Trang 1/9
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH NG DN ÔN TP GIA KÌ II, NĂM HỌC: 2025 2026
TOÁN 10 (Thi gian làm bài 60 phút)
A. MA TRẬN ĐỀ KIM TRA
TT
Ch đề
Ni dung
Mức độ đánh giá
Tng
TNKQ
T lun
Đúng -sai
Tr li ngn
Biết
Hiu
VD
Biết
Hiu
VD
Biết
Hiu
VD
Biết
Hiu
VD
Biết
Hiu
VD
1
CHƯƠNG VI.
HÀM SỐ, ĐỒ
THỊ VÀ ỨNG
DỤNG (13
tiết)
Hàm s
1
1
1
1
0
Hàm s bc hai
1
2
2
1
3
3
0
Du ca tam thc
bc hai
1
2
2
3
2
0
Phương trình
quy v phương
trình bc hai
1
1
1
0
1
2
CHƯƠNG
VII.
PHƯƠNG
PHÁP TỌA
ĐỘ TRONG
MẶT PHẲNG
(7 tiết)
Phương trình
đường thng
2
2
2
1
4
3
0
V trí tương đối
giữa hai đường
thng. Góc và
khong cách
1
1
1
2
0
1
Đưng tròn
1
1
0
0
Tng s lnh hi
8
6
6
0
2
0
0
2
2
16
8
2
Tng s điểm
3
1.5
1.5
0
1
0
0
2
1
5.5
3.5
1
Trang 2/9
B. ĐỀ THAM KHO
ĐỀ 01
PHN I. (3,0 điểm) Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu
12. Mi câu hi trc nghim chn một phương án
Câu 1. Bảng giá cước gi quc tế ca công ty viễn thông A được cho bi bng sau:
Thi gian gi (phút)
Giá cước điện thoại (đồng/phút)
Không quá 8 phút
5000
T phút th 9 đến phút th 15
5500
T phút th 16 đến phút th 25
6000
T phút th 26 tr đi
6500
Ông An thc hin cuc gi quc tế 12 phút. S tin ông An phi tr
A.
60000
đồng. B.
66000
đồng. C.
72000
đồng. D.
62000
đồng.
Câu 2. Điểm
( )
2;1I
là đỉnh của Parabol nào sau đây?
A.
2
45= + +y x x
. B.
2
2 4 1= + +y x x
. C.
2
45= + y x x
. D.
2
43= +y x x
.
Câu 3. Cho tam thức bậc hai
( )
2
45= +f x x x
. Tất cả giá trị của
x
để
( )
0fx
A.
(
)
; 1 5; − + x
. B.
1;5−x
. C.
5;1−x
. D.
( )
5;1−x
.
Câu 4. Tp nghim của phương trình
2
3 2 1+ = +x x x
A.
3=S
. B.
2=S
. C.
3;1=−S
. D.
1=S
.
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
: 2 3 0 + =d x y
. Vectơ pháp tuyến của đường
thẳng
d
A.
( )
1; 2=−n
B.
( )
2;1=n
C.
( )
2;3=−n
D.
( )
1;3=n
Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
( )
2; 1A
( )
2;5B
A.
2
6
=
=−
xt
yt
. B.
2
56
=+
=+
xt
yt
. C.
1
26
=
=+
x
yt
. D.
2
16
=
= +
x
yt
.
Câu 7. Tập xác định ca hàm s
( )
3f x x=−
A.
)
3; .D = +
B.
( )
3; .D = +
C.
( )
;3 .D = −
D.
(
;3 .D = −
Câu 8. Cho tam thc bc hai
( ) ( )
2
0,f x ax bx c a= + +
2
4b ac =
. Ta
( )
0fx
,
x
khi
ch khi
A.
0
0
a

. B.
0
0
a

. C.
0
0
a

. D.
0
0
a

.
Câu 9. Hàm s
2
43y x x= +
đồng biến trên khong nào trong các khoảng sau đây?
A.
(2; )+
. B.
( ;2)−
. C.
( ; ) +
. D.
( 2; ) +
.
Câu 10. Bng xét du bên là ca tam thc bc hai nào?
A.
( )
2
32f x x x=
. B.
( )
2
32f x x x= +
.
C.
( )
2
32f x x x= +
. D.
( )
2
32f x x x=
x
−
1
2
+
( )
fx
0
+
0
Câu 11. Góc giữa hai đường thng
1
: 2 4 1 0xy + =
2
1
: , .
3
xt
t
yt
=−

