BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GV: Trần Phương Thảo
Câu 1:
Trích số liệu trên bảng CĐKT vào ngày 31/12 của một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: triệu đồng)
Chỉ tiêu
2014
2015
2016
1- Tài sản ngắn hạn
29.800
27.330
52.450
2- Tiền
250
200
175
3- Hàng tồn kho
15.700
15.140
31.700
4- Tổng tài sản bình quân
156.850
168.000
189.355
5- Vốn chủ sở hữu bình quân
35.880
33.300
35.000
6- Doanh thu BH,CCDV
240.000
240.500
260.850
7- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
22.240
21.680
18.300
8- Lợi nhuận sau thuế
2.550
1.400
1.870
9- Nợ ngắn hạn
28.245
28.540
53.305
Yêu cầu:
a-Đánh giá khái quát khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của Doanh nghiệp giai đoạn
2014-2016 ?
b-Phân tích chính ch sử dụng vốn của DN thông qua phân tích các chỉ tiêu đòn bẩy tài
chính của DN(R
D/A
và R
D/E
) giai đoạn 2014-2016?
c-Đánh giá chung hiệu quả sử dụng tổng nguồn vốn của Doanh nghiệp giai đoạn 2014-
2016
Câu 2:
Có số liệu sau đây trích từ Báo cáo tài chính của công ty TM Hoa Linh(ĐVT:trđ)
STT
Năm trước
Năm nay
1
5.000
5.500
2
2.050
2.000
3
1.250
955
4
1.380
1.670
Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của DN?
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích nh hưởng của 2 nhân tố: Giá vốn hàng bán
và hàng tồn kho bình quân đến sự biến động của số vòng quay hàng tồn kho năm nay
so với năm trước
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GV: Trần Phương Thảo
Câu 3.
Trích bảng cân đối kế toán năm 201N của công ty CP xây dựng số 1 như sau :
(ĐVT: triệu đồng)
Tài sản
Đầu năm
Cuối năm
Nguồn vốn
Đầu năm
Cuối năm
A- Tài sản ngắn hạn
70.430
98.930
A- Nợ phải trả
94.500
125.000
B- Tài sản dài hạn
79.055
112.800
I- Nợ ngắn hạn
66.380
84.500
I-Tài sản cố định
76.820
110.450
II- Nợ dài hạn
28.120
40.500
III- Đầu tài chính
dài hạn
2.535
2.920
B- Vốn chủ sở hữu
55.300
87.200
Tổng Tài sản
149.800
212.200
Tổng nguồn vốn
149.800
212.200
Yêu cầu:
Đánh giá tính cân bằng tài chính trong huy động vốn của DN, qua đó sử dụng
phương pháp cân đối phân tích ảnh hưởng của các nhân tố: Vốn chủ sở hữu, vay
nợ dài hạn, tài sản dài hạn đến sự biến động của chỉ tiêu vốn luân chuyển thuần của
công ty cuối năm so với đầu năm.
