PHIÊN ÂM IPA
BẢNG NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM
Ký hiệu:
- Vowels - Nguyên âm
- Consonants: Phụ âm
- Monophthongs: Nguyên âm ngắn
- Diphthongs: Nguyên âm dài
*EXAMPLE:
1. Desert /di'zə:t/ (v) = bỏ, bỏ mặc, đào ngũ
Desert /'dezət/ (n) = sa mạc
=> Cặp từ này giống nhau về cách viết nhưng phát âm nghĩa của từ khác
nhau.
2. Cite /sait/ (v) = trích dẫn󳆫
Site /sait/ (n) = địa điểm, khu đất ( để xây dựng).
Sight /sait/ (n) = khe ngắm, tầm ngắm; quang cảnh, cảnh tượng; (v) = quan
sát, nhìn thấy
-> Ba từ này thì phát âm đều giống nhau nhưng cách viết nghĩa của từ
khác nhau.
/ɪ/
his /hiz/, kid /kɪd/
/æ/
trap /træp/,
bad /bæd/
/t/
tea /tiː/, tight
/taɪt/
/z/
zero /ˈzɪərəʊ/,
buzz /bʌz/
/i:/
sea /siː/, green
/ɡriːn/
/ɪə/
near /nɪə(r)/,
here /hɪə(r)/
/d/
day /deɪ/,
ladder
/ˈlædə(r)/
/∫/
ship /ʃɪp/, sure
/ʃɔː(r)/
/e/
bed /bed/ , head
/hed/
/eə/
'hair' /heə/,
'bear' /beə/,
'care' /keə/
/t∫/
church /ʧɜːʧ/,
match /mætʃ/
/ʒ/
pleasure
/’pleʒə(r), vision
/ˈvɪʒn/
/ə/
banana
/bəˈnɑːnə/, doctor
/ˈdɒktə(r)/
/eɪ/
face /feɪs/,
day /deɪ/
/dʒ/
age /eiʤ/,
gym /dʒɪm/
/m/
money /ˈmʌn.i/
mean /miːn/
/ɜ:/
burn /bɜːn/,
birthday
/ˈbɜːθdeɪ/
/ɔɪ/
choice /tʃɔɪs/,
boy /bɔɪ/
/k/
key /ki:/,
school /sku:l/
/n/
nice /naɪs/, sun
/sʌn/
/ʊ/
good /ɡʊd/, put
/pʊt/
/aɪ/
nice /naɪs/,
try /traɪ/
/g/
get /ɡet/,
ghost /ɡəʊst/
/ŋ/
ring /riŋ/, long
/lɒŋ/
/u:/
goose /ɡuːs/,
school /sku:l/
/əʊ/
goat /ɡəʊt/,
show /ʃəʊ/
/f/
fat /fæt/,
coffee /ˈkɒfi/
/h/
hot /hɒt/, behind
/bɪˈhaɪnd/
/ɒ/
hot /hɒt/, box
/bɒks/
/aʊ/
mouth/maʊθ/
, cow /kaʊ/
/v/
view /vjuː/,
move /muːv/
/l/
light /laɪt/, feel
/fiːl/
/ɔ:/
ball /bɔːl/, law /lɔː/
/ʊə/
sure /∫ʊə(r)/ ,
tour /tʊə(r)/
/ð/
this /ðɪs/,
other /ˈʌðə(r)/
/r/
right /raɪt/, sorry
/ˈsɒri/
/ʌ/
come /kʌm/, love
/lʌv/
/p/
pen /pen/,
copy /ˈkɒpi/
/θ/
thin /θɪn/,
path /pɑːθ/
/w/
wet /wet/, win
/wɪn/
/ɑ:/
start /stɑːt/, father
/ˈfɑːðə(r)/
/b/
back /bæk/,
job /dʒɒb/
/s/
soon /suːn/,
sister
/ˈsɪstə(r)/
/j/
yes /jes/ , use
/ju:z/
Tổng kết và lưu ý:
Cách phát âm 44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế phải kết hợp môi,lưỡi, thanh với
nhau. Dưới đây là lưu ý khi phát âm cần nhớ
Với môi:
- Chu môi: /∫/, /ʒ/, /dʒ/, /t∫/
- Môi mở vừa phải: / ɪ /, / ʊ /, / æ /
- Môi tròn thay đổi: /u:/, / əʊ /
Với lưỡi
- Lưỡi chạm răng: /f/, /v/
- Cong đầu lưỡi chạm nướu: / t /, / d /, / t∫ /, / dʒ /, / η /, / l /.
- Cong đầu lưỡi chạm ngạc cứng: / ɜ: /, / r /.
- Nâng cuống lưỡi: / ɔ: /, / ɑ: /, / u: /, / ʊ /, / k /, / g /, / η /
- Răng lưỡi: /ð/, /θ/.
