Ôn tập câu điều kiện - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

Câu điều kiện loại 1 có thể dùng "Unless + Thì hiện tại đơn" thay thế cho "If not + Thì hiện tại đơn". (Unless you drive me crazy, I'll never hit you. => Trừ khi bạn làm tôi phát điên, tôi sẽ không bao giờ đánh bạn.). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ôn tập câu điều kiện - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

Câu điều kiện loại 1 có thể dùng "Unless + Thì hiện tại đơn" thay thế cho "If not + Thì hiện tại đơn". (Unless you drive me crazy, I'll never hit you. => Trừ khi bạn làm tôi phát điên, tôi sẽ không bao giờ đánh bạn.). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

30 15 lượt tải Tải xuống
Câu điều kiện loại 1 là câu dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương
lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước.
Mệnh đề điều kiện Mệnh đề chính
If + S + V (s/es) S + will + V (nguyên mẫu)
If + thì hiện tại đơn S + will + động từ nguyên mẫu
* :Lưu ý
- Trong một số trường hợp, " " có thể được thay thế bằng "will must/should/have to/ought
to/can/may".
- Câu điều kiện loại 1 Unless + Thì hiện tại đơn If not + Thì hiện có thể dùng " " thay thế cho "
tại đơn". (Unless you drive me crazy, I'll never hit you. => Trừ khi bạn làm tôi phát điên, tôi sẽ
không bao giờ đánh bạn.)
- Mệnh đề điều kiện (mệnh đề if) có thể đứng ở vế đầu hoặc vế sau. Mệnh đề if thường được chia
và mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn.thì hiện tại đơn
Cách dùng
Dùng để dự đoán hành động, sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Ví dụ: If I get up early, I'll go to work on time. (Nếu tôi dậy sớm, tôi sẽ đi làm đúng giờ.)
Dùng để đề nghị hoặc gợi ý.
Ví dụ: If you buy me an ice cream, I'll take you to school. (Nếu bạn mua cho tôi một cây kem, tôi
sẽ đưa bạn đến trường.)
Dùng để cảnh báo hoặc đe dọa.
Ví dụ: If you don't do your homework, you will be penalized by the teacher. (Nếu bạn không làm
bài tập, bạn sẽ bị giáo viên phạt.)
Câu điều kiện Đảo ngữ
If + S1 + V (hiện tại), S2 +
will/may/might/should/can… + V
(infinitive)
=> Should + S1 + (not)+ V (hiện
tại), S2 +
will/may/might/should/can… + V
(infinitive)
Câu điều kiện loại 2
Câu điều kiện loại 2 là câu dùng để diễn tả một hành động, sự việc có thể sẽ không xảy ra trong
tương lai dựa vào một điều kiện không có thật ở hiện tại.
Mệnh đề điều kiện Mệnh đề chính
If + S + V-ed/V2
Tobe luôn là were/weren’t
S + would/could/should... + V-inf
Cách dùng
Dùng để diễn tả một hành động, sự việc có thể sẽ không xảy ra trong tương lai.
Ví dụ: If I were rich, I would buy that car. (Nếu tôi giàu có, tôi sẽ mua chiếc xe đó.)
=> Hành động "mua xe" có thể sẽ không xảy ra trong tương lai bởi anh ấy hiện tại không phải là
người "giàu".
Dùng để khuyên bảo, đề nghị hoặc yêu cầu.
Ví dụ: If I were you, I wouldn't buy it. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không mua nó.)
=> Hành động "mua" sẽ không xảy ra bởi "tôi" không phải là "bạn".
3. Câu điều kiện loại 3
cũng như các câu điều kiện khác bao gồm 2 mệnh đề. Một là mệnh đề mô tả điều kiện “nếu” (If),
hai là mệnh đề chính “thì”.
Mệnh đề điều kiện Mệnh đề chính
If + S + had + Vpp/V-ed
(If + )Thì quá khứ hoàn thành
S + would/could/might + have + Vpp/V-ed
(S + would/could/might + have + quá khứ phân từ)
Chú ý: Cả “had” và “would”đều có thể được viết tắt thành “‘d”, cho nên để phân biệt, các bạn
phải chú ý rằng “would” không xuất hiện trong mệnh đề If, do đó khi “d” viết tắt ở mệnh đề này
thì chính là “had”. Ví dụ:
If Jenny had learned carefully, she could have passed the exam. (Nếu Jenny đã học hành cẩn thận
thì cô ấy đã có thể vượt qua bài kiểm tra)
A Bài 1: Điền vào chỗ trống.
