả các đáp án trên.
Câu 7. Câu nào sau đây đúng với doanh nghiệp độc quyền
i. Nhà độc quyền khả ng đặt giá sản phẩm của họ bất cứ mức giá nào
họ mong muốn
ii. Doanh thu biên của doanh nghiệp độc quyền luôn thấp hơn giá bán của nó
iii. Nhà độc quyền có thể kiếm được lợi nhuận vô tận
a. Chỉ (I) và (III) Đúng,
b. (I), (II), (III) Đúng
c. Chỉ (II) Đúng,
d. Chỉ (III) Đúng
Câu 8. Khi Chính phủ đánh thuế 6 đvt/sp, giá cân bằng tăng từ 40 lên 45 đvt. thể
nói rằng:
a. Cung co giãn nhiều hơn cầu
b. Cầu co giãn đơn vị
c. Cầu co giãn nhiều hơn cung
d. Cung hoàn toàn không co giãn
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n U EH T r a n g 3 |10
Câu 9. Mục đích của các hiệp định thương mại đa phương thường là để:
a. Cân bằng mức thuế quan giữa các nước để không nước nào bị thiệt so với các
nước khác.
b. Sử dụng thuế quan mục tiêu nhằm đảm bảo các nước sản xuất hàng hóa mà họ
có lợi thế so sánh.
c. Giảm thuế quan cùng lúc tại nhiều nước nhằm giảm bớt áp lực chính trị ủng hộ
chủ nghĩa bảo hộ.
d. Đảm bảo thuế quan chỉ được sử dụng nhằm thúc đẩy các ngành non trẻ mà cuối
cùng sẽ đủ khả năng cạnh tranh.
Câu 10. Tất cả các chủ đề sau đây đều thuộc phạm vi Kinh tế học vi mô, Trừ:
a. Tác động của thuế thuốc lá đến hành vi hút thuốc của thanh niên
b. Vai trò của sức mạnh thị trường của Microsoft trong việc định giá phần mềm
c. Hiệu quả của các chương trình chống nghèo đói trong việc giảm tình trạng vô
gia cư
d. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách chính phủ đến tăng trưởng kinh tế
Câu 11. Sau khi Frank và Ruby trao đổi, mỗi người tiêu dùng:
a. Tại một điểm nằm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất của anh ấy/
ấy
b. Tại một điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất của anh ấy/cô ấy
c. Tại một điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất của anh ấy/
ấy
d. Lượng thịt và khoai tây bằng với người kia.
Câu 12. Mt doanh nghiệp độc quyn hoàn toàn hàm chi phí: 𝑇𝐶 = 𝑄
2
+ 60𝑄 +
15.000, hàm số cầu thị trường dạng: P = -2Q + 180. Mức giá bán để đạt được lợi
nhuận tối đa:
a. 140
b. 100

Preview text:

Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Đề thi kết thúc học phần môn Kinh tế vi mô 1 Thời gian: 50 phút
Gồm: 40 câu trắc nghiệm
Đề số 4 – 2025 – Theo nội dung kiến thức mới
Câu 1. Nếu tăng sản lượng và chi phí trung bình cũng tăng thì: a. AFC giảm b. MC giảm c. AVC giảm d. Tất cả đều sai
Câu 2. Đường chi phí biên là đường:
a. Luôn dốc lên và cắt AC và AVC tại mức thấp nhất
b. Luôn dốc lên và cắt AC và AFC tại mức thấp nhất
c. Luôn dốc lên khi nằm trên AC và AVC d. Tất cả đều sai
Câu 3. Khi một doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế âm và lợi nhuận kế toán dương, ta có thể kết luận:
a. Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp không tốt
b. Kỹ thuật sản xuất quá lạc hậu
c. Năng lực quản lý sản xuất yếu kém
d. Đây không phải là một cơ hội đầu tư tốt
Câu 4. Trên thị trường sản phẩm X, sự di chuyển dọc trên đường cung xảy ra khi:
a. Giá của yếu tố sản xuất thay đổi
b. Giá của sản phẩm X thay đổi
c. Trình độ công nghệ tăng lên d. Cả a và c đều đúng
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 1 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 5. Giá của Y là 400đ/sp thì lượng cầu của X là 5000 sp, khi giá Y tăng lên 600đ/sp
thì lượng cầu của X tăng lên 6000 sp, với các yếu tố khác không đổi, có thể kết luận X và Y là 2 sản phẩm :
a. Thay thế nhau có Exy = 0,45
b. Bổ sung nhau có Exy = 0,25
c. Thay thế nhau có Exy = 2,5
d. Bổ sung nhau có Exy = 0,45
Câu 6. Có hàm số cung và cầu như sau: 𝑄𝐷 = −2𝑃 + 200; 𝑄𝑆 = 𝑃 − 40. Nếu Chính
phủ đánh thuế 6$/sản phẩm. Thì phần tổn thất do thuế gây ra cho xã hội là bao nhiêu? a. 12$ b. 21$ c. 13$
d. Không có đáp án đúng.