Câu 4:
Trích bảng cân đối kế toán năm 201N của công ty CP xây dựng số 1 như sau(ĐVT:trđ)
Tài sản
Đầu năm
Cuối năm
A-Tài sản ngắn hạn
71.535
98.928
I-Tiền
5.850
14.913
II-Đầu tư TC ngắn hạn
32.500
41.468
III-Các khoản phải thu ngắn hạn
11.800
14.761
IV-Hàng tồn kho
19.050
25.414
V-Tài sản ngắn hạn khác
2.335
2.372
B-Tài sản dài hạn
81.820
113.810
I-Tài sản cố định
77.820
110.435
IV-Tài sản dài hạn khác
4.000
3.375
Yêu cầu: Phân tích sự biến động về quy mô, cấu phân bổ vốn của Doanh nghiệp cuối
năm so với đầu năm
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GV: Trần Phương Thảo
Câu 5:
số liệu trích BCTC của 1 DN năm N như sau :(ĐVT: triệu đồng)
Tài sản
Đầu năm
Cuối năm
Nguồn vốn
Đầu năm
Cuối năm
A -Tài sản ngắn hạn
70.445
98.930
C- Nợ phải trả
94.185
125.000
B- Tài sản dài hạn
78.725
112.800
I- Nợ ngắn hạn
66.380
84.500
I-Tài sản cố định
76.820
110.450
II- Nợ dài hạn
28.120
40.500
III- Đầu tài chính
dài hạn
1.905
2.450
D- Vốn chủ sở hữu
54.985
86.730
Tổng Tài sản
149.170
211.730
Tổng nguồn vốn
149.170
211.730
Chỉ tiêu
N-1
N
Tổng doanh thu BH
235.000
350.500
Các khoản giảm trừ
435
255
EBIT
2.550
2.850
LN sau thuế thu nhập doanh
nghiệp
1.400
1.595
Yêu cầu: a-Phân tích chính sách sử dụng vốn của DN năm N thông qua phân tích các chỉ
tiêu đòn bẩy tài chính của DN(R
D/A
và R
D/E
)?
b-Đánh giá tính cân bằng tài chính trong huy động vốn của DN trong năm N?
c-Đánh giá chung hiệu quả sử dụng tổng nguồn vốn của Doanh nghiệp năm N so với
năm N-1 (Biết: Nguồn vốn bình quân năm N-1 là:198.230trđ)
Câu 6:
Có số liệu sau trích trong báo cáo tài chính của 1 DN như sau: (ĐVT: triệu đồng)
Chỉ tiêu
Năm trước
Năm nay
1- Doanh thu BH ,CCDV
73.500
78.000
2- Các khoản GTDT
1.350
1.810
3- Giá vốn hàng bán
59.900
61.450
4- Tài sản ngắn hạn bình quân
16.455
16.230
5- Vốn lưu động bình quân
13.450
13.800
6- Hàng tồn kho bình quân
5.470
7.815
Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung tốc độ luân chuyển vốn lưu động của DN năm nay
so với năm trước
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh hưởng của 3 nhân tố: vòng quay giá vốn
hàng bán, vòng quay hàng tồn kho, tỷ trọng hàng tồn kho bình quân trong vốn lưu
động đến sự biến động của chỉ tiêu số vòng quay vốn lưu động năm nay so với năm
trước?
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GV: Trần Phương Thảo
Câu 7:
Có bảng báo cáo kết quả KD của 1 DN sản xuất như sau:(ĐVT: trđ)
Chỉ tiêu
2015
2016
1- Doanh thu BH và CCDC
784.618
437.253
2- Hàng bán bị trả lại
2.138
46
3- Doanh thu thuần BH và CCDV
782.480
437.207
4- Giá vốn hàng bán
639.620
316.333
5- Lợi nhuận gộp BH,CCDV
142.860
120.874
6- Doanh thu hoạt động TC
14.605
10.934
7- Chi phí hoạt động TC
47.498
11.952
Trong đó chi phí lãi vay
44.932
8.175
8- Chi phí bán hàng
6.520
7.017
9- Chi phí quản lý DN
12.821
12.791
10- Lợi nhuận thuần HĐKD
90.626
100.048
11- Thu nhập khác
17.036
3.899
12- Chi phí khác
9.454
1.857
13- Lợi nhuận khác
7.582
2.042
14- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
98.208
102.090
15- Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành
17.799
13.452
16- Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN
80.409
88.638
Yêu cầu:
Phân tích khái quát kết quả sản xuất kinh doanh của DN năm 2016 so với năm 2015
Câu 8:
Có số liệu sau đây trích từ Báo cáo tài chính của công ty TM Hoa Linh(ĐVT:trđ)
STT
Năm trước
Năm nay
1
4.750
4.850
2
2.080
2.020
3
1.250
955
4
1.365
1.558
Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung tốc độ thanh toán các khoản phải thu của DN?
