NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
1. Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế
kỷ XIX?
A. Những năm 30 của thế kỷ XIX.
B. Những năm 40 của thế kỷ XIX
C. Những năm 50 của thế kỷ XIX.
D. Những năm 20 của thế kỷ XIX.
2. Quan điểm cho rằng: mọi sự vật, hiện tượng chỉ “phức hợp những cảm giác” của con
người, của chủ thể nhận thức quan điểm thể hiện lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
3. Hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ tiêu chuẩn
để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia học thuyết của họ:
A. Vấn đề giai cấp
B. Vấn đề con người
C. Vấn đề dân tộc
D. Vấn đề bản của triết học
4. Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời tất yếu khách quan?
A. Do những tiền để khách quan quy định.
B. Do những điêu kiện, tiền đề khách quan chủ quan chín muỗi quy định.
C. Do những tiễn để chủ quan quy định.
D. Do những tiền đề khoa học quy định.
5. Hãy chỉ ra quan niệm đầy đủ, đúng đắn về triết học:
A. Hệ thống tri thức về kinh tế chính trị.
B. Hệ thống trị thức luận chung nhất về thế giới vị trí, vai trò của con người trong
thế gii y.
C. Nghệ thuật tranh luận.
D. Khoa học của mọi khoa học
6. Nguồn gốc của sự ra đời triết học là:
A. Nguồn gốc nhận thức
B. Nguồn gốc nhận thức nguồn gốc tự nhiên
C. Nguồn gốc hội
D. Nguồn gốc nhận thức nguồn gốc hội.
7. Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:
A. Những quy luật kinh tế.
B. Những quy luật quy luật hội.
C. Những quy luật chung nhất của tự nhiên, hội duy.bât
D. Những quy luật chính trị - hội.
8. Hình thức bản của phép biện chứng trong lịch sử là:
A. Phép biện chứng mộc mạc chất phác cổ đại.
B. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức.
C. Phép biện chứng duy vật.
D. Cả A, B C.
9. Ba hình thức bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:
A. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy kinh tế, Chủ nghĩa duy
vật tâm thường.
B. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại;
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cỗ đại; Chủ nghĩa duy vật tắm thường; Chủ
nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
10. Chọn đáp án đứng nhất:
A. Triết học Mác - Lênin sự thống nhất của thế giới quan duy tâm nhân sinh quan
khoa học.
B. Triết học Mác - Lênin sự thống nhất của thế giới quan duy vật phương pháp luận
biện chứng
C. Triết học Mác - Lênin sự thống nhất của thế giới quan duy vật khoa học tự nhiên.
D. Triết học Mác - Lênin sự thống nhất của triết học các khoa học cụ thể.
11. Mặt thứ nhất của vẫn để bản của triết học là:
A. Con người khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Giữa vật chất ý thức, cái nào trước, cái nào sau, cái nào quyết định cái nào?
C. Ý thức quyết định vật chất
D. Vật chất ý thức cùng song song tồn tại
12. Mặt thứ hai của vấn đề bán của triết học là:
A. Con người khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Bản chất của thế giới vật chất hay ý thức?
C. Ý thức quyết định vật chất
D. Vật chất ý thức cùng song song tổn tại
13. Chủ nghĩa duy tâm những hình thức bản nào:
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy thực chủ nghĩa duy danh
C. Chủ nghĩa duy thực phiểm thần luận
D. Chú nghĩa duy danh phiếm thần luận
14. Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển:
A. Thế giới quan tôn giáo - Thể giới quan triết học - Thế giới quan huyền thoại
B, Thể giới quan huyền thoại - Thể giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học
C.Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học
D. Thể giới quan triết học - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyển thoại
15. Điền từ còn thiếu trong câu sau: “... toàn bộ những quan niệm của con người về thế
giới, về bản thân con người, về cuộc sống vị trí của con người trong thế giới đó”.
A. Phương pháp luận
B. Phương pháp
C. Nhân sinh quan
D. Thế giới quan
16. Câu nói “Không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” của nhà triết học nào
đưới đây:
A. Ta lét
B. Đêmôcrít
C. Hêraclít
D. Xôcrát
17. Trong số những yếu tổ dưới đây, yếu tố nào sở trực tiếp cho sự hình thành thế
giới quan:
A. Cảm giác
B. Tri giác
C. Tri thc
D. thức
18. Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Vật chất một phạm trù triết học dùng để chỉ ...
được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp
lại, phản ánh tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".
A. Vật thể
B. Thực tại khách quan
C. Giới tự nhiên
D. Thực tại chủ quan
19. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức
bao gồm nguồn gốc nào:
A. Bộ não người
B. Bộ não người thể giới khách quan tác động đến bộ não
C. Lao động
D. Lao động ngôn ngữ
20. Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C.Mác trong quan niệm
về vật chất:
A. Đồng nhất vật chất với ý thức
B. Đẳng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất
C. Cho rằng vật chất tồn tại khách quan
D. Cho rằng vật chất do Chúa sinh ra
21. Hãy chỉ ra thuộc tính bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất:
A. khối lượng
B. cấu trúc nguyên tử
C. Tổn tại khách quan
D. Lệ thuộc vào cảm giác
22. Căn cứ vào sự phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, anh (chị) hãy cho
biết, vận động của các phân tử, điện tử, các hạt bản thuộc về hình thức vận động nào
dưới đây:
A. Vận động học
B. Vận động vật
C. Vận động hóa học
D. Vận động sinh học
23. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thời gian là:
A. Thuộc tính do Chúa đem lại cho sự vật
B. Cái gắn với vật chất vận động 3 chiều
C. Hình thức tổn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến
D. Cái đo cảm giác của con người đem lại
24. quan điểm cho rằng: “Tính thống nhất vật chất của thế giới sở của sự thống
nhất biện chứng giữa con người, hội tự nhiên”. Hãy cho biết, quan điểm trên thể
hiện lập trường triết học nào dưới đây:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật tâm thường
