Đ Ă N G K Ý H C L I Ê N H TH Y P H M T U N 0977.144.193 1
Thy Phm Tun
TRUNG TÂM LUYN THI BEST EDU
S 117 đường Ngc Hi
A. LÍ THUYT
1) Công thc xác sut toàn phn
2) Công thc Bayes
3) Chú ý
Cho hai biến c AB vi
01PB
. Ta có công thc xác sut toàn phn:
. | . |P A P B P A B P B P A B
0PA
0PB
.|
|
. | . |
P A B P B P A B
P B A
PA
P B P A B P B P A B

1) Công thc nhân xác sut vi AB là hai biến c bt kì:
.|P A B P B P A B
.|P A B P A P B A
2) Cho hai biến c độc lp AB vi
01PA
;
01PB
:
||P A P A B P A B
||P B P B A P B A
3) Cho hai biến c AB bt kì
| | 1P A B P A B
P A B P A B P A
P A B P A B P B
BÀI 2. CÔNG THC XÁC SUT
TOÀN PHN CÔNG THC BAYES
Đ Ă N G K Ý H C L I Ê N H TH Y P H M T U N 0977.144.193 2
Thy Phm Tun
TRUNG TÂM LUYN THI BEST EDU
S 117 đường Ngc Hi
B. CÁC VÍ D MINH HA
Ví d 1. Thng kê s hc sinh của trường THPT X được cho dưới bng sau
Chn ngu nhiên 1 bn học sinh trong trường THPT X
a) Tính xác suất để hc sinh được chn là hc sinh lp 12
b) Biết rng bạn được chn là hc sinh Nam, tính xác suất để bạn đó là học sinh lp 12.
Ví d 2. Một căn bệnh có 1% dân s mc phi. Một phương pháp chuẩn đoán được phát trin có t l
chính xác là 99%. Vi những người b bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết qu dương tính là 99%. Với
người không mc bệnh, phương pháp này cũng chuẩn đoán kết qu âm tính là 99%. Nếu một người kim
tra và kết qu là dương tính (bị bnh), xác suất để người đó thực s b bnh là bao nhiêu?
Ví d 3. S khán gi đến xem bui biu din ca nhc ngoài tri ph thuc vào thi tiết. Gi s, nếu tri
không mưa thì xác suất để bán hết vé là 0,9; còn nếu trời mưa thì xác suất để bán hết vé ch là 0,4. D báo
thi tiết cho thy xác suất để trời mưa vào buổi biu din là 0,75.
a) Tính xác suất để bán hết vé.
b) Mt bui biu diễn được coi là “thành công” nếu va bán hết vé và trời không mưa. Biết rng khán gi
xem d báo thi tiết và đã đặt mua hết vé. Tính xác suất để hôm bui din trời không mưa.
Ví d 4. Bác An có 2 loi thóc giống trong đó loại I có 0,5 kg và xác sut ny mm là 90%, loi II có 1,5
kg và xác sut ny mm là 80%. Trộn đều 2 loi thóc ging vi nhau và chn ngu nhiên 1 ht. Tính xác
sut
a) Hạt được chn ny mm.
b) Biết rng hạt được chn ny mm, tính xác suất để hạt đó thuộc nhóm II.
Ví d 5. Mt nghiên cu trên tng s bnh nhân ca mt vin bỏng thu được kết qu có 70% s bnh
nhân b hng nhit và 30% s bnh nhân b hng hóa cht. Nếu bnh nhân b bng nhit thì có 30% b
biến chng, nếu bnh nhân b bng hóa cht thì có 50% b biến chng. Chn ngu nhiên mt bnh nhân,
tính xác sut
a) Bệnh nhân được chn b biến chng
b) Biết rng bệnh nhân được chn b biến chng, tính xác sut bệnh nhân đó bị bng nhit.
Ví d 6. Gi s t l người dân ca tnh X nghin thuc lá là 20%; t l s người b bnh phi trong s
người nghin thuc lá là 70%; t l b bnh phi trong s người không nghin thuc lá là 15%. Chn ngu
nhiên 1 người thuc tnh X. Tính xác sut
a) Người được chn b bnh phi?
Đ Ă N G K Ý H C L I Ê N H TH Y P H M T U N 0977.144.193 3
Thy Phm Tun
TRUNG TÂM LUYN THI BEST EDU
S 117 đường Ngc Hi
b) Biết rằng người được chn b bnh phi, tính xác suất để người đó nghiện thuc lá.
Ví d 7. Có hai chiếc hp, hp I có 6 qu bóng màu đỏ và 4 qu bóng màu vàng, hp II có 7 qu bóng
màu đỏ và 3 qu bóng màu vàng, các qu bóng có cùng kích thước và khối lượng. Ly ngu nhiên mt
qu bóng t hp I b vào hộp II. Sau đó, lấy ngu nhiên mt qu bóng t hp II. Tính xác suất để qu
bóng lấy được t hp II là qu bóng được chuyn t hp I sang, biết rng qu bóng đó có màu đỏ (làm
tròn kết qu đến hàng phần trăm).
C. BÀI TP V NHÀ
Câu 1. Cho
,AB
các biến c ca mt phép th
.T
Biết rng
0 1,PB
xác sut ca biến c
A
được tính theo công thức nào sau đây?
A.
. . .P A P B P A B P B P A B
B.
. . .P A P B P B A P B P B A
C.
. . .P A P A P A B P A P A B
D.