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh ởng của 2 nhân tố: Phải thu bình quân
Doanh thu thuần nh quân một ngày đến sự biến động của chỉ tiêu Kỳ thu tiền
năm nay so với năm trước
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GV: Trần Phương Thảo
Câu 9:
Trích bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2016của công ty TM Hà Linh như sau(ĐVT:trđ)
NGUỒN VỐN
Đầu năm
Cuối năm
A-NỢ PHẢI TRẢ
67.300
53.310
I-Nợ ngắn hạn
42.300
35.310
1-Vay và nợ ngắn hạn
24.500
21.080
2-Phải trả cho người bán
8.450
6.150
3-Người mua trả tiền trước
3.800
2.360
4-Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước
500
680
5-Phải trả CNV
4.200
3.710
6-Các khoản phải trả phải nộp khác
850
1.330
II- Nợ dài hạn
23.000
16.000
B-NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
40.000
39.000
1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
25.000
29.100
2- Các quỹ
310
350
3- LN chưa phân phối
14.690
9.550
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
107.300
92.310
Yêu cầu:
Phân tích cơ cấu và biến động nguồn vốn của Doanh nghiệp năm 2016?
Câu 10:
Có tài liệu về một số chỉ tiêu trong báo cáo TC của 1 DN như sau(ĐVT:trđ)
Chỉ tiêu
Năm 2015
Năm 2016
1- Doanh thu BH,CCDV
88.960
90.750
2- Doanh thu thuần KD
96.800
98.650
3- Tổng thu nhập thuần
120.550
100.885
4- Lợi nhuận thuần BH,CCDV
2.860
4.315
5- Lợi nhuận thuần hoạt động KD
2.950
5.638
6- Tổng lợi nhuận KT trước thuế
3.100
5.218
7- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
3.150
5.120
8- Lợi nhuận sau thuế
2.355
4.055
Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung khả năng sinh lời hoạt động của công ty năm
2015 so với năm 2016
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh hưởng của 3 nhân tố: tỷ suất lợi
nhuận sau thuế trên lợi nhuận trước thuế, tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên lợi
nhuận trước thuế và lãi vay và tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng thu
nhập thuần ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận sau thuế
trên tổng thu nhập thuần của DN (ROS) năm 2016 so với năm 2015
.
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GV: Trần Phương Thảo
Câu 11:
Có tài liệu về một số chỉ tiêu trong báo cáo TC của 1 DN như sau(ĐVT:trđ)
Chỉ tiêu
Năm 2015
Năm 2016
1- Doanh thu thuần hoạt động KD
76.855
73.670
2- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
2.580
1.950
3- Lợi nhuận sau thuế
1.325
1.260
4- Tổng tài sản bình quân
24.750
25.600
5- Vốn chủ sở hữu bình quân
22.680
20.855
Yêu cầu:
a- Phân tích chung khả năng sinh lời tài chính của Doanh nghiệp năm 2016 so
với năm 2015?
b- Sử dụng phương pháp lọai trừ phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố: Vòng
quay tổng tài sản(nguồn vốn) tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
thuần hoạt động kinh doanh đến sự biến động của chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận
sau thuế trên tổng tài sản( ROA
ST
) của Doanh nghiệp năm 2016 so với năm
2015.
