Ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Long Biên – Hà Nội

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Long Biên – Hà Nội gồm 09 trang. Mời mọi người đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 6 2.4 K tài liệu

Thông tin:
9 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Long Biên – Hà Nội

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Long Biên – Hà Nội gồm 09 trang. Mời mọi người đón xem.

51 26 lượt tải Tải xuống
TRƯNG THCS LONG BIÊN
T T NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUI HC K I
NĂM HC 2021-2022
MÔN: TOÁN 6
I. NI DUNG KIN THC CN ÔN TP:
1. Phm vi ôn tp:
* Phn s hc:
- Ch đề 1: Tp hp các s t nhiên;
- Ch đề 2: Tính cht chia hết trong tp hp s t nhiên;
- Ch đề 3: S nguyên (T bài 28 đến bài 37).
* Phn hình hc:
- Ch đề 4: Mt s hình phng trong thc tin;
- Ch đề 5: Tính đối xng ca hình phng trong thc tin.
2. Mt s câu hi trng tâm:
Câu hỏi định hưng các ni dung lý thuyết trng tâm cn ôn tp
Câu 1: Viết dng tng quát các tính chất cơ bản ca phép cng, phép nhân s t nhiên?
Câu 2: Định nghĩa lũy thừa bc n ca s t nhiên a?
Câu 3: Phát biu, viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Câu 4: Phát biu quan h chia hết ca hai s, viết dng tng quát tính cht chia hết ca mt
tng, hiu, tích?
Câu 5: Nêu du hiu chia hết cho 2; 3; 5; 9?
Câu 6: Thế nào ƯC, ƯCLN, BC, BCNN?
Câu 7: Thế nào là s nguyên t, hp s? Cho ví d?
Câu 8: Phát biu quy tc cng, tr, nhân, chia hai s nguyên?
Câu 9: Nêu nhn xét v các hình: tam giác đu, hình vuông, hình lục giác đều, hình thoi, hình
ch nht, hình bình hành, hình thang cân?
Câu 10: Nêu công thc tính chu vi và din tích ca t giác đã hc?
Câu 11: Thế nào là trục đối xứng, tâm đối xng ca mt s hình?
Câu hi vn dng, nâng cao, m rng
Câu 1: Thế nào là s nguyên t cùng nhau? Cho ví d?
Câu 2: So sánh cách tìm ƯCLN, BCNN ca hai hay nhiu s?
II. MT S DNG BÀI TP MINH HA:
1. Bài tp trc nghim
Câu 1: Kết qu ca phép tính
95
9 :9
A.
14
9
B.
45
9
C.
4
9
D.
4
18
Câu 2: Cho các s: 2790; 3402; 4580; 2130. S nào chia hết cho c 2; 3; 5; 9?
A. 2790 B. 3402 C. 4580 D. 2130
Câu 3: ƯC(4, 6) = ?
A.
1;2;3;4
B.
1;3;4
C.
D.
2;4
Câu 4: Kết qu ca phép tính
( ) ( )
13 28 +
A.
41
B.
31
C. 41 D.
15
Câu 5: S phn t ca tp hp
} /{ 0 20A x N x=
A. 18 phn t B. 19 phn t C. 20 phn t D. 21 phn t
Câu 6: Kết qu ca phép tính
22
5.4 18:3
A. 3 B. 37 C. 78 D. 80
Câu 7: Mt quyn v
200
trang có giá
18
nghìn đồng. Vi s tin
350
nghìn đồng bn Huyn
mua được nhiu nht bao nhiêu quyn v?
A.
15
B.
19
C.
20
D.
18
Câu 8: Trong các phân s sau
12 45 60 33
; ; ;
4 44 12 18
phân s ti gin là
A.
12
4
B.
45
44
C.
60
12
D.
33
18
Câu 9: Tng
51
69
+
bng?
A.
6
.
15
B.
2
.
5
C.
6
.
18
D.
17
18
Câu 10: Nhiệt độ bui sáng Sa Pa mùa đông ngoài tri
3 C
, buổi trưa nhiệt độ tăng
12 C
so vi bui sáng. Hi nhit đ buổi trưa Sa Pa là bao nhiêu?
A.
15 .C
B.
9 .C
C.
15 .C
D.
9.C
Câu 11: Phân s
12
a
là phân s ti gin thì
a
có th bng?
