1
GV LÊ VĂN HỢP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
CHƯƠNG 6 : SỰ CHÉO HÓA CỦA MA TRẬN VUÔNG
I. TỔNG TRỰC TIẾP CÁC KHÔNG GIAN CON:
1.1/ ĐỊNH NGHĨA: Giả sử R
n
các không gian con H
1
, H
2
, …, H
k
( k 2 ).
Ta nói R
n
tổng trực tiếp của các không gian con H
1
, H
2
, …, H
k
(ký hiệu R
n
= H
1
H
2
H
k
hay R
n
=
1
k
j
H
j
) nếu:
a) R
n
= H
1
+ H
2
+
+ H
k
= { =
1
k
j
j
|
j
H
j
(1 ≤ j ≤ k) } (tổng thường).
b) j { 1, 2, …, k }, [ H
j
1
t
tj
k
H
]
= { O }.
Ví dụ:
a) H và Kcác không gian con kiểu đường thẳng trong R
2
sao cho các
đường thẳng tương ứng với H và K cắt nhau. Khi đó R
2
= H + K và
H K = { O } nên R
2
= H K.
b) H và K lần lượt là các không gian con kiểu đường thẳng mặt phẳng
trong R
3
sao cho đường thẳng tương ứng với H cắt mặt phẳng tương ứng
với K. Khi đó R
3
= H + K và H K = { O } nên R
3
= H K.
R
2
= H + KH K = { O } R
3
= H + K H K = { O }
nên có tổng trực tiếp R
2
= H K. nên có tổng trực tiếp R
3
= H K.
c) H, K và L là các không gian con kiểu đường thẳng trong R
3
sao cho c
đường thẳng tương ứng với H, K và L không đồng phẳng. Để ý H + K,
2
H + L và K + L các không gian con kiểu mặt phẳng trong R
3
. Ta có
R
3
= H + K + L, H (K + L) = K (H + L) = L (H + K) = { O } nên
R
3
= H K L.
d) H và K các không gian con kiểu mặt phẳng trong R
3
các mặt phẳng
tương ứng với H và K cắt nhau theo không gian con kiểu đường thẳng L.
Khi đó R
3
= H + K [ tổng thường không phải là tổng trực tiếp ] vì
H K = L { O } và dim (H K) = dimL = 1 ].
R
3
= H + K+ L, H (K + L) = { O }, R
3
= H + K H K = L {O} nên
K (H + L) = { O }, L (H + K) = { O }, không có tổng trực tiếp.
nên có tổng trực tiếp R
3
= H K L. R
3
chỉ là tổng thường của HK.
1.2/ MỆNH ĐỀ: R
n
các không gian con H
1
, H
2
, …, H
k
( k 2 ).
Các phát biểu sau là tương đương với nhau:
a) R
n
= H
1
H
2
H
k
( V
n
tổng trực tiếp của H
1
, H
2
, …, H
k
).
b)  R
n
, !
j
H
j
( j { 1, 2, …, k } ), =
1
k
j
j
(viết =
1
k
j
j
).
c) cơ sở B
j
của H
j
( j { 1, 2, …, k } ) , B =
1
k
j
j
B
một cơ sở của R
n
.
d) cơ sở B
j
của H
j
( j { 1, 2, …, k } ), B =
1
k
j
j
B
một cơ sở của R
n
n
.
Lưu ý: Nếu R
n
= H
1
+ H
2
+
+ H
k
không phải tổng trực tiếp thì các kết
quả trên không đúng.  R
n
, 
j
H
j
(j {1, 2, …, k}), =
1
k
j
j
: sự tồn
3
tại của các
j
H
j
không nhất thiết duy nhất. cơ sở B
j
của H
j
( j {1, 2, …, k}), B =
1
k
j
j
B
một tập sinh (không chắc một cơ sở) của R
n
.
OM OA OB
và
ON OC OD
(duy nht)
OM OA OB
và
ON OC OD
(duy nht)
R
2
= K H. R
3
= H K.
OM OA OD OA OB OC
(duy nhất)
OM OA OB OC OD
(không duy nhất)
R
3
= H K L. R
3
= H + K (không là tổng trực tiếp).
Ví dụ:
a) H = < A
1
= {
1
= (1, 2, 0, 3),
2
= (0, 1, 1, 1) }> ≤ R
4
và A
1
một cơ sở
của H vì H = < A
1
> và A
1
độc lập tuyến tính (để ý
1
không tỉ lệ với
2
)
K = < A
2
= {
3
= (3, 2, 1, 0),
4
= (0, 2, 0, 1) }> ≤ R
4
và A
2
một cơ sở
của K vì K = < A
2
> và A
2
độc lập tuyến tính (để ý
3
không tỉ lệ với
4
).
Ta có A = A
1
A
2
= {
1
,
2
,
3
,
4
} là một cơ sở của R
4
1
2
3
4
=
*
1 2 3
0 1 1
3
1
0
1
2 0
0
1
0 2
=
*
1 2 3
3 1 1
3
1
0
0
2 0
0
1
0 2
=
*
1 2 3
3 1 1
0 2 1
=
*
1 4 3
3 3
1
1
0 0
=
1 4
3 3
= 9 0.
4
Suy ra R
4
= H K.
Xét = (5,9,4,1) R
4
= H K. Ta muốn phân tích = với H
K. Ta tìm được [ ]
A
=
3
1
4
2
c
c
c
c
=
1
2
3
4
( bằng cách giải phương trình
vector c
1
1
+ c
2
2
+ c
3
3
+ c
4
4
= với các ẩn số thực c
1
, c
2
, c
3
c
4
).
Khi đó = c
1
1
+ c
2
2
= 2(1, 2, 0, 3) + 3(0, 1, 1, 1) = (2, 1, 3, 3) H
= c
3
3
+ c
4
4
= (3, 2, 1, 0) + 4(0, 2, 0, 1) = ( 3, 10, 1, 4) K.
b) M = < B
1
= {
1
= (1, 4, 2, 3),
2
= (0, 3, 1, 2)}> ≤ R
4
và B
1
một cơ sở của
M vì M = < B
1
> và B
1
độc lập tuyến tính ( để ý
1
không tỉ lệ với
2
).
N = < B
2
= {
3
= (2, 0, 1, 0) }> ≤ R
4
và B
2
một cơ sở của N vì
N = < B
2
> và B
2
độc lập tuyến tính ( để ý
3
O ).
L = < B
3
= {
4
= (0, 3, 0, 1) } > ≤ R
4
và B
3
một cơ s của L vì
L = < B
3
> và B
3
độc lập tuyến tính ( để ý
4
O ).
Ta có B = B
1
B
2
B
3
= {
1
,
2
,
3
,
4
} là một cơ sở của R
4
1
2
3
4
=
1 4 2 3
0 3 1 2
2 0 1 0
0 3 0 1
=
*
1
1
4 2 3
3 1 2
8 3 6
3
0
0
0
0
=
*
3 1 2
8 3 6
03
1
=
26 3
0
0
=
9 1
26 3
= 1 0
Suy ra R
4
= M N L.
Xét = ( 5, 14, 5, 3) R
4
= M N L.
Ta muốn phân tích = với M, N và L.
Ta tìm được [ ]
B
=
3
1
4
2
c
c
c
c
=
3
1
4
2
( bằng cách giải phương trình vector
c
1
1
+ c
2
2
+ c
3
3
+ c
4
4
= với các ẩn số thực c
1
, c
2
, c
3
c
4
).
5
Khi đó = c
1
1
+ c
2
2
= (1, 4, 2, 3) – 4(0, 3, 1, 2) = (1, 8, 2, 5) M,
= c
3
3
= 3(2, 0, 1, 0) = ( 6, 0, 3, 0) N và
= c
4
4
= 2(0, 3, 0, 1) = (0, 6, 0, 2) L.
c) P = < D
1
= {
1
= ( 3, 0, 2) }> ≤ R
3
và D
1
một cơ sở của P vì
P = < D
1
> và D
1
độc lập tuyến tính ( để ý
1
O ).
Q = < D
2
= {
2
= (4, 1, 3) }> ≤ R
3
và D
2
một cơ sở của Q vì
Q = < D
2
> và D
2
độc lập tuyến tính ( để ý
2
O ).
U = < D
3
= {
3
= (6, 1, 4) } > ≤ R
3
và D
3
một cơ sở của U vì
U = < D
3
> và D
3
độc lập tuyến tính ( để ý
3
O ).
D = D
1
D
2
D
3
= {
1
,
2
,
3
} là một cơ sở của R
3
1
2
3
=
3 0 2
4 1 3
6 1 4
=
*
4
0
0
3 2
2 1
6 1
=
3 2
2 1
= 1 0. Do đó R
3
= P Q U.
Xét = (25, 1, 16) R
3
= P Q U.
Ta muốn phân tích = với P, Q và U.
Ta tìm được [ ]
D
=
2
1
3
c
c
c
=
2
5
3
( bằng cách giải phương trình vector
c
1
1
+ c
2
2
+ c
3
3
= với các ẩn số thực c
1
, c
2
c
3
).
Khi đó = c
1
1
= 5( 3, 0, 2) = (15, 0, 10) P,
= c
2
2
= 2(4, 1, 3) = ( 8, 2, 6) Q và
= c
3
3
= 3(6, 1, 4) = (18, 3, 12) U.
d) V = < C
1
= {
1
= (1, 2, 2),
2
= (4, 7, 1) } > ≤ R
3
và C
1
một cơ sở của V
vì V = < C
1
> và C
1
độc lập tuyến tính ( vì
1
không tỉ lệ với
2
).
W = < C
2
= {
3
= (2,3, 4),
4
= (3, 7, 15) }> ≤ R
3
C
2
một cơ s của
6
W vì W = < C
2
> và C
2
độc lập tuyến tính ( vì
3
không tỉ lệ với
4
).
