Qizz VTQT - Quizz Vận tải quốc tế - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Qizz VTQT - Quizz Vận tải quốc tế - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

Môn:

Logistics (HS) 177 tài liệu

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
42 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Qizz VTQT - Quizz Vận tải quốc tế - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Qizz VTQT - Quizz Vận tải quốc tế - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

67 34 lượt tải Tải xuống
CHƯƠNG 1: CHUỖI CUNG ỨNG TOÀN CẦU VÀ TẦM QUAN
TRONG CỦA VẬN TẢI
Câu 1: Độ tin cây trong vận tải được hiểu là:
a. Tính nhất quán của thời gian vận chuyển
b. Khả năng vận chuyển cụ thể của hàng hóa
c. Khả năng vận chuyển an toàn của hàng hóa
d. Khả năng vận chuyển hàng hóa từ điểm xuất phát đến một địa điểm cụ thể
Câu 2: Một chìa khóa chiến lược giúp các doanh nghiệp thành công trong việc
đáp các nhu cầu trong việc thỏa mãn người tiêu dùng là:
a. dịch vụ 24 giờ
b. hợp tác
c. nâng cao chất lượng
d. hạ giá
Câu 3: Theo Novack, phần trăm hành khách đi bằng đường hàng không tăng
___ trong giai đoạn 1990 – 2006
a. 200%
b. 110%
c. 70%
d. 170%
Câu 4: Loại giao thông vận tải nào có số dặm (miles) tăng lớn nhất giữa năm 1990
2006
a. Xe bus
b. Xe ô-tô
c. Hàng không
d. Đường sắt
Câu 5: Một trong những biện pháp để giảm hiệu ứng bullwhip là thay thế hàng
tồn kho với
a. Sản xuất gần hơn
b. Vận tải
c. Thông tin
d. Online order
Câu 6: Cầu không co giãn có khả năng ở:
a. Vé xem phim
b. Dịch vụ cấp cứu
c. Giao pizza
d. Tivi LCD
Câu 7: Ý nào sau đây KHÔNG nhắc đến một trong những giá trị của dịch vụ
vận chuyển
a. Landed cost
b. Độ tin cậy
c. Phí bảo hiểm
d. Thời gian vận chuyển
1
Câu 8: Lựa chọn nào dưới đây không thuộc các yếu tố tác động đến bức tranh
của nền kinh tế?
a. Sự khan hiếm của dầu
b. Sự hội nhập chuỗi cung ứng
c. Công nghệ
d. Sự trao quyền cho người tiêu dùng
Câu 9: Khi nào thì các nhà quản lý cấp cao nhận ra lợi nhuận tiềm năng của một
chuỗi cung cứng phù hợp
a. 1980s
b. 2004
c. 1910
d. 1900s
Câu 10: Chọn công thức đúng. Elasticity:
a. % thay đổi về giá/% thay đổi về
lượng
b. giá/số lượng
c. % thay đổi giá/% thay đổi lượng
d. % thay đổi về lượng/% thay đổi
về giá
Câu 11: Nhận định nào KHÔNG được liệt vào dòng chảy của chuỗi cung ứng
(Supply chain flow)
a. Logistics ngược (Reverse
Logistics)
b. Tài chính
c. Thông tin
d. Chất thải
Câu 12: Tại sao các nhà bán lẻ ngày nay có sức mạnh trong chuỗi cung ứng?
a. Họ sỡ hữu riêng chuỗi logistics
b. Họ cũng trở thành các nhà sản
xuất
c. Họ đại diện cho người tiêu dùng
d. Các nhà sản xuất có sức mạnh
Câu 13: Loại hình vận tải nào gia tăng ngoạn mục về số hàng (ton-miles) ở Mỹ từ
năm 1990 - 2006?
a. Đường sắt
b. Đường thủy
c. hàng không
d. Đường bộ
Câu 14: Một trong những do chính của việc gia tăng nhìn nhận về tầm quan
trọng của quản lý chuỗi cung ứng là:
a. Chi phí gas
b. Giảm lượng nhập khẩu
c. sự gia tăng trong sự phối hợp và liên kết toàn cầu
d. Chuỗi cung ứng xanh
Câu 15: Công nghệ nào được sử dụng để định vị các trailers và pallets
2
a. ERP
b. GIS
c. GPS
d. RFID
Câu 16: Chi phí "Landed cost" là:
a. Tổng chi phí của một sản phẩn bao gồm việc vận chuyển và chi phí nhận được
b. Cảng phí
c. Chi phí giao thôn vận tải
d. Mức phí của việc hạ cánh một máy bay tại sân bay
Câu 17: Hình thức giao thông vận tải nào ảnh hưởng lớn đến sự phân bổ địa
của các thành phố lớn
a. Đường sắt
b. Đường ống
c. Đường bộ
d. Đường thủy
Câu 18: Đâu là cầu co giãn:
a. Dịch vụ cứu hỏa
b. Điện
c. Gasoline
d. Cafe
CHƯƠNG 2: VẬN TẢI VÀ NỀN KINH TẾ
Câu 1: Tại sao các nhà bán lẻ ngày nay có sức mạnh trong chuỗi cung ứng?
a. Họ sỡ hữu riêng chuỗi logistics
b. Các nhà sản xuất có sức mạnh
c. Họ đại diện cho người tiêu dùng
d. Họ cũng trở thành các nhà sản
xuất
Câu 2: Quyền tước đoạt nghĩa là gì?
a. chính phủ có thể trưng dụng cho mục đích chung
b. trở thành công dân Mỹ nếu đước sinh ra tại Mỹ
c. công ty đường sắt có thể trưng dụng đất của bạn
d. có thể dùng để bảo vệ tài sản
Câu 3: Trung tâm kinh tế của Mexico là:
a. Guadalajara
b. Tijuana
c. Puebla
d. Mexico City
Câu 4: Thời điểm nào dich vụ vận tải container bằng khổ đường đôi bắt đầu?
a. 1916
b. 1962
c. 2006
d. 1982
Câu 5: Sụt giảm ozone gây ra bởi hóa chất nào được dùng trong tủ lạnh?
3
a. carbon dioxide
b. chlorophyll
c. chlorofluorocarbons
d. chloroform
Câu 6: Nhận định nào không phải là quy định phi kinh tế của vận tải?
a. an toàn
b. điều chỉnh giá
c. môi trường
d. an ninh
Câu 7: Một chìa khóa chiến lược giúp các doanh nghiệp thành công trong việc
đáp các nhu cầu trong việc thỏa mãn người tiêu dùng là:
a. hạ giá
b. hợp tác
c. dịch vụ 24 giờ
d. nâng cao chất lượng
Câu 8: Yếu tố xã hội nào đóng góp lớn nhất vào tỷ lệ phần trăm GDP?
a. Chăm sóc Sức khỏe
b. Nhà ở
c. Lương thực
d. Vận tải
Câu 9: Loại hình vận tải nào gia tăng ngoạn mục về số hàng (ton-miles) ở Mỹ từ
năm 1990 - 2006?
a. Đường thủy
b. Đường sắt
c. hàng không
d. Đường bộ
Câu 10: Lựa chọn nào dưới đây không thuộc các yếu tố tác động đến bức tranh
của nền kinh tế?
a. Sự khan hiếm của dầu
b. Sự trao quyền cho người tiêu dùng
c. Công nghệ
d. Sự hội nhập chuỗi cung ứng
Câu 11: Skiện môi trường nào làm gia tăng các quan ngại về tầm quan trọng
của vận tải công nghiệp?
a. Exxon Valdez
b. Sự kiện Chernobyl
c. Three mile island
d. Sự kiện cháy dầu ở Iraqi
Câu 12: Loại ô nhiễm hóa chất nào từ khí đốt trong dẫn đến mưa acid?
a. sulfur dioxide
b. carbon dioxide
c. methane
d. arsenic
Câu 13: Theo Novack, phần trăm hành khách đi bằng đường hàng không tăng
___ trong giai đoạn 1990 – 2006.
a. 70%
b. 170%
c. 200%
d. 110%
4
Câu 14: Vận tải đường hàng không chiếm bao nhiều phần trăm của tính theo
vận tải ton-mile?
a. 10%
b. ít hơn 1%
c. 4%
d. 24%
Câu 15: Ý nào sau đây KHÔNG nhắc đến một trong những giá trị của dịch vụ
vận chuyển
a. Phí bảo hiểm
b. Thời gian vận chuyển
c. Độ tin cậy
d. Landed cost
Câu 16: Nếu một sản phảm tốn $10 để sản xuất, doanh nghiệp kỳ vọng 10% biên
độ chi phí để sản xuất và chi phí vận tải trên 1 đơn vị là $2, mức giá tối thiểu nào
mà nhà sản xuất có thể chấp nhận sản phẩm
a. $12.99
b. $13.00
c. $12.01
d. $12.00
Câu 17: Một trong những do chính của việc gia tăng nhìn nhận về tầm quan
trọng của quản lý chuỗi cung ứng là:
a. Chi phí gas
b. Chuỗi cung ứng xanh
c. sư gia tăng trong sự phối hợp và liên kết toàn cầu
d. Giảm lượng nhập khẩu
Câu 18: Một trong những biện pháp để giảm hiệu ứng bullwhip là thay thế hàng
tồn kho với
a. Thông tin
b. Online order
c. Vận tải
d. Sản xuất gần hơn
CHƯƠNG 4: GIÁ VÀ TRONG VẬN TẢI
Câu 1: Các quyết định về giá của nhà cung cấp dịch vụ rơi vào ba loại. Các danh
mục đang đặt giá cho một dịch vụ mới, sửa đổi giá theo thời gian và:
a. thay đổi giá theo hướng dẫn của chính phủ.
b. dự đoán các điều kiện thị trường trong tương lai.
c. phản ứng với các chính sách của chính phủ.
d. ứng phó với những thay đổi về giá.
5
Câu 2: Hình thức giao thông vận tải nào ảnh hưởng lớn đến sự phân bổ địa
của các thành phố lớn
a. Đường ống
b. Đường sắt
c. Đường thủy
d. Đường bộ
Câu 3: Điều nào đúng về việc định giá theo giá trị dịch vụ?
a. mô hình xem xét khả năng chịu phí của hàng hóa
b. mô hình được sử dụng để xác định giới hạn dưới của giá cước
c. giá trị của sản phẩm được coi là không liên quan trong việc xác định giá cước
d. mô hình xem xét phía cung của chức năng định giá vận chuyển
Câu 4: Giá trị định giá dịch vụ còn được gọi là:
a. tính phí bao gồm lợi nhuận cao
b. tính giá ưu đãi chế độ này hơn chế
độ khác
c. tính phí cho thấy rằng người gửi
hàng sẽ sử dụng để di chuyển lưu
lượng hàng hóa của họ
d. thu phí hết lưu lượng sẽ chịu
Câu 5: Loại cước này áp dụng cho hoặc từ toàn bộ khu vực, thay vì một điểm.
a. Cước phân loại theo nhóm
b. Cước chung
c. Cước ưu đãi
d. Cước theo vùng
Câu 6: Cấu trúc thị trường liên quan dưới sự bãi bỏ quy định được tả bởi
một thuyết thay thế sự cạnh tranh tiềm ẩn bằng sự tham gia tích cực của
nhiều người bán. Lý thuyết này được gọi là gì?
a. quy luật cung cầu
b. tiện ích cận biên
c. thị trường cạnh tranh
d. cạnh tranh độc quyền
Câu 7: Giá trị của việc định giá dịch vụ được định nghĩa tốt nhất là:
a. lưu lượng truy cập sẽ chịu những
b. Định giá dựa trên chi phí trung
bình
c. Định giá dựa trên chi phí chung
d. hình ảnh dựa trên chi phí cận biên
Câu 8: Sự khác biệt giữa cạnh tranh thuần túy và cạnh tranh độc quyền là gì?
a. nhẹ vì các điều kiện cho mỗi là khá giống nhau.
b. cạnh tranh thuần túy có nhiều người bán và sản phẩm đồng nhất
c. trong khi có nhiều người bán, có một số khác biệt trong sản phẩm
d. không tuyệt vời như có với độc quyền
6
Câu 9: Ba điều kiện cần thiết phải được đáp ứng trước khi người bán có thể thực
hành phân biệt giá cấp độ ba. Các điều kiện là: người mua phải được tách thành
các nhóm hoặc thị trường con theo độ co giãn của nhu cầu, người bán phải sở
hữu một mức độ quyền lực độc quyền nào đó, và
a. người mua phải có chi phí biến đổi phải được thu hồi.
b. người bán phải ngăn chặn việc chuyển giao doanh số bán hàng giữa các nhóm
hoặc thị trường con.
c. người bán phải có "thống lĩnh thị trường".
d. người mua phải có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận.
Câu 10: Theo quy định về vận tải, số tiền được tìm thấy trong Biểu phí khi thanh
toán cho người vận chuyển để thực hiện một dịch vụ vận tải nhất định được gọi
là:
a. phí yêu cầu
b. giá
c. tỷ lệ
d. phí cung cấp
Câu 11: Các loại cước cơ bản là nhóm, ưu đãi và:
a. số dặm
b. hàng hóa
c. tiêu chuẩn
d. giảm giá
Câu 12: Công ty đang ở trong một ngành có chi phí giảm và giá của nó dựa trên
chi phí cận biên nghiêm ngặt. Công ty bị thua lỗ. Trong trường hợp này, để hãng
phục hồi chi phí cố định, hãng phải sử dụng chi phí cận biên làm giá sàn, và:
a. sử dụng giá trị của dịch vụ để xác định mức giá nên được đặt cao hơn chi phí cận
biên.
b. thuyết phục khách hàng của mình trả nhiều tiền hơn cho các dịch vụ được cung
cấp.
c. đề nghị chính phủ can thiệp để họ nâng mức chi phí tối thiểu lên.
d. cố gắng loại bỏ hoạt động kinh doanh khỏi các phương thức nhà cung cấp
dịch vụ cạnh tranh.
Câu 13: Giá trị của việc định giá dịch vụ dựa trên khái niệm nêu rõ:
a. nhà vận chuyển nên định giá sản phẩm của họ dựa trên mức độ dịch vụ mà nhà
cung cấp dịch vụ cung cấp
b. tỷ lệ phải liên quan đến giá trị của hàng hóa, chi phí của hàng hóa càng cao thì
tỷ lệ càng cao
c. chủ hàng nên đưa ra một mức giá họ cảm thấy công bằng liên quan đến
dịch vụ được cung cấp.
7
d. người gửi hàng phải trả mức giá đủ cao để đảm bảo lợi nhuận cao cho người
chuyên chở.
Câu 14: Phân biệt giá cấp độ ba được định nghĩa là:
a. Mặc dù hiếm khi bị truy tố, nhưng nó là bất hợp pháp và là tội nhẹ so với trọng
tội theo định nghĩa của Đạo luật Ban Vận tải
b. chỉ được phép khi người mua đã yêu cầu giảm giá
c. loại phân biệt ít nghiêm trọng nhất so với cấp độ đầu tiên
d. tính các mức giá khác nhau cho các công ty khác nhau sử dụng cùng một loại
hàng hóa
Câu 15: Giá một khái niệm liên quan đến cách thức các công ty vận tải xác
định áp đặt các khoản phí cho các dịch vụ của họ sau khi bãi b quy định.
Đặc điểm nổi bật của khái niệm giá này là gì?
a. một khoản phí hợp pháp do người vận chuyển áp đặt đối với một phong trào
hàng hóa
b. số tiền được tìm thấy trong Sổ thuế quan khi thanh toán cho người vận chuyển
để thực hiện dịch vụ vận tải
c. một khoản phí được xác định chủ yếu bằng cách chỉ xem xét chi phí của người
vận chuyển
d. một giá trị hoặc mức độ được xác định dựa trên các lực lượng thị trường phổ
biến
Câu 16: Một số vấn đề việc sử dụng Chi phí chung gây ra cho việc Xác định
giá Chi phí Dịch vụ, đặc biệt là phương pháp Giá Trung bình là gì?
a. Tỷ lệ dựa trên chi phí trung bình hoặc được phân bổ đầy đủ khiến việc phân bổ
chi phí chung bằng một số phương tiện tùy ý trở nên cần thiết.
b. Các hãng vận tải giới được cấu trúc sao cho việc phân bổ trở nên cùng
khó khăn.
c. Tất cả các công ty vận tải đều gặp khó khăn đáng kể với khái niệm chi phí do
bản chất hoạt động của họ
d. Các hãng vận tải đường sắt gặp khó khăn trong việc xác định chi phí chung của
họ vì họ có các hoạt động địa lý trải rộng
Câu 17: Để lý thuyết về thị trường cạnh tranh có hiệu quả, cần phải đáp ứng bốn
điều kiện: không rào cản gia nhập thị trường, không lợi thế kinh tế theo
quy mô hiện tại, người tiêu dùng sẵn sàng chuyển đổi giữa các nhà cung cấp dịch
vụ và
a. phụ thuộc lẫn nhau giữa những người bán khác nhau.
8
b. người bán người mua quy nhỏ đến mức giá cả hoặc nguồn cung
không thể bị ảnh hưởng.
c. không một người bán nào kiểm soát một phần đáng kể của thị trường.
d. các nhà cung cấp dịch vụ hiện tại đã ngăn cản việc đáp ứng mức giá thấp hơn
của những người mới tham gia.
Câu 18: Điều nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để cạnh tranh thuần túy?
a. Số lượng lớn người bán
b. Người bán và người mua đủ nhỏ để không ai có thể ảnh hưởng quá mức đến thị
trường
c. Liên quan đến một sản phẩm hoặc dịch vụ không đồng nhất
d. Thâm nhập không giới hạn
Câu 19: Loại chi phí được tạo ra từ tình huống trong đó việc sản xuất một dịch
vụ nhất thiết kéo theo việc sản xuất một dịch vụ khác được gọi là:
a. chi phí chung cố định.
b. biến phí chung.
c. chi phí duy nhất có thể tách rời.
d. chi phí chung.
Câu 20: hai khái niệm riêng biệt trong việc xác định giá Chi phí dịch vụ.
là:
a. đường đi đầu, đường đi sau và mức độ cạnh tranh
b. giá dựa trên chi phí trung bình hoặc cận biên
c. cạnh tranh và hướng di chuyển
d. hàng hóa và mật độ
CHƯƠNG 5: NGÀNH CÔNG NGHIỆP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
Câu 1: Người sử dụng dịch vụ xe tải được lợi gì?
a. thực tế là các tài xế sẽ tải và dỡ hàng
b. mức tồn kho thấp hơn do các lô hàng nhỏ hơn mà các chế độ khác
c. là lớn nhất trong bốn chế độ
d. xe kéo có nhiều cấu hình phù hợp với hầu hết các loại hàng hóa
Câu 2: Có một lượng vốn tương đối nhỏ cần thiết để:
a. tham gia kinh doanh vận tải tư nhân
b. tham gia lĩnh vực nhận và giao hàng
c. tham gia lĩnh vực giao hàng
d. tham gia ngành xe tải
9
Câu 3: Hầu hết các ngành công nghiệp vận tải đường bộ bao gồm những gì?
a. người vận chuyển khai thác 6 xe tải trở xuống
b. vận tải tư nhân
c. chuyên chở
d. nhà cung cấp dịch vụ LTL
Câu 4: Nhìn vào báo cáo doanh thu, bạn lưu ý rằng bạn chi phí hoạt động
10 triệu đô la và doanh thu hoạt động là 14 triệu đô la, tỷ lệ hoạt động của bạn là
bao nhiêu?
a. 87.89
b. 140.00
c. 68.12
d. 71.41
Câu 5: Một trong những do chính cho sự phát triển ngành công nghiệp xe tải
sau thế chiến thứ 1 là gì?
a. Hệ thống đường bọ liên bang đã được xây dựng cho phép xe tải cung cấp dịch
vụ nhanh hơn ở các quãng dường dài hơn
b. Xe tải càng ngày càng nhanh hơn và lớn hơn
c. Người vận chuyển ưa thích dịch vụ giao hàng tận nhà cái mà xe tải có thể cung
cấp
d. Các tuyến đường sắt đã từ bỏ vận chuyển hàng hóa bằng xe tải ngừng tìm
kiếm nó
Câu 6: Quỹ ủy thác đường cao tốc liên bang trả bao nhiêu phần trăm chi phí xây
dựng trên hệ thống đường cao tốc liên bang?
a. 90%
b. 100%
c. 60%
d. 25%
Câu 7: Các yêu cầu đối với giấy phép lái xe tải được xác định bởi:
a. Ban An toàn giao thông quốc lộ
b. Trạng thái nhà của người lái xe
c. Cục quản lý an toàn hãng xe cơ giới liên bang
d. Cục quản lý đường cao tốc liên bang
Câu 8: Khoản mục chi phí lớn nhất đối với các công ty vận tải đường bộ là gì?
a. nhân công
b. Nhiên liệu và thuế
c. Mua sắm và bảo trì thiết bị
d. Bảo hiểm và lương quản lý
Câu 9: Quyết định về vị trí nhà ga:
a. tương đối khó khăn hơn đối với vận tải đường bộ so với các phương thức khác
10
b. tương đối đơn giản khi so sánh với các quyết định quản lý khác
c. dựa trên việc nó phục vụ xe tải hay hãng vận chuyển LTL
d. quan tâm đến việc liệu đó có phải là một tuyến đường hay cơ sở PUD
Câu 10: Người vận chuyển LTL phải đưa ra các quyết định về loại thiết bị giống
như TL cùng với việc quyết định:
a. đường truyền so với PUD
b. sơn xe tải màu gì
c. triển khai thiết bị này ở đâu
d. vận chuyển hàng hóa gì
Câu 11: Tại Mỹ, quan nào trong Bộ Giao thông vận tải quản các thông số
kỹ thuật của xe tải như số lượng đèn, lốp xe và các bộ phận vận hành khác?
a. Cục quản lý đường cao tốc liên bang
b. Ban vận chuyển đường thủy
c. Cục quản lý an toàn hãng xe cơ giới liên bang
d. Ban An toàn giao thông quốc lộ
Câu 12: "Có _____ quy mô kinh tế trong ngành vận tải đường bộ."
a. cơ hội thúc đẩy quản lý cho
b. một số chính phủ đề nghị
c. không có chuyên ngành
d. có ý nghĩa
Câu 13: Tài trợ cho đường cao tốc đến từ đâu?
a. thuế thu nhập
b. thuế sử dụng đường cao tốc
c. thuế thu nhập nhà nước
d. chặn tài trợ từ chính phủ liên bang
Câu 14: Hãng vận tải tư nhân là gì?
a. một công ty vận tải cổ phiếu không được niêm yết trên bất kỳ sàn giao dịch
chứng khoán nào
b. một hoạt động đánh lừa chỉ vận chuyển hàng hóa cho công ty sở hữu nó
c. một công ty vận tải có tên không xuất hiện trên thiết bị
d. một công ty vận tải đường bộ không đăng ký với FMCSA
Câu 15: quan đường cao tốc liên bang kỳ vọng khối lượng vận tải tăng bao
nhiêu phần trăm đến năm 2035?
a. 100%
b. 300%
c. 200%
d. 50%
Câu 16: Đối tượng nào quyết định dịch vụ vận tải?
a. nhà sản xuất
b. người tiêu dùng
c. người cung cấp dịch vụ
d. chính phủ
11
Câu 17: Ngành vận tải đường bộ có đặc điểm là:
a. yêu cầu tốn kém của chính phủ
b. chi phí biến đổi cao chi phí cố
định thấp
c. nguồn tài trợ dễ dàng
d. yêu cầu đầu tư nhỏ
Câu 18: Những gì các hãng vận chuyển động cơ chuyên chở chủ yếu?
a. các loại hàng hóa sản xuất khác nhau
b. giấy và các sản phẩm liên quan
c. than và quặng
d. ngũ cốc
Câu 19: một số loại thiết bđầu cuối xe tải. Cái nào không phải một phần
của những cái được sử dụng bởi các nhà cung cấp dịch vụ LTL?
a. ga break-bulk
b. thiết bị đầu cuối PUD
c. Ga relay
d. thiết bị đầu cuối nhiên liệu
Câu 20: Một trong những đặc điểm dịch vụ của ngành vận tải đường bộ là gì?
a. Xe tải được chế tạo để phù hợp với đường cao tốc hiện có
b. Xe tải dễ tải hơn xe lửa
c. Giá xe tải rẻ hơn so với đường sắt hoặc đường hàng không
d. Xe tải có lợi thế về tốc độ đối với các lô hàng dưới 500 dặm
CHƯƠNG 6: NGÀNH CÔNG NGHIỆP VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Câu 1: Sự khác biệt giữa dịch vụ TOFC và COFC là gì?
a. TOFC chậm hơn và rẻ hơn
b. COFC đó đắt hơn
c. không phải tất cả các tuyến đường sắt đều có thể xử lý COFC
d. một phương pháp di chuyển moóc trên các bánh xe của phương pháp
kia chỉ di chuyển "hộp" hoặc thùng chứa.
Câu 2: Cạnh tranh trong mô hình vận tải nội bộ là:
a. một hoạt động được chính phủ tài trợ
b. các công ty vận tải đặt giá thấp hơn các phương thức khác để đảm bảo kinh
doanh
c. việc sử dụng chung xe tải và đường sắt để phục vụ khách hàng chung
d. các chế độ khác nhau tìm cách giành thị phần từ các chế độ khác
Câu 3: Yếu tố chi phí chính của đường sắt là gì?
a. vận hành và bảo dưỡng bến bãi b. vận hành và bảo dưỡng toa xe
12
c. vận hành và duy trì các quyền d. vận hành và bảo dưỡng đầu máy
Câu 4: Loại toa xe lửa nào có số lượng phục vụ nhiều nhất?
a. toa phẳng
b. gondola
c. đầu xe chở chất lỏng
d. phễu có mái che
Câu 5: Theo Novack, bao nhiêu vụ sáp nhập đường sắt đã xảy ra trong 30
năm qua?
a. 18
b. 28
c. 50
d. 15
Câu 6: Đó một do chính cho sự sụt giảm trong số lượng các công ty đường
sắt?
a. mất kinh doanh sang các phương thức khác
b. hạn chế của chính phủ về quyền sở hữu đường sắt
c. sáp nhập và hợp nhất xảy ra trong ngành đường sắt
d. mong muốn của ban quản lý đầu tư vào các lĩnh vực kinh doanh khác
Câu 7: Các chuyến xe lửa đã giảm kể từ năm 1900. Lý do chính cho sự suy giảm
là gì?
a. giảm theo dõi dòng
b. xe nhỏ tiết kiệm nhiên liệu
c. cạnh tranh vận tải nước ngoài
d. toa lớn hơn và tăng năng suất toa
Câu 8: Ai là khách hàng lẻ lớn nhất của một số tuyến đường sắt?
a. DHL
b. FedEx
c. Walmart
d. UPS
Câu 9: Chọn nhận định đúng. Đường sắt:
a. mua thêm đầu máy xe lửa tiết kiệm năng lượng
b. tiết kiệm năng lượng hơn hầu hết các chế độ khác
c. nhiều khả năng chuyên chở vật liệu sản xuất năng lượng hơn các chế độ khác
d. không tiết kiệm năng lượng như hầu hết các chế độ khác
Câu 10: Có bao nhiêu công ty đường sắt loại 1, tại Mỹ?
a. 5
b. 18
c. 66
d. 7
Câu 11: Một trong những thế mạnh của ngành đường sắt là gì?
a. rằng các rào cản địa lý không ghê gớm như đối với các phương thức khác
13
b. rằng các tuyến đường sắt có khả năng chuyên chở lớn
c. rằng nó có thể di chuyển sản phẩm theo cả hai hướng