. . .P A P A P B A P A P B A
Câu 2. Cho
,AB
các biến c ca mt phép th
.T
Biết rng
0 1,PA
xác sut ca biến c
B
được tính theo công thức nào sau đây?
A.
. . .P B P B P A B P B P A B
B.
. . .P B P B P B A P B P B A
C.
. . .P B P A P A B P A P A B
D.
. . .P B P A P B A P A P B A
Câu 3. Cho
,AB
các biến c ca mt phép th
.T
Biết rng
0,PB
xác sut ca biến c
A
vi
điều kin biến c
B
đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây?
A.
.
PA
P A B
PB
B.
.
.
P A P B A
P A B
PB
C.
.
.
P B P B A
P A B
PA
D.
.
PB
P A B
PA
Câu 4. Cho
,AB
các biến c ca mt phép th
.T
Biết rng
0PA
0 1.PB
c sut ca
biến c
B
với điều kin biến c
A
đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây?
A.
.
.
..
P A P A B
P B A
P B P A B P B P A B
B.
.
.
..
P B P A B
P B A
P A P B A P A P B A
C.
.
.
..
P B P A B
P B A
P B P A B P B P A B
D.
.
.
.
P A P A B
P B A
P A P B A P B A
Câu 5. Nếu hai biến c
,AB
tha mãn
0,3, 0,6P A P B
0,4P A B
thì
P B A
bng
A.
0,5.
B.
0,6.
C.
0,8.
D.
0,2.
Câu 6. Cho hai biến c
, AB
tho mãn
0,4; 0,3; 0,25P A P B P A B
. Khi đó,
P B A
bng
A.
0,1875
. B.
0,48
. C.
0,333
. D.
0,95
.
Đ Ă N G K Ý H C L I Ê N H TH Y P H M T U N 0977.144.193 4
Thy Phm Tun
TRUNG TÂM LUYN THI BEST EDU
S 117 đường Ngc Hi
Câu 7. Cho hai biến c
, AB
vi
0,6; 0,7P B P A B
0,4P A B
Khi đó,
PA
bng
A.
0,7
. B.
0,4
. C.
0,58
. D.
0,52
.
Câu 8. Mt cuc thi khoa hc 36 b câu hỏi, trơng đó 20 bộ câu hi v ch đề t nhiên và 16 b
câu hi v ch đề hi. Bn An ly ngu nhiên 1 b câu hi (ly không hoàn lại), sau đó bạn
Bình ly ngu nhiên 1 b câu hi. Xác sut bn Bình lấy được b câu hi v ch đề xã hi bng
A.
15
35
. B.
16
35
. C.
4
9
. D.
5
9
.
Câu 9. Trong một đợt kim tra sc kho, có mt loi bnh X mà t l người mc bnh
0,2%
mt
loi xét nghim Y ai mc bnh X khi xét nghiệm Y cũng phản ứng dương tính. Tuy nhiên,
6%
những người không b bnh X li có phn ứng dương tính với xét nghim Y. Chn ngu
nhiên 1 người trong đợt kim tra sc kho đó. Gi s người đó phản ứng dương tính vi xét
nghim Y. Xác suất người đó bị mc bnh X bao nhiêu (làm tròn kết qu đến hàng phần trăm)?
A.
0,3
. B.
0,03
. C.
0,04
. D.
0,4
.
Câu 10. Mt ca hàng hai loại bóng đèn Led, trong đó
65%
bóng đèn Led màu trắng
35%
bóng đèn Led là màu xanh, các bóng đèn có kích thước như nhau. Các bóng đèn Led màu trng
t l hng
2%
các bóng đèn Led màu xanh t l hng
3%.
Mt khách hàng chn
mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn Led t ca hàng. Xác suất để khách hàng chọn được bóng đèn Led
không hng bng
A.
0,7956
. B.
0,7965
. C.
0,9756
. D.
0,9765
.
Câu 11. Một hộp bút bi Thiên Long
15
chiếc bút trong đó có
9
chiếc bút mới. Người ta lấy ngẫu nhiên
1
chiếc bút để sử dụng sau đó trả lại vào hộp. Lần thứ hai lấy ngẫu nhiên
2
chiếc bút, nh xác
suất cả hai chiếc bút lấy ra đều là chiếc mới.
A.
52
175
. B.
52
177
. C.
53
175
. D.
25
175
.
Câu 12. Mt công ty du lch b trí ch cho đoàn khách ti ba khách sn
,,A B C
theo t l
20%
;
50%
;
30%
. T l hỏng điều hòa ba khách sn lần lượt là
5%
;
4%
;
8%
. Tính xác suất để mt khách
ngh phòng điều hòa b hng.
A.
2
500
B.
27
500
C.
7
500
D.
23
500
Câu 13.
10
sinh viên thi Xác suất Thống kê; trong đó
2
sinh viên giỏi (trả lời
100%
các câu
hỏi),
3
sinh viên khá (trả lời
80%
các câu hỏi),
5
sinh viên trung bình (trả lời
50%
các câu hỏi).
Gọi ngẫu nhiên một sinh viên vào thi phát đề
4
câu hỏi (được lấy ngẫu nhiên từ
20
câu).
Thấy sinh viên y trả lời được c
4
câu, tính xác suất để sinh viên đó là sinh viên khá? Xác suất
gần bằng số nào sau đây
A.
0,336
. B.
0,3344
. C.
