




Preview text:
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung
Quốc đứng đầu thế giới 1. Giai đê
CÂU HỎI: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
A. Công nghiệp khai thác than.
B. Công nghiệp sản xuất điện. C. Công nghiệp luyện kim.
D. Công nghiệp thực phẩm.
Tra lơi: chon A. Nganh công nghiệp khai thác than cua Trung Quôc la nganh
công nghiệp đưng đâu thê giơi.
Giải thich: Trung Quôc đưng đâu thê giơi về khai thác than, chiêm 50% sản
lượng than thê giơi; trung bình mỗi năm khai thác khoảng trên 1 tỉ tấn than.
Than được khai thác nhiều ở phia đông bắc (tỉnh Sơn Tây, tỉnh Thiên Tây) va
phia tây nam (tỉnh Tư Xuyên). Việc nay ảnh hưởng đên thị trường năng
lượng toan câu, cũng như quyêt định về giá cả va nguồn cung câu năng
lượng trong tương lai. Sự ảnh hưởng nay cũng có thể đôi vơi chất lượng môi
trường va các vấn đề liên quan đên tai nguyên tự nhiên. Trung Quôc cũng có
thể chịu áp lực lơn trong việc duy trì va quản lý khai thác than một cách bền
vững để đáp ưng nhu câu năng lượng va bảo vệ môi trường.
2. Câu hoi bài tâp luyện tâp vê Trung Quốc
Câu 1: Địa hình miền Tây Trung Quốc?
A. Gồm toan bộ các dãy núi cao va đồ sộ.
B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
C. La các đồng bằng châu thổ rộng lơn, đất đai mau mỡ.
D. La vùng tương đôi thấp vơi các bồn địa rộng. Đáp án:
Địa hình miền Tây Trung Quôc gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. Đáp án cân chon la: B
Câu 2: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
A. Các thanh phô lơn.
B. Các đồng bằng châu thổ. C. Vùng núi va biên giơi. D. Doc biên giơi phia nam. Đáp án:
Trung Quôc có > 50 dân tộc, đa sô la người Hán > 90%, các dân tộc khác
sông tại vùng núi va biên giơi, hình thanh khu tự trị Đáp án cân chon la: C
Câu 3: Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là?
A. Dân cư phân bô đều khắp lãnh thổ, tập trung chu yêu ở nông thôn.
B. Dân cư phân bô không đều, tập trung chu yêu ở miền núi.
C. Dân cư phân bô không đều, tập trung chu yêu ở miền Tây.
D. Dân cư phân bô không đều tập trung chu yêu ở miền Đông. Đáp án:
Dân cư Trung Quôc phân bô không đều, tập trung chu yêu ở miền Đông lãnh
thổ (la nơi có vị tri địa li, điều kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tê phát triển) Đáp án cân chon la: D
Câu 4: Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng tới và khoảng tới ,
giáp 14 nước, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là?
A. Có nhiều dân tộc cùng sinh sông.
B. Có nhiều tai nguyên thiên nhiên.
C. Có thể giao lưu vơi nhiều quôc gia.
D. Phân chia thanh 22 tỉnh, 5 khu tự trị. Đáp án:
Vơi lãnh thổ trải dai va tiêp giáp vơi nhiều quôc gia -> tạo điều kiên thuận lợi
để Trung Quôc có thể giao lưu, hợp tác phát triển kinh tê xã hội vơi các quôc gia láng giềng.
=> Đây la mặt thuận lợi cơ bản về kinh tê - xã hội. Đáp án cân chon la: C
Câu 5: Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
A. Địa hình chu yêu la đồng bằng phù sa mau mỡ.
B. Khi hậu cận nhiệt đơi gió mùa va ôn đơi gió mùa.
C. La nơi bắt nguồn cua các sông lơn.
D. Khoáng sản kim loại mau la chu yêu. Đáp án:
Đặc điểm tự nhiên cua miền Đông Trung Quôc:
- Địa hình chu yêu la đồng bằng phù sa mau mỡ -> nhận xét A đúng
- Khi hậu cận nhiệt đơi gió mùa va ôn đơi gió mùa -> nhận xét B đúng
- Miền Đông chu yêu la hạ lưu các con sông -> nhận xét C: La nơi bắt nguồn
cua các sông lơn -> không đúng
- Khoáng sản gồm than, dâu mỏ, quặng sắt => nhận xét D đúng. Đáp án cân chon la: C
Câu 6: Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự
nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
A. Miền Đông chu yêu la đồng bằng còn miền Tây chu yêu la núi va cao nguyên.
B. Miền Tây khi hậu lục địa, it mưa còn miền Đông khi hậu gió mùa, mưa nhiều.
C. Miền Tây la thượng nguồn cua các sông lơn chảy về phia đông.
D. Miền Đông giau khoáng sản còn miền Tây thì nghèo. Đáp án:
Sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông va miền Tây:
- Miền Đông chu yêu la đồng bằng còn miền Tây chu yêu la núi va cao
nguyên => nhận xét A đúng.
