LIVE CHI TIT | 20H TH 7 NGÀY 9.11
GS.TS. CUNG TH ANH - NGC HUYN LB
NG DNG ĐO HÀM GII
QUYT VN Đ THC TIN
NG DNG ĐO HÀM GII
QUYT VN Đ THC TIN
RÈN TƯ DUY TOÁN - CHUYÊN Đ 1
RÈN TƯ DUY TOÁN - CHUYÊN Đ 1
Nơi học Livestream
Page Ngoc Huyen LB Math
Cơ sở lí thuyết
Ví dụ minh họa kèm lời giải chi tiết
Bài tập rèn luyện thêm
2
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Đc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
1. Tốc độ thay đổi tc thi ca một đại lượng
Gi s đại lượng
y
mt hàm s ca đại lượng
x
ta viết
y f x
. Nếu
x
thay đổi t
1
x
đến
2
x
, thì s thay đổi ca
x
21
Δ,x x x
s thay đổi tương
ng ca
y
21
Δy f x f x
.
T s
21
21
Δ
Δ
f x f x
y
x x x
gi là tốc đ thay đổi trung bình ca
y
đối vi
x
trên
đon
12
;xx


. Gii hn
21
21
Δ0
21
Δ
lim lim
Δ
x x x
f x f x
y
x x x

gi tốc độ thay đổi tc
thi ca
y
đối vi
x
tại điểm
1
xx
. Như vậy, đạo hàm
fa
tốc độ thay đổi
tc thi của đại lượng
y f x
đối vi đại lượng
x
tại điểm
xa
.
Mt s ng dng của ý tưởng này đối vi vt lí, hoá hc sinh hc:
Nếu
s s t
hàm v trí ca mt vt chuyển động trên mt đưng thng
thì
v s t
biu th vn tc tc thi ca vt. Tốc độ thay đổi tc thi ca
vn tc theo thi gian là gia tc tc thi ca vt:
. a t v t s t


Nếu
C C t
nồng độ ca mt cht tham gia phn ng hoá hc ti thi
đim
,t
thì
Ct
là tốc độ phn ng tc thi ca chất đó tại thi đim
.t
Nếu
P P t
s ng th trong mt qun th động vt hoc thc
vt ti thời điểm
,t
thì
Pt
biu th tốc độ tăng trưởng tc thi ca qun
th ti thời đim
.t
2. Mt s hàm thông dng trong kinh tế
Gi s
Cx
hàm chi phí, tc là chi phí sn xut
x
đơn vị ca mt sn
phẩm nào đó, thì chi phí biên là tốc độ thay đi ca
C
đối vi
x
, tc
đạo hàm
Cx
.
A. KIN THC CN NH
NG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ GII QUYT
MT S VẤN ĐỀ LIÊN QUAN TRONG THC TIN
Tác gi: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) Ngc Huyn LB
Livestream: Bui 1: 20h ngày 9.11 trên page Ngoc Huyen LB Math
Đạo hàm
fa
tốc độ
thay đổi tc thi của đại
ng
y f x
đối vi đại
ng x ti đim
.xa
STUDY TIP
3
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Gi
px
là giá bán mỗi đơn vị mà công ty có th tính nếu bán
x
đơn vị.
Khi đó,
p
đưc gi hàm cu (hay hàm giá) chúng ta mong đợi đó
mt hàm gim ca
x
. Nếu
x
đơn vị đưc bán giá mỗi đơn vị
px
thì tng doanh thu
.R x x p x
Rx
đưc gi hàm
doanh thu. Đạo hàm
Rx
của hàm doanh thu đưc gi hàm doanh
thu biên là tốc độ thay đổi của doanh thu đối vi s ợng đơn vị sn
phm bán ra.
Nếu
x
đơn vị đưc n, thì tng li nhun
P x R x C x
Px
đưc gi là hàm li nhun. Hàm li nhun biên là đạo hàm
Px
ca hàm li nhun.
3. Quy trình gii mt bài toán tối ưu hoá
c 1. Xác định đại lượng
Q
mà ta cn làm cho giá tr của đại lượng y ln
nht hoc nh nht và biu diễn nó qua các đại lượng khác trong bài toán.
c 2. Chn một đại lượng thích hợp nào đó, kí hiệu
,x
biu din các
đại lượng khác c 1 theo
.x
Khi đó, đại lượng
Q
s là hàm s ca mt biến
.x
Tìm tập xác định ca hàm s
Q Q x
.
c 3. Tìm giá tr ln nht hoc giá tr nh nht ca hàm s
Q Q x
bng
các phương pháp đã biết và kết lun.
[Ví d] Mt công ty nhn sn xut 400 000 huy chương bạc nhân ngày k nim
ln th 30 tàu trụ Apollo 11 đổ b lên Mặt Trăng. Công ty sở hu 20 máy, mi
máy th sn xut 200 huy chương/giờ. Chi phí lắp đặt máy để sn xut huy
chương là 80 USD/máy và tng chi phí vn hành là 5,76 USD/gi. Hãy ước tính
s máy mà công ty nên dùng để tng chi phí sn xut nh nht.
ng dn gii
c 1. Xác định đại lượng Q mà ta cn làm cho giá tr của đại lượng y ln nht
hoc nh nht và biu diễn nó qua các đại lượng khác trong bài toán.
T phần tư duy toán ta thấy
Ta cần ước tính s máy chi phí sn xut nh nht. Chi psn xut th
đưc biu din qua s máy.
c 2. Chn mt đại lượng thích hợp nào đó, hiệu
,x
biu diễn các đại lượng
khác c 1 theo
.x
Khi đó, đại lượng Q s hàm s ca mt biến
.x
Tìm tp xác
định ca hàm s
Q Q x
( đây
Qx
chính chi phí
Cx
).
Gi
*
1 20,x x x
s máy s dng
Cx
hàm tng chi phí sn xut
tương ứng.
Chi phí lắp đặt các máy là
80x
(USD).
Chi phí vn hành các máy là
400 000 11520
.5,76
200xx
(USD).
Tng chi phí sn xut
Chi phí lắp đặt + Chi phí vn hành.
TƯ DUY TOÁN
Xác định đại lưng Q:
Da vào câu hi:
Thông thường sau t: để/
chi phí sn xut/ nh nht.
đại lưng Q tìm GTNN
Trong c 1, để xác đnh
được đại lượng Q ta
thường đi từ yêu cu ca
đề bài.
STUDY TIP
Nhng bài toán thường
gp trong kinh tế:
Xác định s đơn vị sn
phm sn xut x (hoc giá
bán p) để doanh thu/li
nhun ln nht.
Xác định s đơn vị sn
phm sn xut x để chi phí
sn xut trung bình
Cx
Cx
x
nh nht.
STUDY TIP
4
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Do đó chi phí sản xut
11520
80C x x
x

(USD).
Ta coi
Cx
là hàm s xác định trên đoạn
1;20 .


Bài toán tr thành tìm giá tr nh nht ca hàm s
Cx
vi
1;20x


.
c 3. Tìm giá tr ln nht hoc giá tr nh nht ca hàm s
Q Q x
bng các
phương pháp đã biết và kết lun.
Ta có:
2
11 520
80 ;Cx
x

12
0
12
x
Cx
x


Ta tính giá tr ca hàm
Cx
tại các điểm đặc bit:
1 11600; 20 2176; 12 1920.C C C
T đây suy ra
1;20
min 12 1920.
x
C x C



Vy công ty nên s dng 12 máy để sn xut thì tng chi phí sn xut s nh nht.
(loi).
5
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Ví d 1. [Tối ưu hóa trong xây dựng]
Một đường dây điện được ni t một nhà máy điện
A
đến mt hòn đảo
C
khong cách ngn nht t
B
đến
C
1 km, khong cách t
B
đến
A
4 km,
đưc minh ha bng hình v sau:
Biết chi phí mắc dây điện của đoạn trên đt lin AS 3 000 USD cho 1 km,
của đoạn trên bin SC5 000 USD cho 1 km. Để chi phí mc dây đin nh nht,
v trí của điểm S phi cách nhà máy A mt khong SA
A.
15
km.
4
B.
13
km.
4
C.
10
km.
4
D.
19
km.
4
ng dn gii
c 1. Xác định đại lượng
Q
mà ta cn làm cho giá tr của đại lượng y ln nht
hoc nh nht và biu diễn nó qua các đại lượng khác trong bài toán.
T phần tư duy toán ta thấy:
Đại lượng cần đánh giá là: Chi phí mắc dây đin biu din theo SB hoc SA.
c 2. Chn một đại lượng thích hợp nào đó, hiệu
,x
biu diễn các đại lượng
khác c 1 theo
.x
Khi đó, đại lượng
Q
s hàm s ca mt biến
.x
Tìm tp xác
định ca hàm s
Q Q x
( đây
Qx
chính chi phí
Cx
).
Như vậy ta xây dng hàm biu din chi phí mc dây như sau:
Gi
kmx
là khong cách t đim
S
đến tới điểm
,B
ta có:
0 4 .SB x x
Khi đó khoảng cách
2 2 2
4 km , 1 km .SA x SC BC BS x
Chi phí mắc dây đin t
A
qua
S
rồi đến
C
2
3 000 4 5 000 1 , C x x x
vi
0 4.x
c 3. Tìm giá tr ln nht hoc giá tr nh nht ca hàm s
Q Q x
bng các
phương pháp đã biết và kết lun.
Bài toán tr thành tìm giá tr nh nht ca hàm s
Cx
vi
04x
.
Ta có:
2
22
5 000
5 3 1
3 000 1000
11
x
xx
Cx
xx






;
2
2
22
0 5 3 1 0
5 3 1
9 1 25 d 4 o 0
C x x x
xx
x x x
B. H THNG VÍ D MINH HA
C
A
B
S
Chi phí mắc dây điện bng
tng chi phí mắc y điện
trên đất lin chi phí mc
dây đin trên bin.
Phn mắc dây trên đt
lin ng vi SA.
Phn mc dây trên bin
ng vi SC.
STUDY TIP
TƯ DUY TOÁN
1. Xác định đại lượng Q
đại lưng:
“Đ chi phí mc dây
đại lượng Q
nh nht”
tìm GTNN
2. Xác định biến:
“V trí của điểm S …”
Biến liên quan đến độ
dài SA, SB.
6
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
2
3
9
4
do 0 4 .
3
16
4
x
xx
x

