1
CÂU HI ÔN TP THNG KÊ XÃ HI HC
Câu 1. T 10 qu bóng đá, gm 6 qu màu trng và 4 qu màu da cam, ngưi ta chn ngu nhiên 1 qu
đ t chc thi đu. Tính xác sut đ ly đưc qu bóng màu trng.
A. 2/3 B. 2/5 C. 3/5 D. 1/6
Câu 2. Gieo mt con xúc xc cân đi và đng cht 1 ln. Tính xác sut đ s chm mt trên ca xúc xc
ln hơn 4.
A. 1/6 B. 1/3 C. 1/2 D. 2/3
Câu 3. Mt hc sinh tr li 10 câu hi mt ch đc lp vi nhau. Xác sut tr li đúng mi câu bng 0,8.
Tính xác sut đ hc sinh tr li ch sai 2 u trong 10 câu đó.
A.

B.

C.


D.


Câu 4. Cho Z là biến ngu nhiên có phân phi xác sut cho bi bng sau. Tính P[Z< 25].
Z
10
15
20
25
30
P
0,15
0,15
0,1
0,3
0,3
A. 0,3 B. 0,4 C. 0,7 D. 0,45
Câu 5. Cho X là biến ngu nhiên có phân phi xác sut cho bi bng sau. Tính kì vng E[X].
X
1
3
4
6
P
0,1
0,3
0,1
0,3
A. E[X]= 5
B. E[X]= 5,2
C. E[X]= 4,5
D. E[X]= 5,8
Câu 6. Cho Z là biến ngu nhiên có bng phân phi xác sut cho bi bng sau. Tính phương sai Var[Z].
Z
-200
-150
-50
P
0,1
0,05
0,5
A. Var[Z]=7895.
B. Var[Z]=3064,75.
C. Var[Z]=349,83.
D. Var[Z]=486,89.
Câu 7. Chiu cao sau 1 năm tui ca mt ging cây trng có phân phi chun N(12;4). Ưc ng t l
cây có chiu cao trên 11m.
A. 40,1%
B. 59,9%
C. 30,9%
D. 69,1%
Câu 8. Kết qu thi gia kì môn Thng xã hi hc ca sinh viên mt khoa như sau. Tính đim trung bình.
A. 4,62
B. 4,086
C. 2,02
D. 200
Câu 9. Thng kê cân nng ca 40 tr sơ sinh vùng A, ta có bng s liu sau. Tính trung bình mu.
Cân nng (kg)
2,6-2,8
2,8-3,0
3,0-3,2
3,2-3,4
3,4-3,6
S tr
5
10
12
4
9
A. 3,11
B. 3,3
C. 3,45
D. 3,0
2
Câu 10. Thống kê điểm thi ca 30 bn hc sinh trong lp, ta có bng tn s sau. Tính phương sai mẫu.
A. 1,033
B. 1,83
C. 1,895
D. 1,376
Câu 11. Đo chiều cao ngu nhiên mt s cây bạch đàn trong rừng thu được bảng sau. Tính độ lch mu.
A. 0,6427
B. 0,4096
C. 8,064
D. 35
Câu 12. Để nghiên cu tình trng ngh hc ca hc sinh một trường A vào năm học trước, người ta điều
tra 40 học sinh và thu được bng s liệu như sau:
X (ngày)
0
1
2
3
4
5
S hoc sinh
19
8
6
3
2
2
Trung v mu là
A. 24 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 13. Để nghiên cu tình trng ngh hc ca hc sinh một trường A vào năm học trước, người ta điều
tra 40 học sinh và thu được bng s liệu như sau:
X (ngày)
0
1
2
3
4
5
S hoc sinh
19
8
6
3
2
2
Mode ca mu là
A. 24 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 14. Để nghiên cu khối lượng mt ging cam mới, người ta cân mt s qu cam và thu được bng kết
qu sau.
Cam loi 2 là cam có khối lượng dưới 34g. Hãy tính t l s cam loi 2 trong mu trên.
A. 5% B. 20% C. 95% D. 80%
Câu 15. Biểu đồ dưới đây biểu din s hc sinh tham gia câu lc b c vua ca một trường cp 2 phân theo
khi lp.
Hãy xác định t l hc sinh khi 9 tham gia câu lc b.
A. 16%
B. 14%
C. 40%
D. 4%
3
Câu 16. Biểu đồ dưới đây tổng kết hc lc ca hc sinh một trường tiu hc có 500 hc sinh.
S ng hc sinh có hc lc trung bình trường đó là bao nhiêu?
A. 1000
B. 100
C. 20
D. 200
Câu 17. Xét bài toán tìm khoảng ước lượng cho giá tr trung bình ca mu phân phi chun vi phương
sai
chưa biết. Chn khẳng định đúng
A. Nếu kích thước mẫu tăng gấp đôi thì độ dài khoảng ước lượng cũng tăng gấp đôi.
B. Vi cùng mt b s liu thì khoảng ước lượng độ tin cy cao s dài hơn khoảng ước lượng
có độ tin cy thấp hơn.
C. Khi áp dng cùng mt công thc tìm khoảng ước ng cho hai mu s liu khác nhau thì s
luôn được đáp số ging nhau.
D. Độ dài ca khoảng ước lượng ph thuc vào trung bình mu.
Câu 18. Xét bài toán tìm khoảng ước lượng cho t l. Chn khẳng định đúng.
A. Nếu kích thước mẫu tăng gấp đôi thì độ dài khoảng ước lượng cũng tăng gấp đôi.
B. Vi cùng mt b s liu thì khoảng ước lượng có đ tin cy cao s ngắn hơn khoảng ước lượng
có độ tin cy thấp hơn.
C. Nếu kích thước mẫu tăng thì độ dài khoảng ước lượng gim.
D. Độ dài ca khoảng ước lượng ph thuc vào kích thước ca toàn b qun th.
Câu 19. Vi cùng mt mu s liu, tìm khoảng ước lượng cho trung bình qun th độ dài ngn nht
trong các khoảng ước lượng dưới đây.
A. Khoảng ước lượng với độ tin cy 90%
B. Khoảng ước lượng với độ tin cy 95%
C. Khoảng ước lượng với đ tin cy 99%
D. Khoảng ước lượng với độ tin cy 99,9%
Câu 20. ng nhiên liu tiêu th để di chuyển quãng đường 100 km ca mt loi xe ô tô là một đại lượng
ngu nhiên phân phi chun với độ lch chun = 0,5 (lít). Đo 25 xe ta thấy lượng nhiên liu tiêu th
trung bình cho 100 km di chuyn
=8 (lít). Với độ tin cy 95%, hãy tìm khoảng ước lượng cho ng
nhiên liu tiêu th trung bình ca loi xe này. Biết