A.
4
B.
6
C.
5
D.
9
Câu 12: Kết qu ca phép tính
( ) ( )
17 28 −−
A. 11 B. -11 C. 45 D. -45
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng. Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là:
A.
1;3;5;7
B.
3;5;7
C.
2;3;5;9
D.
2;3;5;7
Câu 14: Kết qu ca phép tính
37
4 20
A.
1
10
B.
4
5
C.
2
5
D.
1
10
Câu 15: Mt th qu ghi s tiền thu chi trong ngày (đơn vị: nghìn đồng) như sau:
325 ;-410 ; 220 ;-150 ;-175 ; 160+ + +
Lúc đu gi của ngày, trong két 500 nghìn đng. Lúc cui ngày, trong t bao nhiêu
nghìn đồng?
A.
470
nghìn đồng. B.
470
nghìn đồng.
C.
435
nghìn đồng. D.
500
nghìn đồng.
Câu 16: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 17: Cho sáu tam giác đều có cùng độ dài cnh là
3cm
, ghép thành mt hình lục giác đều
có đ dài cnh là bao nhiêu?
A.
3 .cm
B.
6 .cm
C.
9 .cm
D.
12 .cm
Câu 18: Trong các hình sau, hình nào không có trc đi xng?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Hình 4
5 cm
4 cm
3 cm
Hình 3
4 cm
5 cm
5 cm
Hình 2
9 cm
5 cm
5 cm
Hình 1
5 cm
5 cm
5 cm
Câu 19: Các ch cái in hoa trong t TOAN, ch nào sau đây có tâm đối xng?
A. T B. O C. A D. N
Câu 20: Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nht?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
2. Bài tp t lun
* Dng 1: Tp hp
Bài 1:
a, Viết tp hp A các s t nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 9 bng hai cách.
b, Viết tp hp M các s t nhiên lớn hơn hoặc bằng 12 và không vượt quá 20 bng hai cách.
c, Viết tp hp M các s t nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoc bng 15 bng hai cách.
Bài 2: Viết các tp hp sau bng cách lit kê các phn t:
a,
*
/5A x N x=
b,
/ 4 0B x Z x=
c,
/ 2 2C x Z x=
* Dng 2: Thc hin phép tính
Bài 3: Thc hin các phép tính sau:
a,
321 145
b,
1008:3 330+
c,
( 12) 23−+
d,
( 10) 11−−
6cm
H.4
H.3
4cm
H.2
5cm
4cm
H.1
e,
( )
2
2
295 31 2 .5
f,
91 88 2021
151 2 :2 1 .3−+
g,
6 (8 17)−−
h,
( )
99 109 9

+−
i,
2
13.(39 2 .10)
k,
( )
3
2
( 107) 38 7.3 24 : 6 9 7 :15


++
Bài 4: Tính hp lí các phép tính sau:
a,
27.77 24.27 27+−
b,
136.23 136.17 40.36+
c,
( ) ( )
25. –47 . –4
d,
44.( 50) ( 50).56 +
e,
( )
134 51.134 48.( 134) + +
f,
( )
2354 45 2354−−
g,
( )
)( 21 32 –12 32+
h,
(2002 79 15) ( 79 15) + +
* Dng 3: Tìm giá tr chưa biết
Bài 5: Tìm
xZ
, biết:
a,
130 154x+=
b,
74x +=
c,
( )
71 33 26x+=
d,
( )
140 : 8 7x =
e,
( )
4 3 4
+ 2 . 7 2.7x =
f,
( )
42 28 8x 
+
=
g,
( )
2
2
4 3 11 5. 26x =
h,
3 2 3 3
7 3.7 7 .4
x
−=
Bài 6: Tính tng tt c các s nguyên tho mãn:
, 7 1ax
, 6 4bx
, 6 0cx
* Dng 4: Quan h chia hết, ưc s - bi s
Bài 7: Trong các s: 4827; 5670; 6915; 2007.
a, S nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) S nào chia hết cho c 2; 3; 5 và 9?
Bài 8:
a, Cho A = 963 + 2493 + 351 +
x
vi
x
N. Tìm điều kin ca
x
để A chia hết cho 9, để A
không chia hết cho 9.
b, Thay * bng các ch s nào để được s 73* chia hết cho c 2 và 9.
c, Thay * bng các ch s nào để được s 25*3 chia hết cho 3 và không chia hết cho 9.
