







Preview text:
KHO NGÂN HÀNG CÂU HỎI NỀN TẢNG CNTT THAM KHẢO
Câu 1. Một kỹ thuật CAPTCHA phổ biến là yêu cầu người dùng phải nhập các
chữ cái trong một tấm hình méo mó, đôi khi cùng với một dãy số hoặc chữ lờ mờ
xuất hiện trên màn hình. Mục đích của kỹ thuật này là gì?
A.Ngăn chặn phần mềm (công cụ) thực hiện những tác vụ một cách tự động
B. Hỗ trợ người dùng có thể nhập usename và password một cách chính xác
C. Dùng để mã hóa dữ liệu mà người dùng nhập vào hệ thống
D. Ngăn chặn người dùng gởi những phần mềm độc hai vào hệ thống
Câu 2. Các tài nguyên (trang web, tập tin âm thanh, hình ảnh,...) trên Internet
được định địa chỉ bằng?
A. Tên miền thức B. Địa chỉ IP
C. URL D. Giao thức ((Protocol)
Câu 3. Tên miền thanhnien.com.vn thuộc miền nào?
A. Phi chính phủ B. Giáo dục
C. Thương mại D. Thuộc chính phủ
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dịch vụ Web là một dịch vụ của Internet
B. Trình duyệt Web (web browser) là chương trình cài đặt tại máy chủ, cung cấp các dịch vụ Web
C. Siêu liên kết (hypelink) là mối nối kết giữa hai mối nối thông tin trong siêu bản (hypetext)
D. Dịch vụ Web hoạt động theo mô hình client-server
Câu 5. Dãy số nào sau đây là một địa chỉ IPV4? A. 140.113.113.113 B. 8.8.8
C. 299.23.32.29 D. 172.16.256.15
Câu 6. Công nghệ nào cho phép kết hợp các hợp các máy tính trong một hệ thống
mạng để hoạt động như một máy tính khổng lồ?
A. Cổng thông tin điện tử (web portal) B. Tính toán lưới (grid computing)
C. Tính toán song song (parallel compting) D. Kho dữ liệu (data warehouse)
Câu 7. Trong những tên miền dưới đây, tên miền nào KHÔNG là tên miền tổ chức theo dạng địa lí?
A. javavietnam.org B. cit.ctu.edu.vn
C. www.yahoo.fr D. news.bcc.co.uk
Câu 8. Loại cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu trong các bảng bao gồm các dòng và cột gọi là?
A. Cơ sở dữ liệu quan hệ (relational database)
B. Cơ sở dữ liệu đa chiều (multidimensional database)
C. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng (object-oriented database)
D. Cơ sở dữ liệu phân tán (distributed database)
Câu 9. Nhóm các máy tính bị nhiễm các phần mềm độc hại thường bị các hacker
sử dụng để thực hiện tấn công từ chối dịch vụ (Denial of service-DoS) được gọi là
A. Rootkit B. Intrusion detection system (IDS) C. Botnet D. Backdoor
Câu 10. Phần mềm độc hại thu thập dữ liệu về máy tính và dữ liệu về những
người sử dụng máy tính là
A. Trojan B. Ransomware C. Rootkit D. Spyware
Câu 11. Công nghệ nào cho phép lưu trữ dữ liệu trên Internet thay vì trên máy tính cá nhân?