d. rằng nó không bị ảnh hưởng bởi thời tiết như các chế độ khác
Câu 12: Chi phí đường sắt trên mỗi đơn vị giảm khi lưu lượng vận tải tăng. lý do
là gì?
a. Hạn chế đầu tư vốn cho đường sắt
b. Chi phí cố định chiếm tỷ trọng thấp trong cơ cấu chi phí
c. Chi phí cố định chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi phí
d. Chi phí khả biến chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu chi phí
Câu 13: Đơn vị đo lường cơ bản để xử lý hàng hóa đường sắt được gọi là:
a. capacity load.
b. car load
c. freight load.
d. unit load.
Câu 14: Một trong những lợi ích của việc sáp nhập đường sắt là:
a. STB không có nhiều công ty để quản lý.
b. các thành phố và thị trấn lấy lại đất từng được sử dụng cho đường sắt
c. có ít điểm giao nhau hơn
d. trao đổi thường xuyên giữa các công ty có nghĩa là dịch vụ nhanh hơn
Câu 15: Điều nào đặc trưng nhất cho cấu trúc chi phí ngắn hạn của đường sắt?
a. chi phí chung thấp, chi phí tách rời cao
b. phần lớn chi phí cố định gián tiếp
c. chi phí biến đổi thấp, chi phí có thể tách rời trực tiếp cao
d. chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi thấp
Câu 16: Nhu cầu vận chuyển hàng hóa:
a. bắt đầu khi người gửi hàng gọi đường sắt để cung cấp thiết bị để di chuyển một
lô hàng
b. bắt nguồn từ khi người vận chuyển yêu cầu doanh nghiệp
c. dựa trên hạn ngạch của chính phủ
d. là nhu cầu xuất phát dựa trên nhu cầu đối với sản phẩm
Câu 17: Phần lớn các hoạt động đường sắt liên quan đến sản phẩm gì?
a. giá trị thấp, hàng hóa nặng
b. số lượng lớn chất lỏng và than đá
c. hàng tiêu dùng
14
d. hàng hóa sản xuất
Câu 18: Trong năm 2006, đường sắt vận chuyển bao nhiêu phần trăm tổng số tấn
dặm di chuyển giữa các thành phố?
a. 39,4 phần trăm
b. 50,2 phần trăm
c. 43,0 phần trăm
d. 47,1 phần trăm
Câu 19: Đường sắt chiếm lĩnh thị trường về:
a. chuyên chở 60.000 pound hoặc ít hơn 100 dặm.
b. chuyên chở 30.000 pound trở lên trên 300 dặm.
c. lô hàng quá khổ, quá kích thước.
d. than đá và hóa chất.
Câu 20: Ai là chủ sở hữu đầu máy toa xe đang được sử dụng nhiều nhất (%)?
a. chính phủ liên bang cho các động thái quân sự
b. công ty đầu tư và tài chính
c. công ty cho thuê xe tư nhân và các chủ hàng
d. đường sắt loại I
CHƯƠNG 7: NGÀNH CÔNG NGHIỆP VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Câu 1: Doanh thu hãng hàng không tập trung ở nhóm hãng nào?
a. lớn, quốc gia, khu vực
b. hành khách, điều lệ, tất cả hàng hóa
c. tư nhân, quy định, miễn
d. tất cả hàng hóa, miễn thuế, hành khách và tư nhân
Câu 2: Nếu nhiên liệu hàng không ở mức 2,6 đô la một gallon, giá nhiên liệu tiêu
thụ mỗi giờ trên một chiếc B747 là bao nhiêu?
a. $7,163
b. $6,822
c. 2.000 đô la
d. $8,869
Câu 3: Đâu là lý do tốt nhất cho tỷ lệ tương đối thấp của chi phí cố định trong cơ
cấu chi phí của các hãng hàng không?
a. đầu tư tư nhân vào đường hàng không và sân bay
b. đầu tư công vào đường hàng không và sân bay
c. số lượng nhỏ máy bay thực s thuộc sở hữu của các hãng hàng không so với
những máy bay được thuê trong các khoảng thời gian khác nhau
d. tỷ trọng chi phí năng lượng và nhân công trong cơ cấu chi phí
15
Câu 4: Máy bay nào có trọng tải hàng hóa cao nhất tính theo tấn?
a. B747-F
b. L1011
c. MD-11
d. B747-300
Câu 5: Tỷ lệ phần trăm doanh thu được tạo ra bởi 10 hãng hàng không hàng đầu
là bao nhiêu?
a. 82 phần trăm
b. 96 phần trăm
c. 91 phần trăm
d. 75 phần trăm
Câu 6: Vận tải hàng không cạnh tranh ______ từ các chế độ bề mặt cho hàng
hóa hoặc hành khách.
a. rất mạnh
b. một số lượng hạn chế
c. hầu như không
d. rất ít
Câu 7: Phần lớn doanh thu của hãng hàng không phát sinh từ:
a. các lô hàng vận chuyển.
b. dịch vụ cho thuê máy bay và dịch vụ hỗ trợ hàng không tư nhân
c. lô hàng hành lý.
d. hành khách đi lại.
Câu 8: Người gửi hàng sử dụng vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không có
thể phải trả phí quá chiều. Cước phí được người vận chuyển đánh giá thu
được doanh thu phù hợp hơn trong trường hợp nào?
a. khi hàng hóa là chất rắn chứ không phải chất khí.
b. khi lô hàng chiếm hết không gian chở hàng có sẵn trên máy bay và phù hợp với
trọng lượng tải cho phép của máy bay.
c. khi hàng hóa có bản chất khí hơn là chất rắn.
d. khi hàng hóa được vận chuyển không nặng lắm nhưng chiếm nhiều không gian.
Câu 9: Yếu tố chính nàoyếu tố quyết định chính trong việc định giá hàng hóa
hàng không?
a. giảm giá từ mức giá đầy đủ như được thực hiện với các hãng vận tải
b. hướng di chuyển của lô hàng
c. chỗ trống trên máy bay
d. cân nặng
16
Câu 10: Yếu tố chi phí nào của các hãng hàng không theo lịch trình của Hoa Kỳ
chiếm phần lớn nhất trong chi phí hoạt động?
a. quản lý
b. nhân công
c. hoạt động bay
d. bảo dưỡng
Câu 11: Người quản lý lưu lượng của WLG, Inc đang đánh giá các phương thức
vận chuyển để vận chuyển các sản phẩm của công ty. Bộ phận linh kiện của
WLG sản xuất các bộ phận lắp ráp điện tử theo thông số kỹ thuật của người
mua. Sản phẩm điển hình giá trị cao--trong khoảng từ 30.000 đến 50.000 đô
la, nhỏ--dưới 8 inch vuông, rất dễ vỡ, chi phí bảo hiểm 1.750 đô la mỗi ngày
cho mỗi mặt hàng và khoảng cách vận chuyển là 2.500 dặm. Phương thức vận tải
nào sẽ phù hợp nhất?
a. amtrak
b. đường sắt
c. hàng không
d. giao nhận hàng hóa
Câu 12: Đâu do tốt nhất cho sự gia tăng cạnh tranh nội bộ của hãng hàng
không kể từ khi bãi bỏ quy định vào năm 1978?
a. Các hãng hàng không Hoa Kỳ thành lập liên minh với các hãng hàng không
nước ngoài như United với Air Canada
b. thay thế máy bay nhỏ hơn bằng máy bay lớn hơn
c. hãng hàng không mới thâm nhập thị trường nhất định
d. tăng cường sử dụng giá vé giảm giá thay cho giá vé đầy đủ
Câu 13: Máy bay nào có chi phí vận hành cao nhất tính theo đô la mỗi giờ?
a. B727-100
b. B747-200
c. L1011
d. DC-8
Câu 14: Hàng hóa nào sau đâynhiều khả năng được vận chuyển bằng đường
hàng không?
a. nguyên vật liệu và bán thành phẩm
b. hàng hóa có giá trị cao và nhạy cảm với thời gian
c. hàng có khối lượng lớn
d. thành phẩm giá trị thấp
Câu 15: Cơ quan nào của chính phủ quy định các hoạt động bay được chấp nhận
và số giờ phục vụ cho phi công?
a. STB
b. FMCSA
c. FAA
d. DOT
17
Câu 16: Sự kiện nào đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không hiện đại?
a. Chuyến bay đầu tiên của anh em nhà Wrights tại Kitty Hawk năm 1903
b. Việc sử dụng máy bay để vận chuyển thư
c. Chuyến bay của Lindbergh tới Paris năm 1927
d. Kiểm tra của Bưu điện Hoa Kỳ vào năm 1908 về tính khả thi của dịch vụ thư
hàng không
Câu 17: Tính cước chung của một kiện hàng gồm các phần của máy tính có tổng
khối lượng 20 kg, được gửi từ Hong Kong (HKG) đến Helsinki (HEL). (M=
HKD392.00; N=HKD98.24; Q45= HKD73.69; Q100=HKD46.00). Biết rằng:
Cước tối thiểu là: M, Cước hàng thông thường dưới 45 Kg là N, cước hàng thông
thường trên 45kg là Q, cước hàng đặc biệt là C
a. 1964.80
b. 1965.10
c. 1695.10
d. 1694.80
Câu 18; Mức giá hàng hóa (C) cho 10 thùng các-tông cá nhiệt đới sống tại Na-uy
tổng chi phí 110kg, với kích thước mỗi thùng 40 x 40 x 50 cm. Mức giá
cho loại hàng hóa này là:
Biết rằng dữ liệu được cho ở bảng sau:
a. EUR492.00
b. USD492.00
c. USD491.28
d. EUR491.28
18
Câu 19: Phương pháp cạnh tranh dịch vụ chính giữa các hãng hàng không là gì?
a. tần suất và thời gian
b. phục vụ các thành phố mới để buộc cạnh tranh nhiều hơn
c. trong dịch vụ khoang máy bay và các tiện nghi bổ sung.
d. quảng cáo
Câu 20: Việc bãi bỏ quy định đối với các hãng hàng không vào năm 1978 đã dẫn
đến kỳ vọng rằng số lượng các hãng hàng không sẽ tăng lên. Kết quả thực tế của
việc bãi bỏ quy định liên quan đến số lượng nhà mạng trên thị trường là gì?
a. Số lượng tàu sân bay ban đầu đã tăng lên và con số này tiếp tục tăng lên.
b. Số lượng tàu sân bay ban đầu giảm nhưng tăng lên vào năm 1994.
c. Số lượng tàu sân bay ban đầu đã tăng nhưng vẫn ổn định về sau.
d. Số lượng tàu sân bay ban đầu giảm và tiếp tục giảm.
CHƯƠNG 8: NGÀNH CÔNG NGHIỆP VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY
VÀ ĐƯỜNG ỐNG
Câu 1: Điều nào sau đây mô tả đúng nhất các đường ống dẫn dầu ở Hoa Kỳ?
a. chủ yếu hoạt động như các hãng vận chuyển thông thường trên cơ sở không cho
thuê
b. chủ yếu hoạt động như các hãng vận tải tư nhân trên cơ sở cho thuê
c. chủ yếu hoạt động như các hãng vận chuyển tư nhân trên cơ sở không cho thuê
d. chủ yếu hoạt động như các hãng vận tải thông thường trên cơ sở cho thuê
Câu 2: Mối đe dọa nghiêm trọng nhất đối với ngành đường ống dẫn từ hình
thức cạnh tranh nào?
a. nội phương thức
b. đường ống dẫn khí tự nhiên
c. đa phương thức
d. Các công ty Canada xây dựng các đường ống dẫn mới vào Hoa Kỳ
Câu 3: Loại tàu nào chiếm ưu thế trong phân khúc cho thuê của ngành vận tải
đường thủy?
a. quy định
b. hợp đồng
c. miễn
d. chung
Câu 4: Phương thức vận chuyển nào có chi phí gần với chi phí đường ống nhất?
19
a. đường sắt
b. động cơ
c. Nước
d. không khí
Câu 5: Phương tiện nào được sử dụng để di chuyển than trong các dòng bùn?
a. khí ga
b. máy hút bụi
c. Nước
d. khí nén
Câu 6: Loại hàng hóa nào sau đây không phải hàng hóa đường thủy
đường sắt cạnh tranh để vận chuyển?
a. hóa chất
b. dầu
c. than đá
d. ngũ cốc
Câu 7: Cạnh tranh nội bộ của hãng vận tải đường thủy được đặc trưng bởi:
a. rất giống Lazes Faire hoặc tiếp cận trực tiếp và để trực tiếp
b. những nỗ lực quyết liệt và mạnh mẽ và liên tục
c. bắt buộc bởi Đạo luật chấm dứt ICC năm 1995
d. rất hạn chế do tính chất của ngành công nghiệp
Câu 8: Các loại dầu thô hoặc sản phẩm khác nhau trong đường ống cùng một lúc
có thể không trộn lẫn với nhau do kỹ thuật ngăn cách chúng. Điều này được thực
hiện với:
a. quả bóng
b. thể tích
c. bùn
d. khối
Câu 9: Đối thủ cạnh tranh chính của hãng vận tải đường thủy đối với việc vận
chuyển ngũ cốc, than đá và quặng là phương thức vận tải nào?
a. đường ống
b. đường sắt
c. hãng vận tải
d. Các hãng vận tải đường thủy của Canada và nước ngoài
Câu 10: Có bao nhiêu km đường thủy ở Hoa Kỳ?
a. 26.000
b. 15.000
c. 21.000
d. 150.000
Câu 11: Các hãng vận tải đường thủy cạnh tranhmột mức độ hạn chế với các
hãng vận tải giới. Trong hầu hết các trường hợp, tương tác chính giữa động
cơ và tàu chở nước là gì?
a. để vận chuyển hàng lỏng từ tàu chở dầu đến nhà máy lọc dầu
20
| 1/42

