



















Preview text:
PART 1 まとめ漢字 ♳ PART 2 まとめ語彙 PART 3 まとめ文法 ㊸ まとめ 漢字 PART ⓵ 1 漢字 ちゅう い もと 注意 chú ý 求める tìm kiếm い み せいきゅう □ 意 Ý 意味 ý nghĩa 請求する yêu cầu けつ い きゅうしょくちゅう 決意 quyết tâm □ 求 CẦU 求職中 đang tìm việc きゅうじん いちおくえん 求人 tuyển dụng 億 一億円 100 triệu yên ỨC ついきゅう じゅうおく 十億 một tỉ 追求する mưu cầu きゅう ぎ き おくりょく 球技 bóng 憶
記憶力 khả năng ghi nhớ ỨC ち きゅう ぎ き おく 記憶 球 CẦU kí ức 地球儀 quả địa cầu や きゅう かわ 野球 bóng chày 皮 vỏ, da すく □ 皮 BÌ ひ にく 救う cứu 皮肉 mỉa mai, chế giễu きゅうきゅうしゃ 救急車 xe cấp cứu かのじょ 彼女 bạn gái, cô ấy 救 CỨU きゅうじょ 救助する cứu (hộ) 彼 BỈ かれ 彼 anh ấy きゅうえん 救援 cứu trợ かれ し 彼氏 bạn trai ふ きゅう 普及する phổ cập なみ 波 sóng □ 及 CẬP げんきゅう
言及する đề cập đến 波 BA つ なみ 津波 sóng thần こうきゅうしゃ でん ぱ
高級車 xe cao cấp hạng sang 電波 sóng (điện) しょきゅう 初級 trình độ sơ cấp し はいにん 級 CẤP 支配人 ちゅうきゅう người quản lý cấp cao
中級 trình độ trung cấp し しゅつ 支出 どうきゅうせい chi tiêu 同級生 bạn học cùng □ 支 CHI し じ 支持 ủng hộ す 吸う hút ささ 支える nâng đỡ しん こ きゅう 吸 深呼吸 hít thở sâu HẤP す と とく い わざ
得意技 kỹ năng đặc biệt 吸い取る hấp thụ す こ 技 KĨ えん ぎ 演技 diễn xuất 吸い込む hít ぎ じゅつ よ 技術 công nghệ 良く tốt □ 良 LƯƠNG りょうしんてき えだ
良心的な giá cả phải chăng 枝 枝 cành cây CHI むすめ えだまめ 娘 NƯƠNG 枝豆 娘 con gái đậu nành 狼 LANG おおかみ 狼 chó sói 2 漢字 やさ げんそく 易しい dễ 原則 nguyên tắc □ 則 TẮC あん い き そく □ 易 DỊCH 安易な đơn giản 規則 nội quy ぼうえき 貿易 がわ thương mại 側 側 phía TRẮC そくめん ゆ 側面 chiếu hậu 湯 お湯 nước nóng THANG よ そく ねっとう 熱湯 nước nóng 予測する dự đoán そくりょう 測量する đo たいよう 測 TRẮC 陽 太陽 mặt trời けいそく DƯƠNG 計測する đo よう き 陽気な cởi mở はか 測る đo よ てい 予定 dự định かんてい
官邸 văn phòng chính phủ よ ほう 予報 dự báo がいこうかん □ 予 DƯ, DỮ □ 官 QUAN 外交官 nhà ngoại giao よ しゅう 予習 chuẩn bị かんみん
官民 chính phủ và nhân dân よ び こう
予備校 trường luyện thi すいどうかん
水道管 đường ống nước じゅんじょ 順序 trình tự 管 QUẢN かん り しょく 管理職 chức quản lý 序 TỰ じょしょう 序章 chương mở đầu ほ かん 保管する bảo quản じょれつ 序列 chế độ び じゅつかん
