ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN KHOA HỌC CHÍNH SÁCH CÔNG
PHẦN 1. NHÓM CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
 !"#
A. Chủ thể ban hành chỉ có thể là cơ quan nhà nước
B. Bao gồm hàng loạt các giai đoạn có liên quan đến nhau
C. Nhằm giải quyết vấn đề đặt ra trong đời sống xã hội
D. Chỉ tác động lên đối tượng trực tiếp
$ %&'()*+,#
,#!-".*!/*0
A. Đúng
B. Sai
12"34,&(5.6789:-.
+;#<6!(=!)+0
A. Ý tưởng
B. Dự định
C. Suy nghĩ
D. Quan điểm
>?,@"),9#A
&%),9B!",<!!,:C,,0:4*D
EFG((HI*/
A. 1946
B. 1951
C. 1953
D. 1960
J %&KA:4HL)9M
M,:C,,(N##OPQE(#OL!N+R!
#OL!N(6S0
A. Đúng
B. Sai
T !"A
A. Chính sách công là khoa học liên ngành
B. Chính sách công là khoa học có tính ứng dụng
C. Chính sách công là khoa học cơ bản, thuần tuý mang tính lý luận
D. Chính sách công là khoa học lấy giá trị làm định hướng
U2"34,%&(V);960
A. Quyền lực
B. Quan điểm
C. Quan hệ
D. Thiết chế
W+!9'".5+(49
".69:X
A. Chính sách thuế
B. Chính sách giá cả
C. Chính sách hỗ trợ vây vốn cho hộ nghèo
D. Chính sách quốc phòng
Y?3!+R )5#
A
A. Từ sau thế chiến I
B. Từ sau thế chiến II
C. Những năm 1970
D. Những năm 1990
Z[(:4#C*959\
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
2"!]9[%&^=:X(_
,8*:M.5.6!;
0
A. Dự thảo
B. Lên ý tưởng
C. Xây dựng
D. Quyết định
$2"!]9[%&$<#.959\(<
68)+!;0
A. Phân tích
B. Đánh giá
C. Khảo sát
D. Điều chỉnh
1^7L`97L:4"HI
A. Vấn đề chính sách
B. Mục tiêu chính sách
C. Kết quả thực hiện chính sách
D. Giải pháp chính sách
>a9\%
A. Tính liên tục
B. Tính năng động
C. Tính độc lập
D. Tính biến động
J<#.959\%
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
TD<7,Lb99<#59\

A. Hoạch định
B. Tổ chức thực hiện
C. Đánh giá
D. Cả ba giai đoạn trên
U^7L`9<7,%
A. Sử dụng phương pháp nghiên cứu
B. Sản sinh và truyền tải thông tin
C. Giải quyết vấn đề
D. Ban hành chính sách.
WD<7,9:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Y %&a9\(<7c(5
.#97:-0
A. Đúng
B. Sai
^+!V#9,%
A. Vạch ra điểm yếu, điểm mạnh của chính sách hiện hành
B. Quyết định giải pháp chính sách
C. Chấm dứt hiệu lực của chính sách
D. Cả ba nhiệm vụ trên
d<7LR"HI,:C
C5^:-,@!
A. Hoạch định
B. Thực hiện
C. Đánh giá
D. Điều chỉnh
$Z).7#59\:49M
A. Áp lực quốc tế
B. Sự biến động trong đời sống kinh tế
C. Mối quan tâm của xã hội
D. Cả ba yếu tố trên.
1(<GI,78:49
:C!;
A. Dài hạn
B. Địa phương ban hành
C. Đối ngoại
D. An ninh – quốc phòng
>?.,NG59\I:e
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
JcLb99<<6
A. Đúng
B. Sai
T\R,
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
U:C,,,,Q(4N,9!