Preview text:

CHƯƠNG 1: CHUỖI CUNG ỨNG TOÀN CẦU VÀ TẦM QUAN TRONG CỦA VẬN TẢI
Câu 1: Độ tin cây trong vận tải được hiểu là:
a. Tính nhất quán của thời gian vận chuyển
b. Khả năng vận chuyển cụ thể của hàng hóa
c. Khả năng vận chuyển an toàn của hàng hóa
d. Khả năng vận chuyển hàng hóa từ điểm xuất phát đến một địa điểm cụ thể
Câu 2: Một chìa khóa chiến lược giúp các doanh nghiệp thành công trong việc
đáp các nhu cầu trong việc thỏa mãn người tiêu dùng là:
a. dịch vụ 24 giờ c. nâng cao chất lượng b. hợp tác d. hạ giá
Câu 3: Theo Novack, phần trăm hành khách đi bằng đường hàng không tăng
___ trong giai đoạn 1990 – 2006
a. 200% c. 70% b. 110% d. 170%
Câu 4: Loại giao thông vận tải nào có số dặm (miles) tăng lớn nhất giữa năm 1990 và 2006 a. Xe bus c. Hàng không b. Xe ô-tô d. Đường sắt
Câu 5: Một trong những biện pháp để giảm hiệu ứng bullwhip là thay thế hàng tồn kho với a. Sản xuất gần hơn c. Thông tin b. Vận tải d. Online order
Câu 6: Cầu không co giãn có khả năng ở: a. Vé xem phim c. Giao pizza b. Dịch vụ cấp cứu d. Tivi LCD
Câu 7: Ý nào sau đây KHÔNG nhắc đến một trong những giá trị của dịch vụ vận chuyển a. Landed cost c. Phí bảo hiểm b. Độ tin cậy d. Thời gian vận chuyển 1
Câu 8: Lựa chọn nào dưới đây không thuộc các yếu tố tác động đến bức tranh của nền kinh tế?
a. Sự khan hiếm của dầu c. Công nghệ
b. Sự hội nhập chuỗi cung ứng
d. Sự trao quyền cho người tiêu dùng
Câu 9: Khi nào thì các nhà quản lý cấp cao nhận ra lợi nhuận tiềm năng của một
chuỗi cung cứng phù hợp
a. 1980s c. 1910 b. 2004 d. 1900s
Câu 10: Chọn công thức đúng. Elasticity:
a. % thay đổi về giá/% thay đổi về
c. % thay đổi giá/% thay đổi lượng lượng
d. % thay đổi về lượng/% thay đổi b. giá/số lượng về giá
Câu 11: Nhận định nào KHÔNG được liệt kê vào dòng chảy của chuỗi cung ứng (Supply chain flow) a. Logistics ngược (Reverse c. Thông tin Logistics) d. Chất thải b. Tài chính
Câu 12: Tại sao các nhà bán lẻ ngày nay có sức mạnh trong chuỗi cung ứng?
a. Họ sỡ hữu riêng chuỗi logistics
c. Họ đại diện cho người tiêu dùng
b. Họ cũng trở thành các nhà sản
d. Các nhà sản xuất có sức mạnh xuất
Câu 13: Loại hình vận tải nào gia tăng ngoạn mục về số hàng (ton-miles) ở Mỹ từ năm 1990 - 2006? a. Đường sắt c. hàng không b. Đường thủy d. Đường bộ
Câu 14: Một trong những lý do chính của việc gia tăng nhìn nhận về tầm quan
trọng của quản lý chuỗi cung ứng là:
a. Chi phí gas
b. Giảm lượng nhập khẩu
c. sự gia tăng trong sự phối hợp và liên kết toàn cầu d. Chuỗi cung ứng xanh
Câu 15: Công nghệ nào được sử dụng để định vị các trailers và pallets 2 a. ERP c. GPS b. GIS d. RFID
Câu 16: Chi phí "Landed cost" là:
a. Tổng chi phí của một sản phẩn bao gồm việc vận chuyển và chi phí nhận được b. Cảng phí
c. Chi phí giao thôn vận tải
d. Mức phí của việc hạ cánh một máy bay tại sân bay
Câu 17: Hình thức giao thông vận tải nào ảnh hưởng lớn đến sự phân bổ địa lý
của các thành phố lớn
a. Đường sắt c. Đường bộ b. Đường ống d. Đường thủy
Câu 18: Đâu là cầu co giãn: a. Dịch vụ cứu hỏa c. Gasoline b. Điện d. Cafe
CHƯƠNG 2: VẬN TẢI VÀ NỀN KINH TẾ
Câu 1: Tại sao các nhà bán lẻ ngày nay có sức mạnh trong chuỗi cung ứng?
a. Họ sỡ hữu riêng chuỗi logistics
d. Họ cũng trở thành các nhà sản
b. Các nhà sản xuất có sức mạnh xuất
c. Họ đại diện cho người tiêu dùng
Câu 2: Quyền tước đoạt nghĩa là gì?
a. chính phủ có thể trưng dụng cho mục đích chung
b. trở thành công dân Mỹ nếu đước sinh ra tại Mỹ
c. công ty đường sắt có thể trưng dụng đất của bạn
d. có thể dùng để bảo vệ tài sản
Câu 3: Trung tâm kinh tế của Mexico là: a. Guadalajara c. Puebla b. Tijuana d. Mexico City
Câu 4: Thời điểm nào dich vụ vận tải container bằng khổ đường đôi bắt đầu? a. 1916 c. 2006 b. 1962 d. 1982
Câu 5: Sụt giảm ozone gây ra bởi hóa chất nào được dùng trong tủ lạnh? 3 a. carbon dioxide c. chlorofluorocarbons b. chlorophyll d. chloroform
Câu 6: Nhận định nào không phải là quy định phi kinh tế của vận tải? a. an toàn c. môi trường b. điều chỉnh giá d. an ninh
Câu 7: Một chìa khóa chiến lược giúp các doanh nghiệp thành công trong việc
đáp các nhu cầu trong việc thỏa mãn người tiêu dùng là:
a. hạ giá c. dịch vụ 24 giờ b. hợp tác d. nâng cao chất lượng
Câu 8: Yếu tố xã hội nào đóng góp lớn nhất vào tỷ lệ phần trăm GDP? a. Chăm sóc Sức khỏe c. Lương thực b. Nhà ở d. Vận tải
Câu 9: Loại hình vận tải nào gia tăng ngoạn mục về số hàng (ton-miles) ở Mỹ từ năm 1990 - 2006? a. Đường thủy c. hàng không b. Đường sắt d. Đường bộ
Câu 10: Lựa chọn nào dưới đây không thuộc các yếu tố tác động đến bức tranh của nền kinh tế?
a. Sự khan hiếm của dầu c. Công nghệ
b. Sự trao quyền cho người tiêu dùng
d. Sự hội nhập chuỗi cung ứng
Câu 11: Sự kiện môi trường nào làm gia tăng các quan ngại về tầm quan trọng
của vận tải công nghiệp?
a. Exxon Valdez c. Three mile island b. Sự kiện Chernobyl
d. Sự kiện cháy dầu ở Iraqi
Câu 12: Loại ô nhiễm hóa chất nào từ khí đốt trong dẫn đến mưa acid? a. sulfur dioxide c. methane b. carbon dioxide d. arsenic
Câu 13: Theo Novack, phần trăm hành khách đi bằng đường hàng không tăng
___ trong giai đoạn 1990 – 2006.
a. 70% c. 200% b. 170% d. 110% 4
Câu 14: Vận tải đường hàng không chiếm bao nhiều phần trăm của tính theo vận tải ton-mile? a. 10% c. 4% b. ít hơn 1% d. 24%
Câu 15: Ý nào sau đây KHÔNG nhắc đến một trong những giá trị của dịch vụ vận chuyển a. Phí bảo hiểm c. Độ tin cậy b. Thời gian vận chuyển d. Landed cost
Câu 16: Nếu một sản phảm tốn $10 để sản xuất, doanh nghiệp kỳ vọng 10% biên
độ chi phí để sản xuất và chi phí vận tải trên 1 đơn vị là $2, mức giá tối thiểu nào
mà nhà sản xuất có thể chấp nhận sản phẩm
a. $12.99 c. $12.01 b. $13.00 d. $12.00
Câu 17: Một trong những lý do chính của việc gia tăng nhìn nhận về tầm quan
trọng của quản lý chuỗi cung ứng là:
a. Chi phí gas b. Chuỗi cung ứng xanh
c. sư gia tăng trong sự phối hợp và liên kết toàn cầu
d. Giảm lượng nhập khẩu
Câu 18: Một trong những biện pháp để giảm hiệu ứng bullwhip là thay thế hàng tồn kho với a. Thông tin c. Vận tải b. Online order d. Sản xuất gần hơn
CHƯƠNG 4: GIÁ VÀ TRONG VẬN TẢI
Câu 1: Các quyết định về giá của nhà cung cấp dịch vụ rơi vào ba loại. Các danh
mục đang đặt giá cho một dịch vụ mới, sửa đổi giá theo thời gian và:

a. thay đổi giá theo hướng dẫn của chính phủ.
b. dự đoán các điều kiện thị trường trong tương lai.
c. phản ứng với các chính sách của chính phủ.
d. ứng phó với những thay đổi về giá. 5
Câu 2: Hình thức giao thông vận tải nào ảnh hưởng lớn đến sự phân bổ địa lý
của các thành phố lớn
a. Đường ống c. Đường thủy b. Đường sắt d. Đường bộ
Câu 3: Điều nào đúng về việc định giá theo giá trị dịch vụ?
a. mô hình xem xét khả năng chịu phí của hàng hóa
b. mô hình được sử dụng để xác định giới hạn dưới của giá cước
c. giá trị của sản phẩm được coi là không liên quan trong việc xác định giá cước
d. mô hình xem xét phía cung của chức năng định giá vận chuyển
Câu 4: Giá trị định giá dịch vụ còn được gọi là:
a. tính phí bao gồm lợi nhuận cao
c. tính phí cho thấy rằng người gửi
b. tính giá ưu đãi chế độ này hơn chế
hàng sẽ sử dụng nó để di chuyển lưu độ khác lượng hàng hóa của họ
d. thu phí hết lưu lượng sẽ chịu
Câu 5: Loại cước này áp dụng cho hoặc từ toàn bộ khu vực, thay vì một điểm.
a. Cước phân loại theo nhóm c. Cước ưu đãi b. Cước chung d. Cước theo vùng
Câu 6: Cấu trúc thị trường liên quan dưới sự bãi bỏ quy định được mô tả bởi
một lý thuyết thay thế sự cạnh tranh tiềm ẩn bằng sự tham gia tích cực của
nhiều người bán. Lý thuyết này được gọi là gì?
a. quy luật cung cầu
c. thị trường cạnh tranh b. tiện ích cận biên d. cạnh tranh độc quyền
Câu 7: Giá trị của việc định giá dịch vụ được định nghĩa tốt nhất là:
a. lưu lượng truy cập sẽ chịu những
c. Định giá dựa trên chi phí chung gì
d. hình ảnh dựa trên chi phí cận biên
b. Định giá dựa trên chi phí trung bình
Câu 8: Sự khác biệt giữa cạnh tranh thuần túy và cạnh tranh độc quyền là gì?
a. nhẹ vì các điều kiện cho mỗi là khá giống nhau.
b. cạnh tranh thuần túy có nhiều người bán và sản phẩm đồng nhất
c. trong khi có nhiều người bán, có một số khác biệt trong sản phẩm
d. không tuyệt vời như có với độc quyền 6
Câu 9: Ba điều kiện cần thiết phải được đáp ứng trước khi người bán có thể thực
hành phân biệt giá cấp độ ba. Các điều kiện là: người mua phải được tách thành
các nhóm hoặc thị trường con theo độ co giãn của nhu cầu, người bán phải sở
hữu một mức độ quyền lực độc quyền nào đó, và