Bài 9: Tìm ƯCLN, BCNN của:
a, 12 và 18
c, 24 và 48
b, 300 và 280
d, 24; 16 và 8
Bài 10: Tìm s t nhiên
x
biết:
a,
x
Ư(20) và 2
x
< 10 b,
x
4;
x
7;
x
8 và
x
nh nht
c,
x
BC(6,4) và 16 ≤
x
≤50
* Dng 5: Bài toán có li văn
Bài 11:Lan ph trách đội cn chia s trái cây trong đó 80 quả cam; 36 qu quýt và 104 qu
mận vào các đĩa sao cho s qu mi loại trong các đĩa là bằng nhau. Hi có th chia thành nhiu
nht bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái cây mỗi loi ?
Bài 12: Mt tch khi xếp thành tng bó 8 quyn, 12 quyn, 15 quyn đều va đ bó. Cho
biết s sách trong khong t 400 đến 500 quyn. Tìm s sách đó ?
Bài 13: Bạn Lan và Minh thường đến thư viện đọc sách. Lan c 8 ngày li đến thư viện mt
ln. Minh c 19 ngày li đến thư viện mt ln. Lần đầu c hai bạn cùng đến thư viện vào mt
ngày. Hi sau ít nht bao nhiêu ngày hai bn li cùng đến thư viện ?
Bài 14: Để chun b trò chơi trong chuyến đi dã ngoại, cô Ánh đi siêu th mua bóng bàn và cc
sao cho s qu bóng bàn bng s cc. Tuy nhiên ti siêu th, bóng bàn ch bán theo hp 6 qu,
cc ch bán theo b 8 chiếc. Hi cô Ánh phi mua ít nht bao nhiêu b cc và bao nhiêu hp
bóng bàn?
Bài 15: Công ty VTD thống doanh thu 3 quý đầu m 2021 để ng phát trin trong
năm tới. Biết rằng Quý I (3 tháng đầu năm), ng ty lỗ 100 triệu đồng mi tháng. Ba tháng tiếp
theo ca Quý II, công ty chi tin cho quảng cáo nên tăng doanh thu 40 triệu đồng 1 tháng. Quý
III, khi người dùng đã quen sản phm công ty tr nên ni tiếng hơn, công ty thu v li nhun
80 triệu đồng mi tháng. Hỏi Quý IV m 2021, công ty phi thu được li nhun ít nht bao
nhiêu mi tháng thì c năm mới không b l?
* Dng 6: Hình hc
Bài 16:
a, Trong các ch cái sau đây, ch nào va có trc đi xng, vừa có tâm đối xng?
b, Trong các bin báo giao thông sau. Bin báo nào có trục đối xứng, có tâm đối xng?
Bài 17:
a, V thêm để được hình có trc đi xứng là đường nét đứt trên hình v.
b, V thêm để được hình có tâm đối xứng là các điểm cho sn.
Bài 18:
V các hình dưới dây vào giy k ô vuông ri v thêm hình để được hình nhận đường thng
d
làm trc đi xứng. Ngoài đường thng
d
là trc đi xng thì hình v còn có thêm nhng trc
đối xng nào khác hay không.
d)
c)
b)
a)
Bài 19: Biết hình ch nht
ABCD
có din tích bng
2
28cm
. Hãy tính din tíc hình bình hành
ABEF
.
Bài 20: Mt mảnh vườn hình ch nht có chiu rng là 8m, chiều dài 9m người ta làm mt li
đi xung quanh vườn rng 2m, phần đất còn lại dùng đ trng cây. Hi mảnh đất còn li có din
tích bng bao nhiêu?
Bài 21:Tính din tích hình ch nht
ABCD
, biết hình thoi
AMBN
có din tích bng
2
14cm
, độ
dài đoạn thng
2cmMO =
và chu vi hình ch nht
ABCD
bng
22cm
.
* Dng 7: Bài tp nâng cao
Bài 22: Các tng sau có phi là s chính phương không ?
a)
10
10 5+
b)
100 50
10 10 1++
Bài 23: Cho
2432
4...444 ++++=A
. Chng minh A chia hết cho 20; 21; 420.