- Miền Tây khi hậu lục địa khắc nghiệt it mưa (hình thanh các hoang mạc,
bán hoang mạc) còn miền Đông khi hậu gió mùa, mưa nhiều => nhận xét B đúng.
- Miền Tây la thượng nguồn cua các sông lơn chảy về phia đông (sông
Hoang Ha, Trường Giang…) => nhận xét C đúng.
- Cả hai miền đều tập trung khoáng sản giau có: miền Đông gồm than, dâu
mỏ, quặng sắt; miền Tây có dâu mỏ, quặng sắt.
=> Nhận xét D: Miền Đông giau khoáng sản còn miền Tây thì nghèo la không đúng Đáp án cân chon la: D
Câu 7: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là?
A. Núi cao va hoang mạc.
B. Núi thấp va đồng bằng.
C. Đồng bằng va hoang mạc. D. Núi thấp va hoang mạc. Đáp án:
Biên giơi Trung Quôc vơi các nươc chu yêu la núi cao va hoang mạc. Đáp án cân chon la: A
Câu 8: Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?
A. Hồng Công va Thượng Hải. B. Hồng Công va Ma Cao.
C. Hồng Công va Quảng Châu. D. Ma Cao va Thượng Hải. Đáp án:
Hai đặc khu hanh chinh nằm ven biển cua Trung Quôc la Hồng Công va Ma Cao. Đáp án cân chon la: B
Câu 9: Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là?
A. Dâu mỏ va khi tự nhiên. B. Kim cương va than đá.
C. Than đá va khi tự nhiên.
D. Than đá, dâu mỏ, quặng sắt. Đáp án:
Khóang sản nổi tiêng ở miền Đông Trung Quôc la than đá, dâu mỏ, quặng sắt. Đáp án cân chon la: D
Câu 10: Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có
nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
A. Khi hậu ôn đơi lục địa.
B. Khi hậu cận nhiệt đơi gió mùa.
C. Khi hậu ôn đơi gió mùa.
D. Khi hậu ôn đơi hải dương. Đáp án:
Kiểu khi hậu ôn đơi lục địa vơi tinh chất khô hạn lam cho miền Tây Trung
Quôc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc. Đáp án cân chon la: A
Câu 11: Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?
A. Sông ngòi ngắn dôc, thường xuyên gây lũ.
B. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi (địa hình, đất, khi hậu).
C. Tai nguyên khoáng sản nghèo nan.
D. Nhiều hoang mạc, bồn địa. Đáp án:
Những hạn chê về điều kiện tự nhiên miền Tây Trung Quôc la:
- Địa hình chu yêu la núi cao va bồn địa -> giao thông đi lại khó khăn.
- Đất chu yêu la hoang mạc va bán hoang mạc + khi hậu khắc nghiệt => gây
khó khăn cho hoạt động sản xuất va sinh hoạt cua dân cư.
=> Điều kiện tự nhiên không thuận lợi: về địa hình, khi hậu va đất đai đã
khiên miền lãnh thổ phia Tây Trung Quôc có dân cư thưa thơt. Đáp án cân chon la: B
Câu 12: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc hiện nay?
A. Tỉ lệ gia tăng dân sô tự nhiên cao.
B. Các khu tự trị tập trung chu yêu ở vùng núi va biên giơi.
C. Các thanh phô lơn tập trung chu yêu tại miền Đông.
D. La nươc đông dân nhất thê giơi. Đáp án:
Đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quôc la
- Có > 50 dân tộc, đa sô la người Hán > 90%, các dân tộc khác sông tại vùng
núi va biên giơi, hình thanh khu tự trị => nhận xét B đúng
- Miền đông tập trung nhiều đô thị lơn => nhận xét C đúng
- Trung Quôc thi hanh chinh sách dân sô triệt để: mỗi gia đình 1 con. Kêt quả
la tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm (0,6%) => Nhận xét: A. Tỉ lệ gia tăng dân sô tự nhiên cao la không đúng
- La nươc đông dân nhất thê giơi => nhận xét D đúng. Đáp án cân chon la: A
Document Outline
- Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng
- 1. Giải đề
- 2. Câu hỏi bài tập luyện tập về Trung Quốc