GII SÁCH BÀI T P XÁC SU T
VÀ THỐNG KÊ ĐH KTQD
Chương 2
TS. Nguyn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà ni
7/2016 version 2
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
2
Gii bài t p sách ‘‘Bài t p Xác su t và Th ống Kê toán’’ trường ĐH KTQD
07/2016 version 2
Bài t p có s giúp đỡ ca SV K52, K53. Có nhiu ch sai sót mong được góp ý: nnvminh@yahoo.com
CHƯƠNG 2: BIN NGU NHIÊN
§1 Bi n ng u nhiên r i rế c
Bài 2.1 M t xí nghi p có 2 ô tô v n t i ho ng. Xác su ạt độ t trong ngày làm vi c các ô tô b hỏng tương
ng b ng 0,1 và 0,2. G i X là ô tô b h ng trong th i gian làm vi c.
a) Tìm quy lu t phân ph i xác su t c a X.
b) Thi ết lp hàm phân b xác su t c a X và v đồ th c a nó
Gi i:
a) X là s ô tô b h ng trong th i gian làm vi c
X là bi n ng u nhiên r i r c v i các giá trế có th có X = 0, 1, 2
Ta có:
P(X=0) = 0,9. 0,8 = 0,72
P(X=1) = 0,1. 0,8 + 0,9. 0,2 = 0,26
P(X=2) = 0,1. 0,2 = 0,02
Vy quy lu t phân ph i xác su t c a X là
X 0 1 2
P 0,72 0,26 0,02
b) Theo đị ĩa hnh ngh àm phân b c su t: F(x) = P(X<x) Ta có:
Vi x F(x) = 0 ≤ 0
Vi 0 < x ≤ 1 F(x) = 0,72
Vi 1< x ≤ 2 F(x) = 0,72 + 0,26 = 0,98
Vi x > 2 F(x) = 0,72 + 0,26 + 0,02 = 1
Bài 2.2 Mt thiết b g m 3 b phn ho c lạt động độ p vi nhau. Xác su t trong th i gian t các b ph n b
hỏng tương ứng là 0,4; 0,2 và 0,3.
a) Tìm quy lu t phân ph i xác su t c a s b ph n b h ng.
b) Thi ết lp hàm phân b xác su t c a X.
c) Tính xác su t trong th i gian t có không quá hai b ph n b h ng.
d) Tìm mt mo và trung v m
d.
Gi i:
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
3
a) G i X là s b ph n b h ng trong th i gian làm vi c t.
X là biến ng u nhiên r i r c v i các tr s có th x y ra X= 0, 1, 2, 3.
Ta có, P(X = 0) = 0,6.0,8.0,7 = 0,336
P(X = 1) = 0,4.0,8.0,7 + 0,6.0,2.0,7 + 0,6.0,8.0,3 = 0,452
P(X = 2) = 0,4.0,2.0,7 + 0,4.0,8.0,3 + 0,6.0,2.0,3 = 0,188
P(X = 3) = 0,4.0,2.0,3 = 0,024
Vy quy lu t phân ph i xác su t c a X là
X 0 1 2 3
P 0,336 0,452 0,188 0,024
b) Theo đị ĩa hnh ngh àm phân b c su t F(x) = P (X<x)
Ta có:
F(x) = 0 v i x ≤ 0
F(x) = 0,336 v i 0 < x ≤ 1
F(x) = 0,788 v i 1< x ≤2
F(x) = 0,976 v i 2< x ≤3
F(x) =1 v i x>3
c) Xác sut trong thi gian t không có quá 2 b ph n b h ng:
P(X≤2) = 0,976
d) T hàm phân b c su t d dàng nh n th y trung v : md =1
Giá tr M t m0 là giá tr có xác su t l n nh t => m = 1 o
Bài 2.3 Có 3 qu c u tr ng và 2 qu c ầu đen. Ly ngu nhiên t ng qu c n khi l c qu c u ầu cho đế ấy đượ
trng. Tìm quy lu t phân ph i xác su t c a s qu c c l ầu đượ y ra.
Gii: Gi X là “s c c l ầu đượ y ra”
X g m 3 giá tr 1, 2, 3 ( n qu thđế 3 ch c ch n l ấy đưc cu trng và k t thúc quá trình lế y).
Xác su t l ấy được 1 qu cu: 3
0,6
5
Xác su t l ấy đượ ầu 1 là đen, quảc 2 qu c u (qu c c u 2 là tr ng): . 0,3
5 4
2 3
Xác su t l ấy đượ ầu 1 là đen, quả u 2 là đen, quảc 3 qu c u (qu c c c u 3 là tr ng): 213
. . 0,1
5 4 3
Ta có quy lu t phân ph i xác su t:
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
4
X 1 2 3
P 0,6 0,3 0,1
Bài 2.4 Xác suất để mt người bn trúng bia là 0,8. Người ấy đượ ừng viên đạn để ắn cho đếc phát t b n khi
trúng bia. Tìm quy lut phân phi xác su t c n b t. ủa viên đạ ắn trượ
Gii: Gi X là s viên đạ ắn trượn b t: X = {1,2, 3, …,n}
Li có: G i A = “Bi ến c bn trúng bia” có P(A) = 0,8 = p và P( ) = 0,2 =q. 
Khi đó: P(X=n) = 0,8.(0,2)n
Ta có:
X 0 1 2 n ...
P 0,8 0,8.(0,2)1 0,8.(0,2)2 0,8.(0,2) ...
n
Nhn th y:
P(X=n) > 0 Và:
n
n
n
n
n 0 n 0
1 0,2 1
P X n 0,2 .0,8 lim 0,8. lim 1 1
1 0,2 5
n

.
Vy các xác su t trên t o thành 1 quy lu t phân ph i xác su t
Bài 2.5 Có 2 lô s n ph m:
Lô 1: có 8 chính ph m và 2 ph ế phm
Lô 2: có 7 chính ph m và 3 ph ế phm
T lô th nht ly ng u nhiên 2 s n ph m b sang lô th hai, sau đó từ lô th hai l y ra 2 s n ph m.
a) Tìm quy lu t phân ph i xác su t c a s chính ph ẩm được ly ra.
b) Xây d ng hàm phân b xác su t ca s chính phẩm đưc ly
Gi i:
a) G i X là “s chính ph m được ly ra t h p 2” nh n 3 giá tr 0;1;2
Gi H “si chính ph m l y t h p 1 sang h p 2 là i” v i i = 0;1;2
Ta có: P(H ) = 0
0 2
8 2
2
10
. 1
45
C C
C; P(H ) =
1
1 1
8 2
2
10
.
C C
C =
16
45
; P(H ) = 2
2 0
8 2
2
10
.
C C
C =
28
45
P(X=0|H0) =
0 2
7 5
2
12
. C C
C =
10
66
; P(X=0|H ) =
1
0 2
8 4
2
12
. C C
C =
6
66
; P(X=0|H ) =
2
0 2
9 3
2
12
. C C
C =
3
66
2
0
. ( 0 )0 |
i i
i
P H HP PX X
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
5
=
1 10 16 6 28 3
...
45 66 45 66 45 66
=
190
2970
= 0,06397
Tương tự:
P(X=1|H0) =
1 1
5 7
2
12
.C C
C =
35
66
; P(X=1|H ) =
1
1 1
8 4
2
12
.C C
C =
32
66
; P(X=1|H ) =
2
1 1
9 3
2
12
.C C
C
=
27
66
2
0
. ( 1
)1 |
i i
i
P H HP PA X
=
1 35 16 32 28 27
...