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
25. Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất
ý thức
A.Ý thức quyết định vật chất
B. Ý thức đo vật chất quyết định những tính độc lập tương đối tác động trở lại vật
chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
C. Khi ý thức thay đổi thì vật chất tắt yếu cũng thay đối theo
D. Tự bản thân ý thức cũng thể làm thay đổi vật chất
26. Hãy chỉ ra quan điểm duy vật biện chứng về sự đối lập giữa vật chất ý thức:
A. Sự đối lập giữa vật chất ý thức tương đối
B. Sự đổi lập giữa vật chất ý thức tuyệt đối
C. Sự đối lập giữa vật chất ý thức vừa tính tương đối, vừa tính tuyệt đối
D. Giữa vật chất ý thức không sự đối lập
27. Hãy chỉ ra đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí?
A. Coi vật chất cái quyết định tất cả
B. Tôn trọng quy luật khách quan
C. Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức, của nhân tố chủ quan
D. Tuyệt đối hóa kinh nghiệm thực tiễn
28. Quan điểm triết học nào cho rằng, việc quán triệt nguyên tắc khách quan đòi hỏi phải
tránh bệnh chủ quan duy ý chí?
A. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan
29. sao phải phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người?
A. vật chất trước, ý thức sau
B. vật chất quyết định ý thức
C. ý thức sự tác động trở lại đối với vật chất
D. ý thức do vật chất sinh ra
30. Thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất triết học Hy Lạp cổ đại là:
A. Thuyết Ý niệm
B. Thuyết địa tâm
C. Thuyết vạn vật hấp dẫn.
D. Thuyết nguyên tử
31. Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Cận đại là:
A. Tính chất duy tâm.
B. Tính chất không triệt đề.
C. Tính chất siêu hình
D. Tính trực quan, mộc mạc, chất phác.
32. Thực chất cuộc khủng hoảng trong vật học cuối thế kỷ XIX, đầu thể kỷ XX do:
A. Mậu thuẫn giữa quan điểm duy tâm quan điểm duy vật về vật chất.
B. Sự suy tàn của vật học
C. Mâu thuẫn giữa triết học duy vật vật học.
D. Mâu thuẫn giữa quan niệm siêu hình về vật chất với những thành tựu mới trong khoa
học tự nhiên.
33. Lênin đã định nghĩa vật chất bằng cách:
A. Quy vật chất về một phạm trù rộng hơn.
B. Đối lập vật chất với ý thức.
C. Đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật chất.
D. Cả A, B Csư
34. Định nghĩa vật chất của Lênin đã:
A. Góp phần giải quyết cuộc khủng hoàng vật học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
định hướng cho khoa học phát triển.
B. Bác bỏ chủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa duy vật siêu hình thuyết không thể biết.
C. Giúp xác định vật chất trong lĩnh vực hội.
D. Cả A, B vsuà C.
35. Không gian theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:
A. Hình thức tổn tại của vật chất xét về mặt độ dài diễn biến.
B. Khoảng trống rỗng chứa vật thể.
C. Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính.
D. Cả A, B, C.
36. Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, thế giới thống nhất ở:
A. Tính tồn tại của nó.
B. Tính tỉnh thần của nó.
C. Tính vật chất của nó.
D. Tính vận động của nó.
37. Quan niệm đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của thể hiện lập trường triết
học nào?
A. Duy vật biện chứng.
B. Duy tâm khách quan.
C. Duy vật siêu hình.
A. Phải thông qua con người.
B. Phải thông qua công cụ lao động.
C. Phải thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
D. Phải thông qua hoạt động tỉnh thần của con người.
43. Quan điểm nào đưới đây không phải quan điểm của triết học Mác- Lênin:
A. Thế giới tâm linh luôn song hành với thế giới vật chất.
B. Thế giới vật chất hạn, tận, không sinh ra, không mắt đi.
C. Chỉ một thế giới duy nhất thế giới vật chất.
D. Các bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ với nhau.
44. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tổ nào đưới đây không phải nguồn gốc của ý
thức:
A. Bộ óc con người hoạt động bình thường.
B. Thế giới khách quan.
C. Sự chỉ dẫn của thánh thắn.
D. Ngôn ngữ.
45. Quan điểm nào về đứng yên dưới đây không phải của chủ nghĩa Mác- Lênin:
A. Đứng yên trạng thái vận động trong cân bằng.
B. Đứng yên tách khói mọi mỗi quan hệ.
C. Đứng yên chỉ xảy ra với một hình thức vận động.
D. Đứng yên chỉ xảy ra trong một quan hệ.
46. Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất
giữa thế giới động vật thực vật?
A. Thuyết tiến hóa
B. Học thuyết tế bào.
C. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng
D. Thuyết tương đối.
47. Người được C.Mác coi “thủy tổ” của phép biện chứng duy vật là:
A. Đêmôcrít
B. Hêraclít
C. Hêghen
D. Kant
48. Chọn đáp án đứng điển vào chỗ trống trong câu sau: *... khoa học về mối liên hệ
phổ biến sự phát triển của tự nhiên, hội duy”.
A. hiện nhận thức
B. Phạm trù
C. Quy luật
D. Phép biện chứng duy vật
49. Theo Ph.Ăngghen, phép biện chứng đã trải qua mắy hình thức bản
A. 2 hình thức
B. 3 hình thức
C. 4 hình thức
D. 5 hình thức
50. Quan niệm nào sau đây về phương pháp biện chứng quan niệm đúng đắn nhất?
A. Xem xét sự vật, hiện tượng một cách tách biệt, lập, không liên hệ với nhau.
B. Chí nhìn thấy sự tồn tại của sự vật không thấy sự tiêu vong của chúng.
C. Nhìn thấy sự tồn tại của sự vật những mối liên hệ bể ngoài của chúng
D. Xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ tác động qua lại, trong sự vận động,
trong sự phát sinh, phát triển tiêu vong của chúng.