Câu 12:
Có tài liệu về một số chỉ tiêu trong báo cáo TC của 1 DN như sau(ĐVT:trđ)
Chỉ tiêu
Năm N-1
Năm N
1- Lợi nhuận thuần BH,CCDV
1.885
975
2-Doanh thu thuần hoạt động KD
76.850
73.580
3-Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
2.550
1.870
4-Lợi nhuận sau thuế
1.460
1.380
5-Tổng tài sản bình quân
24.760
25.610
6- Vốn chủ sở hữu bình quân
22.630
20.970
Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung khả năng sinh lời kinh tế của công ty năm N so
với năm N-1
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh hưởng của 4 nhân tố: Hệ số tự tài trợ
tài sản, vòng quay vốn chủ sở hữu, tỷ suất EBIT trên lợi nhuận sau thuế và tỷ suất
lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần hoạt động kinh doanh đến sự biến động
của chỉ tiêu tỷ suất EBIT trên tổng tài sản (ROA
E
) của DN năm N so với năm N-1
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GV: Trần Phương Thảo
Câu 13:
Trích bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2016 của công ty sx Mai Hoa như sau(ĐVT:trđ)
NGUỒN VỐN
Đầu năm
Cuối năm
A-NỢ PHẢI TRẢ
258.160
253.970
I-Nợ ngắn hạn
142.160
135.970
1-Vay và nợ ngắn hạn
124.050
121.370
2-Phải trả cho người bán
9.020
6.450
3-Người mua trả tiền trước
3.800
2.320
4-Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước
450
800
5-Phải trả CNV
4.010
3.650
6-Các khoản phải trả phải nộp khác
830
1.380
II- Nợ dài hạn
116.000
118.000
B-NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
140.630
139.265
1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
125.650
129.000
2- Các quỹ
300
480
3- LN chưa phân phối
14.680
9.785
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
398.790
393.235
Yêu cầu:
Phân tích cơ cấu và biến động nguồn vốn của Doanh nghiệp năm 2016?
Câu 14:
Trích bảng cân đối kế toán năm 201N của công ty CP xây dựng số 1 như sau :
(ĐVT: triệu đồng)
Tài sản
Đầu năm
Cuối năm
Nguồn vốn
Đầu năm
Cuối năm
A-Tài sản ngắn hạn
171.480
298.935
A- Nợ phải trả
194.155
224.658
B-Tài sản dài hạn
179.340
210.780
I- Nợ ngắn hạn
166.335
184.608
I-Tài sản cố định
176.820
210.415
II- Nợ dài hạn
27.820
40.050
III- Đầu tài chính
dài hạn
2.520
2.365
B- Vốn chủ sở hữu
155.278
288.140
Tổng Tài sản
350.820
509.715
Tổng nguồn vốn
349.433
512.798
Yêu cầu:
Đánh giá tính cân bằng tài chính trong huy động vốn của DN, qua đó sử dụng
phương pháp cân đối phân tích ảnh hưởng của các nhân tố: Vốn chủ sở hữu, vay
nợ dài hạn, tài sản dài hạn đến sự biến động của chỉ tiêu vốn luân chuyển thuần của
công ty cuối năm so với đầu năm.
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GV: Trần Phương Thảo
Câu 15:
Có bảng báo cáo kết quả KD của 1 DN sản xuất như sau:(ĐVT: tỷ đồng)
Chỉ tiêu
2021
2020
1. Doanh thu BH và CCDC
2.240
2.180
2. Hàng bán bị trả lại
170
140
3. Doanh thu thuần BH và CCDV
2.070
2.040
4. Giá vốn hàng bán
1.850
1.570
5. Lợi nhuận gộp BH,CCDV
220
470
6. Doanh thu hoạt động TC
510
590
7. Chi phí hoạt động TC
395
460
8. Trong đó chi phí lãi vay
290
380
9. Chi phí bán hàng
65
78
10. Chi phí quản lý DN
17
22
11. Lợi nhuận thuần HĐKD
253
500
12. Thu nhập khác
15
24
13. Chi phí khác
8
15
14. Lợi nhuận khác
7
9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
260
509
16. Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành
68
115
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN
192
394
Yêu cầu:
Phân tích khái quát kết quả sản xuất kinh doanh của DN năm 2021 so với năm 2020
Phân tích mức độ sinh lời của kết quả hoạt động kinh doanh

Preview text:

BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
GV: Trần Phương Thảo
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 1:
Trích số liệu trên bảng CĐKT vào ngày 31/12 của một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: triệu đồng) Chỉ tiêu 2014 2015 2016 1- Tài sản ngắn hạn 29.800 27.330 52.450 2- Tiền 250 200 175 3- Hàng tồn kho 15.700 15.140 31.700
4- Tổng tài sản bình quân 156.850 168.000 189.355
5- Vốn chủ sở hữu bình quân 35.880 33.300 35.000 6- Doanh thu BH,CCDV 240.000 240.500 260.850
7- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 22.240 21.680 18.300 8- Lợi nhuận sau thuế 2.550 1.400 1.870 9- Nợ ngắn hạn 28.245 28.540 53.305 Yêu cầu:
a-Đánh giá khái quát khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của Doanh nghiệp giai đoạn 2014-2016 ?