a. người mua phải có chi phí biến đổi phải được thu hồi.
b. người bán phải ngăn chặn việc chuyển giao doanh số bán hàng giữa các nhóm hoặc thị trường con.
c. người bán phải có "thống lĩnh thị trường".
d. người mua phải có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận.
Câu 10: Theo quy định về vận tải, số tiền được tìm thấy trong Biểu phí khi thanh
toán cho người vận chuyển để thực hiện một dịch vụ vận tải nhất định được gọi là:
a. phí yêu cầu c. tỷ lệ b. giá d. phí cung cấp
Câu 11: Các loại cước cơ bản là nhóm, ưu đãi và: a. số dặm c. tiêu chuẩn b. hàng hóa d. giảm giá
Câu 12: Công ty đang ở trong một ngành có chi phí giảm và giá của nó dựa trên
chi phí cận biên nghiêm ngặt. Công ty bị thua lỗ. Trong trường hợp này, để hãng
phục hồi chi phí cố định, hãng phải sử dụng chi phí cận biên làm giá sàn, và:
a. sử dụng giá trị của dịch vụ để xác định mức giá nên được đặt cao hơn chi phí cận biên.
b. thuyết phục khách hàng của mình trả nhiều tiền hơn cho các dịch vụ được cung cấp.
c. đề nghị chính phủ can thiệp để họ nâng mức chi phí tối thiểu lên.
d. cố gắng loại bỏ hoạt động kinh doanh khỏi các phương thức và nhà cung cấp dịch vụ cạnh tranh.
Câu 13: Giá trị của việc định giá dịch vụ dựa trên khái niệm nêu rõ:
a. nhà vận chuyển nên định giá sản phẩm của họ dựa trên mức độ dịch vụ mà nhà
cung cấp dịch vụ cung cấp
b. tỷ lệ phải liên quan đến giá trị của hàng hóa, chi phí của hàng hóa càng cao thì tỷ lệ càng cao
c. chủ hàng nên đưa ra một mức giá mà họ cảm thấy là công bằng liên quan đến
dịch vụ được cung cấp. 7
d. người gửi hàng phải trả mức giá đủ cao để đảm bảo lợi nhuận cao cho người chuyên chở.
Câu 14: Phân biệt giá cấp độ ba được định nghĩa là:
a. Mặc dù hiếm khi bị truy tố, nhưng nó là bất hợp pháp và là tội nhẹ so với trọng
tội theo định nghĩa của Đạo luật Ban Vận tải
b. chỉ được phép khi người mua đã yêu cầu giảm giá
c. loại phân biệt ít nghiêm trọng nhất so với cấp độ đầu tiên
d. tính các mức giá khác nhau cho các công ty khác nhau sử dụng cùng một loại hàng hóa
Câu 15: Giá là một khái niệm liên quan đến cách thức các công ty vận tải xác
định và áp đặt các khoản phí cho các dịch vụ của họ sau khi bãi bỏ quy định.
Đặc điểm nổi bật của khái niệm giá này là gì?

a. một khoản phí hợp pháp do người vận chuyển áp đặt đối với một phong trào hàng hóa
b. số tiền được tìm thấy trong Sổ thuế quan khi thanh toán cho người vận chuyển
để thực hiện dịch vụ vận tải
c. một khoản phí được xác định chủ yếu bằng cách chỉ xem xét chi phí của người vận chuyển
d. một giá trị hoặc mức độ được xác định dựa trên các lực lượng thị trường phổ biến
Câu 16: Một số vấn đề mà việc sử dụng Chi phí chung gây ra cho việc Xác định
giá Chi phí Dịch vụ, đặc biệt là phương pháp Giá Trung bình là gì?

a. Tỷ lệ dựa trên chi phí trung bình hoặc được phân bổ đầy đủ khiến việc phân bổ
chi phí chung bằng một số phương tiện tùy ý trở nên cần thiết.
b. Các hãng vận tải cơ giới được cấu trúc sao cho việc phân bổ trở nên vô cùng khó khăn.
c. Tất cả các công ty vận tải đều gặp khó khăn đáng kể với khái niệm chi phí do
bản chất hoạt động của họ
d. Các hãng vận tải đường sắt gặp khó khăn trong việc xác định chi phí chung của
họ vì họ có các hoạt động địa lý trải rộng
Câu 17: Để lý thuyết về thị trường cạnh tranh có hiệu quả, cần phải đáp ứng bốn
điều kiện: không có rào cản gia nhập thị trường, không có lợi thế kinh tế theo
quy mô hiện tại, người tiêu dùng sẵn sàng chuyển đổi giữa các nhà cung cấp dịch vụ và

a. phụ thuộc lẫn nhau giữa những người bán khác nhau. 8
b. người bán và người mua có quy mô nhỏ đến mức giá cả hoặc nguồn cung
không thể bị ảnh hưởng.
c. không một người bán nào kiểm soát một phần đáng kể của thị trường.
d. các nhà cung cấp dịch vụ hiện tại đã ngăn cản việc đáp ứng mức giá thấp hơn
của những người mới tham gia.
Câu 18: Điều nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để cạnh tranh thuần túy?
a. Số lượng lớn người bán
b. Người bán và người mua đủ nhỏ để không ai có thể ảnh hưởng quá mức đến thị trường
c. Liên quan đến một sản phẩm hoặc dịch vụ không đồng nhất
d. Thâm nhập không giới hạn
Câu 19: Loại chi phí được tạo ra từ tình huống trong đó việc sản xuất một dịch
vụ nhất thiết kéo theo việc sản xuất một dịch vụ khác được gọi là:

a. chi phí chung cố định.
c. chi phí duy nhất có thể tách rời. b. biến phí chung. d. chi phí chung.
Câu 20: Có hai khái niệm riêng biệt trong việc xác định giá Chi phí dịch vụ. Nó là:
a. đường đi đầu, đường đi sau và mức độ cạnh tranh
b. giá dựa trên chi phí trung bình hoặc cận biên
c. cạnh tranh và hướng di chuyển d. hàng hóa và mật độ
CHƯƠNG 5: NGÀNH CÔNG NGHIỆP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
Câu 1: Người sử dụng dịch vụ xe tải được lợi gì?
a. thực tế là các tài xế sẽ tải và dỡ hàng
b. mức tồn kho thấp hơn do các lô hàng nhỏ hơn mà các chế độ khác
c. là lớn nhất trong bốn chế độ
d. xe kéo có nhiều cấu hình phù hợp với hầu hết các loại hàng hóa
Câu 2: Có một lượng vốn tương đối nhỏ cần thiết để:
a. tham gia kinh doanh vận tải tư nhân
b. tham gia lĩnh vực nhận và giao hàng
c. tham gia lĩnh vực giao hàng d. tham gia ngành xe tải 9
Câu 3: Hầu hết các ngành công nghiệp vận tải đường bộ bao gồm những gì?
a. người vận chuyển khai thác 6 xe tải trở xuống b. vận tải tư nhân c. chuyên chở
d. nhà cung cấp dịch vụ LTL
Câu 4: Nhìn vào báo cáo doanh thu, bạn lưu ý rằng bạn có chi phí hoạt động là
10 triệu đô la và doanh thu hoạt động là 14 triệu đô la, tỷ lệ hoạt động của bạn là bao nhiêu?
a. 87.89 c. 68.12 b. 140.00 d. 71.41
Câu 5: Một trong những lý do chính cho sự phát triển ngành công nghiệp xe tải
sau thế chiến thứ 1 là gì?