Câu 7. Giá bia Hà Nội là 12.000 đồng/chai trên thị trường. Sau khi nhà nước đánh thuế
2.000 đồng/chai thì giá trên thị trường lúc này là 14.000/chai. Trị tuyệt đối độ co giãn
của cầu theo giá lúc này bằng bao nhiêu? a. 0 b. 1 c. Vô cùng
d. Chưa đủ thông tin để kết luận.
Câu 8. Do con người phản ứng với các khuyến khích, nên
a. Các nhà hoạch định chính sách có thể thay đổi các kết cục bằng cách thay đổi
hình phạt hoặc phần thưởng
b. Các chính sách có thể để lại những hậu quả không mong muốn
c. Xã hội phải đối mặt với sự đánh đổi giữa hiệu quả và công bằng
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 2 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 9. Tìm câu đúng trong các câu dưới đây
a. Tính chất co giãn theo giá mặt hàng thiết yếu là co giãn nhiều
b. Bếp gas và gas là hai mặt hàng bổ sung
c. Độ co giãn của cầu theo thu nhập của hàng xa xỉ nhỏ hơn 1
d. Giá yếu tố sản xuất tăng làm cung dịch chuyển sang phải
Câu 10. Hầu hết các nhà kinh tế tin rằng thuế quan
a. Là cách tốt để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong nước
b. Là một cách tồi để nâng cao phúc lợi kinh tế chung
c. Thường là phản ứng cần thiết đối với cạnh tranh từ nước ngoài
d. Là một cách hiệu quả để chính phủ tăng nguồn thu
Câu 11. Khi Chính phủ kiểm soát giá của hàng hóa làm cho giá cao hơn giá cân bằng
trên thị trường, nhận định nào sau đây là đúng:
a. Mọi người đều được lợi khi kiểm soát giá.
b. Chỉ có người tiêu dùng được lợi
c. Chỉ có một số người bán tìm được người mua sản phẩm
d. Người mua và người bán đều có lợi
Câu 12. Giả sử ở Việt Nam, sản xuất một chiếc điện thoại cần 100 giờ lao động, và sản
xuất một chiếc ô tô cần 2.000 giờ lao động. Ở Nhật Bản, sản xuất một chiếc điện thoại
cần 80 giờ lao động, và sản xuất 1 chiếc ô tô cần 1000 giờ lao động. Dựa trên lợi thế so
sánh, hai quốc gia trao đổi với nhau như thế nào khi tự do thương mại.
a. Việt Nam xuất khẩu ô tô và nhập khẩu điện thoại.
b. Nhật bản xuất khẩu cả ô tô và điện thoại.
c. Việt Nam xuất khẩu điện thoại và nhập khẩu ô tô
d. Việt Nam nhập khẩu cả ô tô và điện thoại
Câu 13. Mary nghỉ việc quản lý với mức lương $75.000/năm và rút $1 triệu từ trái phiếu
lãi suất 10%/năm để bắt đầu một doanh nghiệp của riêng mình. Lợi nhuận kế toán của
Mary cần thiết là bao nhiêu để cô đạt lợi nhuận kinh tế bằng 0. a. $100.000 b. $125.000 c. $175.000 d. $200.000
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 3 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 14. Động cơ khuyến khích là gì?
a. Là yếu tố thôi thúc con người hành động.
b. Là yếu tố hành động giúp con người.
c. Là yếu tố tăng giá sản phẩm.
d. Là yếu tố giảm giá sản phẩm.