45 66 45 66 45 66
=
1303
2970
= 0,43872
P(A=2) = 1 – P(A=0) – P(A=1) = 1 – 0,06397 – 0,43872 = 0,49731
Ta có bng sau:
X 0 1 2
P 0,06397 0,43872 0,49731
b) Hàm phân phi xác sut c a X là:
0 0
0,06397 0 1
0,50269 1 2
1 2
x
x
F x x
x


.
Bài 2.6 Hai c u th bóng r l n lượt ném bóng vào r cho đến khi có người ném trúng v i xác su t
ném trúng c a t ừng người lần lư 0,3 và 0,4. Ngườt là i th nh ất ném trước.
a) Tìm qui lu t phân ph i xác su t c a s l n ném r cho m ỗi người
b)Tìm qui lu t phân ph i xác su t c a t ng s l n ném r c a c 2 người.
Gii: a) G i s X s l 1 n ném r c i th nhủa ngườ t: X = 1, 2, 3,…, n,…
1
Khi 1X n
TH1 người 1 ném cu i thì c i 2 s người 1 và ngườ ném trượ t 1n lần đầu nên
1 1
1 1
( ) 0,7 0,6 .0,3
n n
TH
P X n
TH2 người 2 ném cu i thì c t n l người 1 ném trượ ần và người 2 s ném trượt 1n l u nên ần đầ
1
1 2
( ) 0,7 0,6 .0, 4
n n
TH
P X n
Vy
1
1 1 1 1 2
( ) ( ) ( ) 0,58.0, 42
n
TH TH
P X n P X n P X n
Vy qui lu t phân ph i xác su t c a X là: 1
X1 1 2 n ...
P 0,58
0,58.0,42
1
0,58.0, 42
n
...
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
6
Gi X là s l2 n ném c i th 2: X =0, 1, 2, 3,…, n,… ủa ngườ 2
D th y 2 1
( 0) 0,3
TH
P X
Khi 2 1X n
TH1 người 1 ném cu i thì c i 2 s người 1 và ngườ ném trượ t n ln đầu nên
2 1
( ) 0, 7 0,6 .0,3
n n
TH
P X n
TH2 người 2 ném cu i thì c t n l người 1 ném trượ ần và người 2 s ném trượt 1
n
l u nên ần đầ
1
2 2
( ) 0,7 0,6 .0,4
n n
TH
P X n
Vy 1
2 2 1 2 2
( ) ( ) ( ) 0,58.0,6 .0,7
n n
TH TH
P X n P X n P X n
Vy qui lu t phân ph i xác su t c a X là: 2
X2 0 1 2 n ...
P 0,3
0,58.0,7
2
0,58.0,6.0,7
1
0,58.0,6 .0,7
n n
...
b) G i X là t ng s l n ném r c ủa 2 người
X nh n các giá tr là 1,2,3,...
D th y
( 1) 0,3P X
.
Xét
2 2X n
có nghĩa người 2 ném cu i.
1 1
( 2 ) 0,7 0,6 .0, 4 0, 28.0, 42
n n n
P X n
Xét 2 1 3X n
có nghĩa người 1 ném cu i.
( 2 1) 0,7 0,6 .0,3 0,3.0,42
n n n
P X n
Vy qui lu t phân ph i xác su t c a X là:
X 1 3 2n+1 ...
P 0,3
0,3.0, 42
0,3.0,42
n
...
X 2 4 2n ...
P 0,28
0, 28.0, 42
1
0,28.0,42
n
...
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
7
Bài 2.7 B ng phân ph i xác su t c a bi n ng ế ẫu nhiên X như sau:
X -5 2 3 4
P 0,4 0,3 0,1 0,2
a) Tính E(X); V(X) và
b) Tìm giá tr mt m0.
Gi i:
a) E(X)=
4
1
i i
i
X P
= -5.0,4+2.0,3+3.0,1+4.0,2 = -0,3.
b) .0,4+2 .0,3+3 .0,1+4 .0,2-(-0,3) V(X) = E(X ) – E (X)= (-5)
2 2 2 2 2 2 2=15,21.
( )
X
V X
= 3,9.
c) X biến ng u nhiên r i r c nên m 0 là gtr c a biến ngẫu nhiên tương ng vi xác su t l n
nht nên m0=-5.
Bài 2.8 Ti mt cửa hàng bán xe máy Honda, người ta thng kê được s xe máy X bán ra hàng tu n v i
bng phân b xác sut như sau:
X 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
P 0,05 0,12 0,17 0,08 0,12 0,20 0,07 0,02 0,07 0,02 0,03 0,05
a) Tìm s xe máy trung bình bán ra m i tu n.
b) Tìm phương sai và độ lch chu n c a s xe máy bán được m i tu n gi i thích ý ngh a k t qu ĩa củ ế
nhận được.
Gii: a) S xe trung bình m i tu c là kần bán đượ v ng toán:
11
0
4,33( ) i i
i
E X x p
b) Phương sai:
V(X) = E(X ) – E(X) = 27.09 – (4.33)
2 2 2 = 8,3411
Độ lch chu n: ( ) 2,8881XV X
Ý ngh ình cĩa: Trung b ửa hàng bán được 4,33 xe máy mi tu n.
2,8881
X
đánh giá mức độ phân tán c a bi ến ngu nhiên.
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
8
Bài 2.9 Cho X1 2, X , X là các bi3 ến ngẫu nhiên độc l p và có b ng phân ph i xác xu t c ủa chúng như sau:
X1 0 1 1 2 0 2 X2 X3
P P P 0.6 0.4 0.4 0.6 0.8 0.2
Lp
123
3
X X X
X
Tính
( )E X ( )V X
Gi i:
*)Tính
( )
E X Ta có: E(X1) = 0.0,6 + 1. 0,4 = 0,4
E(X2) = 0.0,8 + 2.0,2 = 1,6
E(X3) = 0.0,8 + 2.0,2 = 0.4
1 2 3
( ) 0,4 1,6 0,4
( ) 0,8
3 3
E X E X E XE X
*)Tính ( )
V X
Ta có:
2
2 2 2
1 1 1
( ) ( ) 1 .0,4 0,4 0,24
V X E X EX
2 2 2 2 2
2 2 2
( ) ( ) 0, 4 .1 0,6.2 1,6 0,24
V X E X EX
2 2 2 2
333
( ) ( ) 2 .0,2 0,4 0,64V X E X EX
1 2 3
( ) ( ) 0, 24 0,24 0,64
( ) 0,12
9 9
V X V X V XV X
Bài 2.10 Th ng kê s khách trên 1 ô tô buýt t i m t tuyến giao thông thu được các s li u sau:
S khách trên 1 chuyến 20 25 30 35 40
Tn suất tương ứng 0,2 0,3 0,15 0,1 0,25
Tìm k vọng toán và phương sai c a s khách đi mi chuy n và gi i thích ý nghế ĩa củ thu đượa k t qu c. ế
Gii: * G i X là s khách đi mỗi chuy n, kế vng toán c a s khách đi mỗi chuy n là: ế
E(X) = 0,2.20 + 0,3.25 + 0,15. 30 + 0,1.35 + 0,25.40 = 29,5
Ý nghĩa: K v ng b ng 29,5 cho bi ết trung bình có kho ng 29 khách hàng trên 1 chuy ến xe.
* Phương sai củ khách đi ma s i chuy ến là:
V(X) = E(X ) – E (X) = 0,2.20 + 0,3.25 + 0,15.30 + 0,1.35 + 0,25.40 – (29,5) = 54,75
2 2 2 2 2 2 2 2
Độ lch chu n c a s khách đi mi chuy n là: ế
σ=V(x)=54,75 7,4
Ý nghĩa: S khách đi các chuyến có s khác nhau và chênh lch khá l n so v i s khách trung bình.
