lOMoARcPSD| 61685031
ĐTĐC
của LHP
Các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất của một QG.
Đặc điểm:
- Có phạm vi rộng, bao phủ lên hầu hết mọi chủ thể , lĩnh vực trong
xã hội.
- Chỉ bao gồm những QHXH mang tính bản, nền tảng, quan trọng
nhất.
- phân thành các QHXH theo từng lình vực song không ranh giới
này không tuyệt đối, có thể thay đổi theo từng thời kì.
HP
Hệ thống các QPPL giá trị pháp cao nhất, quy định những vấn đề
mang tính cốt lõi của một QG.
Đặc điểm:
- Là luật cơ bản, là cơ sợ xây dựng hệ thống PL của toàn quốc gia.
- luật tốc chức, quy định các nguyên tắc tổ chức BMNN xác
lập quan hệ giữa các CQNN với nhau.
- luật bảo vệ, bảo vệ cho quyền lợi ích hợp pháp của con
người.
- Có hiệu lực pháp lý tối cao.
1. Phân ch đối tượng điều chỉnh của ngành luật hiến pháp Việt Nam.
Lấy ví dụ minh họa.
- ĐTĐC: các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất của một quốc gia.
Trong quá trình tham gia vào đời sống hội, rất nhiều những QHXH được hình
thành, tuy nhiên không phải QHXH nào cũng là QHXH nền tảng. Có những QHXH mà khi
mất đi không làm ảnh hưởng hoặc không ảnh hưởng đến việc quy định bản chất, sự sống còn
của xã hội; ngược lại, có những QHXH mang tinh chất nền tảng, quy định bản chất cảu nhiều
QHXH khác, khi nó thay đổi thì các QHXH khác cũng phải thay đổi theo.
- Có 3 nhóm ĐTĐC:
1. Các QHXH nền tảng, bản, quan trọng nhất trong các lĩnh vực chính
trị; kinh tế, văn hoá, khoa học công nghệ, giáo dục, ANQP, đối ngoại…
lOMoARcPSD| 61685031
2. Các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất trong quan hệ giữa NN
Nhân dân.
3. Các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất trong lĩnh vực tổ chức và
hoạtđộng của BMNN.
- Đặc điểm:
+ Phạm vi rộng, bao trùm lên toàn bộ những lĩnh vực trong đời sống xã hội.
+ Chỉ bao gồm những QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất trong từng lĩnh
vực.
+ Mặc được liệt thành các QHXH theo từng lĩnh vực song ranh giời này
không mang tính tuyệt đối và có thể thay đổi theo từng thời kì, dụ các QHXH
liên quan đến kiểm soát QLNN bằng các quan hiến định độc lập trong
BMNN thì tới thời kì hiện đại mới có
- Ví dụ:
Đ2 HP 2013 ĐC QHXH trong QH giữa NN Nhân dân: HP quy định bản chất
NN NN pháp quyền XHCN Nhân dân, của dân, do dân, dân. Trong mqh
giữa NN và Nhân dân, Nhân dân là người làm chủ, Nhân dân uỷ quyền QLNN
cho NN để NN thay mình thực hiện những công việc chung của toàn xã hội.
thể thấy, khi quy định bản chất của NN thì đồng thời HP cũng đã ĐC rất
nhiều các QHXH khác, dụ như QHSX giữa các chủ thể với nhau trong nh
vực kinh tế (QHSX XHCN), phương thức NN quản hội (“pháp quyền”)
hoặc quy định Nghĩa vụ của NN (“vì dân”)…
2. Nêu định nghĩa phân ch đặc điểm của hiến pháp.
- ĐN: Tập hợp các quy phạm có giá trị PL cao nhất, quy định những vấn
đề mang tính cốt lõi của một đất nước (chuỷ quyền QG, chế độ chính trị…), được ghi
nhận thành văn bản và được tuyên bố là đạo luật cơ bản của QG.
