1
CÂU HI ÔN TP TIN 2
Câu 1: Trong Excel, ô giao nhau gia cột và hàng được gi là gì?
A. Bng tính
B. Ô (Cell)
C. Dòng (Row)
D. Ct (Column)
Câu 2: Thanh hin thng thc trong Excel gi là gì?
A. Title Bar
B. Status Bar
C. Formula Bar
D. Ribbon
Câu 3: Trong Excel, để c định tham chiếu ô, ta dùng ký hiu:
A. #
B. %
C. $
D. &
Câu 4: Hàm COUNT(A1:A10) tr v:
A. Tng giá tr t A1 đến A10
B. S ô cha d liu s trong A1:A10
C. Giá tr ln nht trong A1:A10
D. S ô không trng trong A1:A10
Câu 5: Đ gp nhiu ô thành mt ô duy nht, ta s dng công c:
A. Wrap Text
B. Merge & Center
C. Format Painter
D. Alignment
Câu 6: Công thc =IF(5>3,"Đúng","Sai") tr v kết qu:
A. Sai
B. Li
C. 5>3
D. Đúng
Câu 7: Khi sao chép công thc =A1+B1 t ô C1 xung C2, Excel s t động đổi thành:
A. =A2+B2
B. =A1+B1
C. =A3+B3
D. =A$1+B$1
2
Câu 8: Trong Excel, hàm =MAX(C1:C20) s tr v:
A. Giá tr nh nht của C1 đến C20
B. Giá tr trung bình của C1 đến C20
C. Giá tr ln nht ca C1 đến C20
D. S ng giá tr trong C1 đến C20
Câu 9: Trong Excel, $A$1 là tham chiếu gì?
A. Tương đi
B. Tuyt đi
C. Hn hp
D. C đnh ct
Câu 10: Hàm =LEFT("Excel",2) cho kết qu:
A. "Ex"
B. "El"
C. "ce"
D. "xl"
Câu 11: Cho công thc =SUM(A1:A5). Nếu A1=2, A2=3, A3=5, A4=0, A5=10, kết qu là:
A. 15
B. 20
C. 10
D. 5
Câu 12: ng thc =IF(A1>=50,"Đạt","Không đạt"). Nếu A1=45 thì kết qu là:
A. Đt
B. 45
C. Không đt
D. Sai công thc
Câu 13: Nếu ô A1 cha "Excel 2016", công thc =LEFT(A1,5) s tr v:
A. Excel
B. Excel 2016
C. 2016
D. Exce
Câu 14: ng thc =MID("DHTCNHHN",3,4) cho kết qu:
A. TC
B. DHTC
C. TCNH
D. NHHN
Câu 15: ng thc =IF(OR(A1>50,B1>50),"Đạt","Không đạt"). Nếu A1=40, B1=60 thì kết qu là:
A. Không đt
B. Đt
3
C. Sai công thc
D. #VALUE!
Câu 16: Công thc =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yyyy") tr v:
A. Ngày hin ti theo đnh dng dd/mm/yyyy
B. Gi hin ti
C. Tháng hin ti
D. #VALUE!
Câu 17: Mun ly 3 ký t cui trong ô A1, công thức nào đúng?
A. =LEFT(A1,3)
B. =RIGHT(A1,3)
C. =MID(A1,3,3)
D. =TEXT(A1,3)
Câu 18: Trong bng lương, mun tính tng lương ở ct D ch dành cho nhân viên thuc phòng "Kế
toán" (ct C), ta dùng công thc:
A. =SUMIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)
B. =COUNTIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)
C. =AVERAGEIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)
D. =IF(C2:C100="Kế toán",SUM(D2:D100))
Câu 19: Trong bng d liu, mun sp xếp theo đim s t cao xung thp, ta chn:
A. Data Sort Sort Ascending
B. Data Sort Sort Descending
C. Data Filter Sort by Color
D. Data Advanced Filter
Câu 20: Vi d liu ngày sinh trong ô A1 là 12/08/1995, công thc =YEAR(A1) tr v:
A. 12
B. 8
C. 1995
D. 95
Câu 21: Mt bng d liu ln, bn cn nhanh chóng lc ra tt c dòng có “Trạng thái = Hoàn thành”.
ng c nào nên dùng?
A. Conditional Formatting
B. Sort
C. Filter
D. Data Validation
Câu 22: Đuôi mặc định ca tp Excel 2016 là:
A. .docx
B. .xlsx
4
C. .pptx
D. .xls
Câu 23: Trong Excel, mun tính tng doanh thu (ct C) cho các dòng có giá tr "Hà Ni" ct B, ta
dùng hàm:
A. SUMIF
B. COUNTIF
C. AVERAGEIF
D. MAX
Câu 24: Nút AutoSum (∑) trên thanh công cụ dùng đ:
A. Tìm giá tr ln nht
B. Cng nhanh mt dãy s
C. Tính trung bình
D. Đếm s ô có d liu
Câu 25: Trong Excel, hàng (Row) được đánh s như thế nào?
A. Theo ch cái A, B, C,
B. Theo s 1, 2, 3,
C. Theo ký hiu #1, #2,
D. Theo ký hiu R1, R2,
Câu 26: Trong Excel, đ xung dòng trong cùng mt ô, dùng t hp phím:
A. Enter
B. Ctrl + Enter
C. Shift + Enter
D. Alt+ Enter
Câu 27: Khi nhp d liu quá dài so với độ rng ct, Excel hin th thế nào?
A. T đng xung dòng
B. Hin th ### nếu là s
C. Che bt ch cái cui
D. T đng giãn ct
Câu 28: Khi copy d liu bằng Ctrl + C, đ ch dán ni dung mà không dán đnh dng, ta chn:
A. Paste All
B. Paste Special Formats
C. Paste Values
D. Paste Formulas
Câu 29: Đ hin th ni dung ô va vi chiu rng ct, ta dùng:
A. Wrap Text
B. AutoFit Column Width
C. Shrink to Fit
D. Format Painter
5
Câu 30: Công c Format Painter trong Excel dùng đ:
A. Sao chép công thc
B. Sao chép đnh dng
C. Sao chép d liu
D. Xóa đnh dng
Câu 31: Nếu ti ô A1 có giá tr "OpenAI", công thc =LOWER(A1) s cho:
A. openai
B. OpenAI
C. OPENAI
D. OpeNAI
Câu 32: Mun nhp d liu ngày tháng trong Excel, ta s dụng định dng chun:
A. dd-mm-yyyy
B. mm/dd/yyyy (tùy thiết lp h thng)
C. yyyy/mm/dd
D. C A và B đu đúng
Câu 33: Khi nhp công thc trong Excel, ký hiu bt buc đầu là:
A. @
B. #
C. =
D. +
Câu 34: Khi gõ s 0123 trong Excel, kết qu hin th mc định là:
A. 0123
B. 123
C. 000123
D. #VALUE!
Câu 35: Nếu nhp d liệu “0123” và nhấn Enter, Excel s hin th:
A. 0123
B. 1.023
C. 123
D. 0,123
Câu 36: Bn nhp s đin thoại 0987654321 vào ô Excel nhưng khi Enter thì Excel chỉ hin
987654321. Đ hin th đúng, bn cn:
A. Chèn du nháy '0987654321
B. Đnh dng ô thành Text
C. Dùng Custom Format 0#########
D. C A, B, C đu đúng
u 37: Cho ô A1 chứa "excel 2016". Đ hin th thành "Excel 2016", ta dùng hàm:
A. PROPER(A1)
6
B. UPPER(A1)
C. LOWER(A1)
D. TEXT(A1)
Câu 38: Bn đã nhp d liu ng ngh thông tin nhưng b tn sang ô bên cạnh. Để d liu hin
th gn trong ô, bn cn:
A. Shrink to Fit
B. Merge & Center
C. Dùng Wrap Text
D. AutoFit Column Width
Câu 39: Bn cn đnh dng toàn b bng tính đ font ch mc đnh là Times New Roman”, c 12.
ch nhanh nht?
A. Chn tt c ô (Ctrl + A) Font Times New Roman, Size 12
B. Format Painter
C. Page Layout Themes
D. Chnh tng ô mt
Câu 40: Khi nhp d liu ngày tháng, Excel hin th s 45159 thay vì 20/08/2023. Đ hin th đúng,
bn cn:
A. Clear Contents
B. Dùng Text to Columns
C. Dùng Wrap Text
D. Đi đnh dng sang Date
Câu 41: Khi nhp d liu, bn l gõ nhm ch Cong nghe thay vì Công nghệ”. Công cụ nào giúp t
đng sa li chính t khi gõ?