=
bng
A.
45
. B.
60
. C.
30
. D.
135
.
Câu 12. Khong cách t điểm
(1;3)A
đến đường thng
:3 4 5 0xy + =
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Trang 3/9
PHẦN II (2,0 đim). Câu trc nghiệm đúng sai. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 2. Trong mi ý a),
b), c), d) mi câu hc sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ
Oxy
, cho tam giác
DEF
( ) ( ) ( )
1; 1 , 2;1 , 3;5D E F
. Khi đó:
Mệnh đề
Đúng
Sai
(a)
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận
EF
là một vec tơ chỉ
phương
(b)
Phương trình đường cao kẻ từ
D
là:
0.+=xy
(c)
Gọi
I
là trung điểm của
DF
. Toạ độ của điểm
I
( )
2;2
.
(d)
Đường trung tuyến kẻ từ
E
có phương trình là:
20−=x
.
Câu 2. Cho hàm s bc hai
2
65y x x= + +
có đồ th
( )
P
.
Mệnh đề
Đúng
Sai
(a)
Đim
( )
0; 5A
thuộc đồ th
( )
P
.
(b)
( )
P
có tọa độ đỉnh là
( )
3; 4I −−
.
(c)
Hàm s nghch biến trên khong
( )
;5−
và đồng biến trên khong
( )
3; +
.
(d)
Có 4 giá tr nguyên dương
)
2;7m−
để đường thng
( )
2
:1d y mx m= + +
cắt đồ th
( )
P
tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía đối với trục tung.
PHẦN III. Trả lời ngắn (04 Câu 2,0 điểm) Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tính tổng các nghiệm của phương trình sau:
2
24xx+ = +
Câu 2: Trong mt phng tọa độ Oxy, tính khong cách t điểm
(1; 1)M
đến đường thng
phương trình:
3 4 17 0xy =
Câu 3: Mt tm tôn phng hình ch nht b ngang 32 cm được un thành mt máng dẫn nước bng
cách chia tấm tôn đó thành ba phn ri gp hai bên li theo mt góc vuông. Gi
()x cm
độ cao ca
máng dẫn nước. Để đảm bo k thut, din tích mt ct ngang ca máng phi lớn hơn hoặc bng
2
120cm
. Hi máng dẫn nước phải có độ cao ít nht là bao nhiêu cm?
Câu 4: Trong mt phng tọa độ Oxy, cho đường thng
d
đi qua đim
(1;2)A
song song với đường
thng
phương trình:
2 2025 0xy+ =
. Biết rằng phương trình của đường thng
d
dng tng
quát
20x by c + + =
.Giá tr ca biu thc
S a b c= +
bao nhiêu? (Trong đó
a
h s ca
x
,
tương ứng vi
2a =−
như đề bài đã cho).
PHN IV T lun. (04 câu-03 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Gii bất phương trình
22
4 4 2 9 51 16x x x x +
.
Câu 2. (0,5 đim) Trong mt phng tọa độ
Oxy
, cho tam giác
AEP
( 1; 2), (3;1)AE−−
( 9;7)P
.Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến xut phát t đỉnh
A
ca tam giác
AEP
.
Câu 3. (1,0 đim) Xác định parabol
2
y ax bx c= + +
biết rằng parabol đó đi qua đim
( 2;6)C
đỉnh là
( 1;3)I
.
Câu 4. (1,0 điểm)
Mt qu bóng được cu th sút lên rồi rơi xuống theo qu đạo mt parabol. Biết rằng ban đầu qu
bóng được sút lên t độ cao 0,4 m, sau đó 0,5 giây quả bóng đạt độ cao
9
20
m và sau 1,3 giây qu bóng
đạt độ cao
1221
2500
m. Hỏi độ cao cao nht mà qu bóng đạt được bao nhiêu mét (kết qu làm tròn đến
hàng phần mười)?
-----HT-----
Trang 4/9
ĐỀ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (8 câu - 3,0 điểm).
Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 8. Mi câu hi hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Tập xác định ca hàm s
=
4
3
y
x
A. 
󰇝
󰇞
. B. . C. 
󰇝
󰇞
. D.
( )
= + 3;D
.
Câu 2. Trục đối xứng của đồ thị hàm số
= +
2
4y x x
A.
=−2x
. B.
=2x
. C.
=1x
. D.
=−1x
.
Câu 3. Cho hàm s bc hai
( )
= + +
2
0y ax bx c a
đồ th như hình vẽ bên. Hàm s đã cho đồng biến trên
khong nào trong các khoảng dưới đây?
A.
( )
+1; .
B.
( )
− ; 1 .
C.
( )
− +;.
D.
( )
+4; .
Câu 4. Phương trình
2
2 3 5x x x+ =
có nghim là
a
x
b
=
. Khi đó
2ab+
bng
A. 10. B. 33. C. 17. D. 13.
Câu 5. Cho đường thng
Δ
có phương trình tổng quát
4 3 0xy + =
. Một vectơ pháp tuyến của đường
thng
Δ
A.
( )
1; 4n =−
. B.
( )
4;1n =
. C.
( )
4; 1n =−
. D.
( )
1;4n =
Câu 6. Trong mt phng
Oxy
, cho đường thng
24
:
53
xt
d
yt
=−
= +
. Trong các điểm sau, điểm nào thuc
đường thng
d
?
A.
(2; 5)A
. B.
( 4; 5)B −−
. C.
( 4;3)C
. D.
(2;3)D
.
Câu 7. góc giữa hai đường thng
1
: 3 1 0d x y + =
2
: 2 5 0d x y+ =
A.
0
60
. B.
0
45
. C.
0
135
. D.
0
120
.
Câu 8. Cho đường tròn
22
( ) :( 2) ( 3) 25C x y+ + =
. Khi đó (C) có tâm I và bán kính R
A.
( )
2;3 , 25IR−=
. B.
( )
2; 3 , 5IR−=
. C.
( )
2;3 , 5IR−=
. D.
( )
2;3 , 5IR=
.
PHẦN II. Câu trả lời đúng sai ( 03 câu – 3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai .
a)
󰇛
󰇜
 .
b)
0x =
là một nghiệm của bất phương trình
2
3 2 0xx +
.
c) là một tam thức bậc hai có hệ số
1a =
.
d) Bất phương trình
( )
0fx
có tập nghiệm là
1;2S =
.
Trang 5/9
Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập xác định ca hàm s
2
54= y x x
51