b-Phân tích chính sách sử dụng vốn của DN thông qua phân tích các chỉ tiêu đòn bẩy tài
chính của DN(RD/A và RD/E) giai đoạn 2014-2016?
c-Đánh giá chung hiệu quả sử dụng tổng nguồn vốn của Doanh nghiệp giai đoạn 2014- 2016 Câu 2:
Có số liệu sau đây trích từ Báo cáo tài chính của công ty TM Hoa Linh(ĐVT:trđ) STT Chỉ tiêu Năm trước Năm nay 1 Doanh thu thuần BH và CCDV 5.000 5.500 2 Giá vốn hàng bán 2.050 2.000 3 Lợi nhuận gộp 1.250 955 4 Hàng tồn kho bình quân 1.380 1.670 Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của DN?
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố: Giá vốn hàng bán
và hàng tồn kho bình quân đến sự biến động của số vòng quay hàng tồn kho năm nay so với năm trước
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
GV: Trần Phương Thảo
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 3.
Trích bảng cân đối kế toán năm 201N của công ty CP xây dựng số 1 như sau :
(ĐVT: triệu đồng) Tài sản Đầu năm Cuối năm Nguồn vốn
Đầu năm Cuối năm
A- Tài sản ngắn hạn 70.430 98.930 A- Nợ phải trả 94.500 125.000
B- Tài sản dài hạn 79.055 112.800 I- Nợ ngắn hạn 66.380 84.500 I-Tài sản cố định 76.820 110.450 II- Nợ dài hạn 28.120 40.500 III- Đầu tư tài chính 2.535 2.920
B- Vốn chủ sở hữu 55.300 87.200 dài hạn Tổng Tài sản 149.800 212.200 Tổng nguồn vốn 149.800 212.200 Yêu cầu:
Đánh giá tính cân bằng tài chính trong huy động vốn của DN, qua đó sử dụng
phương pháp cân đối phân tích ảnh hưởng của các nhân tố: Vốn chủ sở hữu, vay và
nợ dài hạn, tài sản dài hạn đến sự biến động của chỉ tiêu vốn luân chuyển thuần của
công ty cuối năm so với đầu năm. Câu 4:
Trích bảng cân đối kế toán năm 201N của công ty CP xây dựng số 1 như sau(ĐVT:trđ) Tài sản Đầu năm Cuối năm
A-Tài sản ngắn hạn 71.535 98.928 I-Tiền 5.850 14.913 II-Đầu tư TC ngắn hạn 32.500 41.468
III-Các khoản phải thu ngắn hạn 11.800 14.761 IV-Hàng tồn kho 19.050 25.414
V-Tài sản ngắn hạn khác 2.335 2.372
B-Tài sản dài hạn 81.820 113.810 I-Tài sản cố định 77.820 110.435
IV-Tài sản dài hạn khác 4.000 3.375
Yêu cầu: Phân tích sự biến động về quy mô, cơ cấu phân bổ vốn của Doanh nghiệp cuối năm so với đầu năm
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
GV: Trần Phương Thảo
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 5:
Có số liệu trích BCTC của 1 DN năm N như sau :(ĐVT: triệu đồng) Tài sản Đầu năm Cuối năm Nguồn vốn
Đầu năm Cuối năm
A -Tài sản ngắn hạn 70.445 98.930 C- Nợ phải trả 94.185 125.000
B- Tài sản dài hạn 78.725 112.800 I- Nợ ngắn hạn 66.380 84.500 I-Tài sản cố định 76.820 110.450 II- Nợ dài hạn 28.120 40.500 III- Đầu tư tài chính 1.905 2.450