A. Hiệu quả kinh tế
B. Hiệu lực thực thi
C. Công bằng
D. Đáp ứng yêu cầu
W:C,,Zfg? ,\9%
A. Điểm mạnh của chính sách
B. Điểm yếu của chính sách
C. Thời cơ, thách thức khi thực hiện chính sách
D. Tất cả các yếu tố trên
$Y:C,,KDh^d,*(,:C,,L)
A. Phương pháp ngoại suy
B. Phương pháp thực nghiệm kinh điển
C. Phương pháp mô hình hoá
D. Phương pháp xét đoán.
$EiL.,#iRC!"B59A#A
![=/WJY
A. Mức độ phức tạp của vấn đề xã hội và sự gia tăng các chương trình phát triển đất
nước
B. Sự kết hợp giữa chính sách công và hành chính công
C. Cuộc cách mạng khoa học hậu thế chiến 2
D. Các ngành khoa học phát triển riêng rẽ, lý thuyết ít gắn với thực tiễn.
$ %&_[(X83
..RI-)S9M7A7(N,!,
9<j0
A. Đúng
B. Sai
$$#,*(#)+
A. Cơ quan nhà nước
B. Các tổ chức chính trị - xã hội
C. Các nhà phân tích chính sách
D. Đối tượng chính sách
$1 %&a9\(=:-C*8
I.857X[#70
A. Đúng
B. Sai
$>2<7,Lb9N(4!<.5*
[8B#I/R%
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
$Jk-,:C,,)+8.(N,
[:4_)+!;
A. Đối tượng
B. Chịu tác động
C. So sánh
D. Đối lập
$TKA(77,N#;
A. Khoa học chính trị
B. Hành chính học
C. Luật học
D. Tâm lý học
$U %&KA(AC*8
Bi(i(N0
A. Đúng
B. Sai
$Wa+&(7:C9\#:-`
V/*%I,7!*+)I\lHm
70:4:9M
A. P. de Leon
B. Gramlich
C. John Dewey
D. Guy Peter
1Y2"34,I!]9[%&#
;(C5:-0
A. Cơ bản
B. Chỉ có thể
C. Có thể
D. Không
1^="96-89:-X<8A:X:
6,O98:4A(;
A. Chính sách bảo thủ
B. Chính sách thủ tục
C. Chính sách thực chất
D. Chính sách cấp tiến
1L9:C!L6,:C(
,(<L)9
A. Theo thời gian
B. Theo chủ thể ban hành
C. Theo phạm vi không gian tác động
D. Theo lĩnh vực
1$R!<,!"(O!):4I
<Pn!*X
A. Cuối những năm 1940
B. Cuối những năm 1950
C. Cuối những năm 1960
D. Cuối những năm 1970
11o<89<8L<(,
(<L)9
A. Theo thời gian
B. Theo chủ thể ban hành
C. Theo phạm vi không gian tác động
D. Theo lĩnh vực
1>[7![<(,(<L)9

A. Theo thời gian
B. Theo chủ thể ban hành
C. Theo phạm vi không gian tác động
D. Theo lĩnh vực
1JK*XLI!+:4HG:7(O
!)R+!-(i.!.,Np
A. Bước sang những năm 1980
B. Bước sang những năm 1970
C. Bước sang những 1960
D. Bước sang những 1950
1Tq:-\.A8(
A. Sự can thiệp của nhà nước nhằm sửa chữa các thất bại của kinh tế thị trường
B. Là bản tuyên bố các mục đích chung có thể chuyển thành kế hoạch hay chương
trình hỗ trợ nền kinh tế
C. Hoạt động có mục đích của nhà nước nhằm khắc phục khủng hoảng kinh tế.
D. Các bước giải quyết các vấn đề kinh tế
1U %&LB96=.RC
*!"A8AcB\!59\
0
A. Đúng
B. Sai
1WHm78.8Q5[,'(
,(<L)9
A. Theo thời gian
B. Theo chủ thể ban hành
C. Theo phạm vi không gian tác động
D. Theo lĩnh vực
>Y".8,,[8,9(,
(<L)9
A. Theo chức năng
B. Theo chủ thể ban hành
C. Theo phạm vi không gian tác động
D. Theo lĩnh vực
>K+*H!"r<6r
A. Là quá trình xây dựng các quy định pháp lý
B. Là quá trình xây dựng một chính sách mới theo yêu cầu quản lý
C. Là quá trình thực hiện các biện pháp hành chính
D. Là giai đoạn kiểm tra hiệu quả của chính sách
>Kl6&D<6!9'5.6[!-75
9\08 
A. Đúng
B. Sai
>$s( 9i%
A. Hoạch định chính sách chủ yếu được diễn ra trong bộ máy nhà nước.
B. Hoạch định chính sách bao gồm các hoạt động trao đổi thông tin về các nguồn lực, thảo
luận và thương thuyết giữa và trong các thể chế nhà nước; đồng thời cũng bao hàm cả sự
tương tác với các tổ chức bên ngoài.
