
Preview text:
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Toán. Lớp: 12
TT | Chủ đề/ Chương | Nội dung/ đơn vị kiến thức | Số câu hỏi ở các mức độ khác nhau | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | “Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | 1.1. Tính đơn điệu của hàm số | 1 | 1 | 2 | 3,75 | ||||||||||||
1.2. GTLN, GTNN của hàm số | 2 | 2 | 2,50 | |||||||||||||||
1.3. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | 1 | 1 | 1 | 1 | 3,75 | |||||||||||||
1.4. Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn đề liên quan | 1 | 1 | 5,00 | |||||||||||||||
2 | Nguyên hàm, Tích phân | 2.1. Nguyên hàm, Bảng nguyên hàm của một số hàm sơ cấp | 3 | 1 | 4 | 8,75 | ||||||||||||
2.2. Tích phân, Ứng dụng hình học của tích phân | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 21,25 | ||||||||||
3 | Phương pháp tọa độ trong không gian | 3.1. Tọa độ của vecto đối với một hệ trục tọa độ | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 1 | 1 | 16,25 | ||||||||
3.2. Phương trình mặt phẳng | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 2 | 28,75 | |||||||||
4 | Phân tích và xử lý dữ liệu | Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 10,00 | ||||||||
Tổng số câu | 10 | 2 | 0 | 4 | 8 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 | 2 | 14 | 11 | 10 | 35 | ||
Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | ||||||||||
Tỉ lệ % | 30,0 | 20,0 | 20,0 | 30,0 | 40 | 30 | 30 | 100,0 | ||||||||||