Bài 24: Tìm các s t nhiên
a
b
()ab
biết ƯCLN
( , ) 12, ( , ) 240a b BCNN a b==
Bài 25: Chng t rng vi mi s t nhiên n, các s sau đây là hai số nguyên t cùng nhau:
d
3cm
4cm
E
A
D
B
F
C
a, n +2 và n + 3 b, 2n + 3 và 3n +5
Bài 26: Mt mảnh đất hình ch nht có chu vi
180m
. Nếu tăng chiu rng
6m
, gim chiu
dài
6m
thì din tích mảnh đất không thay đi. Tính din tích mảnh đất đó.
Bài 27: Chu vi mt mnh đất hình ch nht là
280m
. Người ta chia mảnh đất thành hai mnh
nh: mt nh vuông, mt nh ch nht. Tng chu vi hai mảnh đất nh
390m
. Tính din
tích mảnh đất ban đu?
Long Biên, ngày 29 tháng 11 năm 2021
Ngưi lp đ cương
Nguyn Hi Linh
NHÓM TRƯỞNG
Chu Th Thu
KT HIU TRƯNG
PHÓ HIU TRƯNG
Cao Th Phương Anh
| 1/9

Preview text:

TRƯỜNG THCS LONG BIÊN TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6
I. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP:
1. Phạm vi ôn tập:
* Phần số học:
- Chủ đề 1: Tập hợp các số tự nhiên;
- Chủ đề 2: Tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên;
- Chủ đề 3: Số nguyên (Từ bài 28 đến bài 37).
* Phần hình học:
- Chủ đề 4: Một số hình phẳng trong thực tiễn;
- Chủ đề 5: Tính đối xứng của hình phẳng trong thực tiễn.
2. Một số câu hỏi trọng tâm:
Câu hỏi định hướng các nội dung lý thuyết trọng tâm cần ôn tập
Câu 1: Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân số tự nhiên?
Câu 2: Định nghĩa lũy thừa bậc n của số tự nhiên a?
Câu 3: Phát biểu, viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Câu 4: Phát biểu quan hệ chia hết của hai số, viết dạng tổng quát tính chất chia hết của một tổng, hiệu, tích?
Câu 5: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9?
Câu 6: Thế nào ƯC, ƯCLN, BC, BCNN?
Câu 7: Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ?
Câu 8: Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số nguyên?
Câu 9: Nêu nhận xét về các hình: tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình thoi, hình
chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân?
Câu 10: Nêu công thức tính chu vi và diện tích của tứ giác đã học?
Câu 11: Thế nào là trục đối xứng, tâm đối xứng của một số hình?
Câu hỏi vận dụng, nâng cao, mở rộng
Câu 1: Thế nào là số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?
Câu 2: So sánh cách tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số?
II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA:
1. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Kết quả của phép tính 9 5 9 : 9 là A. 14 9 B. 45 9 C. 4 9 D. 4 18
Câu 2: Cho các số: 2790; 3402; 4580; 2130. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9? A. 2790 B. 3402 C. 4580 D. 2130 Câu 3: ƯC(4, 6) = ? A. 1; 2;3;  4 B. 1;3;  4 C. 1;  2 D. 2;  4
Câu 4: Kết quả của phép tính (−13) + (−28) là A. 41 − B. 31 − C. 41 D. 15 −
Câu 5: Số phần tử của tập hợp A =
{ x N / 0  x  2 } 0 là A. 18 phần tử B. 19 phần tử C. 20 phần tử D. 21 phần tử
Câu 6: Kết quả của phép tính 2 2 5.4 −18 : 3 là A. 3 B. 37 C. 78 D. 80
Câu 7: Một quyển vở 200 trang có giá 18 nghìn đồng. Với số tiền 350 nghìn đồng bạn Huyền
mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở? A. 15 B. 19 C. 20 D. 18 12 45 60 33
Câu 8: Trong các phân số sau ; ; ; phân số tối giản là 4 44 12 18 12 45 60 33 A. B. C. D. 4 44 12 18 5 1 Câu 9: Tổng + bằng? 6 9 6 2 6 17 A. . B. . C. . D. 15 5 18 18
Câu 10: Nhiệt độ buổi sáng ở Sa Pa mùa đông ở ngoài trời là 3 C , buổi trưa nhiệt độ tăng
12 C so với buổi sáng. Hỏi nhiệt độ buổi trưa ở Sa Pa là bao nhiêu? A. 15 C. B. 9 C. C. 15 C. D. 9 C. a Câu 11: Phân số
là phân số tối giản thì a có thể bằng? 12 A. 4 B. 6 C. 5 D. 9
Câu 12: Kết quả của phép tính (−17) – (−28) là A. 11 B. -11 C. 45 D. -45
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng. Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là: A. 1;3;5; 7 B. 3;5; 7 C. 2;3;5;9 D. 2;3;5; 7 3 7
Câu 14: Kết quả của phép tính − là 4 20 1 4 2 −1 A. B. C. D. 10 5 5 10
Câu 15: Một thủ quỹ ghi số tiền thu chi trong ngày (đơn vị: nghìn đồng) như sau: 32 + 5 ;-410 ; 22 + 0 ;-150 ;-175 ; 16 + 0
Lúc đầu giờ của ngày, trong két có 500 nghìn đồng. Lúc cuối ngày, trong két có bao nhiêu nghìn đồng? A. 470 nghìn đồng. B. 470 − nghìn đồng. C. 435 nghìn đồng. D. 500 nghìn đồng.