Ta có V + W = < C = C
1
C
2
> = < {
1
,
2
,
3
,
4
} >.
Lập ma trận và biến đổi về dạng bậc thang rút gọn:
1
2
3
4
=
1 2 2
4 7 1
2 3 4
3 7 15
*
2 2
1 9
1 8
1 9
0
0
0
1
*
*
0
1 0
0
0
1
0
6
9
1
1
0
0
*
*
*
0
1
0
1
0
0 0
0 0
0 0
1
=
1
2
3
O
.
Ta thấy V + W có một cơ sở B
o
= {
1
,
2
,
3
}, nghĩa là V + W = R
3
dim(V + W) = | B
o
| = 3. Như vậy C = C
1
C
2
= {
1
,
2
,
3
,
4
} không phải
một cơ sở của R
3
= V + W ( do | C | = 4 3 = dimR
3
). Như vậy
R
3
= V + W là tổng thường mà không phải tổng trực tiếp.
Xét = (1, 2, 3) R
3
. Ta có sự phân tích không duy nhất = + = +
với = 8
1
6
2
= ( 16, 26, 10) V, = 7
3
+
4
= (17, 28, 13) W,
= 17
1
3
2
= (5, 13, 31) V và =
3
2
4
= ( 4, 11, 34) W.
1.3/ MỆNH ĐỀ: Giả sử R
n
các không gian con H
1
, H
2
, …, H
k
( k 2 ).
Các phát biểu sau là tương đương với nhau:
a) R
n
= H
1
H
2
H
k
.
b) R
n
= H
1
+ H
2
+
+ H
k
và dim R
n
= dimH
1
+ dimH
2
+
+ dimH
k
.
(nếu R
n
= H
1
+ H
2
+
+ H
k
thì dim R
n
≤ dimH
1
+ dimH
2
+
+ dimH
k
).
Ví dụ: t các Ví dụ trong (1.2).
a) R
4
= H K, dimH = | A
1
| = 2, dimK = | A
2
| = 2 và 4 = dimR
4
= dimH + dimK
b) R
4
= M N L, dimM = | B
1
| = 2, dimN = | B
2
| = 1, dimL = | B
3
| = 1 và
4 = dimR
4
= dimM + dimN + dimL.
c) R
3
= P Q U, dimP = | D
1
| = 1, dimQ = | D
2
| = 1, dimU = | D
3
| = 1 và
3 = dimR
3
= dimP + dimQ + dimU.
d) R
3
= V + W (không trực tiếp) nên 3 = dimR
3
< dimV + dimW = 2 + 2 = 4.
7
II.
TRỊ RIÊNG, KHÔNG GIAN RIÊNG, VECTOR RIÊNG VÀ ĐA
THỨC ĐẶC TRƯNG CỦA MA TRẬN VUÔNG:
2.1/ ĐỊNH NGHĨA: Cho A M
n
(R) và c R.
a) Đặt
A
c
E
= {
R
n
| A.
= c.
} = {
R
n
| A.
c.I
n
.
= O }
= {
R
n
| (A
c.I
n
).
= O } thì
A
c
E
R
n
. Hơn nữa
[ A.
A
c
E
=
A
c
E
khi c 0 ] và [ A.
A
c
E
= {O} khi c = 0 ]. Suy ra A.
A
c
E
A
c
E
.
Ký hiệu A.
A
c
E
= { A. |
A
c
E
} ( A. là dạng viết gọn của A.
t
).
b) Nếu
A
c
E
{ O } thì ta nói cmột trị riêng thực của A và
A
c
E
không
gian riêng của A ứng với trị riêng c. Lúc đó,
A
c
E
\
{ O },
A. = c. được gọi một vector riêng của A ứng với trị riêng c.
dụ:
Cho A =
7 6 10
12 17 24
12 15 22
M
3
(R). Xét c = 0 d = 1 R.
A
o
E
= { = (u, v, w) R
3
| A = O } = { O = (0, 0, 0) } do các phép biến
đổi đưa về dạng bậc thang rút gọn cho ta ( u = v = w = 0 ).
u v w u v w
7 6 10 0
12 17 24 0
12 15 22 0
1 15 16 0
0 2 2 0
2 3 2 0
*
4
1 0
0
0
0 1
1 1 0
33 3 0
*
*
*
01
0
1
0 0
0 0
0 0
0
1
.
8
Suy ra c = 0 không phải một trị riêng thực của A.
Ta có (A + I
3
) =
7 6 10
12 17 24
12 15 22
+
1
1
0 0
0 0
0 0
1
=
1
8
6 10
12 24
2
18
2
15
1
1
A
E
= { = (u,v,w) R
3
| (A + I
3
) = O} ={ = (a, 2a, 2a) | a R} { O }
do các phép biến đổi về dạng bậc thang rút gọn cho ta
w = 2a ( a R ), u = a, v = 2a :
u v w u v w
8 6 10 0
12 18 24 0
12 15 21 0
0
4
0
0
0
3 5
3 3
6 6 0
*
0
4
0
0
1
2 0
1
0 0
0
0
*
*
0
1
0
0
0
0
0
1/ 2
1
0
0
1
Suy ra d = 1 một trị riêng thực của A và
1
A
E
không gian riêng của A
ứng với trị riêng ( 1). 
1
A
E
\ {O}, A() = được gọi là một
vector riêng của A ứng với trị riêng ( 1).
2.2/ ĐỊNH NGHĨA: Cho A M
n
(R).
Cho biến số x lấy giá trị thực . Đặt p
A
(x) = det (x.I
n
A) thì p
A
(x) là
một đa thức đơn khởi bậc n trên R có dạng
p
A
(x) = x
n
+ a
n 1
x
n 1
+
+ a
1
x + a
o
với a
n 1
, … , a
1
, a
o
R.
Ta nói p
A
(x) là đa thức đặc trưng của ma trận vuông thực A.
Ví dụ:
A =
3 4 7
0 2 0
0 0 9
M
3
(R) có xI
3
A =
3 4 7
0 2 0
0 0 9
x
x
x
( x là biến thực )
Ta có p
A
(x) = | xI
3
A | = (x + 3)(x 2)(x 9) = x
3
8x
2
15x + 54.
2.3/ MỆNH ĐỀ: Cho A M
n
(R) và c R. Khi đó
a) cmột trị riêng thực của A
p
A
(c) = 0.
b) Suy ra: tập hợp các trị riêng thực của A chính là tập hợp các nghiệm
thực của đa thức đặc trưng p
A
(x) .
9
Ví dụ:
a) A =
6 3
7 2
M
2
(R) có p
A
(x) = | xI
2
A | =
6 3
7 2
x
x
= x
2
– 4x + 9.
p
A
(x) vô nghiệm trên R (vì ’ = 5 < 0) nên A không có trị riêng thực.
b) B =
6 3 1
12 7 3
16 12 6
M
3
(R) có p
B
(x) = | xI
3
B | =
6 3 1
12 7 3
16 12 6
x
x
x
=
3 6 2
6 3 1
16 12 6
0
x x
x
x
=
6
0 0
1
2
3 3 1
20 2
x
x
x
= (x + 2)
3 1
20 6
x
x
= (x + 1)(x + 2)
2
.
Ta nói B có hai trị riêng thực là c
1
= 1 và c
2
= 2.
III. SỰ CHÉO HÓA CỦA MA TRẬN VUÔNG:
3.1/ MỆNH ĐỀ:
a) Cho c
1
, c
2
, …, c
m
các trị riêng thực khác nhau của A M
n
(R) ( m 2 )
và W = (
1
A
c
E
+
2
A
c
E
+
+
m
A
c
E
) R
n
. Khi đó ta có W =
1
A
c
E
2
A
c
E
m
A
c
E
.
c) Như vậy tổng của các không gian riêng ứng với các trị riêng thực khác
nhau của ma trận vuông tổng trực tiếp.
3.2/ ĐỊNH NGHĨA: Cho A, H, K M
n
(R).
a) Ta nói H và K đồng dạng với nhau nếu có P khả nghịch M
n
(R) thỏa
P
1
HP = K (lúc đó ta cũng có Q
1
KQ = H với Q = P
1
). Quan hệ đồng
dạng trên M
n
(R) là một quan hệ tương đương.
b) A chéo hóa được trên R nếu A đồng dạng với một ma trận đường chéo,
nghĩa là có P khả nghịch M
n
(R) thỏa P
1
AP =
1
2
n
.
( P
1
APmột ma trận đường chéo ).
10
Ví dụ:
A =
7 12 12
6 17 15
10 24 22
M
3
(R). Ta có P =
3 0 2
4 1 3
6 1 4
khả nghịch M
3
(R)
với P
1
=
1 2 2
2 0 1
2 3 3
và P
1
AP =
1
2
1
0 0
0 0
0 0
nên A chéo hóa được trên R.
3.3/ ĐỊNH LÝ: Cho A M
n
(R). Khi đó
a) A chéo hóa được trên R
1 2
1 2 1 2 1 2
(*
,(
*)dim
*) ( ) ( ) ( ) ...( ) , , ,..., , , ..., \{0}
(1 )
j
k
rr r
A k k
A
c j
k
p x x c x c x c c c c r r
E
r
r j k
.
b) Khi xảy ra (*) thì ta nói đa thức p
A
(x) tách được trên R.
3.4/ MỆNH ĐỀ: Cho A M
n
(R). Nếu p
A
(x) có n nghiệm thực khác nhau thì
A chéo hóa được trên R.
3.5/ HỆ QUẢ: Cho A M
n
(R). Khi đó:
a) Để ý
( )
q
q
p p
[ nếu p qnội dung độc lập với nhau ].
[ ( )]
p
p q
q p
( nếu có p thì mới hiểu được q ).
b) A không chéo hóa được trên R
( p
A
(x) không tách được trên R ) hoặc
1 2
1 2 1 2 1 2
* ( ) ( ) ( ) ...( )
m
, , ,..., , , ,...,
(**) {1,2,.