Lp bng biến thiên:
Do đó
0;4
3
min 16 000
4
x
C x C




(USD).
Vậy, đ chi phí mc dây đin ít tn kém nht thì đim S phi cách A mt khong
3 13
4 km.
44
AB BS
Chn đáp án B.
Ví d 2. [Tối ưu hóa trong kinh doanh]
Nhà máy
A
chuyên sn xut mt loi sn phm cho nhà máy
.B
Hai nhà máy
tha thun rng, hng tháng nhà máy
A
cung cp cho nhà máy
B
s ng sn
phẩm theo đơn đặt hàng ca nhà máy
B
(tối đa 100 tấn sn phm). Nếu s ng
đặt hàng
x
tn sn phm thì giá bán cho mi tn sn phm
2
45 0,001p x x
(triệu đồng). Chi phí để nhà máy
A
sn xut
x
tn sn phm
trong mt tháng là
100 30C x x
(triệu đồng) (gm 100 triệu đồng chi phí c
định và 30 triệu đồng cho mi tn sn phm). Trong các khẳng định sau, khng
định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Chi pđ nhà máy
A
sn xut 10 tn sn phm trong mt tháng 400
triệu đồng.
b) S tin nhà máy
A
thu được khi bán 10 tn sn phm cho nhà máy
B
450 triu đồng.
c) Hàm s biu th li nhun nhà máy
A
thu đưc khi bán
x
tn sn phm
cho nhà máy
B
3
0,001 15 0 100P x x x x
(triệu đồng).
d) Nếu nhà máy
A
bán cho nhà máy
B
71 tn sn phm mi tháng (làm tròn
đến hàng đơn vị) thì s thu được li nhun ln nht.
ng dn gii
a) Chi phí để nhà máy
A
sn xut 10 tn sn phm trong mt tháng là
10 100 30.10 400C
(triệu đồng).
Chn Đúng.
b) S tin nhà máy
A
thu được khi bán 10 tn sn phm cho nhà máy
B
2
10 10. 10 10. 45 0,001.10 449Rp
(triệu đồng).
Chn Sai.
16 000
4
0
x
C(x)
C(x)
3
4
0
_
+
(loi)
CHECKPOINT 1
Một đường dây điện được
ni t một nmáy điện A
đến mt hòn đảo C khong
cách ngn nht t B đến C
2 km, khong cách t B đến A
5 km, đưc minh ha bng
hình v sau:
Biết chi phí mắc dây điện ca
đoạn trên đất lin AS là 4 000
USD cho 1 km, của đoạn
trên bin SC 5 000 USD cho
1 km. Tính khong cách t
đim S đến nhà máy A để chi
phí mắc dây điện nh nht.
TƯ DUY TOÁN
Tóm tt bài toán:
Nếu nhà máy A sn xut
x
tn sn phm thì chi phí
sn xut
Cx
và giá bán
cho mi tn sn phm là
.px
A
B
C
A
B
S
7
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
c) Li nhun nhà máy
A
thu được = S tin nhà máy A bán được x tn sn
phm Chi phí nhà máy A sn xut x tn sn phm:
2
45 0,001P x R x C x xp x C x x x
33
45 0,001 100 30 0,001 15 100 0 100x x x x x x
(triệu đồng).
Chn Sai.
d) Xét hàm s
3
0,001 15 100 0 100 ,P x x x x
ta có:
2
0,003 15P x x
;
2
50 2 70,7
0 0,003 15 0
50 2
x
P x x
x


Bng biến thiên:
Ta có:
70 607; 71 607,089.PP
Do đó:
70 71 .PP
Vy nhà máy
A
bán cho nhà máy
B
71 tn sn phm mỗi tháng thì thu được li
nhun ln nht bng
71 607,089P
(triệu đồng).
Chn Đúng.
Nhà y A chuyên sn xut mt loi sn phm cho nhà máy B. Hai nhà máy tha thun
rng, hng tháng nhà máy A cung cp cho nhà máy B s ng sn phẩm theo đơn đặt hàng
ca nhà máy B (tối đa 100 tấn sn phm). Nếu s ng đặt hàng là
x
tn sn phm thì giá
bán cho mi tn sn phm
2
50 0,002p x x
(triệu đồng). Chi phí để nmáy A sn
xut
x
tn sn phm trong mt tháng là
100 20C x x
(triệu đồng) (gm 100 triệu đồng
chi phí c định và 20 triệu đồng cho mi tn sn phm). Trong các khẳng định sau, khng
định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Chi phí để nhà máy A sn xut 15 tn sn phm trong mt tháng là 400 triệu đồng.
b) S tin nhà máy A thu được khi bán 15 tn sn phm cho nhà máy B 450 triu đồng.
c) Hàm s biu th li nhun mà nhà máy A thu được khi bán
x
tn sn phm cho nhà
máy B
3
0,002 30 0 100P x x x x
(triệu đồng).
d) Nếu nhà máy A bán cho nhà máy B 70 tn sn phm mi tháng (làm tròn đến ng
đơn vị) thì s thu được li nhun ln nht.
Ví d 3. [Vn tc, gia tc ca chuyển đng thng]
Gi s mt cht đim chuyển động trên mt trc thẳng đứng chiều dương hướng
lên trên sao cho tọa độ ca cht đim (đơn vị: mét) ti thời điểm t (giây)
3
12 3, 0 10.y t t t
Trong mi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Vn tc gia tc ca cht đim lần lượt
2
3 12 /v t t m s
2
6 / .a t t m s
b) Cht đim chuyển động xuống dưới trong khong thi gian t 0 giây đến
3 giây.
c) Quãng đường cht đim đi được trong khong thi gian t 0 giây đến 3
giây là
9 .m
d) Tc độ ca cht đim không bao gi gim.
x
P(x)
0
P(x)
50
2 100
50
2
_
100
+
400
0
100
CHECKPOINT 2
Trong ý d) thì
Px
đạt giá
tr ln nht ti
50 2x
mt giá tr không nguyên,
theo đề bài ta cn tính toán
x (tn) là mt s nguyên, vì
vy ta cn thc hin so
sánh
70P
71P
.
STUDY TIP
(chn)
(loi)
8
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
ng dn gii
a) Hàm vn tc là:
2
3 12 / , 0v t y t m s t
;
Hàm gia tc là:
2
6 / , 0.a t v t y t m s t
Chn Đúng.
b) Cht đim chuyến động xuống dưới khi
2
0 3 12 0 0 2v t t t
(do
0)t
.
Chn Sai.
c) Trong khong thi gian
0;2t
, vn tc âm nên cht đim chuyển động theo
chiu âm.
Quãng đường cht đim đi được trong khong thi gian này là
2 0 16 y y m
.
Trong khong thi gian
2;3t
, vn tốc dương nên chất đim chuyển động
theo chiều dương.
Quãng đường cht đim đi được trong khong thi gian này là
3 2 7 y y m
.
Vy trong khong thi gian
0; 3t


, cht đim đi được quãng đường dài
16 7 23 m
.
Chn Sai.
d) Lp bng biến thiên:
Tc độ ca cht điểm độ ln ca vn tc, tc
. vt
ràng
vt
gim
trong khong
0;2t


(gim t 12 m/s xung 0 m/s), nên tốc độ ca chất điểm
gim trong khong thi gian t 0 giây đến 2 giây.
Chn Sai.
Ví d 4. [Tối ưu hoá trong hình hc]
Một người bán go muốn đóng một thùng tôn đựng go th tích không đổi
bng
3
10 m .
Thùng tôn dng hình hp ch nht, đáy hình vuông
không np. Trên th trường, giá tôn làm đáy thùng là 90 000 đồng
2
/m
và giá
tôn làm thành xung quanh thùng là 40 000 đồng
2
/m
. Hỏi người bán gạo đó cần
đóng thùng đựng go vi cạnh đáy bằng bao nhiêu để chi phí mua tôn làm thùng
đựng go nh nht (đơn vị: mét, làm tròn kết qu đến ch s thp phân th
hai)?
ng dn gii
c 1. Xác định đại lượng cần đánh giá
2
0
t
v(t)
v(t) = a(t)
0
10
288
+
+
0
12
“Chất đim chuyển động
xuống dưới
vn tc
âm.
“Chất điểm chuyển động
lên trên”
vn tc
dương.
STUDY TIP
CHECKPOINT 3
Gi s mt cht đim chuyn
động trên mt trc thng
đứng chiều dương hướng lên
trên sao cho tọa độ ca cht
đim (đơn vị: mét) ti thi
đim
t
(giây) là
3
2 24 5, 0 10.y t t t
Trong mi ý a), b), c), d), chn
đúng hoặc sai.
a) Vn tc và gia tc ca cht
đim lần lượt là
2
6 24 /v t t m s
2
6/a t t m s
.
b) Cht đim chuyển động
xuống dưới trong khong
thi gian t 0 giây đến 2 giây.
c) Quãng đường cht đim đi
đưc trong khong thi gian
t 0 giây đến 3 giây
18 .m
d) Tốc đ ca cht đim luôn
gim.
9
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Chi phí mua nguyên liu
= Chi phí làm đáy thùng + chi phí của làm thành xung quanh thùng.
= Diện tích đáy thùng × 90 000 + Din tích xung quanh × 160 000 ng)
Ta tìm diện tích đáy thùng và diện tích xung quanh và biu diễn theo độ dài
các cnh.
c 2. Xây dựng đại lượng cần đánh giá là hàm số ca mt biến x.
Gọi độ dài cạnh đáy hình vuông chiều cao ca thùng đựng go lần lượt
, mxy
;
0, 0 .xy
Th tích ca thùng đựng go là
23
10 m .V x y
Suy ra
2
10
y
x
.
Diện tích đáy thùng là
22
mx
và din tích xung quanh là
2
4 mxy
nên chi phí
để làm thùng tôn là
22
1600 000
90 000 40 000.4 90 000 , 0f x x xy x x
x
ng).
c 3. Tìm giá tr nh nht
Ta có:
2
1600 000
180 000f x x
x