A. Spell Check
B. AutoCorrect
C. Find & Replace
D. Conditional Formatting
Câu 42: ng thc =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yyyy") tr v:
A. Ngày hin ti theo đnh dng dd/mm/yyyy
B. Gi hin ti
C. Tháng hin ti
D. #VALUE!
Câu 43: Mun nhp giá tr 00123 mà không mt s 0 đu, ta làm thế o?
A. Gõ '00123
B. Đnh dng ô là Text
C. Dùng Custom Format "00000"
D. C A, B, C đu đúng
7
Câu 44: Khi nhp d liu dng ngày, Excel mặc định căn l:
A. Bên trái ô
B. Bên phi ô
C. Gia ô
D. Tùy chnh
Câu 45: Đ sao chép c ni dung và đnh dng ô sang v trí khác, ta dùng:
A. Copy Paste
B. Copy Paste Special All
C. Format Painter
D. C A, B, C đu đưc
Câu 46: Biu tưng lc d liu (Filter) nm trong th nào?
A. Insert
B. Data
C. Review
D. View
Câu 47: Đ đếm s ô cha d liu s trong mt vùng, ta dùng hàm:
A. COUNT
B. COUNTA
C. COUNTIF
D. SUM
Câu 48: Hàm AVERAGE tr v:
A. Trung bình cng
B. Tng
C. Ln nht
D. Nh nht
Câu 49: Trong MS Excel, thành phn th 3 trong hàm VLOOKUP gì?
A. Bng dò
B. Bng tr
C. Ct tham chiếu đ ly kết qu
D. Dòng tham chiếu đ ly kết qu
Câu 50: Đim khác nhau gia Sort và Filter trong Excel là gì?
A. Sort ch thay đi v t d liu, Filter có th n d liu không tha điu kin
B. Sort dùng đ tính toán, Filter dùng đ v biu đ
C. Sort xóa d liu, Filter sp xếp d liu
D. Không có s khác nhau
Câu 51: Chc năng Find & Replace khác nhau như thế nào?
A. Find đ tìm d liu, Replace đ thay thế d liu
B. Find xóa d liu, Replace chèn d liu
8
C. Find tính toán, Replace sao chép
D. C hai đều dùng đ sp xếp d liu.
Câu 52: Khi cn đếm s ng học sinh đạt đim t 5 tr lên, hàm nào thích hp?
A. COUNT
B. COUNTA
C. COUNTIF
D. SUM
Câu 53: Khi dùng Filter cho ct Đim, chn giá tr 8, thì:
A. Excel hin th tt c d liu
B. Excel ch hin th các dòng có đim t 8 tr lên
C. Excel xóa các đim < 8
D. Excel chuyn d liu sang ct mi
Câu 54: Trong Excel 2016, đ đi c ch ca ni dung ô, ta dùng nhóm lnh nào trên Ribbon?
A. Insert
B. Home
C. Page Layout
D. Data
Câu 55: Trong Excel, chc năng Sort dùng đ:
A. Lc d liu theo điu kin
B. Sp xếp d liu theo th t tăng/gim
C. Tính tng d liu
D. Xóa d liu tng
Câu 56: Mun tách ly 4 ký t đu trong ô A1, ta dùng hàm:
A. LEFT(A1,4)
B. RIGHT(A1,4)
C. MID(A1,1,4)
D. A và C đu đúng
Câu 57: Mun đếm s ô cha d liu (c ch và s) trong vùng A1:A10, ta dùng:
A. COUNTA(A1:A10)
B. COUNT(A1:A10)
C. COUNTBLANK(A1:A10)
D. SUM(A1:A10)
Câu 58: Hàm =UPPER("Excel") tr v:
A. excel
B. Excel
C. EXCEL
D. ExCeL
9
Câu 59: Trong danh sách đim, bn mun biết có bao nhiêu sinh viên đạt điểm dưi 5. Công thc nào
phù hp?
A. =COUNTIF(C2:C100,"<5")
B. =COUNT(C2:C100,"<5")
C. =SUMIF(C2:C100,"<5")
D. =COUNTA(C2:C100)
Câu 60: Mun gán đim xếp loi theo quy tc: 8 Gii, 6.5 Khá”, ≥5 “TB”, còn lại “Yếu”, ta
dùng công thc:
A. Lng nhiu hàm IF
B. VLOOKUP
C. HLOOKUP
D. COUNTIF
Câu 61: Bn mun lc danh sách hc sinh có đim Toán 8 và điểm Văn ≥ 7. Công cụ nào phù hp?
A. Advanced Filter
B. AutoSum
C. Sort
D. Remove Duplicate
Câu 62: ng thc =IF(AND(A1>=5,B1>=5),"Đ","Tt") có nga:
A. Ch cn A1>=5 là Đ
B. C A1 và B1 đu >=5 thì Đ, ngưc li Tt
C. Ch B1>=5 thì Đ
D. Nếu A1=5 hoc B1=5 thì Đ
Câu 63: Khi dùng công thc =IF(A1>100,"Ln",IF(A1>=50,"Va","Nh")), giá tr A1=70 s cho kết
qu:
A. Nh
B. Ln
C. Va
D. Li
Câu 64: Công thc =VLOOKUP(D1, $A$14:$C$19,3,0)
có nghĩa:
A. Tìm giá tr D1 ct đu bng A14:C19, tr v ct 3 cùng dòng
B. Tìm D1 ct 3
C. Tìm ct D
D. Báo li
Câu 65: Nếu công thc =VLOOKUP("SP05",$A$14:$C$19,2,0) báo li #N/A, nguyên nhân có th là:
A. Sai công thc hàm
B. Ct 2 trng
10
C. SP05 không có trong ct A hoc d liu ghi b sai
D. Ct 2 không sp xếp
Câu 66: Trong bng tính Excel 2016, ti ô A2 gõ vào công thc =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết
qu nhn đưc ti ô A2 là:
A. 300
B. 100
C. False
D. 200
Câu 67: Hàm =VLOOKUP(25,A2:D100,3,0) có nghĩa là:
A. Tìm s 25 trong ct 3, tr v giá tr ct đu tiên
B. Tìm s 25 trong ct đu ca A2:D100, tr v giá tr ti ct 3 cùng dòng
C. Tìm s 25 trong hàng 25
D. Tr v giá tr ô A25
Câu 68: Vi chui Excel 2016, công thc =RIGHT(A1,4) tr v:
A. Exce
B. 2016
C. l 20
D. cel
Câu 69: Vi d liu lương, mun tính tng lương ca tt c nhân viên nam (ct giới nh = “Nam”),
công thc:
A. =SUMIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)
B. =COUNTIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)
C. =AVERAGEIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)
D. =IF(C2:C100="Nam",SUM(D2:D100))
Câu 70: Khi dùng Advanced Filter, đ lc d liu ra mt vùng khác, ta chn:
A. Filter the list, in-place
B. Copy to another location
C. Sort Advanced
D. Remove Duplicates
Câu 71: Vi Advanced Filter, nếu mun lc d liu theo nhiu điu kin (AND), ta đặt điu kin:
A. Tn cùng mt dòng trong vùng điu kin
B. Trên các dòng khác nhau trong vùng điu kin
C. Trong nhiu ct khác nhau
D. Không th thc hin đưc
Câu 72: Khi cn th hin t trng phần trăm ca tng sn phm trong tng doanh thu, biểu đồo
nên dùng?
A. Line Chart
B. Pie Chart
11
C. Column Chart
D. Scatter Plot
Câu 73: Nếu không tìm thy giá tr cn tìm khi dùng VLOOKUP vi tùy chn FALSE, Excel s tr
v:
A. 0
B. #VALUE!
C. #N/A
D. #REF!
D. Tt c các nguyên tc trên.
Câu 74: Phn mm Microsoft PowerPoint dùng đ:
A. X lý bng tính
B. Tnh chiếu và son tho slide
C. X văn bản
D. V đ ha
Câu 75: Trong PowerPoint, Slide Master dùng đ:
A. Chèn thêm hình nh
B. Thay đi đồng b b cục và định dng
C. Tính toán d liu
D. Lưu file
Câu 76: Trong PowerPoint, khi mun chèn thêm mt slide mi ta chn:
A. Insert → Picture
B. Home → New Slide
C. Review → New Slide
D. View → Slide Sorter
Câu 77: Để chèn biu đ minh ha s liu, ta chn:
A. Insert → Chart
B. Design → Chart
C. Animations → Chart
D. View → Chart.
Câu 78: Mun kim tra li chính t trong văn bản ca PowerPoint, ta dùng:
A. Review → Spelling
B. Insert Text Box
C. File Options
D. Design → Proofing
Câu 79: Hiu ng Animations áp dụng cho đi tượng nào?