1. If she (invite) ____ me, I (go) ____.
2. If it (rain) ____, we (cancel) ____ the match.
3. If I (get) ____ a promotion, I (buy) ____ a car.
4. If she (be late) ____, we (go) ____ without her.
5. If you (ask) ____ more politely, I (buy) ____ you a drink.
6. If you (not behave) ____, I (throw) ____ you out.
7. If he (win) ____ the first prize, his mother (be) ____ happy.
8. If he (get) ____ proper medical care, he (survive) ____.
9. If the drought (continue) ____, plants and animals (perish) ____.
Bài 2: Điền vào chỗ trống.
1. If I (to study) ____, I (to pass) ____ the exams.
2. If the sun (to shine) ____, we (to walk) ____ into town.
3. If he (to have) ____ a temperature, he (to see) ____ the doctor.
4. If my friends (to come) ____, I (to be) ____ very happy.
5. If she (to earn) ____ a lot of money, she (to fly) ____ to New York.
6. If we (to travel) ____ to London, we (to visit) ____ the museums.
7. If you (to wear) ____ sandals in the mountains, you (to slip) ____ on the rocks.
8. If Rita (to forget) ____ her homework, the teacher (to give) ____ her a low mark.
9. If they (to go) ____ to the disco, they (to listen) ____ to loud music.
10. If you (to wait) ____ a minute, I (to ask) ____ my parents.
Bài 3: Điền vào chỗ trống.
1. If you (send) ____ this letter now, she (receive) ____ it tomorrow.
2. If I (do) ____ this test, I (improve) ____ my English.
3. If I (find) ____ your ring, I (give) ____ it back to you.
4. Peggy (go) ____ shopping if she (have) ____ time in the afternoon.
5. Simon (go) ____ to London next week if he (get) ____ a cheap flight.
6. If her boyfriend (phone/not) ____ today, she (leave) ____ him.
7. If they (study/not) ____ harder, they (pass/not) ____ the exam.
8. If it (rain) ____ tomorrow, I (have to/not) ____ water the plants.
9. You (be able/not) ____ to sleep if you (watch) ____ this scary film.
10. Susan (can/ move/not) ____ into the new house if it (be/not) ____ ready on time.
B. Bài 1: Điền động từ đúng vào chỗ trống.
1. If I (have) ____ a lot of money, I (buy) ____ a yacht.
2. If I (be) ____ a baby, I (cry) ____ all of the time.
3. If she (eat) ____ lots of chocolate, she (have) ____ bad teeth.
4. If I (not have) ____ a pencil, I (borrow) ____ one.
5. If he (not have to) ____ go to school, he (watch) ____ television all day.
6. If she (have) ____ good grades, she (be) ____ happy.
7. My boss (be) ____ very pleased if I (finish) ____ the job.
8. I (not go) ____ to school if I (have) ____ a bad cold.
9. If she (earn) ____ some money, she (buy) ____ a new dress.
10. If I (invite) ____ fifty friends to my birthday party, my parents (be) ____ mad.
Bài 3: Hoàn thành câu sau.
1. If he (start) ____ at once, he (arrive) ____ there by midday.
2. Tom (be) ____ sick if he (eat) ____ all those chocolates.
3. If I (lose/not be) my glasses, I am able to read.
4. You (become) ____ ill if you (forget) ____ your jacket.
5. If the weather (get) ____ colder, I (buy) ____a new coat.
Bài 4: Chọn phương án chính xác.
1. If I (win/won/had won) ____ the lottery, I (am/will be/would be/would have been) ____ a
millionaire.
2. If I (am/were/will be/had been) ____ rich ,I (will quit/would quit/quit) ____ my job.
3. I (travel/would travel/will travel) ____ around the world if I (quit/will quit/would quit) ____
my job.
4. I (buy/will buy/would buy) ____ anything I want if I (get/got/will get/would get) ____ that
jackpot.
5. I (buy/will buy/would buy/would have bought) ____ the most expensive car if
(want/wanted/will want/would want) ____.