美術館 bảo tàng mỹ thuật あず 預ける gửi, giao phó 館 QUÁN と しょかん 図書館 thư viện 預 DỰ よ きん 預金 tiền tiết kiệm やかた 館 tòa nhà あず 預かる giữ, chăm sóc ついきゅう 追求 theo đuổi きょだい 巨大な lớn お □ 追 TRUY 追いかける (theo) đuổi きょじん □ 巨 CỰ 巨人 người khổng lồ ついとつ 追突 đâm( từ phía sau) きょがく 巨額 khoản tiền lớn お ん し 恩師 ân sư こば 拒む từ chối 師 SƯ きょう し 教師 giáo viên 拒 CỰ きょ ひ 拒否する từ chối ちょう り し 調理師 đầu bếp きょぜつ 拒絶する cự tuyệt ま 曲げる gập, bẻ cong きょ り ま 距 距離 khoảng cách CỰ □ 曲 KHÚC 曲がる rẽ ちょうきょ り 長距離 cự ly dài いっきょく 一曲 một bài 3 漢字 のう か じ どう 農 農家 nông gia NÔNG 児童 trẻ em のうぎょう 農業 nông nghiệp いく じ □ 児 NHI
育児 việc nuôi dậy trẻ ほう ふ しょう に か 小 科 khoa nhi 豊
豊富 rất nhiều, phong phú 児 PHONG ゆた 豊か phong phú かんぼつ 陥没 bị lún xuống とう ふ 豆腐 đậu phụ 陥 HÃM けっかん 欠陥 bị lỗi だい ず □ 豆 ĐẬU 大豆 đậu nành おとしい 陥れる gài bẫy まめ コーヒー豆 hạt cà phê い ど みず 井戸水 nước giếng のぼ 登る leo いっ こ だて □ 戸 HỘ 一戸建 nhà riêng 登 ĐĂNG とうろく 登録 đăng ký と 戸 cửa と ざんどう 登山道 đường lên núi もど 戻る quay trở lại よろこ もど 喜 喜ぶ vui HỈ 戻 LỆ 戻す trả lại おおよろこ 大喜び vui mừng はら もど 払い戻す hoàn trả lại かど 角 góc なみだごえ
涙声 giọng nói sắp khóc つの □ 角 GIÁC 角 sừng 涙 LỆ なみだ 涙 khóc かく ど 角度 góc độ るいせん 涙腺 khóc ( dễ khóc) と 解く giải đáp ひ じょうしき 非常識 bất lịch sự かいせつ ひ じょうぐち 解 解説する giải thích GIẢI 非常口 cửa thoát hiểm り かい □ 非 PHI 理解 hiểu ひ なん 非難 chỉ trích と 解ける giải ひ じょう 非常に rất ふ 触れる chạm vào かな 触 悲しむ đau buồn XÚC さわ 触る sờ かな 悲 BI かんしょく 悲しい đau khổ 感触 cảm giác ひ げき 悲劇 bi kịch きゅうせい 旧姓 họ つみ きゅうしき 罪 tội 旧式な cổ hủ □ 旧 CỰU ゆうざい きゅうゆう 罪 TỘI 有罪 có tội 旧友 bạn cũ はんざい きゅうしょうがつ 犯罪 phạm tội 旧正月 dịp tết 4 漢字 せき む 責務 nhiệm vụ ひょう が 氷河 sông băng せきにん 責任 trách nhiệm かわ 河 HÀ 河 sông む せきにん □ 責 TRÁCH
無責任な vô trách nhiệm か こう 河口 cửa sông せきにんかん
責任感 tinh thần trách nhiệm ゆうびんきょく せ 郵便局 bưu điện 責める công kích 局 CỤC やっきょく 薬局 hiệu thuốc せいせき 成績 けっきょく thành tích 結局 kết cục 績 TÍCH ぎょうせき 業績 thành tích と じっせき 取る chịu, cầm, lấy
実績 thành tích thực tế と け □ 取 THỦ 取り消す hủy つ ざい 積もる しゅ phủ lên 取材 phỏng vấn つ 積 積む tích lũy TÍCH さいたん めんせき 最短 ngắn nhất 面積 diện tích もっと み つ 最も ~ nhất 見積もり bảng báo giá 最 TỐI さい ご 最後 cuối cùng ぎょうれつ 行列 xếp hàng dài さいきん 最近 gần đây いちれつ 一列 một hàng □ 列 LIỆT しゅ み れっとう 列島 趣味 sở thích quần đảo 趣 THÚ しゅ し れっしゃ 列車 趣旨 mục đích chuyến tàu れいねんどお 例年通り như mọi năm ほ 干す phơi, làm khô れい □ 干 CAN ひ もの 例 例 ví dụ LỆ 干物 đồ khô れいがい 例外 ngoại lệ たと 例えば あせ giá như 汗 mồ hôi はっかん し ぼうしゃ 汗 HÃN 発汗する đổ mồ hôi 死 死亡者 người chết TỬ あせくさ し 死ぬ mất 汗臭く mùi mồ hôi か のう かいがん 可能 có thể 海岸 bờ biển か のうせい かわぎし □ 可 KHẢ 可能性 khả năng 岸 NGẠN 川岸 bờ sông ふ かのうな きし