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
9
Bài 2.11 Cho X và Y là 2 bi n ng u nhiên liên t c vế i
E(X)= V(X)= 3; E(Y)= V(Y)= 2
a) Tính E(Z) và V(Z) biết Z= (3X – 2Y)/5
b) Tính E(T) v i T=
( )
( )
Z E Z
V Z
Gi i:
a) (3 2 ) 3 ( ) 2 ( ) 3.3 2.2
( ) 1
5 5 5
X Y E X E Y
Z E Z
.
2 2
3 9.3 4.2 35
( ) 1,4
5 5 25 25
2 7
( ) 5 5( ) 2
V X VZ YV
.
b) ( ) 1 ( ) 1
( ) 0
( ) 1,4 1,4
Z E Z Z E Z
T E T
V Z
.
Bài 2.12 Thc hi n 3 l n b n bia v i xác su ất trúng bia tương ng là 0,3; 0,4; 0,6. Tìm kì v ng toán và
phương sai s l n b n trúng bia.
Gii: Gi X là s l n b n trúng bia
X là biến ng u nhiên r i r c v i các giá tr th x y ra X = 0, 1, 2, 3.
Ta có P(X = 0) = 0,7.0,6.0,4 = 0,168
P(X = 1) = 0,3. 0,6.0,4 + 0,7.0,4.0,4 + 0,7.0,6.0,6 = 0,436
P(X = 2) = 0,3.0,4.0,4 + 0,3.0,6.0,6 + 0,7.0,4.0,6 = 0,324
P(X = 3) = 0,3.0,4.0,6 = 0,072
Vy quy lu t phân ph i xác su t c a X là
X 0 1 2 3
P 0,168 0,436 0,324 0,072
v ng toán E(X) = 0.0,168 + 1.0,436 + 2.0,324 + 3.0,072 = 1,3
E(X ) = 0 .0,168 + 1 .0,436 + 2 .0,324 + 3 .0,072 = 2,38
2 2 2 2 2
Phương sai V(X) = E(X ) – (E(X)) = 0,69.
2 2
Bài 2.13 Thng kê li t t c 52 c a hàng bán s n ph m c a công ty trên toàn qu c các s li ốc thu đượ u
sau:
S nhân viên bán hàng c a hàng 2 3 4 5
S cửa hàng tương ứng 10 12 16 14
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
10
a) Xây d ng b ng phân ph i xác su t và hàm phân b xác su t c a s nhân viên bán hàng t i m i c a
hàng.
b) Tìm s nhân viên trung bình m i cửa hàng và phương sai tương ứng
Gi i:
a) Đặt X là s nhân viên c a m t c a hàng, ta có:
Bng phân ph i xác su t:
S nhân viên 2 3 4 5 T ng
S c a hàng 10 12 16 14 52
Xác su t 1 10
5
5
22 6
P
2
12
5
3
12 3
P
3
16
5
4
132
P
4
14
5
7
22 6
P
1
Hàm phân b xác su t c a s nhân viên bán hàng t i m i c a hàng:
0 2
5
2 3
26
11
3 4
26
19
4 5
26
1 5
x
x
F x P X x x
x
x

b) S nhân viên trung bình m i c a hàng b ng kì v ng:
5 3 4 7 95
2. 3. 4. 5. 3, 65
26 13 13 26 26
E X
Phương sai:
4
2
1
( ) ]
[
k k
k
V X p x E X
2 2 2 2
5 3 4 7
(2 3,65) (3 3, 65) (4 3,65) (5 3,65)
26 13 13 2
,15
6
1
Bài 2.14 Biến ngu nhiên r i r c X nh n ba giá tr có th có là x1 1 = 4 v i xác su t P = 0,5; x = 0,6 v i 2
c su t P = 0,3 và x v2 3 i xác su t P . Tìm x và P bi3 3 3 ết E(X) = 8.
Gii: Ta có P = 1 – P – P
3 1 2 = 1 – 0,5 – 0,3 = 0,2
E(X) = 8 = 0,5.4 + 0,6.0,3 + x 0,2 hay 0,2.x = 5,82
3. 3
Do đó X = 29,1. 3
Bài 2.15 Biến ngu nhiên r i r c X nh n ba giá tr có th có là x1 2 = -1, x =0, x = 1. Tìm các xác su3t
tương ứng
123
, , p p p
biết r ng E(X)= 0,1 và E(X )=0,9. 2
Gii: Ta có b ng phân ph i xác su t c a bi ến ng u nhiên r i r c X là:
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
11
X -1 0 1
P
1
p
2
p
3
p
Theo bài ra ta có : 1 2 3 1
2
23
1 2 3
( ) 0,1 +0. 0,1 0,4
0,1
0,5
( ) 0,9 +0. 0,9
E X p p p pp
p
E X p p p


(1)
Vy 1 2 30,4; 0,1; 0,5p p p .
Bài 2.16 Biến ngu nhiên r i r c X có qui lu t phân ph i xác su ất như sau:
X
1
x
2
x
P
1
p
0,7
Tìm
1 2 1
, ,x x p biết E(X) = 0,7 và V(X) = 0,21.
Gii: D thy 2 1 1 0,3p p .
Ta có 1 2 1
2 2 2
2
1 1
( ) 0,7 0,3 0,7 2,7
2
3
( ) 0,21 0,3 0,7 2,7 0,21
E X x x x
x
V X x x

.
Bài 2.17 5 s n ph ẩm trong đó có 4 chính phẩm và mt ph phế ẩm. Người ta ly ra lần lượt 2 sn phm
( l y không hoàn l i).
a) G i X là: “s phế phm có th g p ph i”. L p b ng phân ph i c su t c a X.
b) Tính E(X) và V(X).
c) G i Y là: “ s chính ph m có th g p ph i”. L p h th c cho bi ết mi quan h gi a Y và X.
d) Tính E(Y) và V(Y).
Gi i:
a) 5 chính ph m 1 ph phếm nên n u g i X “s ph ph m thế ế g p ph it X= 0
hoc X=1
Gi X là bi n c “ không g p ph i ph0ế ế ph m nào”: P(X )=
0
4
2
5
2
C
C
= 0,6.
Gi X là bi n c “ g p ph1ế i 1 ph phếm”: P(X ) =
1
1 4
1 1
5
2
.
C C
C = 0,4
Ta có bng phân ph i xác su t c a X:
X 0 1
P 0,6 0,4
b) +X E(X)= X1P1 2 2 P =0,4.
V(X) = E(X ) – E (X)= 0+1
2 2 2.0,4 – 0,4 =0,24.
2
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
12
c) Y: “s chính ph mth g p ph i”. Ta có X+Y=2. Vì X nh n 2 giá tr 0, 1 nên tương ũng ng Y c
nhn 2 giá tr 2, 1.
d) Ta có b ng phân ph i c su t c a bi n ng u nhiên Y: ế
[ 1] [ 1], [ 2] [ 0]P Y P X P Y P X
Y 1 2
P 0,4 0,6
E(Y) = Y = 1.0,4+2.0,6=1,6. 1P +Y1 2 2P
V(Y)= E(Y ) – E (Y) = 0,4+2 =0,24.
2 2 2 2.0,6-1,6
Bài 2.18 Tr l i bài 2.8. N u giá bình quân c a m ế i chi c xe máy bán ra t i cế ửa hàng đó là 12 triệu đồng
thì doanh thu bình quân hàng tu n c a c ửa hàng đó là bao nhiêu ?