;
3
3
2 10
0
9
f x x
.
Bng biến thiên:
Vy chi phí mua nguyên liu nh nht (bng
3
120 000 900 1158 587
đồng) khi
cạnh đáy của thùng đng go bng
3
3
2 10
2,07
9
m
.
Đáp án: 2,07.
Ví d 5. [ng dng trong sinh hc]
Trong mt thí nghim y học, người ta cy 1 000 vi khuẩn vào môi trường dinh
ng. Bng thc nghiệm, người ta xác định được s ng vi khuẩn thay đổi
theo thi gian bi công thc:
2
100
1000
100
t
Nt
t

(con), trong đó
t
là thi gian tính bng giây.
Tính s ng vi khun ln nht k t khi thc hin cy vi khuẩn vào i trường
dinh dưỡng.
x
f(x)
f(x)
0
2
10
3
9
3
+
120000
900
3
0
+
+
+
CHECKPOINT 4
Một người bán go mun
đóng một thùng tôn đựng
go th tích không đổi
bng
3
15 m
. Thùng tôn
dng hình hp ch nht,
đáy hình vuông không
np. Trên th trường, giá
tôn làm đáy thùng 100 000
đồng
2
/m
g tôn m
thành xung quanh thùng
70 000 đồng
2
/m
. Hỏi người
bán gạo đó cần đóng thùng
đựng go vi cạnh đáy bằng
bao nhiêu để chi phí mua tôn
làm thùng đng go nh
nhất (đơn vị: mét, làm tròn
kết qu đến ch s thp phân
th hai)?
TƯ DUY TOÁN
Đại lượng cần đánh giá:
Chi phí mua nguyên liu.
da vào gi thiết,
nguyên liu làm sn phm
đưc tính theo din tích
tôn đáy tôn xung
quanh. Tương ng vi quy
bài toán v đánh giá diện
tích xung quanh din
tích đáy của hình hp ch
nhật tương ứng.
10
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
ng dn gii
Xét hàm s
2
100
1000 0 .
100
t
N t t
t
Ta có:
22
22
22
100. 100 100 .2 100. 100
100 100
t t t t
Nt
tt


.
Khi đó:
22
0 100 0 100 10N t t t t
(
0).t
Bng biến thiên ca hàm s
Nt
như sau:
Căn cứ bng biến thiên, ta thy: Trên khong
0;
, hàm s
Nt
đạt giá tr
ln nht bng 1 005 ti
10.t
Vy s ng vi khun ln nht k t khi thc hin cy vi khun vào môi trường
dinh dưỡng là 1 005 con.
Đáp án: 1 005.
1 005
1 000
+
0
t
N(t)
N(t)
10
0
_
+
1 000
CHECKPOINT 5
Trong mt thí nghim y hc,
ngưi ta cy 1 200 vi khun
vào môi trường dinh ng.
Bng thc nghiệm, người ta
xác định được s ng vi
khuẩn thay đổi theo thi gian
bi công thc:
2
144
1 200
144
t
Nt
t

(con),
trong đó t thi gian tính
bng giây. Tính s ng vi
khun ln nht k t khi thc
hin cy vi khun vào môi
trường dinh dưỡng.
TƯ DUY TOÁN
Yêu cầu đề bài: “Tính số
ng vi khun ln nht k
t khi thc hin cy vi
khuẩn vào môi trường
dinh dưỡng.” tìm giá tr
ln nht ca hàm s
2
100
1000
100
t
Nt
t

khi
0.t
11
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Nhn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để hc cùng cô Ngc Huyn LB luôn nhé!
Dng thc 1 u trc nghim nhiu phương án lựa chn. Mi câu hi ch chn một phương án.
Câu 1: Mt vt chuyển động theo quy lut
32
1
9,
3
s t t t
vi
t
(giây) là thi gian tính t lúc vt bt đu
chuyển động
s
(mét) quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khong thi gian 10 giây
k t lúc bt đu chuyển động, vn tc ln nht ca vt đạt được bng bao nhiêu?
A.
89 / .ms
B.
80 / .ms
C.
100 / .ms
D.
91 / .ms
Câu 2: Một công ty đánh giá rng s bán được
N
hàng nếu chi phí hết s tin
x
(triệu đồng) vào vic
qung cáo. Biết rng
N
x
liên h vi nhau bng biu thc
2
30 6, 0 30.N x x x x
Hãy tìm s
lô hàng ln nht mà công ty có th n sau đợt qung cáo?
A. 232. B. 230. C. 231. D. 233.
Câu 3: S phân hy ca rác thi hữu trong nước s làm tiêu hao
oxygen hoà tan trong nước. Nồng độ oxygen (mg/l) trong mt h c
sau t gi
0t
khi một lượng rác thi hữu b x vào h đưc xp x
bi hàm s
2
15
5
91
t
yt
t

, đồ th như hình vẽ bên. Vào các thời điểm
nào (sau thời điểm lượng rác thi hữu bị x vào trong h) nồng độ
oxygen trong nước tương ng cao nht và thp nht?
A.
0t
1
2
t
. B.
1t
1
3
t
. C.
0t
1
3
t
. D.
1t
1
2
t
.
Câu 4: Mt trang sách có dng hình ch nht vi din tích
2
384 .cm
Sau khi để l trên và l ới đều là
3 cm, để l trái và l phi đều là 2 cm, phn còn li của trang sách được in chữ. Kích thước ca trang sách là
bao nhiêu để phn in ch trên trang sách có din tích ln nht?
A. Chiu dài
24 ,cm
chiu rng
15 .cm
B. Chiu dài
20 ,cm
chiu rng
15 .cm
C. Chiu dài
32 ,cm
chiu rng
12 .cm
D. Chiu dài
24 ,cm
chiu rng
16 .cm
Câu 5: Mt loi thuốc được dùng cho mt bnh nhân nồng độ thuc trong máu ca bệnh nhân được
giám sát bởi bác sĩ. Biết rng nồng độ thuc trong máu ca bệnh nhân sau khi tiêm vào cơ thể trong
t
gi
đưc cho bi công thc
2
/
1
t
c t mg l
t
. Hi sau khi tiêm thuc bao lâu thì nồng độ thuc trong máu
ca bnh nhân cao nht?
A. 1 gi. B. 2 gi. C. 3 gi. D. 4 gi.
Câu 6: Mt con hồi bơi ngược dòng nước để t mt khong cách 300 km. Vn tốc ng nước là
6/km h
. Nếu vn tốc bơi của cá khi nước đứng yên là
/v km h
thì năng lượng tiêu hao ca cá trong
t
gi đưc cho bi công thc
3
E v cv t
, trong đó cmt hng s dương, E đưc tính bằng đơn vị Jun. Vn
tc bơi của cá khi nước đứng yên bng bao nhiêu để năng lượng tiêu hao ca cá nh nht?
A.
12 /km h
. B.
9 /km h
. C.
8 / .km h
D.
15 /km h
.
2
1
O
t
y
5
3
C. BÀI TP RÈN LUYN
12
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Câu 7: Khi sn xut v lon sa hình tr, các nhà sn xuất luôn đặt tiêu chí sao cho chi phí sn xut v lon
nh nht. Hi khi nhà sn xut mun th tích ca hp sa
3
V cm
, thì din tích toàn phn ca v lon
sa nh nht bng bao nhiêu?
A.
2
3
3
4
V
. B.
2
3
2
4
V
. C.
2
3
4
V
. D.
2
3
6
4
V
.
Câu 8: Định Rolle phát biểu như sau: Một hàm s
fx
liên tục trên đoạn
;ab