=−

;D
.
b) Bình phương 2 vế phương trình
2
2 6 2+ = +x x x
ta được phương trình
2
3 10 0xx =
c) Cho tam thc
( )
2
2f x x x=
khi đó
( ) 0fx
vi mi
( 1;2)x−
.
d) Vi
1
2
m
thì biu thc
( )
22
( ) 2 2( 1) 1f x m x m x= + + +
luôn dương.
Câu 3. Cho đường thng
: 2 1 0d x y + =
và điểm
( )
1;6I
. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a)
( )
2;1u =
là một vectơ chỉ phương của đường thng
d
.
b) Đưng thng qua
I
và vuông góc vi
d
có phương trình là
:2 1 0d x y
+ + =
.
c) Đưng tròn tâm
I
và tiếp xúc vi
d
có phương trình là
22
2 12 17 0x y x y+ + =
.
d) Đưng thẳng đi qua
I
và to vi
d
mt góc
45
o
có phương trình là
:3 3 0xy + =
hoc
: 3 19 0xy + =
.
PHẦN III. Trả lời ngắn (02 Câu – 1,0 điểm). Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Trong mt phng to độ , cho tam giác 
󰇛

󰇜
󰇛 󰇜, đỉnh C thuộc đường
thng , trọng tâm
G
thuộc đường thng   .Khi đó, tọa độ trng tâm 󰇛 󰇜
bằng bao nhiêu ?
Câu 2: Cho hai điểm
(8;0)A
(0;6)B
. Phương trình đường tròn ngoi tiếp tam giác
OAB
có bán
kính bng bao nhiêu ?
PHN T LUN. (03 câu-03 điểm)
Câu 1:Trong mt phng to độ , cho đường thng   .
a) Lập phương trình đường thẳng
đi qua 󰇛 󰇜 và song song vi .
b) Lập phương trình đường thẳng
vuông góc và cách đều hai điểm
󰇛

󰇜
󰇛 󰇜..
Câu 2: Khi mt qu bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rng qu đạo ca
qu bóng là mt cung parabol trong mt phng vi h tọa độ
,Oth
trong đó
t
là thi gian k t khi qu
bóng được đá lên;
h
là độ cao ca qu bóng. Gi thiết rng qu bóng được đá lên từ độ cao
1,2m
. Sau
đó
1
giây, nó đạt độ cao
8,5m
2
giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao
6m
. Hi sau bao lâu thì qu
bóng s chạm đất k t khi được đá lên ?
Câu 3: : Viết phương trình đường tròn
()C
trong trường hp sau: (C) tâm nằm trên đường thng
: 6 10 0 =d x y
tiếp xúc với hai đường thẳng phương trình
1
:3 4 5 0+ + =d x y
2
: 4 3 5 0 =d x y
.
---------HẾT---------
Trang 6/9
ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
PHN I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
A
C
D
A
D
A
C
A
C
A
B
PHN II
Câu 1: S-S-Đ-Đ
Câu 2: S-Đ-Đ-Đ
PHẦN III. Trả lời ngắn (04 Câu 2,0 điểm)
Câu 1: Tính tổng các nghiệm của phương trình sau:
2
24xx+ = +
(1)
Đáp án: -1
2
24xx+ = +
(1)
2 2 2
( 2) ( 4)xx+ = +
2
24xx+ = +
2
20xx+ =
Vi
1
1x =
: thỏa mãn phương trình (1)
Vi
2
2x =−
: thỏa mãn phương trình (1)
12
1 ( 2) 1xx+ = + =
Câu 2: Trong mt phng tọa độ Oxy, tính khong cách t điểm
(1; 1)M
đến đường thng
phương trình:
3 4 17 0xy =
Đáp án: 2
22
| 3 (1) 4 ( 1) 17 |
( , )
3 ( 4)
dM
=
+−
10
( , ) 2
5
dM = =
Câu 3: Mt tm tôn phng hình ch nht b ngang 32 cm được un thành mt máng dẫn nước bng
cách chia tấm tôn đó thành ba phn ri gp hai bên li theo mt góc vuông. Gi
()x cm
độ cao ca
máng dẫn nước. Để đảm bo k thut, din tích mt ct ngang ca máng phi lớn hơn hoặc bng
2
120cm
. Hi máng dẫn nước phải có độ cao ít nht là bao nhiêu cm?
Đáp án: 6
Gi
x
là độ cao ca máng (
0x
).
Vì tm tôn có b ngang 32 cm và được gp hai bên mỗi bên x cm, nên độ rng của đáy máng là
32 2 ( )x cm
.
Để tn tại đáy máng thì
32 2 0 16xx
. Vy
0 16x
.
Mt ct ngang là mt hình ch nht có chiu cao
x
và chiu rộng đáy là
32 2x
.
Din tích mt ct ngang
S
là:
2
(32 2 ) 2 32S x x x x= = +
.
Theo đề bài, din tích
120S
:
2
2 32 120xx +
2
2 32 120 0xx +
2
16 60 0xx +
6 10x
.
T điều kin
6 10x
, ta thy giá tr nh nht ca
x
6
.
Vây máng dẫn nước phải có độ cao ít nht là 6 cm.
Trang 7/9
Câu 4: Trong mt phng ta độ Oxy, cho đường thng
d
đi qua điểm
(1;2)A
song song với đường
thng
phương trình:
2 2025 0xy+ =
. Biết rằng phương trình của đường thng
d
dng tng
quát
20x by c + + =
.Giá tr ca biu thc
S a b c= +
bao nhiêu? (Trong đó
a
h s ca
x
,
tương ứng vi
2a =−
như đề bài đã cho).
Đáp án: -7
:2 2025 0d x y + =
nên đường thng
d
có dng:
2 0 ( 2025)x y k k+ + =
d
đi qua điểm
(1;2)A
nên ta được:
2.1 2 0 4kk+ + = =
(tha)
Khi đó d có dng:
2 4 0 2 4 0x y x y+ = + =
Vy
2 1 4 7S = =
PHN T LUN. (04 câu-03 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Gii bất phương trình
22
4 4 2 9 51 16x x x x +
.
Li gii:
2 2 2
4 4 2 9 51 16 5 47 18 0x x x x x x + + +
.
Lp bng xét du
2
9;
5
S