A. Toàn b slide
B. Đối tượng (văn bản, hình nh, biểu đồ…) trong slide
12
C. Tp PowerPoint
D. C bài trình chiếu
Câu 80: Mun in ra toàn b bài trình chiếu, ta chn:
A. File Save
B. Slide Show Print
C. Design → Print Preview
D. File Print → Print All Slides
Câu 81: “Slide Master” trong PowerPoint đưc s dụng đ:
A. To hiu ng hot hình cho slide
B. Chèn biu đ vào slide
C. Thiết kếqun lý b cục, định dng cho toàn b bài thuyết trình
D. Sao chép slide t bài thuyết trình khác
Câu 82: Mun tt c slide trong bài trình chiếu có cùng nn, bn thc hin:
A. Thay đổi tng slide mt
B. Transitions → Background
C. Insert Background
D. Dùng Design → Format Background → Apply to All
Câu 83: Bn có mt bài thuyết trình dài 50 slide. Nếu mun chèn logo công ty vào tt cc slide
cùng lúc, bn nên dùng tính năng nào?
A. Insert → Picture trên từng slide
B. Slide Master
C. Format Background
D. Animation Pane
Câu 84: Khi mun chèn mt biu đồ so sánh doanh thu giữa các năm vào PowerPoint, bạn chn:
A. Insert → SmartArt
B. Insert Chart
C. Insert Table
D. Design → Chart
Câu 85: Để n mt slide nng không xóa khỏi bài thuyết trình, bn s dng:
A. Slide Sorter → Delete Slide
B. Right-click → Hide Slide
C. Design → Hide Background Graphics
D. Animations → Remove
Câu 86: Để đồng b hóa các slide chuyển đng theo nhc (âm thanh), bn cn:
A. Dùng chức ng Record Narration
B. Chèn âm thanh → chọn Play in Background n chnh thi gian slide bng Rehearse Timings
C. Animation Pane → Delay
D. Slide Sorter → Custom Range
13
Câu 87: Nếu bn muốn đặt mt khẩu để bo v bài thuyết trình, bn chn:
A. File Info → Protect Presentation Encrypt with Password
B. Review → Protect Workbook
C. Design → Protect Theme
D. Slide Show → Password
Câu 88: Khi trình chiếu, bn mun s dng bút laser o, bn bm phím tt nào?
A. Ctrl + L
B. Ctrl + P
C. Ctrl + A
D. Ctrl + K
Câu 89: Để thêm đường dn đến mt slide khác trong cùng bài thuyết trình, bn s dng:
A. Insert → Action → Hyperlink to → Slide…
B. Insert Object
C. Review → Link → Bookmark
D. Design → Custom Layout
Câu 90: Khi mun so sánh ni dung ca hai bài thuyết trình PowerPoint khác nhau, bn ng:
A. View → Slide Sorter
B. Review → Compare
C. Insert Object
D. Design → Variants
Câu 91: Bn có mt bng đim ca lp hc gm: H tên, Điểm Toán, Điểm Văn, Đim Anh. Yêu cu:
Tính đim trung bình và phân loi (Gii, Khá, Trung bình). Công thc tng hp phù hp :
A. =AVERAGE(B2:D2) và =IF(E2>=8,"Gii",IF(E2>=6.5,"Khá","Trung bình"))
B. =SUM(B2:D2) và =IF(E2>8,"Gii","Khá")
C. =COUNT(B2:D2) và =IF(E2=8,"Gii","Trung bình")
D. =ROUND(B2:D2,2) và =IF(E2<8,"Khá","Gii")
Câu 92: Mt công ty có bng Doanh thu theo tháng (ct A: Tháng, ct B: Doanh thu). Yêu cu: Tính
tng doanh thu quý 1 (tháng 13).
ng thc hp lý nht:
A. =SUM(B2:B4)
B. =SUMIF(A2:A12,"<=3",B2:B12)
C. =COUNT(B2:B4)
D. =AVERAGE(B2:B4)
Câu 93: Trong mt bng d liu ln, bn cn đếm s nhân viên thuc phòng "Kinh doanh" và có
lương > 10 triu. ng thc nào phù hp?
A. =COUNTIF(B2:B100,"Kinh doanh")
B. =COUNTIFS(B2:B100,"Kinh doanh",C2:C100,">10000000")
14
C. =SUMIF(B2:B100,"Kinh doanh",C2:C100)
D. =IF(B2="Kinh doanh",COUNT(C2:C100))
Câu 94: Bn cn tra cu giá sn phm theo mã, nhưng mã có th ct bên phi hoc bên trái giá.
Hàm nào kết hp tt hơn VLOOKUP?
A. HLOOKUP
B. IF
C. INDEX + MATCH
D. SUMIF
Câu 95: ng ty yêu cu to báo cáo gm: tng doanh thu, doanh thu trung bình, doanh thu cao nht
và thp nht. ng thc tng hp nào phù hp nht?
A. =SUM(), =AVERAGE(), =MAX(), =MIN()
B. =IF(), =VLOOKUP(), =MATCH(), =INDEX()
C. =ROUND(), =TRIM(), =LEN(), =CONCATENATE()
D. =COUNT(), =COUNTA(), =COUNTIF(), =COUNTIFS()
Câu 96: Trong bng lương, bn mun hin th "Đã tr" nếu ct Trng thái = 1, còn lại là "Chưa trả".
ng thc phù hp là:
A. =IF(B2=1,"Đã tr","Chưa tr")
B. =VLOOKUP(B2,{1,"Đã tr";0,"Chưa tr"},2,0)
C. =IF(B2>1,"Đã tr","Chưa tr")
D. =IF(B2<1,"Chưa tr","Đã tr").
Câu 97: Mt nhân viên dùng công thc:
=IF(A2>500,"Đt","Chưa đt")
Nếu giá tr ô A2 bng 500, kết qu tr v s là gì và công thc có phù hp vi yêu cầu "≥500 thì đạt"
không?
A. "Đt", công thc phù hp
B. "Chưa đt", công thc chưa phù hp
C. "500", công thc sai
D. Li #VALUE!
Câu 98: Bn có d liu ngày tháng dng text như 12/08/2025 (không nhn dạng được là ny). Gii
pháp tt nht đ phân tích d liu ngày là:
A. S dng Text to Columns đ tách ct và đnh dng li
B. Dùng hàm LEFT, MID, RIGHT đ tách chui ngày, tháng, năm
C. Đổi định dng ô sang Date trc tiếp
D. Dùng Conditional Formatting đ đổi màu ngày
Câu 99: Một báo o dùng hàm SUM để tính tổng doanh thu nhưng số liu cui cùng nh hơn thc tế.
Nguyên nn nào sau đây hp lý nht?
A. m SUM không hoạt động vi s âm
B. Mt s ô cha giá tr text có dng s
15
C. SUM ch tính tối đa 1000 ô
D. Có li cú pháp trong công thc
Câu 100: Khi s dng hàm VLOOKUP, kết qu tr v giá tr sai mt s ô. Cách phân tích nguyên
nhân nào là hp lý nht?
A. Bng d liu chưa đưc sp xếp đúng th t nếu dùng chế đ tìm kiếm gần đúng
B. VLOOKUP không hot đng vi d liu dng ch
C. VLOOKUP ch tìm đưc trong cùng mt sheet
D. Hàm VLOOKUP không cho phép tham chiếu tuyt điA
Câu 101: Trong bng tính excel, sau khi thc hin tính toán, trong ônh có kí hiệu #####, có nghĩa
là:
A. Đ cao ca hàng quá thp nên không hin đưc kết quả.
B. Đ rng ca ct quá hp nên không hin đưc đ kết qu
C. Phép tính thc hin li
D. Công thc li
Câu 102: Trong bng tính Excel, kí hiu * dùng đ:
A. Thay thế cho mt kí t chưa biết
B. Thay thế cho mt nhóm kí t chưa biết
C. Bt đu mt hàm tính toán
D. Ni hai chui kí t
Câu 103: Đâu là đa ch hn hp trong Excel
A. D$2
B. 2$D
C. D2
D. $D$2
Câu 104: Đa ch tuyt đi là đa ch khi sao chép s
A. B thay đi
B. Không b thay đi
C. Ch b thay đi dòng, không b thay đi ct
D. c phương án tn đu sai
Câu 105: Trong bng tính Excel ti ô C2 có chui V101.
Ti ô F4 đin công thc = value(right(C2,2). Kết qu hin th là
A. 1
B. 01
C. 101
D. Báo li
Câu 106: Trong bảng tính Excel tại ô C2 có chuỗi “Vi1001.
Tại ô F2 điền công thức = value(mid(C2,2,1). Kết quả hin thị là
A. 1
16
B. i1
C. i
D. #VALUE
Câu 107: Kết qu ca hàm =ROUND(35.125,-1) là ?