, có đạo hàm liên tc trên
khong
;ab
f a f b
thì tn ti
;c a b
sao cho
0fc
. T định lí Rolle, th kết luận điều nào
sau đây?
A. Mt chiếc xe đi qua điểm
A
, sau 5 phút lại đi qua đim
A
ln na, có th kết lun trong vòng 5 phút
đó có thời điểm xe có vn tc bng 0.
B. Cho
St
hàm s th hiện quãng đường đi được ca mt chiếc xe ph thuc vào thi gian
,t
khi
đó
St
là vn tc ca chiếc xe đó.
C. Mt chiếc xe di chuyn một quãng đường thng liên tc t đim
A
đến đim
B
trong quãng thi
gian t
A
t
đến
.
B
t
Vi mt điểm C thuộc đoạn AB, tn ti mt thi điểm
C
t
sao cho chiếc xe đi qua điểm C.
D. Xe th nht di chuyn t
A
đến
,B
xe th hai di chuyn t
B
đến
.A
Khi đó tồn tại điểm
C
sao cho
hai xe gp nhau.
Câu 9: Mt nguồn điện vi suất điện động
E
(đơn vị: V) đin tr
r
(đơn vị:
) đưc ni vi mt biến
tr
R
(đơn vị:
) như hình vẽ.
Biết rng công sut ta nhit trên toàn mch s
2
P RI
(đơn vị: W) và cường độ dòng đin trong mch
s
E
I
Rr
(đơn vị: A). Vi giá tr nào ca biến tr thì công sut ta nhit trên toàn mch s đạt cực đại?
A.
.r
B.
2.r
C.
3.r
D.
4.r
Câu 10: Trong khong thi gian t ngày 01/01/2024 đến hết ngày 30/9/2024, mt nhóm nghiên cứu đã quan
sát s phát trin ca mt qun th. Kết qu nghiên cu ch ra rng, ti ngày th 𝑡 của năm 2024 (tính t
ngày 01/01/2024) s th trong qun th được ước tính bi hàm s
32
1
12 000
300
f t t bt ct
0 365t
ngày 26/09/2024 ngày s ng th nhiu nht vi 55 740 con. Hi vào ngày
26/10/2024, s ng cá th ca qun th được ước tính khong bao nhiêu con?
A. 28 000. B. 33 200. C. 47 500. D. 54 300.
O’
O
r
E
R
13
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Nhn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để hc cùng cô Ngc Huyn LB luôn nhé!
Dng thc 2 Câu trc nghim đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 11: Ông Vinh đang trong rừng để đào vàng. Ông ta tìm thy vàng đim
X
, cách điểm
A
mt
khong 3 km. Điểm
A
nằm trên đường b biển (đường b biển là đường thng). Tri ca ông Vinh nm
đim
Y
, cách điểm
B
mt khong 3 km. Điểm
B
cũng thuộc đường b bin. Biết rng
18 ,AB km
AM NB x km
3 AX BY km
(xem hình v).
Khi đang đào vàng, ông Vinh bị rn cn, chất độc lan vào máu. Sau khi b cn, nồng độ chất độc trong máu
tăng theo thời gian theo phương trình
50log 2yt
. Trong đó,
y
nồng độ chất độc,
t
thi gian tính
bng gi sau khi b rn cn. Ông Vinh cn quay tr li trại để ly thuc giải độc. Ông y chy trong rng
trên bãi bin vi vn tc lần lượt
5 /km h
13 / .km h
Để v đến tri, ông Vinh cn chy t trong
rừng qua điểm
,MN
trên bãi bin. Trong mi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Nồng độ chất độc trong máu t l nghch vi thi gian ông Vinh tr v tri.
b) Để nồng độ cht đc trong máu là thp nht, ông Vinh cn v trại theo đường đi mà thi gian v tri
nh nht.
c) Khi độ dài đoạn
15 MN km
thì thi gian v tri ca ông Vinh là ngn nht.
d) Nồng độ cht độc trong máu thp nht khi ông Vinh v đến tri (làm tròn kết qu đến hàng phn
chc) là 32,6.
Câu 12: Hãy xác định độ dài ngn nht nh tay nâng ca cn
cẩu bánh hơi thể dùng để xây dng tòa nhà cao tng mái bng
chiu cao
Hm
chiu rng
2 Lm
. Biết rằng đầu dưới
cn cu cách mặt đất mt khong
h
0 hH
và có th xê xích
cánh tay nâng mt góc
0 90
so với phương ngang sao
cho đầu trên ca cánh tay nâng chiếu xuống theo phương thẳng
đứng ttrùng với trung điểm ca b rng (xem hình v). Ta gi
s ngôi nhà xây dng trên miếng đất rng, cn cu th di
chuyn thoi mái. Trong mi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Độ dài cánh tay nâng tính theo
, , ,H h L
sin cos
H h L
m

.
b) Nếu
6 , 2 , 1 , 30H m L m h m
thì độ dài cánh tay nâng là
12,3 m
(làm tròn kết qu đến ch
s thp phân th nht).
c) Cánh tay nâng có độ dài ngn nht khi góc
3
tan .
Hh
L

d) Độ dài ngn nht có th ca cánh tay nâng là
2
2
1
11H h k L
k
, vi
3
.
Hh
k
L
H
E
A
α
h
2L
B
C
3 km
M
A
X
x km
x km
N
B
Y
18 km
3 km
14
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Câu 13: Mt h c nhân tạo được xây dng trong mt công
viên gii trí. Trong hình minh họa, được gii hn bi các trc
tọa độ và đồ th ca hàm s
32
1
9 15 56
10
y f x x x x
.
Đơn vị đo độ dài trên mi trc tọa độ là 100 m. Trong mi ý a),
b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Đường đi do ven h (đường màu xám) chy dc theo trc
Ox
dài
800 .m
b) Khong cách ln nht t một điểm trên đường đi dạo ven
h theo phương thẳng đứng đến b h đối din là
400 .m
c) Trong công viên có một con đường chy dọc theo đồ th hàm s
1,5 18.yx
Khong cách t mt
đim
;xy
trên đường đi dạo ven h đến con đường đó
32
10 9 124
3,25
xx
m

.
d) Người ta d định xây dng bên b h mt bến thuyền đạp nước sao cho khong cách t bến thuyn
đến con đường này là ngn nht. Khong cách ngn nht là
0,9 MH m
(làm tròn kết qu đến hàng phn
i).
Câu 14: Khi nuôi tôm th trong ao, mt k thủy sản đã thống được nếu mi mét vuông mt ao th
1 10xx
con tôm ging thì cui mi v con tôm có cân nng trung bình là
2
108 x
(gam). Trong mi
ý a), b), c), d), chn đúng hoặc sai.
a) Sau mi v khối lượng tôm trung bình trong mi mét vuông mt ao là
2
108 xx
(gam).
b) Khi th 10 con tôm ging /
2
m
thì lượng tôm thu được là
2
1 ./kg m
c) Để sản lượng tôm ln nht thì nên th 6 con tôm
2
/.m
d) Để ợng tôm thu được tăng lên thì mật đ tôm ging th vào ao là t 6 đến 10 con
2
/ .m
Câu 15: Mt bnh nhân b cao huyết áp ch s huyết áp tâm thu (mmHg) theo thời điểm t (gi) trong
ngày
0 23t
đưc cho bi hàm s:
2
0,04 0,92 150.h t t t
thời điểm huyết áp lên cao nht, bnh
nhân được tiêm mt loi thuc có liều lượng
x
(miligam)
0 30x
thì độ gim huyết áp ca bnh nhân
đưc cho bi công thc
2
0,025 30G x x x
. Trong mi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Thời điểm
11,5t
(gi) là lúc huyết áp bnh nhân lên cao nht.
b) Huyết áp cao nht ca bnh nhân là 160 mmHg.
c) Nồng độ thuc cần bơm vào đ huyết áp gim nhanh nht là 20 mg.
d) Độ gim huyết áp nhiu nht là 90.
Dng thc 3 Câu trc nghim tr li ngn.
Câu 16: Một người nông dân 15 000 000 đồng để làm mt hàng rào hình ch E dc theo mt con sông
bao quanh hai khu đt trng rau có dng hai hình ch nht bằng nhau. Đối vi mt hàng rào song song vi
b sông thì chi pnguyên vt liu là 60 000 đồng/mét, còn đối vi ba mt hàng rào song song nhau thì chi
phí nguyên vt liu 50 000 đồng/mét, mt giáp vi b sông không phi rào. Din tích ln nht ca hai
khu đất thu được sau khi làm hàng rào là bao nhiêu?
O
x
y
M
H
f(x)
1
5
6
8
12
5
8
15
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIẢN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Nhn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để hc cùng cô Ngc Huyn LB luôn nhé!
Câu 17: Có hai xã cùng mt bên b ng. Người ta đo được khong cách t trung tâm
,AB
của hai xã đó
đến b sông lần lượt là
500 , 600AA m BB m

2 200 .A B m
Các kĩ sư muốn xây mt trm cung cp
c sch nm bên b sông cho ngưi dân hai xã. Đế tiết kiệm chi phí, cần phi chn v tM ca
trm cung cấp nước sạch đó trên đoạn
AB

sao cho tng khong cách t hai v trí
,AB
đến v tM là nh
nht. Hãy tìm giá tr nh nht ca tng khong cách đó (đơn vị: mét, làm tròn kết qu đến hàng đơn vị).
Câu 18: Các chuyên gia y tế ước tính s người nhim mt loi virus k t ngày xut hin bệnh nhân đu
tiên đến ngày th
t
23
45 ,f t t t
vi
0 25.t
Nếu coi
ft
một hàm xác định trên đoạn
0;25


thì hàm
ft
đưc xem là tốc độ truyn bnh ti thời điểm
.t
Xác định ngày mà tốc độ truyn bnh là ln
nht.
Câu 19: Mt ca ng đin máy trung bình bán được 100 chiếc tivi mi tháng vi giá 14 triệu đồng mt
chiếc. Ch ca hàng nhn thy rng, nếu c gim giá bán mi chiếc 500 nghìn đồng thì s ng tivi bán
ra s tăng thêm 25 chiếc trong mi hai tháng. Hi ca hàng nên bán tivi vi giá bao nhiêu triệu đồng mt
chiếc để doanh thu trong tháng ca ca hàng là ln nht?
Câu 20: Xp x tuyến tính phương pháp xấp x mt hàm s ti những điểm gần điểm
a
cho trước nếu
biết giá tr ca hàm s đạo hàm ca hàm s tại điểm
a
theo công thức như sau:
.f x f a f a x a
S dng xp x tuyến tính, hãy tính sai s ln nht th ca tng din tích các mt khi rubik hình lp
phương có cạnh dài
30 cm
vi sai s
0,1 .cm
M
A
A
500 m
600 m
2200 m
B’
B
16
BON 8 PLUS
BON 9 PLUS
COMBO BON PRO
HC BÀI BN THI ĐƠN GIN GHI BNG VÀNG
Biên son: GS.TS. Cung Thế Anh (Ch biên SGK KNTT) & cô Ngc Huyn LB ll Độc quyn ti page: Ngoc Huyen LB Math
Khóa l
Giáo trình
Khóa
BON 8 PLUS
T cơ bản đến 8
+
BON 9 PLUS
T vn dụng đến 9
+
COMBO BON PRO
T cơ bản đến 9
+
THE TRUTH
Nn tng Toán 11, 10 & THCS cn thiết
Sách in
x
Không hc
x
STARTUP
Nn tng Toán 12
Sách in
x
Không hc
x
EXPLORER
Vn dng Toán 12
Sách in
x
x
x
BREAK THE LIMIT
Vn dng cao Toán 12
Sách in
Không hc
x
x
KNOCKOUT 9
+
Tng ôn & b đề minh họa đc bit 9
+
Sách in
Không hc
x
x
KNOCKOUT 8
+
Tng ôn & b đề minh họa đc bit 8
+
Sách in
x
Không hc
x
KILLINGCAMP
B đề d đoán đặc bit
Phong bì
x
x
x
Đọc v ĐGNL- ĐGTD
Bm Casio, Toán 10,11 nâng cao, b đề
HSA, APT, TSA, HNUE
Sách in
Không hc
x
x
NGÂN HÀNG TRƯNG S 2025
Đề thi thử, đề thi Hc Kì I, II
File PDF
x
x
x
Tng kèm
4 sách + 1 Phong
bì đề d đoán
4 sách + 1 phong
bì đề d đoán
6 sách + 1 phong
bì đề d đoán