=


.
Câu 2. (0,5 điểm)
Trong mt phng tọa độ
Oxy
, cho tam giác
AEP
( 1; 2), (3;1)AE−−
( 9;7)P
.Viết phương trình
tng quát của đường trung tuyến xut phát t đỉnh
A
ca tam giác
AEP
.
Li gii:
Gi
( 3;4)I =−
là trung điểm của đoạn
EP
.
Đưng trung tuyến
AI
nhận vectơ
( 2;6)AI =−
làm véctơ chỉ phương.
và nhận vectơ
(3;1)n =
làm một véctơ pháp tuyến.
Phương trình tổng quát ca
( ) ( )
:3 ( 3) 1 4 0AI x y + =
suy ra:
3 5 0xy+ + =
.
Câu 3. (1,0 điểm)
Xác định parabol
2
y ax bx c= + +
biết rằng parabol đó đi qua điểm
( 2;6)C
và có đỉnh là
( 1;3)I
.
Li gii:
Đồ th hàm s đi qua
( 2;6)C
và có đỉnh
( 1;3)I
nên ta có h phương trình sau:
4 2 6
3
1
2
a b c
a b c
b
a
+ =
+ =
=
4 2 6
3
20
a b c
a b c
ab
+ =
+ =
+=
3
6
6
a
b
c
=
=
=
Vy parabol cn tìm là
2
3 6 6y x x= + +
.
Câu 4. (1,0 điểm)
Mt qu bóng được cu th sút lên rồi rơi xuống theo qu đạo mt parabol. Biết rằng ban đầu qu
bóng được sút lên t độ cao 0,4 m, sau đó 0,5 giây quả bóng đạt độ cao
9
20
m và sau 1,3 giây qu bóng
đạt độ cao
1221
2500
m. Hỏi độ cao cao nht qu bóng đạt được bao nhiêu mét? (kết qu làm tròn
đến hàng phần mười)?
Li gii:
Gi s
2
()h t at bt c= + +
là độ cao ca qu bóng theo thi gian
t
.
Trang 8/9
(0) 0,4
9
(0,5)
20
1221
(1,3)
2500
h
h
h
=
=
=
2
2
0,4
9
.0,5 .0,5 0,4
20
1221
.1,3 .1,3 0,4
2500
c
ab
ab
=
+ + =
+ + =
1
25
3
25
2
5
a
b
c
=−
=
=
2
1 3 2
()
25 25 5
h t t t= + +
.
Độ cao cao nht ca qu bóng đạt được bng
49
0,5
100
max
h =
m khi
3
2
t =
.
Đáp án: 0,5
ĐỀ 2
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
1
2
3
4
5
6
7
8
A
B
A
D
C
A
B
C
PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng / Sai:
Câu 1: SĐĐĐ
Câu 2: ĐĐSS
Câu 3: ĐSĐĐ
PHẦN III. Trả lời ngắn
Câu 1:
.
Câu 2: R = 5.
PHẦN IV. Tự luận
Câu1. a)

b)
 .
Câu 2. Gọi phương trình của parabol qu đạo là
2
h at bt c= + +
.
T gi thiết suy ra parabol đi qua các điểm
( )
0;1;2
,
( )
1;8;5
( )
2;6
.
T đó ta có
1,2 4,9
8,5 12,2
4 2 6 1,2
ca
a b c b
a b c c
= =