0,337
. D.
0,335
.
Câu 14. Hp th nht có
3
viên bi xanh và
6
viên vi đỏ. Hp th hai có
3
viên vi xanh và
7
viên bi đỏ.
Các viên bi cùng kch thc khối lượng. Ly ngu nhiên ra mt viên bi t hp th nht
chuyn sang hp th hai. Sau đó lại ly ngẫu nhiên đồng thi hai viên t hp th hai, biết rng
hai bi ly ra t hp th hai bi màu đỏ, tính xác sut viên bi ly ra t hp th nhất cũng bi
màu đỏ.
Đ Ă N G K Ý H C L I Ê N H TH Y P H M T U N 0977.144.193 5
Thy Phm Tun
TRUNG TÂM LUYN THI BEST EDU
S 117 đường Ngc Hi
A.
8
11
B.
7
15
C.
8
15
D.
7
13
Câu 15. Một căn bệnh 1% dân s mc phi. Một phương pháp chuẩn đoán được phát trin t l
chính xác là 99%. Vi những người b bệnh, phương pháp y s đưa ra kết qu dương nh 99%
s trường hp. Vi người không mc bệnh, phương pháp y cũng chuẩn đoán đúng 99 trong
100 trường hp. Nếu một người kim tra kết qu dương tính (bị bnh), xác suất để người
đó thực s b bnh là bao nhiêu?
A.
0,4
. B.
0,35
. C.
0,5
. D.
0,65
.
Câu 16. Trong một trường hc, t l hc sinh n
52%
. T l hc sinh n và t l hc sinh tham gia câu
lc b ngh thut lần lượt
18%
15%
. Gp ngu nhiên mt hc sinh của trường. Biết rng
hc sinh có tham gia câu lc b ngh thut. Tính xác sut học sinh đó là nam
A.
207
1230
B.
207
1250
C.
10
27
D.
10
23
Câu 17. hai hộp đựng các viên bi cùng kích thưc khối lượng. Hp th nht chứa 5 viên bi đỏ
5 viên bi xanh, hp th hai chứa 6 viên bi đ 4 viên bi xanh. Ly ngu nhiên mt viên bi t
hp th nht chuyn sang hp th hai, sau đó lấy ra ngu nhiên mt viên bi t hp th hai. Gi
A
là biến c “Viên bị được ly ra t hp th hai là bi đỏ”,
B
là biến c “Viên bi được ly ra t
hp th nht chuyn sang hp th hai là bi đỏ”
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
(a)
Xác sut ca biến c
B
0,5PB
.
(b)
Gi s viên bi ly ra t hp th nht chuyn sang hp th hai là b đỏ thì khi
đó
7
|
11
P A B
.
(c)
Gi
B
: “Viên bi được ly ra t hp th nht chuyn sang hp th hai là bi
xanh” thì
7
|
11
P A B
.
(d)
Xác suất để viên bi được ly ra t hp th hai là viên bi đỏ
13
22
PA
.
Câu 18. Mt chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ30 viên bi màu vàng; các viên bi
kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thy có 60% s viên bi màu đỏ
đánh số và 50% s viên bi màu vàng có đánh số, nhng viên bi còn lại không đánh số.
Mệnh đề
Đúng
Sai
(a)
S viên bi màu đỏ có đánh số
30
.
(b)
S viên bi màu vàng không đánh số
15
.
(c)
Ly ra ngu nhiên mt viên bi trong hp. Xác suất để viên bi được ly ra có
đánh số
3
5
.
Đ Ă N G K Ý H C L I Ê N H TH Y P H M T U N 0977.144.193 6
Thy Phm Tun
TRUNG TÂM LUYN THI BEST EDU
S 117 đường Ngc Hi
(d)
Ly ra ngu nhiên mt viên bi trong hp. Xác suất để viên bi được ly ra
không có đánh số
7
16
.
Câu 19. Cho 2 sn phm. I có 20 sn phẩm, trong đó có 15 sản phm tt 5 sn phm li. II
20 sn phẩm, trong đó 10 sản phm tt 10 sn phm li. Ly ngu nhiên 1 t
này ly ngu nhiên ra 1 sn phm.
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
(a)
Xác suất để sn phm ly ra là sn phm tt bng
5
.
8
(b)
Xác suất để sn phm ly ra là sn phm li bng
3
.
8
(c)
Gi s sn phm ly ra là sn phm tt. Xác suất đế sn phẩm đó của lô th
II bng
2
.
5
(d)
Gi s sn phm ly ra là phế phm. Xác suất đế sn phẩm đó của lô th I
bng
1
.
2
Câu 20. Mt thùng có các hp loi I và loại II, trong đó có 2 hộp loi I, mi hp có 13 sn phm tt và 2
phế phm và có 3 hp loi II, mi hp có 6 sn phm tt và 4 phế phm.
Mệnh đề
Đúng
Sai
(a)
S cách chọn được 2 sn phm tt trong hp loi I là
78
cách.
(b)
Xác sut chọn được 2 phế phm trong hp loi II là
12
15
.
(c)
Chn ngu nhiên trong thùng mt hp và t hộp đó lấy ra hai sn phẩm để
kim tra, xác suất để hai sn phẩm này đều tt là
87
.
175
(d)
Chn ngu nhiên trong thùng mt hp và t hộp đó lấy ra hai sn phẩm để
kim tra, gi s hai sn phẩm đó đều tt thì xác sut để hai sn phẩm đó
thuc hp loi I là
52
.