不可能 không có khả năng 岸 bờ 5 漢字 し じ 指示 chỉ thị ぞうきん 雑巾 giẻ lau しめ □ 巾 CÂN □ 示 THỊ 指す diễn tả ふ きん 布巾 khăn あん じ 暗示する ám chỉ もう ふ まつ 毛布 cái chăn 祭る cúng はい ふ さいじつ 布 BỐ 配布する phân phát 祭 祭日 ngày lễ TẾ さん ぷ まつ 散布する phun, gieo rắc 祭り lễ hội ぶん か さい 文化祭 lễ hội văn hóa 希 HI き ぼう 希望 mong muốn, hi vọng きん し 禁 禁止 cấm CẤM きん 禁じる cấm はなたば 花束 bó hoa □ 束 THÚC し ぼうしゃすう やく 死亡者数 そく số người tử vong 約束する hứa □ 亡 VONG な 亡い mất しんらい わす もの 信頼 sự tin tưởng 忘 忘れ物 đồ bỏ quên VONG 頼 LẠI たの ぼうねんかい 頼もしい tin cậy 忘年会 tiệc tất nhiên たよ 頼る dựa vào しつぼう 失望する thất vọng 望 VỌNG のぞ はや 望む hy vọng 速 速い nhanh TỐC き ぼう じ そく 希望 hy vọng 時速 vận tốc し けん う
試験を受ける tham gia thi ぶ し じゅけん 武 võ sĩ 受験 士 tham gia thi □ 士 SĨ □ 受 THỤ べん ご し じゅしょう 弁護 luật sư 受賞 士 nhận giải thưởng し けん う 試験に受かる đỗ し ごと お仕事 công việc さず 授かる có ~, thu được し かた
仕方がない không còn cách 授 THỤ じゅぎょう 仕 SĨ 授業 giờ học nào khác きょうじゅ 教授 し おく giáo sư 仕送り chu cấp あたた 暖める làm ấm おんだん か し ぼう 暖 温暖化 sự nóng lên 志望 nguyện vọng NOÃN 志 CHÍ だん ぼ い し 暖房 máy sưởi 意志 ý chí だんとう 暖冬 mùa đông ấm 6 漢字 そうだん 相談 けい ゆ tư vấn 経由 quá cảnh しんそう 真相 り ゆう chân tướng □ 由 DO 理由 lý do □ 相 TƯƠNG あい て 相手 ゆ らい đối tượng 由来 nguồn gốc しゅしょう 首相 thủ tướng えんぜつ 演説 diễn thuyết あ ばこ 箱 空き箱 hộp rỗng えんげき TƯƠNG 演劇 diễn ばこ ゴミ箱 thùng rác 演 DIỄN えん 演じる vở kịch あいそう 愛想 niềm nở えん ぎ りょく
演技力 khả năng diễn xuất よ そう 想 予想 dự đoán TƯỞNG おうてん り そう
横転する bị lật ngửa 理想 lý tưởng よこがお くうそう
横顔 góc nghiêng khuôn mặt 空想 mơ mộng 横 HOÀNH よこ が 横書き viết ngang とみ 富 tài sản おうだん ほ どう
横断歩道 đường cho người ほう ふ 豊富な phong phú đi bộ □ 富 PHÚ ふ じ さん 富士山 núi Phú sĩ へいじつ 平日 ngày thường ひん ぷ 貧富 giàu nghèo へい わ □ 平 BÌNH 平和な hòa bình ふく さ よう 副作用 tác dụng phụ ひらしゃいん 平社員 nhân viên bình 副 PHÓ ふくしょう 副賞 giải thưởng phụ thường ふくしゃちょう ひょうばん 副社長 phó giám đốc 評判 đánh giá ひょう か ふく 評 BÌNH 評判 đánh giá 福 福 hạnh phúc PHÚC ひょうろん か こうふく 評論家 nhà phê bình 幸福 hạnh phúc よ 呼ぶ gọi い ふく □ 衣 Y 衣服 しん こ きゅう quần áo 呼 HÔ 深呼吸 hít thở sâu よ あらわ