51. Nguyên bản của phép của phép biện chứng duy vật?
A. Nguyên về mồi liên hệ phổ biến nguyên về sự phát triển
B. Nguyên về sự vận động sự đứng im của sự vật
C. Nguyên về tính liên tục tính gián đoạn của thể giới vật chất
D. Nguyên về tổn tại hội ý thức hội
52. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về sở của mối liên hệ phổ biến giữa
các sự vật, hiện tượng?
A. Sự đồng nhất của duy tổn tại
B. Tính thống nhất vật chất của thể giới
C. Tính thống nhất của duy
D. Tỉnh tổn tại của các sự vật, hiện tượng
53. Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến những tính chất bản
nào?
A. Tính khách quan chủ quan
B. Tính đặc thù bất biến
C. Tính khách quan, tính phổ biến tính đa dạng, phong phú
D. Tính kế thừa lặp lại
54. Luận điểm “phát triển quá trình vận động tiến lên theo đường xoáy ốc”thuộc lập
trường triết học nào
A. Duy vật siêu hình
B. Duy tâm khách quan
C. Duy vật biện chứng
D. Duy tâm chủ quan
55. Quan điểm phát triển đời hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
A. Xem xét sự vật trong trạng thái đang tồn tại của sự vật
B. Xem xét sự vật không những trong trạng thái đang tổn tại của sự vật còn phải vạch
ra xu hướng biến đổi của sự vật
C. Xem xét sự vật trong trạng thái lập
D. Xem xét sự vật trong trạng thái đứng im
56. Nguồn gốc của sự phát triển theo quan điểm duy vật biện chứng:
A. Do lực lượng siêu nhiên tạo nên
B. Do ý thức con người
C. Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật, do mâu thuẫn bên trong
của sự vật quy định.
D. Do “cải hích ban đầu”
57. Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự phát triển những tính chất bản nào?
A. Tính liên tục gián đoạn
B. Tỉnh đặc thù bất biến
C. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú tính kế thừa
D. Tính tương đối tuyệt đối
58. Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra:
A. Khuynh hướng của sự phát triển
B. Nguồn gốc của sự phát triển
C. Cách thức của sự phát triển
D. Cả A, B C
59. Trong số các nội đụng sau, nội dung nào biểu hiện của thuật ngụy biện khi xem xét
các sự vật, hiện tượng:
A. Khái quát những trí thức phong phú về nhiều mặt, nhiều mối liên hệ để rút ra trí thức
về bản chất của sự vật.
B. Kết hợp một cách nguyên tắc những cái hết sức khác nhau thành một hình ảnh
không đúng về sự vật.
C. Tuy để ý đến những mặt, những mối liên hệ khác nhau của sự vật, nhưng lại đưa cái
không bản thành cái bản, cái không bản chất thành cái bản chất.
D. Chỉ dựa vào một số mặt, một số mối liên hệ nào đó của sự vật để đưa ra kết luận về sự
vật khi chưa đây đủ thông tin về nó.
60. Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, điều nào đưới đây không đúng với quan điểm
toàn diện:
A. Khi nhận thức các svật, hiện tượng phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ
trong sự tác động qua lại vốn có.
B. Phải giữ nguyên các mối liên hệ của mỗi sự vật, không được thay đổi vai trò, vị trí của
chúng trong mọi trường hợp.
C. Phải biết phân biệt từng mối liên hệ.
D. Phải lưu ý tới sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các mối liên hệ những điều kiện xác
định.
61. Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, điều nào dưới đây không đúng với quan điểm
về sự phát triển:
A. Yếu tổ quyết định sự phát triển môi trường khách quan, bên ngoài.
B. Sự phát triển kết quả của quá trình thay đổi dẫn dẫn về lượng dẫn đến sự thay đổi về
chất ngược lại.
C. Sự phát triển thể bao gồm những bước lùi tạm thời.
D. Sự phát triển dẫn đến sự vật dường như quay vẻ điểm khởi đầu nhưng trên sở cao
hơn.
62. Trong số những phạm trù dưới đây, phạm trù nào không phải phạm trù của phép
biện chứng duy vật:
A. Chất
B. Lượng
C. Vận tốc
D. Vận động
63. Trong những quan điểm sau, quan điểm nào không phải quan điểm của triết học
Mác - Lênin về phạm trù:
A. Phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động nhận thức thực tiễn.
B. Phạm trù những bậc thang của quá trình nhận thức.
C. Phạm trù hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
D. Phạm trù sẵn trong bản thân con người một cách bẩm sinh.
64. Trong Bút triết học, V.1.Lênin nhận xét rằng người ta bắt đầu bằng bất cứ mệnh
đề đơn gián nào, chẳng hạn, bất đầu bằng những mệnh để đơn giản nhất, quen thuộc nhất
như “lvan một người”, “Giutsơca” con chó”,...thì ngay đó người ta đã thấy phép
biện chứng rồi. Hãy cho biết, nhận xét trên của V.I.Lênin nói về mối liên hệ giữa 2 phạm
trù nào dưới đây:
A. Bn cht và hin tưng
B. Ni dung và hình thc
C. Cái riêng và cái chung
D. Tt nhiên và ngu nhiên
65. Trong những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa cái riêng cái chung, quan
điểm nào của triết học Mác Lênin:
A. Cái chung tổn tại độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng sinh ra cái riêng.
B. Cái riêng chỉ tổn tại trong một thời gian nhất định, còn cái chung tổn tại vĩnh viễn.
C. Chi cái riêng tổn tại thực sự, còn cái chung chỉ những tên gọi do trí đặt ra,
không phản ánh một cái trong hiện thực.