A. 40
B. 35.2
C. 34
D. 36
Câu 108: Gi s ngày h thng ca máy tính là: 10/20/2023, khi đó tại ô A2 gõ vào công thc
=Today()-1 thì nhn đưc kết qu là:
A. 10/20/2022
B. 10/19/2023
C. 09/20/2023
D. #VALUE!
Câu 109: Trong bng tính Excel, vi các biểu thức hay hàm sau đây, biểu thức hay hàm nào cho kết
qu TRUE?
A. =TCNH=”TCHN
B. =OR(“TCNH=TCNH,10=20)
C. =AND(“TCHN=”TCNH,10<20)
D. =AND(“TCNH=”TCNH”, 20<30)
Câu 110: Trong bng tính Excel, vi các biểu thức hay hàm sau đây, biểu thức hay hàm nào cho kết
qu FALSE?
A. =CNXH>=CNXH
B. =15/5<=4
C. =OR(“TCN>=TCNH,10>50)
D. =AND(“Hà Ni=Hà Ni,45<50)
Câu 111: Trong bng tính Excel, ti ô A2 vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả
nhn đưc ti ô A2 là:
A. 200
B. 300
C. 100
D. FALSE
Câu 112: Trong Excel, biu thc =if(soluong>2000, “Bán chm”,if(soluong>5000,“Bán chạy”,Bình
thưng)) cho kết qu bng bao nhiêu nếu soluong 105000
A. Bán chy
B. Bán chm
C. Bình tng
D. Báo li
17
Câu 113: Tại ô D3 đin chuỗi “B12”, vậy kết qu ca công thc =if(right(D3,1)= 2,1,0) là
A. 0
B. 1
C. Value
D. #N/A
Câu 114: Mt ca hàng văn phòng phm, có bán các loại hàng hoá như: vở, bút bi, thưc, phn, …; ta
có th s dng hàm gì đ giúp ca hàng tính đưc tng s tiền bán được ca tng loi hàng hóa?
A. IF
B. SUM
C. SUMIF
D. COUNTIF
Câu 115: Cho tc ct Đim trung bình có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình
t 7 tr lên thì s dng công thc nào sau đây:
A. =COUNTIF(E1:E10)
B. =COUNTIF(E1:E10,>=7)
C. =COUNTIF(E1:E10,>=7,<=10)
D. =COUNTA( E1:E10, ">=7")
Câu 116: Trong Excel, vi bng d liu theo nh v để tính phí bảo hành theo qui định ký tự thứ 5
1 thì đưc min 15% theo đơn giá và s lưng (phí bảo hành =0). Ta dùng công thức tổng quát o sau
đây?
A. =IF(RIGHT(B2,1)="1",0.15*D2*E2,0))
B. =IF(RIGHT(B2,1)=1,0,0.15*D2*E2)
C. =IF(RIGHT(B2,1)="1",0,0.15*D2*E2)
D. =IF(RIGHT(B2,1="1",0,0.15*D2*E2))
Câu 117: Trong bng tính Excel, vi bng dữ liu theo hình sau. Lập công thức đin cột tên hàng.
18
A. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2);$C$21:$E$23;2;0)
B. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2;$B$21:$E$23;2;0)
C. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2);$B$21:$E$23;2;0)
D. =VLOOKUP(RIGHT(B12;1);$B$21:$E$23;2;0)
Câu 118: Trong bng tính Excel, vi bng d liu theo hình sau. Lp công thc tính đơn giá lưu kho
A. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;IF(MID(B12;3;1)="1";2;3);0)
B. =VLOOKUP(C12;$B$21:$E$23;IF(MID(B12;3;1)="1";2;3);0)
C. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;IF(MID(B12;1;3)="1";2;3);0)
D. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;IF(MID(B12;3;1)=1;2;3);0)
Câu 119: Trong bng tính Excel, vi bng d liu theo hình sau. Lp công thc tính đơn giá lưu kho
A. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;MATCH(MID(B12;3;1);$D$20:$E$20;0)+1;0)
B. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;MATCH(VALUE(MID(B12;3;1));$D$20:$E$20;0);0)
C. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;MATCH(VALUE(MID(B12;3;1);$D$20:$E$20;0;0)
D. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;MATCH(VALUE(MID(B12;3;1));$D$20:$E$20;0)+1;0)
Câu 120: Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ.
Để tính tổng số ngày ở khách có số ngày >=10ở phòng VIP hoặc phòng cao cấp s dụng hàm
sở dữ liệu với vùng tiêu chuẩn được thiết lập ô C18:C19
C19=AND(OR(D12=$D$12;D12=$D$15);G12>=10). ng công thức tổng quát o sau đây đtính số
ngày ở tha mãn điu kiện trên.
19
A. =DSUM(A11:G16;3;C18:C19)
B. =DSUM(A11:G16;7;C18:C19)
C. =DSUM(A11:G16;3;C19)
D. =DSUM(A11:G16;7;C18)
Câu 121: Trong bng tính Excel, đ qun lý khách thuê phòng khách sn, ti ô D2 cha d liu ngày
đến (05/21/2021) và ô E2 cha d liu ngày tr (06/15/2021). Tìmng thc tính s ngày l ca khách
(7 ngày = 1 tun).
A. =mod(E2-D2/7)
B. =mod(E2-D2,7)
C. =mod((E2-D2)7)
D. =mod(E2,D2/7)
Câu 122: Trong bng tính Excel, đ qun lý khách thuê phòng khách sn. Nếu ti ô D2 cha d liu
ngày đến (05/21/2021) và ô E2 cha d liu ngày tr (06/15/2021). Tìm công thc tính s s tun ca
khách (1 tun = 7 ngày)
A. =int(E2-D20)/7
B. =int (E2-D2/7)
C. =int((E2-D2)/7)
D. =int(E2-D2)/7)
Câu 123: Trong bng tính Excel, bài toán qun lý đim cột B đa ch B2:B15 cha H tên ca
sinh viên. Tìm công thc đếm xembao nhiêu sinh viên h "Trn"
A. Countif(B2:B15,"Trn*")
B. Countif(B2:B15,"Trn")
C. Countif(B2:B15,"*Trn")
D. Counta(B2:B15)
Câu 124: Trong bng tính Excel, công thức nào sau đây cho kết quả là TRUE?
A. =AND(9>5,6=6,15<15)
B. =AND(9>5,6=6,"XH"="XH")
C. =OR(5>9,6=A,15>15)
D. =OR(9<5,B=A,15<15)
20
Câu 125: Trong bảng tính Excel, tại ô B2 cha d liu chc v, D2 cha d liu Ngày
sinh(mm/dd/yyyy). ng tiêu chun bao gm chc v "GĐ" hoặc "TP" sinh trưc m 1970 đ
thc hiện hàm Cơ s d liu, vùng tiêu chun viết là:
A. =or(and(B2="GĐ",B2="TP"),D2=1970)
B. =and(B2="GĐ", C2="TP", year(D2)=1970)
C. =and(or(B2="GĐ", B2="TP"), year(D2)<1970)
D. =and(or(B2="GĐ", B2="TP"), Year(D2)="1970")
Câu 126: Trong bng tính Excel, t ô G3 đến ô G10 chứa đim trungnh. Công thức o sau đây tính
tng s sinh viên có đim trung bình >8.
A. Count(G3:G10)
B. Countif(G3:G10,>8)
C. Sumif(G3:G10,>8)
D. Countif(G3:G10,>8)
Câu 127: Trong Excel, ô D3 chứa dliu điểm trung bình = 9. Biu thc sau cho kết qubao nhiêu?
=If(D3>=5,"Trung bình",If(D3>=6.5, "K",If(D3>= 8, "Gii", "Kém")))
A.m
B. Trung bình
C. Khá
D. Giỏi
Câu 128: Trong bảng tính Excel, với bng dữ liu theo hình sau. Lập công thức điền cột tên hàng.
A. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2);$C$21:$E$23;2;0)
B. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2;$B$21:$E$23;2;0)
C. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2);$B$21:$E$23;2;0)
D. =VLOOKUP(RIGHT(B12;1);$B$21:$E$23;2;0)
Câu 129: Trong bảng tính Excel, với bng dữ liu theo hình sau. Lập công thứcnh đơn giá lưu kho

Preview text:

CÂU HỎI ÔN TẬP TIN 2
Câu 1: Trong Excel, ô giao nhau giữa cột và hàng được gọi là gì? A. Bảng tính B. Ô (Cell) C. Dòng (Row) D. Cột (Column)
Câu 2: Thanh hiển thị công thức trong Excel gọi là gì? A. Title Bar B. Status Bar C. Formula Bar D. Ribbon
Câu 3: Trong Excel, để cố định tham chiếu ô, ta dùng ký hiệu: A. # B. % C. $ D. &
Câu 4: Hàm COUNT(A1:A10) trả về:
A. Tổng giá trị từ A1 đến A10
B. Số ô chứa dữ liệu số trong A1:A10
C. Giá trị lớn nhất trong A1:A10
D. Số ô không trống trong A1:A10
Câu 5: Để gộp nhiều ô thành một ô duy nhất, ta sử dụng công cụ: A. Wrap Text B. Merge & Center C. Format Painter D. Alignment
Câu 6: Công thức =IF(5>3,"Đúng","Sai") trả về kết quả: A. Sai B. Lỗi C. 5>3 D. Đúng
Câu 7: Khi sao chép công thức =A1+B1 từ ô C1 xuống C2, Excel sẽ tự động đổi thành: A. =A2+B2 B. =A1+B1 C. =A3+B3 D. =A$1+B$1 1
Câu 8: Trong Excel, hàm =MAX(C1:C20) sẽ trả về:
A. Giá trị nhỏ nhất của C1 đến C20
B. Giá trị trung bình của C1 đến C20
C. Giá trị lớn nhất của C1 đến C20
D. Số lượng giá trị trong C1 đến C20
Câu 9: Trong Excel, $A$1 là tham chiếu gì? A. Tương đối B. Tuyệt đối C. Hỗn hợp D. Cố định cột
Câu 10: Hàm =LEFT("Excel",2) cho kết quả: A. "Ex" B. "El" C. "ce" D. "xl"
Câu 11: Cho công thức =SUM(A1:A5). Nếu A1=2, A2=3, A3=5, A4=0, A5=10, kết quả là: A. 15 B. 20 C. 10 D. 5
Câu 12: Công thức =IF(A1>=50,"Đạt","Không đạt"). Nếu A1=45 thì kết quả là: A. Đạt B. 45 C. Không đạt D. Sai công thức
Câu 13: Nếu ô A1 chứa "Excel 2016", công thức =LEFT(A1,5) sẽ trả về: A. Excel B. Excel 2016 C. 2016 D. Exce
Câu 14: Công thức =MID("DHTCNHHN",3,4) cho kết quả: A. TC B. DHTC C. TCNH D. NHHN
Câu 15: Công thức =IF(OR(A1>50,B1>50),"Đạt","Không đạt"). Nếu A1=40, B1=60 thì kết quả là: A. Không đạt B. Đạt 2 C. Sai công thức D. #VALUE!
Câu 16: Công thức =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yyyy") trả về:
A. Ngày hiện tại theo định dạng dd/mm/yyyy B. Giờ hiện tại C. Tháng hiện tại D. #VALUE!
Câu 17: Muốn lấy 3 ký tự cuối trong ô A1, công thức nào đúng? A. =LEFT(A1,3) B. =RIGHT(A1,3) C. =MID(A1,3,3) D. =TEXT(A1,3)
Câu 18: Trong bảng lương, muốn tính tổng lương ở cột D chỉ dành cho nhân viên thuộc phòng "Kế
toán" (cột C), ta dùng công thức:
A. =SUMIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)
B. =COUNTIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)
C. =AVERAGEIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)
D. =IF(C2:C100="Kế toán",SUM(D2:D100))
Câu 19: Trong bảng dữ liệu, muốn sắp xếp theo điểm số từ cao xuống thấp, ta chọn:
A. Data → Sort → Sort Ascending
B. Data → Sort → Sort Descending
C. Data → Filter → Sort by Color D. Data → Advanced Filter
Câu 20: Với dữ liệu ngày sinh trong ô A1 là 12/08/1995, công thức =YEAR(A1) trả về: A. 12 B. 8 C. 1995 D. 95
Câu 21: Một bảng dữ liệu lớn, bạn cần nhanh chóng lọc ra tất cả dòng có “Trạng thái = Hoàn thành”. Công cụ nào nên dùng? A. Conditional Formatting B. Sort C. Filter D. Data Validation
Câu 22: Đuôi mặc định của tệp Excel 2016 là: A. .docx B. .xlsx 3 C. .pptx D. .xls
Câu 23: Trong Excel, muốn tính tổng doanh thu (cột C) cho các dòng có giá trị "Hà Nội" ở cột B, ta dùng hàm: A. SUMIF B. COUNTIF C. AVERAGEIF D. MAX
Câu 24: Nút “AutoSum” (∑) trên thanh công cụ dùng để:
A. Tìm giá trị lớn nhất
B. Cộng nhanh một dãy số C. Tính trung bình
D. Đếm số ô có dữ liệu
Câu 25: Trong Excel, hàng (Row) được đánh số như thế nào?
A. Theo chữ cái A, B, C,… B. Theo số 1, 2, 3,… C. Theo ký hiệu #1, #2,… D. Theo ký hiệu R1, R2,…
Câu 26: Trong Excel, để xuống dòng trong cùng một ô, dùng tổ hợp phím: A. Enter B. Ctrl + Enter C. Shift + Enter D. Alt+ Enter
Câu 27: Khi nhập dữ liệu quá dài so với độ rộng cột, Excel hiển thị thế nào? A. Tự động xuống dòng
B. Hiển thị ### nếu là số
C. Che bớt chữ cái cuối D. Tự động giãn cột
Câu 28: Khi copy dữ liệu bằng Ctrl + C, để chỉ dán nội dung mà không dán định dạng, ta chọn: A. Paste All B. Paste Special → Formats C. Paste Values D. Paste Formulas
Câu 29: Để hiển thị nội dung ô vừa với chiều rộng cột, ta dùng: A. Wrap Text B. AutoFit Column Width C. Shrink to Fit D. Format Painter 4
Câu 30: Công cụ Format Painter trong Excel dùng để: A. Sao chép công thức B. Sao chép định dạng C. Sao chép dữ liệu D. Xóa định dạng
Câu 31: Nếu tại ô A1 có giá trị "OpenAI", công thức =LOWER(A1) sẽ cho: A. openai B. OpenAI C. OPENAI D. OpeNAI
Câu 32: Muốn nhập dữ liệu ngày tháng trong Excel, ta sử dụng định dạng chuẩn: A. dd-mm-yyyy
B. mm/dd/yyyy (tùy thiết lập hệ thống) C. yyyy/mm/dd D. Cả A và B đều đúng
Câu 33: Khi nhập công thức trong Excel, ký hiệu bắt buộc ở đầu là: A. @ B. # C. = D. +
Câu 34: Khi gõ số 0123 trong Excel, kết quả hiển thị mặc định là: A. 0123 B. 123 C. 000123 D. #VALUE!
Câu 35: Nếu nhập dữ liệu “0123” và nhấn Enter, Excel sẽ hiển thị: A. 0123 B. 1.023 C. 123 D. 0,123
Câu 36: Bạn nhập số điện thoại 0987654321 vào ô Excel nhưng khi Enter thì Excel chỉ hiện
987654321. Để hiển thị đúng, bạn cần:
A. Chèn dấu nháy '0987654321
B. Định dạng ô thành Text
C. Dùng Custom Format 0######### D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 37: Cho ô A1 chứa "excel 2016". Để hiển thị thành "Excel 2016", ta dùng hàm: A. PROPER(A1) 5 B. UPPER(A1) C. LOWER(A1) D. TEXT(A1)
Câu 38: Bạn đã nhập dữ liệu “Công nghệ thông tin” nhưng bị tràn sang ô bên cạnh. Để dữ liệu hiển
thị gọn trong ô, bạn cần: A. Shrink to Fit B. Merge & Center C. Dùng Wrap Text D. AutoFit Column Width
Câu 39: Bạn cần định dạng toàn bộ bảng tính để font chữ mặc định là “Times New Roman”, cỡ 12. Cách nhanh nhất?