- Đặc điểm:
+ Là luật cơ bản, là cơ sợ xây dựng hệ thống PL của toàn quốc gia.
+ Là luật tổ chức, quy định các nguyên tắc tổ chức BMNN và xác lập quan hệ giữa các
CQNN với nhau.
lOMoARcPSD| 61685031
+ Là luật bảo vệ, bảo vệ cho quyền và lợi ích hợp pháp của con người.
+ Có hiệu lực pháp lý tối cao.
3. Tại sao nói hiến pháp là công cụ kiểm soát quyền lực
nhà nước?
- Trong các vấn đề liên quan đến quyển lực, sử dụng những CC ĐCQHXH
ngoài PL như ĐĐ, TQ… không đem lại sự hiệu quả. Như vậy, PLđại diện cao nhất
là HP ra đời như một CC để giải quyết vấn đề còn tồn đọng này.
- Bản chất của Hiến pháp nằm ở việc nó điều chỉnh các QHXH nền tảng,
bản, quantrọng nhất trong mọi lĩnh vực, trong đó bao gồm tổ chức và kiểm soát
QLNN. Đồng thời, HP thông qua tính quy phạm phổ biến của giá trị bắt buộc
chung đối với mọi chủ thể tròn xã hội. Như vậy, bằng cách ĐC các QHXH xung quanh
các vấn đề quyền, lợi ích, nghĩa vụ của các chủ thể trong xã hội trong đó bao gồm NN
cũng như tổ chức và hoạt động cảu BMNN, PL là công cụ duy nhất có khả năng kiểm
soát QLNN một cách hiệu quả, triệt để.
- Thể hiện:
+ HP quy định các quyền, nghĩa vụ cho các CQNN nhất định. (CP có quyền
HP, QH có quyền LP…)
+ HP quy định những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của BMNN.liên
quan đến bầu cử.
+ HP bảo vệ quyền con người, quyền công dân.
4. Tại sao nói hiến pháp luật bảo vệ? Luật tchức?
Luật có hiệu lực PL cao nht?
Luật bảo vệ
- HP bảo vệ cho quyền con người, quyền công dân khỏi sự xâm
phảm bởi các chủ thể khác kể cả NN.
=> Thể hiện bản chất dân chủ, chức năng kiềm chế QLNN.
=> Là đặc trung không thể htieeus trong các bản HP tiến bộ.
Luật tổ chức
- HP tồn tại các quy định liên quan đến các nguyên tắc tổ chưucs
BMNN.
Luật có hiệu lực
- HP điều chỉnh những QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất,
lOMoARcPSD| 61685031
pháp lý cao nhất
làm nền tảng cho các bộ luật điều chỉnh các QHXH cụ thể trong
từng lĩnh vực.
- Quá trình LP cho một bản HP đòi hỏi sự công nghiên cứu
cũng như các quy trình, thủ tục ban hành phức tạp hơn, dẫn đến
việc hiệu lực PL của HP thời gian dài hơn, khoa học hơn. -
Mọi VB L khác phải đều phải tuân theo HP, nếu trái HP phải
chỉnh sửa, thay đổi hoặc bị bãi bỏ.
5. Phân ch quy trình lập hiến theo Hiến pháp năm
2013.
- Quy trình lập hiến là trình tự, thủ tục
lOMoARcPSD| 61685031
6.
7. Phân ch quy trình lập hiến theo Hiến pháp năm 2013.
8. Phân ch ý nghĩa của vn đề bảo vhiến pháp.
9. Phân ch quy định về bảo vệ hiến pháp theo Hiến pháp năm 2013.
10.Tại sao nói Hiến pháp năm 2013 là luật cơ bản của nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
11.Nêu khái niệm phân ch các đặc trưng bản của quyền con
người.
12.Nêu khái niệm quyn con người. Nhà nước Việt Nam trách
nhiệm gì đối với quyền con người?