Gii: S xe máy bình quân cửang đó bán ra là E(X) = 4,33.
Doanh thu trung bình c a c a hàng = 12.E(X) = 12.4,33 = 51,96 (tri ệu đồng)
Bài 2.19 Vi các s li u c a bài 2.10, gi s chi phí cho mi chuy ng không ph ến xe là 200 ngàn đồ
thuc vào s khách đi trên xe thì công ty xe buýt có th c lãi bình quân cho mđể thu đượ i chuy n xe là ế
100 ngàn đồng thì phải quy đnh giá vé bao nhiêu?
Gii: * Các s li ệu đã cho ca bài tập 2.10 như sau:
Thng kê s khách trên 1 ô tô buýt t i m t tuyến giao thông thu được các s li u sau:
S khách trên 1 chuyến 20 25 30 35 40
Tn suất tương ứng 0,2 0,3 0,15 0,1 0,25
* V i câu h i c a bài t p 2.19,
Ta gọi a là giá vé quy định, theo đề bài:
a.E(X) = 200+100. Suy ra a = 300/E(X) = 300/29,5 = 10,17.
Vy phải quy đnh giá vé là 10,17 nghìn ng. đồ
Bài 2.20 Kinh nghi m cho th y là s lưng mt lo i s n ph m mà m t khách hàng mua có bng phân
phi xác suất như sau:
S lưng sn ph m 0 1 2 3
Xác suất tương ứng 0,5 0,1 0,2 0,2
a) N ếu mi s n ph ẩm được bán với giá 110 ngàn đồng và nhân viênn hàng được hưởng 10% trên
s s n ph ẩm bán được t s ti n hoa h ng bình quân mà nhân viên bán hàng ng t m được hưở i khách
hàng là bao nhiêu.
b) Tìm ph a s tiương sai c n hoa h ng đó và nêu ý ngh a k t qu c. ĩa củ ế thu đượ
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
13
Gii: a) G i X là bi n ng u nhiên s s n ph ế ẩm bán được:
K v ng toán cho s s n ph ẩm bán được:
E(X) = 0.0,5 + 1.0,1 + 2.0,2 + 3.0,2 = 1,1
Mi s n ph m bán v ng thì s ti n bình quân thu c t m ới giá 110 ngàn đồ đượ i khác hàng = 1,1. 110 =
121 ( ngàn đồng )
Nhân viên bán hàng được hưởng 10% trên s sn phẩm bán được.
S tin hoa h ng bình quân mà nhân viên bán hàng được hưởng t mi khách hàng là:
121. 0,1 = 12,1 ( ngàn đồng )
b) Phương sai của s lượng sn phẩm bán được:
2 2 2
( ) ( ) ( ) 0,1.1 0,2.4 0,2.9 1,1 1, 49
V X E X E X
Gi Y bi n ng u nhiên s tiế n hoa h ng nh ận đưc thì Y = 10%.110X=11X (đơn vị ngàn)
Phương sai của s tin hoa hng:
V(Y) = V(11X) = 11 .1,49= 180,29.
2
Ý ngh a k t qu : ĩa củ ế
S tin mà nhân viên nhận được hoa h ng khi bán cho 1 khách không ng u. đồ đề
Bài 2.21 T l khách hàng ph n ng tích c c v i m t chi n d ế ch qu ng cáo là bi n ng u nhiên có b ng ế
phân ph i xác su t sau:
X(%) 0 10 20 30 40 50
Px 0,1 0,2 0,35 0,2 0,1 0,05
a) Ch ng t r ng các xác su t P t o nên 1 b ng phân ph i xác su t x
b) Tìm t l khách hàng bình quân ph n ng tích c c v i qu ảng cáo đó
c) Tìm xác su có trên 20% khách hàng ph n ng tích c c v i chiất để ến d ch qu ng cáo
Gi i:
a) Ta thy: P(X=0)+P(X=10)+P(X=20)+P(X=30)+P(X=40)+P(X=50)=0,1+0,2
+0,35+0,2+0,1+0,05=1.
Do đó các P t o nên 1 b ng xác su t. x
b) T l bình quân khách hàng ph n ng tích c c v i qu ảng cáo đó chính là kì v ng:
E(X)=0,1.0+0,2.10+0,35.20+0,2.30+0,1.40+0,05.50=21,5.
c) Xác su có trên 20% khách hàng ph n ng v i chiất để ến d ch qu ng cáo là:
Pc= 0,2+0,1+0,05=0,35.
TS. Nguyễn Văn Minh ĐH Ngoại Thương Hà nộ i
14
Bài 2.22 Tung cùng mt lúc hai con xúc x c. G i X là t ng s ch ấm thu được.
a) Tìm b ng phân ph i xác su t c a X
b) Tìm hàm phân b xác su t c a X
c) Giá tr nào c a X có kh năng xảy ra nhi u nh t
Gii: X là t ng s ch ấm thu được. Ta có X là biến ng u nhiên r i r c nh n các giá tr X = 2, 3,…, 12
a)
X 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
P
1
36
2
36
3
36
4
36
5
36
6
36
5
36
4
36
3
36
2
36
1
36
b)
F(x) =
0 2
1/ 36 2 3
3/ 36 3 4
6 / 36 4 5
10 /36 5 6
15/ 36 6 7
21/ 36 7 8
26 / 36 8 9
30 / 36 9 10
33/ 36 10 11
35 / 36 11 12
1 12
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x




c) T b ng phân b xác sut ta th y mo = 7
Bài 2.23 Qua theo dõi trong nhiu năm kết hp v i s đánh gcủa các chuyên gia tài chính tlãi sut
đầu tư vào mt công ty là bi n ng u nhiên có b ng phân ph
X(%) 9 10 11 12 13 14 15
Px 0,05 0,15 0,3 0,2 0,15 0,1 0,05
a) Tìm xác suất để khi đầu tư vào công ty đó thì s c lãi su t ít nh t là 12% đạt đượ
b) Tìm lãi su t có th hy vọng khi đầu tư vào công ty đó
c) M ức độ ủi ro khi đầu tư vào công ty đó có thể r đánh giá bng cách nào?
Gi i:
a) X là lãi suất đầu tư vào công ty ta có

Preview text:

GIẢI SÁCH BÀI T P Ậ X Ấ Á T C SU VÀ THỐNG KÊ ĐH KTQD Chương 2 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội 7/2016 version 2 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội Giải bài t p ậ sách ‘‘Bài t p ậ Xác su t
ấ và Thống Kê toán’’ trường ĐH KTQD 07/2016 version 2 Bài t p
ậ có sự giúp đỡ của SV K52, K53. Có nhiều chỗ sai sót mong được góp ý: nnvminh@yahoo.com
CHƯƠNG 2: BIẾN NGẪU NHIÊN §1 Bi n ế ng u ẫ nhiên rời rạc Bài 2.1 M t ộ xí nghi p ệ có 2 ô tô v n ậ t i ả hoạt đ n
ộ g. Xác suất trong ngày làm việc các ô tô bị hỏng tương ứng b n
ằ g 0,1 và 0,2. Gọi X là ô tô bị hỏng trong thời gian làm việc. a) Tìm quy lu t
ậ phân phối xác suất của X. b) ết lậ T
p hiàm phân bố xác suất c a ủ X và vẽ đồ thị c a ủ nó Giải :
a) X là số ô tô bị hỏng trong thời gian làm vi c ệ X là biến ng u ẫ nhiên rời r c ạ v i
ớ các giá trị có thể có X = 0, 1, 2 Ta có: P(X=0) = 0,9. 0,8 = 0,72
P(X=1) = 0,1. 0,8 + 0,9. 0,2 = 0,26 P(X=2) = 0,1. 0,2 = 0,02 Vậy quy lu t ậ phân phối xác su t ấ của X là X 0 1 2 P 0,72 0,26 0,02
b) Theo định nghĩa hàm phân bố xác su t
ấ : F(x) = P(XVới x ≤ 0 F(x) = 0
Với 0 < x ≤ 1 F(x) = 0,72
Với 1< x ≤ 2 F(x) = 0,72 + 0,26 = 0,98
Với x > 2 F(x) = 0,72 + 0,26 + 0,02 = 1
Bài 2.2 Một thiết bị gồm 3 bộ phận hoạt động độc lập với nhau. Xác su t ấ trong th i
ờ gian t các bộ phận bị
hỏng tương ứng là 0,4; 0,2 và 0,3. a) Tìm quy lu t ậ phân phối xác su t ấ c a ủ số bộ ph n ậ bị hỏng. b) ết lậ T
p hiàm phân bố xác suất c a ủ X. c) Tính xác su t ấ trong th i
ờ gian t có không quá hai b ộ phận bị hỏng.