6. If I (travel/traveled/would travel) ____ somewhere, I (stay/will stay/would stay/would have
stayed) ____ in the most luxurious hotels.
7. But I (am not/will not be/would not be) ____ too materialistic if I (have/had/will have/would
have) ____ millions of dollars.
8. I (help/will help/would help) ____ the poor if I (become/became/had become) ____ a
millionaire.
9. I (give/will give/would give) ____ some money to charities, if I (am/will be/would be/were)
____ rich.
10. If I (have/had/will have/would have) ____ millions of dollars, I (am not/will not be/would
not be) ____ mean.
Bài 5: Điền vào chỗ trống.
1. If we (have) ____ a yacht, we (sail) ____ the seven seas.
2. If he (have) ____ more time, he (learn) ____ karate.
3. If they (tell) ____ their father, he (be) ____ very angry.
4. She (spend) ____ a year in the USA if it (be) ____ easier to get a green card.
5. If I (live) ____ on a lonely island, I (run) ____ around naked all day.
6. We (help) ____ you if we (know) ____ how.
7. My brother (buy) ____ a sports car if he (have) ____ the money.
8. If I (feel) ____ better, I (go) ____ to the cinema with you.
9. If you (go) ____ by bike more often, you (be / not) so flabby.
10. She (not/talk) ____ to you if she (be) ____ mad at you.
Bài tập: Chia động từ phù hợp cho câu
1. If Anna ( speak) ____ more slowly, John (to understand) ____ her.
2. If Daisy (study) ____ had studied, she (pass) ____ it.
3. If Peter (ask) ____ me, I (help) ____ him.
4. They (swim) ____ in the sea if there (not / be) ____ so many fishes there.
5. If John (take) ____ the taxi, he (not / arrive) ____ on time.
6. If Anna (to go) ____ to a good restaurant, she (to have) ____ a better meal.
7. If Sara (to learn) ____ more words,she (to write) ____ a good essay.
8. If the sister (to explain) ____ the homework, Jenny (to do) ____ it.
9. If Anna (listen) ____ to me, she (be) ____ home earlier.
10. If John (not/break) ____ his leg, he (take part) ____ in the match.
11. If I (to wait) ____ for another 1 hour, I (to see) ____ my idol.
12. If Anna (to buy) ____ vegetable, her salad (to taste) ____ better.
13. If Peter (to ask) ____ me, I (to email) ____ the data.
14. If Anna (go) ____ to the park, she (see) ____ her boyfriend.
15. If John (speak) ____ English, the tourists (understand) ____.
| 1/6

Preview text:

Câu điều kiện loại 1 là câu dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương
lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước.
Mệnh đề điều kiện Mệnh đề chính If + S + V (s/es)
S + will + V (nguyên mẫu)
If + thì hiện tại đơn
S + will + động từ nguyên mẫu * : Lưu ý
- Trong một số trường hợp, "
" có thể được thay thế bằng " will
must/should/have to/ought to/can/may".
- Câu điều kiện loại 1 có thể dùng "Unless + Thì hiện tại đơn" thay thế cho "If not + Thì hiện
tại đơn". (Unless you drive me crazy, I'll never hit you. => Trừ khi bạn làm tôi phát điên, tôi sẽ
không bao giờ đánh bạn.)
- Mệnh đề điều kiện (mệnh đề if) có thể đứng ở vế đầu hoặc vế sau. Mệnh đề if thường được chia
thì hiện tại đơn và mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn. Cách dùng
Dùng để dự đoán hành động, sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Ví dụ: If I get up early, I'll go to work on time. (Nếu tôi dậy sớm, tôi sẽ đi làm đúng giờ.)
Dùng để đề nghị hoặc gợi ý.
Ví dụ: If you buy me an ice cream, I'll take you to school. (Nếu bạn mua cho tôi một cây kem, tôi
sẽ đưa bạn đến trường.)
Dùng để cảnh báo hoặc đe dọa.
Ví dụ: If you don't do your homework, you will be penalized by the teacher. (Nếu bạn không làm
bài tập, bạn sẽ bị giáo viên phạt.) Câu điều kiện Đảo ngữ
If + S1 + V (hiện tại), S2 +
=> Should + S1 + (not)+ V (hiện
will/may/might/should/can… + V tại), S2 + (infinitive)
will/may/might/should/can… + V (infinitive) Câu điều kiện loại 2
Câu điều kiện loại 2 là câu dùng để diễn tả một hành động, sự việc có thể sẽ không xảy ra trong
tương lai dựa vào một điều kiện không có thật ở hiện tại.