Với dây thanh quản
- Rung (hữu thanh): các nguyên âm, /b/, /d/, /g/, /v/, /z/, /m/, /n/, /w/, /j/, /dʒ/, /ð/, /ʒ/
- Không rung (vô thanh): /p/, /t/, /k/, /f/, /s/, /h/, /∫/, /θ/, /t∫/

Preview text:

PHIÊN ÂM IPA
BẢNG NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM Ký hiệu:
- Vowels - Nguyên âm
- Consonants: Phụ âm
- Monophthongs: Nguyên âm ngắn
- Diphthongs: Nguyên âm dài *EXAMPLE:
1. Desert /di'zə:t/ (v) = bỏ, bỏ mặc, đào ngũ
Desert /'dezət/ (n) = sa mạc
=> Cặp từ này giống nhau về cách viết nhưng phát âm và nghĩa của từ khác nhau.
2. Cite /sait/ (v) = trích dẫn
Site /sait/ (n) = địa điểm, khu đất ( để xây dựng).
Sight /sait/ (n) = khe ngắm, tầm ngắm; quang cảnh, cảnh tượng; (v) = quan sát, nhìn thấy
-> Ba từ này thì phát âm đều giống nhau nhưng cách viết và nghĩa của từ khác nhau. /ɪ/ his /hiz/, kid /kɪd/ /æ/ trap /træp/, /t/ tea /tiː/, tight /z/ zero /ˈzɪərəʊ/, bad /bæd/ /taɪt/ buzz /bʌz/ /i:/ sea /siː/, green /ɪə/ near /nɪə(r)/, /d/ day /deɪ/, /∫/ ship /ʃɪp/, sure /ɡriːn/ here /hɪə(r)/ ladder /ʃɔː(r)/ /ˈlædə(r)/ /e/ bed /bed/ , head /eə/ 'hair' /heə/, /t∫/ church /ʧɜːʧ/, /ʒ/ pleasure /hed/ 'bear' /beə/, match /mætʃ/ /’pleʒə(r), vision 'care' /keə/ /ˈvɪʒn/ /ə/ banana /eɪ/ face /feɪs/, /dʒ/ age /eiʤ/, /m/ money /ˈmʌn.i/ /bəˈnɑːnə/, doctor day /deɪ/ gym /dʒɪm/ mean /miːn/ /ˈdɒktə(r)/ /ɜ:/ burn /bɜːn/, /ɔɪ/ choice /tʃɔɪs/, /k/ key /ki:/, /n/ nice /naɪs/, sun birthday boy /bɔɪ/ school /sku:l/ /sʌn/ /ˈbɜːθdeɪ/ /ʊ/ good /ɡʊd/, put /aɪ/ nice /naɪs/, /g/ get /ɡet/, /ŋ/ ring /riŋ/, long /pʊt/ try /traɪ/ ghost /ɡəʊst/ /lɒŋ/ /u:/ goose /ɡuːs/, /əʊ/ goat /ɡəʊt/, /f/ fat /fæt/, /h/ hot /hɒt/, behind school /sku:l/ show /ʃəʊ/ coffee /ˈkɒfi/ /bɪˈhaɪnd/ /ɒ/ hot /hɒt/, box /aʊ/ mouth/maʊθ/ /v/ view /vjuː/, /l/ light /laɪt/, feel /bɒks/ , cow /kaʊ/ move /muːv/ /fiːl/ /ɔ:/
ball /bɔːl/, law /lɔː/ /ʊə/ sure /∫ʊə(r)/ , /ð/ this /ðɪs/, /r/ right /raɪt/, sorry tour /tʊə(r)/ other /ˈʌðə(r)/ /ˈsɒri/ /ʌ/ come /kʌm/, love /p/ pen /pen/, /θ/ thin /θɪn/, /w/ wet /wet/, win /lʌv/ copy /ˈkɒpi/ path /pɑːθ/ /wɪn/ /ɑ:/ start /stɑːt/, father /b/ back /bæk/, /s/ soon /suːn/, /j/ yes /jes/ , use /ˈfɑːðə(r)/ job /dʒɒb/ sister /ju:z/ /ˈsɪstə(r)/
Tổng kết và lưu ý:
Cách phát âm 44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế phải kết hợp môi,lưỡi, thanh với
nhau. Dưới đây là lưu ý khi phát âm cần nhớ Với môi:
- Chu môi: /∫/, /ʒ/, /dʒ/, /t∫/
- Môi mở vừa phải: / ɪ /, / ʊ /, / æ /
- Môi tròn thay đổi: /u:/, / əʊ / Với lưỡi
- Lưỡi chạm răng: /f/, /v/
- Cong đầu lưỡi chạm nướu: / t /, / d /, / t∫ /, / dʒ /, / η /, / l /.
- Cong đầu lưỡi chạm ngạc cứng: / ɜ: /, / r /.
- Nâng cuống lưỡi: / ɔ: /, / ɑ: /, / u: /, / ʊ /, / k /, / g /, / η / - Răng lưỡi: /ð/, /θ/.
Với dây thanh quản
- Rung (hữu thanh): các nguyên âm, /b/, /d/, /g/, /v/, /z/, /m/, /n/, /w/, /j/, /dʒ/, /ð/, /ʒ/
- Không rung (vô thanh): /p/, /t/, /k/, /f/, /s/, /h/, /∫/, /θ/, /t∫/