D. Cái riêng chỉ tổn tại trong mối quan hệ với cái chung, không cái riêng tồn tại độc
lập tuyệt đối tách rời cái chung.
66. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, cái mới xuất hiện dưới dạng nào đưới đây:
A. Cái chung
B. Cái riêng
C. Cái đơn nhất
D. Cái phổ biến
67. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nảo thể hiện quan điểm triết học Mác -
Lênin về mối quan hệ giữa nguyên nhân kết quả:
A. Một nguyên nhân thể sinh ra một hoặc nhiều kết quả.
B. Mối quan hệ giữa nguyên nhân kết quá lệ thuộc vào ý muốn chủ quan của con
người.
C. Khái niệm nguyên nhân kết quá chỉ những hiệu con người dùng để ghỉ
những cảm giác của mình.
D. Trong sự vận động của thế giới vật chất, nguyên nhân đầu tiên kết quả cuối
cùng.
68. Nội dung sau thể hiện tính chất của mỗi liên hệ nhân quả: “tất cả mọi hiện
tượng trong tự nhiên trong hội đều được gây ra bởi những nguyên nhân nhất định,
không hiện tượng nào không nguyên nhân”.
A. Tính khách quan
B. Tính phổ biến
C. Tính tắt yếu
D. Tính đa dạng, phong phú.
69. Những nguyên nhân sự mặt của chúng chỉ quyết định những đặc điểm nhất
thời, không ổn định, biệt của hiện tượng được gọi nguyên nhân gì?
A. Nguyên nhân khách quan
B. Nguyên nhân bên trong
C. Nguyên nhân chủ yếu
D. Nguyên nhân thứ yếu
70. Cái đo những nguyên nhân bản, bên trong của kết cấu vật chất quyết định trong
những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác được gọi gì:
A. Bản chất
B. Kết quả
C, Tất nhiên
D. Đơn nhất
71. Dựa trên quan điểm của triết học Mác - Lênin về cái chung cái tất nhiên, hãy cho
biết trong số 4 ý kiến sau, ý kiến nào đúng.
A. Phạm trù cái chung phạm trù tắt nhiên hoàn toàn đồng nhất với nhau.
B. Phạm trù cái chung rộng hơn phạm trù tất nhiên
C. Phạm trù cái chung hẹp hơn phạm trủ tất nhiên
D. Phạm trù cái chung hoàn toàn khác biệt phạm trù tất nhiên.
72. Trong một cuộc tranh luận, khi bàn về nguyên nhân của cái ngẫu nhiên, 4 nhóm sinh
viên đã đưa ra 4 ý kiến khác nhau. Hãy cho biết, trong 4 ý kiến dưới đây, ý kiến nào
đúng?
A. Ngẫu nhiên cái do những nguyên nhân bản, bên trong của kết cấu vật chất quyết
định.
B. Ngẫu nhiên cái do những nguyên nhân bên ngoài, đo sự ngẫu hợp của nhiều hoàn
cảnh bên ngoài quyết định.
C. Ngẫu nhiên cái vừa do những nguyên nhân bên trong, vừa do nguyên nhân bên
ngoài quyết định.
D. Tất cả các phương án trả lời trên (A, B, C) đều sai.
73. Trong số các quan điểm sau, quan điểm nào quan điểm của triết học Mác - Lênin
về cái tất nhiên ngẫu nhiên:
A. Phủ nhận tính khách quan của cái tắt nhiên ngẫu nhiên
B. Thừa nhận tính khách quan của cái tất nhiên nhưng không thừa nhận tính khách quan
của cái ngẫu nhiên
C. Thừa nhận tính khách quan của cái ngẫu nhiên nhưng không thừa nhận tính khách
quan của cái tắt nhiên
D. Cả cái tất nhiên cái ngẫu nhiên đều tính khách quan
74. Trong một buổi thảo luận, khi bàn về vai trò của cái tất nhiên ngẫu nhiên đối với
sự vận động phát triển của sự vật, 4 nhóm sinh viên đã đưa ra 4 ý kiến như sau. Hãy cho
biết ý kiến nào đúng?
A. Cái ngẫu nhiên quyết định sự tổn tại, phát triển của sự vật
B. Cái tất nhiên quyết định sự tồn tại, phát triển của sự vật
C. cái tắt nhiên cái ngẫu nhiên đều quyết định sự tổn tại, phát triển của sự vật .
D. Cả cái tất nhiên ngẫu nhiên đều không quyết định sự tổn tại, phát triển của svật.
75. Tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật, được triết
học Mác - Lênin gọi gì:
A. Chất
B. Bản chất
C. Nội dung
D. Lượng
76. Trong số những ý kiến sau về bản chất quy luật, cách diễn đạt nào đúng với quan
điểm của triết học Mác - Lênin:
A. Bản chất quy luật những phạm trù cùng bậc, nhưng chúng không hoàn toàn đồng
nhất với nhau.
B. Bản chất quy luật những phạm trù cùng bậc chúng hoàn toàn đồng nhất với
nhau.
C. Bản chất quy luật những phạm trù không cùng bậc cũng không đồng nhất với
nhau.
D. Tắt cả các ý kiến trên đều sai.
77. “Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên tương đối ôn định bên
trong sự vật, quy định sự vận động phát triển của sự vật được gọi gì?