13.Nêu khái niệm quyền bản của công dân. Mối quan hệ giữa quyền
cơ bản của công dân với quyền cụ thcủa công n?
14.Phân ch nguyên tc tôn trọng quyền con người được quy định
trong khoản 1, Điều 14 Hiến pháp năm 2013.
15.Phân ch nguyên tắc công nhận quyền con người được quy định
trong khoản 1, Điều 14 Hiến pháp năm 2013.
16.Phân ch nguyên tắc bảo đảm quyền con người được quy định
trong khoản 1, Điều 14 Hiến pháp năm 2013.
17.Phân ch nguyên tắc bảo vquyền con người được quy định
trong khoản 1, Điều 14 Hiến pháp năm 2013.
18.Phân ch nguyên tắc “Mọi người đều bình đẳng trước pháp lut”
được quy định tại khoản 1 Điều 16 Hiến pháp 2013
lOMoARcPSD| 61685031
19.Theo khoản 1 Điều 14 Hiến pháp năm 2013, trách nhiệm của Nhà
ớc đối với quyền con người, quyền công dân được thể hiện như thế nào?
20.Phân ch nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc “Quyền con người,
quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường
hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội,
đạo đức hội, sức khỏe của cộng đồng(Khoản 2, Điều 14 Hiến pháp năm
2013).
21.Trước nh hình ô nhiễm môi trường ngày càng gia tăng và nghiêm
trọng, đặc biệt là ô nhiễm không khí, ô nhiễm ếng ồn và tắc đường, thành
phố H ban hành quy định cấm xe máy lưu thông ở các quận nội thành. Dựa
trên nguyên tắc hạn chế quyền, hãy bình luận về quy định trên.
22.Trình bày vị trí, vai trò của Mặt trận Tquc
Việt Nam trong hệ thống chính trị theo pháp luật hiện hành.
23.Phân ch chức năng giám sát và phản biện xã hội của Mặt trận T
quốc Việt Nam theo pháp luật hiện hành.
24.Phân ch những biểu hiện của nguyên tắc “tất cả quyền lực nhà
ớc thuộc về Nhân dân” trong tổ chức và hoạt động của bmáy nhà nước
theo pháp luật hiện hành.
25.Phân ch những biểu hiện của nguyên tắc “quyền lực nhà nước
thống nhất” trong tổ chức hoạt động của bộ máy nhà nước theo pháp
luật hiện hành.
26.Phân ch nội dung, yêu cầu của nguyên tắc pháp quyền xã hội chủ
nghĩa trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo pháp luật hiện
hành.
lOMoARcPSD| 61685031
27.Phân ch vị trí, nh chất “Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất
của nhân dân” theo pháp luật hiện hành.
28.Phân ch chức năng lập hiến của Quốc hội theo pháp luật hiện hành
29.Phân ch chức năng lập pháp của Quốc hội theo pháp luật hiện
hành.
30.Phân ch chức năng giám sát tối cao của Quốc hội theo pháp luật
hiện hành.
31.Tại sao nói kỳ họp Quốc hội hình thức hoạt động quan trọng nhất
của Quốc hội?
32.Nguyên tắc “tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân” th
hiện như thế nào thông qua quy định về vị trí pháp của Quốc hội trong
Hiến pháp năm 2013?
33.Phân ch hoạt động chất vấn của đại biểu Quốc hội theo pháp luật
hiện hành. Đánh giá hoạt động chất vấn của đại biểu Quốc hội trong thực
ễn Việt Nam hiện nay.
34.Hội đồng dân tộc vai trò trong hoạt động lập pháp của Quốc
hội theo pháp luật hiện hành?
35.Phân ch hoạt động của đại biểu Quốc hội trong lĩnh vực lập pháp
theo pháp luật hiện hành.
