H và tên:…………………………………………..Lớp 4A1
PHIU ÔN TP HÈ MÔN TOÁN LP 4
Phn 1: ÔN TP V PHÂN S
Bài 1: Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng một phân số:
4 = ……… 11 = ……… 15 = ……… 43 = ………
Bài 2: Viết phân số chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:
………
………
………
………
………
Bài 3: Trong các phân s sau:
;


;


;


;


;


a) Tìm phân s ti gin trong các phân s trên.
b) Rút gn các phân s chưa tối gin.
Bài 4: Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần: a)





b)

l;

l;

l;

l
Bài 5: Tính:
1)

2)


5)

6)


9)

10)

Bài 6: Tính giá tr biu thc:
a)


b)
c)



d)
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện
a)
3
4
×
3
2
+
3
4
×
1
2
b) 3 +
9
1
+
9
3
+ 2 +
9
5
+ 3 + 2 c)



Phn 2: ÔN TP V ĐẠI LƯỢNG
Bài 1: Điền s thích hp vào ch chm
6 yến 5 kg = ………… kg 300 yến = ………… tấn
3 tn 5 t = ………… kg 1200 kg = ………… tạ
2 t 7 yến = …………kg 305 kg = …………tạ ………kg
7 tấn 45 kg = …………kg 6037 kg = …………tấn ……kg
3
5
tấn = …………kg
3
4
t = ………… kg
Bài 2: Điền s
9 gi 5 phút = ………… phút 8 phút = …………giây
4 thế k = ………… năm 205 năm = ………… thế k
5 thế k 16 năm = ………… năm 75 giây = ………phút
7 thế k 5 năm = …………năm
1
4
thế k = ………… năm
Bài 3: Điền s
210 dm
2
= …………cm
2
1100 cm
2
= …………dm
2
5dm
2
18cm
2
= …………cm
2
2300 dm
2
= ………… m
2
1m
2
38dm
2
= …………dm
2
8m
2
6cm
2
= …………cm
2
16m
2
= …………cm
2
12 km
2
376m
2
= …………m
2
Phn 3: ÔN TP VNH HC
Câu 1: Góc nào bằng tổng 2 góc vuông?
A. Góc nhọn B. Góc bẹt C. Góc D. Góc vuông
Câu 2: Phát biu nào sau đâu là đng:
A. Gc nhn ln hn gc vung B. Gc bt nh hn gc t
C. Gc t ln hn gc vung D. Gc nhn ln hn gc t
Câu 3: Đng ghi Đ, sai ghi S vào ô trng:
a) AB v AD vung gc
b) AB v BC vung gc
c) AD v CD vung gc
d) AB v CD khng vung gc
Câu 4:
Cho hình bình hành MNPQ, viết tên các cạnh vào ch chấm thích hợp:
- Cạnh ................. song song với cạnh ....................
- - Cnh ................. song song vi cnh ....................
- Cnh ................. bng cnh ..................
-
Cạnh ................. bằng cạnh ....................
Câu 5:
Câu nào đúng, câu nào sai?
Quan sát các hình sau.
a)
Hình bình hành có hai cp cạnh đối din song song bng nhau.
b)
Hình thoi hình vuông, mi hình đều bn cnh dài bng nhau.
c)
Hình ch nht có bn cnh dài bng nhau và có bn góc vuông.
M
N
Q
P
d)
Hình thoi bn góc tù.
Câu 6:
Trong mỗi hình dưới đây bao nhiêu hình bình hành?
……… hình bình hành ……… hình bình nh
Câu 7:
Đánh dấu X vào ô trống dưới ảnh chứa hình thoi:
Phn 4: ÔN TP V XÁC SUT
Bài 1: Trong hp có 4 chiếc bút mực đen, 2 chiếc bút mực đ, 3 chiếc bút mc xanh. Vit ly 1
chiếc bút ra khi hp và quan sát màu mc ca chiếc bút lấy được. S kin không th xy ra là:
A. Lấy được 1 chiếc bút mực đen C. Lấy được 1 chiếc bút mc tím
B. Lấy được 1 chiếc bút mực đ D. Lấy được 1 chiếc bút mc xanh
Bài 2: Trong hộp c 3 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng, 5 viên bi màu đ. Hi Mai cn ly
ít nhất bao nhiêu viên bi để đưc c ba màu?
A. 8 viên bi B. 11 viên bi C. 13 viên bi D. 14 viên bi
Phn 5: GII TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1: Ch An mua mt chiếc váy đ và mt chiếc váy xanh, trung bình mi chiếc váy có giá
425 000 đồng. Chiếc váy đ c giá cao hn chiếc váy xanh 50 000 đng. Hi mi váy ch An
mua có giá bao nhiêu tin?
Bài 2: Một cửa hàng bán vải trong ba ngày. Ngày đầu bán được