A. Nội dung
B. Quy luật
C. Bản chất
D. Tắt nhiên
78. “Trong hội giai cấp, bất kỳ nhà nước nào cũng bộ máy trấn áp của giai cấp
này đối với giai cấp khác. Điều đó thể hiện chỗ, bất kỳ nhà nước nào cũng quân đội,
cảnh sát, tòa án, nhà tù,...". Hãy cho biết, nội dung này một trong những biểu hiện trên
thực tế của mối quan hệ giữa 2 phạm trù nào dưới đây:
A. Tắt nhiên ngẫu nhiên
B. Nguyên nhân kết quả
C. Bản chất hiện tượng
D. Nội dung hình thức
79. Dựa trên quan điểm của triết học Mác - Lênin về cặp phạm trù bản chất hiện
tượng, hãy cho biết, trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng.
A. Hiện tượng biến đổi nhanh hơn so với bản chất.
B. Hiện tượng biến đổi chậm hơn so với bản chất,

Preview text:

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
1. Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX?
A. Những năm 30 của thế kỷ XIX.
B. Những năm 40 của thế kỷ XIX
C. Những năm 50 của thế kỷ XIX.
D. Những năm 20 của thế kỷ XIX.
2. Quan điểm cho rằng: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của con
người, của chủ thể nhận thức là quan điểm thể hiện lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
3. Hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn
để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ: A. Vấn đề giai cấp B. Vấn đề con người C. Vấn đề dân tộc
D. Vấn đề cơ bản của triết học
4. Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời là tất yếu khách quan?
A. Do có những tiền để khách quan quy định.
B. Do có những điêu kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chín muỗi quy định.
C. Do có những tiễn để chủ quan quy định.
D. Do có những tiền đề khoa học quy định.
5. Hãy chỉ ra quan niệm đầy đủ, đúng đắn về triết học:
A. Hệ thống tri thức về kinh tế và chính trị.
B. Hệ thống trị thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy.
C. Nghệ thuật tranh luận.
D. Khoa học của mọi khoa học
6. Nguồn gốc của sự ra đời triết học là: A. Nguồn gốc nhận thức
B. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên C. Nguồn gốc xã hội
D. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
7. Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:
A. Những quy luật kinh tế.
B. Những quy luật quy luật xã hội.
C. Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.bât
D. Những quy luật chính trị - xã hội.
8. Hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là:
A. Phép biện chứng mộc mạc chất phác cổ đại.
B. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức.
C. Phép biện chứng duy vật. D. Cả A, B và C.
9. Ba hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:
A. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy kinh tế, Chủ nghĩa duy vật tâm thường.
B. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại;
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cỗ đại; Chủ nghĩa duy vật tắm thường; Chủ
nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
10. Chọn đáp án đứng nhất:
A. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và nhân sinh quan khoa học.
B. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
C. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và khoa học tự nhiên.
D. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất của triết học và các khoa học cụ thể.
11. Mặt thứ nhất của vẫn để cơ bản của triết học là:
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
C. Ý thức quyết định vật chất
D. Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại
12. Mặt thứ hai của vấn đề cơ bán của triết học là:
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
B. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
C. Ý thức quyết định vật chất
D. Vật chất và ý thức cùng song song tổn tại
13. Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào:
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh
C. Chủ nghĩa duy thực và phiểm thần luận
D. Chú nghĩa duy danh và phiếm thần luận
14. Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển:
A. Thế giới quan tôn giáo - Thể giới quan triết học - Thế giới quan huyền thoại
B, Thể giới quan huyền thoại - Thể giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học
C.Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học
D. Thể giới quan triết học - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyển thoại
15. Điền từ còn thiếu trong câu sau: “... là toàn bộ những quan niệm của con người về thế
giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó”. A. Phương pháp luận B. Phương pháp C. Nhân sinh quan D. Thế giới quan
16. Câu nói “Không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” là của nhà triết học nào đưới đây: A. Ta lét B. Đêmôcrít C. Hêraclít D. Xôcrát
17. Trong số những yếu tổ dưới đây, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp cho sự hình thành thế giới quan: A. Cảm giác B. Tri giác C. Tri thức D. Vô thức
18. Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ...
được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp
lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác". A. Vật thể B. Thực tại khách quan C. Giới tự nhiên D. Thực tại chủ quan
19. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm nguồn gốc nào: A. Bộ não người
B. Bộ não người và thể giới khách quan tác động đến bộ não C. Lao động
D. Lao động và ngôn ngữ
20. Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C.Mác trong quan niệm về vật chất:
A. Đồng nhất vật chất với ý thức
B. Đẳng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất
C. Cho rằng vật chất tồn tại khách quan
D. Cho rằng vật chất do Chúa sinh ra
21. Hãy chỉ ra thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất: A. Có khối lượng
B. Có cấu trúc nguyên tử C. Tổn tại khách quan
D. Lệ thuộc vào cảm giác
22. Căn cứ vào sự phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, anh (chị) hãy cho
biết, vận động của các phân tử, điện tử, các hạt cơ bản thuộc về hình thức vận động nào dưới đây: A. Vận động cơ học B. Vận động vật lý C. Vận động hóa học D. Vận động sinh học
23. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thời gian là:
A. Thuộc tính do Chúa đem lại cho sự vật
B. Cái gắn với vật chất vận động và có 3 chiều
C. Hình thức tổn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến
D. Cái đo cảm giác của con người đem lại
24. Có quan điểm cho rằng: “Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của sự thống
nhất biện chứng giữa con người, xã hội và tự nhiên”. Hãy cho biết, quan điểm trên thể
hiện lập trường triết học nào dưới đây:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật tâm thường
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
25. Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
A.Ý thức quyết định vật chất
B. Ý thức đo vật chất quyết định những có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật
chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
C. Khi ý thức thay đổi thì vật chất tắt yếu cũng thay đối theo
D. Tự bản thân ý thức cũng có thể làm thay đổi vật chất
26. Hãy chỉ ra quan điểm duy vật biện chứng về sự đối lập giữa vật chất và ý thức:
A. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tương đối
B. Sự đổi lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối
C. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức vừa có tính tương đối, vừa có tính tuyệt đối
D. Giữa vật chất và ý thức không có sự đối lập
27. Hãy chỉ ra đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí?
A. Coi vật chất là cái quyết định tất cả
B. Tôn trọng quy luật khách quan
C. Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức, của nhân tố chủ quan
D. Tuyệt đối hóa kinh nghiệm thực tiễn
28. Quan điểm triết học nào cho rằng, việc quán triệt nguyên tắc khách quan đòi hỏi phải
tránh bệnh chủ quan duy ý chí?
A. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan
29. Vì sao phải phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người?
A. Vì vật chất có trước, ý thức có sau
B. Vì vật chất quyết định ý thức
C. Vì ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất
D. Vì ý thức do vật chất sinh ra
30. Thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất ở triết học Hy Lạp cổ đại là: A. Thuyết Ý niệm B. Thuyết địa tâm
C. Thuyết vạn vật hấp dẫn. D. Thuyết nguyên tử
31. Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật Cận đại là: A. Tính chất duy tâm.
B. Tính chất không triệt đề. C. Tính chất siêu hình
D. Tính trực quan, mộc mạc, chất phác.
32. Thực chất cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thể kỷ XX là do:
A. Mậu thuẫn giữa quan điểm duy tâm và quan điểm duy vật về vật chất.
B. Sự suy tàn của vật lý học
C. Mâu thuẫn giữa triết học duy vật và vật lý học.
D. Mâu thuẫn giữa quan niệm siêu hình về vật chất với những thành tựu mới trong khoa học tự nhiên.
33. Lênin đã định nghĩa vật chất bằng cách:
A. Quy vật chất về một phạm trù rộng hơn.
B. Đối lập vật chất với ý thức.
C. Đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật chất. D. Cả A, B và Csư
34. Định nghĩa vật chất của Lênin đã:
A. Góp phần giải quyết cuộc khủng hoàng vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX và
định hướng cho khoa học phát triển.
B. Bác bỏ chủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa duy vật siêu hình và thuyết không thể biết.
C. Giúp xác định vật chất trong lĩnh vực xã hội. D. Cả A, B vsuà C.
35. Không gian theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:
A. Hình thức tổn tại của vật chất xét về mặt độ dài diễn biến.
B. Khoảng trống rỗng chứa vật thể.
C. Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính. D. Cả A, B, C.
36. Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, thế giới thống nhất ở:
A. Tính tồn tại của nó.
B. Tính tỉnh thần của nó.
C. Tính vật chất của nó.
D. Tính vận động của nó.
37. Quan niệm đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của nó thể hiện lập trường triết học nào? A. Duy vật biện chứng. B. Duy tâm khách quan. C. Duy vật siêu hình. D. Duy tâm chủ quan
38. Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vẻ đứng im:
A. Là một trường hợp đặc biệt của vận động, là vận động trong cân bằng.
B. Là bất động tuyệt đối.
C. Là phương thức tổn tại của vật chất.
D. Là sai lầm của nhận thức.
39. Khi nhận thức và hành động theo cái tất yếu, chúng ta đạt tới điều gì? A. Tự do. B. Dân chủ. C. Bình đẳng. D. Bác ái.
40. Bộ phận nào đóng vai trò là hạt nhân và là phương thức tổn tại của ý thức? A. Tri thức. B. Tự ý thức C. Vô thức D. Tình cảm
41. Nguồn gốc xã hội của ý thức là:
A. Do phân công lao động xã hội B. Lao động C. Ngôn ngữ D, Cả B và C
42. Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất:
A. Phải thông qua con người.
B. Phải thông qua công cụ lao động.
C. Phải thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
D. Phải thông qua hoạt động tỉnh thần của con người.
43. Quan điểm nào đưới đây không phải là quan điểm của triết học Mác- Lênin:
A. Thế giới tâm linh luôn song hành với thế giới vật chất.
B. Thế giới vật chất vô hạn, vô tận, không sinh ra, không mắt đi.
C. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
D. Các bộ phận của thế giới vật chất đều có liên hệ với nhau.
44. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tổ nào đưới đây không phải là nguồn gốc của ý thức:
A. Bộ óc con người hoạt động bình thường. B. Thế giới khách quan.
C. Sự chỉ dẫn của thánh thắn. D. Ngôn ngữ.
45. Quan điểm nào về đứng yên dưới đây không phải của chủ nghĩa Mác- Lênin:
A. Đứng yên là trạng thái vận động trong cân bằng.
B. Đứng yên là tách khói mọi mỗi quan hệ.
C. Đứng yên chỉ xảy ra với một hình thức vận động.
D. Đứng yên chỉ xảy ra trong một quan hệ.
46. Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất
giữa thế giới động vật và thực vật? A. Thuyết tiến hóa B. Học thuyết tế bào.
C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng D. Thuyết tương đối.
47. Người được C.Mác coi là “thủy tổ” của phép biện chứng duy vật là: A. Đêmôcrít B. Hêraclít C. Hêghen D. Kant
48. Chọn đáp án đứng điển vào chỗ trống trong câu sau: *... là khoa học về mối liên hệ
phổ biến và sự phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy”. A. Lý hiện nhận thức B. Phạm trù C. Quy luật
D. Phép biện chứng duy vật
49. Theo Ph.Ăngghen, phép biện chứng đã trải qua mắy hình thức cơ bản A. 2 hình thức B. 3 hình thức C. 4 hình thức D. 5 hình thức
50. Quan niệm nào sau đây về phương pháp biện chứng là quan niệm đúng đắn nhất?
A. Xem xét sự vật, hiện tượng một cách tách biệt, cô lập, không liên hệ với nhau.
B. Chí nhìn thấy sự tồn tại của sự vật mà không thấy sự tiêu vong của chúng.
C. Nhìn thấy sự tồn tại của sự vật và những mối liên hệ bể ngoài của chúng
D. Xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ tác động qua lại, trong sự vận động,
trong sự phát sinh, phát triển và tiêu vong của chúng.