=1,645;

=1,96;

=1,7109;

2,0639.
A (7,836;8,164)
B (7,804;8,196)
C (7,829;8,171)
D (7,794;8,206)
Câu 21. Vi cùng mt mu s liu, tìm khoảng ước lượng cho t l độ dài ngn nht trong các khong
ước lượng dưới đây.
A. Khoảng ước lượng với độ tin cy 90%
B. Khoảng ước lượng với độ tin cy 95%
C. Khoảng ước lượng với độ tin cy 99%
D. Khoảng ước lượng với độ tin cy 99,9%
50%
30%
20%
Biểu đồ học lực của học sinh
Giỏi
Khá
Trung bình
4
Câu 22. Trong các khoảng ước lượng với cùng độ tin cy 95% cho giá tr trung bình vi c mu
n = 100, khoảng ước lượng ng với độ lch chun nào dưới đây có độ dài ln nht?
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Sau khi kho sát v s tin tiêu vào các cuộc điện thoi trong mt tháng ca 100 sinh viên ta
được
=60 (ngàn đồng), s=10 (ngàn đồng). Với độ tin cy 95%, hãy tìm khoảng ước lượng cho lượng tin
điện thoi trung bình trong mt tháng ca mi sinh viên. Biết

=1,645;

=1,96.
A. (58,360;61,640)
B. (58,352;61,648)
C. (58,040;61,960)
D. (58,030;61,970)
Câu 24. Kim tra ngu nhiên 100 sn phm ca mt lô hàng ta thy có 10 sn phm không đạt tiêu chun.
Với độ tin cy 95%, hãy tìm khoảng ước lượng cho t l sn phẩm không đạt tiêu chun trong lô hàng. Biết

=1,645;

=1,96.
A. (5,1%; 14,9%)
B. (4,8%; 15,2%)
C. (4,1%; 15,9%)
D. (3,8%; 16,2%)
Câu 25. Trọng lượng ca mt bao gạo là đại lượng ngu nhiên phân phi chun vi =1 (kg). Vi độ
tin cy 95%, ta cn cân ti thiu bao nhiêu bao gạo để xác định được khoảng ước lượng cho trng lượng
trung bình ca bao gạo có độ dài không quá 0,8 (kg)? Biết

=1,645;

=1,96.
A. 5
B. 17
C. 7
D. 25
Câu 26. Mt công ty gii thiu mt loi ht ging mi có t l ny mầm được công b trên bao bì là
󰆹
=0,9.
Với đ tin cy 95%, ta cn gieo ti thiu bao nhiêu hạt để xác định được khoảng ước lượng cho xác sut
ny mầm có độ dài không quá 0,2? Biết

=1,645;

=1,96.
A. 7
B. 9
C. 25
D. 35
Câu 27. Trong bài toán kiểm định gi thuyết H
0
với đối thuyết H
1
, ta mc sai lm loi 2 khi
A. Bác b gi thuyết H
0
trong khi H
0
đúng.
B. Chp nhn gi thuyết H
0
trong khi H
0
sai
C. Bác b gi thuyết H
1
trong khi H
1
sai.
D. Chp nhn c H
0
và H
1
.
Câu 28. Trong bài toán kiểm định gi thuyết H
0
với đối thuyết H
1
, mức ý nghĩa là:
A. Xác sut bác b gi thuyết H
0
trong khi H
0
đúng.
B. Xác sut chp nhn gi thuyết H
0
trong khi H
0
sai.
C. Xác suất đưa ra quyết định sai.
D. Xác suất đưa ra quyết định đúng.
Câu 29. Cho 󰇛
󰇜 là mu ngẫu nhiên quan sát được t phân phi chun
󰇛
󰇜
vi
chưa
biết, n = 10. Để kiểm định gi thuyết thng kê

ta dùng thng kê nào?