Preview text:

GS.TS. CUNG THẾ ANH - NGỌC HUYỀN LB
RÈN TƯ DUY TOÁN - CHUYÊN ĐỀ 1
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM GIẢI
QUYẾT VẤN ĐỀ THỰC TIỄN
LIVE CHI TIẾT | 20H THỨ 7 NGÀY 9.11 Cơ sở lí thuyết
Ví dụ minh họa kèm lời giải chi tiết
Bài tập rèn luyện thêm Nơi học Livestream Page Ngoc Huyen LB Math
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ GIẢI QUYẾT
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN TR ONG THỰC TIỄN
Tác giả: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) – Cô Ngọc Huyền LB
Livestream: Buổi 1: 20h ngày 9.11 trên page “Ngoc Huyen LB Math”
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Tốc độ thay đổi tức thời của một đại lượng
Giả sử đại lượng y là một hàm số của đại lượng x và ta viết y f x . Nếu x
thay đổi từ x đến x , thì sự thay đổi của x là Δx x x , và sự thay đổi tương 1 2 2 1
ứng của y là Δy f x f x . 2   1 Δy
f x f x 2   1 Tỉ số 
gọi là tốc độ thay đổi trung bình của y đối với x trên Δx x x STUDY TIP 2 1 Δy
f x f x  2   1
Đạo hàm f a là tốc độ
đoạn x ; x   lim  lim
gọi là tốc độ thay đổi tức 1
2  . Giới hạn Δx0 Δ x x x  2 1 x x
thay đổi tức thời của đại 2 1
lượng y f x đối với đại
thời của y đối với x tại điểm x x . Như vậy, đạo hàm f a là tốc độ thay đổi 1
lượng x tại điểm x  . a
tức thời của đại lượng y f x đối với đại lượng x tại điểm x a.
Một số ứng dụng của ý tưởng này đối với vật lí, hoá học và sinh học:
 Nếu s st là hàm vị trí của một vật chuyển động trên một đường thẳng
thì v st biểu thị vận tốc tức thời của vật. Tốc độ thay đổi tức thời của
vận tốc theo thời gian là gia tốc tức thời của vật: at  vt  st.
 Nếu C Ct là nồng độ của một chất tham gia phản ứng hoá học tại thời
điểm t, thì Ct là tốc độ phản ứng tức thời của chất đó tại thời điểm t.
 Nếu P Pt là số lượng cá thể trong một quần thể động vật hoặc thực
vật tại thời điểm t, thì Pt biểu thị tốc độ tăng trưởng tức thời của quần
thể tại thời điểm t.
2. Một số hàm thông dụng trong kinh tế
 Giả sử Cx là hàm chi phí, tức là chi phí sản xuất x đơn vị của một sản
phẩm nào đó, thì chi phí biên là tốc độ thay đổi của C đối với x , tức là
đạo hàm Cx . 2
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé!
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math STUDY TIP
 Gọi px là giá bán mỗi đơn vị mà công ty có thể tính nếu bán x đơn vị. Những bài toán thường
Khi đó, p được gọi là hàm cầu (hay hàm giá) và chúng ta mong đợi đó gặp trong kinh tế:
là một hàm giảm của x . Nếu x đơn vị được bán và giá mỗi đơn vị là
• Xác định số đơn vị sản
phẩm sản xuất x (hoặc giá
px thì tổng doanh thu là Rx  .
x px và Rx được gọi là hàm
bán p) để doanh thu/lợi nhuận lớn nhất.
doanh thu. Đạo hàm Rx của hàm doanh thu được gọi là hàm doanh
• Xác định số đơn vị sản
thu biên và là tốc độ thay đổi của doanh thu đối với số lượng đơn vị sản
phẩm sản xuất x để chi phí sản xuất trung bình phẩm bán ra.
C xC x  nhỏ nhất.
 Nếu x đơn vị được bán, thì tổng lợi nhuận là Px  Rx Cx và x
Px được gọi là hàm lợi nhuận. Hàm lợi nhuận biên là đạo hàm Px của hàm lợi nhuận.
3. Quy trình giải một bài toán tối ưu hoá
Bước 1. Xác định đại lượng Q mà ta cần làm cho giá trị của đại lượng ấy lớn STUDY TIP
nhất hoặc nhỏ nhất và biểu diễn nó qua các đại lượng khác trong bài toán.
Trong Bước 1, để xác định
Bước 2. Chọn một đại lượng thích hợp nào đó, kí hiệu là x, và biểu diễn các
được đại lượng Q ta
thường đi từ yêu cầu của
đại lượng khác ở Bước 1 theo .
x Khi đó, đại lượng Q sẽ là hàm số của một biến đề bài. .
x Tìm tập xác định của hàm số Q Qx .
Bước 3. Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của hàm số Q Qx bằng
các phương pháp đã biết và kết luận.
[Ví dụ] Một công ty nhận sản xuất 400 000 huy chương bạc nhân ngày kỷ niệm
lần thứ 30 tàu vũ trụ Apollo 11 đổ bộ lên Mặt Trăng. Công ty sở hữu 20 máy, mỗi
máy có thể sản xuất 200 huy chương/giờ. Chi phí lắp đặt máy để sản xuất huy
chương là 80 USD/máy và tổng chi phí vận hành là 5,76 USD/giờ. Hãy ước tính
số máy mà công ty nên dùng để tổng chi phí sản xuất nhỏ nhất. Hướng dẫn giải
Bước 1. Xác định đại lượng Q mà ta cần làm cho giá trị của đại lượng ấy lớn nhất TƯ DUY TOÁN
hoặc nhỏ nhất và biểu diễn nó qua các đại lượng khác trong bài toán.
Xác định đại lượng Q: Dựa vào câu hỏi:
Từ phần tư duy toán ta thấy
Thông thường sau từ: để/
Ta cần ước tính số máy mà chi phí sản xuất nhỏ nhất. Chi phí sản xuất có thể
chi phí sản xuất/ nhỏ nhất.
được biểu diễn qua số máy.
đại lượng Q tìm GTNN
Bước 2. Chọn một đại lượng thích hợp nào đó, kí hiệu là x, và biểu diễn các đại lượng
khác ở Bước 1 theo .
x Khi đó, đại lượng Q sẽ là hàm số của một biến .
x Tìm tập xác
định của hàm số Q Qx (Ở đây Qx chính là chi phí Cx ). Gọi x  *
1  x  20, x
 là số máy sử dụng và Cx là hàm tổng chi phí sản xuất tương ứng.
Chi phí lắp đặt các máy là 80x (USD). 400 000 11 520
Chi phí vận hành các máy là .5,76  (USD). 200x x
Tổng chi phí sản xuất  Chi phí lắp đặt + Chi phí vận hành.
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé! 3
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
Do đó chi phí sản xuất là C x 11 520  80x  (USD). x
Ta coi C x là hàm số xác định trên đoạn 1  ;20.  
Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số C x với x 1  ;20   .
Bước 3. Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của hàm số Q Qx bằng các
phương pháp đã biết và kết luận. 11 520
Ta có: Cx  80  ; 2 xx Cx 12  0   x  12   (loại).
Ta tính giá trị của hàm C x tại các điểm đặc biệt: C 
1  11 600; C20  2 176; C12  1920.
Từ đây suy ra min C x  C 12  1 920. x 1;  20  
Vậy công ty nên sử dụng 12 máy để sản xuất thì tổng chi phí sản xuất sẽ nhỏ nhất. 4
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé!
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
B. HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1. [Tối ưu hóa trong xây dựng]
Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo C
khoảng cách ngắn nhất từ B đến C là 1 km, khoảng cách từ B đến A là 4 km,
được minh họa bằng hình vẽ sau: C B S A
Biết chi phí mắc dây điện của đoạn trên đất liền AS là 3 000 USD cho 1 km, và
của đoạn trên biển SC là 5 000 USD cho 1 km. Để chi phí mắc dây điện nhỏ nhất,
vị trí của điểm S phải cách nhà máy A một khoảng SA là 15 13 10 19 A. km. B. km. C. km. D. km. 4 4 4 4 Hướng dẫn giải TƯ DUY TOÁN
Bước 1. Xác định đại lượng Q mà ta cần làm cho giá trị của đại lượng ấy lớn nhất
1. Xác định đại lượng Q
hoặc nhỏ nhất và biểu diễn nó qua các đại lượng khác trong bài toán. đại lượng:
Từ phần tư duy toán ta thấy: “Để chi phí mắc dây
Đại lượng cần đánh giá là: Chi phí mắc dây điện biểu diễn theo SB hoặc SA. đại lượng Q nhỏ nhất”
Bước 2. Chọn một đại lượng thích hợp nào đó, kí hiệu là x, và biểu diễn các đại lượng
khác ở Bước 1 theo .
x Khi đó, đại lượng Q sẽ là hàm số của một biến . x Tìm tập xác tìm GTNN
2. Xác định biến:
định của hàm số Q Qx (Ở đây Qx chính là chi phí Cx ).
“Vị trí của điểm S …”
 Biến liên quan đến độ
Như vậy ta xây dựng hàm biểu diễn chi phí mắc dây như sau: dài SA, SB.
Gọi x km là khoảng cách từ điểm S đến tới điểm B, ta có: SB x 0  x  4.
Khi đó khoảng cách SA   x   2 2 2 4
km , SC BC BS  1  x km.
Chi phí mắc dây điện từ A qua S rồi đến C STUDY TIP C x    x 2 3 000 4
 5 000 1  x , với 0  x  4.
Chi phí mắc dây điện bằng
tổng chi phí mắc dây điện
Bước 3. Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của hàm số Q Qx bằng các
trên đất liền và chi phí mắc
phương pháp đã biết và kết luận. dây điện trên biển.
• Phần mắc dây trên đất
Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số C x với 0  x  4 . liền ứng với SA.
• Phần mắc dây trên biển 5 000x  5x 3 1 x    Ta có: C ứng với SC. x 2  3  000   1 000  ; 2  2  1  x 1   xCx 2
 0  5x  3 1 x  0 2
 5x  3 1 x  9 2 1  x  2
 25x do 0  x  4
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé! 5