表す biểu hiện, diễn tả 呼びかける kêu gọi 表 BIỂU あらわ ちゅうおう 表れる lộ ra □ 央 ƯƠNG 中央 trung tâm ひょう じ 表示する き hiện ra 決める quyết định て ぶくろ けつ い 手袋 găng tay 決 決意 quyết định QUYẾT 袋 けっしん ĐẠI かみぶくろ 紙袋 túi giấy 決心する quyết tâm ぶくろ き ビニール袋 túi nilon 決まる quyết định 7 漢字 こころよ じょうしき
快い sẵn lòng, dễ chịu
常識 kiến thức thông thường 快 KHOÁI かいてき めんしき 快適な thoải mái 面識 gặp mặt □ 識 THỨC い しき 意識 ý thức あた 与える cho, giao ち しき 知識 kiến thức じゅ よ しき 授与式 lễ trao giải □ 与 DỮ えいぎょうしょく かん よ 関与する dính líu
営業職 công việc làm sale しゅうしょく よ とう 与党 đảng cầm quyền 職 就職 xin việc CHỨC しょくぎょう 職業 ngành nghề しゃしん てんしょく 写 写真 bức ảnh TẢ 転職 chuyển việc しゃしん つ 写真写り sự ăn ảnh 織 CHỨC そ しき 組織 tổ chức よご 汚す làm bẩn よご き しょう 汚れる bị bẩn 気性 tính khí きたな こ せい 汚 Ô 汚い bẩn 個性 cá tính □ 性 TÍNH お しょく じょせい 汚職 tham nhũng 女性 cô gái, nữ giới お せん せいしつ 汚染 bị ô nhiễm
性質 tính chất, đặc tính あたま せい 頭 đầu óc 姓 họ ず つう どうせいどうめい 頭痛 đau đầu
同姓同名 cùng họ cùng tên □ 頭 ĐẦU 姓 TÍNH かしら も じ きゅうせい
頭文字 chữ cái đầu tiên 旧姓 họ cũ こうとう べつ せい 口頭 miệng 別の姓 họ khác ねが う 願う nguyện vọng 産む sinh, đẻ
願 NGUYỆN がんしょ ざいさん 願書 đơn 産 財産 tài sản SẢN ねが ごと とうさん 願い事 điều ước 倒産する phá sản さんぎょう 産業 ngành công nghiệp じゅんじょ 順序 trình tự ゆうせんじゅん い せい と
優先順位 thứ tự ưu tiên 生徒 học sinh, học trò 順 THUẬN か じゅん と ほ 書き順 thứ tự viết □ 徒 ĐỒ 徒歩 đi bộ じゅんちょう きょう と 順調 suôn sẻ 教徒 tín đồ 8 漢字 はや お れんぞく
早起きする thức dậy sớm 連続 dài tập, liên tục お つ □ 連 LIÊN 起 起こる xảy ra 連れる dẫn dắt KHỞI さい き どう れんらく
再起動する khởi động lại 連絡 liên lạc お 起こす đánh thức ぐんたい 軍隊 quân đội こ 軍 QUÂN 超える vượt quá くうぐん 空軍 không quân 超 SIÊU ちょうまんいん 超満員 chật kín người きん こ ちょう か 金庫 két sắt 超過 sự vượt quá 庫 KHỐ しゃ こ 車庫 gara ô tô か ふん 花粉 phấn hoa おん ど こ むぎ こ □ 粉 PHẤN 小麦粉 bột mỳ 温度 nhiệt độ たび こなぐすり 粉薬 □ 度 ĐỘ thuốc bột 度 dịp し たく 支度 việc chuẩn bị ふんそう 紛争 tranh chấp せき はず 紛 PHÂN 席を外す vắng mặt ふんしつ 紛失する làm mất けっせき 欠席 nghỉ まず しゅっせき と 貧しい nghèo 席 TỊCH 出席を取る điểm danh 貧 し ていせき BẦN ひん ぷ 貧富 giàu nghèo 指定席 ghế chỉ định びんぼう ざ せき 貧乏 nghèo khó 座席 chỗ ngồi そこ さ 覚める 底 đáy tỉnh dậy 底 ĐỂ てってい かんかく 徹 triệt để □ 覚 GIÁC 感覚 底 cảm giác
