













Preview text:
lOMoARcPSD|62086210
Nguyên lý kế toán - ôn tập trắc nghiệm
Nguyên lí kế toán (Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210 CHƯƠNG I 1.Khái niệm kế toán
-Theo khoa học: kế toán là một ngành khoa học,với những phương pháp riêng có của mình kế toán nghiên cứu đối tượng
là tài sản,nguồn hình thành tài sản và sự vận động của chúng trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của một đơn vị.
-Theo tác nghiệp: Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức
giá trị, hiện vật và thời gian lao động.
-Theo khía cạnh quản trị: kế toán là một công cụ đắc lựcnhất trong việc đo lường và thiết lập các thông tin kinh tế nhằm
cung cấp những thông tin hữu ích cho nhà quản trị trong việc ra quyết định kinh doanh.
2. Phân loại kế toán quản trị và kế toán tài chính KẾ TOÁN QUẢN TRỊ KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Giống nhau
-Đều dựa trên hệ thống thông tin của kế toán
-Đều hướng trách nhiệm đến việc quản lý doanh nghiệp Khác nhau
Về phạm vi và mục đích phục vụ
Đối tượng bên trong DN để đưa ra quyết định quản trịĐói tượng bên ngoài DN, để biết được tình hình TC và HĐKD của DN
Về tính thời gian và không gian
Quan tâm đến từng bộ phận DN, hướng các phân tíBcáho cáo tình hình toàn bộ các thông tin là những kết quả trong tương lai đã xảy ra trong quá khứ
Về tính pháp lệnh và tính chính xác
Không bắt buộc làm theo luật định và số liệu được Bháệo cáo kế toán tài chính là bắt buộc và đưược phản ánh
thống và xử lý linh hoạt
một cách tuyệt đối chính xác theo nguyên tắc chung
3. Những giả thuyết kế toán cơ bản
- Tổ chức kinh doanh: Một doanh nghiệp hay một đơn vị được coi là một tổ chức kinh doanh là những tổ chức độc lập với
chủ sở hữu và với các doanh nghiệp khác.
- Hoạt động liên tục: Kinh doanh liên tục là kinh doanh thường xuyên của doanh nghiệp và không ngưng hoạt động trong tương lai gần.
- Đơn vị tiền tệ: Là đơn vị đồng nhất trong việc tính toán, ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán chỉ phản ánh
những gì biểu hiện được bằng tiền.
- Kỳ kế toán: là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc
ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính. Kỳ kế toán gồm kỳ kế toán năm, kỳ kế toán quý, kỳ kế toán tháng.
4. Những nguyên tắc kế toán cơ bản
a. Nguyên tắc Giá gốc
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
- Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc tương đương tiền mà doanh
nghiệp đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận. Giá gốc của tài sản
không đượcnthay đổi trừ khi có quy định khác trong chuẩn mực kế toán cụ thể.
b. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
- Mọi nghiệp vụ KT, TC của DN phải được ghi sổ vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực
tế chi tiền hoặc tương đương tiền. c. Nguyên tắc phù hợp
- Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau.
- Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó. d. Nguyên tắc khách quan
- Khi thực hiện công việc kế toán phải dựa trên cơ sở những số liệu và suy xét khách quan, nói một cách khác, kế toán phải
đặt cơ sở các dữ kiện khách quan và các quyết định vô tư nhất, đồng thời kế toán phải ghi chép và báo cáo số liệu kế toán
sao cho có thể thẩm tra lại được một cách dễ dàng. e. Nguyên tắc nhất quán
- Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm.
- Trường hợp có thay đổi chính sách và phương pháp kế toán đã chọn thì phải giải trình lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi
đó trong phần thuyết minh BCTC.
f. Nguyên tắc thận trọng
- Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lập các ước
tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn. Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
+ Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn
+ Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập
+ Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí
+ Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế, còn chi phí
phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí. g. Nguyên tắc trọng yếu
- Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác của thông tin đó có thể làm sai
lệch đáng kể BCTC, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính.
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
5. Đối tượng kế toán
- Tài sản : là nguồn lực do ĐV kiểm soát, có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
+ TS ngắn hạn: khả năng chuyển đổi thành tiền ≤ 1 năm
+ TS dài hạn: khả năng chuyển đổi thành tiền ¿ 1 năm
-Nợ phải trả: Là trách nhiệm pháp lý hiện tại của DN phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà DN phải thanh toán từ
các nguồn lực của mình.