Câu 15: Nếu mỳ Ý là một hàng hóa cấp thấp, đường cầu mỳ Ý dịch chuyển sang phải nếu:
a. Giá trần có hiệu lực
b. Thu nhập của người tiêu dùng giảm
c. Thu nhập của người tiêu dùng tăng d. Giá mỳ Ý giảm
Câu 16: Nếu chính phủ đánh một mức thuế $700 vào trang sức và đá quý, giá người
tiêu dùng phải trả khi mua trang sức và đá quý sẽ tăng a. Hơn $700
b. Ít hơn hoặc bằng $700 c. Chính xác bằng $700
d. Không xác định được
Câu 17: Quyết định giảm cung dầu thô của OPEC có ảnh hưởng tới giá như thế nào
trong ngắn hạn và dài hạn
a. Nhỏ hơn trong ngắn hạn, lớn hơn trong dài hạn
b. Lớn hơn trong dài hạn, nhỏ hơn trong ngắn hạn
c. Không đổi trong ngắn hạn và dài hạn vì tài nguyên dầu mỏ luôn khan hiếm và
đường cung dầu mỏ thẳng đứng.
d. Thay đổi lớn trong cả ngắn hạn và dài hạn.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 4 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 18: Đồ thị bên dưới thể hiện điều gì?
a. Giá sàn không có hiệu lực
b. Giá trần không có hiệu lực c. Giá sàn có hiệu lực
d. Giá trần có hiệu lực
Câu 19: Giả sử cho hàm số cung cầu của sản phẩm nước khoáng thiên nhiên
𝑄𝑆 = 0,5𝑃 + 75 ; 𝑄𝐷 = −2𝑃 + 200
Nếu chính phủ áp đặt giá có hiệu lực là 55$ lên mỗi thùng nước khoáng thiên nhiên có
dung tích 20 lít, đây là giá trần hay giá sàn? Và điều gì sẽ xảy?
a. Giá trần; hàng hóa có thể bị dư thừa
b. Giá sàn; hàng hóa có thể bị dư thừa
c. Giá trần; hàng hóa có thể bị thâm hụt
d. Giá sàn; hàng hóa có thể bị thâm hụt
Câu 20: Khi một thị trường ở trạng thái cân bằng thì:
a. Người mua có mức giá sẵn sàng trả cao nhất và người bán là người có mức chi phí thấp nhất
b. Người mua có mức giá sẵn sàng trả thấp nhất và ngươi bán là người có mức chi phí thấp nhất
c. Người mua có mức giá sẵn sàng trả cao thấp nhất và người bán là người có mức chi phí cao nhất
d. Người mua và người bán cùng có mức giá sẵn sàng trả và chi phí là thấp nhất.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 5 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 21: Trà sữa là hàng hóa có đường cung dốc lên và đường cầu dốc xuống. Nếu thuế
đánh vào mỗi cốc trà sữa tăng từ 2000 đồng lên 2500 đồng thì:
a. Phần phất không tăng ít hơn 50% và doanh thu thuế giảm 25%
b. Phần mất không tăng nhiều hơn 50% và doanh thu thuế tăng nhiều hơn 50%, thậm
chí doanh thu thuế có thể giảm.
c. Phần mất không tăng ít hơn 25% và doanh thu thuế tăng ít hơn 25%, thậm chí
doanh thu thuế có thể giảm.
d. Phần mất không tăng nhiều hơn 25% và doanh thu thuế tăng ít hơn 25%, thậm
chí doanh thu thuế có thể giảm.
Câu 22: An mua một máy iPod giá 100$ và đạt thặng dư tiêu dùng là 80$. Vậy giá sẵn lòng trả của An là? a. 100$ b. 80$ c. 20$ d. 180$
Câu 23: Giả sử có hàm cầu và cung của mặt hàng X như sau:
𝑄𝐷 = −2𝑃 + 120, 𝑄𝑆 = 3𝑃 – 30.