}
.., },d
0
i
\{
k
j
A
rr r
A k
c j
k k
p x x c x c x c c
j k E r
c c r r r
.
Ví dụ:
a) A =
3 1 3
3 1 1
2 2 0
M
3
(R) có p
A
(x) = | xI
3
A | =
3 1 3
3 1 1
2 2
x
x
x
=
=
3
4
4
0
1
1 1
2
x
x
x
x
=
1 3
2
0
4
2
0 x
x
x
= (x 4)
2
2
x
x
= (x 4)(x
2
+ 4).
11
Do p
A
(x) không tách được trên R nên A không chéo hóa được trên R.
b) H =
10 13 4
13 16 4
12 12 1
M
3
(R) có p
H
(x) = | xI
3
H | =
10 13 4
13 16 4
12 12 1
x
x
x
=
13 4
16 4
10 2
3
3
1
x
x
x
x
=
13 4
3 0
1
3
0
0
2 1
x
x
x
= (x 3)
3 0
12 1
x
x
= (x 3)
2
(x + 1).
3
H
E
= { R
3
| (H 3I
3
) = O} = { = (v, v, 0) = v(1, 1, 0) | v R}
cơ sở C = { = (1, 1, 0) } do các phép biến đổi đưa về dạng bậc thang
rút gọn cho ta ( v R , u = v, w = 0 ) :
u v w u v w
( H 3I
3
| O ) =
13 13 4 0
13 13 4 0
12 12 4 0
1 3 0
0 0 0
0 4 0
0
0 0
1
*
*
0
1
0
0
0
1
0
0
1
0
0 0
.
Do dim
3
H
E
= | C | = 1 < 2 nên H không chéo hóa được trên R.
3.6/ CHÉO HÓA MA TRẬN: Cho A M
n
(R) và A chéo hóa được trên R,
nghĩa là
1 2
1 2 1 2 1 2
(*
,(
*)dim
*) ( ) ( ) ( ) ...( ) , , ,..., , , ..., \{0}
(1 )
j
k
rr r
A k k
A
c j
k
p x x c x c x c c c c r r
E
r
r j k
.
* j { 1, 2,…, k }, tìm một cơ sở B
j
cho
j
A
c
E
= { R
n
| (A c
j
I
n
) = O}.
( cơ sở B
j
không duy nhất ).
* Đặt B = B
1
B
2
B
k
thì B là một cơ sở của R
n
=
1
A
c
E
2
A
c
E
k
A
c
E
( cơ sở B không duy nhất ).
* Đặt P = (C B) với C là cơ sở chính tắc của R
n
thì P khả nghịch M
n
(R)
P không duy nhất
P
1
AP =
1
1
k
k
c
c
c
c
(j {1, 2,…, k}, c
j
xuất hiện r
j
lần).
12
R
n
=
1
A
c
E
2
A
c
E
k
A
c
E
và A.
j
A
c
E
j
A
c
E
( 1 j k ).
Ví dụ:
a) A =
7 12 2
3 4 0
2 0 2
M
3
(R) có p
A
(x) = | xI
3
A | =
7 12 2
3 4 0
2 0 2
x
x
x
=
= (x 7)(x + 4)(x + 2) 4(x + 4) + 36(x + 2) = x(x + 1)(x 2).
p
A
(x) có 3 nghiệm thực đơn 0, 12 nên A chéo hóa được trên R.
A + I
3
=
0
8 12 2
3 0
2
3
1
A 2I
3
=
0
5 12 2
3 0
2
6
4
.
0
A
E
= { R
3
| A = O } = { = ( 4a, 3a, 4a) = a( 4, 3, 4) | a R }
một cơ sở B
1
= {
1
= ( 4, 3, 4) } do các phép biến đổi đưa về
dạng bậc thang rút gọn cho ta [ w = 4a ( a R ), u = 4a, v = 3a ].
u v w u v w
(A | O) =
7 12 2 0
3 4 0 0
2 0 2 0
*
6
1
00
0
4 2 0
8 6
8 0
*
*
01
0
0
1
1
3 / 4
0 0
0 0
0
.
1
A
E
= { R
3
| (A + I
3
) = O} = { = ( a, a, 2a) = a( 1, 1, 2) | a R}
một cơ sở B
2
= {
2
= ( 1, 1, 2) } do các phép biến đổi đưa về
dạng bậc thang rút gọn cho ta [ w = 2a ( a R ), u = a, v = a ].
13
u v w u v w
(A + I
3
| O) =
8 12 2 0
3 3 0 0
2 0 1 0
0
1
0
0
0
3 1
6 3
6 3 0
0
1
0
0
0
0
1/ 2
1/ 2
00
1
0
.
2
A
E
= { R
3
| (A 2I
3
) = O} = { = ( 2w, w, w) = w( 2, 1, 1) | w R}
một cơ sởB
3
= {
3
= ( 2, 1, 1) } do các phép biến đổi đưa về
dạng bậc thang rút gọn cho ta (w R , u = 2w, v = w ).
u v w u v w
(A 2I
3
| O) =
5 12 2 0
3 6 0 0
2 0 4 0
3
1
00
0
12 10 0
30 0
24 24 0
0
1
0
2 0
1
0
1
0
0
0
0
.
R
3
=
0
A
E
1
A
E
2
A
E
một cơ sởB = B
1
B
2
B
3
= {
1
,
2
,
3
} với
A
1
= 0.
1
= O, A
2
=
2
và A
3
= 2
3
.
Đặt P = (C B) = ( [
1
]
C
[
2
]
C
[
3
]
C
) =
4 1 2
3 1 1
4 2 1
với Ccơ s
chính tắc của R
3
thì P khả nghịch, P
1
=
1 3 1
1 4 2
2 4 1
P
1
AP =
0
1
0
0
2
0
0
0 0
b) H
=
1 3 1
3 5 1
3 3 1
M
3
(R) có p
H
(x) = | xI
3
H | =
1 3 1
3 5 1
3 3 1
x
x
x
=
=
3 5 1
3
2 2
0
3 1
x
x
x
x
=
3 2 1
0 0
2
3 0 1
x
x
x
= (x 2)
2 1
0 1
x
x
= (x 1)(x 2)
2
.
H I
3
=
3 1
3 1
3 3
2
4
0
và H 2I
3
=
3 1
3 1
3 3
3
3
1
.
1
H
E
= { R
3
| (H I
3
) = O} = { = (w, w, w) = w(1, 1, 1) | w R } có
một cơ sở B
1
= {
1
= (1, 1, 1) } và dim
1
H
E
= | B
1
| = 1 do các phép biến
đổi đưa về dạng bậc thang rút gọn cho ta ( w R, u = w, v = w ).
14
u v w u v w
( H I
3
| O ) =
2 3 1 0
3 4 1 0
3 3 0 0
*
0
1
0
0
0
0 1
1 1
3 3 0
*
*
0
1
0
0
0
1
0
1
0
1
0
0
.
2
H
E
= { R
3
| (H 2I
3
) = O} = { = (u, v, w) R
3
| 3u + 3v w = 0}
= { = (u, v, 3v 3u) = u(1, 0, 3) + v(0, 1, 3) | u, v R } có một cơ
sở B
2
= {
2
= (1, 0, 3),
3
= (0, 1, 3) } và dim
2
H
E
= | B
2
| = 2.
Ta có p
H
(x) = (x 1)(x 2)
2
tách được trên R, dim
1
H
E
= 1 và dim
2
H
E
= 2
nên H chéo hóa được trên R. R
3
=
1
H
E
2
H
E
một cơ sở B = B
1
B
2
=
= {
1
,
2
,
3
} với H
1
=
1
, H
2
= 2
2
và H
3
= 2
3
.
Đặt P = (C B) = ( [
1
]
C
[
2
]
C
[
3
]
C
) =
1 1 0
1 0 1
1 3 3
với Ccơ sở
chính tắc của R
3
thì P khả nghịch, P
1
=
3 3 1
2 3 1
3 4 1
P
1
HP =
1
2
0 0
0 0
0 0
2
.
IV. ÁP DỤNG:
4.1/ LŨY THỪA VÀ CĂN THỨC CỦA MA TRẬN CHÉO HÓA ĐƯỢC:
Cho A M
n
(R) và A chéo hóa được trên R. Xét số nguyên k 1.
Tìm ma trận P khả nghịch M
n
(R) thỏa P
1
AP =
1
2
n
.
Suy ra A = P
1
2
n
P
1
và A
k
= P
1
2
k
k
k
n
P
1
.
Nếu có
1
,
2
, … ,
n
R thỏa
k
j
=
j
( 1 j n ), ta chọn
H = P
1
2
n
P
1
M
n
(R) thì H
k
= P
1
2
n
P
1
= A.
Ta nói H một căn bậc k (không nhất thiết duy nhất) của A trong M
n
(R).
15
Ví dụ:
a) Cho A M
3
(R) trong Ví dụ (3.6) và k là số nguyên 1. Ta
P
1
AP =
0
1
0
0
2
0
0
0 0
với P =
4 1 2
3 1 1
4 2 1
P
1
=
1 3 1
1 4 2
2 4 1
M
3
(R).
Suy ra A = P
0
1
0
0
2
0
0
0 0
P
1
và A
k
= P
0
1
0
0
2
0
0
0 0
k
P
1
= P
0
1
2
0 0
0 ( ) 0
0 0
k
k
P
1
= ( 1)
k
S + 2
k
T với S =
1 4 2
1 4 2
2 8 4
và T =
4 8 2
2 4 1
2 4 1
M
3
(R).
Cho số nguyên lẻ r 3.
