












Preview text:
lOMoAR cPSD| 59054137 lOMoAR cPSD| 59054137 Sửa Hợp đồng
Bài tập thực hành 1: Hãy phân tích các điều khoản của bản dự thảo hợp đồng xuất khẩu cà phê giữa Công ty VINACAFE (VN) và
Công ty SINCO (Nhật Bản) sau:
1. Tên hàng: Cà phê Việt nam loại 1. 2.Số lượng: 144 MT.
3.Chất lượng: Chính xác như mẫu.
4.Bao bì: Hàng đóng trong bao đay. Đóng container. 5.Giá cả: 1535 USD/T, FOB.
6.Giao hàng: Trong tháng 3/2008. - Tên cảng đi: cảng SG-TP.HCM. - Tên cảng đến: cảng Kobe, Nhật bản. - Giao hàng từng phần: được phép.
7.Thanh toán: theo hình thức thanh toán TTR. PHÂN TÍCH HĐXK :
1. Tên hàng: Thiếu: tên khoa học, năm sản xuất.
2. Số lượng: 144 MT, thiếu dung sai, ai được chọn.
3. Chất lượng: Không nên ghi “chính xác như mẫu” mà chỉ ghi “như mẫu”, cần ghi rõ thêm mẫu do người bán đưa ra,
có bao nhiêu mẫu, trọng lượng mỗi mẫu, ai giữ mẫu, mẫu được hai bên ký tên niêm phong số… ngày… tháng… năm… Cần ghi
câu "mẫu là một bộ phận không tách rời HĐ này".
4. Bao bì: Phải thỏa thuận cụ thể số lớp bao bì, cách thức may miệng bao, trọng lượng tịnh, trọng lượng cả bì của mỗi
bao. Hàng được đóng trong container bao nhiêu feet, (mỗi container có bao nhiêu bao). Cần quy định ký mã hiệu ghi trên bao bì.
5.Giá cả: Trong đơn giá phải ghi 1535 USD/MT, tên cảng Sài gòn phải được ghi theo sau điều kiện FOB, ghi rõ dẫn chiếu
theo Incoterms nào . - Phải ghi tổng trị giá bằng số và chữ, có dung sai.
6.Giao hàng: cần phải ghi thêm: - Nội dung thông báo của bên mua/bán, thời hạn thông báo, số lần thông báo, phương tiện
thông báo. - Chuyển tải có cho phép hay không.
7.Thanh toán: theo hình thức thanh toán TTR, cần ghi rõ thời hạn người mua thanh toán, phải ghi rõ bên mua thanh toán cho
bên bán 100% giá trị hoá đơn vào tài khoản ngoại tệ của bên bán tại ngân hàng nào, ở đâu. Các chứng từ thanh toán phải phù hợp với
mặt hàng cà phê nhân, cần ghi rõ số lượng bản gốc, bản sao, nơi cấp chứng từ, một số ghi chú trên chứng từ. (chú ý: B/L, C/O)
Bài tập thực hành 2: Hãy phân tích các điều khoản của bản dự thảo hợp đồng nhập khẩu giữa Công ty ABC (Việt Nam) và Công ty XYZ (Ukraine) sau đây:
1. Commodity : Urea Fertilizer. 2. Quantity : 10,000 MT
3. Quality : Nitrogen : 46%, Moisture: 0.5% 4. Price : USD 190/MT. CIF 5. Packing : In PP.
6. Shipment : 150 days after date of L/C 7. Insurance : ICC (A)
8. Payment : by L/C. Payment documents: + Commercial invoice. + Bill of Lading. + Insurance Certificate. PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG
1. Tên hàng: Thiếu cấp loại phân Uréa, xuất xứ, năm SX.
2. Số lượng : Thiếu dung sai, ai chọn dung sai.
3.Chất lượng: Phải ghi rõ Nitrogen: 46% min. Moisture: 0,5% max. (Biuret : 1% max). 4.
Giá cả: Thiếu tên cảng đích, Incoterms 2000. Tổng trị giá HĐ bằng số và bằng chữ, có dung sai. 5.
Bao bì đóng gói: Cần ghi rõ số lớp bao bì, cách may miệng bao, trọng lượng tịnh, trọng lượng cả bì của mỗi bao. Cần quy
định về ký mã hiệu trên bao bì. Nếu đóng trong cont cần quy định rõ container bao nhiêu feet. 6.