d) Tìm mốt mo và trung vị m d. Giải : 2 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội ọia ) X G
là số bộ phận bị hỏng ờ it rgoin a g n lth àm vi c ệ t. X là biến ng u ẫ nhiên r i ờ r c
ạ với các tr ịsố có thể xảy ra X= 0, 1, 2, 3.
Ta có, P(X = 0) = 0,6.0,8.0,7 = 0,336
P(X = 1) = 0,4.0,8.0,7 + 0,6.0,2.0,7 + 0,6.0,8.0,3 = 0,452
P(X = 2) = 0,4.0,2.0,7 + 0,4.0,8.0,3 + 0,6.0,2.0,3 = 0,188
P(X = 3) = 0,4.0,2.0,3 = 0,024 Vậy quy lu t ậ phân phối xác su t ấ c ủ a X là X 0 1 2 3 P 0,336 0,452 0,188 0,024
b) Theo định nghĩa hàm phân bố xấác su t F(x) = P (XTa có: F(x) = 0 v i ớ x ≤ 0 F(x) = 0,336 v i ớ 0 < x ≤ 1 F(x) = 0,788 v i ớ 1 ≤ < 2 x F(x) = 0,976 v i ớ 2 ≤ < 3 x F(x) =1 v i ớ x>3
c) Xác suất trong thời gian t không có quá 2 bộ pậhn bị hỏng: P(X≤2) = 0,976
d) Từ hàm phân bố xác su t ấ d ễ dàng nh ậ n th ấy trung v :ị d m =1 Giá trị Mốt 0 m
là giá trị có xác suất l n ớ ấnth => mo = 1 Bài 2.3 Có 3 qu ả c u ầ tr n ắ g và 2 qu
ả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên t n ừ g qu
ả cầu cho đến khi lấy đư c ợ qu ả c u ầ trắng. Tìm quy lu t ậ phân phối xác su t ấ của s ố qu ả cầu được lấy ra.
Giải: Gọi X là “số cầu đư c ợ lấy ra” X g m ồ ị 3 1 ,g i 2 á , t 3 r (vì đ n ế qu ả th
ứ 3 chắc chắn lấy được cầu trắng và k t ế t ấ h y ú ).c quá trình l Xác su t
ấ lấy được 1 quả cầu: 3  0 ,6 5 2 3  Xác su t
ấ lấy được 2 quả cầu (quả ầ
c u 1 là đen, quả cầu 2 là tr n ắ g): . 0,3 5 4 Xác su t
ấ lấy được 3 quả cầu (quả ầ
c u 1 là đen, quả cầu 2 là đen, quả cầu 3 là tr n ắ g 21): 3 . . 0  , 1 5 4 3 Ta có quy lu t ậ phân phối x ấtá:c su 3 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội X 1 2 3 P 0,6 0,3 0,1
Bài 2.4 Xác suất để một người bắn trúng bia là 0,8. Người ấy được phát từng viên đạn để ắ b n cho đến khi
trúng bia. Tìm quy luật phân phối xác su t
ấ của viên đạn bắn trượt.
Giải: Gọi X là số viên đạn bắn trượt: X = {1,2, 3, …,n} Lại có: Gọi A ến = c “ ố B b i
ắn trúng bia” có P(A) = 0,8 = p và P() = 0,2 =q. Khi đó: P(X=n) = 0,8.(0,2)n Ta có: X 0 1 2 … n ... P 0,8 0,8.(0,2)1 0,8.(0,2)2 … 0,8.(0,2)n ... Nhận thấy: P(X=n) > 0 Và:        n 1 0  ,2 1 n      P  X   n 0,2 .0,8  lim 0,8.  lim 1   . 1    n n n    n 0   n 0 1 0,2 5 Vậy các xátc ts r u ê ấ n tạo thành 1 quy lu t ậ phân phối x ấtá c su Bài 2.5 Có 2 lô s n ả ẩph m:
Lô 1: có 8 chính phẩmế v pàh 2 ẩ p m h
Lô 2: có 7 chính phẩmế v pàh 3 ẩ p m h
Từ lô thứ nhất lấy ng u ẫ nhiên 2 sản ẩph
m bỏ sang lô thứ hai, sau đó từ lô th
ứ hai lấy ra 2 sản ẩph m. a) Tìm quy lu t ậ phân phối xác su t ấ c a
ủ số chính phẩm được lấy ra.