Xác định điểm cân bằng (giá và lượng) và tổng thặng dư? a. P=30; Q=60; 0 b. P=60; Q=30; 1200 c. P=30; Q=60; 1500 d. P=30; Q=60; 1400
Câu 24: Định lý Coase KHÔNG áp dụng được nếu như:
a. Có ngoại ứng lớn giữa hai bên
b.
Hệ thống tòa án thực thi nghiêm ngặt tất cả các thỏa thuận
c.
Chi phí giao dịch khiến cho việc đàm phán trở nên khó khăn
d.
Cả hai bên hiểu một cách đầy đủ về ngoại ứng
Câu 25: Hàng hóa công cộng:
a. Không có tính loại trừ và có tính cạnh tranh
b. Có tính loại trừ và tính cạnh trạnh
c. Không có cả tính loại trừ và tính cạnh tranh
d. Không có tính loại trừ và có tính cạnh tranh.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 6 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 26. Những hàng hóa nào dưới đây KHÔNG ĐƯỢC coi là hàng hóa công cộng a. Quốc phòng
b. Cuộc chiến chống đói nghèo c. Tri thức từ sách vở
d. Ghế đá trong khuôn viên trường
Câu 27: Cho đồ thị biểu diễn đường cung và đường cầu của mặt hàng khăn lông:
Trị tuyệt đối của độ co giãn của cầu theo giá tại điểm cân bằng là bao nhiêu? a. 0,5 b. 1 c. 2
d. Không đủ thông tin để kết luận
Câu 28. Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu thị trường có dạng: Q = 200-0,2P.
Tính tổng doanh thu tại điểm có trị tuyệt đối của cầu theo giá là 1. a. 50.000 b. 440.000 c. 40.000 d. Các câu trên đều sai
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 7 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 29: Trạng thái cân bằng dài hạn của một thị trường cạnh tranh là: a. P = AR = MR = AVC b. P = TR = ATC c. P = MC = ATC d. P = AVC = MC = MR
Câu 30: Câu nói “Để những chuyện quá khứ trôi vào dĩ vãng” nhằm muốn nhắc đến loại chi phí nào a. Chi phí biến đổi b. Chi phí chìm c. Chi phí biên d. Chi phí bình quân
Câu 31: Đồ thị bên dưới cho biết giá cả và số lượng sản lượng của doanh nghiệp A, dựa
vào dữ liệu dược trên đồ thị, xác định lợi nhuận tối đa mà doanh nghiệp sẽ đạt là a. 9600 b. 4800 c. 2400 d. 1200
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 8 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 32: Nếu X và Y là hai hàng hóa thay thế trong sản xuất, giả định các yếu tố khác
không đổi, khi giá của X giảm thì cung về Y sẽ :
a. Tăng và làm cho giá của Y giảm
b. Tăng và làm cho giá của Y tăng
c. Giảm và làm cho giá của Y giảm
d. Giảm và làm cho giá của Y tăng
Câu 33: Nếu cầu hàng hóa trên thị trường cạnh tranh tăng lên thì trong ngắn hạn, sản
lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ
a. Tăng, tổng chi phí không đổi và lợi nhuận tăng.
b. Giảm, tổng chi phí tăng và lợi nhuận tăng.
c. Tăng, tổng chi phí tăng và lợi nhuận tăng.
d. Tăng, tổng chi phí giảm và lợi nhuận giảm.