󰇛

󰇜
Câu 30. Gi s t l phn ttính chất A nào đó trong quần thp chưa biết. Xét bài toán kiểm định gi
thuyết thng

với đối thuyết

. Vi mt mẫu cho trước ta có thng kê kiểm định là
. Vi mức ý nghĩa , chúng ta s bác b gi thuyết
nếu:
A.

B.
C. 
D. 

5
Câu 31. Biết rằng đại lượng ngu nhiên X có phân phi chun vi giá tr trung bình là (chưa biết) và độ
lch chun (đã biết). Xét bài toán kiểm định gi thuyết thng

với đối thuyết

.
Vi mt mẫu cho trước ta thng kê kiểm định
. Vi mức ý nghĩa , chúng ta s bác b gi thuyết
nếu:
A.

B.
C.
D.

Câu 32. Biết rằng đại lượng ngu nhiên X có phân phi chun vi giá tr trung bình là (chưa biết) và độ
lch chun là (chưa biết). Xét bài toán kiểm định gi thuyết thng kê

với đối thuyết

. Vi mt mẫu cho trước có kích thước mu n = 20, ta có thng kê kiểm định
. Vi mức ý nghĩa ,
chúng ta s bác b gi thuyết
nếu:
A.

B.

C.

D.


Câu 33. Năm ngoái, mt nhà máy sn xut vi t l sn phm loi I 20%. Năm nay, sau khi áp dng
phương pháp sn xut mi, kim tra 500 sn phm thy có 150 sn phm loi I. Để xác định xem phương
pháp mới có làm tăng tỉ l sn phm loi I hay không, ta xét bài toán kiểm định gi thuyết nào dưới đây?
A. Gi thuyết
  với đối thuyết
 
B. Gi thuyết
  với đối thuyết
 
C. Gi thuyết
  với đối thuyết
 
D. Gi thuyết
  với đối thuyết
 
Câu 34. Trong mt nhà máy bánh ko, mt máy t động sn xut ra các thanh sô cô la vi trọng lượng qui
định là 250g. Biết rng trọng lượng các thanh sô cô là được sn xut ra có phân b chun
󰇛

󰇜
. Trong
mt ngày b phn kiểm tra thut chn mt mu ngu nhiên gm 16 thanh la tính trọng lượng
trung bình của chúng được 244g. Hãy chn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây, cho biết



.
A. Tính được Z
0
= -4,8 nên vi mức ý nghĩa 5% không có đ căn cứ để th kết lun rng y
sn xut ra các thanh sô cô la có trọng lượng nh hơn quy định.
B. Tính được Z
0
= -4,8 nên vi mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ đểth kết lun rng máy sn xut
ra các thanh sô cô la có trọng lượng nh hơn quy định.
C. Tính được Z
0
= -0,96 nên vi mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ đ có th kết lun rng máy
sn xut ra các thanh sô cô la có trọng lượng nh hơn quy định.
D. Tính được Z
0
= -0,96 nên vi mức ý nghĩa 5% đủ căn cứ để th kết lun rng máy sn
xut ra các thanh sô cô la có trọng lượng nh hơn quy định.
Câu 35. Trong các năm trước thu nhp trung bình ca công nhân là 150 (triệu/năm). Năm nay điều tra thu
nhp của 25 công nhân ta được thu nhp trung bình 155 (triệu/năm) độ lch mu 30 (triệu/năm).
Biết rng thu nhp ca công nhân tuân theo phân phi chun. Hãy chn khẳng định đúng trong các khẳng
định dưới đây, cho biết




A. Tính được T
0
= 0,833 nên vi mức ý nghĩa 5% không có đ căn cứ để th kết lun rng thu
nhập năm nay cao hơn năm ngoái.
B. Tính được T
0
= 0,833 nên vi mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để th kết lun rng thu nhp
năm nay cao hơn năm ngoái.
C. Tính được T
0
= 4,564 nên vi mức ý nghĩa 5% không có đ căn cứ để th kết lun rng thu
nhập năm nay cao hơn năm ngoái.
D. Tính được T
0
= 4,564 nên vi mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để th kết lun rng thu nhp
năm nay cao hơn năm ngoái.
6
Câu 36. Tui th sn phm do mt doanh nghip sn xut ra tuân theo phân phi chun. Qua quá trình theo
dõi tui th ca 100 sn phẩm thu được tui th trung bình là 378,4 gi và độ lch mu là 34,2515 gi. y
chn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây, cho biết