C. Sản phẩm của hoạch định chính sách được biểu hiện dưới dạng các nghị quyết do cấp
có thẩm quyền ban hành để đưa vào áp dụng trong thực tiễn
D. Cả 3 ý trên đều đúng
>1tB59A:97(,*7#
-;;,95[
A. yêu cầu
B. mục tiêu
C. biện pháp
D. dự định
>>#.9`5.6,V7!7
u9Hm7o5"()
A. Chủ thuyết Tinh hoa
B. Chủ thuyết Đa nguyên
C. Chủ thuyết Tiến hóa
D. Chủ thuyết Hợp lý
>JP\.9`5.6:4)+G
3:-7!*.LB8 
A. Đúng
B. Sai
>TKl6&P\4,(icN,9!.[4,(i:
[::95.6082 Z
A. Đúng
B. Sai
>U?G\]4,8:4\M[(%
A. Quyết định tiến hóa và quyết định hợp lý
B. Quyết định tiến hóa và quyết định nâng cao
C. Quyết định cơ bản và quyết định tiến hóa
D. Quyết định cơ bản và quyết định nâng cao
>WP\29`5.6:X\3%
A. Sự đồng thuận của một nhóm nhỏ
B. Sự xung đột giữa nhiều nhóm lợi ích khác nhau
C. Sự áp đặt từ nhà nước
D. Các quyết định ngẫu nhiên của các nhà lãnh đạo
JY?G\+[8"+B9!+95.
6G\
A. Quyết định chính sách không thay đổi theo vấn đề đặt ra.
B. Số lượng các cơ quan hay người ra quyết định cần phải được mở rộng tối đa.
C. Cách ra quyết định không liên quan đến các điều kiện ra quyết định.
D. Số lượng các cơ quan hay người ra quyết định cần phải được giới hạn.
JD<6L)G%
A. 3 nguyên tắc, 4 căn cứ, 4 yêu cầu
B. 3 nguyên tắc, 3 căn cứ, 4 yêu cầu
C. 4 nguyên tắc, 3 căn cứ, 3 yêu cầu
D. 4 nguyên tắc, 4 căn cứ, 3 yêu cầu
J^or96r9<6#:-N,
9!"\
A. Đảm bảo hiệu quả kinh tế - xã hội tối ưu.
B. Đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững của môi trường.
C. Phản ánh bản chất và phương hướng cầm quyền của đảng cầm quyền.
D. Đảm bảo tính khả thi trong thực tiễn.
J$^or)br9<6B\
A. Chính sách phải đáp ứng ngay lợi ích trước mắt mà không quan tâm đến lâu dài.
B. Chính sách phải xuất phát từ các yêu cầu, điều kiện và khả năng thực tiễn.
C. Chính sách phải hoàn toàn độc lập với hoàn cảnh kinh tế - xã hội cụ thể.
D. Chính sách phải tập trung tối đa vào lợi ích của một nhóm người.
J1?+5*9<6:4H6L)9!+
.5*<:4!-vvvvvvvv
A. Các yêu cầu về mặt chính trị.
B. Các nguồn vốn đầu tư ban đầu.
C. Chi phí bỏ ra theo nguyên tắc tối thiểu.
D. Các mục tiêu dài hạn của xã hội.
J>^=.[:4,*9/RHm7HL)

A. Mức sống dân cư, công bằng xã hội, trình độ dân trí.
B. Số lượng văn bản pháp luật hiện hành.
C. Tình hình kinh tế thế giới.
D. Các thành tựu khoa học và công nghệ.
JJ/RA!+!9';;;9!+HL)

A. Thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế tri thức.
B. Hạn chế sự tụt hậu và bị phụ thuộc nếu không tranh thủ được thời cơ.
C. Tạo ra các chính sách ưu tiên phát triển lực lượng sản xuất.
D. Tất cả các đáp án trên.
JTw[*5[.*:M.!+HL)%;;;;;;
A. Tạo ra những biến động sâu sắc, đòi hỏi phải điều chỉnh và phục hồi.
B. Thúc đẩy sự tương tác giữa các quốc gia trong các lĩnh vực.
C. Tạo ra những thay đổi về chính sách liên quan đến kinh tế và hội nhập quốc tế.
D. Tất cả các đáp án trên.
JUKl6&?A9<6'u,*(Ii
#5."+!*).082 
A. Đúng
B. Sai
JWtB#<6()+N,98)I#
L#996xR,*M)*,yB,.z
A. Tính đại diện
B. Tính thể chế
C. Tính tiệm tiến
D. Tính khoa học
TY?.9<6"N,."\
A. Việc ưu tiên lợi ích của các cơ quan nhà nước hơn lợi ích của người dân.
B. Việc xem xét tác động của chính sách đối với toàn bộ hệ thống và các thể chế liên
quan.
C. Việc xây dựng chính sách một cách độc lập, không cần quan tâm đến các yếu tố bên
ngoài.
D. Việc tập trung vào lợi ích cục bộ, không xem xét đến tác động tổng thể của chính sách.
TkI"Hm7c9M!I"
A. Khi nó được các cơ quan nhà nước thảo luận.
B. Khi nó thu hút sự quan tâm rộng rãi của xã hội, thuộc phạm vi thẩm quyền của cơ quan
nhà nước và có khả năng giải quyết.
C. Khi nó liên quan đến lợi ích của một nhóm người cụ thể.
D. Khi nó xuất hiện trong đời sống xã hội.
T^7LL:-,*_[L{.)HI+#
!I"
A. Hoạt động của nền kinh tế thị trường làm nảy sinh mâu thuẫn kinh tế - xã hội.
B. Lợi ích của các giai cấp hoặc nhóm người trong xã hội cần được nhà nước quan tâm.
C. Các vấn đề phát sinh trong quá trình xây dựng và thực hiện chiến lược phát triển quốc
gia.
D. Các vấn đề liên quan đến văn hóa và giải trí.
T$Zo,H.,(<:-9<<6GR)I
6%
1) Đề xuất lựa chọn thông qua các phương án chính sách; 2) Xác định mục tiêu
chính sách; 3) Xác lập chương trình nghị sự; 4) Phân tích tính khả thi của phương án; 5)
Lựa chọn vấn đề chính sách; 6) Xây dựng kế hoạch giải pháp cho chính sách; 7) Ra
quyết định chính sách; 8) Xây dựng các phương án chính sách.
A. 8-5-1-3-2-4-6-7
B. 5-1-8-3-6-2-4-7
C. 5-3-2-8-4-1-6-7
D. 8-3-2-5-4-6-7-1
T1Kl6%&oH6V(%R.8
+()eo(4<e9Ae6:-Hm708 
A. Đúng
B. Sai
T>PV,*(7B59A
**+5*
A. Mục tiêu phải rõ ràng, cụ thể và có thể đo lường được.
B. Mục tiêu phải phù hợp với nguồn lực hiện có và khả năng quản lý của cơ quan cấp trên.
C. Mục tiêu phải được đặt ra một cách chủ quan, dựa trên kinh nghiệm của người ra quyết
định.
D. Mục tiêu phải có sự thống nhất với các biện pháp thực hiện chính sách.
TJ2"3* !"&<)+0
?)+(<.vvxzvv=vvxzvv5
vx$zvvv#C597:-8`<-=vx1zvvm"9
A. Ý đồ chính sách, Kết quả thực tế, Hoạt động có tổ chức, Mục tiêu
B. Kết quả thực tế, Ý đồ chính sách, Hoạt động có tổ chức, Mục tiêu
C. Ý đồ chính sách, Hoạt động có tổ chức, Mục tiêu, Kết quả thực tế
D. Kết quả thực tế, Ý đồ chính sách, Hoạt động có tổ chức, Mục tiêu
TT?959\8<)+!69%;
A. Là giai đoạn đầu tiên, quyết định sự thành bại của toàn bộ quy trình.
B. Là giai đoạn độc lập, không liên quan đến các giai đoạn khác.
C. Là giai đoạn trung tâm, kết nối và chịu sự quy định của giai đoạn hoạch định, đồng thời
tác động đến giai đoạn đánh giá.