b) Xây dựng hàm phân bố xấátc c s ủ u
a số chính phẩm được lấy Giải : ọia ) X G là “s
ố chính phẩm được lấy ra t ừ hộp 2” nh n ậ ị30 g ; i 1 á ; 2 t r
Gọi Hi là “số chính phẩm lấy t ừ hộp 1 sang hộp 2 ớ là i” v i i = 0;1;2 0 2 C . C 1 1 1 C . C 16 2 0 C . C 28 Ta có: P(H 8 2 8 2 8 2 0) = C; P(H ) = C = ; P(H2) = C = 2 1 2 2 10 45 10 45 10 45 0 2 C . C 10 0 2 C . C 6 0 2 C . C 3 P(X=0|H0) = 7 5C = ; P(X=0|H 8 4 9 3 1) = ; P(X=0|H2) = 2 C = C = 66 2 66 2 66 12 12 12 2  PX X  0  P  H P  H i i  . ( 0 | ) i 0  4 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội 1 10 16 6 28 3 = ...   = 190 = 0,06397 45 66 45 66 45 66 2970 Tương tự: 1 1 C . 35 1 1 C. 32 1 1 C . 27 P(X=1|H C C C 0) = 5 7 C = ; P(X=1|H 8 4 9 3 1) = C = ; P(X=1|H2) = = 2 66 2 66 2 66 12 12 1 C 2 1 35 16 32 28 27  PA  1 X |  2  P  =H .  P( 1  H ...   = 1303 = 0,43872 i i ) 45 66 45 66 45 66 2970 i 0
 P(A=2) = 1 – P(A=0) – P(A=1) = 1 – 0,06397 – 0,43872 = 0,49731 Ta có bảng sau: X 0 1 2 P 0,06397 0,43872 0,49731
b) Hàm phân phối xác suất của X là:  0 x 0      F x  0,06397 0 x 1  x . 0,50269 1    2  1     x 2 Bài 2.6 Hai c u ầ th ủ bóng r
ổ lần lượt ném bóng vào rổ cho đến khi có người ném trúng v i ớ x ấ ác su t ném trúng c a
ủ từng người lần lượt là 0,3 và 0,4. Người th ứ nhất ném trước. a) Tìm qui lu t ậ p ố h i â x n á cp h su t
ấ của số lần ném rổ cho mỗi người b)Tìm qui lu t ậ phân phối xác su t ấ của tổng s
ố lần ném rổ củ a cả 2 người. Giải: a) Gọi s ố X 1ố là ầ
n s n élm rổ của người thứ nhất: X = 1, 21, 3,…, n,… Khi X 1n TH1 người 1 ném cuối t ả h ì n c gười 1 và ngườ i ẽ 2 n s ém trượt n  1 lần đầu nên n 1 n 1 P( X n)     TH 0,7 0,6 .0,3 1 1 TH2 người 2 ném cuối t ả h ì n c gười 1 ném trượ ầt nn
vlà người 2 sẽ ném trượt n 1 lần đầu nên n n 1 P( X n) 0, 7 0,6    .0, 4 1 2 TH Vậy 1 P(X n) (P X n ) P X n        TH ( TH ) 0,58.0, 42 n 1 1 1 1 2 Vậy qui lu t ậ phân phối xác su t ấ c ủ a X 1 là: X1 1 2 … n ... P 0,58 0,58.0,42 … 1 0,58.0, 42n ... 5 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội Gọi X 2 l ốà ầsn l ném của ngư i
ờ thứ 2: X2 =0, 1, 2, 3,…, n,…
Dễ thấy P (X2 1 0) 0  TH , 3 Khi X 2n  1 TH1 người 1 ném cuối t ả h ì n c gười 1 và ngườ i ẽ 2 n s ém trượt n lần đầu nên P( X  ) n 0, 7n 0n TH ,6 .0,3 2 1 TH2 người 2 ném cuối t ả h ì n c gười 1 ném trượ ầt nn
vlà người 2 sẽ ném trượt n 1 lần đầu nên n n 1 P( X ) n    TH 0,7 0,6 .0,4 2 2 Vậy P( )X (n) ( )P X 0,5 n8. P X n        T 0 H , T 6 H .0,7 n n1 2 2 1 2 2 Vậy qui lu t ậ phân phối xác su t ấ c ủ a X 2 là: X2 0 1 2 … n ... P 0,3 0,58.0,7 2 0,58.0,6.0,7 … 0,58.0 1,6 .n0n  .,. 7 . b) G i ọ X là tổng s
ố lần ném rổ của 2 người X nh n ậ ịclá à c 1g , i 2á, 3t,r... Dễ thấy P (X  1)  0,3 . Xét X n  2 2
có nghĩa người 2 ném cuối. n n 1 1 ( 2 ) 0,7 0,6 .0, 4 0, 28.0,n P X n      42 Xét X n
 2  13 có nghĩa người 1 ném cuối. (
 2 1) 0,7n0,n6 .0,3 0,3.0,4n P X n 2 Vậy qui lu t ậ phân phối xác su t ấ c ủ a X là: X 1 3 … 2n+1 ... P 0,3 0,3.0, 42 … 0,3.0,42n ... X 2 4 … 2n ... P 0,28 0, 28.0, 42 … 1 0,28.0,42n  ... 6 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội Bài 2.7 B n ả g phân phối xác su t ấ c a
ủ biến ngẫu nhiên X như sau: X -5 2 3 4 P 0,4 0,3 0,1 0,2
a) Tính E(X); V(X) và  b) Tìm giá trị mốt m0. Giải : 4 a) E(X)=
X P = -5.0,4+2.0,3+3.0,1+4.0,2 = -0,3. i i i  1
b) V(X) = E(X ) – E2 (2X)= (-5) 2 .0,4 2 +2 .0,3 2 +3 .0,1 2 +4 .0,2-(-02,3 = )15,21.   V = 3(, ) X 9. X c) Vì X là biến ng u ẫ nhiên r i ờ r ạ c nên m 0 là giá tr
ị của biến ngẫu nhiên tương ứng với xác su t ấ l ớ n nhất nên m0=-5.
Bài 2.8 Tại một cửa hàng bán xe máy Honda, người ta thống kê được số xe máy X bán ra hàng tu n ầ v ới
bảng phân bố xác suất như sau: X 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 P
0,05 0,12 0,17 0,08 0,12 0,20 0,07 0,02 0,07 0,02 0,03 0,05 a) Tìm số xỗei m tu á ầ y n .t rung bình bán ra m
b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn c a ủ s
ố xe máy bán được mỗi tu n ầ và gi i ả thích ý nghĩa c a ủ k t ế quả nhận được. Giải: a) S ố xe ỗi truuầng bbáìn n h đ m ư c ợ là kỳ vọng toán: 11 ( E )X i i  x  p 4,33 i 0  b) Phương sai:
V(X) = E(X2) 2– E(X) = 27.09 –2 (4 = .3 8, 3)411 Độ lệch chuẩn:    XV X ( ) 2,8881 Ý nghĩa: Trung ì
b nh cửa hàng bán được 4,33 xe máy mỗi tu n ầ . 
 đánh giá mức độ phân tán c a ủ b ế i n ngẫu nhiên. X 2,8881 7 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội
Bài 2.9 Cho X1 2, X , X3 là các biến ngẫu nhiên độc l p ậ ảvà có b ng p ố h i â x n á p c h xu t ấ của chúng như sau: X1 0 1 X2 1 2 X3 0 2 P 0.6 0.4 P 0.4 0.6 P 0.8 0.2   Lập X 123 X X X  Tính ( E )X và V ( ) X 3 Giải :
*)Tính E (X ) Ta có: E(X1) = 0.0,6 + 1. 0,4 = 0,4 E(X2) = 0.0,8 + 2.0,2 = 1,6 E(X3) = 0.0,8 + 2.0,2 = 0.4 E X EX     1  E X2 3 E( )X0,4 1,6 0,4  ( )    0 ,8 3 3 *)Tính V ( ) X Ta có: V   2 2 2 2 X  (
E X ) ( EX )  1 .0, 4 – 0, 4  0 , 24 1 1 1   V X  2 2 2 2 2  E (X ) (EX )  0, 4 .1 0,6.2  1,6  0, 24 2 2 2 V X  2 2 2 2  E(X  ) (EX  ) 2 .0,2 0, 4 0,64 333 V X ( V )X  V  X (V ) X 0,  24  0,24 0,64 1  23  ( )    0 ,12 9 9 Bài 2.10 Thống kê s
ố khách trên 1 ô tô buýt t i ạ m
ột tuyến giao thông thu được các s ố liệu sau: Số khách trên 1 chuyến 20 25 30 35 40 Tần suất tương ứng 0,2 0,3 0,15 0,1 0,25
Tìm kỳ vọng toán và phương sai c a ủ s
ố khách đi mỗi chuyến và giải thích ý nghĩa của kết quả thu được. Giải: * Gọi X ố l k à
h ásch đi mỗi chuyến,ỳ kvọng toán củ a ố s khách đi mỗi chuy n ế là:
E(X) = 0,2.20 + 0,3.25 + 0,15. 30 + 0,1.35 + 0,25.40 = 29,5 Ý nghĩa: Kỳ vọng
ằ b ng 29,5 choế tb itrung bình có kho n ả g ế n2 9 x ek . hách hàng trên 1 chuy
* Phương sai của số khách đi mỗi chuyến là: V(X) = E(X )
2 – E (2X) = 0,2.20 2+ 0,3.25 2+ 0,15.30 2+ 0,1.35 2+ 0,25.402– (29,5)2= 54,75 Độ lệch chuẩn c a ủ s ố khách đi mỗi chuy n ế là: σ=V(x)=54,75 ≈7,4
Ý nghĩa: Số khách đi các chuyến có sự khác nhau và chênh lệch khá l n ớ so v i ớ s ố khách trung bình. 8 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội
Bài 2.11 Cho X và Y là 2 biến ng u ẫ nhiên liên t c ụ v ới E(X)= V(X)= 3; E(Y)= V(Y)= 2
a) Tính E(Z) và V(Z) biết Z= (3X – 2Y)/5 Z  E( ) b) Z Tính E(T) với T= V ( ) Z Giải : a) (3 X  2Y ) 3E( )X2 ( ) E Y 3.3 2.2 Z   ( E  )Z   1 . 5 5 5 2 2  3  2 7 9.3 4.2 35 V ( )Z    V ( ) X    V ( ) Y    5 2 5      1,4 . 5 5 25 25 b) Z E (  )Z Z 1  (E )Z 1 T     E( ) T  0 . V ( ) Z 1,4 1,4
Bài 2.12 Thực hiện 3 lần bắn bia với xác suất trúng bia tương ứng là 0,3; 0,4; 0,6. Tìm kì vọng toán và phương sai số l nầ bắn trúng bia.