51. Nguyên lý cơ bản của phép của phép biện chứng duy vật?
A. Nguyên lý về mồi liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
B. Nguyên lý về sự vận động và sự đứng im của sự vật
C. Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thể giới vật chất
D. Nguyên lý về tổn tại xã hội và ý thức xã hội
52. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cơ sở của mối liên hệ phổ biến giữa
các sự vật, hiện tượng?
A. Sự đồng nhất của tư duy và tổn tại
B. Tính thống nhất vật chất của thể giới
C. Tính thống nhất của tư duy
D. Tỉnh tổn tại của các sự vật, hiện tượng
53. Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có những tính chất cơ bản nào?
A. Tính khách quan và chủ quan
B. Tính đặc thù và bất biến
C. Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng, phong phú
D. Tính kế thừa và lặp lại
54. Luận điểm “phát triển là quá trình vận động tiến lên theo đường xoáy ốc”thuộc lập trường triết học nào A. Duy vật siêu hình B. Duy tâm khách quan C. Duy vật biện chứng D. Duy tâm chủ quan
55. Quan điểm phát triển đời hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
A. Xem xét sự vật trong trạng thái đang tồn tại của sự vật
B. Xem xét sự vật không những trong trạng thái đang tổn tại của sự vật mà còn phải vạch
ra xu hướng biến đổi của sự vật
C. Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập
D. Xem xét sự vật trong trạng thái đứng im
56. Nguồn gốc của sự phát triển theo quan điểm duy vật biện chứng:
A. Do lực lượng siêu nhiên tạo nên B. Do ý thức con người
C. Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật, do mâu thuẫn bên trong của sự vật quy định.
D. Do “cải hích ban đầu”
57. Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự phát triển có những tính chất cơ bản nào?
A. Tính liên tục và gián đoạn
B. Tỉnh đặc thù và bất biến
C. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú và tính kế thừa
D. Tính tương đối và tuyệt đối
58. Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra:
A. Khuynh hướng của sự phát triển
B. Nguồn gốc của sự phát triển
C. Cách thức của sự phát triển D. Cả A, B và C
59. Trong số các nội đụng sau, nội dung nào là biểu hiện của thuật ngụy biện khi xem xét
các sự vật, hiện tượng:
A. Khái quát những trí thức phong phú về nhiều mặt, nhiều mối liên hệ để rút ra trí thức
về bản chất của sự vật.
B. Kết hợp một cách vô nguyên tắc những cái hết sức khác nhau thành một hình ảnh không đúng về sự vật.
C. Tuy để ý đến những mặt, những mối liên hệ khác nhau của sự vật, nhưng lại đưa cái
không cơ bản thành cái cơ bản, cái không bản chất thành cái bản chất.
D. Chỉ dựa vào một số mặt, một số mối liên hệ nào đó của sự vật để đưa ra kết luận về sự
vật khi chưa có đây đủ thông tin về nó.
60. Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, điều nào đưới đây không đúng với quan điểm toàn diện:
A. Khi nhận thức các sự vật, hiện tượng phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ
trong sự tác động qua lại vốn có.
B. Phải giữ nguyên các mối liên hệ của mỗi sự vật, không được thay đổi vai trò, vị trí của
chúng trong mọi trường hợp.
C. Phải biết phân biệt từng mối liên hệ.
D. Phải lưu ý tới sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các mối liên hệ ở những điều kiện xác định.
61. Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, điều nào dưới đây không đúng với quan điểm về sự phát triển:
A. Yếu tổ quyết định sự phát triển là môi trường khách quan, bên ngoài.
B. Sự phát triển là kết quả của quá trình thay đổi dẫn dẫn về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.
C. Sự phát triển có thể bao gồm những bước lùi tạm thời.
D. Sự phát triển dẫn đến sự vật dường như quay vẻ điểm khởi đầu nhưng trên cơ sở cao hơn.
62. Trong số những phạm trù dưới đây, phạm trù nào không phải là phạm trù của phép biện chứng duy vật: A. Chất B. Lượng C. Vận tốc D. Vận động
63. Trong những quan điểm sau, quan điểm nào không phải là quan điểm của triết học
Mác - Lênin về phạm trù:
A. Phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn.
B. Phạm trù là những bậc thang của quá trình nhận thức.
C. Phạm trù là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
D. Phạm trù có sẵn trong bản thân con người một cách bẩm sinh.
64. Trong Bút ký triết học, V.1.Lênin nhận xét rằng dù người ta bắt đầu bằng bất cứ mệnh
đề đơn gián nào, chẳng hạn, bất đầu bằng những mệnh để đơn giản nhất, quen thuộc nhất
như “lvan là một người”, “Giutsơca” là con chó”,...thì ngay ở đó người ta đã thấy có phép
biện chứng rồi. Hãy cho biết, nhận xét trên của V.I.Lênin nói về mối liên hệ giữa 2 phạm trù nào dưới đây: A.
Bản chất và hiện tượng B. Nội dung và hình thức C. Cái riêng và cái chung D. Tất nhiên và ngẫu nhiên
65. Trong những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung, quan
điểm nào là của triết học Mác — Lênin:
A. Cái chung tổn tại độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng.
B. Cái riêng chỉ tổn tại trong một thời gian nhất định, còn cái chung tổn tại vĩnh viễn.
C. Chi có cái riêng tổn tại thực sự, còn cái chung chỉ là những tên gọi do lý trí đặt ra,
không phản ánh một cái gì có trong hiện thực.
D. Cái riêng chỉ tổn tại trong mối quan hệ với cái chung, không có cái riêng tồn tại độc
lập tuyệt đối tách rời cái chung.
66. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, cái mới xuất hiện dưới dạng nào đưới đây: A. Cái chung B. Cái riêng C. Cái đơn nhất D. Cái phổ biến
67. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nảo thể hiện quan điểm triết học Mác -
Lênin về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả:
A. Một nguyên nhân có thể sinh ra một hoặc nhiều kết quả.
B. Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quá lệ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.
C. Khái niệm nguyên nhân và kết quá chỉ là những ký hiệu mà con người dùng để ghỉ
những cảm giác của mình.
D. Trong sự vận động của thế giới vật chất, có nguyên nhân đầu tiên và kết quả cuối cùng.
68. Nội dung sau thể hiện tính chất gì của mỗi liên hệ nhân — quả: “tất cả mọi hiện
tượng trong tự nhiên và trong xã hội đều được gây ra bởi những nguyên nhân nhất định,
không có hiện tượng nào là không có nguyên nhân”. A. Tính khách quan B. Tính phổ biến C. Tính tắt yếu
D. Tính đa dạng, phong phú.
69. Những nguyên nhân mà sự có mặt của chúng chỉ quyết định những đặc điểm nhất
thời, không ổn định, cá biệt của hiện tượng được gọi là nguyên nhân gì? A. Nguyên nhân khách quan B. Nguyên nhân bên trong C. Nguyên nhân chủ yếu D. Nguyên nhân thứ yếu
70. Cái đo những nguyên nhân cơ bản, bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong
những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác được gọi là gì: A. Bản chất B. Kết quả C, Tất nhiên D. Đơn nhất
71. Dựa trên quan điểm của triết học Mác - Lênin về cái chung và cái tất nhiên, hãy cho
biết trong số 4 ý kiến sau, ý kiến nào đúng.
A. Phạm trù cái chung và phạm trù tắt nhiên hoàn toàn đồng nhất với nhau.
B. Phạm trù cái chung rộng hơn phạm trù tất nhiên
C. Phạm trù cái chung hẹp hơn phạm trủ tất nhiên
D. Phạm trù cái chung hoàn toàn khác biệt phạm trù tất nhiên.
72. Trong một cuộc tranh luận, khi bàn về nguyên nhân của cái ngẫu nhiên, 4 nhóm sinh
viên đã đưa ra 4 ý kiến khác nhau. Hãy cho biết, trong 4 ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng?
A. Ngẫu nhiên là cái do những nguyên nhân cơ bản, bên trong của kết cấu vật chất quyết định.
B. Ngẫu nhiên là cái do những nguyên nhân bên ngoài, đo sự ngẫu hợp của nhiều hoàn
cảnh bên ngoài quyết định.
C. Ngẫu nhiên là cái vừa do những nguyên nhân bên trong, vừa do nguyên nhân bên ngoài quyết định.
D. Tất cả các phương án trả lời trên (A, B, C) đều sai.
73. Trong số các quan điểm sau, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin
về cái tất nhiên và ngẫu nhiên:
A. Phủ nhận tính khách quan của cái tắt nhiên và ngẫu nhiên
B. Thừa nhận tính khách quan của cái tất nhiên nhưng không thừa nhận tính khách quan của cái ngẫu nhiên
C. Thừa nhận tính khách quan của cái ngẫu nhiên nhưng không thừa nhận tính khách quan của cái tắt nhiên
D. Cả cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên đều có tính khách quan
74. Trong một buổi thảo luận, khi bàn về vai trò của cái tất nhiên và ngẫu nhiên đối với
sự vận động phát triển của sự vật, 4 nhóm sinh viên đã đưa ra 4 ý kiến như sau. Hãy cho biết ý kiến nào đúng?
A. Cái ngẫu nhiên quyết định sự tổn tại, phát triển của sự vật
B. Cái tất nhiên quyết định sự tồn tại, phát triển của sự vật
C. Cá cái tắt nhiên và cái ngẫu nhiên đều quyết định sự tổn tại, phát triển của sự vật .
D. Cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên đều không quyết định sự tổn tại, phát triển của sự vật.
75. Tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật, được triết
học Mác - Lênin gọi là gì: A. Chất B. Bản chất C. Nội dung D. Lượng
76. Trong số những ý kiến sau về bản chất và quy luật, cách diễn đạt nào đúng với quan
điểm của triết học Mác - Lênin:
A. Bản chất và quy luật là những phạm trù cùng bậc, nhưng chúng không hoàn toàn đồng nhất với nhau.
B. Bản chất và quy luật là những phạm trù cùng bậc và chúng hoàn toàn đồng nhất với nhau.
C. Bản chất và quy luật là những phạm trù không cùng bậc và cũng không đồng nhất với nhau.
D. Tắt cả các ý kiến trên đều sai.
77. “Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên tương đối ôn định ở bên
trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật được gọi là gì? A. Nội dung B. Quy luật C. Bản chất D. Tắt nhiên
78. “Trong xã hội có giai cấp, bất kỳ nhà nước nào cũng là bộ máy trấn áp của giai cấp
này đối với giai cấp khác. Điều đó thể hiện ở chỗ, bất kỳ nhà nước nào cũng có quân đội,
cảnh sát, tòa án, nhà tù,...". Hãy cho biết, nội dung này là một trong những biểu hiện trên
thực tế của mối quan hệ giữa 2 phạm trù nào dưới đây:
A. Tắt nhiên — ngẫu nhiên
B. Nguyên nhân — kết quả
C. Bản chất — hiện tượng D. Nội dung — hình thức
79. Dựa trên quan điểm của triết học Mác - Lênin về cặp phạm trù bản chất và hiện
tượng, hãy cho biết, trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng.
A. Hiện tượng biến đổi nhanh hơn so với bản chất.
B. Hiện tượng biến đổi chậm hơn so với bản chất,