Giao hàng: 150 ngày sau ngày mở L/C là quá dài, bất lợi cho NM, cần thoả thuận hợp lý để đảm bảo
quyền lợi 2 bên. Thiếu: - Cảng bốc/cảng dỡ. - Giao từng phần hay giao 1 lần. - Chuyển tải được phép hay không. - Quy định
thời gian dỡ hàng/thưởng phạt bốc/dỡ. - Thông báo của 2 bên (con tàu, mớn nước, ETD, ETA), số lần thông báo, thời hạn
thông báo, phương tiện thông báo. 7.
Bảo hiểm: cần quy định mua BH ở công ty BH nào, số tiền BH bằng 110% giá CIF, có thể khiếu nại đòi
bồi thường tại VN. Đơn BH ký hậu để trống. 8.
Thanh toán: Thiếu loại L/C, thời hạn thanh toán. Thời hạn mở L/C. Số tiền, đồng tiền thanh toán. Tên, địa chỉ ngân hàng
mở. Tên, địa chỉ ngân hàng thông báo. Tên, địa chỉ người hưởng lợi. Thời hạn, địa điểm xuất trình chứng từ thanh toán. Thời hạn hết
hiệu lực L/C. Chứng từ thanh toán: B/L cần ghi rõ: “Clean on board”, “Freight prepaid”. Đơn BH cần quy định: ICC (A). Số tiền BH
bằng 110% giá CIF. Thiếu các chứng từ: P/L; C/O form A; GCN số lượng, trọng lượng, chất lượng, (Bill of Exchange). Các chứng
từ trên đều phải ghi số lượng bản chính, bản sao, ai cấp
Bài t ậ p 1:
Công ty ABC (Việt Nam) đồng ý bán cho công ty XYZ (Nhật Bản) 36 tấn đậu phộng nhân (lạc nhân) loại 1theo như mẫu hai
bên thỏa thuận với giá 750 USD/MTS. CIF cảng Kobe (Nhật Bản). Hàng được đóng trong bao đay có trọng lượng tịnh 50kg/bao và
giao tại cảng Sài Gòn bằng container. Thời hạn giao hàng trong tháng 10/2011. Thanh toán TTR.
Trên cương vị là người xuất khẩu, soạn thảo hợp đống với các điều khoản: Tên hàng; Số lượng; Chất lượng; Bao bì, kí mã hiệu;
Giá cả; Giao hàng; Bảo hiểm, Thanh toán . Bài làm:
1. COMMODITY: Vietnam groundnut kernels grade 1 crop in 2011. 2. SPECIFICATION: bags ( FCL ) Shipping mark: CTN =container có trọng tải tịnh
Đề cho: 36 tấn -> cần 2 CTNs .
1 CTN chở 360 bao (18000kgs : 50kgs lOMoAR cPSD| 59054137 lOMoAR cPSD| 59054137
As sample submitted by the Seller, signed and sealed by both parties, No 09/10, date 1st September 2011, each parties keeps one. The
sample is a part not separate from this contract.
3. QUANTITY: 36 MTS ± 1% ( at seller’s option) 4. PRICE: -
Unit price: USD 750/MT. CIF Kobe port (Japan), Incoterms ®2010 - Total amount: USD 27,000 ± 1%
Say: Twenty seven thousand United States Dollars only.
5.PACKING: In strongly sewn new single jute bags of 50kgs net with tare weight of 700grs each. Shipment in 2 CTNS x 20’ of 360 - Groundnut kernels - Made in Vietnam - Net weight: 50kgs - Gross weight: 50.700kgs - USE NO HOOKS
One side printed in green color 6. SHIPMENT: -
Time of shipment: In October 2011. - Port of loading: Saigon port. -
Port of discharging: Kobe port (Japan). -
Partial shipment: not allowed. - Transshipment: not allowed. -
Inspection: Shipped weight and quality at the load port by Vinacontrol to be final. - Notice of shipment:
+ One day before the sailing date of carrying vessel to Japan, the Seller shall notify by cable or fax to the Buyer the following information: -
Commodity; Quantity and Quality of goods; - B/L number; -
Name and number of the vessel; - ETD, ETA;
+ Within 2 days after receipt of goods, the Buyer shall notify by cable or fax to the Seller the following information: -
Name and number of the vessel; - B/L number; -
Commodity; Quantity and Quality of goods.