+ + = =


+ + = =

.
Vậy phương trình của parabol qu đạo là
2
4,9 12,2 1,2h t t= + +
.
Giải phương trình
Trang 9/9
2
0 4,9 12,2 1,2 0h t t= + + =
ta tìm được mt nghiệm dương là
2,58t
.
Câu 3. Gọi tâm đường tròn là
(6 10; )+I a a d
.
Đưng tròn tiếp xúc vi
12
,dd
nên khong cách t tâm
I
đến hai đường thng này bng nhau và bng
bán kính
R
, ta có:
( ) ( )
12
| 3(6 10) 4 5 | | 4(6 10) 3 5 |
,,
55
0
22 35 21 35
| 22 35 | | 21 35 |
70
22 35 21 35
43
a a a a
d I d d I d
a
aa
aa
aa
a
+ + + +
= =
=
+ = +
+ = +
+ =
=−
- Vi
0=a
thì
(10;0)K
7=R
suy ra
22
( ): ( 10) 49 + =C x y
.
- Vi
70
43
=−a
thì
10 70
;
43 43



K
7
43
=R
suy ra
2 2 2
10 70 7
( ) :
43 43 43
+ + =
C x y
.
Vậy có hai đường tròn thỏa mãn có phương trình là:
2 2 2
22
10 70 7
( 10) 49; .
43 43 43
x y x y
+ = + + =

Preview text:


TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ II, NĂM HỌC: 2025 – 2026

TOÁN 10 (Thời gian làm bài 60 phút)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TT Chủ đề Nội dung Mức độ đánh giá Tổng TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng -sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Hàm số 1 1 1 1 0 Hàm số bậc hai 1 2 2 1 3 3 0 CHƯƠNG VI. HÀM SỐ, ĐỒ 1 THỊ VÀ ỨNG DỤNG (13 Dấu của tam thức 1 2 2 3 2 0 tiết) bậc hai Phương trình quy về phương 1 1 1 0 1 trình bậc hai Phương trình 2 2 2 1 4 3 0 đường thẳng CHƯƠNG VII. PHƯƠNG Vị trí tương đối 2 PHÁP TỌA giữa hai đường 1 1 1 2 0 1
ĐỘ TRONG thẳng. Góc và
MẶT PHẲNG khoảng cách (7 tiết) Đường tròn 1 1 0 0 Tổng số lệnh hỏi 8 6 6 0 2 0 0 2 2 16 8 2 Tổng số điểm 3 1.5 1.5 0 1 0 0 2 1 5.5 3.5 1 Trang 1/9 B. ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 01
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi trắc nghiệm chọn một phương án
Câu 1. Bảng giá cước gọi quốc tế của công ty viễn thông A được cho bởi bảng sau:
Thời gian gọi (phút)
Giá cước điện thoại (đồng/phút) Không quá 8 phút 5000
Từ phút thứ 9 đến phút thứ 15 5500
Từ phút thứ 16 đến phút thứ 25 6000 Từ phút thứ 26 trở đi 6500
Ông An thực hiện cuộc gọi quốc tế 12 phút. Số tiền ông An phải trả là
A. 60000 đồng.
B. 66000 đồng.
C. 72000 đồng. D. 62000 đồng.
Câu 2. Điểm I ( 2 − )
;1 là đỉnh của Parabol nào sau đây? A. 2
y = x + 4x + 5 . B. 2
y = 2x + 4x +1. C. 2
y = x + 4x − 5 . D. 2
y = − x − 4x + 3.
Câu 3. Cho tam thức bậc hai f ( x) 2
= −x − 4x + 5. Tất cả giá trị của x để f (x)  0là A. x  (− ;  − 
1  5;+ ). B. x  1 − ;  5 . C. x  5 −  ;1 . D. x  ( 5 − ) ;1 .
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 2
x + 3x − 2 = 1+ x A. S =   3 . B. S =   2 . C. S =  3 −  ;1 . D. S =   1 .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : x − 2y + 3 = 0 . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d A. n = (1; 2 − ) B. n = (2; ) 1 C. n = ( 2 − ;3) D. n = (1;3)
Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; ) 1
− và B(2;5) là x = 2tx = 2 + tx = 1 x = 2 A.  . B.  . C.  . D.  .  y = −6ty = 5 + 6ty = 2 + 6ty = −1+ 6t
Câu 7. Tập xác định của hàm số f (x) = x −3 là
A. D = 3;+).
B. D = (3;+). C. D = (− ;  3). D. D = (− ;   3 .
Câu 8. Cho tam thức bậc hai f ( x) 2
= ax + bx + c(a  0), 2
 = b − 4ac . Ta có f (x)  0 , x   khi và chỉ khi a  0 a  0 a  0 a  0 A.  . B.  . C.  . D.  .   0   0   0   0 Câu 9. Hàm số 2
y = x − 4x + 3 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (2; ) + . B. ( ; − 2) . C. (− ;  + )  . D. ( 2 − ;+) .
Câu 10. Bảng xét dấu ở bên là của tam thức bậc hai nào? x − 1 2 + A. f ( x) 2
= x − 3x − 2 . B. f (x) 2
= x − 3x + 2 . f ( x) − 0 + 0 − C. f ( x) 2
= −x + 3x − 2 . D. f (x) 2
= −x − 3x − 2 x =1− t
Câu 11. Góc giữa hai đường thẳng  : 2
x − 4y +1= 0 và  :  , t  . bằng 1 2 y = 3t A. 45 . B. 60 . C. 30 . D. 135 .
Câu 12. Khoảng cách từ điểm (
A 1;3) đến đường thẳng  : 3x + 4y − 5 = 0 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Trang 2/9
PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d)
ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác DEF D (1;− ) 1 , E (2 )
;1 , F (3;5) . Khi đó: Mệnh đề Đúng Sai
(a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận EF là một vec tơ chỉ phương
(b) Phương trình đường cao kẻ từ D là: x + y = 0.
(c) Gọi I là trung điểm của DF . Toạ độ của điểm I là (2;2) .
(d) Đường trung tuyến kẻ từ E có phương trình là: x − 2 = 0 .
Câu 2. Cho hàm số bậc hai 2
y = x + 6x + 5 có đồ thị ( P) . Mệnh đề Đúng Sai
(a) Điểm A(0; 5
− ) thuộc đồ thị (P) .
(b) ( P) có tọa độ đỉnh là I ( 3 − ;− 4) .
Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ;
 − 5) và đồng biến trên khoảng (c) ( 3;+ ) .
Có 4 giá trị nguyên dương m  2
− ;7) để đường thẳng (d ) 2
: y = mx + m +1 (d)
cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía đối với trục tung.
PHẦN III. Trả lời ngắn (04 Câu – 2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tính tổng các nghiệm của phương trình sau: 2
x + 2 = −x + 4
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách từ điểm M (1; 1
− ) đến đường thẳng  có
phương trình: 3x − 4y −17 = 0
Câu 3: Một tấm tôn phẳng hình chữ nhật có bề ngang 32 cm được uốn thành một máng dẫn nước bằng
cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông. Gọi x(c ) m là độ cao của
máng dẫn nước. Để đảm bảo kỹ thuật, diện tích mặt cắt ngang của máng phải lớn hơn hoặc bằng 2
120cm . Hỏi máng dẫn nước phải có độ cao ít nhất là bao nhiêu cm?
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm (
A 1;2) và song song với đường
thẳng  có phương trình: 2x + y − 2025 = 0 . Biết rằng phương trình của đường thẳng d có dạng tổng quát là 2
x + by + c = 0 .Giá trị của biểu thức S = a + b c là bao nhiêu? (Trong đó a là hệ số của x ,
tương ứng với a = 2
− như đề bài đã cho).
PHẦN IV Tự luận. (04 câu-03 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm)