Câu 16: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều? 5 cm 5 cm 5 cm 5 cm 5 cm 4 cm 5 cm 3 cm 5 cm 5 cm 4 cm 9 cm Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 17: Cho sáu tam giác đều có cùng độ dài cạnh là 3cm , ghép thành một hình lục giác đều
có độ dài cạnh là bao nhiêu? A. 3 . cm B. 6 . cm C. 9 . cm D. 12 . cm
Câu 18: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 19: Các chữ cái in hoa trong từ TOAN, chữ nào sau đây có tâm đối xứng? A. T
B. O C. A D. N
Câu 20: Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất? 4cm 5cm H.1 H.2 6cm 4cm H.4 H.3 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
2. Bài tập tự luận
* Dạng 1: Tập hợp Bài 1:
a, Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 9 bằng hai cách.
b, Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 12 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
c, Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.
Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: a, A =  *
x N / x   5
b, B = x Z / 4 −  x   0
c, C = x Z / −2  x   2
* Dạng 2: Thực hiện phép tính
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau: a, 321−145 b, 1008 : 3 + 330 c, ( 1 − 2) + 23 d, ( 10 − ) −11 e, ( )2 2 295 – 31 – 2 .5 f, 91 88 2021 151− 2 : 2 +1 .3 g, 6 − (8 −17) h, 99 – 1  09 +( 9 − )   3 i, 2 13.(39 − 2 .10) k, −  2
( 107) – 38 + 7.3 – 24 : 6 + (9 – 7)  :15 
Bài 4: Tính hợp lí các phép tính sau: a, 27.77 + 24.27 − 27 b, 136.23 +136.17 – 40.36 c, 25.( –47).( –4) d, 44.( 5 − 0) + ( 5 − 0).56 e, ( 134 − ) + 51.134 + 48.( 134) − f, (2354 − 45) − 2354
g, – (21 – 32) – (–12 + 32) h, (2002 − 79 +15) − ( 7 − 9 +15)
* Dạng 3: Tìm giá trị chưa biết
Bài 5: Tìm x Z , biết: a, 130 + x = 154 b, x + 7 = 4
c, 71 – (33 + x) = 26
d, 140 : ( x – 8) = 7 e, ( 4 x ) 3 4 + 2 . 7 = 2.7 f, x − 42  + ( 2 − 8) = 8  − g, .( x )2 2 4 3 –11 = 5 2 6 h, 3x−2 3 3 7 − 3.7 = 7 .4
Bài 6: Tính tổng tất cả các số nguyên thoả mãn: a, 7 −  x  1 − , b 6 −  x  4 c, 6 −  x  0
* Dạng 4: Quan hệ chia hết, ước số - bội số
Bài 7: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.
a, Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9? Bài 8:
a, Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để A không chia hết cho 9.
b, Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9.
c, Thay * bằng các chữ số nào để được số 25*3 chia hết cho 3 và không chia hết cho 9.
Bài 9: Tìm ƯCLN, BCNN của: a, 12 và 18 b, 300 và 280 c, 24 và 48 d, 24; 16 và 8
Bài 10: Tìm số tự nhiên x biết:
a, x  Ư(20) và 2  x < 10
b, x 4; x 7; x 8 và x nhỏ nhất
c, x  BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50
* Dạng 5: Bài toán có lời văn
Bài 11: Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả
mận vào các đĩa sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa là bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều
nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái cây mỗi loại ?