.
A. Tính được Z
0
= -6,306 nên vi mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có th kết lun rng tui
th trung bình nh hơn 400 giờ.
B. Tính được Z
0
= -6,306 nên vi mức ý nghĩa 5% đ căn cứ để th kết lun rng tui th
trung bình nh hơn 400 giờ.
C. Tính được Z
0
= -36,907 nên vi mức ý nghĩa 5% không đủ căn cứ đ th kết lun rng
tui th trung bình nh hơn 400 giờ.
D. Tính được Z
0
= -36,907 nên vi mức ý nghĩa 5% đủ căn cứ để th kết lun rng tui th
trung bình nh hơn 400 giờ.
Câu 37. Mt nhà y sn xut sn phm vi t l sn phm loi một lúc đầu 20%. Sau khi áp dng
phương pháp sản xut mi, kim tra 500 sn phm thy 150 sn phm loi mt. Hãy chn khẳng định
đúng trong các khẳng định dưới đây, cho biết




A. Tính được Z
0
= 5,590 nên vi mức ý nghĩa 5% không đủ căn cứ để th kết lun rng
phương pháp sản xut mới làm thay đổi t l sn phm loi mt.
B. Tính được Z
0
= 5,590 nên vi mức ý nghĩa 5% đủ căn cứ để th kết lun rằng phương
pháp sn xut mới thay đổi t l sn phm loi mt.
C. Tính được Z
0
= 4,480 nên vi mức ý nghĩa 5% không đủ căn cứ để th kết lun rng
phương pháp sản xut mới làm thay đổi t l sn phm loi mt.
D. Tính được Z
0
= 4,480 nên vi mức ý nghĩa 5% đủ căn cứ để th kết lun rằng phương
pháp sn xut mới làm thay đổi t l sn phm loi mt.
Câu 38. Những năm trước nhà y s dng công ngh A sn xut thì t l phế phẩm 6%. m nay
nhà y nhp công ngh B để sn xut, hy vng s giảm được t l phế phm. Ly ngu nhiên 100 sn
phẩm để kim tra thì thy có 5 phế phm. y chn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây, cho
biết




A. Tính được Z
0
= -0,421 nên vi mức ý nghĩa 5%, có đủ căn cứ cho rng t l phế phm ca công
ngh B nh hơn công nghệ A.
B. Tính được Z
0
= -0,421 nên vi mức ý nghĩa 5%, không đủ căn cứ cho rng t l phế phm
ca công ngh B nh hơn công nghệ A.
C. Tính được Z
0
= -0,459 nên vi mức ý nghĩa 5%, có đủ căn cứ cho rng t l phế phm ca công
ngh B nh hơn công nghệ A.
D. Tính được Z
0
= -0,459 nên vi mức ý nghĩa 5%, không đủ căn cứ cho rng t l phế phm
ca công ngh B nh hơn công nghệ A.
Câu 39. Chiều cao và độ rng tán ca mt s cây được cho bng sau:
Chiu cao (mét)
14
15
17
13
15
19
21
25
Độ rng tán (mét)
3
3,3
3,6
2,9
3,4
4,1
4,2
4,5
Gi là h s tương quan giữa chiều cao và độ rng tán ca y. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 
B.   
C.   
D. 
Câu 40. Chiều cao và độ rng tán ca mt s cây được cho bng sau:
Chiu cao (mét)
14
15
17
13
15
19
21
25
Độ rng tán (mét)
3
3,3
3,6
2,9
3,4
4,1
4,2
4,5
Phương trình hồi quy tuyến tính cho độ rng tán theo chiu cao ca cây là
A.   
B.   
C.   
D.   

Preview text:

CÂU HỎI ÔN TẬP THỐNG KÊ XÃ HỘI HỌC
Câu 1. Từ 10 quả bóng đá, gồm 6 quả màu trắng và 4 quả màu da cam, người ta chọn ngẫu nhiên 1 quả
để tổ chức thi đấu. Tính xác suất để lấy được quả bóng màu trắng. A. 2/3 B. 2/5 C. 3/5 D. 1/6
Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Tính xác suất để số chấm ở mặt trên của xúc xắc lớn hơn 4. A. 1/6 B. 1/3 C. 1/2 D. 2/3
Câu 3. Một học sinh trả lời 10 câu hỏi một cách độc lập với nhau. Xác suất trả lời đúng mỗi câu bằng 0,8.
Tính xác suất để học sinh trả lời chỉ sai 2 câu trong 10 câu đó. A. 𝐶2 8 100,820,28 C. 𝐶100,8100,22 B. 𝐶8 2 100,880,22 D. 𝐶100,880,210
Câu 4. Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối xác suất cho bởi bảng sau. Tính P[Z< 25]. Z 10 15 20 25 30 P 0,15 0,15 0,1 0,3 0,3 A. 0,3 B. 0,4 C. 0,7 D. 0,45
Câu 5. Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối xác suất cho bởi bảng sau. Tính kì vọng E[X]. X 1 3 4 6 10 P 0,1 0,3 0,1 0,3 0,2 A. E[X]= 5 C. E[X]= 4,5 B. E[X]= 5,2 D. E[X]= 5,8
Câu 6. Cho Z là biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất cho bởi bảng sau. Tính phương sai Var[Z]. Z -200 -150 -100 -50 -10 P 0,1 0,05 0,15 0,5 0,2 A. Var[Z]=7895. C. Var[Z]=349,83. B. Var[Z]=3064,75. D. Var[Z]=486,89.
Câu 7. Chiều cao sau 1 năm tuổi của một giống cây trồng có phân phối chuẩn N(12;4). Ước lượng tỉ lệ
cây có chiều cao trên 11m. A. 40,1% C. 30,9% B. 59,9% D. 69,1%
Câu 8. Kết quả thi giữa kì môn Thống kê xã hội học của sinh viên một khoa như sau. Tính điểm trung bình. A. 4,62 C. 2,02 B. 4,086 D. 200
Câu 9. Thống kê cân nặng của 40 trẻ sơ sinh ở vùng A, ta có bảng số liệu sau. Tính trung bình mẫu. Cân nặng (kg) 2,6-2,8 2,8-3,0 3,0-3,2 3,2-3,4 3,4-3,6 Số trẻ 5 10 12 4 9 A. 3,11 C. 3,45 B. 3,3 D. 3,0 1
Câu 10. Thống kê điểm thi của 30 bạn học sinh trong lớp, ta có bảng tần số sau. Tính phương sai mẫu. A. 1,033 C. 1,895 B. 1,83 D. 1,376
Câu 11. Đo chiều cao ngẫu nhiên một số cây bạch đàn trong rừng thu được bảng sau. Tính độ lệch mẫu. A. 0,6427 C. 8,064 B. 0,4096 D. 35
Câu 12. Để nghiên cứu tình trạng nghỉ học của học sinh ở một trường A vào năm học trước, người ta điều
tra 40 học sinh và thu được bảng số liệu như sau: X (ngày) 0 1 2 3 4 5 Số hoc sinh 19 8 6 3 2 2 Trung vị mẫu là A. 24 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 13. Để nghiên cứu tình trạng nghỉ học của học sinh ở một trường A vào năm học trước, người ta điều
tra 40 học sinh và thu được bảng số liệu như sau: X (ngày) 0 1 2 3 4 5 Số hoc sinh 19 8 6 3 2 2 Mode của mẫu là A. 24 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 14. Để nghiên cứu khối lượng một giống cam mới, người ta cân một số quả cam và thu được bảng kết quả sau.
Cam loại 2 là cam có khối lượng dưới 34g. Hãy tính tỉ lệ số cam loại 2 trong mẫu trên. A. 5% B. 20% C. 95% D. 80%
Câu 15. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua của một trường cấp 2 phân theo khối lớp.
Hãy xác định tỉ lệ học sinh khối 9 tham gia câu lạc bộ. A. 16% C. 40% B. 14% D. 4% 2
Câu 16. Biểu đồ dưới đây tổng kết học lực của học sinh một trường tiểu học có 500 học sinh.
Biểu đồ học lực của học sinh 20% Giỏi 50% Khá 30% Trung bình
Số lượng học sinh có học lực trung bình ở trường đó là bao nhiêu? A. 1000 C. 20 B. 100 D. 200
Câu 17. Xét bài toán tìm khoảng ước lượng cho giá trị trung bình 𝜇 của mẫu có phân phối chuẩn với phương
sai 𝜎2 chưa biết. Chọn khẳng định đúng
A. Nếu kích thước mẫu tăng gấp đôi thì độ dài khoảng ước lượng cũng tăng gấp đôi.
B. Với cùng một bộ số liệu thì khoảng ước lượng có độ tin cậy cao sẽ dài hơn khoảng ước lượng
có độ tin cậy thấp hơn.
C. Khi áp dụng cùng một công thức tìm khoảng ước lượng cho hai mẫu số liệu khác nhau thì sẽ