36.Phân ch hoạt động giám sát của đại biểu Quốc hội theo pháp luật
hiện hành.
lOMoARcPSD| 61685031
37.Phân biệt hoạt động lấy phiếu n nhiệm và bỏ phiếu n nhiệm của
Quốc hội đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn theo
pháp luật hiện hành.
38.Phân ch nguyên tắc hoạt động của Quốc hội theo pháp luật hiện
hành.
39.Phân ch mối quan hệ giữa Quốc hội và Chính phtheo pháp luật
hiện hành.
40.Phân ch mối quan hệ giữa Quốc hội Chủ tịch nước theo pháp
luật hiện hành.
41.Phân ch mối quan hgiữa Quốc hội Tán nhân dân tối cao
theo pháp luật hiện hành.
42.Phân biệt Hội đồng quốc phòng và an ninh với Uỷ ban quốc
phòng và an ninh theo pháp luật hiện hành.
43.Phân ch vtrí, nh chất “Chính phủ quan chấp hành của Quốc
hội” (Điều 94 Hiến pháp 2013).
44.Phân ch chức năng của Tòa án nhân n theo Hiến pháp năm
2013.
45.Phân ch nhiệm vụ của Tòa án nhân dân theo Hiến pháp năm 2013.
46.Nhiệm vụ của Tòa án nhân dân theo Hiến pháp 2013 có gì thay đổi
so với Hiến pháp 1992 (sửa đổi, bổ sung 2001)? Hãy đánh giá về sự thay đổi
đó.
47.Theo Hiến pháp năm 2013, nhiệm vụ của Tòa án nhân dân khác
so với nhiệm vụ của Viện kiểm sát nhân dân? Ti sao?
lOMoARcPSD| 61685031
48.Phân ch nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc: Thẩm phán, Hội thẩm
xét x độc lập chỉ tuân theo pháp luật; nghiêm cấm cơ quan, tổ chức,
nhân can thiệp vào việc xét xử của Thẩm phán, Hội thẩm” (Khoản 2 Điều
103 Hiến pháp năm 2013).
49.Phân ch nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc: “Việc xét xử sơ thẩm
của Tòa án nhân dân Hội thẩm tham gia, trừ trường hợp t xử theo
thủ tục rút gọn” (Khoản 1 Điều 103 Hiến pháp năm 2013).
50.Tại sao Hiến pháp năm 2013 quy định nguyên tắc Tòa án nhân dân
xét xử công khai?
51.Tại sao pháp luật hiện hành quy định nguyên tắc “Các Tòa án nhân
dân được tổ chức độc lập theo thẩm quyền t xử(Điều 6 Luật Tchức Tòa
án nhân dân năm 2014)? Trình bày thẩm quyền xét xử của Tòa án nhân dân
ở mỗi cấp.
52.Phân ch điều kiện, quy trình bổ nhiệm thẩm phán cấp theo
pháp luật hiện hành.
53.Phân ch điều kiện, quy trình bổ nhiệm thẩm phán Tòa án nhân
dân tối cao theo pháp luật hiện hành.
54.Phân ch chức năng của Viện kiểm sát nhân dân theo Hiến pháp
năm 2013.
55.Phân ch điều kiện, quy trình để một người có thể được bổ nhim
làm kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo pháp luật hiện hành.
56.Phân ch điều kiện, quy trình để một người có thể được bổ nhim
làm kiểm sát viên trung cấp theo pháp luật hiện hành.
lOMoARcPSD| 61685031
57.Phân ch tchức chính quyền địa phương ở cấp theo pháp luật
hiện hành. Theo anh/chị, trong mô hình tổ chức chính quyền đô thị có cần
thiết tchức Hội đồng nhân dân ở phường không? Vì sao?
58.Tại sao nói Hội đồng nhân dân quan đại biểu của Nhân n địa
phương?
59.Phân ch chức năng giám sát của Hội đồng nhân dân theo pháp luật
hiện hành.