7. PAYMENT: TTR at sight after receipt of payment documents.
The Buyer must pay 100% of invoice value to the seller’s account, No: 1234567 at Vietcombank Ho Chi Minh City Branch. Payment documents:
+ Signed Commercial Invoice in triplicate;
+ 3/3 (Full set) of originals clean B/L on board marked FREIGHT PREPAID;
+ Two originals and two copies Insurance Certificate issued by Bao Viet Insurance Company; +
One original and two copies Certificate of Quantity, Weight, Quality issued by Vinacontrol;
+ One original and two copies Certificate of Origin issued byAuthorized Authority of Viet Nam;
+ One original and two copies Phytosanitary Certificate issued by Plant Protection Deparment – Vietnam;
+ One Original and two copies Certificate of Fumigation issued by Vietnam Fumigation Company; + Packing list in triplicate. 8. INSURANCE
The Seller to be covered marine insurance for the Buyer’s risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao Viet
Insurance Company with 110% of invoice value covering ICC (A), showing claim payable at Bao Viet Insurance Company, Ho Chi
Minh city Branch in invoice currency.
Bài tập 2: Công ty ABC (Việt Nam) đồng ý bán cho công ty XYZ (Malaysia) 90 tấn cà phê Robusta loại 1 với giá 1780 USD/MT.
CIF. Hàng dược giao trong mỗi container 20 feet, và đựng trong bao đay với trọng lượng tịnh 60kg/bao. Thời hạn giao hàng trong
tháng 12/2011. Tên cảng đi là Sài Gòn, cảng đến là Penang (Malaysia). Thanh toán D/P.
Trên cương vị là người xuất khẩu, soạn thảo các điều khoản Tên hàng, Số lượng, Chất lượng, Giá cả, Bao bì, kí mã hiệu, Giao hàng,
Bảo hiểm, Thanh toán của hợp đồng trên.
1. Commodity: Vietnam Robusta coffee beans grade 1 crop in 2010-2011.
2. Quality: As sample submitted by the seller, signed and sealed by both parties, No 20AB, date 29th Sep, each party keeps one.
The sample is a part not separate from this contract.
3. Quantity: 90 MTS ± 1 % ( at the seller’s option) 4. Price: -
Unit price: USD 1780/MTS. CIF Penang port (Malaysia), Incoterms ® 2010. -
Total amount: USD 160,200 ± 1 %.
Say: One hundred sixty thousand and two hundred United States Dollars only.
5. Packing: In strongly sewn new single juit bags of 60 kgs net with tare weight of 700g each shipment in 5 CTNS × 20’ of 300 bags (FCL). Shipping mark: Robusta coffee beans. Made in Vietnam Net weight: 60 kgs Gross weight: 60,700 kgs USE NO HOOKS
One side printed in green color 6. Shipment: - Time of shipment: In December, 2011. - Port of loading: Saigon port ( Vietnam) - Port of discharging: Penang port ( Malaysia) - Partial shipment: not allowed. - Transhipment: not allowed. -
Inspection:Shipped weight and quality at the load port by Cafecontrol to be final. - Notice of shipment:
+ One (1) day before the sailing date of carrying vessel to Malaysia, the Seller shall notify by cable or fax to the Buyer the following information: -
Commodity, Quantity and Quality of goods; - B/L number and date; -
Name and number, Nationality of the vessel; - ETD, ETA.
+ Within 1 day after receipt of goods, the Buyer shall notify by cable or fax to the Seller the following information:
- Name and number, Nationality of the vessel; - B/L number and date; -
Commodity, Quantity and Quality of goods.
7. Payment: D/P at sight before receipt of payment documents.
The Buyer must pay 100% of invoice value to the Seller’s account, No: 11024701729011 at Vietcombank Ho Chi Minh City Branch. Payment documents:
+ Signed Commercial Invoice in triplicate.
+ Two originals and two copies Insurance Certificate issued by Bao Viet Insurance Company.
+ 3/3 (Full set) of originals clean B/L on board marked FREIGHT PREPAID.
+ One (1) original and two (2) copies Certificate of Quantity, Weight, Quality issued by Vinacontrol.
+ One (1) original and two (2) copies form D Certificate of origin issued by The Vietnam Chamber of Commerce and
Industry, Ho Chi Minh City Branch. lOMoAR cPSD| 59054137
+ One (1) original and two (2) copies Phytosanitary Certificate issued by Plant Protection Department Vietnam.
+ One (1) original and two (2) copies Certificate of Fumigation issued by Vietnam Fumigation Company. + Packing list in triplicate.