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math  3  CHECKPOINT 1 x   2 9 4  x   
do 0  x  4. 16
Một đường dây điện được  3 x    (loại)
nối từ một nhà máy điện ở A  4
đến một hòn đảo C và khoảng
cách ngắn nhất từ B đến C là Lập bảng biến thiên:
2 km, khoảng cách từ B đến A 3
là 5 km, được minh họa bằng x 0 4 4 hình vẽ sau: C’(x) _ 0 + C C(x) B S A 16 000
Biết chi phí mắc dây điện của  3 
đoạn trên đất liền AS là 4 000
Do đó min C x  C    16 000 (USD). x   0;4
USD cho 1 km, và của đoạn  4 
trên biển SC là 5 000 USD cho
Vậy, để chi phí mắc dây điện ít tốn kém nhất thì điểm S phải cách A một khoảng là
1 km. Tính khoảng cách từ
điểm S đến nhà máy A để chi 3 13
AB BS  4   km.
phí mắc dây điện nhỏ nhất. 4 4
Chọn đáp án B.
Ví dụ 2. [Tối ưu hóa trong kinh doanh]
Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy . B Hai nhà máy
thỏa thuận rằng, hằng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản A B
phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy B (tối đa 100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng
đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là px 2
 45  0,001x (triệu đồng). Chi phí để nhà máy A sản xuất x tấn sản phẩm
trong một tháng là Cx  100  30x (triệu đồng) (gồm 100 triệu đồng chi phí cố
định và 30 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Chi phí để nhà máy A sản xuất 10 tấn sản phẩm trong một tháng là 400 triệu đồng.
b) Số tiền nhà máy A thu được khi bán 10 tấn sản phẩm cho nhà máy B là 450 triệu đồng.
c) Hàm số biểu thị lợi nhuận mà nhà máy A thu được khi bán x tấn sản phẩm
cho nhà máy B Px 3  0
 ,001x 15x 0  x 100 (triệu đồng).
d) Nếu nhà máy A bán cho nhà máy B 71 tấn sản phẩm mỗi tháng (làm tròn
đến hàng đơn vị) thì sẽ thu được lợi nhuận lớn nhất. Hướng dẫn giải TƯ DUY TOÁN
a) Chi phí để nhà máy A sản xuất 10 tấn sản phẩm trong một tháng là Tóm tắt bài toán:
C10  100  30.10  400 (triệu đồng).
Nếu nhà máy A sản xuất x
tấn sản phẩm thì chi phí Chọn Đúng.
sản xuất là Cx và giá bán
b) Số tiền nhà máy A thu được khi bán 10 tấn sản phẩm cho nhà máy B
cho mỗi tấn sản phẩm là R   p    2 10 10. 10
10. 45  0,001.10   449 (triệu đồng). px. Chọn Sai. 6
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé!
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
c) Lợi nhuận mà nhà máy A thu được = Số tiền nhà máy A bán được x tấn sản
phẩm – Chi phí nhà máy A sản xuất x tấn sản phẩm:
P x  Rx  C x  xpx  C x  x 2 45  0,001x  3  x x    x 3 45 0,001 100 30  0
 ,001x  15x 100 0  x  100 (triệu đồng). Chọn Sai.
d) Xét hàm số Px 3  0
 ,001x 15x 100  0  x 100, ta có:
x  50 2  70,7 (chọn) Px 2  0
 ,003x 15; Px 2  0  0
 ,003x  15  0   x  5   0 2 (loại) Bảng biến thiên: STUDY TIP x 0 50 2 100
Trong ý d) thì Px đạt giá P’(x) _ + 0
trị lớn nhất tại x  50 2 là 500 2 – 100
một giá trị không nguyên, P(x)
theo đề bài ta cần tính toán –100 400
x (tấn) là một số nguyên, vì
vậy ta cần thực hiện so
Ta có: P70  607; P7 
1  607,089. Do đó: P70  P7  1 .
sánh P70 và P  71 .
Vậy nhà máy A bán cho nhà máy B 71 tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi
nhuận lớn nhất bằng P7 
1  607,089 (triệu đồng). Chọn Đúng. CHECKPOINT 2
Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B. Hai nhà máy thỏa thuận
rằng, hằng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng
của nhà máy B (tối đa 100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá
bán cho mỗi tấn sản phẩm là px 2
 50  0,002x (triệu đồng). Chi phí để nhà máy A sản
xuất x tấn sản phẩm trong một tháng là Cx  100  20x (triệu đồng) (gồm 100 triệu đồng
chi phí cố định và 20 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm). Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Chi phí để nhà máy A sản xuất 15 tấn sản phẩm trong một tháng là 400 triệu đồng.
b) Số tiền nhà máy A thu được khi bán 15 tấn sản phẩm cho nhà máy B là 450 triệu đồng.
c) Hàm số biểu thị lợi nhuận mà nhà máy A thu được khi bán x tấn sản phẩm cho nhà
máy BPx 3  0
 ,002x  30x 0  x  100 (triệu đồng).
d) Nếu nhà máy A bán cho nhà máy B 70 tấn sản phẩm mỗi tháng (làm tròn đến hàng
đơn vị) thì sẽ thu được lợi nhuận lớn nhất.
Ví dụ 3. [Vận tốc, gia tốc của chuyển động thẳng]
Giả sử một chất điểm chuyển động trên một trục thẳng đứng chiều dương hướng
lên trên sao cho tọa độ của chất điểm (đơn vị: mét) tại thời điểm t (giây) là 3
y t  12t  3, 0  t  10. Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Vận tốc và gia tốc của chất điểm lần lượt là vt 2  3t 12  / m s và
at  t  2 6 m/s .
b) Chất điểm chuyển động xuống dưới trong khoảng thời gian từ 0 giây đến 3 giây.
c) Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 0 giây đến 3 giây là 9 m.
d) Tốc độ của chất điểm không bao giờ giảm.
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé! 7
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math Hướng dẫn giải
a) Hàm vận tốc là: vt 2
y  3t 12  /
m s, t  0 ;
Hàm gia tốc là: at  vt  y   t  2
6 m/s , t  0. STUDY TIP Chọn Đúng.
“Chất điểm chuyển động
b) Chất điểm chuyến động xuống dưới khi vt 2
 0  3t 12  0  0  t  2 (do
xuống dưới”  vận tốc âm. t  0) .
“Chất điểm chuyển động Chọn Sai. lên trên”  vận tốc dương.
c) Trong khoảng thời gian t  0; 2 
, vận tốc âm nên chất điểm chuyển động theo chiều âm.
Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian này là
y 2  y0  16 m .
Trong khoảng thời gian t 2;3 , vận tốc dương nên chất điểm chuyển động  CHECKPOINT 3 theo chiều dương.
Giả sử một chất điểm chuyển
Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian này là
động trên một trục thẳng
đứng chiều dương hướng lên
y3  y2  7 m .
trên sao cho tọa độ của chất
Vậy trong khoảng thời gian t  0; 3
điểm (đơn vị: mét) tại thời 
 , chất điểm đi được quãng đường dài điểm t (giây) là 16  7  2  3 m . 3
y  2t  24t  5, 0  t  10.
Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn Chọn Sai. đúng hoặc sai.
d) Lập bảng biến thiên:
a) Vận tốc và gia tốc của chất điểm lần lượt là t 0 2 10 vt 2  6t  24  / m s
v’(t) = a(t) + 0 +
at  t  2 6 m/s  . 288
b) Chất điểm chuyển động v(t) 0
xuống dưới trong khoảng
thời gian từ 0 giây đến 2 giây. –12
c) Quãng đường chất điểm đi
được trong khoảng thời gian
Tốc độ của chất điểm là độ lớn của vận tốc, tức là vt . Rõ ràng vt giảm
từ 0 giây đến 3 giây là 18 m. trong khoảng t0;2
d) Tốc độ của chất điểm luôn 
 (giảm từ 12 m/s xuống 0 m/s), nên tốc độ của chất điểm giảm.
giảm trong khoảng thời gian từ 0 giây đến 2 giây. Chọn Sai.
Ví dụ 4. [Tối ưu hoá trong hình học]
Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo có thể tích không đổi bằng 3
10 m . Thùng tôn có dạng hình hộp chữ nhật, có đáy là hình vuông và
không có nắp. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 90 000 đồng 2 /m và giá
tôn làm thành xung quanh thùng là 40 000 đồng 2
/m . Hỏi người bán gạo đó cần
đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu để chi phí mua tôn làm thùng
đựng gạo là nhỏ nhất (đơn vị: mét, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)? Hướng dẫn giải
Bước 1. Xác định đại lượng cần đánh giá 8
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé!
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math Chi phí mua nguyên liệu  TƯ DUY TOÁN
= Chi phí làm đáy thùng + chi phí của làm thành xung quanh thùng.
Đại lượng cần đánh giá:
= Diện tích đáy thùng × 90 000 + Diện tích xung quanh × 160 000 (đồng) Chi phí mua nguyên liệu. → Mà dựa vào giả thiết,
Ta tìm diện tích đáy thùng và diện tích xung quanh và biểu diễn theo độ dài
nguyên liệu làm sản phẩm các cạnh.
được tính theo diện tích
Bước 2. Xây dựng đại lượng cần đánh giá là hàm số của một biến x. tôn đáy và tôn xung
quanh. Tương ứng với quy
Gọi độ dài cạnh đáy hình vuông và chiều cao của thùng đựng gạo lần lượt là
bài toán về đánh giá diện
x, y m ; x  0,y  0. tích xung quanh và diện
tích đáy của hình hộp chữ 10 nhật tương ứng.