luôn được đáp số giống nhau.
D. Độ dài của khoảng ước lượng phụ thuộc vào trung bình mẫu.
Câu 18. Xét bài toán tìm khoảng ước lượng cho tỉ lệ. Chọn khẳng định đúng.
A. Nếu kích thước mẫu tăng gấp đôi thì độ dài khoảng ước lượng cũng tăng gấp đôi.
B. Với cùng một bộ số liệu thì khoảng ước lượng có độ tin cậy cao sẽ ngắn hơn khoảng ước lượng
có độ tin cậy thấp hơn.
C. Nếu kích thước mẫu tăng thì độ dài khoảng ước lượng giảm.
D. Độ dài của khoảng ước lượng phụ thuộc vào kích thước của toàn bộ quẩn thể.
Câu 19. Với cùng một mẫu số liệu, tìm khoảng ước lượng cho trung bình quần thể có độ dài ngắn nhất
trong các khoảng ước lượng dưới đây.
A. Khoảng ước lượng với độ tin cậy 90%
B. Khoảng ước lượng với độ tin cậy 95%
C. Khoảng ước lượng với độ tin cậy 99%
D. Khoảng ước lượng với độ tin cậy 99,9%
Câu 20. Lượng nhiên liệu tiêu thụ để di chuyển quãng đường 100 km của một loại xe ô tô là một đại lượng
ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với độ lệch chuẩn 𝜎 = 0,5 (lít). Đo 25 xe ta thấy lượng nhiên liệu tiêu thụ
trung bình cho 100 km di chuyển là 𝑋̅=8 (lít). Với độ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng ước lượng cho lượng
nhiên liệu tiêu thụ trung bình của loại xe này. Biết 𝑧0,05 =1,645; 𝑧0,025 =1,96; 𝑡0,5;24 =1,7109; 𝑡0,025;24 =2,0639. A (7,836;8,164) C (7,829;8,171) B (7,804;8,196) D (7,794;8,206)
Câu 21. Với cùng một mẫu số liệu, tìm khoảng ước lượng cho tỉ lệ có độ dài ngắn nhất trong các khoảng
ước lượng dưới đây.
A. Khoảng ước lượng với độ tin cậy 90%
B. Khoảng ước lượng với độ tin cậy 95%
C. Khoảng ước lượng với độ tin cậy 99%
D. Khoảng ước lượng với độ tin cậy 99,9% 3
Câu 22. Trong các khoảng ước lượng với cùng độ tin cậy 95% cho giá trị trung bình với cỡ mẫu
n = 100, khoảng ước lượng ứng với độ lệch chuẩn 𝜎 nào dưới đây có độ dài lớn nhất? A. 𝜎 = 1 C. 𝜎 = 3 B. 𝜎 = 4 D. 𝜎 = 2
Câu 23. Sau khi khảo sát về số tiền tiêu vào các cuộc điện thoại trong một tháng của 100 sinh viên ta
được 𝑋̅=60 (ngàn đồng), s=10 (ngàn đồng). Với độ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng ước lượng cho lượng tiền
điện thoại trung bình trong một tháng của mỗi sinh viên. Biết 𝑧0,05=1,645; 𝑧0,025=1,96. A. (58,360;61,640) C. (58,040;61,960) B. (58,352;61,648) D. (58,030;61,970)
Câu 24. Kiểm tra ngẫu nhiên 100 sản phẩm của một lô hàng ta thấy có 10 sản phẩm không đạt tiêu chuẩn.
Với độ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng ước lượng cho tỉ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn trong lô hàng. Biết
𝑧0,05=1,645; 𝑧0,025=1,96. A. (5,1%; 14,9%) C. (4,1%; 15,9%) B. (4,8%; 15,2%) D. (3,8%; 16,2%)
Câu 25. Trọng lượng của một bao gạo là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với 𝜎 =1 (kg). Với độ
tin cậy 95%, ta cần cân tối thiểu bao nhiêu bao gạo để xác định được khoảng ước lượng cho trọng lượng
trung bình của bao gạo có độ dài không quá 0,8 (kg)? Biết 𝑧0,05=1,645; 𝑧0,025=1,96. A. 5 C. 7 B. 17 D. 25
Câu 26. Một công ty giới thiệu một loại hạt giống mới có tỉ lệ nảy mầm được công bố trên bao bì là 𝑓̂=0,9.
Với độ tin cậy 95%, ta cần gieo tối thiểu bao nhiêu hạt để xác định được khoảng ước lượng cho xác suất
nảy mầm có độ dài không quá 0,2? Biết 𝑧0,05=1,645; 𝑧0,025=1,96. A. 7 B. 9 C. 25 D. 35
Câu 27
. Trong bài toán kiểm định giả thuyết H0 với đối thuyết H1, ta mắc sai lầm loại 2 khi
A. Bác bỏ giả thuyết H0 trong khi H0 đúng.
B. Chấp nhận giả thuyết H0 trong khi H0 sai
C. Bác bỏ giả thuyết H1 trong khi H1 sai.
D. Chấp nhận cả H0 và H1.
Câu 28. Trong bài toán kiểm định giả thuyết H0 với đối thuyết H1, mức ý nghĩa 𝛼 là:
A. Xác suất bác bỏ giả thuyết H0 trong khi H0 đúng.
B. Xác suất chấp nhận giả thuyết H0 trong khi H0 sai.