A. Chọn tất cả ô (Ctrl + A) → Font → Times New Roman, Size 12 B. Format Painter C. Page Layout → Themes D. Chỉnh từng ô một
Câu 40: Khi nhập dữ liệu ngày tháng, Excel hiển thị số 45159 thay vì 20/08/2023. Để hiển thị đúng, bạn cần: A. Clear Contents B. Dùng Text to Columns C. Dùng Wrap Text
D. Đổi định dạng sang Date
Câu 41: Khi nhập dữ liệu, bạn lỡ gõ nhầm chữ “Cong nghe” thay vì “Công nghệ”. Công cụ nào giúp tự
động sửa lỗi chính tả khi gõ? A. Spell Check B. AutoCorrect C. Find & Replace D. Conditional Formatting
Câu 42: Công thức =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yyyy") trả về:
A. Ngày hiện tại theo định dạng dd/mm/yyyy B. Giờ hiện tại C. Tháng hiện tại D. #VALUE!
Câu 43: Muốn nhập giá trị “00123” mà không mất số 0 ở đầu, ta làm thế nào? A. Gõ '00123 B. Định dạng ô là Text
C. Dùng Custom Format "00000" D. Cả A, B, C đều đúng 6
Câu 44: Khi nhập dữ liệu dạng ngày, Excel mặc định căn lề: A. Bên trái ô B. Bên phải ô C. Giữa ô D. Tùy chỉnh
Câu 45: Để sao chép cả nội dung và định dạng ô sang vị trí khác, ta dùng: A. Copy → Paste
B. Copy → Paste Special → All C. Format Painter
D. Cả A, B, C đều được
Câu 46: Biểu tượng lọc dữ liệu (Filter) nằm trong thẻ nào? A. Insert B. Data C. Review D. View
Câu 47: Để đếm số ô chứa dữ liệu số trong một vùng, ta dùng hàm: A. COUNT B. COUNTA C. COUNTIF D. SUM
Câu 48: Hàm AVERAGE trả về: A. Trung bình cộng B. Tổng C. Lớn nhất D. Nhỏ nhất
Câu 49: Trong MS Excel, thành phần thứ 3 trong hàm VLOOKUP là gì? A. Bảng dò B. Bảng trị dò
C. Cột tham chiếu để lấy kết quả
D. Dòng tham chiếu để lấy kết quả
Câu 50: Điểm khác nhau giữa Sort và Filter trong Excel là gì?
A. Sort chỉ thay đổi vị trí dữ liệu, Filter có thể ẩn dữ liệu không thỏa điều kiện
B. Sort dùng để tính toán, Filter dùng để vẽ biểu đồ
C. Sort xóa dữ liệu, Filter sắp xếp dữ liệu D. Không có sự khác nhau
Câu 51: Chức năng Find & Replace khác nhau như thế nào?
A. Find để tìm dữ liệu, Replace để thay thế dữ liệu
B. Find xóa dữ liệu, Replace chèn dữ liệu 7
C. Find tính toán, Replace sao chép
D. Cả hai đều dùng để sắp xếp dữ liệu.
Câu 52: Khi cần đếm số lượng học sinh đạt điểm từ 5 trở lên, hàm nào thích hợp? A. COUNT B. COUNTA C. COUNTIF D. SUM
Câu 53: Khi dùng Filter cho cột “Điểm”, chọn giá trị ≥ 8, thì:
A. Excel hiển thị tất cả dữ liệu
B. Excel chỉ hiển thị các dòng có điểm từ 8 trở lên
C. Excel xóa các điểm < 8
D. Excel chuyển dữ liệu sang cột mới
Câu 54: Trong Excel 2016, để đổi cỡ chữ của nội dung ô, ta dùng nhóm lệnh nào trên Ribbon? A. Insert B. Home C. Page Layout D. Data
Câu 55: Trong Excel, chức năng Sort dùng để:
A. Lọc dữ liệu theo điều kiện
B. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng/giảm C. Tính tổng dữ liệu D. Xóa dữ liệu trùng
Câu 56: Muốn tách lấy 4 ký tự đầu trong ô A1, ta dùng hàm: A. LEFT(A1,4) B. RIGHT(A1,4) C. MID(A1,1,4) D. A và C đều đúng
Câu 57: Muốn đếm số ô chứa dữ liệu (cả chữ và số) trong vùng A1:A10, ta dùng: A. COUNTA(A1:A10) B. COUNT(A1:A10) C. COUNTBLANK(A1:A10) D. SUM(A1:A10)
Câu 58: Hàm =UPPER("Excel") trả về: A. excel B. Excel C. EXCEL D. ExCeL 8
Câu 59: Trong danh sách điểm, bạn muốn biết có bao nhiêu sinh viên đạt điểm dưới 5. Công thức nào phù hợp? A. =COUNTIF(C2:C100,"<5") B. =COUNT(C2:C100,"<5") C. =SUMIF(C2:C100,"<5") D. =COUNTA(C2:C100)
Câu 60: Muốn gán điểm xếp loại theo quy tắc: ≥8 “Giỏi”, ≥6.5 “Khá”, ≥5 “TB”, còn lại “Yếu”, ta dùng công thức: A. Lồng nhiều hàm IF B. VLOOKUP C. HLOOKUP D. COUNTIF
Câu 61: Bạn muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán ≥ 8 và điểm Văn ≥ 7. Công cụ nào phù hợp? A. Advanced Filter B. AutoSum C. Sort D. Remove Duplicate
Câu 62: Công thức =IF(AND(A1>=5,B1>=5),"Đỗ","Trượt") có nghĩa:
A. Chỉ cần A1>=5 là Đỗ
B. Cả A1 và B1 đều >=5 thì “Đỗ”, ngược lại “Trượt”
C. Chỉ B1>=5 thì “Đỗ”
D. Nếu A1=5 hoặc B1=5 thì Đỗ
Câu 63: Khi dùng công thức =IF(A1>100,"Lớn",IF(A1>=50,"Vừa","Nhỏ")), giá trị A1=70 sẽ cho kết quả: A. Nhỏ B. Lớn C. Vừa D. Lỗi
Câu 64: Công thức =VLOOKUP(D1, $A$14:$C$19,3,0) có nghĩa:
A. Tìm giá trị D1 ở cột đầu bảng A14:C19, trả về cột 3 cùng dòng B. Tìm D1 ở cột 3 C. Tìm ở cột D D. Báo lỗi
Câu 65: Nếu công thức =VLOOKUP("SP05",$A$14:$C$19,2,0) báo lỗi #N/A, nguyên nhân có thể là: A. Sai công thức hàm B. Cột 2 trống 9
C. SP05 không có trong cột A hoặc dữ liệu ghi bị sai D. Cột 2 không sắp xếp
Câu 66: Trong bảng tính Excel 2016, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết
quả nhận được tại ô A2 là: A. 300 B. 100 C. False D. 200
Câu 67: Hàm =VLOOKUP(25,A2:D100,3,0) có nghĩa là:
A. Tìm số 25 trong cột 3, trả về giá trị cột đầu tiên
B. Tìm số 25 trong cột đầu của A2:D100, trả về giá trị tại cột 3 cùng dòng
C. Tìm số 25 trong hàng 25
D. Trả về giá trị ở ô A25
Câu 68: Với chuỗi “Excel 2016”, công thức =RIGHT(A1,4) trả về: A. Exce B. 2016 C. l 20 D. cel
Câu 69: Với dữ liệu lương, muốn tính tổng lương của tất cả nhân viên nam (cột giới tính = “Nam”), công thức:
A. =SUMIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)
B. =COUNTIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)
C. =AVERAGEIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)
D. =IF(C2:C100="Nam",SUM(D2:D100))
Câu 70: Khi dùng Advanced Filter, để lọc dữ liệu ra một vùng khác, ta chọn: A. Filter the list, in-place B. Copy to another location C. Sort → Advanced D. Remove Duplicates
Câu 71: Với Advanced Filter, nếu muốn lọc dữ liệu theo nhiều điều kiện (AND), ta đặt điều kiện:
A. Trên cùng một dòng trong vùng điều kiện
B. Trên các dòng khác nhau trong vùng điều kiện
C. Trong nhiều cột khác nhau
D. Không thể thực hiện được
Câu 72: Khi cần thể hiện tỷ trọng phần trăm của từng sản phẩm trong tổng doanh thu, biểu đồ nào nên dùng? A. Line Chart B. Pie Chart 10 C. Column Chart D. Scatter Plot
Câu 73: Nếu không tìm thấy giá trị cần tìm khi dùng VLOOKUP với tùy chọn FALSE, Excel sẽ trả về: A. 0 B. #VALUE! C. #N/A D. #REF!
D. Tất cả các nguyên tắc trên.
Câu 74: Phần mềm Microsoft PowerPoint dùng để: A. Xử lý bảng tính
B. Trình chiếu và soạn thảo slide C. Xử lý văn bản D. Vẽ đồ họa
Câu 75: Trong PowerPoint, Slide Master dùng để: A. Chèn thêm hình ảnh
B. Thay đổi đồng bộ bố cục và định dạng C. Tính toán dữ liệu D. Lưu file
Câu 76: Trong PowerPoint, khi muốn chèn thêm một slide mới ta chọn: A. Insert → Picture B. Home → New Slide C. Review → New Slide D. View → Slide Sorter
Câu 77: Để chèn biểu đồ minh họa số liệu, ta chọn: A. Insert → Chart B. Design → Chart C. Animations → Chart D. View → Chart.