Thể tích của thùng đựng gạo là 2 V x y   3 10 m . Suy ra y  . 2 x
Diện tích đáy thùng là 2 x  2
m  và diện tích xung quanh là xy  2 4 m  nên chi phí để làm thùng tôn là f x 1 600 000 2 2
 90 000x  40 000.4xy  90 000x
, x  0 (đồng). x CHECKPOINT 4
Bước 3. Tìm giá trị nhỏ nhất
Một người bán gạo muốn 1 600 000 2 10
Ta có: f x  180 000x  ; f x 3  0  x  . 2
đóng một thùng tôn đựng x 3 9
gạo có thể tích không đổi Bảng biến thiên: bằng 3 15 m . Thùng tôn có
dạng hình hộp chữ nhật, có 2 3 10
đáy là hình vuông và không x 0 +∞ 3 9
có nắp. Trên thị trường, giá
tôn làm đáy thùng là 100 000 f’(x) – 0 + đồng 2 /m và giá tôn làm +∞ +∞ thành xung quanh thùng là f(x) 70 000 đồng 2 /m . Hỏi người
bán gạo đó cần đóng thùng 120 000 3 900
đựng gạo với cạnh đáy bằng
bao nhiêu để chi phí mua tôn
Vậy chi phí mua nguyên liệu nhỏ nhất (bằng 3
120 000 900  1158 587 đồng) khi
làm thùng đựng gạo là nhỏ
nhất (đơn vị: mét, làm tròn 3 2 10
kết quả đến chữ số thập phân
cạnh đáy của thùng đựng gạo bằng  2,07 m . 3 thứ hai)? 9 Đáp án: 2,07.
Ví dụ 5. [Ứng dụng trong sinh học]
Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy 1 000 vi khuẩn vào môi trường dinh
dưỡng. Bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi
theo thời gian bởi công thức:   100t N t  1 000 
(con), trong đó t là thời gian tính bằng giây. 2 100  t
Tính số lượng vi khuẩn lớn nhất kể từ khi thực hiện cấy vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng.
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé! 9
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math Hướng dẫn giải TƯ DUY TOÁN 100t
Yêu cầu đề bài: “Tính số
Xét hàm số N t  1 000  t  0 . 2  
lượng vi khuẩn lớn nhất kể 100  t
từ khi thực hiện cấy vi Ta có: khuẩn vào môi trường
dinh dưỡng.” → tìm giá trị 100. 2
100  t   100t.2t 100. 2 100  t N lớn nhất của hàm số t   100t  . 100  t 2 100t 2 2 2
N t  1 000  khi 2 100  t Khi đó: t  0. Nt 2 2
 0 100 t  0  t  100 t  10 (vì t  0).
Bảng biến thiên của hàm số N t như sau:  CHECKPOINT 5 t 0 10 +∞
Trong một thí nghiệm y học,
người ta cấy 1 200 vi khuẩn N’(t) 0 _ +
vào môi trường dinh dưỡng.
Bằng thực nghiệm, người ta 1 005
xác định được số lượng vi N(t)
khuẩn thay đổi theo thời gian 1 000 1 000 bởi công thức:   144t N t  1 200 
(con), Căn cứ bảng biến thiên, ta thấy: Trên khoảng 0;  , hàm số N t đạt giá trị 2 144  t
trong đó t là thời gian tính
lớn nhất bằng 1 005 tại t  10.
bằng giây. Tính số lượng vi
Vậy số lượng vi khuẩn lớn nhất kể từ khi thực hiện cấy vi khuẩn vào môi trường
khuẩn lớn nhất kể từ khi thực dinh dưỡng là 1 005 con.
hiện cấy vi khuẩn vào môi
trường dinh dưỡng. Đáp án: 1 005. 10
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé!
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
C. BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Dạng thức 1 Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. 1
Câu 1: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2
s t t  9t, với t (giây) là thời gian tính từ lúc vật bắt đầu 3
chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây
kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu? A. 89 / m . s B. 80 / m . s C. 100 / m . s D. 91 / m . s
Câu 2: Một công ty đánh giá rằng sẽ bán được N lô hàng nếu chi phí hết số tiền x (triệu đồng) vào việc
quảng cáo. Biết rằng N x liên hệ với nhau bằng biểu thức Nx 2
 x  30x  6, 0  x  30. Hãy tìm số
lô hàng lớn nhất mà công ty có thể bán sau đợt quảng cáo? A. 232. B. 230. C. 231. D. 233.
Câu 3: Sự phân hủy của rác thải hữu cơ có trong nước sẽ làm tiêu hao y
oxygen hoà tan trong nước. Nồng độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước 5
sau t giờ t  0 khi một lượng rác thải hữu cơ bị xả vào hồ được xấp xỉ 15t
bởi hàm số y t  5 
, có đồ thị như hình vẽ bên. Vào các thời điểm 2 9t  1 O 1 2 3 t
nào (sau thời điểm lượng rác thải hữu cơ bị xả vào trong hồ) nồng độ
oxygen trong nước tương ứng cao nhất và thấp nhất? 1 1 1 1
A. t  0 và t  .
B. t  1 và t  .
C. t  0 và t  .
D. t  1 và t  . 2 3 3 2
Câu 4: Một trang sách có dạng hình chữ nhật với diện tích là 2
384 cm . Sau khi để lề trên và lề dưới đều là
3 cm, để lề trái và lề phải đều là 2 cm, phần còn lại của trang sách được in chữ. Kích thước của trang sách là
bao nhiêu để phần in chữ trên trang sách có diện tích lớn nhất? A. Chiều dài 24 , cm chiều rộng 15 . cm B. Chiều dài 20 , cm chiều rộng 15 . cm C. Chiều dài 32 , cm chiều rộng 12 . cm D. Chiều dài 24 , cm chiều rộng 16 . cm
Câu 5: Một loại thuốc được dùng cho một bệnh nhân và nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân được
giám sát bởi bác sĩ. Biết rằng nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi tiêm vào cơ thể trong t giờ t
được cho bởi công thức c t 
mg / l . Hỏi sau khi tiêm thuốc bao lâu thì nồng độ thuốc trong máu 2   t  1
của bệnh nhân cao nhất? A. 1 giờ. B. 2 giờ. C. 3 giờ. D. 4 giờ.
Câu 6: Một con cá hồi bơi ngược dòng nước để vượt một khoảng cách là 300 km. Vận tốc dòng nước là
6 km / h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v km / h thì năng lượng tiêu hao của cá trong t
giờ được cho bởi công thức   3
E v cv t , trong đó c là một hằng số dương, E được tính bằng đơn vị Jun. Vận
tốc bơi của cá khi nước đứng yên bằng bao nhiêu để năng lượng tiêu hao của cá là nhỏ nhất?
A. 12  km / h .
B. 9  km / h.
C. 8  km / h. D. 1  5 km / h .
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé! 11
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
Câu 7:
Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ, các nhà sản xuất luôn đặt tiêu chí sao cho chi phí sản xuất vỏ lon
là nhỏ nhất. Hỏi khi nhà sản xuất muốn thể tích của hộp sữa là 3
V cm , thì diện tích toàn phần của vỏ lon
sữa nhỏ nhất bằng bao nhiêu? O’ O 2 V  2 V  2 V  2 V A. 3 3 . B. 3 2 . C. 3 . D. 3 6 . 4 4 4 4
Câu 8: Định lí Rolle phát biểu như sau: Một hàm số f x liên tục trên đoạn  ; a b 
 , có đạo hàm liên tục trên
khoảng a;b và f a  f b thì tồn tại c  ;
a b sao cho f c  0 . Từ định lí Rolle, có thể kết luận điều nào sau đây?
A. Một chiếc xe đi qua điểm A , sau 5 phút lại đi qua điểm A lần nữa, có thể kết luận trong vòng 5 phút
đó có thời điểm xe có vận tốc bằng 0.
B. Cho St là hàm số thể hiện quãng đường đi được của một chiếc xe phụ thuộc vào thời gian t, khi
đó St là vận tốc của chiếc xe đó.
C. Một chiếc xe di chuyển một quãng đường thẳng liên tục từ điểm A đến điểm B trong quãng thời
gian từ t đến t . Với một điểm C thuộc đoạn AB, tồn tại một thời điểm t sao cho chiếc xe đi qua điểm C. A B C
D. Xe thứ nhất di chuyển từ A đến B, xe thứ hai di chuyển từ B đến A. Khi đó tồn tại điểm C sao cho hai xe gặp nhau.
Câu 9: Một nguồn điện với suất điện động E (đơn vị: V) và điện trở r (đơn vị:  ) được nối với một biến
trở R (đơn vị:  ) như hình vẽ. E r R
Biết rằng công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch sẽ là 2
P RI (đơn vị: W) và cường độ dòng điện trong mạch E sẽ là I
(đơn vị: A). Với giá trị nào của biến trở thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch sẽ đạt cực đại? R r A. . r B. 2r. C. 3r. D. 4r.
Câu 10: Trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 30/9/2024, một nhóm nghiên cứu đã quan
sát sự phát triển của một quần thể. Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng, tại ngày thứ 𝑡 của năm 2024 (tính từ 1
ngày 01/01/2024) số cá thể trong quần thể được ước tính bởi hàm số f t 3 2  
t bt ct  12 000 300
0t 365 và ngày 26/09/2024 là ngày có số lượng cá thể nhiều nhất với 55 740 con. Hỏi vào ngày
26/10/2024, số lượng cá thể của quần thể được ước tính khoảng bao nhiêu con? A. 28 000. B. 33 200. C. 47 500. D. 54 300. 12
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé!
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
Dạng thức 2 Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 11: Ông Vinh đang ở trong rừng để đào vàng. Ông ta tìm thấy vàng ở điểm X , cách điểm A một