Câu 34: Giả sử bạn mở một tiệm gà rán nhỏ bán theo giá thị trường 7$ với tổng doanh
thu là 700$. Tổng chi phí mỗi ngày là $650, trong đó chi phí cố định để vận hành tiệm
là $200. Tính chi phí biến đổi trung bình (AVC) a. $3.5 b. $4.5 c. $5.5 d. $6.5
Câu 35: Một doanh nghiệp đang sản xuất trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi là: VC = 𝟐𝑄2 + 4Q
Khi giá trên thị trường là 20 thì hãng hòa vốn và chi phí cố định bình quân là 8. Mức
sản lượng hòa vốn là: a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 36. Một nước nhập khẩu hàng hóa áp thuế quan, họ sẽ làm tăng:
a. Lượng cầu trong nước.
b. Lượng cung trong nước.
c. Lượng nhập khẩu từ nước ngoài.
d. Mức độ hiệu quả của trạng thái cân bằng.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 9 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 37: Tại doanh nghiệp độc quyền, doanh thu biên luôn thấp hơn giá do
a. Khi tăng tổng sản lượng lên 1 đơn vị họ phải giảm giá bán xuống
b. Khi tăng tổng sản lượng lên 1 đơn vị họ phải tăng giá bán lên
c. Khi giảm tổng sản lượng xuống 1 đơn vị họ phải giảm giá bán xuống
d. Khi giảm tổng sản lượng lên 1 đơn vị họ phải giảm giá bán xuống
Câu 38. Đường cung thị trường được xác định bằng :
a. Tổng các đường cung cá nhân theo hoành độ
b. Tìm lượng cung trung bình của các đường cung cá nhân trong thị trường
c. Không như cầu thị trường, không có đường cung thị trường
d. Tổng các đường cung cá nhân theo tung độ
Câu 39: Doanh nghiệp độc quyền có doanh thu biên âm khi nào?
a. Hiệu ứng giá đối với doanh thu lớn hơn hiệu ứng sản lượng
b. Hiệu ứng giá đối với doanh thu nhỏ hơn hiệu ứng sản lượng
c. Hiệu ứng giá đối với doanh thu bằng hiệu ứng sản lượng
d. Hiệu ứng giá đối với doanh thu và hiệu ứng sản lượng không thay dổi
Câu 40: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, có
chi phí được biểu diễn như sau: Q (sản phẩm) 6 10 15 20 25 VC ($) 16 80 160 240 320
Chi phí cố định của hãng là bao nhiêu, biết khi giá thị trường là $16/sản phẩm thì lợi
nhuận tối đa của hãng là $10 a. 100($) b. 70($) c. 50($)
d. Không có đáp án đúng vì lợi nhuận tối đa của hãng không thể âm.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 10 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Bài tập tự luận bổ sung
Một hãng độc quyền có các thông tin sau: - Hàm cầu: Q = 198 – P
- Chi phí biên MC = 3Q + 14
- Chi phí cố định : FC = 100
a) Viết phương trình biểu diễn các hàm TC, VC; AVC, ATC, TR và MR của hãng.
b) Xác định giá, sản lượng trong điều kiện hãng theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi
nhuận. Tính độ co giãn của cầu theo giá tại điểm tối đa hóa lợi nhuận?
c) Tính sức mạnh độc quyền của hãng?
d) Tính thặng dư sản xuất, thặng dư tiêu dùng và phần tổn thất phúc lợi xã hội do độc quyền gây ra?
e, Giả sử chính phủ áp mức thuế t = 10 USD trên mỗi đơn vị sản phẩm bán ra thì giá
và lượng tối ưu của doanh nghiệp là bao nhiêu? Tính sự phân chia thuế giữa người
tiêu dùng và người sản xuất?
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 11 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Đề thi kết thúc học phần môn Kinh tế vi mô 1 Thời gian: 50 phút
Gồm: 40 câu trắc nghiệm
Đề số 3 – 2025 – Theo nội dung kiến thức mới
Câu 1. Kinh tế học được định nghĩa chính xác nhất là môn học nghiên cứu:
a. Cách xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm của mình
b. Cách điều hành một doanh nghiệp sao cho thu được nhiều lợi nhuận nhất
c. Cách dự đoán lạm phát, thất nghiệp, và giá cổ phiếu
d. Cách chính phủ có thể bảo vệ người dân khỏi lợi ích cá nhân không được kiểm soát.