A. Lưu trữ phân tán B. Lưu trữ trên đám mây
C. Volp D. Lưu trữ tích hợp
Câu 12. Phần mềm mã nguồn mở (open source software) là
A. Phần mềm độc quuyền của một công ty nhưng được cung cấp miễn phí
B. Một hệ điều hành đa nhiệm
C. Phần mề được cài đặt trên một máy chủ mạng
D. Phần mềm mà mã nguồn mở của nó được cung cấp cho mọi người dùng có thể sử
dụng,thay đổi và phân phối lại
Câu 13. KPks, MBps, GBps được sử dụng để chỉ
A. Dung lượng của thiết bị lưu trữ RAM B. Dung lượng của bộ nhớ
C. Tốc độ đọc/ghi của thiết bị lưu trữ D. Tốc độ xử lí của CPU
Câu 14. Phần mềm độc hại được ẩn dấu trên một máy tính như một chương trình
bình thường,cho phép hacker có thể nối kết từ xa và điều khiển máy tính đó được gọi là
A. Trojan B. Adware C. Spyware D. Rootkit
Câu 15. Loại bộ nhớ nào được tích hợp trực tiếp vào bộ xử lý nhằm tăng tốc tính toán của máy tính?
A. RAM B. L1 và L2 cache C. L4 cache D. L3 cache
Câu 16. Máy tính thực hiện những gì khi chuyển sang chế độ hibermate?
A. Lưu tất cả những chương trình đang mở vào bộ nhớ RAM,tắt tất cả những chức
năng không cần thiết. Sau đó đưa máy tính vào trạng thái ít tiêu thụ năng lượng
B. Chạy chương trình bảo vệ màn hình (screen saver) và giữ các chương trình và tập
tin đang chạy ở trạng thái sẵn sàng truy cập khi người dùng nhấn bất kỳ phím nào
C. Tắt máy tính và không thể truy cập lại nếu người dùng không cung cấp mật khẩu đúng
D. Lưu trạng thái tất cả những chương trình đang mở vào ổ cứng.Sau đó ngắt nguồn điện của máy tính
Câu 17. Hệ điều hành nào được sử dụng bởi các điện thoại di động sản xuất bởi công ty Apple?
A. Blackberry B. Android C. Mozilla D. iOS
Câu 18. Hệ điều hành nào được phát triển bởi Google và dành chủ yếu cho các ứng dụng web?
A. iOS B. Chrome OS C. Symbian OS D. BlackBerry OS
Câu 19. Hệ điều hành nào được phát triển vào những năm 1970 bởi các nhà khoa
học ở phòng thí nghiệm Bell Labs?
A. Linux B. Perl C. NetWare D. UNIX
Câu 20. Công nghệ RFID KHÔNG thể áp dụng cho việc?
A. Quản lí sách trong thư viện
B. Truyền nhận dữ liệu cho thiết bị không dây ở khoản cách xa từ 2 m
C. Theo dõi hành lí máy bay
D. Quản lí hàng hóa trong kho
Câu 21. Thuật ngữ nào chỉ số lượng byte tối đa mà một thiết bị lưu trữ có thể ?
A. Resolution B. Capacity C. Dimensionality D.Retentions
Câu 22. Bộ nhớ ảo (virtual memory) là
A. Một phần của ổ cứng được dùng như bộ nhớ RAM
B. Dữ liệu được lưu trữ trên cloud
C. Dữ liệu không được lưu khi máy tính tắt nguồn
D. Nơi các lệnh máy tính được lưu trữ trong khi chờ đợi được thực thi
Câu 23. Thành phần nào của bộ xử lý mà hướng dẫn và điều phối các hoạt động của máy tính?
A. Compression Unit B. Concatenation Unit C. Micro Unit D. Control Unit
Câu 24. Thành phần nào là nhân của hệ điều hành giúp quản lý tài nguyên của
máy tính, thực thi các ứng dụng,?
A. Grid B. Nexus C. Cell D. Kernel
Câu 25. Loại hệ điều hành nào hiện nay KHÔNG còn được sử dụng phổ biến cho
thiết bị di động hoặc máy tính?
A. Mac OS B. Windows C. Android D. DOS
Câu 26. Phần mềm nào KHÔNG phải là một trình duyệt Web?