60.Phân ch mối quan hệ giữa Hội đồng nhân dân Uỷ ban nhân
dân cùng cấp theo pháp luật hiện hành.
61.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61685031 ĐTĐC
Các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất của một QG.
của LHP Đặc điểm: -
Có phạm vi rộng, bao phủ lên hầu hết mọi chủ thể , lĩnh vực trong xã hội. -
Chỉ bao gồm những QHXH mang tính cơ bản, nền tảng, quan trọng nhất. -
Có phân thành các QHXH theo từng lình vực song không ranh giới
này không tuyệt đối, có thể thay đổi theo từng thời kì. HP
Hệ thống các QPPL có giá trị pháp lý cao nhất, quy định những vấn đề
mang tính cốt lõi của một QG. Đặc điểm: -
Là luật cơ bản, là cơ sợ xây dựng hệ thống PL của toàn quốc gia. -
Là luật tốc chức, quy định các nguyên tắc tổ chức BMNN và xác
lập quan hệ giữa các CQNN với nhau. -
Là luật bảo vệ, bảo vệ cho quyền và lợi ích hợp pháp của con người. -
Có hiệu lực pháp lý tối cao.
1. Phân tích đối tượng điều chỉnh của ngành luật hiến pháp Việt Nam.
Lấy ví dụ minh họa. -
ĐTĐC: các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất của một quốc gia.
Trong quá trình tham gia vào đời sống xã hội, có rất nhiều những QHXH được hình
thành, tuy nhiên không phải QHXH nào cũng là QHXH nền tảng. Có những QHXH mà khi nó
mất đi không làm ảnh hưởng hoặc không ảnh hưởng đến việc quy định bản chất, sự sống còn
của xã hội; ngược lại, có những QHXH mang tinh chất nền tảng, quy định bản chất cảu nhiều
QHXH khác, khi nó thay đổi thì các QHXH khác cũng phải thay đổi theo. - Có 3 nhóm ĐTĐC: 1.
Các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất trong các lĩnh vực chính
trị; kinh tế, văn hoá, khoa học công nghệ, giáo dục, ANQP, đối ngoại… lOMoAR cPSD| 61685031 2.
Các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất trong quan hệ giữa NN và Nhân dân. 3.
Các QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất trong lĩnh vực tổ chức và
hoạtđộng của BMNN. - Đặc điểm:
+ Phạm vi rộng, bao trùm lên toàn bộ những lĩnh vực trong đời sống xã hội.
+ Chỉ bao gồm những QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất trong từng lĩnh vực.
+ Mặc dù được liệt kê thành các QHXH theo từng lĩnh vực song ranh giời này
không mang tính tuyệt đối và có thể thay đổi theo từng thời kì, ví dụ các QHXH
liên quan đến kiểm soát QLNN bằng các cơ quan hiến định độc lập trong
BMNN thì tới thời kì hiện đại mới có - Ví dụ:
Đ2 HP 2013 ĐC QHXH trong QH giữa NN và Nhân dân: HP quy định bản chất
NN là NN pháp quyền XHCN Nhân dân, của dân, do dân, vì dân. Trong mqh
giữa NN và Nhân dân, Nhân dân là người làm chủ, Nhân dân uỷ quyền QLNN
cho NN để NN thay mình thực hiện những công việc chung của toàn xã hội.
Có thể thấy, khi quy định bản chất của NN thì đồng thời HP cũng đã ĐC rất
nhiều các QHXH khác, ví dụ như QHSX giữa các chủ thể với nhau trong lĩnh
vực kinh tế (QHSX XHCN), phương thức NN quản lý xã hội (“pháp quyền”)
hoặc quy định Nghĩa vụ của NN (“vì dân”)… 2.