Giải bất phương trình 2 2 4
x − 4x + 2  9
x −51x −16 .
Câu 2. (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác AEP có ( A 1 − ; 2
− ), E(3;1) và P( 9 − ;7)
.Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác AEP .
Câu 3
. (1,0 điểm) Xác định parabol 2
y = ax + bx + c biết rằng parabol đó đi qua điểm C( 2 − ;6) và có đỉnh là I ( 1 − ;3) . Câu 4. (1,0 điểm)
Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là một parabol. Biết rằng ban đầu quả 9
bóng được sút lên từ độ cao 0,4 m, sau đó 0,5 giây quả bóng đạt độ cao
m và sau 1,3 giây quả bóng 20 1221 đạt độ cao
m. Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến 2500 hàng phần mười)? -----HẾT----- Trang 3/9 ĐỀ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (8 câu - 3,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. 4
Câu 1. Tập xác định của hàm số y = là 3 − x A. 𝐷 = ℝ\{3}. B. 𝐷 = ℝ. C. 𝐷 = ℝ\{2}.
D. D = (3;+ ) .
Câu 2. Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = − 2
x + 4x A. x = −2 . B. x =2 . C. x =1. D. x = −1 .
Câu 3. Cho hàm số bậc hai y = 2
ax + bx + c(a  0) có
đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. (−1;+). B. (−;−1).
C. (−;+). D. (−4;+). a
Câu 4. Phương trình 2
x + 2x − 3 = 5 − x có nghiệm là x = . Khi đó a + 2b bằng b A. 10. B. 33. C. 17. D. 13.
Câu 5. Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát 4x y + 3 = 0 . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là A. n = (1; 4 − ) . B. n = (4; ) 1 . C. n = (4;− ) 1 . D. n = (1;4) x = 2 − 4t
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d : 
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc y = 5 − + 3t đường thẳng d ? A. ( A 2; 5 − ) . B. B( 4 − ; 5 − ) . C. C( 4 − ;3) . D. D(2;3) .
Câu 7. góc giữa hai đường thẳng d : x − 3y +1 = 0 và d : x + 2y − 5 = 0 là 1 2 A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 135 . D. 0 120 .
Câu 8. Cho đường tròn 2 2
(C) : (x + 2) + ( y − 3) = 25 . Khi đó (C) có tâm I và bán kính R A. I ( 2
− ;3), R = 25. B. I (2; 3 − ), R = 5 . C. I ( 2 − ;3), R = 5.
D. I (2;3), R = 5 .
PHẦN II. Câu trả lời đúng sai ( 03 câu – 3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai .
a) 𝑓(𝑥) > 0 ∀𝑥 ∈ ℝ.
b) x = 0 là một nghiệm của bất phương trình 2
x − 3x + 2  0 . c)
là một tam thức bậc hai có hệ số a =1.
d) Bất phương trình f (x)  0 có tập nghiệm là S = 1;2. Trang 4/9
Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số 2
y = 5 − 4x x D =  5 − ;1   .
b) Bình phương 2 vế phương trình 2
2x + x − 6 = x + 2 ta được phương trình 2
x − 3x −10 = 0
c) Cho tam thức f (x) 2
= x x − 2 khi đó f (x)  0 với mọi x( 1 − ;2) . 1
d) Với m  thì biểu thức f x = ( 2 m + ) 2 ( )
2 x − 2(m +1)x +1 luôn dương. 2
Câu 3. Cho đường thẳng d : x − 2y +1 = 0 và điểm I (1;6) . Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? a) u = (2; )
1 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d .
b) Đường thẳng qua I và vuông góc với d có phương trình là d : 2x + y +1 = 0 .
c) Đường tròn tâm I và tiếp xúc với d có phương trình là 2 2
x + y − 2x −12y +17 = 0 .
d) Đường thẳng đi qua I và tạo với d một góc 45o có phương trình là  : 3x y + 3 = 0 hoặc
 : x + 3y −19 = 0 .
PHẦN III. Trả lời ngắn (02 Câu – 1,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴(1; 1), 𝐵(5; −2), đỉnh C thuộc đường
thẳng 𝑦 − 4 = 0, trọng tâm G thuộc đường thẳng 3𝑥 − 2𝑦 + 6 = 0.Khi đó, tọa độ trọng tâm 𝐺(𝑎, 𝑏)
có 𝑎. 𝑏 bằng bao nhiêu ?
Câu 2: Cho hai điểm (
A 8;0) và B(0;6) . Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB có bán kính bằng bao nhiêu ?
PHẦN TỰ LUẬN. (03 câu-03 điểm)
Câu 1:Trong mặt phẳng toạ độ 𝑂𝑥𝑦, cho đường thẳng 𝑑: 4𝑥 − 𝑦 + 11 = 0.
a) Lập phương trình đường thẳng 𝑑1 đi qua 𝑀(−2; 1) và song song với 𝑑.
b) Lập phương trình đường thẳng 𝑑2 vuông góc 𝑑 và cách đều hai điểm 𝑃(−3; 3), 𝑄(5; −1)..
Câu 2: Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của
quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian kể từ khi quả
bóng được đá lên; h là độ cao của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m . Sau
đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao 6m . Hỏi sau bao lâu thì quả
bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên ?
Câu 3: : Viết phương trình đường tròn (C) trong trường hợp sau: (C) có tâm nằm trên đường thẳng
d : x − 6y −10 = 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình d : 3x + 4y + 5 = 0 và 1
d : 4x − 3y − 5 = 0 . 2
---------HẾT--------- Trang 5/9 ĐÁP ÁN ĐỀ 1 PHẦN I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D A C D A D A C A C A B PHẦN II Câu 1: S-S-Đ-Đ Câu 2: S-Đ-Đ-Đ
PHẦN III. Trả lời ngắn (04 Câu – 2,0 điểm)
Câu 1: Tính tổng các nghiệm của phương trình sau: 2
x + 2 = −x + 4 (1) Đáp án: -1 2
x + 2 = −x + 4 (1) 2 2 2
( x + 2) = ( −x + 4) 2
x + 2 = −x + 4 2 x + x − 2 = 0
Với x = 1: thỏa mãn phương trình (1) 1 Với x = 2
− : thỏa mãn phương trình (1) 2 x + x = 1+ ( 2 − ) = 1 − 1 2