し かくしょうがいしゃ かいすうけん
視覚障害者 người khiếm thị 回数券 tập vé まわ き りつ 回る xoay tròn 規律 kỉ luật まわ □ 回 HỒI 規 QUY き ぼ 回す vặn 規模 quy mô かいしゅう き そく 回収 thu hồi 規則 quy định いっかい め 一回目 đầu tiên げんざい 現在 hiện nay じつげん こま 現 実現する thực hiện HIỆN 困る khó khăn げんじつ 現実 困 KHỐN hiện thực こんなん
困難な khó khăn vất vả ひょうげん
表現する biểu hiện, bộc lộ 9 漢字 ふ とん 布団 chăn ほし 欲しい muốn だんたい 団 ĐOÀN 団体 nhóm しょくよく □ 欲 DỤC 食欲 thèm ăn だんけつ 団結 đoàn kết ほし 欲しがっている muốn つね 常に lúc nào cũng じょうしき あ
□ 常 THƯỜNG 常識 ý thức 浴 浴びる tắm DỤC にちじょう かいすいよく 日常 thường ngày 海水浴 tắm biển せいとう 政党 Chính Đảng ようりょう 容量 dung lượng とう 党 Đảng よう ぎ しゃ 容疑者 kẻ bị tình nghi 党 ĐẢNG や とう 野党 Đảng đối lập 容 DUNG び よういん 美容院 thẩm mỹ viện よ とう 与党 Đảng cầm quyền よう き 容器 đồ đựng り とう 離党 rời Đảng しゅうとくぶつ いとな
拾得物 việc nhặt được đồ 営む kinh doanh □ 拾 THẬP ひろ えいぎょうちゅう 拾う nhặt được 営業中 mở cửa 営 DOANH えいぎょうしょ
営業所 văn phòng 捨 XẢ す 捨てる vứt kinh doanh うんえい 運営 vận hành きゅうりょう び 給料日 ngày nhận lương ぜんぜん 全然 hoàn toàn 給 CẤP じ きゅう 時給 lương theo giờ ぜん ぶ 全部 toàn bộ じ きゅう じ そく
自給自足 tự cung tự cấp すべ □ 全 TOÀN 全て tất cả まった れんあい 全く hoàn toàn 恋愛 yêu đương あんぜん こいびと 安全 an toàn □ 恋 LUYẾN 恋人 người yêu こい にってい 日程 thời gian 恋しい nhớ 程 TRÌNH ほど 程 へん khoảng 変な kì quái てい ど 程度 へん か mức độ 変化 biến đổi たからもの か 宝物 báu vật 変 BIẾN 変える thay đổi たから へんこう 宝 BẢO 宝くじ vé số 変更 đổi, biến đổi ほうせき か 宝石 viên đá quý 変わる thay đổi 10 漢字 あしあと ふくすうかいとう 足跡 vết chân
複数回答 nhiều cách trả lời 複 PHỨC きずあと ふくざつ 跡 傷跡 vết sẹo 複雑 phức tạp TÍCH けいせき 形跡 dấu vết はら 腹が立つ bực mình ついせき 追跡 theo dõi 腹 PHÚC なか お腹 bụng えんぴつ くうふく 鉛筆 bút chì 空腹 đói ひっしゃ じ けん □ 筆 BÚT 筆者 tác giả 事件 vụ án まんねんひつ 万年筆 じょうけん bút máy 条件 điều kiện ほうりつ ぶっけん □ 件 KIỆN 物件 nhà, công trình 律 法律 pháp luật LUẬT りち ぎ ようけん 律儀 trung thực 用件 có việc けんすう た 件数 số vụ 建てる xây めんきょ けんちく か 建 KIẾN 建築家
免許 bằng lái, giấy phép kiến trúc sư ゆる けんぞうぶつ 許 HỨA 建造物 許す tha thứ công trình きょ か もくてき ち 許可 sự cho phép 目的地 đích かん ぜんこくてき □ 的 ĐÍCH 全国的 toàn quốc 缶 缶コーヒ lon cà phê PHẪU かんづめ ちゅうもく まと