Insurance: the Seller to be covered marine insurance for the Buyer’s risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao
Viet insurance company with 110% of invoice value covering ICC, showing claim payable at Bao Viet insurance company, Ho Chi
Minh City Branch in invoice currency
Bài tập 3: Công ty XYZ (Ukraine) đồng ý mua5000 tấn gạo 5% tấm của công ty ABC (Việt Nam) theo giá 360 USD/MT. FOB
cảng Sài Gòn. Hàng được đóng trong các bao Polyprotylene có trọng lượng tịnh 50kg/bao. Thời hạn giao hàng trong tháng
10/2011. Thanh toán theo L/C trả ngay.
Trên cương vị là người xuất khẩu, soạn thảo các điều khoản Tên hàng, số lượng, Chất lượng, Bao bì, Kí mã hiệu, Giá cả, Giao hàng,
Bảo hiểm, Thanh toán của hợp đồng nêu trên. Bài làm
1. COMMODITY: Viet Nam white rice long grain, 5% broken, crop in 2011. lOMoAR cPSD| 59054137
2. QUANTITY: 5,000 MTS ± 1% (at seller’s option)
3. QUALITY: As sample submitted by the seller, signed and sealed by both parties, No 20AB, date 29th Sep, each party keeps
one. The sample is a part not separate from this contract. 4. PRICE: -
Unit price: USD360/ MT. FOB Sai Gon port, Incoterms® 2010 -
Total amount: USD 1,800,000 ± 1% -
Say: one million eight hundred thousand US Dollars only.
5. PACKING: Packed in uniform new single polypropylene bags of 50 kgs net weight with tare weight of 150grs each, double
machine sewn at the mouth strong and suitable for the export and able to withstand ordinary wear and tear to port of destination. SHIPPING MARK: - White rice long grain - Made in Viet Nam - Net weight: 50kgs
- Gross weight: 50.150 kgs USE NO HOOKS
One side printed in green color. 6. SHIPMENT: Time of shipment : In October 2011
Port of loading: Sai Gon port (Viet Nam) Partial shipment: not allowed Inspection:
Shipped weight and quality at the load port by Vinacontrol to be final. Notice of shipment: -
One (01) day before the sailing date of carrying vessel to Viet Nam, the Buyer shall notify by cable or fax to the
Seller the following information:
+ Name, number and nationality of the vessel; + Deadweight Capacity (DWC); + Draught; + ETD/ ETA; -
Within 1 day after B/L date, the seller shall notify by cable or fax to the buyer the following information: + Name and number of the vessel; + B/L number and date; + L/C number and date;
+ Commodity, Quantity and Quality of goods; - Loading terms:
At the load port, the cargo is to be loaded by the seller at the rate of 800 MTS per weather working days of 24 consecutive hours,
Sunday and holidays excepted even if used (WWDSHEXEIU). If the notice of readiness (N.O.R) is presented before 12:00, laytime to
commence at 13:00 the same day. If N.O.R is given after 12:00, laytime to commence from 6:00 AM on the next working day.
Dunnage to be for the buyer / shipowner’s account.
Shore tally at the seller’s account and on board vessel tally at buyer/ shipowner’s account.
Demurrage / Despatch: USD 2000/ half.
7. PAYMENT: By Irrevocable L/C at sight 100% of invoice value to the seller’s account. -
Name of beneficiary: ABC Company. -
No: 0271000380520 at Vietcombank Ho Chi Minh city branch. -
Issuing bank: Ukraine Eximbank -
Advising bank: Vietcombank, Ho Chi Minh city branch. -
Date of issue: within 7 days from the signing date of this contract. -
Date and place of expiry: Nov 21st 2011 in Ukraine. -
Period of presentation: within 21 days after B/L date but within the validity of credit - Documents required:
+ Signed Commercial Invoice in triplicate lOMoAR cPSD| 59054137
+ 3/3 (full set)of originals clean B/L on board marked FREIGHT COLLECT made out to order of Ukraine Eximbank and notify the Buyer.
+ One(1) original and two(2) copies Certificate of Quantity, Weight and Quality issued by Vinacontrol.
+ One(1) original and two(2) copies Certificate of Origin issued by Vietnam Chamber of Commerce and Industry in Ho Chi Minh city.
+ One(1) original and two(2) copies Phytosanitary Certificate issued by Plant Protection Department – Vietnam
+ One(1) original and two(2) copies Certificate of Fumigation issued by Vietnam Fumigation Company. + Packing list in triplicate.
Hợp đồng xk gạo bắt buộc
+ Certificate of vessel’s Hactch cleanliness issued by Vinacontrol.
phải có giấy “Chứng nhận Vệ
+ Beneficiary’s Certificate that one full set of non-negotiable shipping documents have been sent by DHL to the
buyer.sinh hầm tàu” nek. ^^! + Bill of Exchange.