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách từ điểm M (1; 1
− ) đến đường thẳng  có
phương trình: 3x − 4y −17 = 0 Đáp án: 2 | 3(1) − 4( 1 − ) −17 | d(M , ) = 2 2 3 + ( 4 − ) 10 d(M , ) = = 2 5
Câu 3: Một tấm tôn phẳng hình chữ nhật có bề ngang 32 cm được uốn thành một máng dẫn nước bằng
cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông. Gọi x(c ) m là độ cao của
máng dẫn nước. Để đảm bảo kỹ thuật, diện tích mặt cắt ngang của máng phải lớn hơn hoặc bằng 2
120cm . Hỏi máng dẫn nước phải có độ cao ít nhất là bao nhiêu cm? Đáp án: 6
Gọi x là độ cao của máng ( x  0 ).
Vì tấm tôn có bề ngang 32 cm và được gấp hai bên mỗi bên x cm, nên độ rộng của đáy máng là 32 − 2x(c ) m .
Để tồn tại đáy máng thì 32 − 2x  0  x 16 . Vậy 0  x 16 .
Mặt cắt ngang là một hình chữ nhật có chiều cao x và chiều rộng đáy là 32 − 2x .
Diện tích mặt cắt ngang S là: 2
S = x(32 − 2x) = 2 − x + 32x .
Theo đề bài, diện tích S 120 : 2 2
x + 32x 120 2  2
x + 32x −120  0 2
x −16x + 60  0 6  x 10 .
Từ điều kiện 6  x 10 , ta thấy giá trị nhỏ nhất của x là 6 .
Vây máng dẫn nước phải có độ cao ít nhất là 6 cm. Trang 6/9
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm (
A 1;2) và song song với đường
thẳng  có phương trình: 2x + y − 2025 = 0 . Biết rằng phương trình của đường thẳng d có dạng tổng quát là 2
x + by + c = 0 .Giá trị của biểu thức S = a + b c là bao nhiêu? (Trong đó a là hệ số của x ,
tương ứng với a = 2
− như đề bài đã cho). Đáp án: -7
d  : 2x + y − 2025 = 0
nên đường thẳng d có dạng: 2x + y + k = 0 (k  2 − 025)
d đi qua điểm (
A 1;2) nên ta được:
2.1+ 2 + k = 0  k = 4 − (thỏa)
Khi đó d có dạng: 2x + y − 4 = 0  2
x y + 4 = 0 Vậy S = 2 − −1− 4 = 7 −
PHẦN TỰ LUẬN. (04 câu-03 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Giải bất phương trình 2 2 4
x − 4x + 2  9
x −51x −16 . Lời giải: 2 2 2 4
x − 4x + 2  9
x −51x −16  5x + 47x +18  0 . Lập bảng xét dấu  2  S = 9; − −   .  5  Câu 2. (0,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác AEP có ( A 1 − ; 2
− ), E(3;1) và P( 9
− ;7) .Viết phương trình
tổng quát của đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác AEP . Lời giải: Gọi I = ( 3
− ;4) là trung điểm của đoạn EP .
Đường trung tuyến AI nhận vectơ AI = ( 2
− ;6) làm véctơ chỉ phương.
và nhận vectơ n = (3;1) làm một véctơ pháp tuyến.
Phương trình tổng quát của AI : 3(x − ( 3
− )) +1( y − 4) = 0
suy ra: 3x + y + 5 = 0 .
Câu 3. (1,0 điểm) Xác định parabol 2
y = ax + bx + c biết rằng parabol đó đi qua điểm C( 2
− ;6) và có đỉnh là I( 1 − ;3) . Lời giải:
Đồ thị hàm số đi qua C( 2
− ;6) và có đỉnh I( 1
− ;3) nên ta có hệ phương trình sau: 
4a − 2b + c = 6
4a − 2b + c = 6 a = 3   
a b + c = 3
 a b + c = 3  b = 6  b  + =  = − = 2a b 0 c 6 1 −    2a Vậy parabol cần tìm là 2
y = 3x + 6x + 6 . Câu 4. (1,0 điểm)
Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là một parabol. Biết rằng ban đầu quả 9
bóng được sút lên từ độ cao 0,4 m, sau đó 0,5 giây quả bóng đạt độ cao
m và sau 1,3 giây quả bóng 20 1221 đạt độ cao
m. Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn 2500 đến hàng phần mười)? Lời giải: Giả sử 2
h(t) = at + bt + c là độ cao của quả bóng theo thời gian t . Trang 7/9    1  = − h(0) = 0, 4 c = 0,4 a    25   9  9  3 1 3 2 h(0,5) = 2  . a 0,5 + . b 0,5 + 0, 4 =  b  = 2 h(t) = − t + t + . 20  20  25  25 25 5  1221  1221  2 h(1,3) =  2 . a 1,3 + . b 1,3 + 0, 4 = c =  2500  2500  5 49 3
Độ cao cao nhất của quả bóng đạt được bằng h =  0,5 m khi t = . max 100 2 Đáp án: 0,5 ĐỀ 2
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 1 2 3 4 5 6 7 8 A B A D C A B C
PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng / Sai: Câu 1: SĐĐĐ Câu 2: ĐĐSS Câu 3: ĐSĐĐ
PHẦN III. Trả lời ngắn
Câu 1: 𝑎. 𝑏 = − 4. 3 Câu 2: R = 5. PHẦN IV. Tự luận
Câu1. a) 𝑑1: 4𝑥 − 𝑦 + 9 = 0
b) 𝑑2: 𝑥 + 4𝑦 − 5 = 0.
Câu 2. Gọi phương trình của parabol quỹ đạo là 2
h = at + bt + c .
Từ giả thiết suy ra parabol đi qua các điểm (0;1;2) , (1;8;5) và (2;6) . Từ đó ta có c = 1, 2 a = −4,9  
a + b + c = 8,5  b  = 12, 2 . 4a 2b c 6  + + = c = 1, 2  
Vậy phương trình của parabol quỹ đạo là 2 h = 4
− ,9t +12,2t +1,2 . Giải phương trình Trang 8/9 2 h = 0  4
− ,9t +12,2t +1,2 = 0 ta tìm được một nghiệm dương là t  2,58.
Câu 3. Gọi tâm đường tròn là I(6a +10;a)d .
Đường tròn tiếp xúc với d , d nên khoảng cách từ tâm I đến hai đường thẳng này bằng nhau và bằng 1 2 bán kính R , ta có: + + + + − − d (
| 3(6a 10) 4a 5 | | 4(6a 10) 3a 5 |
I, d = d I, d  = 1 ) ( 2 ) 5 5  a = 0
22a + 35 = 21a + 35
| 22a 35 | | 21a 35 |    + = +   70 22a + 35 = 21 − a − 35 a = −   43
- Với a = 0 thì K(10;0) và R = 7 suy ra 2 2
(C) : (x −10) + y = 49 . 70  10 70 7 - Với a = − thì  K ; − và R = suy ra 43    43 43  43 2 2 2  10   70   7  (C) : x − + y + =       .  43   43   43 
Vậy có hai đường tròn thỏa mãn có phương trình là: 2 2 2  10   70   7 2 2 
(x −10) + y = 49; x − + y + = .        43   43   43  Trang 9/9