87
Câu 21. Gi s
5%
email ca bn nhận được email rác. Bn s dng mt h thng lc email rác
kh năng lọc đúng email rác của h thng y
95%
10%
nhng email không phi
email rác nhưng vẫn b lc.
Mệnh đề
Đúng
Sai
(a)
Xác sut email nhận được mt email rác là
0,05.
(b)
Xác sut b lc ca email rác là
0,93.
(c)
Xác sut chn mt email trong s nhng email b lc bt k có là rác hay
không là
0,1425.
(d)
Xác sut chn mt email trong s nhng email b lc thc s là email rác là
7
.
19
Đ Ă N G K Ý H C L I Ê N H TH Y P H M T U N 0977.144.193 7
Thy Phm Tun
TRUNG TÂM LUYN THI BEST EDU
S 117 đường Ngc Hi
Câu 22. Mt chiếc hộp có 100 viên bi, trong đó có 70 viên bi có tô màu và 30 viên bi không tô màu; các
viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam ly ra viên bi đầu tiên, sau đó bạn Vit
ly ra viên bi th 2.
Mệnh đề
Đúng
Sai
(a)
Xác suất để bn Nam ly ra viên bi có tô màu là
3
7
.
(b)
Sơ đồ cây biu th tình hung trên là
(c)
Xác suất để bn Vit ly ra viên bi có tô màu là
191
330
.
(d)
Xác suất để bn Vit ly ra viên bi không có tô màu là
139
330
.
Câu 23. Cho hai biến c
A
B
vi
0, 0P A P B
. Cho các khẳng định sau:
(1)
P A B P A B P A
(2)
.|
|
P B P A B
P B A
PA
(3)
.|
|
. | . |
P B P A B
P B A
P B P A B P B P A B
(4)
. | . |P A P A B P A B P B P A B P B P A B
(5) Cho hai biến c
A
B
, vi
0,8PB
,
| 0,7P A B
,
| 0,45P A B
. Khi đó
0,5PA
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 24. Gi s t l người dân ca mt tnh nghin thuc 20%; t l người b bnh phi trong s
người nghin thuc lá là 70%, trong s người không nghin thuc lá là 15%. Hi khi ta gp ngu
nhiên một người dân ca tnh đó thì khả năng mà đó bị bnh phi là bao nhiêu? (kết qu là tròn
đến hàng phần trăm)
Câu 25. Mt chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đ30 viên bi màu vàng; các viên bi
kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thy có 60% s viên bi màu đỏ
đánh số và 50% s viên bi màu vàng có đánh số, nhng viên bi còn lại không đánh số.
Đ Ă N G K Ý H C L I Ê N H TH Y P H M T U N 0977.144.193 8
Thy Phm Tun
TRUNG TÂM LUYN THI BEST EDU
S 117 đường Ngc Hi
Ly ra ngu nhiên mt viên bi trong hp. Xác suất để viên bi được lấy ra có đánh số là bao
nhiêu? (kết qu là tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26. Trong mt thi tt nghip trung hc ph thông, mt tnh
X
80% hc sinh la chn t hp
A00 (gm các môn Toán, Vt lí, Hoá hc). Biết rng, nếu mt hc sinh chn t hp A00 thì xác
suất để học sinh đó đỗ đại hc là 0,6; còn nếu mt hc sinh không chn t hp A00 thì xác sut
để học sinh đó đỗ đại hc là 0,7. Chn ngu nhiên mt hc sinh ca tnh
X
đã tốt nghip trung
hc ph thông trong kì thi trên. Biết rng học sinh này đã đỗ đại hc. Tính xác suất để hc sinh
đó chọn t hp A00. Kết qu làm tròn đến ch s thp phân th 2
Câu 27. hai chung th. Chung I có 5 con th đen10 con thỏ trng. Chung II có 7 con th đen
3 con th trắng. Trước tiên, t chung II ly ra ngu nhiên 1 con th ri cho vào chung I.
Sau đó, t chung I ly ra ngu nhiên 1 con th. Tính xác suất để con th đưc ly ra là con th
trng. Kết qu làm tròn đến ch s thp phân th 2
Câu 28. Trong quân s, mt y bay chiến đấu của đối phương th xut hin v trí X vi xác sut
0,55
. Nếu y bay đó không xuất hin v trí
X
thì nó xuât hin v trí
Y
. Để phòng th, các
b phóng tên lửa được b trí ti các v trí
X
Y
. Khi máy bay đối phương xut hin v trí
X
hoc
Y
thì tên la s được phóng đ h y bay đó. Xét phương án tác chiến sau: Nếu máy
bay xut hin ti
X
thì bn 2 qu tên la và nếu máy bay xut hin ti
Y
thì bn 1 qu tên la.
Biết rng, xác sut bn trúng máy bay ca mi qu tên la là
0,8
và các b phóng tên la hot
động độc lp. Máy bay b bn h nếu nó trúng ít nht 1 qu tên la. Tính xác sut bn h máy
bay đối phương trong phương án tác chiến nêu trên?

