-
Thông tin
-
Quiz
Ôn tập danh từ - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân
Bài 2: Chọn danh từ dưới dạng số ít hoặc số nhiều sao cho phù hợp cho những câudưới đây1. There are a lot of beautiful __A___. (A. trees/ B. tree)2. There are two _A____ in the shop. (A. women/ B. woman)3. Do you wear __A___? (A./glasses/ B./glass)4. I don’t like ___A__. I’m afraid of them. (A./mice/ B. mouse)5. I need a new pair of ___B__. (A./jean//jeans). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Reading Level 1 (ENG 116) 83 tài liệu
Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Ôn tập danh từ - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân
Bài 2: Chọn danh từ dưới dạng số ít hoặc số nhiều sao cho phù hợp cho những câudưới đây1. There are a lot of beautiful __A___. (A. trees/ B. tree)2. There are two _A____ in the shop. (A. women/ B. woman)3. Do you wear __A___? (A./glasses/ B./glass)4. I don’t like ___A__. I’m afraid of them. (A./mice/ B. mouse)5. I need a new pair of ___B__. (A./jean//jeans). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Reading Level 1 (ENG 116) 83 tài liệu
Trường: Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:


Tài liệu khác của Đại học Duy Tân
Preview text:
Bài 1: Viết dạng danh từ số nhiều từ những danh từ số ít cho trước dưới đây 1. Cat cats 2. Dog dogs 3. House houses 4. Potato potatoes 5. Tomato tomatos 6. Class classes 7. Box boxes 8. Watch watches 9. Bush bushes 10. Kilo kilos 11. Photo photos 12. Piano pianos 13. Country countries 14. Baby babies 15. Fly flies 16. Day days 17. Boy boys 18. Leaf leaves 19. loaf/ loafs 20. man men 21. foot feet 22. mouse mice 23. child children 24. sheep sheep 25.hero heros
Bài 2: Chọn danh từ dưới dạng số ít hoặc số nhiều sao cho phù hợp cho những câu dưới đây
1. There are a lot of beautiful __A___. (A. trees/ B. tree)
2. There are two _A____ in the shop. (A. women/ B. woman)
3. Do you wear __A___? (A./glasses/ B./glass)
4. I don’t like ___A__. I’m afraid of them. (A./mice/ B. mouse)
5. I need a new pair of ___B__. (A./jean//jeans)
6. He is married and has two __B___. (A./child/ B./children)
7. There was a woman in the car with two ___B__. (A./man/ B./men)
8. How many __A___ do you have in your bag? (A./keys/ B. key)
9. I like your __A____. Where did you buy it? (A./trousers/ B./trouser)
10. He put on his __A___ and went to bed. (A./pyjama/ B./pyjamas)
Bài 3:'Change the sentences into the plural form
Example: My foot is big. → My feet are big.
1. The man is tall. The men are tall
2. The woman is fat. The women are fat
3. The child is sad. The children are sad
4. The mouse is gray. The mice are gray
5. My tooth is white. My teeth are white
Bài 4: Change the sentences into the singular form
Example: The fish are quiet. → The fish is quiet.
1. The geese are in the yard. The goose is in the yard
2. The children are tired. The child is tired
3. The policemen are old. The policeman is old
4. The mice are hungry. The mouse is hungry
5. The sheep are ugly. The sheep is ugly