+ Nợ ngắn hạn : kỳ hạn hoàn trả ≤1 năm
+ Nợ dài hạn : kỳ hạn hoàn trả ¿1 năm
-Vốn chủ sở hữu: Vốn chủ sở hữu là nguồn vốn do người chủ sở hữu bỏ ra khi thành lập DN và những khoản trích và tích
lũy từ hoạt động kinh doanh.
+ Vốn góp của chủ sở hữu
+ Sự biến động của doanh thu và chi phí : doanh thu, chi phí
6. Đạo đức nghề nghiệp
- Tính chính trực: phải thẳng thắn, trung thực trong các mối quan hệ chuyên môn, kinh doanh
- Tính khách quan: không cho phép sự thiên vị, xung đột lợi ích, bất cứ ảnh hưởng không hợp lý chi phối các xét đoán chuyên môn
- Năng lực chuyên môn và tính thận trọng: cung cấp dịch vụ chuyên môn có chất lượng đồng thời hành động một cách
thận trọng, phù hợp với chuẩn mực nghề nghiệp
- Tính bảo mật: phải bảo mật thông tin có được từ các mối quan hệ chuyên môn và kinh doanh
- Tư cách nghề nghiệp: phải tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan CHƯƠNG II
1.Phương trình kế toán TS = NV TS = NPT + VCSH
*BT 1: Tại 1 DN vào ngày 31/12/20x1 có các số liệu sau: 1. Tiền mặt: 50tr 2. TGNH: 100tr
3. Phải trả cho người bán: 80tr
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210 4. Nguyên vật liệu: x 5. TSCĐ hữu hình: 60tr 6. Vay ngắn hạn: 200tr 7. Hàng hóa: 35tr
8. Các khoản phải nộp nhà nước: 26tr
9. Nguồn vốn kinh doanh: 70tr 10. Hao mòn TSCĐ: y
11. Lợi nhuận chưa phân phối: 35tr
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB: 44tr Yêu cầu:
a. Tính x, y? Với điều kiện X=2Y.
b. Lập BCĐKT vào ngày 31/12/20x1 theo dạng hàng ngang và hàng dọc.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
2. Ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế tới phương trình kế toán
- Nghiệp vụ kinh tế, tài chính là những hoạt động đã phát sinh, làm tăng, giảm tài sản và/ hoặc nguồn vốn với một giá trị có
thể đo lường hoặc ước tính một cách đáng tin cậy.
3. Bảng cân đối kế toán
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210 CHƯƠNG III
1.Phương trình lợi nhuận LN = DT – CP 2. Xác định thuế TNDN
- LN trước thuế TNDN = Tổng DT - Tổng CP
- Thuế TNDN = LN trước thuế TNDN x 20%
- LN sau thuế TNDN = LN trước thuế TNDN - thuế TNDN
3. Xem lại kết cấu BCKQKD (bài 2/182)
2. Phân biệt doanh thu và chi phí
ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN
SỐ TIỀN DOANH THU PHÂN LOẠI DT
CHI PHÍ PHÂN LOẠI CP Bán xi măng chưa thu tiền 600tr 600tr DT bán hàng & CCDV
Giá vốn của xi măng đã bán ra 500tr 500TR GVHB
Bán sắt, thép đã thu tiền 400tr 400tr DT bán hàng & CCDV
Giá vốn của sắt, thép đã bán ra 350tr 350tr GVHB Lãi tiền gửi ngân hàng 1tr2 Lãi vay ngân hàng 3tr2
Tiền thuê mặt bằng để bán hàng 20tr
Khấu hao TSCĐHH dùng cho bộ phận BH 5tr
Khấu hao TSCĐHH dùng cho bộ phận QL 23tr Ban giám đốc tiếp khách 2tr
Tiền lương của BGĐ, kế toán, hành chính 50tr
Tiền lương của bộ phận BH 30tr
Thu tiền phạt do KH vi phạm hợp đồng KT 3tr
Nộp phạt vi phạm về thuế 1tr Tổng cộng
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
5. Xác định kết quả kinh doanh (911) B1: kết chuyển DT: Nợ 511/515/711 Có 911 B2: kết chuyển CP: Nợ 911 Có 632/641/811/…
B3: so sánh DT,CP và xác định chi phí thuế TNDN: Nợ 821 Có 3334 B4: kết chuyển TNDN Nợ 911 Có 821 B5: kết chuyển lãi/lỗ + Lãi: Nợ 911 Có 421 + Lỗ: Nợ 421 Có 911 CHƯƠNG IV
1.Khái niệm và đặc điểm của DN thương mại a. Khái niệm
- Là hoạt động mua, bán hàng hóa nhằm mục đích sinh lời. - Bao gồm: Mua bán hàng hoá Cung ứng dịch vụ Xúc tiến thương mại
Các hoạt động trung gian thương mại b. Đặc điểm
- Mua bán hàng hoá là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho
bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận.