D- Vốn chủ sở hữu 54.985 86.730 dài hạn Tổng Tài sản 149.170 211.730 Tổng nguồn vốn 149.170 211.730 Chỉ tiêu N-1 N Tổng doanh thu BH 235.000 350.500 Các khoản giảm trừ 435 255 EBIT 2.550 2.850
LN sau thuế thu nhập doanh 1.400 1.595 nghiệp
Yêu cầu:
a-Phân tích chính sách sử dụng vốn của DN năm N thông qua phân tích các chỉ
tiêu đòn bẩy tài chính của DN(RD/A và RD/E)?
b-Đánh giá tính cân bằng tài chính trong huy động vốn của DN trong năm N?
c-Đánh giá chung hiệu quả sử dụng tổng nguồn vốn của Doanh nghiệp năm N so với
năm N-1 (Biết: Nguồn vốn bình quân năm N-1 là:198.230trđ) Câu 6:
Có số liệu sau trích trong báo cáo tài chính của 1 DN như sau: (ĐVT: triệu đồng) Chỉ tiêu Năm trước Năm nay 1- Doanh thu BH ,CCDV 73.500 78.000 2- Các khoản GTDT 1.350 1.810 3- Giá vốn hàng bán 59.900 61.450
4- Tài sản ngắn hạn bình quân 16.455 16.230
5- Vốn lưu động bình quân 13.450 13.800
6- Hàng tồn kho bình quân 5.470 7.815 Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung tốc độ luân chuyển vốn lưu động của DN năm nay so với năm trước
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh hưởng của 3 nhân tố: vòng quay giá vốn
hàng bán, vòng quay hàng tồn kho, tỷ trọng hàng tồn kho bình quân trong vốn lưu
động đến sự biến động của chỉ tiêu số vòng quay vốn lưu động năm nay so với năm trước?
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
GV: Trần Phương Thảo
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 7:
Có bảng báo cáo kết quả KD của 1 DN sản xuất như sau:(ĐVT: trđ) Chỉ tiêu 2015 2016 1- Doanh thu BH và CCDC 784.618 437.253
2- Hàng bán bị trả lại 2.138 46
3- Doanh thu thuần BH và CCDV 782.480 437.207 4- Giá vốn hàng bán 639.620 316.333
5- Lợi nhuận gộp BH,CCDV 142.860 120.874
6- Doanh thu hoạt động TC 14.605 10.934 7- Chi phí hoạt động TC 47.498 11.952 Trong đó chi phí lãi vay 44.932 8.175 8- Chi phí bán hàng 6.520 7.017 9- Chi phí quản lý DN 12.821 12.791
10- Lợi nhuận thuần HĐKD 90.626 100.048 11- Thu nhập khác 17.036 3.899 12- Chi phí khác 9.454 1.857 13- Lợi nhuận khác 7.582 2.042
14- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 98.208 102.090
15- Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành 17.799 13.452
16- Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN 80.409 88.638 Yêu cầu:
Phân tích khái quát kết quả sản xuất kinh doanh của DN năm 2016 so với năm 2015 Câu 8:
Có số liệu sau đây trích từ Báo cáo tài chính của công ty TM Hoa Linh(ĐVT:trđ) STT Chỉ tiêu Năm trước Năm nay 1 Doanh thu thuần BH và CCDV 4.750 4.850 2 Giá vốn hàng bán 2.080 2.020 3 Lợi nhuận gộp 1.250 955 4
Các khoản phải thu bình quân 1.365 1.558 Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung tốc độ thanh toán các khoản phải thu của DN?