D. Là giai đoạn cuối cùng, chỉ mang tính hình thức và không ảnh hưởng đến kết quả thực
tế.
TU?)+(759\)b,R<,!,V7!
"+%
A. Tính rõ ràng của mục tiêu chính sách; đủ nguồn lực về mặt tổ chức và nhân sự; vật lực,
thông tin
B. Tính nhất quán của mục tiêu chính sách; đủ nguồn kinh phí; thời hạn thực hiện chính
sách
C. Tính rõ ràng và nhất quán của mục tiêu chính sách; đủ về kinh phí và nhân lực, thời
hạn thực hiện chính sách
D. Tính rõ ràng và nhất quán của mục tiêu chính sách; phải có đủ các nguồn lực cần thiết
(tổ chức, nhân lực, kinh phí, vật lực, thông tin); thời hạn thực hiện chính sách
TW@I:4"N,.:7,@IB#
:X(m<9)+
A. Có bản lĩnh và tư duy chính trị sắc bén.
B. Có năng lực chuyên môn và kỹ năng quản lý.
C. Có khả năng tạo ra tác động đến những người trong tổ chức.
D. Có khả năng dự đoán chính xác các biến động của thị trường tài chính.
UYt.[:4HG(59AI9!+SLV,
)+
A. Đảm bảo kinh phí được phân bổ đều cho tất cả các cơ quan liên quan.
B. Ưu tiên chi trả lương cao cho đội ngũ cán bộ quản lý.
C. Kết quả lớn hơn so với chi phí bỏ ra được coi là tiêu chuẩn hàng đầu.
D. Mua sắm các trang thiết bị hiện đại nhất để nâng cao hiệu quả.
Ut.[Z|}2~t7.*I!I"!I(:4< 6