C. Xác suất đưa ra quyết định sai.
D. Xác suất đưa ra quyết định đúng.
Câu 29. Cho (𝑋1, 𝑋2, … , 𝑋𝑛) là mẫu ngẫu nhiên quan sát được từ phân phối chuẩn 𝑁(𝜇, 𝜎2) với 𝜎2 chưa
biết, n = 10. Để kiểm định giả thuyết thống kê 𝐻0: 𝜇 = 𝜇0 ta dùng thống kê nào? 𝑋̅−𝜇 𝑋̅−𝜇 A. 𝑍 0 0 0 = C. 𝑍 √𝑛𝑠 0 = 𝑠 𝑋̅−𝜇 𝑛(𝑋̅−𝜇 B. 𝑇 0 0) 0 = D. 𝑇0 = 𝑠/√𝑛 𝑠
Câu 30. Giả sử tỉ lệ phần tử có tính chất A nào đó trong quần thể là p chưa biết. Xét bài toán kiểm định giả
thuyết thống kê 𝐻0: 𝑝 = 𝑝0 với đối thuyết 𝐻1: 𝑝 > 𝑝0. Với một mẫu cho trước ta có thống kê kiểm định là
𝑍0. Với mức ý nghĩa 𝛼, chúng ta sẽ bác bỏ giả thuyết 𝐻0 nếu: A. |𝑍0| > 𝑧𝛼/2 C. 𝑍0 > 𝑧𝛼 B. |𝑍 D. 𝑍 0| > 𝑧𝛼 0 < − 𝑧𝛼 4
Câu 31. Biết rằng đại lượng ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn với giá trị trung bình là 𝜇 (chưa biết) và độ
lệch chuẩn là 𝜎 (đã biết). Xét bài toán kiểm định giả thuyết thống kê 𝐻0: 𝜇 = 𝜇0 với đối thuyết 𝐻1: 𝜇 < 𝜇0.
Với một mẫu cho trước ta có thống kê kiểm định là 𝑍0. Với mức ý nghĩa 𝛼, chúng ta sẽ bác bỏ giả thuyết 𝐻0 nếu: A. |𝑍0| > 𝑧𝛼/2 C. 𝑍0 > 𝑧𝛼 B. |𝑍 D. 𝑍 0| > 𝑧𝛼 0 < − 𝑧𝛼
Câu 32. Biết rằng đại lượng ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn với giá trị trung bình là 𝜇 (chưa biết) và độ
lệch chuẩn là 𝜎 (chưa biết). Xét bài toán kiểm định giả thuyết thống kê 𝐻0: 𝜇 = 𝜇0 với đối thuyết 𝐻1: 𝜇 ≠
𝜇0. Với một mẫu cho trước có kích thước mẫu n = 20, ta có thống kê kiểm định là 𝑇0. Với mức ý nghĩa 𝛼,
chúng ta sẽ bác bỏ giả thuyết 𝐻0 nếu: A. |𝑇0| > 𝑡𝛼 C. 𝑇 ;19 0 < 𝑡𝛼;19 2 2 B. |𝑇0| > 𝑡𝛼;19 D. 𝑇0 > − 𝑡𝛼 ;19 2
Câu 33. Năm ngoái, một nhà máy sản xuất với tỉ lệ sản phẩm loại I là 20%. Năm nay, sau khi áp dụng
phương pháp sản xuất mới, kiểm tra 500 sản phẩm thấy có 150 sản phẩm loại I. Để xác định xem phương
pháp mới có làm tăng tỉ lệ sản phẩm loại I hay không, ta xét bài toán kiểm định giả thuyết nào dưới đây?
A. Giả thuyết 𝐻0: 𝑝 = 0,2 với đối thuyết 𝐻1: 𝑝 ≠ 0,2.
B. Giả thuyết 𝐻0: 𝑝 = 0,2 với đối thuyết 𝐻1: 𝑝 > 0,2.
C. Giả thuyết 𝐻0: 𝑝 = 0,2 với đối thuyết 𝐻1: 𝑝 < 0,2.
D. Giả thuyết 𝐻0: 𝑝 ≠ 0,2 với đối thuyết 𝐻1: 𝑝 = 0,2.
Câu 34. Trong một nhà máy bánh kẹo, một máy tự động sản xuất ra các thanh sô cô la với trọng lượng qui
định là 250g. Biết rằng trọng lượng các thanh sô cô là được sản xuất ra có phân bố chuẩn 𝑁(𝜇, 25). Trong
một ngày bộ phận kiểm tra kĩ thuật chọn một mẫu ngẫu nhiên gồm 16 thanh sô cô la và tính trọng lượng
trung bình của chúng được 244g. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây, cho biết
𝑧0,025 = 1,96 và 𝑧0,05 = 1,645.
A. Tính được Z0 = -4,8 nên với mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng máy
sản xuất ra các thanh sô cô la có trọng lượng nhỏ hơn quy định.
B. Tính được Z0 = -4,8 nên với mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng máy sản xuất
ra các thanh sô cô la có trọng lượng nhỏ hơn quy định.
C. Tính được Z0 = -0,96 nên với mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng máy
sản xuất ra các thanh sô cô la có trọng lượng nhỏ hơn quy định.
D. Tính được Z0 = -0,96 nên với mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng máy sản
xuất ra các thanh sô cô la có trọng lượng nhỏ hơn quy định.
Câu 35. Trong các năm trước thu nhập trung bình của công nhân là 150 (triệu/năm). Năm nay điều tra thu
nhập của 25 công nhân ta được thu nhập trung bình là 155 (triệu/năm) và độ lệch mẫu là 30 (triệu/năm).
Biết rằng thu nhập của công nhân tuân theo phân phối chuẩn. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng
định dưới đây, cho biết 𝑡0,025;24 = 2,0639 và 𝑡0,05;24 = 1,7109.
A. Tính được T0 = 0,833 nên với mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng thu
nhập năm nay cao hơn năm ngoái.