Preview text:

TRUNG TÂM LUYỆN THI BEST EDU Thầy Phạm Tuấn
Số 117 đường Ngọc Hồi
BÀI 2. CÔNG THỨC XÁC SUẤT
TOÀN PHẦN – CÔNG THỨC BAYES A. LÍ THUYẾT
1) Công thức xác suất toàn phần
Cho hai biến cố AB với 0  P B  1. Ta có công thức xác suất toàn phần:
P A  P B.P A | B  P B.P A | B 2) Công thức Bayes
Cho hai biến cố AB trong đó P A  0 , P B  0 , ta có:  P A B P B P A B P B | A    .  |    P A
P B.P A | B  P B.PA | B 3) Chú ý
1) Công thức nhân xác suất với AB là hai biến cố bất kì:
P AB  PB.PA | B
P AB  PA.PB | A
2) Cho hai biến cố độc lập AB với 0  P A  1; 0  P B  1:
P A  PA | B  PA| B
P B  PB | A  PB | A
3) Cho hai biến cố AB bất kì
P A | B  PA| B 1
P AB  PAB  PA
P AB  PAB  PB
Đ Ă N G K Ý H Ọ C L I Ê N H Ệ T H Ầ Y P H Ạ M T U Ấ N – 0 9 7 7 . 1 4 4 . 1 9 3 1
TRUNG TÂM LUYỆN THI BEST EDU Thầy Phạm Tuấn
Số 117 đường Ngọc Hồi
B. CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1. Thống kê số học sinh của trường THPT X được cho dưới bảng sau
Chọn ngẫu nhiên 1 bạn học sinh trong trường THPT X
a) Tính xác suất để học sinh được chọn là học sinh lớp 12
b) Biết rằng bạn được chọn là học sinh Nam, tính xác suất để bạn đó là học sinh lớp 12.
Ví dụ 2. Một căn bệnh có 1% dân số mắc phải. Một phương pháp chuẩn đoán được phát triển có tỉ lệ
chính xác là 99%. Với những người bị bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết quả dương tính là 99%. Với
người không mắc bệnh, phương pháp này cũng chuẩn đoán kết quả âm tính là 99%. Nếu một người kiểm
tra và kết quả là dương tính (bị bệnh), xác suất để người đó thực sự bị bệnh là bao nhiêu?
Ví dụ 3. Số khán giả đến xem buổi biểu diễn ca nhạc ngoài trời phụ thuộc vào thời tiết. Giả sử, nếu trời
không mưa thì xác suất để bán hết vé là 0,9; còn nếu trời mưa thì xác suất để bán hết vé chỉ là 0,4. Dự báo
thời tiết cho thấy xác suất để trời mưa vào buổi biểu diễn là 0,75.
a) Tính xác suất để bán hết vé.
b) Một buổi biểu diễn được coi là “thành công” nếu vừa bán hết vé và trời không mưa. Biết rằng khán giả
xem dự báo thời tiết và đã đặt mua hết vé. Tính xác suất để hôm buổi diễn trời không mưa.
Ví dụ 4. Bác An có 2 loại thóc giống trong đó loại I có 0,5 kg và xác suất nảy mầm là 90%, loại II có 1,5
kg và xác suất nảy mầm là 80%. Trộn đều 2 loại thóc giống với nhau và chọn ngẫu nhiên 1 hạt. Tính xác suất
a) Hạt được chọn nảy mầm.
b) Biết rằng hạt được chọn nảy mầm, tính xác suất để hạt đó thuộc nhóm II.
Ví dụ 5. Một nghiên cứu trên tổng số bệnh nhân của một viện bỏng thu được kết quả có 70% số bệnh
nhân bị hỏng nhiệt và 30% số bệnh nhân bị hỏng hóa chất. Nếu bệnh nhân bị bỏng nhiệt thì có 30% bị
biến chứng, nếu bệnh nhân bị bỏng hóa chất thì có 50% bị biến chứng. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân, tính xác suất
a) Bệnh nhân được chọn bị biến chứng
b) Biết rằng bệnh nhân được chọn bị biến chứng, tính xác suất bệnh nhân đó bị bỏng nhiệt.
Ví dụ 6. Giả sử tỉ lệ người dân của tỉnh X nghiện thuốc lá là 20%; tỉ lệ số người bị bệnh phổi trong số
người nghiện thuốc lá là 70%; tỉ lệ bị bệnh phổi trong số người không nghiện thuốc lá là 15%. Chọn ngẫu
nhiên 1 người thuộc tỉnh X. Tính xác suất
a) Người được chọn bị bệnh phổi?
Đ Ă N G K Ý H Ọ C L I Ê N H Ệ T H Ầ Y P H Ạ M T U Ấ N – 0 9 7 7 . 1 4 4 . 1 9 3 2
TRUNG TÂM LUYỆN THI BEST EDU Thầy Phạm Tuấn
Số 117 đường Ngọc Hồi
b) Biết rằng người được chọn bị bệnh phổi, tính xác suất để người đó nghiện thuốc lá.
Ví dụ 7. Có hai chiếc hộp, hộp I có 6 quả bóng màu đỏ và 4 quả bóng màu vàng, hộp II có 7 quả bóng
màu đỏ và 3 quả bóng màu vàng, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một
quả bóng từ hộp I bỏ vào hộp II. Sau đó, lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp II. Tính xác suất để quả
bóng lấy được từ hộp II là quả bóng được chuyển từ hộp I sang, biết rằng quả bóng đó có màu đỏ (làm
tròn kết quả đến hàng phần trăm).
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1. Cho ,
A B là các biến cố của một phép thử T . Biết rằng 0  P B  1, xác suất của biến cố A
được tính theo công thức nào sau đây?