Mệnh đề điều kiện Mệnh đề chính If + S + V-ed/V2
S + would/could/should... + V-inf
Tobe luôn là were/weren’t Cách dùng
Dùng để diễn tả một hành động, sự việc có thể sẽ không xảy ra trong tương lai.
Ví dụ: If I were rich, I would buy that car. (Nếu tôi giàu có, tôi sẽ mua chiếc xe đó.)
=> Hành động "mua xe" có thể sẽ không xảy ra trong tương lai bởi anh ấy hiện tại không phải là người "giàu".
Dùng để khuyên bảo, đề nghị hoặc yêu cầu.
Ví dụ: If I were you, I wouldn't buy it. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không mua nó.)
=> Hành động "mua" sẽ không xảy ra bởi "tôi" không phải là "bạn".
3. Câu điều kiện loại 3
cũng như các câu điều kiện khác bao gồm 2 mệnh đề. Một là mệnh đề mô tả điều kiện “nếu” (If),
hai là mệnh đề chính “thì”.
Mệnh đề điều kiện Mệnh đề chính If + S + had + Vpp/V-ed
S + would/could/might + have + Vpp/V-ed
(If + Thì quá khứ hoàn thành)
(S + would/could/might + have + quá khứ phân từ)
Chú ý: Cả “had” và “would”đều có thể được viết tắt thành “‘d”, cho nên để phân biệt, các bạn
phải chú ý rằng “would” không xuất hiện trong mệnh đề If, do đó khi “d” viết tắt ở mệnh đề này
thì chính là “had”. Ví dụ:
If Jenny had learned carefully, she could have passed the exam. (Nếu Jenny đã học hành cẩn thận
thì cô ấy đã có thể vượt qua bài kiểm tra)
A Bài 1: Điền vào chỗ trống.
1. If she (invite) ____ me, I (go) ____.
2. If it (rain) ____, we (cancel) ____ the match.
3. If I (get) ____ a promotion, I (buy) ____ a car.
4. If she (be late) ____, we (go) ____ without her.
5. If you (ask) ____ more politely, I (buy) ____ you a drink.
6. If you (not behave) ____, I (throw) ____ you out.
7. If he (win) ____ the first prize, his mother (be) ____ happy.
8. If he (get) ____ proper medical care, he (survive) ____.
9. If the drought (continue) ____, plants and animals (perish) ____.
Bài 2: Điền vào chỗ trống.
1. If I (to study) ____, I (to pass) ____ the exams.
2. If the sun (to shine) ____, we (to walk) ____ into town.
3. If he (to have) ____ a temperature, he (to see) ____ the doctor.
4. If my friends (to come) ____, I (to be) ____ very happy.
5. If she (to earn) ____ a lot of money, she (to fly) ____ to New York.
6. If we (to travel) ____ to London, we (to visit) ____ the museums.
7. If you (to wear) ____ sandals in the mountains, you (to slip) ____ on the rocks.
8. If Rita (to forget) ____ her homework, the teacher (to give) ____ her a low mark.
9. If they (to go) ____ to the disco, they (to listen) ____ to loud music.
10. If you (to wait) ____ a minute, I (to ask) ____ my parents.
Bài 3: Điền vào chỗ trống.