Chọn D = P
0
1
0
0
2
0
0
0 0
r
P
1
M
3
(R) thì D
r
= P
0
1
0
0
2
0
0
0 0
P
1
= A. Ta
D = ( 1)S +
2
r
T với S =
1 4 2
1 4 2
2 8 4
và T =
4 8 2
2 4 1
2 4 1
M
3
(R).
b) Cho H M
3
(R) trong Ví dụ (3.6) và ksố nguyên 1. Ta
P
1
HP =
1
2
0 0
0 0
0 0
2
với P =
1 1 0
1 0 1
1 3 3
P
1
=
3 3 1
2 3 1
3 4 1
M
3
(R).
Suy ra H = P
1
2
0 0
0 0
0 0
2
P
1
và H
k
= P
1
2
0 0
0 0
0 0
2
k
P
1
= P
1
2
2
0 0
0 0
0 0
k
k
P
1
= S + 2
k
T với S =
3 3 1
3 3 1
3 3 1
và T =
2 3 1
3 4 1
3 3 0
M
3
(R).
Chọn D = P
1 0 0
0 2 0
0 0 2
k
k
P
1
M
3
(R) thì D
k
= P
1
2
0 0
0 0
0 0
2
P
1
= H. Ta có
16
D = S +
2
k
T với S =
3 3 1
3 3 1
3 3 1
và T =
2 3 1
3 4 1
3 3 0
M
3
(R).
5.2/ GIẢI MỘT SỐ HỆ THỨC ĐỆ QUI DỰA THEO SỰ CHÉO HÓA CỦA
MA TRẬN VUÔNG:
a) Tìm u
n
theo n ( n nguyên ≥ 0 ) nếu
u
o
= 1, u
1
= 2 và u
n
+ 2
= u
n
+ 1
+ 6u
n
, n ≥ 0.
k 0, đặt t
k
=
1
k
k
u
u
thì t
o
=
2
1
và t
k + 1
=
2
1
k
k
u
u
=
1
1
6
k k
k
u u
u
=
1 6
1 0
1
k
k
u
u
=
1 6
1 0
t
k
. Vậy k 0, t
k + 1
= At
k
với A =
1 6
1 0
=
= P
3
0
0
2
P
−1
P =
3 2
1 1
, P
−1
=
1
5
1 2
1 3
(A chéo hóa được trên R).
Do đó, n 0, t
n
=
1
n
n
u
u
= At
n 1
= A
2
t
n 2
=
= A
n 1
t
1
= A
n
t
o
=
= P
3
0
0
2
n
P
−1
2
1
=
1
5
3 2
1 1
3
( 2)
0
0
n
n
1 2
1 3
2
1
=
1
5
1
1
( 2)
3
3
( 2)
n
n
n
n
4
1
=
1
5
1 1
4 3 ( 2)
4 3 ( 2)
n n
n n
. Suy ra n ≥ 0, u
n
=
1
5
[ 4.3
n
+ (
− 2)
n
].
Giải thích tính chéo hóa được trên R của A:
p
A
(x) = | xI
2
A | =
1 6
1
x
x
= x
2
– x + 6 = (x – 3)(x + 2) có 2 nghiệm
thực đơn ( c
1
= 3 c
2
= 2 ) nên A chéo hóa được trên R.
A – 3I
2
=
2 6
1 3
và A + 2I
2
=
3 6
1 2
.
3
A
E
= { R
2
| (A – 3I
2
) = O } = { = (a, b) R
2
| a 3b = 0 }
= { = (3b, b) = b(3,1) | b R } có cơ sở C
1
= {
1
= (3, 1) }.
2
A
E
= { R
2
| (A + 2I
2
) = O } = { = (a, b) R
2
| a + 2b = 0 }
17
= { = ( 2b, b) = b( 2,1) | b R } có cơ sở C
2
= {
2
= ( 2, 1) }.
R
2
=
3
A
E
2
A
E
cơ sở C = C
1
C
2
= {
1
= (3, 1),
2
= ( 2, 1) }.
Đặt P = ( B C ) = ( [
1
]
B
[
2
]
B
) =
3 2
1 1
với B sở chính tắc
của R
2
thì P khả nghịch, P
1
=
1
5
1 2
1 3
P
1
AP =
3
0
0
2
.
b) Tìm u
n
và v
n
theo n ( n nguyên ≥ 0 ) nếu
u
o
= 2, v
o
= 5, u
n + 1
= u
n
4v
n
và v
n + 1
= u
n
+ v
n
, n ≥ 0.
k 0, đặt t
k
=
k
k
u
v
thì t
o
=
2
5
và t
k + 1
=
1
1
k
k
u
v
=
4
k k
k k
u v
u v
=
1 4
1 1
k
k
u
v
=
1 4
1 1
t
k
. Vậy k 0, t
k + 1
= At
k
với A =
1 4
1 1
=
= P
3
0
0
1
P
− 1
P =
2 2
1 1
, P
− 1
=
1
4
1 2
1 2
(A chéo hóa được trên R).
Do đó n 0, t
n
=
n
n
u
v
= At
n 1
= A
2
t
n 2
=
= A
n 1
t
1
= A
n
t
o
= P
3
0
0
1
n
P
− 1
2
5
=
1
4
2 2
1 1
3
( 1)
0
0
n
n
1 2
1 2
2
5
=
1
4
(
2( 1
2.3
1)
)
3
n
n
n
n
8
12
=
6( 1) 4.3
3( 1) 2.3
n n
n n
.
Suy ra n ≥ 0, u
n
= 6(− 1)
n
4.3
n
và v
n
= 3(− 1)
n
+ 2.3
n
.
Giải thích tính chéo hóa được trên R của A:
p
A
(x) = | xI
2
A | =
1 4
1 1
x
x
= x
2
– 2x – 3 = (x – 3)(x + 1) có 2 nghiệm
thực đơn ( c
1
= 3 c
2
= 1 ) nên A chéo hóa được trên R.
A – 3I
2
=
2 4
1 2
và A + I
2
=
2 4
1 2
.
3
A
E
= { R
2
| (A – 3I
2
) = O } = { = (a, b) R
2
| a 2b = 0 }
= { = ( 2b, b) = b( 2, 1) | b R } có cơ sở C
1
= {
1
= ( 2, 1) }.
18
1
A
E
= { R
2
| (A + I
2
) = O } = { = (a, b) R
2
| a + 2b = 0 }
= { = (2b, b) = b(2, 1) | b R } có cơ sở C
2
= {
2
= (2, 1) }.
R
2
=
3
A
E
1
A
E
cơ sở C = C
1
C
2
= {
1
= ( 2, 1),
2
= (2, 1) }.
Đặt P = (B C) = ( [
1
]
B
[
2
]
B
) =
2 2
1 1
với Bcơ sở chính tắc
của R
2
thì P khả nghịch, P
1
=
1
4
1 2
1 2
P
1
AP =
3
0
0
1
.
c) Tìm u
n
, v
n
và w
n
theo n ( n nguyên ≥ 0 ) nếu u
o
= 2, v
o
= 3, w
o
= 1,
u
n + 1
= 6u
n
+ 12v
n
+ 16w
n
, v
n + 1
= 3u
n
– 7v
n
12w
n
w
n + 1
= u
n
+ 3v
n
+ 6w
n
, n ≥ 0.
k 0, đặt t
k
=
k
k
k
u
v
w
thì t
o
=
2
3
1
và t
k + 1
=
1
1
1
k
k
k
u
v
w
=
6 12 16
3 7 12
3 6
k k k
k k k
k k k
u v w
u v w
u v w
=
6 12 16
3 7 12
1 3 6
k
k
k
u
v
w
=
6 12 16
3 7 12
1 3 6
t
k
. Vậy k 0, t
k + 1
= At
k
với
A =
6 12 16
3 7 12
1 3 6
= P
1
2
0 0
0 0
0 0
2
P
−1
P =
4 3 4
3 1 0
1 0 1
, P
−1
=
1 3 4
3 8 12
1 3 5
( A chéo hóa được trên R ).
Do đó n 0, t
n
=
n
n
n
u
v
w
= At
n 1
= A
2
t
n 2
=
= A
n 1
t
1
= A
n
t
o
= P
1
2
0 0
0 0
0 0
2
n
P
− 1
2
3
1
=
4 3 4
3 1 0
1 0 1
1
2
2
0 0
0 0
0 0
n
n
1 3 4
3 8 12
1 3 5
2
3
1
=
=
0
4
3.2 4.2
3
1
2
0 2
n
n
n
n
3
6
2
=
10.2 12
9 6.2
2.2 3
n
n
n
=
1
1
1
5.2 12
9 3.2
2 3
n
n
n
.
Suy ra n ≥ 0, u
n
= 5.2
n +1
12 , v
n
= 9 – 2
n + 1
và w
n
= 2
n + 1
− 3.
19
Giải thích tính chéo hóa được trên R của A:
A =
6 12 16
3 7 12
1 3 6
M
3
(R) có p
A
(x) = | xI
3
A | =
6 12 16
3 7 12
1 3 6
x
x
x
=
=
6 12 16
0 2 3 6
1 3 6
x
x x
x
=
6 12 20
0 2 0
1 3 3
x
x
x
= (x 2)
6 20
1 3
x
x
= (x 1)(x 2)
2
.
E
1
= { X R
3
/ (A I
3
)X = O }.
X = (u, v, w) E
1
5 12 16 0
3 8 12 0
1 3 5 0
1 0 4 0
0 1 3 0
0 3 9 0
1 0 4 0
0 1 3 0
0 0 0 0
E
1
= { X = (4w, 3w, w) = w(4, 3, 1) / w R } có cơ sở
C
1
= { X
1
= (4, 3, 1) } và dimE
1
= | C
1
| = 1.
E
2
={ X R
3
/ (A 2I
3
)X = O }.
X = (u, v, w) E
2
4 12 16 0
3 9 12 0
1 3 4 0
1 3 4 0
.
