


Preview text:
PHẦN II. MS EXCEL
BẢNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG SẢN PHẨM VIET HEALTHY
Nhân viên | Phiếu hàng | Tên hàng | Ngày bán | Số lượng | Thành tiền |
Bích Hà | T08ND | 03/25/2025 | 32 | ||
Thanh Thủy | T35ES | 02/25/2025 | 15 | ||
Quang Hưng | X35TL | 08/02/2025 | 25 | ||
Hải Yến | T40ES | 09/03/2025 | 30 | ||
Trọng Nghĩa | T18ND | 06/04/2025 | 27 | ||
Bảo Ngọc | X22TL | 01/08/2025 | 29 |
BẢNG QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ
Phiếu hàng | Đơn giá(VNĐ) | Tên hàng |
TND | 1045000 | Trà nghệ đan |
TES | 2099000 | Essiac Tea |
XTL | 1189000 | Xuyên tâm liên |
1. Hãy tạo lập bảng tính và định dạng theo mẫu. (1đ)
2. Dựa vào bảng quy định, nhập dữ liệu cho cột Tên hàng. (1/2đ)
3. Tính Thành tiền = (Đơn giá + Thuế VAT (10% đơn giá) – Giảm giá) * Số lượng
- Với khách hàng mua vào 10 ngày đầu của các tháng quý I, giảm 10%
- Với những khách hàng mua Essiac Tea hoặc có số lượng >30 túi thì giảm 5%
- Còn lại không giảm giá.
4. Tính tổng tiền bán Trà nghệ đan trước tháng 6 năm 2025. (1/2đ)
5. Tính Trung bình Số lượng theo từng mặt hàng và vẽ đồ thị minh họa. (1đ)
Bài 2
THỐNG KÊ BÁN HÀNG CỦA VIET HEALTHY
Tên sản phẩm | Mã hàng | Khách hàng | Giới tính | Ngày mua | Số lượng (kg) | Thành tiền |
VT001HN | Đình Thịnh | Nam | 10/20/2025 | 60 | ||
VT003MC | Bảo Linh | Nữ | 09/02/2025 | 40 | ||
VT002HN | Khánh Ngân | Nữ | 06/20/2025 | 30 | ||
VT001HD | Hương Lan | Nữ | 01/01/2025 | 30 | ||
VT001MC | Gia Bảo | Nam | 02/02/2025 | 45 | ||
VT003HD | Bảo Lộc | Nam | 10/20/2025 | 65 |
BẢNG THAM CHIẾU
Mã hàng | VTHN | VTMC | VTHD |
Đơn giá | 5000000 | 6000000 | 3000000 |
Tên sản phấm | Hạnh nhân | Macca | Hạt điều |
- Nhập dữ liệu và trang trí bảng tính
- Căn cứ vào mã hàng, điền dữ liệu cho cột tên sản phẩm
Tính thành tiền: Thành tiền = (Đơn giá + Thuế VAT (10% đơn giá) – Giảm giá) * Số lượng
- Nếu khách hàng mua sản phẩm vào các ngày lẻ của quý I được giảm 10%.
- Nếu khách hàng mua Macca hoặc mua với số lượng trên 60 sẽ được giảm 5%.
- Còn lại không giảm giá.
- Tính trung bình số lượng mặt hàng là T001 khách hàng nam mua.
- Tính tổng thành tiền theo từng loại sản phẩm. Vẽ đồ thị so sánh.
Bài 3
BẢNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG
Mã hàng | Tên sản phẩm | Người mua | Ngày bán | Số lượng | Thành tiền |
HT45Z1BN | Trần Lê | 10/15/2025 | 40 | ||
HT43X3BG | Mai Anh | 11/25/2025 | 55 | ||
HT65G3BQ | Quốc Hùng | 12/24/2025 | 46 | ||
HT63X3BG | Mai Hoa | 09/07/2025 | 28 | ||
HT34X2BQ | Văn Hiệp | 08/10/2025 | 61 |
BẢNG QUI ĐỊNH
Ký hiệu | Tên sản phẩm | Đơn giá |
TN | Bột nghệ | 550000 |
TG | Bột gừng | 250000 |
TQ | Bột quế | 500000 |
1. Hãy tạo lập bảng tính, nhập dữ liệu và định dạng theo mẫu.
2. Dựa vào bảng qui định nhập dữ liệu cho cột tên sản phẩm
3.Tính thành tiền như sau:
Thành tiền = (Đơn giá + Thuế VAT (10% đơn giá) – Giảm giá) * Số lượng
Nếu mua vào ngày 24/12 thì được giảm 7%
Nếu mua với số lượng >=60 hoặc mua mặt hàng là bột nghệ thì giảm 3%.
Còn lại không giảm giá.
4. Thống kê số lượt bán hàng của sản phẩm không phải là Bột quế có đơn giá từ 250000 trở lên
5. Tính tổng tiền bán được theo từng sản phẩm và vẽ đồ thị minh họa.