8. INSURANCE: To be covered by the buyer.
Bài t ậ p 4: Công ty ABC (Trung Quốc) đồng ý bán cho công ty XYZ (Việt Nam) 10.000 MT tấn phân bón Urea, có độ đạm là
46%, với giá 180 USD/MT. CIF cảng Sài Gòn. Hàng được đóng gói trong bao PP, mỗi bao 50kg. Giao hàng trong tháng 10/2011.
Thanh toán theo L/C trả ngay.
Trên cương vị là người nhập khẩu, soạn thảo các điều khoản: Tên hàng, Số lượng, Chất lượng, Giá cả, Bao bì, kí mã hiệu, Giao
hàng, Bảo hiểm, Thanh toán của hợp đồng nhập khẩu. Bài làm:
1. COMMODITY: China Urea fertilizer. 2. QUALITY: - Nitrogen : 46% min. - Moisture : 0.5% max. - Biuret : 1% max. -
Free following: Treated with anti-caking. 3. QUANTITY: 10,000MTS ± 1% (at buyer’s option) 4. PRICE: - Unit Price
: USD 180/MT. CIF. Hồ Chí Minh City port, Incoterms®2010. -
Total amount: USD 1,800,000 ± 1% (at buyer’s option)
Say: One million eight hundred thousand United Sated Dollars only. 5. PACKING:
Packed in uniform new Polypropylene (PP) bags with Polyethylene (PE) inner liner of 50 kgs net weight with tare weight of
150 grs each, double machine sewn at the mouth strong and suitable for export and able to withstand ordinary wear and tear to port of destination.
2% of total bags as empty space bags to be supplied free of charges. Shipping mark:
Do Trung Quốc bán hàng of TQ UREA FERTILIZER nek! MADE IN CHINA 46% NITROGEN MIN 1% BIURET MAX 6. SHIPMENT: 0.5% MOISTURE MAX Time of shipment: in October 2011. 50 KGS NET WEIGHT
Giao hàng theo đk CIF nên phải kiểm tra hàng hóa 50.15O KGS GROSS WEIGHT
tại cảng bốc hàng do cơ quan có thẩm quyền của USE NO HOOK
nước người bán thực hiện.
One side printed in green color. Port of loading : Shanghai Port (China) lOMoAR cPSD| 59054137 Port of discharging : Sai Gon Port Partical shipment : Not allowed Transhipment : Not allowed
Inspection: Shipped weight and quality at load port by China Control to be final Notice of shipment: -
Within 2 days after the sailing date of carring vessel to Viet Nam, the Seller shall notify by cable or fax to the Buyer the following information:
+ Name and nationality of the vessel; + Deadweight Capacity (DWC); + Draught; + ETD, ETA; + B/L number and date; + L/C number and date;
+ Commodity; Quanlity and Quality of goods. -
Within 1 day after receipt of goods, the Buyer shall notify by cable or tax to the Seller the following information:
+ Commodity; Quantity and Quality of
goods; + B/L number and date; + L/C number and date. Discharging terms: -
At the port of discharging, the cargo is to be by the Buyer discharge at the rate of 1,000 MTs per weather working days
of 24 consecutive hours, Sunday and holiday excepted event if used (WWDSHEXEIU). If the Notice of readiness
(N.O.R) is presented before 12:00, laytime to commence at 13:00 the same day. If the N.O.R is given after 12:00,
laytime to commence from 6:00 AM on the next working day. -
Demurrage/Despatch: USD 2000/Half. 7. INSURANCE:
Vì giao hàng theo đk CIF nên điều khoản bảo hiểm phải
The Seller to be covered marine insurance for the Buyer’s risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao Viet
ghi cầu kì z nek. Insurance Company with 110% invoice value covering ICC (A), showing claim payable at Bao Viet
Insurance Company, Ho Chi Minh city Branch in invoice currency.
8. PAYMENT: By Irrevocable L/C at sight 100% of invoice value to the Seller’s account. Tự biên tự diễn - Name of beneficiary : ABC Company. Ngân hàng ở nước người un, k có là bị mất - No : ao hàng theo CIF nên phải có “Giấy chứng 02.234353. 73 at Shanghai Eximbank. mua phát lOMoAR cPSD| 59054137 hành LC. điểm đóa. ^^! - Issuing Bank:
Vietcombank, Ho Chi Minh City Branch. - Advising Bank : Shanghai Eximbank. - Date of issue :
Within 7 days from the signing date of this contract. - Date and place of expiry: 21th November, 2011. - Period for presentation:
Within 21 days after B/L date but qithin the validity of the credit. - Payment documents:
+ Signed Commercial Invoice issued by the Seller in triplicate.