E
2
= { X = ( 3v 4w, v, w) = v( 3, 1, 0) + w( 4, 0, 1) / v, w R } có cơ
sở C
2
= { X
2
= ( 3, 1, 0), X
3
= ( 4, 0, 1) } và dimE
2
= | C
2
| = 2 . Suy ra
A chéo hóa được trên R.
Đặt C = C
1
C
2
= { X
1
, X
2
, X
3
} thì C là một cơ sở của R
3
R
3
= E
1
E
2
.
Gọi B = {
1
,
2
,
3
} là cơ sở chính tắc của R
3
.
Xét P = (B C) = ( [ X
1
]
B
[ X
2
]
B
[ X
3
]
B
) =
4 3 4
3 1 0
1 0 1
thì P khà
nghịch , P
1
=
1 3 4
3 8 12
1 3 5
và P
1
AP =
1 0 0
0 2 0
0 0 2
.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------

Preview text:

GV LÊ VĂN HỢP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
CHƯƠNG 6 : SỰ CHÉO HÓA CỦA MA TRẬN VUÔNG
I. TỔNG TRỰC TIẾP CÁC KHÔNG GIAN CON:
1.1/ ĐỊNH NGHĨA:
Giả sử Rncác không gian con H1, H2 , …, Hk ( k  2 ).
Ta nói Rntổng trực tiếp của các không gian con H1, H2 , …, Hk (ký hiệu Rn = H k
1  H2    Hk hay Rn =  H j 1  j ) nếu: k
a) Rn = H1 + H2 +  + Hk = {  =   |  j
j  Hj (1 ≤ j ≤ k) } (tổng thường). j 1  k
b) j  { 1, 2, …, k }, [ H j  H  ] = { O }. t jt 1  Ví dụ:
a) H và K là các không gian con kiểu đường thẳng trong R2 sao cho các
đường thẳng tương ứng với H và K cắt nhau. Khi đó R2 = H + K và
H  K = { O } nên R2 = H  K.
b) H và K lần lượt là các không gian con kiểu đường thẳngmặt phẳng
trong R3 sao cho đường thẳng tương ứng với H cắt mặt phẳng tương ứng
với K. Khi đó R3 = H + K và H  K = { O } nên R3 = H  K.
R2 = H + K và H  K = { O } R3 = H + K và H  K = { O }
nên có tổng trực tiếp R2 = H  K. nên có tổng trực tiếp R3 = H  K.
c) H, K và L là các không gian con kiểu đường thẳng trong R3 sao cho các
đường thẳng tương ứng với H, K và L không đồng phẳng. Để ý H + K, 1
H + L và K + L là các không gian con kiểu mặt phẳng trong R3. Ta có
R3 = H + K + L, H  (K + L) = K  (H + L) = L  (H + K) = { O } nên R3 = H  K  L.
d) H và K là các không gian con kiểu mặt phẳng trong R3các mặt phẳng
tương ứng với H và K cắt nhau theo không gian con kiểu đường thẳng L.
Khi đó R3 = H + K [ tổng thườngkhông phải là tổng trực tiếp ] vì
H  K = L  { O } và dim (H  K) = dimL = 1 ].
R3 = H + K+ L, H  (K + L) = { O }, R3 = H + K và H  K = L  {O} nên
K  (H + L) = { O }, L  (H + K) = { O }, không có tổng trực tiếp.
nên có tổng trực tiếp R3 = H  K  L. R3 chỉ là tổng thường của H và K.
1.2/ MỆNH ĐỀ: Rncác không gian con H1, H2 , …, Hk ( k  2 ).
Các phát biểu sau là tương đương với nhau:
a) Rn = H1  H2    Hk ( Vn là tổng trực tiếp của H1, H2 , …, Hk ). k
b)   Rn, !  k
j  Hj ( j  { 1, 2, …, k } ),  =   (viết  =   j j 1  j ). j 1  k
c) cơ sở Bj của Hj ( j  { 1, 2, …, k } ) , B =  B một cơ sở của Rn j . j 1  k
d)  cơ sở Bj của Hj ( j  { 1, 2, …, k } ), B =  B một cơ sở của Rn j n . j 1 
Lưu ý: Nếu Rn = H1 + H2 +  + Hk không phải tổng trực tiếp thì các kết k
quả trên không đúng.   Rn , j  Hj (j  {1, 2, …, k}),  =   : sự tồn j j 1  2
tại của các j  Hj không nhất thiết duy nhất. cơ sở Bj của Hj k
( j  {1, 2, …, k}), B =  B một tập sinh (không chắcmột cơ sở) của Rn. j j 1 
  
  
  
  
OM OA OB ON OC OD (duy nhất) OM OA OB ON OC OD (duy nhất)
R2 = K  H. R3 = H  K.
     
    
OM OA OD OA OB OC (duy nhất) OM OA OB OC OD (không duy nhất)
R3 = H  K  L. R3 = H + K (không là tổng trực tiếp). Ví dụ:
a) H = < A1 = { 1 = (1, 2, 0, 3), 2 = (0, 1,  1, 1) }> ≤ R4 và A1 là một cơ sở
của H vì H = < A1 > và A1 độc lập tuyến tính (để ý 1 không tỉ lệ với 2)
K = < A2 = { 3 = (3,  2, 1, 0), 4 = (0, 2, 0, 1) }> ≤ R4 và A2 là một cơ sở
của K vì K = < A2 > và A2 độc lập tuyến tính (để ý 3 không tỉ lệ với 4).
Ta có A = A1  A2 = { 1 , 2 , 3 , 4 } là một cơ sở của R4 vì  1 2 0 3 1 2 0 3 1 1 2 3 1 4  3  0 1 1  1 3 1 0 1 1 4 2 = = = 3 1  1 = 3 3 1 = = 9  0.  * 3 2 1 0 * 3 2 1 0 3 3 3 * 0 2 1 * 0 0 1  0 2 0 1 0 2 0 1 4 3 Suy ra R4 = H  K.
Xét  = (5,9,4,1)  R4 = H  K. Ta muốn phân tích  =    với   H  c   2  1      c 3
và   K. Ta tìm được [  ] 2     A = =
( bằng cách giải phương trìnhc   1   3     c  4 4   
vector c11 + c22 + c33 + c44 =  với các ẩn số thực c1, c2, c3 và c4 ).
Khi đó  = c11 + c22 =  2(1, 2, 0, 3) + 3(0, 1, 1, 1) = (2, 1, 3, 3)  H
và  = c33 + c44 =  (3,  2, 1, 0) + 4(0, 2, 0, 1) = ( 3, 10,  1, 4)  K.
b) M = < B1 = {1 = (1, 4, 2, 3), 2 = (0, 3, 1, 2)}> ≤ R4 và B1 là một cơ sở của
M vì M = < B1 > và B1 độc lập tuyến tính ( để ý 1 không tỉ lệ với 2 ).
N = < B2 = { 3 = (2, 0, 1, 0) }> ≤ R4 và B2 là một cơ sở của N vì
N = < B2 > và B2 độc lập tuyến tính ( để ý 3  O ).
L = < B3 = { 4 = (0,  3, 0, 1) } > ≤ R4 và B3 là một cơ sở của L vì
L = < B3 > và B3 độc lập tuyến tính ( để ý 4  O ).
Ta có B = B1  B2  B3 = { 1 , 2 , 3 , 4 } là một cơ sở của R4 vì  1 4 2 3 * 1 4 2 3 1 3 1 2 9 1 2  0 3 1 2 0 3 1 2 9 1 2 = = = 8  3  6  = 26 3  6  = =  1  0  2 0 1 0 0 8 3 6  2  6 3  3 * 3  0 1 * 0 0 1  0 3  0 1 0 3  0 1 4
Suy ra R4 = M  N  L.
Xét  = ( 5, 14,  5,  3)  R4 = M  N  L.
Ta muốn phân tích  =      với   M,   N và   L.  c   1 1      c 4  Ta tìm được [  ] 2     B = =
( bằng cách giải phương trình vectorc   3   3     c  2 4   
c11 + c22 + c33 + c44 =  với các ẩn số thực c1, c2, c3 và c4 ). 4
Khi đó  = c11 + c22 = (1, 4, 2, 3) – 4(0, 3, 1, 2) = (1,  8,  2,  5)  M,
 = c33 =  3(2, 0, 1, 0) = ( 6, 0,  3, 0)  N và
 = c44 = 2(0,  3, 0, 1) = (0,  6, 0, 2)  L.
c) P = < D1 = { 1 = ( 3, 0, 2) }> ≤ R3 và D1 là một cơ sở của P vì
P = < D1 > và D1 độc lập tuyến tính ( để ý 1  O ).
Q = < D2 = { 2 = (4, 1,  3) }> ≤ R3 và D2 là một cơ sở của Q vì
Q = < D2 > và D2 độc lập tuyến tính ( để ý 2  O ).
U = < D3 = { 3 = (6, 1,  4) } > ≤ R3 và D3 là một cơ sở của U vì
U = < D3 > và D3 độc lập tuyến tính ( để ý 3  O ).
D = D1  D2  D3 = { 1 , 2 , 3 } là một cơ sở của R3 vì  3 0 2 3  0 2 1 3  2  = 4 1 3  = 2 0 1 = 
=  1  0. Do đó R3 = P  Q  U. 2 2  1  6 1 4 * 6 1 4  3
Xét  = (25, 1,  16)  R3 = P  Q  U.
Ta muốn phân tích  =      với   P,   Q và   U.  c   5   1 Ta tìm được [  ]     D = c = 2 
( bằng cách giải phương trình vector 2      c     3 3   
c11 + c22 + c33 =  với các ẩn số thực c1, c2 và c3 ).
Khi đó  = c11 =  5( 3, 0, 2) = (15, 0,  10)  P,
 = c22 =  2(4, 1,  3) = ( 8,  2, 6)  Q và
 = c33 = 3(6, 1,  4) = (18, 3,  12)  U.
d) V = < C1 = { 1 = (1, 2, 2), 2 = (4, 7, 1) } > ≤ R3 và C1 là một cơ sở của V
vì V = < C1 > và C1 độc lập tuyến tính ( vì 1 không tỉ lệ với 2 ).