1. If you (send) ____ this letter now, she (receive) ____ it tomorrow.
2. If I (do) ____ this test, I (improve) ____ my English.
3. If I (find) ____ your ring, I (give) ____ it back to you.
4. Peggy (go) ____ shopping if she (have) ____ time in the afternoon.
5. Simon (go) ____ to London next week if he (get) ____ a cheap flight.
6. If her boyfriend (phone/not) ____ today, she (leave) ____ him.
7. If they (study/not) ____ harder, they (pass/not) ____ the exam.
8. If it (rain) ____ tomorrow, I (have to/not) ____ water the plants.
9. You (be able/not) ____ to sleep if you (watch) ____ this scary film.
10. Susan (can/ move/not) ____ into the new house if it (be/not) ____ ready on time.
B. Bài 1: Điền động từ đúng vào chỗ trống.
1. If I (have) ____ a lot of money, I (buy) ____ a yacht.
2. If I (be) ____ a baby, I (cry) ____ all of the time.
3. If she (eat) ____ lots of chocolate, she (have) ____ bad teeth.
4. If I (not have) ____ a pencil, I (borrow) ____ one.
5. If he (not have to) ____ go to school, he (watch) ____ television all day.
6. If she (have) ____ good grades, she (be) ____ happy.
7. My boss (be) ____ very pleased if I (finish) ____ the job.
8. I (not go) ____ to school if I (have) ____ a bad cold.
9. If she (earn) ____ some money, she (buy) ____ a new dress.
10. If I (invite) ____ fifty friends to my birthday party, my parents (be) ____ mad.
Bài 3: Hoàn thành câu sau.
1. If he (start) ____ at once, he (arrive) ____ there by midday.
2. Tom (be) ____ sick if he (eat) ____ all those chocolates.
3. If I (lose/not be) my glasses, I am able to read.
4. You (become) ____ ill if you (forget) ____ your jacket.
5. If the weather (get) ____ colder, I (buy) ____a new coat.
Bài 4: Chọn phương án chính xác.
1. If I (win/won/had won) ____ the lottery, I (am/will be/would be/would have been) ____ a millionaire.
2. If I (am/were/will be/had been) ____ rich ,I (will quit/would quit/quit) ____ my job.
3. I (travel/would travel/will travel) ____ around the world if I (quit/will quit/would quit) ____ my job.
4. I (buy/will buy/would buy) ____ anything I want if I (get/got/will get/would get) ____ that jackpot.
5. I (buy/will buy/would buy/would have bought) ____ the most expensive car if
(want/wanted/will want/would want) ____.
6. If I (travel/traveled/would travel) ____ somewhere, I (stay/will stay/would stay/would have
stayed) ____ in the most luxurious hotels.
7. But I (am not/will not be/would not be) ____ too materialistic if I (have/had/will have/would
have) ____ millions of dollars.
8. I (help/will help/would help) ____ the poor if I (become/became/had become) ____ a millionaire.
9. I (give/will give/would give) ____ some money to charities, if I (am/will be/would be/were) ____ rich.
10. If I (have/had/will have/would have) ____ millions of dollars, I (am not/will not be/would not be) ____ mean.
Bài 5: Điền vào chỗ trống.
1. If we (have) ____ a yacht, we (sail) ____ the seven seas.
2. If he (have) ____ more time, he (learn) ____ karate.
3. If they (tell) ____ their father, he (be) ____ very angry.
4. She (spend) ____ a year in the USA if it (be) ____ easier to get a green card.
5. If I (live) ____ on a lonely island, I (run) ____ around naked all day.
6. We (help) ____ you if we (know) ____ how.
7. My brother (buy) ____ a sports car if he (have) ____ the money.
8. If I (feel) ____ better, I (go) ____ to the cinema with you.
9. If you (go) ____ by bike more often, you (be / not) so flabby.
10. She (not/talk) ____ to you if she (be) ____ mad at you.
Bài tập: Chia động từ phù hợp cho câu
1. If Anna ( speak) ____ more slowly, John (to understand) ____ her.
2. If Daisy (study) ____ had studied, she (pass) ____ it.
3. If Peter (ask) ____ me, I (help) ____ him.
4. They (swim) ____ in the sea if there (not / be) ____ so many fishes there.
5. If John (take) ____ the taxi, he (not / arrive) ____ on time.
6. If Anna (to go) ____ to a good restaurant, she (to have) ____ a better meal.
7. If Sara (to learn) ____ more words,she (to write) ____ a good essay.
8. If the sister (to explain) ____ the homework, Jenny (to do) ____ it.
9. If Anna (listen) ____ to me, she (be) ____ home earlier.
10. If John (not/break) ____ his leg, he (take part) ____ in the match.
11. If I (to wait) ____ for another 1 hour, I (to see) ____ my idol.
12. If Anna (to buy) ____ vegetable, her salad (to taste) ____ better.
13. If Peter (to ask) ____ me, I (to email) ____ the data.
14. If Anna (go) ____ to the park, she (see) ____ her boyfriend.
15. If John (speak) ____ English, the tourists (understand) ____.