



















Preview text:
www.anhleonline.com AnhLe English TỪ và NGHĨA
Bài thi TOEIC dạng thức mới 001 service
• This service is free to sb
dịch vụ này miễn phí cho ai /ˈsɜːrvɪs/
• after 5 years of service as CEO
(n) dịch vụ, sự phục vụ, bảo trì
sau 5 năm làm việc ở vị trí CEO
và sửa chữa (sau bán hàng)
• provide a much-needed service to sb
cung cấp dịch vụ quá mức cần thiết cho ai 002 order
• order of ice supplies from. .
đặt mua đồ dùng văn phòng từ... /ˈɔːrdәr/ • place an order (v) đặt hàng đặt hàng • The
(n) đơn hàng, trình tự, chỉ thị,
order should be placed by midnight. mệnh lệnh
Bạn nên đặt hàng trước nửa đêm.
• in order to process a refund
orderly (adv) một cách gọn gàng, có hệ thống
để tiến hành việc hoàn tiền
• in an orderly fashion [manner]
một cách lần lượt, theo thứ tự 003 provide
• provide free instal ation for
cung cấp dịch vụ lắp đặt miễn phí cho /prәˈvaɪd/
• provide the details of your job (v) cung cấp responsibilities provider (n) nhà cung cấp
cung cấp thông tin chi tiết về những việc
bạn cần làm trong công việc
• provide excel ent services to customers
cung cấp những dịch vụ tuyệt vời cho khách hàng
• be provided with a free gift
được tặng quà miễn phí AnhLe English 004 offer
• offer customer free shipping
cung cấp dịch vụ vận chuyển miễn phí cho /ˈɔːfәr/ khách hàng
(v) cung cấp, đề nghị, đề xuất
• offer a 10 percent discount to sb
(n) sự cung cấp, lời đề nghị, sự
đề xuất giảm 10% cho ai đề xuất, ưu đãi • be offered daily
offering (n) lời đề nghị
được cung cấp hằng ngày
• take advantage of this offer tận dụng ưu đãi này • To qualify for this offer
đủ điều kiện để nhận ưu đãi này
• Thank you for your offer of the position of
Cảm ơn anh vì lời đề nghị cho vị trí...
• be pleased with the trip offerings
hài lòng với gói dịch vụ du lịch 005 complete
• complete the training course on
hoàn thành khóa đào tạo về /kәmˈpliːt/
• must be completed by + thoi gian
(a) hoàn thiện, hoàn tất
phải được hoàn thiện trước + thời gian
• submit one's complete paperwork to sb
(v) hoàn thiện, kết thúc
nộp tài liệu đã được hoàn thiện cho ai
completion (n) sự hoàn thành
• after the process is complete completely (adv) hoàn toàn
sau khi quá trình hoàn tất 006 report • submit a progress report
nộp bản báo cáo tiến độ /rɪˈpɔːrt/
• report numerous manufacturing problems (n) bản báo cáo
báo cáo nhiều vấn đề về sản xuất • a (v) báo cáo
reported sum of two mil ion dol ars
tổng số tiền 2 triệu đô-la đã được báo cáo
reportedly (adv) dựa trên báo • write a brief report on cáo
soạn một báo cáo đơn giản về... AnhLe English 007 last
• last longer than those made by competitors /læst/
tồn tại lâu hơn sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh • last until May (v) tiếp tục, kéo dài kéo dài đến tháng Năm
(a) cuối cùng, vừa qua, trước • over the last 10 years
lasting (a) bền vững, lâu dài trong suốt 10 năm qua lastly (adv) cuối cùng
• leave a lasting impression on sb
để lại ấn tượng sâu sắc cho ai 008 schedule • a tentative schedule lịch trình tạm thời /ˈskedʒuːl/ • arrive on schedule
đến nơi theo đúng lịch • (n) lịch trình
schedule the next training workshop