+ 3/3 (Full set) of originals clean B/L on board marked FREIGHT PREPAID, made out to order of Vietcomabank, Ho Chi Minh city Branch and notify the Buyer.
+ One (1) original and two (2) copies Certificate of Quantity, Weight, Quality issued by SGS.
+ One (1) original and two (2) copies Certificate of Origin form E issued by Authorized Authority.
+ Two (2) originals and two (2) copies Insurance Policy of Bao Viet Insurance Company and endorsed in blank. + Packing list in triplicate.
+ Beneficiary’s Certificate that one full set of non-negotiable shipping documents have been sent by DHL to the Buyer. + Bill of Exchange.
MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHI SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
1. Đ i ề u kho ả n: Tên Hàng (Commodity)
C ấ u trúc: N ơ i xu ấ t x ứ + tên hàng, ch ấ t l ượ ng hàng + lo ạ i + mùa v ụ thu ho ạ ch
Nơi xuất xứ: Vietnam, China, Ukraine….
Tên hàng: Ground kernels; Robusta coffee beans; white rice long grain, 5% broken; Urea Fertilizer. Loại: Grade 1, grade 2….
Mùa vụ: nếu trong câu hỏi ghi ngày giao hàng là tháng 12 năm 2011 thì ghi “crop in 2011”, riêng mặt hàng cà phê
thì ghi “crop in 2010-2011”
2. Đ i ề u kho ả n: Quy cách/Ch ấ t L ượ ng (Quality)
Cách ghi: Theo mẫu hoặc theo hàm lượng chất chủ yếu. Nếu đề bài không ghi gì thì nên ghi theo mẫu (giống ví
dụ/75 tài liệu). Riêng mặt hàng phân bón thì ghi theo hàm lượng chất chủ yếu (giống trong hợp đồng mẫu/112 tài liệu)
3. Đ i ề u kho ả n: S ố l ượ ng (Quantity)
C ấ u trúc: S ố t ấ n + MTS + ±1% + at seller’s/buyer’s option
Nếu đề bài ghi: “Trên cương vị là người xuất khẩu” thì ghi “at seller’s option” và ngược lại
Ex: 10,000MTS ± 1% (at seller’s option)
4. Đ i ề u kho ả n: Bao bì, ký mã hi ệ u (Packing)
Đối với Gạo: làm giống hợp đồng gạo/104 tài liệu
Đối với Cà phê, Lạc nhân:
Packing: In strongly sewn new single jute bags of … kgs net with tare weight of … grs each. Shipment in
… CTNS x 20’ of … kgs FCL.
Phần Marking thì làm giống trong hợp đồng mẫu. Đối với Phân Bón:
Packed in uniform new Polypropylene (PP) bags with Polyethylene (PE) inner liner of … kgs net weight
with tare weight of … grs each, double machine sewn at the mouth strong and suitable for export and able
to withstand ordinary wear and tear to port of destination.
2% of total bags as empty space bags to be supplied free of charges. Shipping mark: UREA FERTILIZER MADE IN …….. lOMoAR cPSD| 59054137 46% NITROGEN MIN 1% BIURET MAX 0.5% MOISTURE MAX … KGS NET WEIGHT … KGS GROSS WEIGHT USE NO HOOK
One side printed in green color.