m, ngày thứ hai bán
được hn ngày đầu 5m nhưng kém ngày thứ ba 5m. Hi trung bình mỗi ngày cửa hàng đ
bán được bao nhiêu mét vải?
Bài 3:
Bình 63 nghìn đồng mua được 7 cái bút mực. Minh c nhiều hn Bình 27
nghìn đồng. Hi Minh mua được bao nhiêu bút mực như thế?
Bài 4:
cái bánh pizza. Mai cho Nam
i bánh và cho Vit
cái bánh. Hi Mai còn li my
phn cái bánh pizza?
Bài 5: Ba máy xúc cùng làm chung mt công vic. Trong 1 gi, máy th nhất làm được
công
vic, máy th hai làm được
công vic, y th ba làm được

công vic. Hi sau 1 gi cùng
làm, ba máy xúc đ c hoàn thành bao nhiêu phần công vic?
Bài 6: Một mảnh đất hình chữ nhật c chu vi là 68m, chiều dài hn chiều rộng 16m. Người ta
trồng rau trên mảnh đất đ, trung bình cứ 1m
2
thu được 4 kg rau. Hi trên cả mảnh đất người ta
thu hoạch được bao nhiêu tạ rau?
Bài 7: Một căn phòng hình chnhật c chu vi 32 m, chiều dài hn chiều rộng 4m. Em hãy
giúp chú thợ tính tiền cng lát gạch nền căn phòng đ. Biết giá tiền lát mỗi mét vung nền nhà
120 000 đồng?
Bài 8: Trường Tiu hc Nguyn Humt mảnh vườn trng hoa. Trong đ,
din tích mnh
n trng hoa hng,

din tích mảnh vườn trồng hoa hướng dưng, phn din tích còn li làm
lối đi. Tính diện tích vườn làm lối đi.
Bài 9: Bác Long trng cà chua trên mt mảnh vườn hình ch nht có chiu rng

m, chiu
dài gp 4 ln chiu rng.
a) Tính din tích mảnh vườn đ.
b) Biết rng c 1
thì thu được 3kg chua. Hi trên c mảnh vườn đ bác Long đã thu
hoạch được bao nhiêu ki--gam cà chua?
Bài 10: Ca hàng nhp v 350 hp ko và xếp vào các thùng sao cho mi thùng có 14 hp ko.
Hi ca hàng có bao nhiêu thùng ko?
Bài 11: Một trường t chc Hi kho Ph Đng cho tất c hc sinh khi 4. 210 hc sinh tham
gia nên nhà trường xếp đều vào 14 đội. Hi mỗi đội có bao nhiêu hc sinh?
Bài 12: Mi bao xi-măng chứa 50kg xi-măng. Một ca sn xut ca nhà máy xi-măng làm được
6 tn xi-măng thì đng vào được bao nhiêu bao xi-măng?
Bài 13: Mt xe ô con chạy được quãng đường 12km thì hết 1 lít xăng. Nếu phi chy hết quãng
đưng dài 180km thì hết bao nhiêu lít xăng?
Bài 14: Ca hàng nhp v 135 lít du và chia o các thùng, mi thùng 15 lít. Hi ca hàng có
bao nhiêu thùng du?
Bài 15: Bn Lan có 20 quyn truyn tranh, Minh có s quyn truyn gp 2 ln bn Lan. Lan và
Minh cùng xếp s sách ca hai bạn vào các ngăn, sao cho mỗi ngăn c 15 quyển. Hi hai bn xếp
vào bao nhiêu ngăn?
Bài 16: B hn con 31 tuổi, biết rng bốn năm nữa tng s tui ca hai b con là 51 tui. Tính
tui ca mi người hin nay.
Bài 17: Mt nhà máy có hai t công nhân, t Mt có nhiều hn tổ Hai 18 công nhân, biết rng
nếu nhà máy có thêm 8 công nhân thì nhà máy s có 100 công nhân. Hi mi t công nhân có
bao nhiêu ngưi?
Bài 18* Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số bị trừ bớt đi 735 đn vị và thêm vào strừ 265 đn
vị thì được hiệu mới bằng 12 000.