lên lịch trình cho buổi hội thảo đào tạo tiếp (v) lên lịch trình theo
*chủ yếu xuất hiện dưới dạng be
• be scheduled to depart every 5 minutes
scheduled to do và mang nghĩa
được lên lịch khởi hành cứ 5 phút một "được lên lịch trình" chuyến • be scheduled for Friday
được lên lịch vào thứ Sáu 009 fol owing • fol owing the upgrade sau khi nâng cấp ˈfɑːlәʊɪŋ/
• fol owing the tour of the local plant
sau chuyến tham quan tại nhà máy địa phương
(prep) (= after) sau, tiếp theo
• until the fol owing business day
(a) (= next) (the ~) tiếp theo,
cho tới ngày làm việc tiếp theo sau đây, theo sau
fol ow (v) theo sau, tiếp nối AnhLe English 010 position
• hold a position for three years
đảm nhiệm một vị trí suốt 3 năm /pәˈzɪʃn/ • secure the top position
giữ được vị trí đứng đầu • a marketing position
(n) vị trí, tình hình, hoàn cảnh, lập trường, ý kiến
một vị trí trong bộ phận marketing
• be positioned on the corner (v) bố trí, sắp xếp
được đặt ở góc phòng 011 require
• be required to submit receipts
được yêu cầu nộp lại hóa đơn /rɪˈkwaɪәr/
• be required on the registration form
bắt buộc phải điền vào mẫu đơn đăng ký • Registration (v) yêu cầu is required for sb
việc đăng ký (sự kiện, hoạt động) là yêu
requirement (n) điều kiện, yêu cầu bắt buộc với ai cầu bắt buộc
required (a) bắt buộc, cần thiết 012 request • at one's request
theo yêu cầu, đề nghị riêng của ai /rɪˈkwest/ • upon request theo yêu cầu • make a request
(n) yêu cầu đòi hỏi, đề nghị đưa ra đề nghị (v) đề nghị, yêu cầu
• to request items for the event
đề xuất những vật dụng phục vụ sự kiện AnhLe English 013 open
• open its third branch of ice
mở cửa chi nhánh thứ ba /ˈәʊpәn/ • be open to the public
mở cửa tự do cho công chúng • job opening (v) mở, mở ra vị trí tuyển dụng
(a) mở cửa tự do (trong thời gian kinh doanh)
opening (n) ngày thành lập, lễ
khai trương, việc làm, chỗ trống
openly (adv) công khai, thổ lộ, thành thật 014 review
• review the enclosed instructions
xem lại các hướng dẫn kèm theo /rɪˈvjuː/
• review the company newsletter xem lại bản tin công ty • (v) đánh giá, xem xét
be reviewed by a panel of expert judges
được đánh giá bởi một hội đồng chuyên
(n) nghiên cứu, bình luận, đánh môn giá (sau khi sử dụng)
• receive positive review from sb reviewer (n) nhà phê bình
nhận được đánh giá tích cực từ ai 015 increase
• a significant increase in sales
tăng trưởng rõ rệt về doanh thu /ɪnˈkriːs/
• due to an increase in the demand for do gia tăng nhu cầu về •
(v) tăng lên, nhân lên, lớn thêm
lower cost and increase productivity
(n) sự tăng trưởng, sự tăng
giảm chi phí và tăng năng suất thêm
• increase the rate of production
increasing (a) đang tăng lên tăng mức sản xuất
increased (a) được tăng thêm, được gia tăng increasingly (adv) dán dán, ngày càng AnhLe English 016 available
• be available to work on weekends
có thời gian làm việc vào cuối tuần /әˈveɪlәbl/
• be available beginning next week
có sẵn vào đầu tuần tới • as soon as be available
(a) có sẵn, có thể tìm được (đồ
vật); rảnh, có thời gian (người) ngay khi (cái gì) có sẵn
• make our service available between 5 A.M. and 6 P.M.