Nêu định nghĩa và phân tích đặc điểm của hiến pháp. -
ĐN: Tập hợp các quy phạm có giá trị PL cao nhất, quy định những vấn
đề mang tính cốt lõi của một đất nước (chuỷ quyền QG, chế độ chính trị…), được ghi
nhận thành văn bản và được tuyên bố là đạo luật cơ bản của QG. - Đặc điểm:
+ Là luật cơ bản, là cơ sợ xây dựng hệ thống PL của toàn quốc gia.
+ Là luật tổ chức, quy định các nguyên tắc tổ chức BMNN và xác lập quan hệ giữa các CQNN với nhau. lOMoAR cPSD| 61685031
+ Là luật bảo vệ, bảo vệ cho quyền và lợi ích hợp pháp của con người.
+ Có hiệu lực pháp lý tối cao. 3.
Tại sao nói hiến pháp là công cụ kiểm soát quyền lực nhà nước? -
Trong các vấn đề liên quan đến quyển lực, sử dụng những CC ĐCQHXH
ngoài PL như ĐĐ, TQ… không đem lại sự hiệu quả. Như vậy, PL mà đại diện cao nhất
là HP ra đời như một CC để giải quyết vấn đề còn tồn đọng này. -
Bản chất của Hiến pháp nằm ở việc nó điều chỉnh các QHXH nền tảng,
cơ bản, quantrọng nhất trong mọi lĩnh vực, trong đó bao gồm tổ chức và kiểm soát
QLNN. Đồng thời, HP thông qua tính quy phạm phổ biến của nó có giá trị bắt buộc
chung đối với mọi chủ thể tròn xã hội. Như vậy, bằng cách ĐC các QHXH xung quanh
các vấn đề quyền, lợi ích, nghĩa vụ của các chủ thể trong xã hội trong đó bao gồm NN
cũng như tổ chức và hoạt động cảu BMNN, PL là công cụ duy nhất có khả năng kiểm
soát QLNN một cách hiệu quả, triệt để. - Thể hiện:
+ HP quy định các quyền, nghĩa vụ cho các CQNN nhất định. (CP có quyền
HP, QH có quyền LP…)
+ HP quy định những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của BMNN.liên
quan đến bầu cử.
+ HP bảo vệ quyền con người, quyền công dân. 4.
Tại sao nói hiến pháp là luật bảo vệ? Luật tổ chức?
Luật có hiệu lực PL cao nhất?
- HP bảo vệ cho quyền con người, quyền công dân khỏi sự xâm
phảm bởi các chủ thể khác kể cả NN. Luật bảo vệ
=> Thể hiện bản chất dân chủ, chức năng kiềm chế QLNN.
=> Là đặc trung không thể htieeus trong các bản HP tiến bộ.
- HP tồn tại các quy định liên quan đến các nguyên tắc tổ chưucs Luật tổ chức BMNN.
Luật có hiệu lực
- HP điều chỉnh những QHXH nền tảng, cơ bản, quan trọng nhất, lOMoAR cPSD| 61685031
làm nền tảng cho các bộ luật điều chỉnh các QHXH cụ thể trong từng lĩnh vực.
- Quá trình LP cho một bản HP đòi hỏi sự kì công nghiên cứu pháp lý cao nhất
cũng như các quy trình, thủ tục ban hành phức tạp hơn, dẫn đến
việc hiệu lực PL của HP có thời gian dài hơn, khoa học hơn. -
Mọi VB L khác phải đều phải tuân theo HP, nếu trái HP phải
chỉnh sửa, thay đổi hoặc bị bãi bỏ. 5.
Phân tích quy trình lập hiến theo Hiến pháp năm 2013. -
Quy trình lập hiến là trình tự, thủ tục lOMoAR cPSD| 61685031 6.
7. Phân tích quy trình lập hiến theo Hiến pháp năm 2013.
8. Phân tích ý nghĩa của vấn đề bảo vệ hiến pháp.
9. Phân tích quy định về bảo vệ hiến pháp theo Hiến pháp năm 2013.
10.Tại sao nói Hiến pháp năm 2013 là luật cơ bản của nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
11.Nêu khái niệm và phân tích các đặc trưng cơ bản của quyền con người.