A. P A  P B.P A B  P B .P A B .
B. P A  P B.P B A  P B .P B A.
C. P A  P A.P A B  P A.P A B .
D. P A  P A.P B A  P A.P B A. Câu 2. Cho ,
A B là các biến cố của một phép thử T . Biết rằng 0  P A  1, xác suất của biến cố B
được tính theo công thức nào sau đây?
A. P B  P B.P A B  P B .P A B .
B. P B  P B.P B A  P B .P B A.
C. P B  P A.P A B  P A.P A B .
D. P B  P A.P B A  P A.P B A. Câu 3. Cho ,
A B là các biến cố của một phép thử T . Biết rằng P B  0, xác suất của biến cố A với
điều kiện biến cố B đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây? P A P A .P B A
A. P A B   
B. P A B      . P B . P BP B .P B A P B
C. P A B     
D. P A B    P A . P A . Câu 4. Cho ,
A B là các biến cố của một phép thử T . Biết rằng P A  0 và 0  P B  1. Xác suất của
biến cố B với điều kiện biến cố A đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây? P A .P A B P B .P A B
A. P B A     
B. P B A      .
P BP A B  P B P A B  . . .
P A.P B A  P A.P B AP B .P A B P A .P A B
C. P B A     
D. P B A      .
P BP A B  P B P A B  . . .
P A.P B A  P B ACâu 5. Nếu hai biến cố ,
A B thỏa mãn P A  0,3, P B  0, 6 và P A B  0, 4 thì P B A bằng A. 0,5. B. 0, 6. C. 0,8. D. 0, 2. Câu 6. Cho hai biến cố ,
A B thoả mãn P A  0, 4; P B  0,3; P AB  0, 25 . Khi đó, P BA bằng A. 0,1875 . B. 0, 48 . C. 0, 333 . D. 0, 95 .
Đ Ă N G K Ý H Ọ C L I Ê N H Ệ T H Ầ Y P H Ạ M T U Ấ N – 0 9 7 7 . 1 4 4 . 1 9 3 3
TRUNG TÂM LUYỆN THI BEST EDU Thầy Phạm Tuấn
Số 117 đường Ngọc Hồi Câu 7. Cho hai biến cố ,
A B với P B  0, 6; P AB  0, 7 và P AB   0, 4 Khi đó, P A bằng A. 0, 7 . B. 0, 4 . C. 0, 58 . D. 0, 52 . Câu 8.
Một cuộc thi khoa học có 36 bộ câu hỏi, trơng đó có 20 bộ câu hỏi về chủ đề tự nhiên và 16 bộ
câu hỏi về chủ đề xã hội. Bạn An lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi (lấy không hoàn lại), sau đó bạn
Bình lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi. Xác suất bạn Bình lấy được bộ câu hỏi về chủ đề xã hội bằng 15 16 4 5 A. . B. . C. . D. . 35 35 9 9 Câu 9.
Trong một đợt kiểm tra sức khoẻ, có một loại bệnh X mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0, 2% và một
loại xét nghiệm Y mà ai mắc bệnh X khi xét nghiệm Y cũng có phản ứng dương tính. Tuy nhiên,
có 6% những người không bị bệnh X lại có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Chọn ngẫu
nhiên 1 người trong đợt kiểm tra sức khoẻ đó. Giả sử người đó có phản ứng dương tính với xét
nghiệm Y. Xác suất người đó bị mắc bệnh X là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? A. 0, 3 . B. 0, 03 . C. 0, 04 . D. 0, 4 .
Câu 10. Một cửa hàng có hai loại bóng đèn Led, trong đó có 65% bóng đèn Led là màu trắng và 35%
bóng đèn Led là màu xanh, các bóng đèn có kích thước như nhau. Các bóng đèn Led màu trắng
có tỉ lệ hỏng là 2% và các bóng đèn Led màu xanh có tỉ lệ hỏng là 3%. Một khách hàng chọn
mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn Led từ cửa hàng. Xác suất để khách hàng chọn được bóng đèn Led không hỏng bằng A. 0, 7956 . B. 0, 7965 . C. 0, 9756 . D. 0, 9765 .
Câu 11. Một hộp bút bi Thiên Long có 15 chiếc bút trong đó có 9 chiếc bút mới. Người ta lấy ngẫu nhiên
1 chiếc bút để sử dụng sau đó trả lại vào hộp. Lần thứ hai lấy ngẫu nhiên 2 chiếc bút, tính xác
suất cả hai chiếc bút lấy ra đều là chiếc mới. 52 52 53 25 A. . B. . C. . D. . 175 177 175 175
Câu 12. Một công ty du lịch bố trí chỗ cho đoàn khách tại ba khách sạn ,
A B,C theo tỉ lệ 20% ; 50% ;
30% . Tỉ lệ hỏng điều hòa ở ba khách sạn lần lượt là 5% ; 4% ; 8% . Tính xác suất để một khách
nghỉ ở phòng điều hòa bị hỏng. 2 27 7 23 A. B. C. D. 500 500 500 500
Câu 13. Có 10 sinh viên thi Xác suất – Thống kê; trong đó có 2 sinh viên giỏi (trả lời 100% các câu
hỏi), 3 sinh viên khá (trả lời 80% các câu hỏi), 5 sinh viên trung bình (trả lời 50% các câu hỏi).
Gọi ngẫu nhiên một sinh viên vào thi và phát đề có 4 câu hỏi (được lấy ngẫu nhiên từ 20 câu).