A. Firefox B. Windows Explorer C. Google Chrome D. Safari
Câu 27. Một chương trình nhỏ giúp hệ điều hành có thể giao tiếp với các thiết bị phần cứng là
A. Phần mềm quản lý thiết bị (device management)
B. Phần mềm tiện ích (utility program)
C. Trình quản lý tác vụ (task management)
D. Trình điều khiển (driver)
Câu 28. Một lỗi trong chương trình máy tính gọi là
A. A germ B. An error C. A virus D. A bug
Câu 29. Thành phần của bộ vi xử lý mà thực thi các phép toán số học, so sánh,...? A. ALU B. Machine Unit C. CPU D. Control Unit
Câu 30. Mạng của các mạng trên toàn thế giới được nối kết lại với nhau là
A. World Wide Web (www) B. Wide Area Network (WAN) C. Internet D. Intranet
Câu 31. Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:; thì thông thường thư là:
A. Thư rác, thư quảng cáo B. Thư mới
C. Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng
D. Thư trả lời cho thư mà ta đã gởi trước đó
Câu 32. Website Yahoo.com hoặc gmail.com cho phép người sử dụng thực hiện
A. Nhận thư B. Gởi thư C. Tạo hộp thư D. 3 lựa chọn trên đúng
Câu 33. Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để:
A. Lưu trang web về máy tính B. Đánh dấu trang web trên trình duyệt
C. Đặt làm trang chủ D. Tất cả đều đúng
Câu 34.Nếu không ai kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào sao đây? A. Gửi email B. Viết thư
C. Xem một trang web D. In trên máy in sử dụng chung cài đặt trên máy khác
Câu 35. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần:
A. Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng
B. Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể.
C. Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
D. Tìm trong các sách danh bạ internet
Câu 36: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn ?
A. Read Access Memory. B. Random Access Memory.
C. Rewrite Access Memory. D. Cả 3 câu đều đúng.
Câu 37: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào ... ban sử dụng lựa chọn ?
A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng. B. Yếu tố đa nhiệm
C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa.
D. Cả 3 phần trên đều đúng. Câu 38: Máy tính là gì?
A. Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường.
B. Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động.
C. Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công.
D. Là công cụ KHÔNG dùng để tính toán.
Câu 39: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử
A. Màn hình > CPU >Đĩa cứng
B. Đĩa cứng > Màn hình > CPU
C. Nhập thông tin >Xử lý thông tin>Xuất thông tin
D. Màn hình > Máy in>CPU
Câu 40: Thiết bị xuất của máy tính gồm?
A. Bàn phím, màn hình, chuột B. Màn hình, máy in.
C. Chuột, màn hình, CPU D. Bàn phím, màn hình, loa
Câu 41: Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục
KHÔNG liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím ... với click chuột. A.Shift B. Alt C. Tab D. Ctrl
Câu 42: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào? C. List box
A. Đặt thuộc tính hidden. B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính
C. Đặt thuộc tính Read only D. Sao lưu dự phòng
Câu 43: Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?
A. Chống phân mảnh ổ cứng B. Làm giảm dung lượng ổ cứng
C. Sao lưu dữ liệu ổ cứng D. Lau chùi tập tin rác ổ cứng
Câu 44: Hai người chat với nhau qua mạng Yahoo Messenger trong cùng một phòng nét?
A. Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.
B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.
C. Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia.
D. Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat.
Câu 45: Tên miền trong địa chỉ website có .edu cho biết Website đó thuộc về?
A. Lĩnh vực chính phủ B. Lĩnh vực giáo dục
C. Lĩnh vực cung cấp thông tin D. Thuộc về các tổ chức khác Câu 46: Website là gì?
A. Là một ngôn ngữ siêu văn bản.
B. Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính.
C. Là các file được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint ... rồi chuyển sang html. D. Tất cả đều sai.
Câu 47: Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải trình duyệt WEB?
A. Microsoft Internet Explorer B. Mozilla Firefox C. Netcape D. Unikey
Câu 48: Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì? A. Google Driver B. Mediafire
C. OneDriveD. D.Cả 3 câu hỏi trên đều đúng