Lưu ý thay đổi số liệu tùy theo đề bài cho, với:
- Net weight: trọng lượng tịnh
- Tare weight: trọng lượng bao bì
- Gross weight: trọng lượng cả bì (=net + tare)
5. Đ i ề u kho ả n: Giá c ả (Price)
C ấ u trúc: Unit price: USD …/MT , điều kiện giao hàng (FOB/CIF)
Total amount: USD ….. (±1%)
Say: …………. US Dollars Only
Lưu ý: dấu phân cách các số là “,”
6. Đ i ề u kho ả n: Giao hàng (Shipment) C ấ u trúc: - Time of shipment - Port of loading - Port of discharging
- Partial shipment: Not allowed - Transhipment: Not allowed
- Inspection: Shipped weight and quality at the load port by …(Vina Control nếu người xuất khẩu là VN –
China/Ukraine Control nếu người xuất khẩu là nước khác)... to be final - Notice of shipment: + Before….(xem lưu ý) + Within….(xem lưu ý) -
Loading/Discharging Terms: (xem lưu ý) L ư u ý:
1. Ph ầ n T ừ “Time of shipment” đế n “Inspection”: -
Điều kiện FOB: Không ghi: Transhipment, Port of discharging -
Điều kiện CIF: Ghi đầy đủ
2. Ph ầ n “Notice of Shipment” và “Loading/Discharging Terms”:
- Điều kiện FOB và số lượng hàng nhỏ hơn 3000 tấn:
+ Before the sailing date of carrying vessel to …(nước người bán)…, the Buyer shall notify by cable or fax
to the Seller the following information: • Name and number of vessel • ETD, ETA
+ Within 2 days after date of B/L, the Seller shall notify by cable or fax to the Buyer the following information: • Name and number of vessel • ETD, ETA • B/L date and number •
Commodity, Quantity, and Quality of goods •
L/C date and number (nếu phương pháp thanh toán là L/C) - Điều
kiện FOB và số lượng hàng lớn hơn 3000 tấn: lOMoAR cPSD| 59054137
+ Before the sailing date of carrying vessel to …(nước người bán)…, the Buyer shall notify by cable or fax
to the Seller the following information: • Name and number of vessel • Deadweight Capacity (DWC) • Draught • ETD, ETA
+ Within 2 days after date of B/L, the Seller shall notify by cable or fax to the Buyer the following information: • Name and number of vessel • ETD, ETA • B/L date and number •
Commodity, Quantity, and Quality of goods •
L/C date and number (nếu phương pháp thanh toán là L/C)
+ Loading terms: giống trang 104,105/tài liệu
- Điều kiện CIF và số lượng hàng nhỏ hơn 3000 tấn:
+ Before the sailing date of carrying vessel to …(nước người mua)…, the Seller shall notify by cable or
fax to the Buyer the following information: •
Commodity, Quantity, and Quality of goods • Name and number of vessel • B/L number and date • ETD, ETA •
L/C number and date (nếu phương thức thanh toán là L/C)
+ Within 2 days after receipt of goods, the Buyer shall notify by cable or fax to the Seller the following information: •
Commodity, Quantity, and Quality of goods • Name and number of vessel • B/L number and date •
L/C number and date (nếu phương thức thanh toán là L/C) - Điều
kiện CIF và số lượng hàng lớn hơn 3000 tấn:
+ Before the sailing date of carrying vessel to …(nước người mua)…, the Seller shall notify by cable or
fax to the Buyer the following information: •
Commodity, Quantity, and Quality of goods • Name and number of vessel • B/L number and date • Deadweight Capacity (DWC) • Draught • ETD, ETA •
L/C number and date (nếu phương thức thanh toán là L/C)
+ Within 2 days after receipt of goods, the Buyer shall notify by cable or fax to the Seller the following information: •
Commodity, Quantity, and Quality of goods • Name and number of vessel • B/L number and date •
L/C number and date(nếu phương thức thanh toán là L/C)
+ Discharging Terms: giống trang 113/ tài liệu
7. Đ i ề u kho ả n: B ả o Hi ể m (Insurance) -
Nếu là FOB: Insurance: To be covered by the Buyer -
Nếu là CIF: giống ví dụ/92 tài liệu
8. Đ i ề u kho ả n: Thanh toán (Payment) -
Ph ươ ng th ứ c TTR (ho ặ c M/T): lOMoAR cPSD| 59054137
+Payment: TTR at sight after receipt of payment documents (nếu trả chậm là “at 90 days after B/L
date): The Buyer must pay 100% of invoice value to the Seller’s account, No:75889685 at Vietcombank
Ho Chi Minh City Branch.(ngân hàng nước người bán) Payment documents: •
Signed Commercial Invoice in triplicate •
3/3 (full set) of originals clean B/L on board marked FREIGHT PREPAID.(điều kiện CIF
là Freight Prepaid – FOB là Freight Collect) •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Quantity, Weight, Quality issued by Vinacontrol. •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Origin ..(form D – nếu nhà nhập khẩu