dịch vụ được cung cấp từ 5 giờ sáng đến 6 giờ tối 017 need • There is a need for Có nhu cầu về /niːd/
• due to the increasing need for
vì nhu cầu về (cái gì) tăng cao • meet the (v) cần, yêu cầu needs of đáp ứng nhu cầu về (n) nhu cầu, yêu cầu 018 local
• use grains only from local farms
chỉ sử dụng ngũ cốc từ các nông trại địa /ˈlәʊkl/ phương
• be essential to the local economy
(a) (tính) địa phương, (thuộc
cần thiết cho nền kinh tế địa phương về) bản địa
• complaints from local residents
những phàn nàn của cư dân địa phương 019 conference
• attend conferences regularly
tham dự hội nghị thường xuyên /ˈkɑːnfәrәns/ • at the press conference
(n) cuộc họp, hội nghị tại cuộc họp báo
• cancel the conference due to bad weather
hủy cuộc họp vì lý do thời tiết xấu AnhLe English 020 submit • submit the shift schedule nộp lịch trực ca /sәbˈmɪt/
• submit an application to sb
nộp đơn ứng tuyển cho ai • be submitted by e-mail (v) nộp, đề xuất được nộp qua email
submission (n) việc đệ trình,
• submit a work report by Friday sự phục tùng
nộp báo cáo công việc trước thứ Sáu
• wil not return any submissions we receive
sẽ không hoàn trả những đơn chúng tôi đã nhận được AnhLe English TỪ và NGHĨA
Bài thi TOEIC dạng thức mới 021 use
survey techniques used in the marketing industry /juːz/
kỹ thuật khảo sát được sử dụng trong ngành marketing (v) sử dụng use caution
thận trọng khi sử dụng
be available for use by sb
(n) việc sử dụng, mục đích sử ai đó có thể sử dụng dụng
be safe for commercial use
usage (n) ứng dụng, cách dùng
an toàn cho việc sử dụng vì mục đích used (a) đã được dùng thương mại
find A useful thấy A hữu ích useful (a) hữu ích
be especial y useful for [to] sb
đặc biệt có ích với ai 022 place
place an advertisement in the newspaper
đăng tin quảng cáo trên báo /pleɪs/ be placed on every corner
được bố trí/đặt ở mỗi góc phòng (v) đặt, để, bố trí an order that I placed for
đơn hàng mà tôi đã đặt để
(n) nơi chốn, địa điểm, vị trí place an order
placement (n) sự bố trí, sự sắp đặt hàng đặt, sự phân bổ name a place
đặt tên cho 1 địa điểm 023 site
arrive at the construction site
đến công trường xây dựng /saɪt/
the site for the shopping complex
(n) nơi chốn, hiện trường, địa
địa điểm xây dựng khu trung tâm thương điểm xây dựng mại
be constructed on the former site of
được xây dựng tại địa điểm cũ AnhLe English 024 include include A in B B bao gồm cả A /ɪnˈkluːd/ include A in/on/with B bao gồm A trong B (v) bao gồm, chứa đựng include one's account number
bao gồm số tài khoản của ai đó
including (prep) bao gồm cả, kể cả
inclusive (of) (a) gồm cả, kể cả 025 recent
the recent merger of A and B
việc sáp nhập gần đây của A và B /ˈriːsnt/
the most recent addition to
sự bổ sung gần đây nhất vào
(a) gần đây, mới đây, mới xảy recent market trends ra
xu hướng thị trường gần đây 026 return return A to B trả lại A cho B /rɪˈtɜːrn/ be returned immediately
được hoàn lại ngay lập tức
(v) hoán đổi, trở về, hoàn lại be very easy to return
(hàng hóa, khoản thu nhập, tiền rất dễ trả lại lời)
be returned with the original receipt
(n) sự quay trở lại, sự gửi trả
được hoàn lại cùng hóa đơn gốc
return from the business trip
returnable (a) có thể đổi lại, có thể hoàn lại
trở về từ chuyến công tác
the merchandise return policy
chính sách hoàn trả sản phẩm produce solid returns
tạo ra khoản lợi nhuận vững chắc AnhLe English 027 purchase
Thank you for your recent purchase of ~.