Preview text:


Họ và tên:…………………………………………..Lớp 4A1
PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN LỚP 4
Phần 1: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
Bài 1: Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng một phân số: 4 = ……… 11 = ……… 15 = ……… 43 = ………
Bài 2: Viết phân số chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây: ……… ……… ……… ……… ………
Bài 3: Trong các phân số sau: 2; 15; 39; 35; 35; 78 4 27 41 67 49 91
a) Tìm phân số tối giản trong các phân số trên.
b) Rút gọn các phân số chưa tối giản.
Bài 4: Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần: a) 9 9 9 11 6 ; ; ; b) 2 l; l; 6 l; 7 l 15 8 14 14 5 5 10 10 Bài 5: Tính: 1) 4 1 4 3 + 2) 42 − 3) 2 3 × 4) 9 : 21 7 54 9 3 7 12 4 5) 3 1 3 + 6) 20 7 − 7) 21 × 8) 5 15 : 18 6 27 9 14 7 8 8 9) 5 5 2 7 + 10) 7 − 11) 5 × 12) 5 : 2 4 16 15 5 3 8
Bài 6: Tính giá trị biểu thức: a) 4 11 5 3 3 8 5 3 5 + − b) 2 × + c) 8 − × d) 9 − : 9 18 6 3 4 2 27 15 12 5 4 6
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện 3 3 3 1
a) × + × b) 3 + 1 + 3 + 2 + 5 + 3 + 2 c) 18 4 7 4 9 2 4 2 4 2 × − × + × 9 9 9 11 5 11 5 3 5
Phần 2: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
6 yến 5 kg = ………… kg 300 yến = ………… tấn
3 tấn 5 tạ = ………… kg 1200 kg = ………… tạ
2 tạ 7 yến = …………kg 305 kg = …………tạ ………kg
7 tấn 45 kg = …………kg 6037 kg = …………tấn ……kg 3 3
tấn = …………kg tạ = ………… kg 5 4 Bài 2: Điền số
9 giờ 5 phút = ………… phút 8 phút = …………giây
4 thế kỉ = ………… năm 205 năm = ………… thế kỉ
5 thế kỉ 16 năm = ………… năm 75 giây = ………phút 1
7 thế kỉ 5 năm = …………năm thế kỉ = ………… năm 4 Bài 3: Điền số
210 dm2 = …………cm2 1100 cm2 = …………dm2
5dm2 18cm2 = …………cm2 2300 dm2 = ………… m2
1m2 38dm2 = …………dm2 8m2 6cm2 = …………cm2
16m2 = …………cm2 12 km2 376m2 = …………m2
Phần 3: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
Câu 1: Góc nào bằng tổng 2 góc vuông? A. Góc nhọn B. Góc bẹt C. Góc tù D. Góc vuông
Câu 2: Phát biểu nào sau đâu là đúng:
A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông
B. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù
C. Góc tù lớn hơn góc vuông
D. Góc nhọn lớn hơn góc tù
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) AB và AD vuông góc b) AB và BC vuông góc c) AD và CD vuông góc
d) AB và CD không vuông góc
Câu 4: Cho hình bình hành MNPQ, viết tên các cạnh vào chỗ chấm thích hợp: M N
- Cạnh ................. song song với cạnh .................... -
- Cạnh ................. song song với cạnh ....................
- Cạnh ................. bằng cạnh .................. Q
- Cạnh ................. bằng cạnh .................... P
Câu 5:
Câu nào đúng, câu nào sai?
Quan sát các hình sau.
a) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
b) Hình thoi và hình vuông, mỗi hình đều có bốn cạnh dài bằng nhau.
c) Hình chữ nhật có bốn cạnh dài bằng nhau và có bốn góc vuông.
d) Hình thoi có bốn góc tù.
Câu 6: Trong mỗi hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?
Có ……… hình bình hành
Có ……… hình bình hành
Câu 7: Đánh dấu X vào ô trống dưới ảnh có chứa hình thoi:
Phần 4: ÔN TẬP VỀ XÁC SUẤT
Bài 1: Trong hộp có 4 chiếc bút mực đen, 2 chiếc bút mực đỏ, 3 chiếc bút mực xanh. Việt lấy 1
chiếc bút ra khỏi hộp và quan sát màu mực của chiếc bút lấy được. Sự kiện không thể xảy ra là:
A. Lấy được 1 chiếc bút mực đen
C. Lấy được 1 chiếc bút mực tím
B. Lấy được 1 chiếc bút mực đỏ
D. Lấy được 1 chiếc bút mực xanh
Bài 2: Trong hộp có 3 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng, 5 viên bi màu đỏ. Hỏi Mai cần lấy