Bài 12: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 quyển, 12 quyển, 15 quyển đều vừa đủ bó. Cho
biết số sách trong khoảng tử 400 đến 500 quyển. Tìm số sách đó ?
Bài 13: Bạn Lan và Minh thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một
lần. Minh cứ 19 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một
ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng đến thư viện ?
Bài 14: Để chuẩn bị trò chơi trong chuyến đi dã ngoại, cô Ánh đi siêu thị mua bóng bàn và cốc
sao cho số quả bóng bàn bằng số cốc. Tuy nhiên tại siêu thị, bóng bàn chỉ bán theo hộp 6 quả,
cốc chỉ bán theo bộ 8 chiếc. Hỏi cô Ánh phải mua ít nhất bao nhiêu bộ cốc và bao nhiêu hộp bóng bàn?
Bài 15: Công ty VTD thống kê doanh thu 3 quý đầu năm 2021 để có hướng phát triển trong
năm tới. Biết rằng Quý I (3 tháng đầu năm), công ty lỗ 100 triệu đồng mỗi tháng. Ba tháng tiếp
theo của Quý II, công ty chi tiền cho quảng cáo nên tăng doanh thu 40 triệu đồng 1 tháng. Quý
III, khi người dùng đã quen và sản phẩm công ty trở nên nổi tiếng hơn, công ty thu về lợi nhuận
80 triệu đồng mỗi tháng. Hỏi Quý IV năm 2021, công ty phải thu được lợi nhuận ít nhất bao
nhiêu mỗi tháng thì cả năm mới không bị lỗ?
* Dạng 6: Hình học Bài 16:
a, Trong các chữ cái sau đây, chữ nào vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng?
b, Trong các biển báo giao thông sau. Biển báo nào có trục đối xứng, có tâm đối xứng? a) b) c) d) Bài 17:
a, Vẽ thêm để được hình có trục đối xứng là đường nét đứt trên hình vẽ.
b, Vẽ thêm để được hình có tâm đối xứng là các điểm cho sẵn. Bài 18:
Vẽ các hình dưới dây vào giấy kẻ ô vuông rồi vẽ thêm hình để được hình nhận đường thẳng d
làm trục đối xứng. Ngoài đường thẳng d là trực đối xứng thì hình vẽ còn có thêm những trục
đối xứng nào khác hay không. d
Bài 19: Biết hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 2
28cm . Hãy tính diện tíc hình bình hành ABEF . F E 3cm A B 4cm D C
Bài 20: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 8m, chiều dài 9m người ta làm một lối
đi xung quanh vườn rộng 2m, phần đất còn lại dùng để trồng cây. Hỏi mảnh đất còn lại có diện
tích bằng bao nhiêu?
Bài 21:Tính diện tích hình chữ nhật ABCD , biết hình thoi AMBN có diện tích bằng 2 14 cm , độ
dài đoạn thẳng MO = 2cm và chu vi hình chữ nhật ABCD bằng 22cm .
* Dạng 7: Bài tập nâng cao
Bài 22: Các tổng sau có phải là số chính phương không ? a) 10 10 + 5 b) 100 50 10 +10 +1 Bài 23: Cho 2 3 24
A = 4 + 4 + 4 + ... + 4 . Chứng minh A chia hết cho 20; 21; 420.
Bài 24: Tìm các số tự nhiên a b (a b) biết ƯCLN (a,b) = 12, BCNN (a,b) = 240
Bài 25: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n, các số sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau: a, n +2 và n + 3 b, 2n + 3 và 3n +5
Bài 26: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 180m . Nếu tăng chiều rộng 6m , giảm chiều
dài 6m thì diện tích mảnh đất không thay đổi. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài 27: Chu vi một mảnh đất hình chữ nhật là 280m . Người ta chia mảnh đất thành hai mảnh
nhỏ: một hình vuông, một hình chữ nhật. Tổng chu vi hai mảnh đất nhỏ là 390m . Tính diện
tích mảnh đất ban đầu?
Long Biên, ngày 29 tháng 11 năm 2021
Người lập đề cương NHÓM TRƯỞNG KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Hải Linh Chu Thị Thu Cao Thị Phương Anh