12.Nêu khái niệm quyền con người. Nhà nước Việt Nam có trách
nhiệm gì đối với quyền con người?
13.Nêu khái niệm quyền cơ bản của công dân. Mối quan hệ giữa quyền
cơ bản của công dân với quyền cụ thể của công dân?
14.Phân tích nguyên tắc tôn trọng quyền con người được quy định
trong khoản 1, Điều 14 Hiến pháp năm 2013.
15.Phân tích nguyên tắc công nhận quyền con người được quy định
trong khoản 1, Điều 14 Hiến pháp năm 2013.
16.Phân tích nguyên tắc bảo đảm quyền con người được quy định
trong khoản 1, Điều 14 Hiến pháp năm 2013.
17.Phân tích nguyên tắc bảo vệ quyền con người được quy định
trong khoản 1, Điều 14 Hiến pháp năm 2013.
18.Phân tích nguyên tắc “Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật”
được quy định tại khoản 1 Điều 16 Hiến pháp 2013 lOMoAR cPSD| 61685031
19.Theo khoản 1 Điều 14 Hiến pháp năm 2013, trách nhiệm của Nhà
nước đối với quyền con người, quyền công dân được thể hiện như thế nào?
20.Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc “Quyền con người,
quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường
hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội,
đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng” (Khoản 2, Điều 14 Hiến pháp năm 2013).
21.Trước tình hình ô nhiễm môi trường ngày càng gia tăng và nghiêm
trọng, đặc biệt là ô nhiễm không khí, ô nhiễm tiếng ồn và tắc đường, thành
phố H ban hành quy định cấm xe máy lưu thông ở các quận nội thành. Dựa
trên nguyên tắc hạn chế quyền, hãy bình luận về quy định trên.
22.Trình bày vị trí, vai trò của Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam trong hệ thống chính trị theo pháp luật hiện hành.
23.Phân tích chức năng giám sát và phản biện xã hội của Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam theo pháp luật hiện hành.
24.Phân tích những biểu hiện của nguyên tắc “tất cả quyền lực nhà
nước thuộc về Nhân dân” trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
theo pháp luật hiện hành.
25.Phân tích những biểu hiện của nguyên tắc “quyền lực nhà nước là
thống nhất” trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo pháp luật hiện hành.
26.Phân tích nội dung, yêu cầu của nguyên tắc pháp quyền xã hội chủ
nghĩa trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo pháp luật hiện hành. lOMoAR cPSD| 61685031
27.Phân tích vị trí, tính chất “Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất
của nhân dân” theo pháp luật hiện hành.
28.Phân tích chức năng lập hiến của Quốc hội theo pháp luật hiện hành
29.Phân tích chức năng lập pháp của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
30.Phân tích chức năng giám sát tối cao của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
31.Tại sao nói kỳ họp Quốc hội là hình thức hoạt động quan trọng nhất của Quốc hội?
32.Nguyên tắc “tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân” thể
hiện như thế nào thông qua quy định về vị trí pháp lý của Quốc hội trong
Hiến pháp năm 2013?
33.Phân tích hoạt động chất vấn của đại biểu Quốc hội theo pháp luật
hiện hành. Đánh giá hoạt động chất vấn của đại biểu Quốc hội trong thực
tiễn Việt Nam hiện nay.
34.Hội đồng dân tộc có vai trò gì trong hoạt động lập pháp của Quốc
hội theo pháp luật hiện hành?
35.Phân tích hoạt động của đại biểu Quốc hội trong lĩnh vực lập pháp
theo pháp luật hiện hành.
36.Phân tích hoạt động giám sát của đại biểu Quốc hội theo pháp luật hiện hành. lOMoAR cPSD| 61685031
37.Phân biệt hoạt động lấy phiếu tín nhiệm và bỏ phiếu tín nhiệm của
Quốc hội đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn theo
pháp luật hiện hành.