A. Quy mô của nhóm mục tiêu
B. Lời văn rõ ràng
C. Tính hợp lý của chính sách
D. Thủ tục hành chính đơn giản
Ut.[:4"N,.:7.[*:M.*
/)+
A. Quan hệ phức tạp giữa các tổ chức tham gia thực hiện.
B. Năng lực của tổ chức thực hiện chính sách.
C. Mâu thuẫn trong địa bàn hoạt động do xung đột thẩm quyền.
D. Mức độ hài lòng của người dân đối với chính sách.
U$t.[,R<,959\)+
A. Sự tham gia của một cơ quan duy nhất.
B. Các thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng.
C. Mâu thuẫn trong địa bàn hoạt động giữa các cơ quan thực hiện chính sách.
D. Nguồn lực đầy đủ cho các kế hoạch hoặc quyết định chính sách.
U1^.[.8Hm7!968vvvvvxzvvvvvxi.#
 z8)vvvvxzvvvvvv3I,9!vvvvvx$zvvvvv#(58R
<!)y6*:-•(=.[59A7
.59\)+
A. ủng hộ; kiểm soát; phản đối
B. công luận; hỗ trợ; thái độ
C. pháp luật; chỉ đạo; hành vi
D. dư luận; can thiệp; ý kiến
U>D\R)+^€gZ|}2~t<69
V9•9!#5")+9+nN=:X)
+
A. Theo địa chỉ mở
B. Theo bản chất chính sách
C. Theo địa chỉ cụ thể
D. Theo cấu trúc chiều ngang
UJD\R)+ 9A!!+,[4,=7
,N,V9=77(-M9:C8=
5"6,:C=C5R/
A. Theo địa chỉ cụ thể
B. Theo bản chất chính sách
C. Theo hệ thống lệ xã hội
D. Theo cấu trúc chiều ngang
UT:C,,)+7(<7!5+
Hm7`:-!Hm7<-Vm"98
9:#,:C,,(7`5"()x:‚.z
A. Phương pháp giáo dục thuyết phục
B. Phương pháp kinh tế
C. Phương pháp hành chính
D. Phương pháp kết hợp
UU:C,,)+7#!+,,
,[9).,([:4)+`V(4
x!NI!,!NIz
A. Phương pháp giáo dục thuyết phục
B. Phương pháp kinh tế
C. Phương pháp hành chính
D. Phương pháp kết hợp
UWyR)+(!+697vvvxzvvv8,
9+yR8H(N,[5+vvvxzvvv=yR7
=+9)+`<:4vvvx$zvvvv"9
A. kế hoạch; cạnh tranh; mục tiêu
B. hệ thống tổ chức; phối hợp; mục tiêu
C. quy trình; đối đầu; yêu cầu
D. văn bản; hợp tác; chỉ tiêu
WYC5!9'89+9!+)+8
_X*/)++5*C!6.C
C5
A. Cơ quan thông tin đại chúng
B. Ủy ban dân số và kế hoạch hóa gia đình
C. Cơ quan nhà nước ủy quyền cao nhất điều phối các hoạt động chung về thực hiện chính
sách
D. Ngành công an và quốc phòng
W^o%&k+,!,[4,<7(oC*#
yR5*(i`,!9'#37,N•:+5*y4,#
+[08 
A. Đúng
B. Sai
WKl6&2**[I!+5*I959\
<78!+,=C5B,*9)9p(,!"R
/8+!V08 
A. Đúng
B. Sai
W$2[:4,((<%x
!R7z8!ƒ[:4
7%,Vp8vvvvvvv8)#7
A. Phản đối
B. Chấp nhận
C. Thờ ơ
D. Lảng tránh
W1D<7!9'G[9!+**:XL9•8
_\!#7
A. Ban hành văn bản pháp luật chi tiết, rõ ràng
B. Sử dụng các biện pháp hành chính mạnh mẽ để thực thi chính sách
C. Tuyên truyền, giải thích chính sách một cách sâu rộng và dễ hiểu
D. Khen thưởng những người ủng hộ chính sách và xử phạt những người phản đối
W>PVI#<yR)+(.i_
vvvv!").vvvvve.#9:C8:X([8,,(N#
:-vvvvv<vvvvvv#5B 
A. chủ quan – khách quan – hành động – tự giác
B. khách quan – chủ quan – hành động – tự giác
C. chủ quan – hành động – tự giác – khách quan
D. khách quan – hành động – tự giác – chủ quan
WJt.[(79=BB959\9
)+
A. Sử dụng các biện pháp cưỡng chế để đảm bảo tuân thủ
B. Sử dụng tối đa chi phí thực hiện chính sách
C. Hoàn thành theo kế hoạch đã định, chấp nhận sự chậm trễ.
D. Duy trì tính chủ động trong tổ chức thực hiện và linh hoạt giải quyết các vấn đề mới
phát sinh
WTZ),[4,9)+(5(.[%;;
A. Không cần thiết, vì mỗi chính sách có mục tiêu riêng.
B. Quan trọng, nhưng chỉ cần thiết ở giai đoạn chuẩn bị chính sách.
C. Yêu cầu cần thiết, nếu không sẽ gây ra nhiều hệ quả tiêu cực.
D. Chỉ cần thiết khi có nhiều người cùng thực hiện một chương trình giống nhau.
WU^7L[(•#yR)+_%H6
9•!9'#C5!+!VyR)+eH
L),:C:-8.<)+,p4,!-).!
vvvvvvvvvvv
A. ban hành các văn bản pháp luật mới
B. phối hợp các hoạt động, kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh chính sách kịp thời.
C. tổ chức các hội nghị, hội thảo chuyên đề
D. tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách
WW?9).8xLp:4<6[z8L5
656(<N!-X[2"L{.B\
959\)+
A. Tuân thủ tuyệt đối kế hoạch ban đầu để đảm bảo tính nhất quán.
B. Sáng tạo và linh hoạt để thích ứng với những biến đổi của thực tiễn.
C. Tập trung vào việc sửa đổi và bổ sung chính sách cho phù hợp.
D. Đánh giá lại toàn bộ quá trình hoạch định chính sách để tìm ra sai sót.
YY&kI"<6!)_[I#)
[(N,%7()9\59+V!5#e
8(HS(i(<{{=5#!-\\)
.B)[I=vvvvvvvvvvvvvvvv!-vvvvvvvvvvvvvvvv!