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố: Phải thu bình quân
và Doanh thu thuần bình quân một ngày đến sự biến động của chỉ tiêu Kỳ thu tiền
năm nay so với năm trước
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
GV: Trần Phương Thảo
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 9:
Trích bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2016của công ty TM Hà Linh như sau(ĐVT:trđ) NGUỒN VỐN Đầu năm Cuối năm A-NỢ PHẢI TRẢ 67.300 53.310 I-Nợ ngắn hạn 42.300 35.310 1-Vay và nợ ngắn hạn 24.500 21.080
2-Phải trả cho người bán 8.450 6.150
3-Người mua trả tiền trước 3.800 2.360
4-Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước 500 680 5-Phải trả CNV 4.200 3.710
6-Các khoản phải trả phải nộp khác 850 1.330 II- Nợ dài hạn 23.000 16.000
B-NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 40.000 39.000
1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 25.000 29.100 2- Các quỹ 310 350 3- LN chưa phân phối 14.690 9.550
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 107.300 92.310 Yêu cầu:
Phân tích cơ cấu và biến động nguồn vốn của Doanh nghiệp năm 2016? Câu 10:
Có tài liệu về một số chỉ tiêu trong báo cáo TC của 1 DN như sau(ĐVT:trđ) Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2016 1- Doanh thu BH,CCDV 88.960 90.750 2- Doanh thu thuần KD 96.800 98.650 3- Tổng thu nhập thuần 120.550 100.885
4- Lợi nhuận thuần BH,CCDV 2.860 4.315
5- Lợi nhuận thuần hoạt động KD 2.950 5.638
6- Tổng lợi nhuận KT trước thuế 3.100 5.218
7- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 3.150 5.120 8- Lợi nhuận sau thuế 2.355 4.055 Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung khả năng sinh lời hoạt động của công ty năm 2015 so với năm 2016
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh hưởng của 3 nhân tố: tỷ suất lợi
nhuận sau thuế trên lợi nhuận trước thuế, tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên lợi
nhuận trước thuế và lãi vay và tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng thu
nhập thuần ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận sau thuế
trên tổng thu nhập thuần của DN (ROS) năm 2016 so với năm 2015 .
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
GV: Trần Phương Thảo
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 11:
Có tài liệu về một số chỉ tiêu trong báo cáo TC của 1 DN như sau(ĐVT:trđ) Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2016
1- Doanh thu thuần hoạt động KD 76.855 73.670
2- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 2.580 1.950 3- Lợi nhuận sau thuế 1.325 1.260
4- Tổng tài sản bình quân 24.750 25.600
5- Vốn chủ sở hữu bình quân 22.680 20.855 Yêu cầu:
a- Phân tích chung khả năng sinh lời tài chính của Doanh nghiệp năm 2016 so với năm 2015?