khoảng 3 km. Điểm A nằm trên đường bờ biển (đường bờ biển là đường thẳng). Trại của ông Vinh nằm ở
điểm Y , cách điểm B một khoảng 3 km. Điểm B cũng thuộc đường bờ biển. Biết rằng AB  18 k , m
AM NB x km AX BY  3 km (xem hình vẽ). X Y 3 km km 3 A x km M N x km B 18 km
Khi đang đào vàng, ông Vinh bị rắn cắn, chất độc lan vào máu. Sau khi bị cắn, nồng độ chất độc trong máu
tăng theo thời gian theo phương trình y  50logt  2 . Trong đó, y là nồng độ chất độc, t là thời gian tính
bằng giờ sau khi bị rắn cắn. Ông Vinh cần quay trở lại trại để lấy thuốc giải độc. Ông ấy chạy trong rừng
và trên bãi biển với vận tốc lần lượt là 5 km / h và 13 km / .
h Để về đến trại, ông Vinh cần chạy từ trong
rừng qua điểm M,N trên bãi biển. Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Nồng độ chất độc trong máu tỉ lệ nghịch với thời gian ông Vinh trở về trại.
b) Để nồng độ chất độc trong máu là thấp nhất, ông Vinh cần về trại theo đường đi mà thời gian về trại là nhỏ nhất.
c) Khi độ dài đoạn MN  15 km thì thời gian về trại của ông Vinh là ngắn nhất.
d) Nồng độ chất độc trong máu thấp nhất khi ông Vinh về đến trại (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) là 32,6.
Câu 12: Hãy xác định độ dài ngắn nhất cánh tay nâng của cần
cẩu bánh hơi có thể dùng để xây dựng tòa nhà cao tầng mái bằng C B
có chiều cao Hm và chiều rộng 2L m. Biết rằng đầu dưới
cần cẩu cách mặt đất một khoảng h 0  h H và có thể xê xích
cánh tay nâng một góc  0    90 so với phương ngang sao H A E α
cho đầu trên của cánh tay nâng chiếu xuống theo phương thẳng h
đứng thì trùng với trung điểm của bề rộng (xem hình vẽ). Ta giả
sử ngôi nhà xây dựng trên miếng đất rộng, cần cẩu có thể di 2L
chuyển thoải mái. Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai. H h L
a) Độ dài cánh tay nâng tính theo H, h, L,  là  m sin cos . b) Nếu H  6 , m L  2 , m h 1 ,
m   30 thì độ dài cánh tay nâng là 12,3 m (làm tròn kết quả đến chữ
số thập phân thứ nhất). H h
c) Cánh tay nâng có độ dài ngắn nhất khi góc  có 3 tan   . L 1 H h
d) Độ dài ngắn nhất có thể của cánh tay nâng là H h 2 k  1  L  1 , với 3 k  . 2 k L
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé! 13
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
Câu 13:
Một hồ nước nhân tạo được xây dựng trong một công
viên giải trí. Trong hình minh họa, nó được giới hạn bởi các trục y 1
tọa độ và đồ thị của hàm số y f x   3 2
x  9x 15x  56. 10 8 M H
Đơn vị đo độ dài trên mỗi trục tọa độ là 100 m. Trong mỗi ý a), f(x)
b), c), d), chọn đúng hoặc sai. 5
a) Đường đi dạo ven hồ (đường màu xám) chạy dọc theo trục Ox dài 800 . m
b) Khoảng cách lớn nhất từ một điểm trên đường đi dạo ven O x 1 5 6 8 12
hồ theo phương thẳng đứng đến bờ hồ đối diện là 400 . m
c) Trong công viên có một con đường chạy dọc theo đồ thị hàm số y  1
 ,5x  18. Khoảng cách từ một 3 2
10 x  9x  124 điểm  ;
x y trên đường đi dạo ven hồ đến con đường đó là m . 3,25
d) Người ta dự định xây dựng bên bờ hồ một bến thuyền đạp nước sao cho khoảng cách từ bến thuyền
đến con đường này là ngắn nhất. Khoảng cách ngắn nhất là MH  0,9 m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 14: Khi nuôi tôm thẻ trong ao, một kỹ sư thủy sản đã thống kê được nếu mỗi mét vuông mặt ao thả
x 1 x  10 con tôm giống thì cuối mỗi vụ con tôm có cân nặng trung bình là 2
108  x (gam). Trong mỗi
ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Sau mỗi vụ khối lượng tôm trung bình trong mỗi mét vuông mặt ao là  2
108  x x (gam).
b) Khi thả 10 con tôm giống / 2
m thì lượng tôm thu được là 2 1 kg / m .
c) Để sản lượng tôm lớn nhất thì nên thả 6 con tôm 2 /m .
d) Để lượng tôm thu được tăng lên thì mật độ tôm giống thả vào ao là từ 6 đến 10 con 2 /m .
Câu 15: Một bệnh nhân bị cao huyết áp có chỉ số huyết áp tâm thu (mmHg) theo thời điểm t (giờ) trong
ngày 0  t  23 được cho bởi hàm số: ht 2  0
 ,04t  0,92t 150. Ở thời điểm huyết áp lên cao nhất, bệnh
nhân được tiêm một loại thuốc có liều lượng x (miligam) 0  x  30 thì độ giảm huyết áp của bệnh nhân
được cho bởi công thức Gx 2
 0,025x 30  x. Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.
a) Thời điểm t  11,5 (giờ) là lúc huyết áp bệnh nhân lên cao nhất.
b) Huyết áp cao nhất của bệnh nhân là 160 mmHg.
c) Nồng độ thuốc cần bơm vào để huyết áp giảm nhanh nhất là 20 mg.
d) Độ giảm huyết áp nhiều nhất là 90.
Dạng thức 3 Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 16: Một người nông dân có 15 000 000 đồng để làm một hàng rào hình chữ E dọc theo một con sông
bao quanh hai khu đất trồng rau có dạng hai hình chữ nhật bằng nhau. Đối với mặt hàng rào song song với
bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 60 000 đồng/mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song nhau thì chi
phí nguyên vật liệu là 50 000 đồng/mét, mặt giáp với bờ sông không phải rào. Diện tích lớn nhất của hai
khu đất thu được sau khi làm hàng rào là bao nhiêu? 14
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé!
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math
Câu 17: Có hai xã cùng ở một bên bờ sông. Người ta đo được khoảng cách từ trung tâm A,B của hai xã đó
đến bờ sông lần lượt là AA  500 ,
m BB  600 m A B    2 200 .
m Các kĩ sư muốn xây một trạm cung cấp
nước sạch nằm bên bờ sông cho người dân hai xã. Đế tiết kiệm chi phí, kĩ sư cần phải chọn vị trí M của
trạm cung cấp nước sạch đó trên đoạn A B
  sao cho tổng khoảng cách từ hai vị trí A,B đến vị trí M là nhỏ
nhất. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách đó (đơn vị: mét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). B A 500 m 2200 m 600 m A’ M B’
Câu 18: Các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm một loại virus kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu
tiên đến ngày thứ t f t 2 3
 45t t , với 0  t  25. Nếu coi f t là một hàm xác định trên đoạn 0;25  
thì hàm f t được xem là tốc độ truyền bệnh tại thời điểm t. Xác định ngày mà tốc độ truyền bệnh là lớn nhất.
Câu 19: Một cửa hàng điện máy trung bình bán được 100 chiếc tivi mỗi tháng với giá 14 triệu đồng một
chiếc. Chủ cửa hàng nhận thấy rằng, nếu cứ giảm giá bán mỗi chiếc 500 nghìn đồng thì số lượng tivi bán
ra sẽ tăng thêm 25 chiếc trong mỗi hai tháng. Hỏi cửa hàng nên bán tivi với giá bao nhiêu triệu đồng một
chiếc để doanh thu trong tháng của cửa hàng là lớn nhất?
Câu 20: Xấp xỉ tuyến tính là phương pháp xấp xỉ một hàm số tại những điểm gần điểm a cho trước nếu
biết giá trị của hàm số và đạo hàm của hàm số tại điểm a theo công thức như sau: f x  f a  f ax a.
Sử dụng xấp xỉ tuyến tính, hãy tính sai số lớn nhất có thể của tổng diện tích các mặt khối rubik hình lập
phương có cạnh dài 30 cm với sai số 0,1 . cm
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé! 15
COMBO BON PRO BON 9 PLUS BON 8 PLUS HỌC BÀI BẢN – THI ĐƠN GIẢN – GHI BẢNG VÀNG
Biên soạn: GS.TS. Cung Thế Anh (Chủ biên SGK KNTT) & cô Ngọc Huyền LB ll Độc quyền tại page: Ngoc Huyen LB Math Khóa Khóa lẻ Giáo trình BON 8 PLUS BON 9 PLUS COMBO BON PRO
Từ cơ bản đến 8+
Từ vận dụng đến 9+
Từ cơ bản đến 9+ THE TRUTH Sách in x Không học x
Nền tảng Toán 11, 10 & THCS cần thiết STARTUP Sách in x Không học x Nền tảng Toán 12 EXPLORER Sách in x x x Vận dụng Toán 12 BREAK THE LIMIT Sách in Không học x x Vận dụng cao Toán 12 KNOCKOUT 9+ Sách in Không học x x
Tổng ôn & bộ đề minh họa đặc biệt 9+ KNOCKOUT 8+ Sách in x Không học x
Tổng ôn & bộ đề minh họa đặc biệt 8+ KILLINGCAMP Phong bì x x x
Bộ đề dự đoán đặc biệt
Đọc vị ĐGNL- ĐGTD
Bấm Casio, Toán 10,11 nâng cao, bộ đề Sách in Không học x x HSA, APT, TSA, HNUE
NGÂN HÀNG TRƯỜNG SỞ 2025 File PDF x x x
Đề thi thử, đề thi Học Kì I, II 4 sách + 1 Phong 4 sách + 1 phong 6 sách + 1 phong Tặng kèm bì đề dự đoán bì đề dự đoán bì đề dự đoán 16
Nhắn cú pháp “bon2025” cho page “Ngoc Huyen LB Math” để học cùng cô Ngọc Huyền LB luôn nhé!