注目の的 tâm điểm chú ý 缶詰 đồ hộp やく すぐ 約 khoảng 優れる xuất sắc よ やく やさ 予約 lịch hẹn 優しい nhẹ nhàng □ 優 ƯU 約 ƯỚC けいやく ゆうせん 契約 hợp đồng 優先 ưu tiên かいやく ゆうしょう 解約 hủy 優勝 chiến thắng こんやく 婚約 đính hôn なか よ 仲良し thân thiết なか へいきんてん 仲 TRỌNG
平均点 điểm số bình quân 仲がいい thân nhau なか ま 均 QUÂN きんいつ 均一 đồng giá 仲間 bạn へいきん ぶっ きょう 平均 bình quân 仏教 Phật giáo ほとけさま おうふく 仏様 Đức Phật 往復 khứ hồi 仏 PHẬT だい ぶつ かいふく
大仏 bức tượng Phật lớn □ 復 PHỤC 回復 hồi phục ねんぶつ ふくしゅう 念仏 tụng kinh 復習 ôn tập 11 漢字 げいじゅつ 芸術 はな nghệ thuật 鼻 mũi □ 芸 VÂN でんとうげいのう 伝統芸能 はなみず nghệ thuật 鼻 TỊ 鼻水 nước mũi truyền thống じ び か 耳鼻科 khoa tai mũi họng つた 伝える bày tỏ まも でんごん 伝言 守る bảo vệ lời nhắn 伝 TRUYỀN げんしゅ でんとうてき □ 守 THỦ 伝統的な 厳守 tuyệt đối tính truyền thống る す つた 伝わる 留守 vắng nhà truyền tải かた づ ころ 転がる lăn 片付ける dọn dẹp つ
転 CHUYỂN じ てんしゃ 自転車 付 PHÓ cái xe đạp 付く dính み つ ころ 転ぶ ngã 身に付ける học とうろんかい かぶしきがいしゃ 討論会 diễn đàn
株式会社 công ty cổ phần けんとう せいしき 討 THẢO 検討 cân nhắc □ 式 THỨC 正式 chính thức う けっこんしき 討つ tấn công 結婚式 lễ kết hôn よう じ 用 việc bận たたか 事 戦う giao chiến だい じ 大事な quan trọng 戦 CHIẾN けっしょうせん 決勝戦 trận chung kết こう じ □ 事 SỰ 工 công trường さくせん 事 作戦 chiến lược しょく じ 食事 đi ăn せいこう 成功 thành công こと 事 điều かんせい 成 完成 hoàn thành THÀNH あらそ せいせき 成績 争う cạnh tranh, ganh đua thành tích あらそ せいちょう 争 TRANH 成長
争い cuộc chiến xung đột trưởng thành せんそう どくしん 戦争 chiến tranh 独身 độc thân しんちょう 身長 じょう か chiều cao 浄化 thanh lọc □ 身 THÂN しゅっしん 浄 TỊNH 出身 せんじょう sinh ra 洗浄 rửa み ぶん 身分 thân phận むか いきぐる 迎える đón 息苦しい khó thở
□ 迎 NGHÊNH かんげいかい 息 TỨC きゅうそく 歓迎会 tiệc chào mừng 休息 nghỉ ngơi 12 漢字 ぎゃく か 逆に đảo ngược 手を貸す giúp 逆 NGHỊCH さか か か 逆らう chống đối 貸し借り việc cho vay □ 貸 THẢI ぎゃくてん 逆転 xoay ngược nhận tiền せんたく ちんたい 選手 tuyển thủ 賃貸 cho thuê せんたく ねんかい ひ 選 選択 lựa chọn
年会費 hội phí trong 1 năm TUYỂN えら しょう ひ しゃ 選ぶ chọn
消費者 người tiêu dùng せんきょ しょく ひ 選挙 bầu cử 費 PHÍ