Câu 78: Muốn kiểm tra lỗi chính tả trong văn bản của PowerPoint, ta dùng: A. Review → Spelling B. Insert → Text Box C. File → Options D. Design → Proofing
Câu 79: Hiệu ứng Animations áp dụng cho đối tượng nào? A. Toàn bộ slide
B. Đối tượng (văn bản, hình ảnh, biểu đồ…) trong slide 11 C. Tệp PowerPoint D. Cả bài trình chiếu
Câu 80: Muốn in ra toàn bộ bài trình chiếu, ta chọn: A. File → Save B. Slide Show → Print C. Design → Print Preview
D. File → Print → Print All Slides
Câu 81: “Slide Master” trong PowerPoint được sử dụng để:
A. Tạo hiệu ứng hoạt hình cho slide
B. Chèn biểu đồ vào slide
C. Thiết kế và quản lý bố cục, định dạng cho toàn bộ bài thuyết trình
D. Sao chép slide từ bài thuyết trình khác
Câu 82: Muốn tất cả slide trong bài trình chiếu có cùng nền, bạn thực hiện:
A. Thay đổi từng slide một B. Transitions → Background C. Insert → Background
D. Dùng Design → Format Background → Apply to All
Câu 83: Bạn có một bài thuyết trình dài 50 slide. Nếu muốn chèn logo công ty vào tất cả các slide
cùng lúc, bạn nên dùng tính năng nào?
A. Insert → Picture trên từng slide B. Slide Master C. Format Background D. Animation Pane
Câu 84: Khi muốn chèn một biểu đồ so sánh doanh thu giữa các năm vào PowerPoint, bạn chọn: A. Insert → SmartArt B. Insert → Chart C. Insert → Table D. Design → Chart
Câu 85: Để ẩn một slide nhưng không xóa khỏi bài thuyết trình, bạn sử dụng:
A. Slide Sorter → Delete Slide B. Right-click → Hide Slide
C. Design → Hide Background Graphics D. Animations → Remove
Câu 86: Để đồng bộ hóa các slide chuyển động theo nhạc (âm thanh), bạn cần:
A. Dùng chức năng Record Narration
B. Chèn âm thanh → chọn Play in Background → căn chỉnh thời gian slide bằng Rehearse Timings C. Animation Pane → Delay
D. Slide Sorter → Custom Range 12
Câu 87: Nếu bạn muốn đặt mật khẩu để bảo vệ bài thuyết trình, bạn chọn:
A. File → Info → Protect Presentation → Encrypt with Password
B. Review → Protect Workbook C. Design → Protect Theme D. Slide Show → Password
Câu 88: Khi trình chiếu, bạn muốn sử dụng bút laser ảo, bạn bấm phím tắt nào? A. Ctrl + L B. Ctrl + P C. Ctrl + A D. Ctrl + K
Câu 89: Để thêm đường dẫn đến một slide khác trong cùng bài thuyết trình, bạn sử dụng:
A. Insert → Action → Hyperlink to → Slide… B. Insert → Object
C. Review → Link → Bookmark D. Design → Custom Layout
Câu 90: Khi muốn so sánh nội dung của hai bài thuyết trình PowerPoint khác nhau, bạn dùng: A. View → Slide Sorter B. Review → Compare C. Insert → Object D. Design → Variants
Câu 91: Bạn có một bảng điểm của lớp học gồm: Họ tên, Điểm Toán, Điểm Văn, Điểm Anh. Yêu cầu:
Tính điểm trung bình và phân loại (Giỏi, Khá, Trung bình). Công thức tổng hợp phù hợp là:
A. =AVERAGE(B2:D2) và =IF(E2>=8,"Giỏi",IF(E2>=6.5,"Khá","Trung bình"))
B. =SUM(B2:D2) và =IF(E2>8,"Giỏi","Khá")
C. =COUNT(B2:D2) và =IF(E2=8,"Giỏi","Trung bình")
D. =ROUND(B2:D2,2) và =IF(E2<8,"Khá","Giỏi")
Câu 92: Một công ty có bảng Doanh thu theo tháng (cột A: Tháng, cột B: Doanh thu). Yêu cầu: Tính
tổng doanh thu quý 1 (tháng 1–3).
Công thức hợp lý nhất: A. =SUM(B2:B4)
B. =SUMIF(A2:A12,"<=3",B2:B12) C. =COUNT(B2:B4) D. =AVERAGE(B2:B4)
Câu 93: Trong một bảng dữ liệu lớn, bạn cần đếm số nhân viên thuộc phòng "Kinh doanh" và có
lương > 10 triệu
. Công thức nào phù hợp?
A. =COUNTIF(B2:B100,"Kinh doanh")
B. =COUNTIFS(B2:B100,"Kinh doanh",C2:C100,">10000000") 13
C. =SUMIF(B2:B100,"Kinh doanh",C2:C100)
D. =IF(B2="Kinh doanh",COUNT(C2:C100))
Câu 94: Bạn cần tra cứu giá sản phẩm theo mã, nhưng mã có thể ở cột bên phải hoặc bên trái giá.
Hàm nào kết hợp tốt hơn VLOOKUP? A. HLOOKUP B. IF C. INDEX + MATCH D. SUMIF
Câu 95: Công ty yêu cầu tạo báo cáo gồm: tổng doanh thu, doanh thu trung bình, doanh thu cao nhất
và thấp nhất. Công thức tổng hợp nào phù hợp nhất?
A. =SUM(), =AVERAGE(), =MAX(), =MIN()
B. =IF(), =VLOOKUP(), =MATCH(), =INDEX()
C. =ROUND(), =TRIM(), =LEN(), =CONCATENATE()
D. =COUNT(), =COUNTA(), =COUNTIF(), =COUNTIFS()
Câu 96: Trong bảng lương, bạn muốn hiển thị "Đã trả" nếu cột Trạng thái = 1, còn lại là "Chưa trả". Công thức phù hợp là:
A. =IF(B2=1,"Đã trả","Chưa trả")
B. =VLOOKUP(B2,{1,"Đã trả";0,"Chưa trả"},2,0)
C. =IF(B2>1,"Đã trả","Chưa trả")
D. =IF(B2<1,"Chưa trả","Đã trả").
Câu 97: Một nhân viên dùng công thức:
=IF(A2>500,"Đạt","Chưa đạt")
Nếu giá trị ở ô A2 bằng 500, kết quả trả về sẽ là gì và công thức có phù hợp với yêu cầu "≥500 thì đạt" không?
A. "Đạt", công thức phù hợp
B. "Chưa đạt", công thức chưa phù hợp C. "500", công thức sai D. Lỗi #VALUE!
Câu 98: Bạn có dữ liệu ngày tháng dạng text như “12/08/2025” (không nhận dạng được là ngày). Giải
pháp tốt nhất để phân tích dữ liệu ngày là:
A. Sử dụng Text to Columns để tách cột và định dạng lại
B. Dùng hàm LEFT, MID, RIGHT để tách chuỗi ngày, tháng, năm
C. Đổi định dạng ô sang Date trực tiếp
D. Dùng Conditional Formatting để đổi màu ngày
Câu 99: Một báo cáo dùng hàm SUM để tính tổng doanh thu nhưng số liệu cuối cùng nhỏ hơn thực tế.
Nguyên nhân nào sau đây hợp lý nhất?
A. Hàm SUM không hoạt động với số âm
B. Một số ô chứa giá trị text có dạng số 14
C. SUM chỉ tính tối đa 1000 ô
D. Có lỗi cú pháp trong công thức
Câu 100: Khi sử dụng hàm VLOOKUP, kết quả trả về giá trị sai ở một số ô. Cách phân tích nguyên
nhân nào là hợp lý nhất?
A. Bảng dữ liệu chưa được sắp xếp đúng thứ tự nếu dùng chế độ tìm kiếm gần đúng
B. VLOOKUP không hoạt động với dữ liệu dạng chữ
C. VLOOKUP chỉ tìm được trong cùng một sheet
D. Hàm VLOOKUP không cho phép tham chiếu tuyệt đốiA
Câu 101: Trong bảng tính excel, sau khi thực hiện tính toán, trong ô tính có kí hiệu #####, có nghĩa là:
A. Độ cao của hàng quá thấp nên không hiện được kết quả.
B. Độ rộng của cột quá hẹp nên không hiện được đủ kết quả
C. Phép tính thực hiện lỗi D. Công thức lỗi
Câu 102: Trong bảng tính Excel, kí hiệu * dùng để:
A. Thay thế cho một kí tự chưa biết
B. Thay thế cho một nhóm kí tự chưa biết
C. Bắt đầu một hàm tính toán D. Nối hai chuỗi kí tự
Câu 103: Đâu là địa chỉ hỗn hợp trong Excel A. D$2 B. 2$D C. D2 D. $D$2
Câu 104: Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ khi sao chép sẽ A. Bị thay đổi B. Không bị thay đổi
C. Chỉ bị thay đổi dòng, không bị thay đổi cột
D. Các phương án trên đều sai
Câu 105: Trong bảng tính Excel tại ô C2 có chuỗi “V101”.