Giải: Gọi X là số lần ắ b n trúng bia X là biến ng u ẫ nhiên r i ờ r ạ c v ớ i các giá tịr có th ể xả y ra X = 0, 1, 2, 3.
Ta có P(X = 0) = 0,7.0,6.0,4 = 0,168
P(X = 1) = 0,3. 0,6.0,4 + 0,7.0,4.0,4 + 0,7.0,6.0,6 = 0,436
P(X = 2) = 0,3.0,4.0,4 + 0,3.0,6.0,6 + 0,7.0,4.0,6 = 0,324
P(X = 3) = 0,3.0,4.0,6 = 0,072 Vậy quy lu t ậ phân phối xác su t ấ c ủ a X là X 0 1 2 3 P 0,168 0,436 0,324 0,072 Kì v n
ọ g toán E(X) = 0.0,168 + 1.0,436 + 2.0,324 + 3.0,072 = 1,3 E(X )
2 2= 0 .0,168 2+ 1 .0,436 2+ 2 .0,324 2+ 3 .0,072 = 2,38
Phương sai V(X) = E(X2) 2– (E(X)) = 0,69.
Bài 2.13 Thống kê lại t t ấ c ả 52 c a ử hàng bán s n ả phẩm c a
ủ công ty trên toàn quốc thu đư c ợ các số liệu sau: Số nhân viên bán hàng ở cử a hàng 2 3 4 5
Số cửa hàng tương ứng 10 12 16 14 9 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội a) Xây dựng ả b ng phân ốpih xác su t ấ v ố à x h á à c m s up ấ h t â c ủ n b a s ố nhân viên bán hàng t i ạ m ỗi cửa hàng.
b) Tìm số nhân viên trung bình ở m
ỗi cửa hàng và phương sai tương ứng Giải :
a) Đặt X là số nhân viên của m ột c a ử hàng, ta có: Bảng phân phối x ấ ác su t: Số nhân viên 2 3 4 5 Tổng Số c a ử hàng 10 12 16 14 52 Xác su t ấ 1 10 5 12 3 16 4 14 7 1 P  2 P   3P   4 P  52 26 52 13 52 13 52 26 Hàm phân bố xác su t ấ c ủ a s ố nhân viên bán hàng t ạ i m ỗi c a ử hàng:  0 2x  5   2 3  x 26 11
 F x  P X x   3 4  x 26  19 4 5  x 26    1 5 x 
b) Số nhân viên trung bình ở m ỗi cửa ằhà n n g g k ìb vọng:  E  5 3 4 7 95 X  2.  3.   4. 5.   3 , 65 26 13 13 26 26 4
Phương sai: V (X )   p  [x E   2 X ] k k k 1  5 3 4 7 2 2 2 2  (2 3 , 65)  (  3 3, 65) (4  3,65)  (5 3  ,65)  ,115 26 13 13 2 6
Bài 2.14 Biến ngẫu nhiên r i ờ r ạ c X nh ậ n ba giá tr
ị có thể có là x1 = 4 với xác su t ấ 1 = P 0,5; x2 = 0,6 với xác su t ấ 2P = 0,3 và3 x ới v xác su t ấ 3P . Tìm3 x và 3P ết b Ei(X) = 8. Giải: Ta có P3 =
1 – P1 – P2 = 1 – 0,5 – 0,3 = 0,2
E(X) = 8 = 0,5.4 + 0,6.0,3 + x3 0 . , 3 2 hay 0,2.x = 5,82 Do đó X3 = 29,1.
Bài 2.15 Biến ngẫu nhiên r i ờ r ạ c X nh ậ n ba giá tr
ị có thể có là x1 2 = -1, x =0, x3= ấ t1 . Tìm các xác su tương ứng p , p , ằ2 123
p biết r ng E(X)= 0,1 và E(X )=0,9.
Giải: Ta có bảng phân phối xác suất c ủ a bếin ng u ẫ nhiên rời r ạ c X là: 10 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội X -1 0 1 P p p p 1 2 3  ( E )
X  0,1   p +0. p  p  0,1 pp 0, 4 Theo bài ra ta có :   1 2 3 1  (1)   0,1 2 23  ( E X )  0,9 p +0. p  p  0,9 p 0,5 1 2 3 Vậy  1 p 0,4  ; 02, p 3 1; 0 p ,5  .
Bài 2.16 Biến ngẫu nhiên r i ờ r ạ c X có qui lu ậ t phân ph ối xác suất như sau : X x x 1 2 P p 0,7 1 Tìm x , , 1 2x
1p biết E(X) = 0,7 và V(X) = 0,21. Giải: Dễ thấy  p  2 1p 1  0,3. E  ( )X 0,  7 0,3 x  0,7 x  2,7  Ta có x 2 1 2 1 .    2 2 2 V ( ) X 0,  21 0,  3 x 0,  7 x 2,  7 0,21  x  3 1 1 2 Bài 2.17 Có 5 s n
ả phẩm trong đó có 4 chính phẩm và một ph
ế phẩm. Người ta lấy ra lần lượt 2 sản phẩm ( lấy ạkhông hoàn l i). ọia ) X G
là: “số phế phẩm có th
ể gặ p phả i”. Lậ p bả ng phân phố i xác suấ t củ a X. b) Tính E(X) và V(X). ọic ) Y G
là: “ số chính phẩm có th
ể gặ p phả i”. Lậ p hệ thứ c cho biết mối quan h ệ gi ữa Y và X. d) Tính E(Y) và V(Y). Giải : a) Vì có m 5 v c à h í 1n h p hp ế h ẩ p mh ẩ nên n u ế ọg i X là “ ố s p ế hẩ ph m cểó gth ặp phải” thì X= 0 hoặc X=1 4 Gọi X C 0 l ếà ốbi n c “ kh ặ ông g ả p ph ế p i h p ẩ h m nào”: P(X )= 2 0 = 0,6. 5 C2 1 4 Gọi X C .C 1 l ếà ốbi n ặc “ g ải p 1 ph ế ph m”ẩ: P(X ) = 1 1 1 C = 0,4 5 2
Ta có bảng phân phối xác su t ấ c ủ a X: X 0 1 P 0,6 0,4 E(X)= X1P1 b)2 + 2 X P =0,4. V(X) = E(X2) 2– E (X)= 0 2. + 0 1 ,4 – 0,4 =0,224. 11 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội c)
Y: “số chính phẩm có thể gặ p phả i”. Ta có X+Y=2. Vì X nhận 2 giá trị 0, 1 nên tương ứng Y ũ c ng nhận 2 giá trị 2, 1. d)
Ta có bảng phân phối xác su t ấ c ủ a bi ế n ng ẫ u nhiên Y: [ P 1] Y [   1] P  , [ X 2  ] P [Y  0] P X Y 1 2 P 0,4 0,6 E(Y) = Y1P + 1 Y 2P2 = 1.0,4+2.0,6=1,6. V(Y)= E(Y2) 2– E (Y) = 0,4 2. + 0 2 ,6-1,62 =0,24. Bài 2.18 Trở l i ạ bài 2.8. N u ế giá bình quân c a ủ m
ỗi chiếc xe máy bán ra tại cửa hàng đó là 12 triệu đồng
thì doanh thu bình quân hàng tu n ầ c a
ủ cửa hàng đó là bao nhiêu ?