Thấy sinh viên này trả lời được cả 4 câu, tính xác suất để sinh viên đó là sinh viên khá? Xác suất
gần bằng số nào sau đây A. 0, 336 . B. 0, 3344 . C. 0,337 . D. 0, 335 .
Câu 14. Hộp thứ nhất có 3 viên bi xanh và 6 viên vi đỏ. Hộp thứ hai có 3 viên vi xanh và 7 viên bi đỏ.
Các viên bi có cùng kịch thức và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi từ hộp thứ nhất
chuyển sang hộp thứ hai. Sau đó lại lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên từ hộp thứ hai, biết rằng
hai bi lấy ra từ hộp thứ hai là bi màu đỏ, tính xác suất viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất cũng là bi màu đỏ.
Đ Ă N G K Ý H Ọ C L I Ê N H Ệ T H Ầ Y P H Ạ M T U Ấ N – 0 9 7 7 . 1 4 4 . 1 9 3 4
TRUNG TÂM LUYỆN THI BEST EDU Thầy Phạm Tuấn
Số 117 đường Ngọc Hồi 8 7 8 7 A. B. C. D. 11 15 15 13
Câu 15. Một căn bệnh có 1% dân số mắc phải. Một phương pháp chuẩn đoán được phát triển có tỷ lệ
chính xác là 99%. Với những người bị bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết quả dương tính 99%
số trường hợp. Với người không mắc bệnh, phương pháp này cũng chuẩn đoán đúng 99 trong
100 trường hợp. Nếu một người kiểm tra và kết quả là dương tính (bị bệnh), xác suất để người
đó thực sự bị bệnh là bao nhiêu? A. 0, 4 . B. 0, 35 . C. 0, 5 . D. 0, 65 .
Câu 16. Trong một trường học, tỉ lệ học sinh nữ là 52% . Tỉ lệ học sinh nữ và tỉ lệ học sinh tham gia câu
lạc bộ nghệ thuật lần lượt là 18% và 15% . Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Biết rằng
học sinh có tham gia câu lạc bộ nghệ thuật. Tính xác suất học sinh đó là nam 207 207 10 10 A. B. C. D. 1230 1250 27 23
Câu 17. Có hai hộp đựng các viên bi cùng kích thước và khối lượng. Hộp thứ nhất chứa 5 viên bi đỏ và
5 viên bi xanh, hộp thứ hai chứa 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ
hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai, sau đó lấy ra ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ hai. Gọi
A là biến cố “Viên bị được lấy ra từ hộp thứ hai là bi đỏ”, B là biến cố “Viên bi được lấy ra từ
hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bi đỏ”
Các khẳng định sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
(a) Xác suất của biến cố B P B  0, 5 .
Giả sử viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bị đỏ thì khi
(b) đó PA B 7 |  . 11
Gọi B : “Viên bi được lấy ra từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bi
(c) xanh” thì PA B 7 |  . 11
(d) Xác suất để viên bi được lấy ra từ hộp thứ hai là viên bi đỏ là P A 13  . 22
Câu 18. Một chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi
có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ
đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số. Mệnh đề Đúng Sai
(a) Số viên bi màu đỏ có đánh số là 30 .
(b) Số viên bi màu vàng không đánh số là 15 .
Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xác suất để viên bi được lấy ra có (c) đánh số 3 là . 5
Đ Ă N G K Ý H Ọ C L I Ê N H Ệ T H Ầ Y P H Ạ M T U Ấ N – 0 9 7 7 . 1 4 4 . 1 9 3 5
TRUNG TÂM LUYỆN THI BEST EDU Thầy Phạm Tuấn
Số 117 đường Ngọc Hồi
Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xác suất để viên bi được lấy ra
(d) không có đánh số 7 . 16
Câu 19. Cho 2 lô sản phẩm. Lô I có 20 sản phẩm, trong đó có 15 sản phẩm tốt và 5 sản phẩm lỗi. Lô II
có 20 sản phẩm, trong đó có 10 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên 1 lô và từ lô
này lấy ngầu nhiên ra 1 sản phẩm.
Các khẳng định sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai 5
(a) Xác suất để sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt bằng . 8 3
(b) Xác suất để sản phẩm lấy ra là sản phẩm lỗi bằng . 8
Giả sử sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt. Xác suất đế sản phẩm đó của lô thứ (c) 2 II bằng . 5
Giả sử sản phẩm lấy ra là phế phẩm. Xác suất đế sản phẩm đó của lô thứ I (d) 1 bằng . 2
Câu 20. Một thùng có các hộp loại I và loại II, trong đó có 2 hộp loại I, mỗi hộp có 13 sản phẩm tốt và 2
phế phẩm và có 3 hộp loại II, mỗi hộp có 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. Mệnh đề Đúng Sai
(a) Số cách chọn được 2 sản phẩm tốt trong hộp loại I là 78 cách. 12
(b) Xác suất chọn được 2 phế phẩm trong hộp loại II là . 15
Chọn ngẫu nhiên trong thùng một hộp và từ hộp đó lấy ra hai sản phẩm để (c) 87
kiểm tra, xác suất để hai sản phẩm này đều tốt là . 175
Chọn ngẫu nhiên trong thùng một hộp và từ hộp đó lấy ra hai sản phẩm để
kiểm tra, giả sử hai sản phẩm đó đều tốt thì xác suất để hai sản phẩm đó (d) 52 thuộc hộp loại I là . 87
Câu 21. Giả sử 5% email của bạn nhận được là email rác. Bạn sử dụng một hệ thống lọc email rác mà
khả năng lọc đúng email rác của hệ thống này là 95% và có 10% những email không phải là
email rác nhưng vẫn bị lọc. Mệnh đề Đúng Sai
(a) Xác suất email nhận được một email rác là 0, 05.