vvvvvvvvvvvvvvvv9)89yR8"!)+8
.4, o=I,8!CM0
A. nguyên tắc - sáng tạo - linh hoạt
B. kỷ luật - sáng tạo - chính xác
C. ổn định - sáng tạo - linh hoạt
D. nguyên tắc - kỷ luật - chính xác
Y2(59\%;;
A. Xây dựng mục tiêu và lựa chọn công cụ chính sách.
B. Thực hiện và giám sát việc thực hiện chính sách.
C. Thu thập, phân tích thông tin về hiệu quả và tác động của chính sách.
D. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về chính sách.
YPV#!+(%;;
A. Khen thưởng các cá nhân và tổ chức thực hiện tốt chính sách.
B. Xác định sự phù hợp, hiệu quả và tác động của chính sách để đưa ra các điều
chỉnh cần thiết.
C. Chứng minh tính đúng đắn của quyết định ban hành chính sách.
D. Tăng cường sự tham gia của người dân vào quá trình xây dựng chính sách.
Y$IC*
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Y1I\R
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5.
Y>&2(!+HGH„8N6!";.5*:4
)+70
A. giá trị
B. chi phí
C. lợi ích
D. mức độ
YJ2y.x!GG!(z:X:4)+!
<#59\
A. Giai đoạn xây dựng chính sách.
B. Giai đoạn thực hiện chính sách.
C. Giai đoạn sau khi chính sách đã kết thúc hoặc gần kết thúc.
D. Tất cả các giai đoạn.
YT&`;()[HS[!-=:X+@
\9<.B`o,V=+
…0
A. theo chiều ngang
B. theo chiều dọc
C. tổng hợp
D. công dân.
YU27x,G!(zN,9!!+H6%
A. Mức độ tuân thủ các quy định của chính sách.
B. Sự thay đổi thực tế do chính sách gây ra đối với đối tượng và môi trường.
C. Chi phí và lợi ích của chính sách.
D. Ý kiến phản hồi của các bên liên quan về chính sách.
YW:C,,:X:4SLV97
A. Phân tích chi phí - lợi ích.
B. Khảo sát ý kiến đối tượng chính sách.
C. So sánh nhóm đối chứng và nhóm can thiệp.
D. Phỏng vấn sâu các nhà quản lý.
Y2+5*xG††GG!(zN,9!!+HGH„%
A. Mức độ đạt được mục tiêu của chính sách.
B. Mối quan hệ giữa chi phí đầu vào và kết quả đầu ra của chính sách.
C. Tính công bằng và bình đẳng của chính sách.
D. Tính khả thi về mặt chính trị của chính sách.
2,p4,x9G(G!GG!(zHGH„%
A. Mức độ đáp ứng của chính sách đối với nhu cầu và vấn đề thực tế.
B. Tính hiệu quả trong việc sử dụng nguồn lực.
C. Tác động lâu dài của chính sách.
D. Sự tham gia của các bên liên quan trong quá trình xây dựng chính sách.
#:X!59\

A. Các cơ quan nhà nước.
B. Các tổ chức nghiên cứu và tư vấn độc lập.
C. Các tổ chức xã hội dân sự và người dân.
D. Tất cả các đáp án trên.
$?9(6S,.k+^8KDh^d:4+
L:-\R!/*
A. Sắc lệnh
B. Bản tấu
C. Chiếu thư
D. Luật
1D+(59\%
A. Xây dựng chính sách mới hoàn toàn.
B. Điều chỉnh, sửa đổi hoặc bổ sung các yếu tố của chính sách hiện hành dựa trên
kết quả đánh giá.
C. Bãi bỏ các chính sách không còn phù hợp.
D. Tăng cường tuyên truyền về chính sách hiện hành.
>PV#!++(%
A. Giảm thiểu chi phí thực hiện chính sách.
B. Nâng cao hiệu quả, hiệu lực và tính bền vững của chính sách.