














Preview text:
00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu Giới từ chỉ thời gian In+ còn lại On + thứ, ngày At: + giờ, buổi ( THE ) Lưu ý: At the moment At present At the weekend On Friday morning On Christmas day On the first of May In May, 2022 On the first of May, 2022 Thứ, ngày, tháng Before:trước khí After: sau khi 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu
Cách sử dụng how much/ how many 1. How much + UN
UN- danh từ không đếm được
-Thể lỏng, khí, rắn (nguyên vật liệu xây dựng)
-Sợi, hạt, tảng, tiền, đơn vị đo -Danh từ trừu tượng 2. How many + Ns
-Cách chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều + Bình thường thêm s
+ Tận cùng là o, s, ss, ch, x, sh thêm es ( pianos, photos, videos, radios)
+ tận cùng là f/fe => ves (roofs, giraffes) + tận cùng là y
Trước y là ue oai =>thêm thẳng s (boy=> boys)
Trước y là # ue oai => chuyển y=> ies (baby=> babies)
+ một số các Ns đặc biệt 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu Tương lai gần- be going to 1. Cách dùng
-Diễn tả kế hoạch dự định có trong tương lai
-Hành động có bằng chứng rõ ràng cụ thể 2. Công thức (+) S+ tobe going to V I am going to the city in a month leave She/ he/ it + is going to V I am going to V We/ you/ they +are going to V (-) S+ to be NOT+ going to V
She/ he/ it + isn’t going to V I am not going to V
We/ you/ they +aren’t going to V (?) to be + S+ going to V?
Is she going to cook the dinner? Yes, she is No, she is not = isn’t Sở hữu I My house Mine she Her Hers he his his it its xxxxxxxxxxx we our ours they their theirs you Your yours Cách sử dụng some và any
Some : khẳng định, lời mời, đề nghị Do you like Would you like Any: -/? 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu Present simple 1. Cách dùng
-Diễn tả hành động lặp đi lặp lại -Sự thật hiển nhiên
-Thói quen sinh hoạt hàng ngày -Lịch trình của vật 2. Công thức -(+) S+ V(s/es)
-(-) S+ dosen’t / don’t + V -(?) do/ does + S+ V….? 3. Dấu hiệu nhận biết
Sometimes, always, usually, often, seldom (hiếm khi) never, rarely ( hiếm khi) Once a week Twice a week 3 times a month In the morning/ At noon On Mondays Every + time Present continuous 1. Cách dùng
-Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói -Lịch trình của người 2. Công thức (+) S+ to be Ving (-) S+ To be NOT Ving (?) to be + S+ Ving 3. Dấu hiệu nhận biết
-Now= at the moment= at present 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu
-Look!, listen!, sh!, be caruful! …? -today 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu
1. Hiện tại đơn -present simple 1. Cách dùng
-Diễn tả hành động xảy ra lặp đi lặp lại
Sự thật hiển nhiên thói quen Lịch trình của vật 2. Công thức To be I am She/ he/ it + is You we they are
Phủ định: NOT vào sau to be I am not = I’m not
She/ he/ it + is not = she isn’t / she’s not
You we they are not = we aren’t
Câu hỏi: to be lên trước chủ ngữ Is she a teacher? Yes, she is No, she isn’t
Động từ thường ( - to BE) Khẳng định: I/ we/ you/ they + V
she/he/ it + Vs/es ( o, s,ss,ch, x,sh) Phủ định: I/we/ you/ they + don’t V She /he/ it+ doesn’t V Câu hỏi:
Do + I/we/ you/ they + V……?
Does + she/ he/ it + V……….? 3. Dấu hiệu nhận biết
Always, never, sometimes, rarely, often, usually
Đứng ở sau động từ tobe oYou are always late 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu
Đứng trước động từ thường oYou always run fast Once a week Twice a month 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu Three time a year In the morning/ afternoon At lunch, at night On Mondays Every+ time Cách thêm s/ es -Bt thêm s
-Tận cùng o/s/ss/ch/x/sh +es -Tận cùng là y oUe oai + y=>s o# ue oai + y=> ies Present continuous 1. Cách dùng
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói - Lịch trình của người
- Diễn tả sự bực mình ( always) 2. CÔng thức S+ to be + Ving S+ to be not +VING To be + S+ VING?\ Cách thêm đuôi ING - bt thêm ING
- Tận cùng là e, bỏ e thêm ING ( seeing}) - Tận cùng là y, thêm ING 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu
- Ie => y thêm ING ( lie=> lying)
- Nguyên âm ở giữa 2 phụ âm, nhân đôi âm cuối thêm
ING ( - visit, open,listen, irong,snow) 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu 3. Dấu hiệu nhận biết
- Now, at the moment, at present
- Look!, listen! …………..!? - Giao tiếp A: “” B: 4. Lưu ý:
Nhóm các động từ ko chia được ở thì hiện tại tiếp diễn - Tri giác - Cảm xúc - Suy nghĩ - Sở hữu have, want, need
- Bắt đầu kết thúc hoàn thành 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu 00:42, 10/01/2026
Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh - Đề cương ôn thi cho lớp tiếng Anh - Studocu