ít nhất bao nhiêu viên bi để được cả ba màu? A. 8 viên bi B. 11 viên bi C. 13 viên bi D. 14 viên bi
Phần 5: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1: Chị An mua một chiếc váy đỏ và một chiếc váy xanh, trung bình mỗi chiếc váy có giá
425 000 đồng. Chiếc váy đỏ có giá cao hơn chiếc váy xanh 50 000 đồng. Hỏi mỗi váy chị An
mua có giá bao nhiêu tiền?
Bài 2: Một cửa hàng bán vải trong ba ngày. Ngày đầu bán được 196 m, ngày thứ hai bán 2
được hơn ngày đầu 5m nhưng kém ngày thứ ba 5m. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó
bán được bao nhiêu mét vải?
Bài 3: Bình có 63 nghìn đồng mua được 7 cái bút mực. Minh có nhiều hơn Bình 27
nghìn đồng. Hỏi Minh mua được bao nhiêu bút mực như thế?
Bài 4: Có 8 cái bánh pizza. Mai cho Nam 2 cái bánh và cho Việt 4 cái bánh. Hỏi Mai còn lại mấy 9 9 9 phần cái bánh pizza?
Bài 5: Ba máy xúc cùng làm chung một công việc. Trong 1 giờ, máy thứ nhất làm được 1 công 3
việc, máy thứ hai làm được 1 công việc, máy thứ ba làm được 5 công việc. Hỏi sau 1 giờ cùng 4 12
làm, ba máy xúc đó có hoàn thành bao nhiêu phần công việc?
Bài 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 68m, chiều dài hơn chiều rộng 16m. Người ta
trồng rau trên mảnh đất đó, trung bình cứ 1m2 thu được 4 kg rau. Hỏi trên cả mảnh đất người ta
thu hoạch được bao nhiêu tạ rau?
Bài 7: Một căn phòng hình chữ nhật có chu vi là 32 m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Em hãy
giúp chú thợ tính tiền công lát gạch nền căn phòng đó. Biết giá tiền lát mỗi mét vuông nền nhà là 120 000 đồng?
Bài 8: Trường Tiểu học Nguyễn Huệ có một mảnh vườn trồng hoa. Trong đó, 2 diện tích mảnh 5
vườn trồng hoa hồng, 4 diện tích mảnh vườn trồng hoa hướng dương, phần diện tích còn lại làm 15
lối đi. Tính diện tích vườn làm lối đi.
Bài 9: Bác Long trồng cà chua trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 25 m, chiều 2
dài gấp 4 lần chiều rộng.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Biết rằng cứ 1m2 thì thu được 3kg cà chua. Hỏi trên cả mảnh vườn đó bác Long đã thu
hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà chua?
Bài 10: Cửa hàng nhập về 350 hộp kẹo và xếp vào các thùng sao cho mỗi thùng có 14 hộp kẹo.
Hỏi cửa hàng có bao nhiêu thùng kẹo?
Bài 11: Một trường tổ chức Hội khoẻ Phủ Đông cho tất cả học sinh khối 4. Có 210 học sinh tham
gia nên nhà trường xếp đều vào 14 đội. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu học sinh?
Bài 12: Mỗi bao xi-măng chứa 50kg xi-măng. Một ca sản xuất của nhà máy xi-măng làm được
6 tấn xi-măng thì đóng vào được bao nhiêu bao xi-măng?
Bài 13: Một xe ô tô con chạy được quãng đường 12km thì hết 1 lít xăng. Nếu phải chạy hết quãng
đường dài 180km thì hết bao nhiêu lít xăng?
Bài 14: Cửa hàng nhập về 135 lít dầu và chia vào các thùng, mỗi thùng 15 lít. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu thùng dầu?
Bài 15: Bạn Lan có 20 quyển truyện tranh, Minh có số quyển truyện gấp 2 lần bạn Lan. Lan và
Minh cùng xếp số sách của hai bạn vào các ngăn, sao cho mỗi ngăn có 15 quyển. Hỏi hai bạn xếp vào bao nhiêu ngăn?
Bài 16: Bố hơn con 31 tuổi, biết rằng bốn năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là 51 tuổi. Tính
tuổi của mỗi người hiện nay.
Bài 17: Một nhà máy có hai tổ công nhân, tổ Một có nhiều hơn tổ Hai 18 công nhân, biết rằng
nếu nhà máy có thêm 8 công nhân thì nhà máy sẽ có 100 công nhân. Hỏi mỗi tổ công nhân có bao nhiêu người?
Bài 18* Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số bị trừ bớt đi 735 đơn vị và thêm vào số trừ 265 đơn
vị thì được hiệu mới bằng 12 000.