B. Tính được T0 = 0,833 nên với mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng thu nhập
năm nay cao hơn năm ngoái.
C. Tính được T0 = 4,564 nên với mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng thu
nhập năm nay cao hơn năm ngoái.
D. Tính được T0 = 4,564 nên với mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng thu nhập
năm nay cao hơn năm ngoái. 5
Câu 36. Tuổi thọ sản phẩm do một doanh nghiệp sản xuất ra tuân theo phân phối chuẩn. Qua quá trình theo
dõi tuổi thọ của 100 sản phẩm thu được tuổi thọ trung bình là 378,4 giờ và độ lệch mẫu là 34,2515 giờ. Hãy
chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây, cho biết 𝑧0,025 = 1,96 và 𝑧0,05 = 1,645.
A. Tính được Z0 = -6,306 nên với mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng tuổi
thọ trung bình nhỏ hơn 400 giờ.
B. Tính được Z0 = -6,306 nên với mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng tuổi thọ
trung bình nhỏ hơn 400 giờ.
C. Tính được Z0 = -36,907 nên với mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng
tuổi thọ trung bình nhỏ hơn 400 giờ.
D. Tính được Z0 = -36,907 nên với mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng tuổi thọ
trung bình nhỏ hơn 400 giờ.
Câu 37. Một nhà máy sản xuất sản phẩm với tỉ lệ sản phẩm loại một lúc đầu là 20%. Sau khi áp dụng
phương pháp sản xuất mới, kiểm tra 500 sản phẩm thấy có 150 sản phẩm loại một. Hãy chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định dưới đây, cho biết 𝑧0,05 = 1,645, 𝑧0,025 = 1,96.
A. Tính được Z0 = 5,590 nên với mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng
phương pháp sản xuất mới làm thay đổi tỉ lệ sản phẩm loại một.
B. Tính được Z0 = 5,590 nên với mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng phương
pháp sản xuất mới thay đổi tỉ lệ sản phẩm loại một.
C. Tính được Z0 = 4,480 nên với mức ý nghĩa 5% không có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng
phương pháp sản xuất mới làm thay đổi tỉ lệ sản phẩm loại một.
D. Tính được Z0 = 4,480 nên với mức ý nghĩa 5% có đủ căn cứ để có thể kết luận rằng phương
pháp sản xuất mới làm thay đổi tỉ lệ sản phẩm loại một.
Câu 38. Những năm trước nhà máy sử dụng công nghệ A sản xuất thì có tỉ lệ phế phẩm là 6%. Năm nay
nhà máy nhập công nghệ B để sản xuất, hy vọng sẽ giảm được tỉ lệ phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 100 sản
phẩm để kiểm tra thì thấy có 5 phế phẩm. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây, cho
biết 𝑧0,05 = 1,645, 𝑧0,025 = 1,96.
A. Tính được Z0 = -0,421 nên với mức ý nghĩa 5%, có đủ căn cứ cho rằng tỉ lệ phế phẩm của công
nghệ B nhỏ hơn công nghệ A.
B. Tính được Z0 = -0,421 nên với mức ý nghĩa 5%, không có đủ căn cứ cho rằng tỉ lệ phế phẩm
của công nghệ B nhỏ hơn công nghệ A.
C. Tính được Z0 = -0,459 nên với mức ý nghĩa 5%, có đủ căn cứ cho rằng tỉ lệ phế phẩm của công
nghệ B nhỏ hơn công nghệ A.
D. Tính được Z0 = -0,459 nên với mức ý nghĩa 5%, không có đủ căn cứ cho rằng tỉ lệ phế phẩm
của công nghệ B nhỏ hơn công nghệ A.
Câu 39. Chiều cao và độ rộng tán của một số cây được cho ở bảng sau: Chiều cao (mét) 14 15 17 13 15 19 21 25 Độ rộng tán (mét) 3 3,3 3,6 2,9 3,4 4,1 4,2 4,5
Gọi 𝑅 là hệ số tương quan giữa chiều cao và độ rộng tán của cây. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. 𝑅 > 0,8
B. −0,8 < 𝑅 < −0,5 C. 0 < 𝑅 < 0,3 D. 𝑅 < 0
Câu 40. Chiều cao và độ rộng tán của một số cây được cho ở bảng sau: Chiều cao (mét) 14 15 17 13 15 19 21 25 Độ rộng tán (mét) 3 3,3 3,6 2,9 3,4 4,1 4,2 4,5
Phương trình hồi quy tuyến tính cho độ rộng tán theo chiều cao của cây là A. 𝑦 = 0,1392𝑥 + 1,2071 B. 𝑦 = 1,2071𝑥 + 0,1392
C. 𝑦 = 6,7328𝑥 – 7,0313 D. 𝑦 = 7,0313𝑥 + 6,7328 6