Cảm ơn vì lần mua (hàng) gần đây của /ˈpɜːrtʃәs/ anh.
of er free delivery for al purchases
(n) sản phẩm mua được, vật đã
cung cấp dịch vụ vận chuyển miễn phí cho mua, việc mua sắm mọi đơn hàng
provide various items for purchase (v) mua
cung cấp nhiều loại mặt hàng
purchase drinks from the convenience store
mua đồ uống từ cửa hàng tiện lợi 028 construction
begin construction of the new city hal building /kәnˈstrʌkʃn/
khởi công xây dựng tòa thị chính mới
plan the construction of a new stadium
(n) công trình (xây dựng)
lên kế hoạch xây dựng sân vận động mới
the construction of a new parking lot construct (v) xây dựng
việc xây dựng bãi đỗ xe mới
constructive (a) có tính xây
dựng, (thuộc về) kiến trúc
constructively (adv) một cách xây dựng 029 due
be due two weeks from the checkout date
đáo hạn hai tuần kể từ ngày thanh toán /duː/ be due back to được hoàn trả cho
(a) đến kỳ, đến hạn, phải trả
due to a scheduled fire safety inspection do due to: do, vì
hoạt động kiểm tra an toàn cháy theo kế hoạch
due to increased product demand do
nhu cầu về sản phẩm tăng cao AnhLe English 030 approve
approve one's promotion phê duyệt
chương trình quảng cáo của ai /әˈpruːv/ approve a building plan
phê duyệt kế hoạch xây dựng (v) phê duyệt, công nhận
be stored in approved containers
được chứa trong hộp đã được kiểm duyệt
approvingly (adv) ra vẻ lần thành, vừa lòng 031 take take A with sb ai dó dem theo A /teɪk/ take over as the new CEO
đảm nhiệm vị trí CEO mới
(v) cần bao lâu, mang theo/đưa
take al employees to the dinner
(dắt theo), đi (phương tiện giao
đưa toàn thể nhân viên đi ăn tối thông) take a train to Paris take place diễn ra
bắt chuyến tàu đến Paris
wil take place next Friday
sẽ diễn ra vào thứ Sáu tuần tới 032 subject
be subject to additional charges phải chịu phụ phí /ˈsʌbdʒɪkt/
be subject to seasonal demand
tùy thuộc vào nhu cầu theo mùa
(a) dễ dàng, lệ thuộc, chịu ảnh
be subject to change without notice hưởng
có thể thay đổi mà không cần thông báo trước AnhLe English 033 client
one of our most important clients
một trong những khách hàng quan trọng /ˈklaɪәnt/ nhất của chúng tôi
a potential (= prospective) client
(n) khách hàng (của một sản khách hàng tiềm năng phẩm dịch vụ)
receive high ratings for client satisfaction
nhận được đánh giá cao về sự hài lòng của khách hàng 034 process
questions about the recycling process
những câu hỏi về quy trình tái chế /ˈprɑːses/
check the manufacturing process for ef iciency (n) quy trình, công đoạn
kiểm tra tính hiệu quả của quy trình sản xuất
(v) xử lý, sản xuất, chế tạo
wil have this process finished by next week
quá trình này sẽ kết thúc vào tuần tới process your online order
xử lý đơn hàng trực tuyến của bạn
specialize in processing beef into steaks
chuyên chế biến thịt bò làm bít tết for proper processing