Câu 2. Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập tăng thì:
a. Hàng hóa đó là hàng hóa thông thường
b. Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp
c. Co giãn của cầu theo thu nhập giữa 0 và 1 d. Cả b và c
Câu 3. Nhận định nào sau đây về thuế sửa lỗi thường KHÔNG đúng?
a. Thuế sửa lỗi làm giảm thặng dư tiêu dùng
b. Thuế sửa lỗi làm tăng thu ngân sách của chính phủ
c. Thuế sửa lỗi làm giảm lượng hàng được bán trên thị trường
d. Thuế sửa lỗi gây ra phần mất không
Câu 4. Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản: sản xuất cái gì? Số lượng
bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? Xuất phát từ đặc điểm:
a. Nguồn cung của nền kinh tế b. Nhu cầu xã hội c. Đặc điểm tự nhiên
d. Tài nguyên có giới hạn
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n U E H ” T r a n g 1 |10
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 5. Nếu giá bột giặt Tide giảm 10%, các yếu tố khác không đổi, lượng cầu bột giặt
OMO giảm 15%, thì độ co giãn chéo của 2 sản phẩm là: a. 0,75 b. 3 c. 1,5 d. -1,5
Câu 6. Phát biểu nào sau đây phù hợp không thuộc về kinh tế vi mô
a. Chính phủ nên tăng đầu tư để đưa nền kinh tế vượt qua khủng hoảng
b. Thị trường nông sản hiện nay có mức giá thấp
c. Giá của một chiếc xe ô tô Lexus nhập khẩu vào khoảng 200.000 USD
d. Tất cả các đáp án trên.
Câu 7. Câu nào sau đây đúng với doanh nghiệp độc quyền i.
Nhà độc quyền có khả năng đặt giá sản phẩm của họ ở bất cứ mức giá nào mà họ mong muốn ii.
Doanh thu biên của doanh nghiệp độc quyền luôn thấp hơn giá bán của nó iii.
Nhà độc quyền có thể kiếm được lợi nhuận vô tận
a. Chỉ (I) và (III) Đúng, b. (I), (II), (III) Đúng c. Chỉ (II) Đúng, d. Chỉ (III) Đúng
Câu 8. Khi Chính phủ đánh thuế 6 đvt/sp, giá cân bằng tăng từ 40 lên 45 đvt. Có thể nói rằng:
a. Cung co giãn nhiều hơn cầu b. Cầu co giãn đơn vị
c. Cầu co giãn nhiều hơn cung
d. Cung hoàn toàn không co giãn
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n U E H ” T r a n g 2 |10
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 9. Mục đích của các hiệp định thương mại đa phương thường là để:
a. Cân bằng mức thuế quan giữa các nước để không nước nào bị thiệt so với các nước khác.
b. Sử dụng thuế quan mục tiêu nhằm đảm bảo các nước sản xuất hàng hóa mà họ có lợi thế so sánh.
c. Giảm thuế quan cùng lúc tại nhiều nước nhằm giảm bớt áp lực chính trị ủng hộ chủ nghĩa bảo hộ.
d. Đảm bảo thuế quan chỉ được sử dụng nhằm thúc đẩy các ngành non trẻ mà cuối
cùng sẽ đủ khả năng cạnh tranh.
Câu 10. Tất cả các chủ đề sau đây đều thuộc phạm vi Kinh tế học vi mô, Trừ:
a. Tác động của thuế thuốc lá đến hành vi hút thuốc của thanh niên
b. Vai trò của sức mạnh thị trường của Microsoft trong việc định giá phần mềm
c. Hiệu quả của các chương trình chống nghèo đói trong việc giảm tình trạng vô gia cư
d. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách chính phủ đến tăng trưởng kinh tế
Câu 11. Sau khi Frank và Ruby trao đổi, mỗi người tiêu dùng:
a. Tại một điểm nằm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất của anh ấy/ cô ấy
b. Tại một điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất của anh ấy/cô ấy
c. Tại một điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất của anh ấy/ cô ấy
d. Lượng thịt và khoai tây bằng với người kia.
Câu 12. Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: 𝑇𝐶 = 𝑄2 + 60𝑄 +
15.000, hàm số cầu thị trường có dạng: P = -2Q + 180. Mức giá bán để đạt được lợi nhuận tối đa: a. 140 b. 100
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n U E H ” T r a n g 3 |10