(b) Xác suất bị lọc của email rác là 0,93.
Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc bất kể có là rác hay
(c) không là 0,1425.
Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc thực sự là email rác là (d) 7 . 19
Đ Ă N G K Ý H Ọ C L I Ê N H Ệ T H Ầ Y P H Ạ M T U Ấ N – 0 9 7 7 . 1 4 4 . 1 9 3 6
TRUNG TÂM LUYỆN THI BEST EDU Thầy Phạm Tuấn
Số 117 đường Ngọc Hồi
Câu 22. Một chiếc hộp có 100 viên bi, trong đó có 70 viên bi có tô màu và 30 viên bi không tô màu; các
viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam lấy ra viên bi đầu tiên, sau đó bạn Việt lấy ra viên bi thứ 2. Mệnh đề Đúng Sai 3
(a) Xác suất để bạn Nam lấy ra viên bi có tô màu là . 7
Sơ đồ cây biểu thị tình huống trên là (b) 191
(c) Xác suất để bạn Việt lấy ra viên bi có tô màu là . 330 139
(d) Xác suất để bạn Việt lấy ra viên bi không có tô màu là . 330
Câu 23. Cho hai biến cố A B với P A  0, P B  0 . Cho các khẳng định sau:
(1) P A B  P A B  P A
P B .P A | B
(2) P B | A      P A
P B .P A | B
(3) P B | A     
P B.P A | B  P B .P A | B
(4) P A  P A B  P A B   P B.P A | B  P B .P A | B
(5) Cho hai biến cố A B , với P B  0,8 , P A | B  0, 7 , P A | B  0, 45 . Khi đó
P A  0,5
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 24. Giả sử tỉ lệ người dân của một tỉnh nghiện thuốc lá là 20%; tỉ lệ người bị bệnh phổi trong số
người nghiện thuốc lá là 70%, trong số người không nghiện thuốc lá là 15%. Hỏi khi ta gặp ngẫu
nhiên một người dân của tỉnh đó thì khả năng mà đó bị bệnh phổi là bao nhiêu? (kết quả là tròn
đến hàng phần trăm)

Câu 25. Một chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi
có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ
đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số.
Đ Ă N G K Ý H Ọ C L I Ê N H Ệ T H Ầ Y P H Ạ M T U Ấ N – 0 9 7 7 . 1 4 4 . 1 9 3 7
TRUNG TÂM LUYỆN THI BEST EDU Thầy Phạm Tuấn
Số 117 đường Ngọc Hồi
Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xác suất để viên bi được lấy ra có đánh số là bao
nhiêu? (kết quả là tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26. Trong một kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, một tỉnh X có 80% học sinh lựa chọn tổ hợp
A00 (gồm các môn Toán, Vật lí, Hoá học). Biết rằng, nếu một học sinh chọn tổ hợp A00 thì xác
suất để học sinh đó đỗ đại học là 0,6; còn nếu một học sinh không chọn tổ hợp A00 thì xác suất
để học sinh đó đỗ đại học là 0,7. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của tỉnh X đã tốt nghiệp trung
học phổ thông trong kì thi trên. Biết rằng học sinh này đã đỗ đại học. Tính xác suất để học sinh
đó chọn tổ hợp A00. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2
Câu 27. Có hai chuồng thỏ. Chuồng I có 5 con thỏ đen và 10 con thỏ trắng. Chuồng II có 7 con thỏ đen
và 3 con thỏ trắng. Trước tiên, từ chuồng II lấy ra ngẫu nhiên 1 con thỏ rồi cho vào chuồng I.
Sau đó, từ chuồng I lấy ra ngẫu nhiên 1 con thỏ. Tính xác suất để con thỏ được lấy ra là con thỏ
trắng. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2
Câu 28. Trong quân sự, một máy bay chiến đấu của đối phương có thể xuất hiện ở vị trí X với xác suất
0, 55. Nếu máy bay đó không xuất hiện ở vị trí X thì nó xuât hiện ở vị trí Y . Để phòng thủ, các
bệ phóng tên lửa được bố trí tại các vị trí X Y . Khi máy bay đối phương xuất hiện ở vị trí
X hoặc Y thì tên lửa sẽ được phóng để hạ máy bay đó. Xét phương án tác chiến sau: Nếu máy
bay xuất hiện tại X thì bắn 2 quả tên lửa và nếu máy bay xuất hiện tại Y thì bắn 1 quả tên lửa.
Biết rằng, xác suất bắn trúng máy bay của mỗi quả tên lửa là 0,8 và các bệ phóng tên lửa hoạt
động độc lập. Máy bay bị bắn hạ nếu nó trúng ít nhất 1 quả tên lửa. Tính xác suất bắn hạ máy
bay đối phương trong phương án tác chiến nêu trên?
Đ Ă N G K Ý H Ọ C L I Ê N H Ệ T H Ầ Y P H Ạ M T U Ấ N – 0 9 7 7 . 1 4 4 . 1 9 3 8