nhờ quy trình xử lý phù hợp 035 announce
announce the sales figures for December
công bố doanh thu tháng Mười hai /әˈnaʊns/
announce the appointment of tuyên bố bổ nhiệm ai
(v) phát biểu, cho biết, công bố announce one's bid for sth
công bố giá thầu của ai cho (cái gì) announcement (n) bài phát announce that biểu, sự công bố thông báo rằng AnhLe English 036 award be awarded a contract by
giành được hợp đồng nhờ /əˈwɔːrd/
Special bonuses are awarded to
tiền thưởng đặc biệt được trao tặng cho receive an award for (v) trao tặng, trao giải nhận giải thưởng cho
(n) giải thưởng, sự khen
win the Best Employee of the Year award thưởng
giành được giải thưởng Nhân viên Xuất sắc của Năm 037 soon wil be joining us soon
sẽ sớm tham gia cùng chúng ta /suːn/ be expected to rise soon
được kỳ vọng sẽ sớm tăng lên
(adv) ngay lập tức, sớm muốn, meet soon to discuss lát nữa
sớm gặp mặt để thảo luận
soon after joining the company
• Thường đi với wil hoặc be expected to
ngay sau khi gia nhập công ty
as soon as Ms. Glenn returns from the trip
• Thường dùng dưới dạng phó từ as soon as
ngay khi bà Glenn trở về từ chuyến 038 designed
be designed specifical y for
được thiết kế đặc biệt dành cho /dɪˈzaɪn/ devices designed to
thiết bị được phát minh để
(a) được phát minh, được thiết
be designed to be more energy- ef icient kế, có ý độ
được thiết kế để tiết kiệm năng lượng hơn
design (v) thiết kế, phát minh
design (a) bàn thiết kế, bản kế hoạch
designer (n) nhà thiết kế AnhLe English 039 hold hold a feedback meeting
tổ chức cuộc họp để nghe ý kiến phản hồi /hәʊld/
A reception party wil be held tomorrow evening.
(v) mở ra, đăng cai, tổ chức (sự
Bữa tiệc chào mừng sẽ được tổ chức vào kiện) tối mai.
be held in the main conference room
được tổ chức tại phòng họp chính be held responsible for chịu trách nhiệm cho 040 several
listen to several suggestions
lắng nghe một số đề xuất /ˈsevrәl/
be delayed by several days bị trì hoãn vài ngày
(a) vài, một vài, một số
several of our employment policies
một vài chính sách tuyển dụng của chúng (n) vài ta
several (a) thường đứng trước
danh từ đếm được số nhiều AnhLe English TỪ và NGHĨA
Bài thi TOEIC dạng thức mới 041 Experience experienced hikers
những nhà leo núi dày dạn kinh /ɪkˈspɪriәns/ nghiệm experienced workers
những công nhân lành nghề
(n) kinh nghiệm, trải nghiệm.
have a good experience with the company
(v) trải qua, kinh qua, nếm trải
có trải nghiệm tuyệt vời tại công ty
experienced (n) có kinh nghiệm,
No previous experience is required. thành thạo
không yêu cầu kinh nghiệm từ trước. 042 Article
write an article for the company newsletter /ˈɑːrtɪkl/
viết bài đăng trên bản tin công ty
a short article related to local tourism activities (n) bài viết, bài báo
một bài báo ngắn liên quan đến hoạt
động du lịch địa phương
Thank you for submit ing your article.