thuộc ASEAN, form E – nếu nhà nhập khẩu là Trung Quốc).. issued by Authorized Authority of Vietnam. •
One (1) original and two (2) copies Phytosanitary Certificate issued by Plant Protection
Department – Vietnam. (không ghi câu này nếu là mặt hàng phân bón) •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Fumigation issued by Vietnam Fumigation
Company. (không ghi câu này nếu là mặt hàng phân bón) • Packing list in triplicate •
Two (2) originals and two (2) copies Insurance Certificate issued by Bao Viet Insurance
Company.(chỉ ghi câu này khi đây là điều kiện CIF) -
Ph ươ ng th ứ c C.A.D: tất cả đều làm như trên giống TTR nhưng thời hạn luôn là trả ngay -
Ph ươ ng th ứ c D/A(tr ả ch ậ m) và D/P(tr ả ngay):
+ Payment: D/A at 90 days after B/L date ( nếu là D/P thì “D/P at sight before receipt payment documents”)
The Buyer must pay 100% of invoice value to the Seller’s account, No:75889685 at Vietcombank Ho Chi
Minh City Branch.(ngân hàng nước người bán) Payment documents: •
Signed Commercial Invoice in triplicate •
3/3 (full set) of originals clean B/L on board marked FREIGHT PREPAID.(điều kiện CIF
là Freight Prepaid – FOB là Freight Collect) •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Quantity, Weight, Quality issued by Vinacontrol. •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Origin ..(form D – nếu nhà nhập khẩu
thuộc ASEAN, form E – nếu nhà nhập khẩu là Trung Quốc).. issued by Authorized
Authority of Vietnam. •
One (1) original and two (2) copies Phytosanitary Certificate issued by Plant Protection
Department – Vietnam. (không ghi câu này nếu là mặt hàng phân bón) •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Fumigation issued by Vietnam Fumigation
Company. (không ghi câu này nếu là mặt hàng phân bón) • Packing list in triplicate •
Two (2) originals and two (2) copies Insurance Certificate issued by Bao Viet Insurance
Company.(chỉ ghi câu này khi đây là điều kiện CIF) •
Bill of exchange (KHÔNG ghi câu này nếu là D/P)
- Ph ươ ng th ứ c L/C
+ Payment: By Irrevocable L/C at sight 100% (nếu trả chậm là “at 90 days after B/L date”) of invoice
value to the Seller’s account.
Name of beneficiary: …(tên nhà xuất khẩu)…
No: 2556986 at …(ngân hàng của người xuất khẩu)…
- Issuing bank: …(ngân hàng người nhập khẩu)…
- Advising bank: …(ngân hàng của người xuất khẩu)…
- Date of issue: Within 7 days from the signing date of this contract
- Date and place of expiry: 19 February 2012 in Vietnam[Cách tính: lấy ngày ký hợp đồng + 7 ngày
(date of issue) + 21 ngày (period for presentation) + thời hạn giao hàng. Ví dụ: ngày ký hợp đồng là lOMoAR cPSD| 59054137
23/12/2011, giao hàng trong thời hạn 30 ngày thì Date and place of expiry sẽ là 23/12/2011 + 7 + 21+ 30 =
19/2/2012] [còn chữ “in Vietnam”có nghĩa là “tại nước nhà nhập khẩu”, nếu nước nhập khẩu là nước
khác thì sẽ thay đổi]
- Period for presentation: Within 21 days after B/L date but within the validity of the credit- Payment documents: •
Signed Commercial Invoice issued by the Seller in triplicate. •
3/3 (full set) of originals clean B/L on board marked FREIGHT PREPAID (điều kiện CIF
là Freight Prepaid – FOB là Freight Collect), made out to order of Vietcombank, Ho Chi
Minh City Branch(tên ngân hàng người nhập khẩu) and notify the Buyer. •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Quantity, Weight, Quality issued by …(tên
nước xuất khẩu + Control. Ví dụ : Vinacontrol, Chinacontrol)… •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Origin ..(form D – nếu nhà nhập khẩu
thuộc ASEAN, form E – nếu nhà nhập khẩu là Trung Quốc).. issued by Authorized
Authority of China(tên nước xuất khẩu). •
One (1) original and two (2) copies Phytosanitary Certificate issued by Plant Protection
Department – Vietnam. (không ghi câu này nếu là mặt hàng phân bón) •
One (1) original and two (2) copies Certificate of Fumigation issued by Vietnam Fumigation
Company. (không ghi câu này nếu là mặt hàng phân bón) •
Two (2) originals and two (2) copies Insurance Certificate of Bao Viet Insurance
Company and endorsed in blank. (chỉ ghi câu này khi đây là điều kiện CIF) Packing list in triplicate. •
Beneficiary’s Certificate that one full set of non-negotiable shipping documents have been sent by DHL to the Buyer. • Bill of Exchange.
L Ư U Ý: NHỮNG CHỮ VỪA IN ĐẬM VỪA IN NGHIÊNG LÀ NHỮNG THAY ĐỔI QUAN TRỌNG
NHỮNG CHỮ IN NGHIÊNG SẼ PHẢI THAY ĐỔI PHÙ HỢP THEO YÊU CẦU ĐỀ BÀI Nguồn: Internet