W = < C2 = { 3 = (2,3, 4), 4 = (3, 7, 15) }> ≤ R3 và C2 là một cơ sở của 5
W vì W = < C2 > và C2 độc lập tuyến tính ( vì 3 không tỉ lệ với 4 ).
Ta có V + W = < C = C1  C2 > = < { 1 , 2 , 3 , 4 } >.
Lập ma trận và biến đổi về dạng bậc thang rút gọn:     1 2 2 * 1 2 2  * 1 0 16  * 1 0 0    1   1              4 7 1 0 1 9 * 0 1 9 * 0 1 0  2   =            = 2   .     2  3  4   0 1 8   0 0 1   *  0 0 1     3 3                     3 7 15 0 1 9 0 0 0 0 0 0 O 4           
Ta thấy V + W có một cơ sở là Bo = { 1 , 2 , 3 }, nghĩa là V + W = R3
dim(V + W) = | Bo | = 3. Như vậy C = C1  C2 = { 1 , 2 , 3 , 4 } không phải
một cơ sở của R3 = V + W ( do | C | = 4  3 = dimR3 ). Như vậy
R3 = V + W là tổng thường mà không phải là tổng trực tiếp.
Xét  = (1, 2,  3)  R3. Ta có sự phân tích không duy nhất  =  +  =  + 
với  = 81  62 = ( 16,  26, 10)  V,  =  73 + 4 = (17, 28,  13)  W,
 = 171  32 = (5, 13, 31)  V và  =  3  24 = ( 4, 11,  34)  W.
1.3/ MỆNH ĐỀ: Giả sử Rn có các không gian con H1 , H2 , …, Hk ( k  2 ).
Các phát biểu sau là tương đương với nhau:
a) Rn = H1  H2    Hk .
b) Rn = H1 + H2 +  + Hk và dim Rn = dimH1 + dimH2 +  + dimHk .
(nếu Rn = H1 + H2 +  + Hk thì dim Rn ≤ dimH1 + dimH2 +  + dimHk ).
Ví dụ: Xét các Ví dụ trong (1.2).
a) R4 = H  K, dimH = | A1 | = 2, dimK = | A2 | = 2 và 4 = dimR4 = dimH + dimK
b) R4 = M  N  L, dimM = | B1 | = 2, dimN = | B2 | = 1, dimL = | B3 | = 1 và
4 = dimR4 = dimM + dimN + dimL.
c) R3 = P  Q  U, dimP = | D1 | = 1, dimQ = | D2 | = 1, dimU = | D3 | = 1 và
3 = dimR3 = dimP + dimQ + dimU.
d) R3 = V + W (không trực tiếp) nên 3 = dimR3 < dimV + dimW = 2 + 2 = 4. 6
II. TRỊ RIÊNG, KHÔNG GIAN RIÊNG, VECTOR RIÊNG VÀ ĐA
THỨC ĐẶC TRƯNG CỦA MA TRẬN VUÔNG:

2.1/ ĐỊNH NGHĨA: Cho A  Mn(R) và c  R. a) Đặt A E
= {   Rn | A. = c. } = {   Rn | A.  c.I c n. = O }
= {   Rn | (A  c.In). = O } thì A
E Rn. Hơn nữa c [ A. A E = A
E khi c  0 ] và [ A. A
E = {O} khi c = 0 ]. Suy ra A. A E A E . c c c c c Ký hiệu A. A E = { A. |   A
E } ( A. là dạng viết gọn của A.t ). c c b) Nếu A
E  { O } thì ta nói c là một trị riêng thực của A và A E không c c
gian riêng của A ứng với trị riêng c. Lúc đó,   A Ec \ { O },
A. = c. và  được gọi một vector riêng của A ứng với trị riêng c. Ví dụ:  7 6  1  0  Cho A =   12 17 24  M  
3(R). Xét c = 0 và d =  1  R.  12 15 22      A
E = {  = (u, v, w)  R3 | A = O } = { O = (0, 0, 0) } do các phép biến o
đổi đưa về dạng bậc thang rút gọn cho ta ( u = v = w = 0 ). u v w u v w  7 6  1  0 0   1 1  5 1  6 0  * 1 0 1 0  * 1 0 0 0          12 17 24 0 *    0 2 2 0    0 1 1 0    0 1 0 0   .  12 15 22 0     2 3 2 0      0 33 34 0    *  0 0 1 0          7
Suy ra c = 0 không phảimột trị riêng thực của A.  7 6 10   1 0 0   8 6 10  Ta có (A + I       3) = 12 17 24 + 0 1 0 = 12 18 24 và        12 15 22          0 0 1 12 1  5 21     A
E = { = (u,v,w)  R3 | (A + I 1
3) = O} ={ = (a,  2a, 2a) | a  R}  { O }
do các phép biến đổi về dạng bậc thang rút gọn cho ta
w = 2a ( a  R ), u = a, v =  2a : u v w u v w  8 6  10 0   4 3  5 0   4 0 2  0  * 1 0 1 / 2 0          1  2 18 24 0 *    0 3 3 0    * 0 1 1 0    0 1 1 0    12 15 21 0     0 6 6 0     0 0 0 0   0 0 0 0         
Suy ra d =  1 là một trị riêng thực của A và A
E không gian riêng của A 1
ứng với trị riêng ( 1).   A
E1 \ {O}, A() =   và  được gọi là một
vector riêng của A ứng với trị riêng ( 1).
2.2/ ĐỊNH NGHĨA: Cho A  Mn(R).
Cho biến số x lấy giá trị thực . Đặt pA(x) = det (x.In  A) thì pA(x) là
một đa thức đơn khởi bậc n trên R có dạng
pA(x) = xn + an  1 xn  1 +  + a1x + ao với an  1 , … , a1 , ao  R.
Ta nói pA(x) là đa thức đặc trưng của ma trận vuông thực A. Ví dụ:  3 4 7    x  3 4  7  A =     0 2 0  M 0 x  2 0
( x là biến thực )  
3(R) có xI3  A =    0 0 9      0 0 x  9  
Ta có pA(x) = | xI3  A | = (x + 3)(x  2)(x  9) = x3  8x2  15x + 54.
2.3/ MỆNH ĐỀ: Cho A  Mn(R) và c  R. Khi đó
a) c là một trị riêng thực của A  pA(c) = 0.
b) Suy ra: tập hợp các trị riêng thực của A chính là tập hợp các nghiệm
thực của đa thức đặc trưng pA(x) . 8 Ví dụ:  6 3  x  6 3 a) A = 
  M2(R) có pA(x) = | xI2  A | = = x2 – 4x + 9. 7  2   7 x  2
pA(x) vô nghiệm trên R (vì ’ =  5 < 0) nên A không có trị riêng thực.  6 3 1 x  6 3 1 b) B =   12 7 3   M 12 x  7 3  
3(R) có pB(x) = | xI3  B | =  16 12 6      16 12 x  6 x  6 3  1 x  3 3 1 x  3 1
= 3x  6 x  2 0 = 0 x  2 0 = (x + 2) = (x + 1)(x + 2)2. 2  0 x  6 16 1  2 x  6 2  0 12 x  6
Ta nói B có hai trị riêng thực là c1 =  1 và c2 =  2.
III. SỰ CHÉO HÓA CỦA MA TRẬN VUÔNG: 3.1/ MỆNH ĐỀ:
a) Cho c1, c2, …, cm là các trị riêng thực khác nhau của A  Mn(R) ( m  2 ) và W = ( A E + A E +  + A
E )  Rn. Khi đó ta có W = A E A E    A E . 1 c 2 c m c 1 c 2 c m c
c) Như vậy tổng của các không gian riêng ứng với các trị riêng thực khác
nhau của ma trận vuôngtổng trực tiếp.
3.2/ ĐỊNH NGHĨA:
Cho A, H, K  Mn(R).
a) Ta nói H và K đồng dạng với nhau nếu có P khả nghịch  Mn(R) thỏa
P  1HP = K (lúc đó ta cũng có Q  1KQ = H với Q = P  1). Quan hệ đồng
dạng trên Mn(R) là một quan hệ tương đương.
b) A chéo hóa được trên R nếu A đồng dạng với một ma trận đường chéo,    1   
nghĩa là có P khả nghịch  M 2  
n(R) thỏa P  1AP = .        n
( P  1AP là một ma trận đường chéo ). 9 Ví dụ:  7 1  2 12   3 0 2  A =     6 17 15  M 4 1
3 khả nghịch  M   3(R). Ta có P =   3(R)  10 24 22        6 1 4     1 2 2   1  0 0  với P 1 =     2 0 1 và P 1AP =
nên A chéo hóa được trên R.   0 2 0    2 3 3       0 0 1  
3.3/ ĐỊNH LÝ: Cho A  Mn(R). Khi đó
a) A chéo hóa được trên R  1 r 2
(*) p (x)  (x c ) (x c )r ...(x c ) kr , c , c ,..., c  , r , r ,..., r   \{0}   A 1 2 k 1 2 k 1 2 k  . (**) dim A E r (1 j k) c    j j
b) Khi xảy ra (*) thì ta nói đa thức pA(x) tách được trên R.
3.4/ MỆNH ĐỀ: Cho A  Mn(R). Nếu pA(x) có n nghiệm thực khác nhau thì
A chéo hóa được trên R.