a. Hệ thống đường bọ liên bang đã được xây dựng cho phép xe tải cung cấp dịch
vụ nhanh hơn ở các quãng dường dài hơn
b. Xe tải càng ngày càng nhanh hơn và lớn hơn
c. Người vận chuyển ưa thích dịch vụ giao hàng tận nhà cái mà xe tải có thể cung cấp
d. Các tuyến đường sắt đã từ bỏ vận chuyển hàng hóa bằng xe tải và ngừng tìm kiếm nó
Câu 6: Quỹ ủy thác đường cao tốc liên bang trả bao nhiêu phần trăm chi phí xây
dựng trên hệ thống đường cao tốc liên bang?
a. 90% c. 60% b. 100% d. 25%
Câu 7: Các yêu cầu đối với giấy phép lái xe tải được xác định bởi:
a. Ban An toàn giao thông quốc lộ
b. Trạng thái nhà của người lái xe
c. Cục quản lý an toàn hãng xe cơ giới liên bang
d. Cục quản lý đường cao tốc liên bang
Câu 8: Khoản mục chi phí lớn nhất đối với các công ty vận tải đường bộ là gì? a. nhân công
c. Mua sắm và bảo trì thiết bị b. Nhiên liệu và thuế
d. Bảo hiểm và lương quản lý
Câu 9: Quyết định về vị trí nhà ga:
a. tương đối khó khăn hơn đối với vận tải đường bộ so với các phương thức khác 10
b. tương đối đơn giản khi so sánh với các quyết định quản lý khác
c. dựa trên việc nó phục vụ xe tải hay hãng vận chuyển LTL
d. quan tâm đến việc liệu đó có phải là một tuyến đường hay cơ sở PUD
Câu 10: Người vận chuyển LTL phải đưa ra các quyết định về loại thiết bị giống
như TL cùng với việc quyết định:

a. đường truyền so với PUD
c. triển khai thiết bị này ở đâu b. sơn xe tải màu gì
d. vận chuyển hàng hóa gì
Câu 11: Tại Mỹ, cơ quan nào trong Bộ Giao thông vận tải quản lý các thông số
kỹ thuật của xe tải như số lượng đèn, lốp xe và các bộ phận vận hành khác?

a. Cục quản lý đường cao tốc liên bang
b. Ban vận chuyển đường thủy
c. Cục quản lý an toàn hãng xe cơ giới liên bang
d. Ban An toàn giao thông quốc lộ
Câu 12: "Có _____ quy mô kinh tế trong ngành vận tải đường bộ."
a. cơ hội thúc đẩy quản lý cho c. không có chuyên ngành
b. một số chính phủ đề nghị d. có ý nghĩa
Câu 13: Tài trợ cho đường cao tốc đến từ đâu? a. thuế thu nhập
c. thuế thu nhập nhà nước
b. thuế sử dụng đường cao tốc
d. chặn tài trợ từ chính phủ liên bang
Câu 14: Hãng vận tải tư nhân là gì?
a. một công ty vận tải có cổ phiếu không được niêm yết trên bất kỳ sàn giao dịch chứng khoán nào
b. một hoạt động đánh lừa chỉ vận chuyển hàng hóa cho công ty sở hữu nó
c. một công ty vận tải có tên không xuất hiện trên thiết bị
d. một công ty vận tải đường bộ không đăng ký với FMCSA
Câu 15: Cơ quan đường cao tốc liên bang kỳ vọng khối lượng vận tải tăng bao
nhiêu phần trăm đến năm 2035?
a. 100% c. 200% b. 300% d. 50%
Câu 16: Đối tượng nào quyết định dịch vụ vận tải? a. nhà sản xuất
c. người cung cấp dịch vụ b. người tiêu dùng d. chính phủ 11
Câu 17: Ngành vận tải đường bộ có đặc điểm là:
a. yêu cầu tốn kém của chính phủ
c. nguồn tài trợ dễ dàng
b. chi phí biến đổi cao và chi phí cố d. yêu cầu đầu tư nhỏ định thấp
Câu 18: Những gì các hãng vận chuyển động cơ chuyên chở chủ yếu?
a. các loại hàng hóa sản xuất khác nhau c. than và quặng
b. giấy và các sản phẩm liên quan d. ngũ cốc
Câu 19: Có một số loại thiết bị đầu cuối xe tải. Cái nào không phải là một phần
của những cái được sử dụng bởi các nhà cung cấp dịch vụ LTL?
a. ga break-bulk c. Ga relay
b. thiết bị đầu cuối PUD
d. thiết bị đầu cuối nhiên liệu
Câu 20: Một trong những đặc điểm dịch vụ của ngành vận tải đường bộ là gì?
a. Xe tải được chế tạo để phù hợp với đường cao tốc hiện có
b. Xe tải dễ tải hơn xe lửa
c. Giá xe tải rẻ hơn so với đường sắt hoặc đường hàng không
d. Xe tải có lợi thế về tốc độ đối với các lô hàng dưới 500 dặm
CHƯƠNG 6: NGÀNH CÔNG NGHIỆP VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Câu 1: Sự khác biệt giữa dịch vụ TOFC và COFC là gì?
a. TOFC chậm hơn và rẻ hơn b. COFC đó đắt hơn
c. không phải tất cả các tuyến đường sắt đều có thể xử lý COFC
d. một phương pháp di chuyển rơ moóc trên các bánh xe của nó và phương pháp
kia chỉ di chuyển "hộp" hoặc thùng chứa.
Câu 2: Cạnh tranh trong mô hình vận tải nội bộ là:
a. một hoạt động được chính phủ tài trợ
b. các công ty vận tải đặt giá thấp hơn các phương thức khác để đảm bảo kinh doanh
c. việc sử dụng chung xe tải và đường sắt để phục vụ khách hàng chung
d. các chế độ khác nhau tìm cách giành thị phần từ các chế độ khác
Câu 3: Yếu tố chi phí chính của đường sắt là gì?
a. vận hành và bảo dưỡng bến bãi
b. vận hành và bảo dưỡng toa xe 12
c. vận hành và duy trì các quyền
d. vận hành và bảo dưỡng đầu máy
Câu 4: Loại toa xe lửa nào có số lượng phục vụ nhiều nhất? a. toa phẳng
c. đầu xe chở chất lỏng b. gondola d. phễu có mái che
Câu 5: Theo Novack, có bao nhiêu vụ sáp nhập đường sắt đã xảy ra trong 30 năm qua? a. 18 c. 50 b. 28 d. 15
Câu 6: Đó là một lý do chính cho sự sụt giảm trong số lượng các công ty đường sắt?
a. mất kinh doanh sang các phương thức khác
b. hạn chế của chính phủ về quyền sở hữu đường sắt
c. sáp nhập và hợp nhất xảy ra trong ngành đường sắt
d. mong muốn của ban quản lý đầu tư vào các lĩnh vực kinh doanh khác
Câu 7: Các chuyến xe lửa đã giảm kể từ năm 1900. Lý do chính cho sự suy giảm là gì? a. giảm theo dõi dòng
c. cạnh tranh vận tải nước ngoài
b. xe nhỏ tiết kiệm nhiên liệu
d. toa lớn hơn và tăng năng suất toa
Câu 8: Ai là khách hàng lẻ lớn nhất của một số tuyến đường sắt? a. DHL c. Walmart b. FedEx d. UPS
Câu 9: Chọn nhận định đúng. Đường sắt:
a. mua thêm đầu máy xe lửa tiết kiệm năng lượng
b. tiết kiệm năng lượng hơn hầu hết các chế độ khác
c. nhiều khả năng chuyên chở vật liệu sản xuất năng lượng hơn các chế độ khác
d. không tiết kiệm năng lượng như hầu hết các chế độ khác
Câu 10: Có bao nhiêu công ty đường sắt loại 1, tại Mỹ? a. 5 c. 66 b. 18 d. 7
Câu 11: Một trong những thế mạnh của ngành đường sắt là gì?
a. rằng các rào cản địa lý không ghê gớm như đối với các phương thức khác 13
b. rằng các tuyến đường sắt có khả năng chuyên chở lớn
c. rằng nó có thể di chuyển sản phẩm theo cả hai hướng
d. rằng nó không bị ảnh hưởng bởi thời tiết như các chế độ khác
Câu 12: Chi phí đường sắt trên mỗi đơn vị giảm khi lưu lượng vận tải tăng. lý do là gì?
a. Hạn chế đầu tư vốn cho đường sắt
b. Chi phí cố định chiếm tỷ trọng thấp trong cơ cấu chi phí
c. Chi phí cố định chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi phí
d. Chi phí khả biến chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu chi phí
Câu 13: Đơn vị đo lường cơ bản để xử lý hàng hóa đường sắt được gọi là: a. capacity load. c. freight load. b. car load d. unit load.
Câu 14: Một trong những lợi ích của việc sáp nhập đường sắt là:
a. STB không có nhiều công ty để quản lý.
b. các thành phố và thị trấn lấy lại đất từng được sử dụng cho đường sắt
c. có ít điểm giao nhau hơn
d. trao đổi thường xuyên giữa các công ty có nghĩa là dịch vụ nhanh hơn
Câu 15: Điều nào đặc trưng nhất cho cấu trúc chi phí ngắn hạn của đường sắt?
a. chi phí chung thấp, chi phí tách rời cao
b. phần lớn chi phí cố định gián tiếp
c. chi phí biến đổi thấp, chi phí có thể tách rời trực tiếp cao
d. chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi thấp
Câu 16: Nhu cầu vận chuyển hàng hóa:
a. bắt đầu khi người gửi hàng gọi đường sắt để cung cấp thiết bị để di chuyển một lô hàng
b. bắt nguồn từ khi người vận chuyển yêu cầu doanh nghiệp
c. dựa trên hạn ngạch của chính phủ
d. là nhu cầu xuất phát dựa trên nhu cầu đối với sản phẩm
Câu 17: Phần lớn các hoạt động đường sắt liên quan đến sản phẩm gì?
a. giá trị thấp, hàng hóa nặng
b. số lượng lớn chất lỏng và than đá c. hàng tiêu dùng 14 d. hàng hóa sản xuất
Câu 18: Trong năm 2006, đường sắt vận chuyển bao nhiêu phần trăm tổng số tấn
dặm di chuyển giữa các thành phố?
a. 39,4 phần trăm c. 43,0 phần trăm b. 50,2 phần trăm d. 47,1 phần trăm
Câu 19: Đường sắt chiếm lĩnh thị trường về:
a. chuyên chở 60.000 pound hoặc ít hơn 100 dặm.
b. chuyên chở 30.000 pound trở lên trên 300 dặm.
c. lô hàng quá khổ, quá kích thước. d. than đá và hóa chất.
Câu 20: Ai là chủ sở hữu đầu máy toa xe đang được sử dụng nhiều nhất (%)?
a. chính phủ liên bang cho các động thái quân sự
b. công ty đầu tư và tài chính
c. công ty cho thuê xe tư nhân và các chủ hàng d. đường sắt loại I
CHƯƠNG 7: NGÀNH CÔNG NGHIỆP VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Câu 1: Doanh thu hãng hàng không tập trung ở nhóm hãng nào?
a. lớn, quốc gia, khu vực
b. hành khách, điều lệ, tất cả hàng hóa
c. tư nhân, quy định, miễn
d. tất cả hàng hóa, miễn thuế, hành khách và tư nhân
Câu 2: Nếu nhiên liệu hàng không ở mức 2,6 đô la một gallon, giá nhiên liệu tiêu
thụ mỗi giờ trên một chiếc B747 là bao nhiêu?
a. $7,163 c. 2.000 đô la b. $6,822 d. $8,869
Câu 3: Đâu là lý do tốt nhất cho tỷ lệ tương đối thấp của chi phí cố định trong cơ
cấu chi phí của các hãng hàng không?