Giải: Số xe máy bình quân cửa hàng đó bán ra là E(X) = 4,33. Doanh thu trung bình c a
ủ cửa hàng = 12.E(X) = 12.4,33 = 51,96 (triệu đồng) Bài 2.19 Với các s ố li u
ệ của bài 2.10, giả sử chi phí cho mỗi chuyến xe là 200 ngàn đồng không phụ
thuộc vào số khách đi trên xe thì đ ể cô ể n t g h u t y đ x ư e ợ buýt có th c ỗlã i ic b h ì un yh ế q n u xâen l c à ho m
100 ngàn đồng thì phải quy định giá vé là bao nhiêu? Giải: * Các s
ố liệu đã cho của bài tập 2.10 như sau:
Thống kê số khách trên 1 ô tô buýt tại m
ột tuyến giao thông thu được các số liệu sau: Số khách trên 1 chuyến 20 25 30 35 40 Tần suất tương ứng 0,2 0,3 0,15 0,1 0,25 * V i ớ câu hỏi c ủ a bài t ậ p 2.19,
Ta gọi a là giá vé quy định, theo đề bài:
a.E(X) = 200+100. Suy ra a = 300/E(X) = 300/29,5 = 10,17.
Vậy phải quy định giá vé là 10,17 nghìn đ n ồ g.
Bài 2.20 Kinh nghiệm cho thấy l ố à l s ượng một lo i ạ s ả n ph ẩ m mà m
ột khách hàng mua có bảng phân phối xác suất như sau: Số lượng sản ph m ẩ 0 1 2 3 Xác suất tương ứng 0,5 0,1 0,2 0,2 ế a u ) N mỗi s n
ả phẩm được bán với giá 110 ngàn đồng và nhân viên bán hàng được hưởng 10% trên
số sản phẩm bán được thì số ti
ền hoa hồng bình quân mà nhân viên bán hàng được hư n ở g từ mỗi khách hàng là bao nhiêu.
b) Tìm phương sai của số tiền hoa hồng đó và nêu ý nghĩa c a ủ k t ế quả thu đư c ợ . 12 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội
Giải: a) Gọi X là biến ng u ẫ nhiên s
ố sản phẩm bán được: Kỳ v n ọ g toán cho s
ố sản phẩm bán được:
E(X) = 0.0,5 + 1.0,1 + 2.0,2 + 3.0,2 = 1,1 Mỗi s n
ả phẩm bán với giá 110 ngàn đ n ồ g thì số ti n
ề bình quân thu được từ mỗi khác hàng = 1,1. 110 = 121 ( ngàn đồng )
Nhân viên bán hàng được hưởng 10% trên số sản phẩm bán được.
Số tiền hoa hồng bình quân mà nhân viên bán hàng được hưởng từ mỗi khách hàng là:
121. 0,1 = 12,1 ( ngàn đồng )
b) Phương sai của số lượng sản phẩm bán được: 2 2 2
V (X )  E (X ) E (X )  0,1.1 0,  2.4  0,2  .9 1,1 1, 49 Gọi Y là biến ng u ẫ nhiên số ti
ền hoa hồng nhận được thì Y = 10%.110X=11X (đơn vị ngàn)
Phương sai của số tiền hoa hồng: V(Y) = V(11X) = 11 . 2 1,49= 180,29. Ý nghĩa c a ủ k t ế quả:
Số tiền mà nhân viên nhận được hoa hồng khi bán cho 1 khách không đ n ồ g đ ề u. Bài 2.21 Tỉ l
ệ khách hàng phản ứ ng tích cự c vớ i mộ t chiế n dịch qu n ả g cáo là bi n ế n ẫ g u nhiên có ả b ng phân phối x ấ ác su t sau: X(%) 0 10 20 30 40 50 Px 0,1 0,2 0,35 0,2 0,1 0,05 ứ a n ) g C t h
ỏ rằng các xác suất P t o nên 1 bx n
ạ g phân phả i xác su t ố ấ
b) Tìm tỉ lệ khách hàng bình quân phản ứng tích c c ự với quảng cáo đó
c) Tìm xác suất để có trên 20% khách hàng ph n ả ứng tích c c ự với chiến d c ị h ả qu ng cáo Giải :
a) Ta thấy: P(X=0)+P(X=10)+P(X=20)+P(X=30)+P(X=40)+P(X=50)=0,1+0,2 +0,35+0,2+0,1+0,05=1. Do đó các Px t ạ o ả nên 1 b n ấ g xác su t. b) Tỉ l ệ bảìn n h ứ q n u g âtn íc k h hcác ự h c h v à ớin g q u p ả h
ng cáo đó chính là kì vọng:
E(X)=0,1.0+0,2.10+0,35.20+0,2.30+0,1.40+0,05.50=21,5.
c) Xác suất để có trên 20% khách hàng ph n ả ứng v i ớ chiến dịch ả qu ng cáo là: Pc= 0,2+0,1+0,05=0,35. 13 TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội
Bài 2.22 Tung cùng một lúc hai con xúc xắc. Gọi X là tổng số chấm thu được. a) Tìm b n ả g ố ip h x â á n c sp uht ấ c ủ a X
b) Tìm hàm phân bố xác suất c a ủ X c) Giá trị nào c a ủ X ả n c ă ó n k g h xảy ra nhi u ề ấnh t Giải: X là tổng s
ố chấm thu được. Ta có X là biến ng u ẫ n ời h riê ạ n c ậ r nh n các giá ị tr X = 2, 3,…, 12 a) X 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 P 1 2 3 4 5 6 5 4 3 2 1 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 b)  0 x 2  1  /36  2 x 3   3  /36  3 x 4  6/ 36 4   x 5   10 /36  5 x 6   15/ 36  6 x 7 F(x) =  21/ 36 7 x 8   26/ 36 8   x  9    30 / 36 9 x 10 3  3/ 36 1  0  x 11 35 / 36 1  1 x 12    1 x 12 c) Từ b n ả g ố p x h á â c ns b uất ta th y ấo m = 7
Bài 2.23 Qua theo dõi trong nhiều năm kết hợp v i ớ s
ự đánh giá của các chuyên gia tài chính thì lãi suất
đầu tư vào một công ty là bi n ng u nhiên có b ng phân ph X(%) 9 10 11 12 13 14 15 Px 0,05 0,15 0,3 0,2 0,15 0,1 0,05
a) Tìm xác suất để khi đầu tư vào công ty đó thì sẽ đạt được lãi suất ít nh t ấ là 12% ấ ể hy vọb n) g T kìm hi l đãầi u s u tư t v c à ó o tchông ty đó ứ c c )đ M ộ ủ
r i ro khi đầu tư vào công ty đó có thể đánh giá bằng cách nào? Giải :
a) X là lãi suất đầu tư vào công ty ta có 14