b- Sử dụng phương pháp lọai trừ phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố: Vòng
quay tổng tài sản(nguồn vốn) và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
thuần hoạt động kinh doanh đến sự biến động của chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận
sau thuế trên tổng tài sản( ROAST) của Doanh nghiệp năm 2016 so với năm 2015. Câu 12:
Có tài liệu về một số chỉ tiêu trong báo cáo TC của 1 DN như sau(ĐVT:trđ) Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N
1- Lợi nhuận thuần BH,CCDV 1.885 975
2-Doanh thu thuần hoạt động KD 76.850 73.580
3-Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 2.550 1.870 4-Lợi nhuận sau thuế 1.460 1.380
5-Tổng tài sản bình quân 24.760 25.610
6- Vốn chủ sở hữu bình quân 22.630 20.970 Yêu cầu:
a- Tính các chỉ tiêu đánh giá chung khả năng sinh lời kinh tế của công ty năm N so với năm N-1
b- Sử dụng phương pháp loại trừ phân tích ảnh hưởng của 4 nhân tố: Hệ số tự tài trợ
tài sản, vòng quay vốn chủ sở hữu, tỷ suất EBIT trên lợi nhuận sau thuế và tỷ suất
lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần hoạt động kinh doanh đến sự biến động
của chỉ tiêu tỷ suất EBIT trên tổng tài sản (ROAE) của DN năm N so với năm N-1
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
GV: Trần Phương Thảo
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 13:
Trích bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2016 của công ty sx Mai Hoa như sau(ĐVT:trđ) NGUỒN VỐN Đầu năm Cuối năm A-NỢ PHẢI TRẢ 258.160 253.970 I-Nợ ngắn hạn 142.160 135.970 1-Vay và nợ ngắn hạn 124.050 121.370
2-Phải trả cho người bán 9.020 6.450
3-Người mua trả tiền trước 3.800 2.320
4-Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước 450 800 5-Phải trả CNV 4.010 3.650
6-Các khoản phải trả phải nộp khác 830 1.380 II- Nợ dài hạn 116.000 118.000
B-NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 140.630 139.265
1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 125.650 129.000 2- Các quỹ 300 480 3- LN chưa phân phối 14.680 9.785
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 398.790 393.235 Yêu cầu:
Phân tích cơ cấu và biến động nguồn vốn của Doanh nghiệp năm 2016? Câu 14:
Trích bảng cân đối kế toán năm 201N của công ty CP xây dựng số 1 như sau :
(ĐVT: triệu đồng) Tài sản
Đầu năm Cuối năm Nguồn vốn
Đầu năm Cuối năm
A-Tài sản ngắn hạn 171.480 298.935 A- Nợ phải trả 194.155 224.658
B-Tài sản dài hạn 179.340 210.780 I- Nợ ngắn hạn 166.335 184.608 I-Tài sản cố định 176.820 210.415 II- Nợ dài hạn 27.820 40.050 III- Đầu tư tài chính 2.520 2.365
B- Vốn chủ sở hữu 155.278 288.140 dài hạn Tổng Tài sản 350.820 509.715 Tổng nguồn vốn 349.433 512.798 Yêu cầu:
Đánh giá tính cân bằng tài chính trong huy động vốn của DN, qua đó sử dụng
phương pháp cân đối phân tích ảnh hưởng của các nhân tố: Vốn chủ sở hữu, vay và
nợ dài hạn, tài sản dài hạn đến sự biến động của chỉ tiêu vốn luân chuyển thuần của
công ty cuối năm so với đầu năm.
BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH
GV: Trần Phương Thảo
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 15:
Có bảng báo cáo kết quả KD của 1 DN sản xuất như sau:(ĐVT: tỷ đồng) Chỉ tiêu 2021 2020 1. Doanh thu BH và CCDC 2.240 2.180
2. Hàng bán bị trả lại 170 140
3. Doanh thu thuần BH và CCDV 2.070 2.040 4. Giá vốn hàng bán 1.850 1.570
5. Lợi nhuận gộp BH,CCDV 220 470
6. Doanh thu hoạt động TC 510 590 7. Chi phí hoạt động TC 395 460
8. Trong đó chi phí lãi vay 290 380 9. Chi phí bán hàng 65 78 10. Chi phí quản lý DN 17 22
11. Lợi nhuận thuần HĐKD 253 500 12. Thu nhập khác 15 24 13. Chi phí khác 8 15 14. Lợi nhuận khác 7 9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 260 509
16. Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành 68 115
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN 192 394 Yêu cầu:
Phân tích khái quát kết quả sản xuất kinh doanh của DN năm 2021 so với năm 2020
Phân tích mức độ sinh lời của kết quả hoạt động kinh doanh