Cảm ơn bạn đã gửi bài báo. 043 Cost
given increasing fuel cost
dựa vào tình hình chi phí nhiên liệu /kɔːst/ tăng cao
to reduce (operating) costs
để giảm thiểu chi phí (vận hành) (n) giá cả, chi phí
the cost of proposed construction
chi phí cho đề án xây dựng
(v) tốn bao nhiêu, phải trả bao nhiều cost under $100 (giá cả, chi phí) giá chưa đến 100 đô-la
costly (adv) tốn kém, chi phi dắt đỏ AnhLe English 044 Recently has recently been updated
mới được cập nhật gần đây /ˈriːsntli/
has recently been awarded a contract
mới giành được hợp đồng recently announced that
(adv) gần đây, mới đây mới tuyên bố rằng
the recently instal ed security system
hệ thống an ninh mới được lắp đặt gần đây 045 Ship
be shipped within 24 hours
được giao trong vòng 24 tiếng /ʃɪp/
once your order has been shipped
ngay khi đơn hàng của bạn được giao
(v) vận chuyển, giao hàng, chuyên chở
shipment (n) sự vận chuyển 046 Account
account for the decrease in
giải thích cho sự sụt giảm của /әˈkaʊnt/ accounts to manage
lượng khách hàng cần quản lý on account of vì
(v) (for) giải thích (cho), hưởng dẫn;
holds an advanced degree in
chiếm giữ, nắm giữ (tỉ lệ, bộ phận) accounting
có bằng thạc sĩ kiểm toán
(n) hạng mục, tài khoản, khách hàng
hire additional accountants
accounting (n) kiểm toán, kế toán
tuyển thêm kế toán viên be held accountable for
accountant (n) kế toán viên chịu trách nhiệm về
accountable (a) có trách nhiệm AnhLe English 047 Delivery
al ow three days for delivery
cho phép vận chuyển trong vòng 3 /dɪˈlɪvәri/ ngày await delivery of
đợi cái gì được vận chuyển đến
(n) sự vận chuyển, sự phân phối, sự confirm delivery of giao hàng
xác nhận đơn hàng vận chuyển
guarantee same-day delivery deliver (v) vận chuyển
đảm bảo giao hàng trong ngày 048 Ensure
in an ef ort to ensure accuracy
nỗ lực nhằm đảm bảo tính chính xác /ɪnˈʃʊr/ ensure timely delivery
đảm bảo giao hàng đúng hẹn
Please ensure that al labels are
(v) đảm bảo, chắc chắn (về một điều printed correctly. gì đó)
Hãy đảm bảo rằng tất cả nhãn dán được in đúng. 049 Support
thanks to your continued support
nhờ sự ủng hộ lâu dài của quý vị /səˈpɔːrt/ cal for technical support
yêu cầu trợ giúp về mặt kỹ thuật
support an after-school program for
(n) sự ủng hộ, sự giúp đỡ, sự hỗ trợ children
(v) giúp đỡ, tài trợ, ủng hộ
ủng hộ chương trình sau giờ học cho trẻ em
supportive (a) khuyến khích, thông
support the nationwide ef ort to save cảm our economy
ủng hộ nỗ lực trên khắp cả nước
supporter (n) người cổ vũ, người
nhằm giải cứu nền kinh tế ủng hộ AnhLe English 050 Expect expect some problems with
dự đoán một vài vấn đề với /ɪkˈspekt/
be expected to increase sharply
được mong đợi sẽ tăng nhanh chóng
be expected to at end al staf
(v) mong đợi, dự đoán, cho rằng meetings
yêu cầu phải tham dự tất cả các cuộc
expected (a) được mong đợi, dự họp dành cho nhân viên kiến surpass (= exceed) one's
expectation (n) sự mong đợi, kỳ expectations vọng
vượt qua sự kỳ vọng của ai meet one's expectations
đáp ứng kỳ vọng của ai 051 Equipment
an inventory of the electronic equipment /ɪˈkwɪpmәnt/ danh mục hàng điện tử safety equipment thiết bị bảo hộ
(n) thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần ful y equipped thiết
được trang bị đầy đủ be equipped with
equip (v) được trang bị (công cụ) được trang bị với 052 Attend attend tomorrow's meeting
tham dự cuộc họp ngày mai /әˈtend/
sign up to attend the workshop
đăng ký tham dự buổi hội thảo
be invited to attend a dinner reception (v) tham dự, có mặt
được mời tham gia buổi tiệc tối be eligible to attend
attendance (n) sự xuất hiện, sự có đủ tư cách tham dự mặt, tỷ lệ tham dự wel attended
attendee (n) người tham dự có tỷ lệ tham dự cao