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
- Đối tượng lao động của doanh nghiệp thương mại là các sản phẩm, hàng hóa hoàn chỉnh hoặc đối tượng hoàn chỉnh.
Doanh nghiệp thương mại không tạo ra giá trị sử dụng và giá trị mới mà thực hiện giá trị của hàng hóa, đưa hàng hóa đến tay người tiêu dùng.
- Hoạt động của doanh nghiệp thương mại đều hướng tới khách hàng nên công việc chính của doanh nghiệp thương mại
chủ yếu ở khâu phân phối.
2. Các quy trình kế toán a. Quy trình mua hàng b. Quy trình bán hàng
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
3. Phương pháp tính giá nhập kho
*Các khoản giảm trừ : chiết khấu thw mại, giảm giá hàng mua, hàng mua trả lại
*BT: Công ty Hoàng Long chuyên kinh doanh máy lạnh.
Tại ngày 1/1/201X, tồn kho 10 cái máy lạnh Pana 2HP, giá 8tr/c
Ngày 10/1/201X, nhập kho 20c máy lạnh Pana 2HP :
a) Giá mua HH 8tr1/c, chưa thanh toán cho người bán
b) CPVC mua hàng hoá là 2tr, đã thanh toán = TM Yêu cầu :
+ Xác định nghiệp vụ mua hàng
+ Xác định đơn giá NK 1 cái máy lạnh Pana 2HP
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
4. Phương pháp tính giá xuất kho - Tồn ĐK: 10 x 8tr/1c - 10/1: nhập 20 x 8,2tr/c
- 15/1: xuất 12c, giá bán 12tr/c, chưa thu tiền - 18/1: nhập 5 x 8,1tr/c
- 20/1: xuất 3c, giá bán 12tr/c, chưa thu tiền
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
a. Phương pháp thực tế đích danh
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
b. Phương pháp FIFO (nhập trước - xuất trước)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
c. Phương pháp bình quân gia quyền *BQGQ cuối kỳ:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. *BQGQ liên hoàn:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
5. Bài toán liên quan đến CPVC
*BT1: Nhập kho NVL 80tr, thuế GTGT khấu trừ 10% đã thanh toán = TGNH. CPVC về kho là 1tr5 trả = TM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
*BT2: Bán hàng hoá 110tr (giá đã bao gồm thuế GTGT 10%) thu = TGNH. Biết GVHB là 65tr. CPVC về kho 2tr trả = TGNH
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
5. Kế toán chi phí hoạt động
Công ty Hoàng Long có phát sinh các khoản chi phí trong kỳ như sau:
1) Chi phí tiền điện thoại dùng cho bộ phận bán hàng là 2.000.000đ, thanh toán bằng tiền mặt
2) Chi phí tiếp khách của bộ phận quản lý là 3.000.000đ, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
3) Chi phí tiền lương của bộ phận bán hàng là 40.000.000đ, bộ phận quản lý là 50.000.000đ, phải trả người lao động
4) Các khoản trích theo lương (23,5% tính vào chi phí, 10,5% trừ lương phải trả)
5) Khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận bán hàng 100 triệu, bộ phận quản lý200 triệu
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. CHƯƠNG V 1.Báo cáo tài chính - Gồm:
Bảng cân đối kế toán (Balance sheet) (TS = NPT + Vốn chủ sở hữu): TS NH, TS DH, nợ NH, nợ DH, VCSH, LN chưa pp
Báo cáo KQKD (Income statement) (LN = DT – CP): LN thuần từ HĐKD, LN khác, LNTT, LNST
Thuyết minh BCTC (Notes): Trình bày chi tiết các đối tượng trên bảng cân đối kế toán và báo cáo KQKD. Thông tin về ngành
nghề, ban lãnh đạo, chính sách kế toán,. .
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (cash flow): 2. Mục tiêu của BCTC
- Đặc điểm chất lượng thông tin tài chính hữu ích: Tính thích hợp Trình bày trung thực
-Đặc điểm chất lượng bổ sung: Tính so sánh được Có thể kiểm chứng o Kịp thời o Dễ hiểu
3. Những chỉ số tài chính
a) Đánh giá khả năng thanh toán
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210
b)Đánh giá khả năng sinh lời
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com) lOMoARcPSD|62086210 CHƯƠNG VI
(ĐỌC GIÁO TRÌNH TRANG 310) CHƯƠNG VII
(XEM LẠI TRONG GIÁO TRÌNH)
Downloaded by M? Ph??ng (phuong18my12@gmail.com)