3.5/ HỆ QUẢ: Cho A  Mn(R). Khi đó:
a) Để ý p q  ( p q) [ nếu pqnội dung độc lập với nhau ].
p q  [ p  ( p q )] ( nếu có p thì mới hiểu được q ).
b) A không chéo hóa được trên R
 ( pA(x) không tách được trên R ) hoặc   *   1 r 2
p (x)  (x c ) (x c )r ...(x c ) kr , c , c ,..., c  , r , r ,..., r   \ { } 0 A 1 2 k 1 2 k 1 2 k  . (**) j
 {1, 2,..., k}, dim A E r cj jVí dụ:  3 1 3 x  3 1 3 a) A =   3 1 1 = 
  M3(R) có pA(x) = | xI3  A | = 3  x 1 1  2 2 0     2  2 x x  4 1  3 x  4 1 3 x 2
= x  4 x 1 1 = 0 x 2  = (x  4) = (x  4)(x2 + 4). 2 x 0 2 x 0 2 x 10
Do pA(x) không tách được trên R nên A không chéo hóa được trên R.  10 13 4  x 10 1  3 4 b) H =   13 16 4  13 x 16 4 
  M3(R) có pH(x) = | xI3  H | =  12 12 1     12 12 x 1 x  3 1  3 4 x  3 1  3 4 x  3 0
= x  3 x 16 4 = 0 x  3 0 = (x  3) = (x  3)2(x + 1). 12 x 1 0 12 x 1 0 1  2 x 1 H
E = {  R3 | (H  3I 3
3) = O} = { = (v, v, 0) = v(1, 1, 0) | v  R}
cơ sở C = {  = (1, 1, 0) } do các phép biến đổi đưa về dạng bậc thang
rút gọn cho ta ( v  R , u = v, w = 0 ) : u v w u v w  1  3 13 4 0   1 1 3 0  * 1 1 0 0    ( H  3I     * 3 | O ) = 1  3 13 4 0    0 0 0 0    0 0 1 0   .  12 12 4 0          0 0 4  0 0   0 0 0 0   Do dim H
E = | C | = 1 < 2 nên H không chéo hóa được trên R. 3
3.6/ CHÉO HÓA MA TRẬN: Cho A  Mn(R) và A chéo hóa được trên R, 1 r 2
(*) p (x)  (x c ) (x c )r ...(x c ) kr , c , c ,..., c  , r , r ,..., r   \{0}  nghĩa là A 1 2 k 1 2 k 1 2 k  . (**) dim A E r (1 j k) c    j j
* j  { 1, 2,…, k }, tìm một cơ sở B A j cho E
= {  Rn | (A  c c jIn) = O}. j
( cơ sở Bj không duy nhất ). * Đặt B = B A A A
1  B2  …  Bk thì B là một cơ sở của Rn = E E    E 1 c 2 c k c
( cơ sở B không duy nhất ).
* Đặt P = (C  B) với C là cơ sở chính tắc của Rn thì P khả nghịch  Mn(R)
P không duy nhất và  c  1       c  1   P  1AP =  
 (j  {1, 2,…, k}, cj xuất hiện rj lần).  ck       c   k  11 Rn = A E A E    A E và A. A E A E ( 1  j  k ). c c c 1 2 k c c j j Ví dụ:  7 1  2 2  x  7 12 2 a) A =   3 4  0  M 3  x  4 0 =  
3(R) có pA(x) = | xI3  A | =  2 0 2      2 0 x  2
= (x  7)(x + 4)(x + 2)  4(x + 4) + 36(x + 2) = x(x + 1)(x  2).
pA(x) có 3 nghiệm thực đơn là 0,  1 và 2 nên A chéo hóa được trên R.  8 12 2    5 12 2   A + I     3 = 3 3  0 và A  2I 3 6  0 .   3 =    2 0 1       2 0 4    A
E = {   R3 | A = O } = {  = ( 4a,  3a, 4a) = a( 4,  3, 4) | a  R } 0
một cơ sở là B1 = { 1 = ( 4,  3, 4) } do các phép biến đổi đưa về
dạng bậc thang rút gọn cho ta [ w = 4a ( a  R ), u =  4a, v =  3a ]. u v w u v w  7 1  2 2 0  * 1 4  2  0  * 1 0 1 0        (A | O) = 3 4 0 0 *    0 8 6 0    0 1 3 / 4 0   .  2 0 2 0          0 8  6  0   0 0 0 0   A
E = {  R3 | (A + I 1 
3) = O} = { = ( a,  a, 2a) = a( 1,  1, 2) | a  R}
một cơ sở là B2 = { 2 = ( 1,  1, 2) } do các phép biến đổi đưa về
dạng bậc thang rút gọn cho ta [ w = 2a ( a  R ), u =  a, v =  a ]. 12 u v w u v w  8 12 2  0   1 3 1  0   1 0 1 / 2 0  (A + I       3 | O) = 3 3  0 0    0 6 3 0    0 1 1 / 2 0   .  2 0 1 0          0 6 3 0   0 0 0 0   A
E = {  R3 | (A  2I 2
3) = O} = { = ( 2w, w, w) = w( 2, 1, 1) | w  R}
một cơ sở là B3 = { 3 = ( 2,  1, 1) } do các phép biến đổi đưa về
dạng bậc thang rút gọn cho ta (w  R , u =  2w, v =  w ). u v w u v w  5 1  2 2  0   1 1  2 1  0 0   1 0 2 0  (A  2I       3 | O) = 3 6  0 0    0 30 30 0    0 1 1 0   .  2 0 4 0          0 2  4 2  4 0   0 0 0 0   R3 = A E A E A
E một cơ sở là B = B 0 1 2
1  B2  B3 = { 1, 2 , 3 } với
A1 = 0.1 = O, A2 =  2 và A3 = 23 .  4 1  2  
Đặt P = (C  B) = ( [    1 ]C [ 2 ]C [ 3 ]C ) = 3  1 
1 với C là cơ sở    4 2 1     1 3  1  0 0 0 
chính tắc của R3 thì P khả nghịch, P  1 =    1 4 2 và P  1AP = 0 1  0      2 4 1       0 0 2    1  3 1   x  1 3  1 b) H =   3  5 1   M =  
3(R) có pH(x) = | xI3  H | = 3 x  5 1  3 3 1   3 3  x  1   x  2 2  x 0 x  2 0 0 x  2 1 = 3 x  5 1 = 3 x  2 1 = (x  2) = (x  1)(x  2)2. 0 x 1 3 3 x 1 3 0 x 1  2  3 1    3  3 1   H  I     3 = 3  4 1  và H  2I 3  3 1  .   3 =    3 3 0       3  3 1    H
E = {  R3 | (H  I 1
3) = O} = {  = (w, w, w) = w(1, 1, 1) | w  R } có một cơ sở là B H
1 = { 1 = (1, 1, 1) } và dim E1 = | B1 | = 1 do các phép biến
đổi đưa về dạng bậc thang rút gọn cho ta ( w  R, u = w, v = w ). 13 u v w u v w  2 3 1 0  * 1 0 1  0  * 1 0 1  0      ( H  I   * 3 | O ) = 3  4 1 0    0 1 1  0    0 1 1  0   .  3 3 0 0         0 3 3 0   0 0 0 0   H
E = {  R3 | (H  2I 2
3) = O} = { = (u, v, w)  R3 |  3u + 3v  w = 0}
= {  = (u, v, 3v  3u) = u(1, 0,  3) + v(0, 1, 3) | u, v  R } có một sở là B H
2 = { 2 = (1, 0,  3), 3 = (0, 1, 3) } và dim E = | B 2 2 | = 2. Ta có p H H
H (x) = (x  1)(x  2)2 tách được trên R, dim E = 1 và dim E = 2 1 2
nên H chéo hóa được trên R. R3 = H E H
E một cơ sở là B = B 1 2 1  B2 =
= { 1, 2 , 3 } với H1 = 1 , H2 = 22 và H3 = 23. 1 1 0  Đặt P = (C  B) = ( [    1 ]C [ 2 ]C [ 3 ]C ) = 1 0 1 với C là cơ sở   1 3 3     3 3  1   1 0 0 
chính tắc của R3 thì P khả nghịch, P  1 =    2 3 1 và P  1HP = 0 2 0 .      3 4 1       0 0 2   IV. ÁP DỤNG:
4.1/ LŨY THỪA VÀ CĂN THỨC CỦA MA TRẬN CHÉO HÓA ĐƯỢC:
Cho A  Mn(R) và A chéo hóa được trên R. Xét số nguyên k  1.    1   
Tìm ma trận P khả nghịch  M 2  
n(R) thỏa P  1AP = .        n     k    1 1      k  Suy ra A = P 2   P  1 và Ak = P 2  P 1 .             k    n   n
Nếu có 1, 2, … , n  R thỏa k
 =  ( 1  j  n ), ta chọn j j       1 1       H = P 2   P 1  M 2   P 1 = A.    n(R) thì Hk = P           n   n
Ta nói H là một căn bậc k (không nhất thiết duy nhất) của A trong Mn(R). 14 Ví dụ:
a) Cho A  M3(R) trong Ví dụ (3.6) và k là số nguyên  1. Ta có  0 0 0   4 1  2    1 3  1 P 1AP =       0 1  0 với P = 3  1  1 và P  1 = 1 4 2  M       3(R).  0 0 2       4 2 1   2 4 1   k  0 0 0   0 0 0   0 0 0  Suy ra A = P       0 1  0 P  1 và Ak = P P 1 = P k P  1   0 1  0 0 (1) 0      0 0 2    k    0 0 2   0 0 2    1 4  2    4 8  2  
= ( 1)kS + 2kT với S =     1 4  2  và T = 2 4  1   M     3(R).  2 8 4       2  4 1  
Cho số nguyên lẻ r  3.  0 0 0   0 0 0    Chọn D = P   0 1  0 
 P 1  M3(R) thì Dr = P 0 1  0 P 1 = A. Ta có       0 0 r 2 0 0 2      1 4  2    4 8  2   D = ( 1)S + r     2 T với S = 1 4  2  và T = 2 4  1   M     3(R).  2 8 4       2  4 1  