Tại ô F4 điền công thức = value(right(C2,2). Kết quả hiển thị là A. 1 B. 01 C. 101 D. Báo lỗi
Câu 106: Trong bảng tính Excel tại ô C2 có chuỗi “Vi1001”.
Tại ô F2 điền công thức = value(mid(C2,2,1). Kết quả hiển thị là A. 1 15 B. i1 C. i D. #VALUE
Câu 107: Kết quả của hàm =ROUND(35.125,-1) là gì? A. 40 B. 35.2 C. 34 D. 36
Câu 108: Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 10/20/2023, khi đó tại ô A2 gõ vào công thức
=Today()-1 thì nhận được kết quả là: A. 10/20/2022 B. 10/19/2023 C. 09/20/2023 D. #VALUE!
Câu 109: Trong bảng tính Excel, với các biểu thức hay hàm sau đây, biểu thức hay hàm nào cho kết quả TRUE? A. =”TCNH”=”TCHN”
B. =OR(“TCNH”=”TCNH”,10=20)
C. =AND(“TCHN”=”TCNH”,10<20)
D. =AND(“TCNH”=”TCNH”, 20<30)
Câu 110: Trong bảng tính Excel, với các biểu thức hay hàm sau đây, biểu thức hay hàm nào cho kết quả FALSE? A. =”CNXH”>=”CNXH” B. =15/5<=4
C. =OR(“TCN”>=”TCNH”,10>50)
D. =AND(“Hà Nội”=”Hà Nội”,45<50)
Câu 111: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả
nhận được tại ô A2 là: A. 200 B. 300 C. 100 D. FALSE
Câu 112: Trong Excel, biểu thức =if(soluong>2000, “Bán chậm”,if(soluong>5000,“Bán chạy”, “Bình
thường”)) cho kết quả bằng bao nhiêu nếu soluong 105000 A. Bán chạy B. Bán chậm C. Bình thường D. Báo lỗi 16
Câu 113: Tại ô D3 điền chuỗi “B12”, vậy kết quả của công thức =if(right(D3,1)= 2,1,0) là A. 0 B. 1 C. Value D. #N/A
Câu 114: Một cửa hàng văn phòng phẩm, có bán các loại hàng hoá như: vở, bút bi, thước, phấn, …; ta
có thể sử dụng hàm gì để giúp cửa hàng tính được tổng số tiền bán được của từng loại hàng hóa? A. IF B. SUM C. SUMIF D. COUNTIF
Câu 115: Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình
từ 7 trở lên thì sử dụng công thức nào sau đây: A. =COUNTIF(E1:E10) B. =COUNTIF(E1:E10,>=7)
C. =COUNTIF(E1:E10,>=7,<=10) D. =COUNTA( E1:E10, ">=7")
Câu 116: Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để tính phí bảo hành theo qui định ký tự thứ 5 là
1 thì được miễn 15% theo đơn giá và số lượng (phí bảo hành =0). Ta dùng công thức tổng quát nào sau đây?
A. =IF(RIGHT(B2,1)="1",0.15*D2*E2,0))
B. =IF(RIGHT(B2,1)=1,0,0.15*D2*E2)
C. =IF(RIGHT(B2,1)="1",0,0.15*D2*E2)
D. =IF(RIGHT(B2,1="1",0,0.15*D2*E2))
Câu 117: Trong bảng tính Excel, với bảng dữ liệu theo hình sau. Lập công thức điền cột tên hàng. 17
A. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2);$C$21:$E$23;2;0)
B. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2;$B$21:$E$23;2;0)
C. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2);$B$21:$E$23;2;0)
D. =VLOOKUP(RIGHT(B12;1);$B$21:$E$23;2;0)
Câu 118: Trong bảng tính Excel, với bảng dữ liệu theo hình sau. Lập công thức tính đơn giá lưu kho
A. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;IF(MID(B12;3;1)="1";2;3);0)
B. =VLOOKUP(C12;$B$21:$E$23;IF(MID(B12;3;1)="1";2;3);0)
C. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;IF(MID(B12;1;3)="1";2;3);0)
D. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;IF(MID(B12;3;1)=1;2;3);0)
Câu 119: Trong bảng tính Excel, với bảng dữ liệu theo hình sau. Lập công thức tính đơn giá lưu kho
A. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;MATCH(MID(B12;3;1);$D$20:$E$20;0)+1;0)
B. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;MATCH(VALUE(MID(B12;3;1));$D$20:$E$20;0);0)
C. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;MATCH(VALUE(MID(B12;3;1);$D$20:$E$20;0;0)
D. =VLOOKUP(C12;$C$21:$E$23;MATCH(VALUE(MID(B12;3;1));$D$20:$E$20;0)+1;0)
Câu 120: Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ.
Để tính tổng số ngày ở khách có số ngày ở >=10 và ở phòng VIP hoặc phòng cao cấp sử dụng hàm Cơ
sở dữ liệu với vùng tiêu chuẩn được thiết lập ô C18:C19
C19=AND(OR(D12=$D$12;D12=$D$15);G12>=10). Dùng công thức tổng quát nào sau đây để tính số
ngày ở thỏa mãn điều kiện trên. 18 A. =DSUM(A11:G16;3;C18:C19) B. =DSUM(A11:G16;7;C18:C19) C. =DSUM(A11:G16;3;C19) D. =DSUM(A11:G16;7;C18)
Câu 121: Trong bảng tính Excel, để quản lý khách thuê phòng khách sạn, tại ô D2 chứa dữ liệu ngày
đến (05/21/2021) và ô E2 chứa dữ liệu ngày trả (06/15/2021). Tìm công thức tính số ngày lẻ ở của khách (7 ngày = 1 tuần). A. =mod(E2-D2/7) B. =mod(E2-D2,7) C. =mod((E2-D2)7) D. =mod(E2,D2/7)
Câu 122: Trong bảng tính Excel, để quản lý khách thuê phòng khách sạn. Nếu tại ô D2 chứa dữ liệu
ngày đến (05/21/2021) và ô E2 chứa dữ liệu ngày trả (06/15/2021). Tìm công thức tính số số tuần ở của khách (1 tuần = 7 ngày) A. =int(E2-D20)/7 B. =int (E2-D2/7) C. =int((E2-D2)/7) D. =int(E2-D2)/7)
Câu 123: Trong bảng tính Excel, bài toán quản lý điểm cột B có địa chỉ B2:B15 chứa Họ và tên của
sinh viên. Tìm công thức đếm xem có bao nhiêu sinh viên họ "Trần" A. Countif(B2:B15,"Trần*") B. Countif(B2:B15,"Trần") C. Countif(B2:B15,"*Trần") D. Counta(B2:B15)
Câu 124: Trong bảng tính Excel, công thức nào sau đây cho kết quả là TRUE? A. =AND(9>5,6=6,15<15) B. =AND(9>5,6=6,"XH"="XH") C. =OR(5>9,6=A,15>15) D. =OR(9<5,B=A,15<15) 19
Câu 125: Trong bảng tính Excel, tại ô B2 chứa dữ liệu chức vụ, D2 chứa dữ liệu Ngày
sinh(mm/dd/yyyy). Vùng tiêu chuẩn bao gồm chức vụ là "GĐ" hoặc "TP" và sinh trước năm 1970 để
thực hiện hàm Cơ sở dữ liệu, vùng tiêu chuẩn viết là:
A. =or(and(B2="GĐ",B2="TP"),D2=1970)
B. =and(B2="GĐ", C2="TP", year(D2)=1970)
C. =and(or(B2="GĐ", B2="TP"), year(D2)<1970)
D. =and(or(B2="GĐ", B2="TP"), Year(D2)="1970")
Câu 126: Trong bảng tính Excel, từ ô G3 đến ô G10 chứa điểm trung bình. Công thức nào sau đây tính
tổng số sinh viên có điểm trung bình >8. A. Count(G3:G10) B. Countif(G3:G10,>8) C. Sumif(G3:G10,”>8”)
D. Countif(G3:G10,”>8”)
Câu 127: Trong Excel, ô D3 chứa dữ liệu điểm trung bình = 9. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu?
=If(D3>=5,"Trung bình",If(D3>=6.5, "Khá",If(D3>= 8, "Giỏi", "Kém"))) A. Kém B. Trung bình C. Khá D. Giỏi
Câu 128: Trong bảng tính Excel, với bảng dữ liệu theo hình sau. Lập công thức điền cột tên hàng.
A. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2);$C$21:$E$23;2;0)
B. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2;$B$21:$E$23;2;0)
C. =VLOOKUP(RIGHT(B12;2);$B$21:$E$23;2;0)
D. =VLOOKUP(RIGHT(B12;1);$B$21:$E$23;2;0)
Câu 129: Trong bảng tính Excel, với bảng dữ liệu theo hình sau. Lập công thức tính đơn giá lưu kho 20