








Preview text:
13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu Phát âm Ký hiệu: - Vowels - Nguyên âm - Consonants: Phụ âm
- Monophthongs: Nguyên âm ngắn - Diphthongs: Nguyên âm dài
Quy tắc thêm s,es vào danh từ :
Đối với các danh từ có tận cùng bằng chữ cái s, ss, sh, ch, z và x sẽ được thêm es vào cuối.
Thêm es đằng sau các danh từ tận cùng bằng phụ âm + o
Các danh từ tận cùng có phụ âm + y thì y sẽ được đổi thành i và thêm es vào cuối.
Một số danh từ có nguyên âm ở giữa không áp dụng cách thêm s es như thông thường do những từ
này có dạng số nhiều riêng. Ví dụ: Foot - feet Tooth- teeth Goose- geese 13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu Man -men Woman- women Mouse- mice Child - children Bus buses,Box boxes,Glass glasses,Tomato tomatoes,Potato potatoes
Cách phát âm s/es:
/s/ khi tận cùng là các phụ âm vô thanh không rung gồm: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/.
Ví dụ: meets, coats, books, roofs, maps…math 13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu
/z/ khi tận cùng là các phụ âm hữu thanh /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ hoặc các nguyên âm có rung.
Ví dụ: hands, girls, boys, birds, cars, windows…
/ɪz/ khi danh từ có tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/. Thông thường, tận cùng
của các từ này sẽ kết thúc bằng ce, x, z, sh, ch, s, ge.
Ví dụ: Classes, dishes, rouges, changes, boxes… Đáp án:s/es 1. B 2. B 3. D 4. D 5. D 6. D 7. B 8. D 9. C 10. B 11. C 12. C 13. A 14. D 15. D 16. D 17. B 18. A 19. D 20. D 21. C 22. D 23. C 24. A 25. C 26. A 27. C 28. B 29. A 30. A Đáp án ed: 1. B 2. B 3. C 4. D 5. D 6. B 7. A 8. D 9. C 10. D 11. B 12. C 13. C 14. A 15. C 16. B 17. D 18. A 19. C 20. C 21. D 22. B 23. B 24. A 13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu 25. A 26. D 27. C 28. B 29. C 30. B ĐÁP ÁN THAM KHẢO 403 1.C 2.C 3.B 4.A 5.B 6.D 7.C 8.A 9.D 10.A 11.D 12.B 13.C 14.C 15.C 16.D 17.D 18.D 19.C 20.B 21.C 22.C 23.D 24.B 25.D 26.D 27.B 28.C 29.B 30.C 31.C 32.B 33.D 34.B 35.C 36.C 37.D 38.B 39.B 40.D 41.D 42.B 43.D 44.D 45.C 46.B 47.B 48.B 49.D 50.B xercises 1. 13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu
1 – D, 2 – B, 3 – C, 4 – C, 5 – A, 6 – D, 7 – B, 8 – A, 9 – B, 10 – D
20 – B, 21 – C, 22 – B, 23 – A, 24 – C, 25 – A, 26 – C, 27 – D, 28 – D, 29 – B, 30 – C Từ vựng Cách phát âm Dịch nghĩa naked (adj) /ˈneɪkɪd/ khỏa thân wicked (adj) /ˈwɪkɪd/ gian trá beloved (adj) /bɪˈlʌvd/ yêu quý sacred (adj) /ˈseɪkrɪd/ thiêng liêng hatred (adj) /ˈheɪtrɪd/ căm ghét wretched (adj) /ˈretʃɪd/ khốn khổ rugged (adj) /ˈrʌɡɪd/ lởm chởm, gồ ragged (adj) /ˈræɡɪd/ rách rưới, tả t dogged (adj) /ˈdɒɡɪd/ kiên cường blessed (adj) /ˈblesɪd/ may mắn blessed (v) /ˈblest/ ban phước làn cursed (v) /kɜːst/ nguyền rủa cursed (adj) /ˈkɜːsɪd/ đáng ghét 13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu crabbed (adj) /ˈkræbɪd/ chữ nhỏ, khó crabbed (v) /kræbd/ gắt gỏng crooked (adj) /ˈkrʊkɪd/ xoắn, quanh c crooked (v) /ˈkrʊkt/ lừa đảo 13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu used (adj) /juːst/ quen used (v) /juːsd/ sử dụng aged (adj) /ˈeɪdʒɪd/ lớn tuổi 13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu 13:24, 09/01/2026
Phát Âm và Quy Tắc Thêm S, ES vào Danh Từ - Baigiang 1 - Studocu