a. đầu tư tư nhân vào đường hàng không và sân bay b. đầu tư công
vào đường hàng không và sân bay
c. số lượng nhỏ máy bay thực sự thuộc sở hữu của các hãng hàng không so với
những máy bay được thuê trong các khoảng thời gian khác nhau
d. tỷ trọng chi phí năng lượng và nhân công trong cơ cấu chi phí 15
Câu 4: Máy bay nào có trọng tải hàng hóa cao nhất tính theo tấn? a. B747-F c. MD-11 b. L1011 d. B747-300
Câu 5: Tỷ lệ phần trăm doanh thu được tạo ra bởi 10 hãng hàng không hàng đầu là bao nhiêu? a. 82 phần trăm c. 91 phần trăm b. 96 phần trăm d. 75 phần trăm
Câu 6: Vận tải hàng không cạnh tranh ______ từ các chế độ bề mặt cho hàng hóa hoặc hành khách. a. rất mạnh c. hầu như không
b. một số lượng hạn chế d. rất ít
Câu 7: Phần lớn doanh thu của hãng hàng không phát sinh từ:
a. các lô hàng vận chuyển.
b. dịch vụ cho thuê máy bay và dịch vụ hỗ trợ hàng không tư nhân c. lô hàng hành lý. d. hành khách đi lại.
Câu 8: Người gửi hàng sử dụng vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không có
thể phải trả phí quá chiều. Cước phí được người vận chuyển đánh giá là thu
được doanh thu phù hợp hơn trong trường hợp nào?

a. khi hàng hóa là chất rắn chứ không phải chất khí.
b. khi lô hàng chiếm hết không gian chở hàng có sẵn trên máy bay và phù hợp với
trọng lượng tải cho phép của máy bay.
c. khi hàng hóa có bản chất khí hơn là chất rắn.
d. khi hàng hóa được vận chuyển không nặng lắm nhưng chiếm nhiều không gian.
Câu 9: Yếu tố chính nào là yếu tố quyết định chính trong việc định giá hàng hóa hàng không?
a. giảm giá từ mức giá đầy đủ như được thực hiện với các hãng vận tải
b. hướng di chuyển của lô hàng
c. chỗ trống trên máy bay d. cân nặng 16
Câu 10: Yếu tố chi phí nào của các hãng hàng không theo lịch trình của Hoa Kỳ
chiếm phần lớn nhất trong chi phí hoạt động?
a. quản lý c. hoạt động bay b. nhân công d. bảo dưỡng
Câu 11: Người quản lý lưu lượng của WLG, Inc đang đánh giá các phương thức
vận chuyển để vận chuyển các sản phẩm của công ty. Bộ phận linh kiện của
WLG sản xuất các bộ phận lắp ráp điện tử theo thông số kỹ thuật của người
mua. Sản phẩm điển hình có giá trị cao--trong khoảng từ 30.000 đến 50.000 đô
la, nhỏ--dưới 8 inch vuông, rất dễ vỡ, chi phí bảo hiểm là 1.750 đô la mỗi ngày
cho mỗi mặt hàng và khoảng cách vận chuyển là 2.500 dặm. Phương thức vận tải
nào sẽ phù hợp nhất?
a. amtrak c. hàng không b. đường sắt d. giao nhận hàng hóa
Câu 12: Đâu là lý do tốt nhất cho sự gia tăng cạnh tranh nội bộ của hãng hàng
không kể từ khi bãi bỏ quy định vào năm 1978?

a. Các hãng hàng không Hoa Kỳ thành lập liên minh với các hãng hàng không
nước ngoài như United với Air Canada
b. thay thế máy bay nhỏ hơn bằng máy bay lớn hơn
c. hãng hàng không mới thâm nhập thị trường nhất định
d. tăng cường sử dụng giá vé giảm giá thay cho giá vé đầy đủ
Câu 13: Máy bay nào có chi phí vận hành cao nhất tính theo đô la mỗi giờ? a. B727-100 c. L1011 b. B747-200 d. DC-8
Câu 14: Hàng hóa nào sau đây có nhiều khả năng được vận chuyển bằng đường hàng không?
a. nguyên vật liệu và bán thành phẩm
b. hàng hóa có giá trị cao và nhạy cảm với thời gian
c. hàng có khối lượng lớn
d. thành phẩm giá trị thấp
Câu 15: Cơ quan nào của chính phủ quy định các hoạt động bay được chấp nhận
và số giờ phục vụ cho phi công?
a. STB c. FAA b. FMCSA d. DOT 17
Câu 16: Sự kiện nào đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không hiện đại?
a. Chuyến bay đầu tiên của anh em nhà Wrights tại Kitty Hawk năm 1903
b. Việc sử dụng máy bay để vận chuyển thư
c. Chuyến bay của Lindbergh tới Paris năm 1927
d. Kiểm tra của Bưu điện Hoa Kỳ vào năm 1908 về tính khả thi của dịch vụ thư hàng không
Câu 17: Tính cước chung của một kiện hàng gồm các phần của máy tính có tổng
khối lượng là 20 kg, được gửi từ Hong Kong (HKG) đến Helsinki (HEL). (M=
HKD392.00; N=HKD98.24; Q45= HKD73.69; Q100=HKD46.00). Biết rằng:
Cước tối thiểu là: M, Cước hàng thông thường dưới 45 Kg là N, cước hàng thông
thường trên 45kg là Q, cước hàng đặc biệt là C
a. 1964.80 c. 1695.10 b. 1965.10 d. 1694.80
Câu 18; Mức giá hàng hóa (C) cho 10 thùng các-tông cá nhiệt đới sống tại Na-uy
có tổng chi phí là 110kg, với kích thước mỗi thùng là 40 x 40 x 50 cm. Mức giá
cho loại hàng hóa này là:
Biết rằng dữ liệu được cho ở bảng sau: a. EUR492.00 c. USD491.28 b. USD492.00 d. EUR491.28 18
Câu 19: Phương pháp cạnh tranh dịch vụ chính giữa các hãng hàng không là gì?
a. tần suất và thời gian
b. phục vụ các thành phố mới để buộc cạnh tranh nhiều hơn
c. trong dịch vụ khoang máy bay và các tiện nghi bổ sung. d. quảng cáo
Câu 20: Việc bãi bỏ quy định đối với các hãng hàng không vào năm 1978 đã dẫn
đến kỳ vọng rằng số lượng các hãng hàng không sẽ tăng lên. Kết quả thực tế của
việc bãi bỏ quy định liên quan đến số lượng nhà mạng trên thị trường là gì?

a. Số lượng tàu sân bay ban đầu đã tăng lên và con số này tiếp tục tăng lên.
b. Số lượng tàu sân bay ban đầu giảm nhưng tăng lên vào năm 1994.
c. Số lượng tàu sân bay ban đầu đã tăng nhưng vẫn ổn định về sau.
d. Số lượng tàu sân bay ban đầu giảm và tiếp tục giảm.
CHƯƠNG 8: NGÀNH CÔNG NGHIỆP VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY VÀ ĐƯỜNG ỐNG
Câu 1: Điều nào sau đây mô tả đúng nhất các đường ống dẫn dầu ở Hoa Kỳ?
a. chủ yếu hoạt động như các hãng vận chuyển thông thường trên cơ sở không cho thuê
b. chủ yếu hoạt động như các hãng vận tải tư nhân trên cơ sở cho thuê
c. chủ yếu hoạt động như các hãng vận chuyển tư nhân trên cơ sở không cho thuê
d. chủ yếu hoạt động như các hãng vận tải thông thường trên cơ sở cho thuê
Câu 2: Mối đe dọa nghiêm trọng nhất đối với ngành đường ống dẫn là từ hình thức cạnh tranh nào? a. nội phương thức
b. đường ống dẫn khí tự nhiên c. đa phương thức
d. Các công ty Canada xây dựng các đường ống dẫn mới vào Hoa Kỳ
Câu 3: Loại tàu nào chiếm ưu thế trong phân khúc cho thuê của ngành vận tải đường thủy? a. quy định c. miễn b. hợp đồng d. chung
Câu 4: Phương thức vận chuyển nào có chi phí gần với chi phí đường ống nhất? 19 a. đường sắt c. Nước b. động cơ d. không khí
Câu 5: Phương tiện nào được sử dụng để di chuyển than trong các dòng bùn? a. khí ga c. Nước b. máy hút bụi d. khí nén
Câu 6: Loại hàng hóa nào sau đây không phải là hàng hóa mà đường thủy và
đường sắt cạnh tranh để vận chuyển?
a. hóa chất c. than đá b. dầu d. ngũ cốc
Câu 7: Cạnh tranh nội bộ của hãng vận tải đường thủy được đặc trưng bởi:
a. rất giống Lazes Faire hoặc tiếp cận trực tiếp và để trực tiếp
b. những nỗ lực quyết liệt và mạnh mẽ và liên tục
c. bắt buộc bởi Đạo luật chấm dứt ICC năm 1995
d. rất hạn chế do tính chất của ngành công nghiệp
Câu 8: Các loại dầu thô hoặc sản phẩm khác nhau trong đường ống cùng một lúc
có thể không trộn lẫn với nhau do kỹ thuật ngăn cách chúng. Điều này được thực hiện với:
a. quả bóng c. bùn b. thể tích d. khối
Câu 9: Đối thủ cạnh tranh chính của hãng vận tải đường thủy đối với việc vận
chuyển ngũ cốc, than đá và quặng là phương thức vận tải nào?
a. đường ống b. đường sắt c. hãng vận tải
d. Các hãng vận tải đường thủy của Canada và nước ngoài
Câu 10: Có bao nhiêu km đường thủy ở Hoa Kỳ? a. 26.000 c. 21.000 b. 15.000 d. 150.000
Câu 11: Các hãng vận tải đường thủy cạnh tranh ở một mức độ hạn chế với các
hãng vận tải cơ giới. Trong hầu hết các trường hợp, tương tác chính giữa động
cơ và tàu chở nước là gì?

a. để vận chuyển hàng lỏng từ tàu chở dầu đến nhà máy lọc dầu 20