38.Phân tích nguyên tắc hoạt động của Quốc hội theo pháp luật hiện hành.
39.Phân tích mối quan hệ giữa Quốc hội và Chính phủ theo pháp luật hiện hành.
40.Phân tích mối quan hệ giữa Quốc hội và Chủ tịch nước theo pháp luật hiện hành.
41.Phân tích mối quan hệ giữa Quốc hội và Toà án nhân dân tối cao
theo pháp luật hiện hành.
42.Phân biệt Hội đồng quốc phòng và an ninh với Uỷ ban quốc
phòng và an ninh theo pháp luật hiện hành.
43.Phân tích vị trí, tính chất “Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc
hội” (Điều 94 Hiến pháp 2013).
44.Phân tích chức năng của Tòa án nhân dân theo Hiến pháp năm 2013.
45.Phân tích nhiệm vụ của Tòa án nhân dân theo Hiến pháp năm 2013.
46.Nhiệm vụ của Tòa án nhân dân theo Hiến pháp 2013 có gì thay đổi
so với Hiến pháp 1992 (sửa đổi, bổ sung 2001)? Hãy đánh giá về sự thay đổi đó.
47.Theo Hiến pháp năm 2013, nhiệm vụ của Tòa án nhân dân có gì khác
so với nhiệm vụ của Viện kiểm sát nhân dân? Tại sao? lOMoAR cPSD| 61685031
48.Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc: “Thẩm phán, Hội thẩm
xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật; nghiêm cấm cơ quan, tổ chức, cá
nhân can thiệp vào việc xét xử của Thẩm phán, Hội thẩm” (Khoản 2 Điều
103 Hiến pháp năm 2013).
49.Phân tích nội dung, ý nghĩa của nguyên tắc: “Việc xét xử sơ thẩm
của Tòa án nhân dân có Hội thẩm tham gia, trừ trường hợp xét xử theo
thủ tục rút gọn” (Khoản 1 Điều 103 Hiến pháp năm 2013).
50.Tại sao Hiến pháp năm 2013 quy định nguyên tắc Tòa án nhân dân xét xử công khai?
51.Tại sao pháp luật hiện hành quy định nguyên tắc “Các Tòa án nhân
dân được tổ chức độc lập theo thẩm quyền xét xử” (Điều 6 Luật Tổ chức Tòa
án nhân dân năm 2014)? Trình bày thẩm quyền xét xử của Tòa án nhân dân ở mỗi cấp.
52.Phân tích điều kiện, quy trình bổ nhiệm thẩm phán sơ cấp theo
pháp luật hiện hành.
53.Phân tích điều kiện, quy trình bổ nhiệm thẩm phán Tòa án nhân
dân tối cao theo pháp luật hiện hành.
54.Phân tích chức năng của Viện kiểm sát nhân dân theo Hiến pháp năm 2013.
55.Phân tích điều kiện, quy trình để một người có thể được bổ nhiệm
làm kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo pháp luật hiện hành.
56.Phân tích điều kiện, quy trình để một người có thể được bổ nhiệm
làm kiểm sát viên trung cấp theo pháp luật hiện hành. lOMoAR cPSD| 61685031
57.Phân tích tổ chức chính quyền địa phương ở cấp xã theo pháp luật
hiện hành. Theo anh/chị, trong mô hình tổ chức chính quyền đô thị có cần
thiết tổ chức Hội đồng nhân dân ở phường không? Vì sao?
58.Tại sao nói Hội đồng nhân dân là cơ quan đại biểu của Nhân dân địa phương?
59.Phân tích chức năng giám sát của Hội đồng nhân dân theo pháp luật hiện hành.
60.Phân tích mối quan hệ giữa Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân
dân cùng cấp theo pháp luật hiện hành. 61.