b) Cho H  M3(R) trong Ví dụ (3.6) và k là số nguyên  1. Ta có  1 0 0  1 1 0   3 3  1  P 1HP =       0 2 0 với P = 1 0 1 và P  1 = 2 3 1  M       3(R).  0 0 2       1 3  3   3 4 1   k  1 0 0   1 0 0   1 0 0  Suy ra H = P       0 2 0 P  1 và Hk = P P 1 = P 0 2k 0 P  1   0 2 0      0 0 2    k    0 0 2   0 0 2    3 3  1  2  3 1   = S + 2kT với S =     3 3  1 và T = 3 4 1   M     3(R).  3 3 1      3 3 0    1 0 0   1 0 0    Chọn D = P   0 k 2 0 
 P 1  M3(R) thì Dk = P 0 2 0 P 1 = H. Ta có       0 0 k 2 0 0 2     15  3 3 1  2  3 1   D = S + k    
2 T với S = 3 3 1 và T = 3 4 1   M     3(R).  3 3 1      3 3 0  
5.2/ GIẢI MỘT SỐ HỆ THỨC ĐỆ QUI DỰA THEO SỰ CHÉO HÓA CỦA MA TRẬN VUÔNG:
a) Tìm un theo n ( n nguyên ≥ 0 ) nếu
uo = 1, u1 = 2 và un + 2 = un + 1 + 6un , n ≥ 0.  u   2   u   u  6u  k  0, đặt t k k k k k = 1 
 thì to =   và tk + 1 = 2   = 1   u  1 u u k     k 1    k 1   1 6   u  1 6  1 6  = k 1      = 
 tk . Vậy k  0, tk + 1 = Atk với A =   = 1 0   u  1 0 1 0 k       3 0   3 2  1  1 2  = P   P −1 và P =   , P −1 = 
 (A chéo hóa được trên R). 0 2   1 1   5 1  3    u  Do đó, n  0, t n n = 1 
 = Atn 1 = A2tn 2 =  = An  1t1 = An to = un n  3 0    1  3 2    3n 0   1 2   2  1 n 1  n 1  3 ( 2  )    4  = P   P −1 2   =         =     0 2  n n n   1   5 1 1   0 (2)   1  3   1   5 3 ( 2  )   1   1 n 1  n 1 4 3  ( 2  )    1 =   . Suy ra n ≥ 0, un = [ 4.3n + (− 2)n ]. 5 4  3n  ( 2  )n   5
Giải thích tính chéo hóa được trên R của A: x 1 6  pA(x) = | xI2  A | =
= x2 – x + 6 = (x – 3)(x + 2) có 2 nghiệm 1  x
thực đơn ( c1 = 3  c2 =  2 ) nên A chéo hóa được trên R.  2 6   3 6  A – 3I2 =   và A + 2I2 =   . 1 3   1 2   A
E = {   R2 | (A – 3I 3
2) = O } = {  = (a, b)  R2 | a  3b = 0 }
= {  = (3b, b) = b(3,1) | b  R } có cơ sở C1 = { 1 = (3, 1) }. A
E = {   R2 | (A + 2I 2
2) = O } = {  = (a, b)  R2 | a + 2b = 0 } 16
= {  = ( 2b, b) = b( 2,1) | b  R } có cơ sở C2 = { 2 = ( 2, 1) }. R2 = A E A
E cơ sở C = C 3 2 
1  C2 = { 1 = (3, 1), 2 = ( 2, 1) }.  3 2  
Đặt P = ( B  C ) = ( [ 1 ]B [ 2 ]B ) = 
 với B là cơ sở chính tắc 1 1   1  1 2   3 0 
của R2 thì P khả nghịch, P  1 =   và P  1AP =   . 5 1  3   0 2   
b) Tìm un và vn theo n ( n nguyên ≥ 0 ) nếu
uo = 2, vo = 5, un + 1 = un  4vn và vn + 1 =  un + vn , n ≥ 0.  u   2   u   u  4v  k  0, đặt t k k k k = k
 thì to =   và tk + 1 = 1   =   v  5 vu v k     k 1    k k   1 4    u   1 4    1 4   = k     = 
 tk . Vậy k  0, tk + 1 = Atk với A =   = v 1 1    1 1 1 1 k       3 0   2 2  1  1  2  = P   P − 1 và P =   , P − 1 = 
 (A chéo hóa được trên R). 0 1   1 1   4 1 2    u
Do đó n  0, tn = n
 = Atn 1 = A2 tn 2 =  = An  1t1 = An to vn n  3 0    1  2 2   3n 0   1  2   2  = P   P − 1 2   =         0 1  n   5   4 1 1   0 ( 1  )   1 2   5   1  2.3n 2( 1  )n   8   6( 1
 )n  4.3n  =   =   . n n   n n 4 3 ( 1)    12   3( 1  )  2.3  
Suy ra n ≥ 0, un = 6(− 1)n  4.3n và vn = 3(− 1)n + 2.3n .
Giải thích tính chéo hóa được trên R của A: x 1 4 pA(x) = | xI2  A | =
= x2 – 2x – 3 = (x – 3)(x + 1) có 2 nghiệm 1 x 1
thực đơn ( c1 = 3  c2 =  1 ) nên A chéo hóa được trên R.  2  4    2 4   A – 3I2 =   và A + I2 =   . 1  2    1 2   A
E = {   R2 | (A – 3I 3
2) = O } = {  = (a, b)  R2 |  a  2b = 0 }
= {  = ( 2b, b) = b( 2, 1) | b  R } có cơ sở C1 = { 1 = ( 2, 1) }. 17 A
E = {   R2 | (A + I 1
2) = O } = {  = (a, b)  R2 |  a + 2b = 0 }
= {  = (2b, b) = b(2, 1) | b  R } có cơ sở C2 = { 2 = (2, 1) }. R2 = A E A
E cơ sở C = C 3 1
1  C2 = { 1 = ( 2, 1), 2 = (2, 1) }.  2  2 
Đặt P = (B  C) = ( [ 1 ]B [ 2 ]B ) = 
 với B là cơ sở chính tắc 1 1   1  1  2   3 0 
của R2 thì P khả nghịch, P  1 =   và P  1AP =   . 4 1 2   0 1  
c) Tìm un , vn và wn theo n ( n nguyên ≥ 0 ) nếu uo =  2, vo = 3, wo =  1,
un + 1 = 6un + 12vn + 16wn , vn + 1 =  3un – 7vn  12wn và
wn + 1 = un + 3vn + 6wn, n ≥ 0.  u   2    u
 6u 12v 16w k k 1  k k k k  0, đặt t         k = v thì t 3 và t v
= 3u  7v 12w k   o =   k + 1 = k 1    k k k    w         1  w
u  3v  6w k     k 1    k k k   6 12 16   u   6 12 16  k =       3 7  1  2 v = 3 7  12 t   k   
 k . Vậy k  0, tk + 1 = Atk với  1 3 6   w   1 3 6     k     6 12 16   1 0 0   4 3  4    1 3 4   A =         3 7 
12 = P 0 2 0 P −1 và P = 3 1 0 , P −1 = 3 8  1  2          1 3 6          0 0 2 1 0 1 1 3 5      
( A chéo hóa được trên R ).  u n Do đó n  0, t   n = v = At n  
n 1 = A2 tn 2 =  = An  1t1 = An to  w   n n  1 0 0   2    4 3  4    1 0 0   1  3  4    2   = P             0 2 0 P − 1 3 = 3 1 0 n 3 8  12 3 =       0 2 0        0 0 2  1   1 0 1   n   1 3 5   1        0 0 2       4 3  .2n  4.2n   3   10.2n 12  n 1  5.2  12        =   3 2n 0 n n 1    6  = = .   9  6.2   9  3.2    1 0 2n    n   n 1      2   2.2  3 2  3    
Suy ra n ≥ 0, un = 5.2n +1 − 12 , vn = 9 – 2n + 1 và wn = 2n + 1 − 3. 18
Giải thích tính chéo hóa được trên R của A:  6 12 16  x  6 1  2 16 A =   3 7  1  2  M 3 x  7 12 =  
3(R) có pA(x) = | xI3  A | =  1 3 6    1 3  x  6 x  6 1  2 1  6 x  6 1  2 20 x  6 20 = 0
x  2 3x  6 = 0 x  2 0 = (x  2) = (x  1)(x  2)2. 1 x  3 1  3  x  6 1  3  x  3
E1 = { X  R3 / (A  I3)X = O }.  5 12 16 0   1 0 4 0   1 0 4 0  X = (u, v, w)  E       1  3  8 1  2 0    0 1 3 0    0 1 3 0    1 3 5 0        0 3 9 0   0 0 0 0  
E1 = { X = (4w,  3w, w) = w(4,  3, 1) / w  R } có cơ sở
C1 = { X1 = (4,  3, 1) } và dimE1 = | C1 | = 1.
E2 ={ X  R3 / (A  2I3)X = O }.  4 12 16 0  X = (u, v, w)  E   2  3  9 1  2 0    1 3 4 0 .  1 3 4 0   
E2 = { X = ( 3v  4w, v, w) = v( 3, 1, 0) + w( 4, 0, 1) / v, w  R } có cơ
sở C2 = { X2 = ( 3, 1, 0), X3 = ( 4, 0, 1) } và dimE2 = | C2 | = 2 . Suy ra
A chéo hóa được trên R.
Đặt C = C1  C2 = { X1, X2, X3 } thì C là một cơ sở của R3R3 = E1  E2.
Gọi B = { 1, 2, 3 } là cơ sở chính tắc của R3.  4 3  4   Xét P = (B  C) = ( [ X   1 ]B [ X2 ]B [ X3 ]B ) = 3 1 0 thì P khà    1 0 1     1 3 4    1 0 0  nghịch , P  1 =     3 8  1  2 và P  1AP = 0 2 0 .      1 3 5      0 0 2  
--------------------------------------------------------------------------------------------------------- 19