食費 tiền cho việc ăn uống しゃいん がく ひ 社員 công ty 学費 học phí ぜんいん つい 全員 tất cả thành viên 費やす tiêu tốn □ 員 VIÊN まんいん 満員 đông kín người 貿 MẬU ぼうえき 貿易 Thương mại かいいん 会員 hội viên むす 結ぶ ký そこ 損なう tổn thương けっこん 結婚 kết hôn そこ 損 TỔN 損ねる làm tổn hại □ 結 KẾT けつまつ 結末 kết thúc そんしょう 損傷 việc hư hại ゆ 結わえる buộc しょうじょう 賞状 bằng khen かい が てん 絵画展 triển lãm tranh じゅしょうしゃ 賞 あぶら え
THƯỞNG 受賞者 người được nhận 絵 HỘI 油絵 bức tranh sơn dầu phần thưởng え ほん しょうきん 絵本 truyện tranh 賞金 tiền thưởng おな くみ せ お 同じ組 cùng lớp 背負う đeo ばんぐみ ふ たん 番組 chương trình □ 負 PHỤ
負担 tự chi trả, gánh vác 組 TỔ く た ま
組み立てる việc lắp ráp 負ける thua あし く 足を組む bắt chéo chân やぶ 敗れる bị thua かかりいん しょうはい 係員 quản lý 勝敗 thắng thua □ 係 HỆ 敗 BẠI かんけい たいはい 関係 liên quan 大敗 đại bại へんしゅう はいせん 敗戦 thua trận 編集 chỉnh sửa あ もの じ が じ さん 編み物 đan len 自画自賛 tự khen 編 BIÊN あ 賛 TÁN さんせい 編む đan 賛成 đồng ý あ さんどう 手編み đan bằng tay 賛同 đồng ý 13 漢字 けいぞく と 継続 tiếp tục 説く giảng giải れんぞく せつめい 連続 liên tiếp 説
THUYẾT 説明 giải thích 続 TỤC ふ つづ えんぜつ 降り続く rơi liên tục 演説 bài diễn thuyết つづ ぬ 続ける không ngừng 脱ぐ cởi しょうかい だつ い じょ 紹介 giới thiệu 脱衣所 phòng thay đồ □ 紹 THIỆU 脱 THOÁT じ こ しょうかい だったい
自己紹介 giới thiệu bản thân 脱退 rời khỏi だつぜい わた 脱税 trốn thuế 綿 綿 bông MIÊN ざいりょう わた い 材料 nguyên liệu 綿入り nhồi bông もくざい 木材 gỗ せん □ 材 TÀI 線 tuyến そ ざい 素材 chất liệu ちょくせん 線 TUYẾN 直線 đường thẳng じんざい 人材 nhân tài せん ろ 線路 con đường せいいっぱい 精一杯 hết sức mình や じるし かんぱい □ 矢 THỈ 矢印 mũi tên 乾杯 nâng cốc 杯 BÔI いっぱい き こう 気候 一杯 1 chén khí hậu さかずき てんこう 杯 ly 候 天候 thời tiết HẬU こう ほ しゃ まいすう
候補者 người đã được 枚 枚数 số tấm MAI に まい tuyển chọn 二枚 hai tờ うしな ほ ご 失う đột ngột 保護 bảo vệ しつれい たも 失 THẤT 失礼 xin phép 保つ giữ gìn □ 保 BẢO しつぎょう ほ りゅう 失業 thất nghiệp 保留 bảo lưu ほ いくえん 保育園 nhà trẻ ちつじょ 秩 TRẬT 秩序 trật tự は 葉っぱ lá こと ば ぜいきん 税金 tiền thuế 言葉 lời 葉 DIỆP お ば ぞうぜい □ 税 THUẾ 増税 tăng thuế 落ち葉 lá rụng こうよう げんぜい 減税 giảm thuế 紅葉 lá đỏ ちょう さ 査 調査 điều tra TRA けん さ 検査 xét nghiệm 14 漢字 ぼう お 棒 gậy 落ちる trượt □ 棒 BỔNG てつぼう らく が 鉄棒 đu xà 落書き vẽ bậy □ 落 LẠC お き かい 落とす giảm 機会 cơ hội らく ご き かん 落語 hài độc thoại 機関 hệ thống 機 どう CƠ き き ろ 危機 nguy cơ 道路 đường しん き のう せん ろ 新機能 tính năng mới 路 LỘ 線路 đường ray き ない しん ろ 機内 trong máy bay
進路 định hướng nghề nghiệp 械 GIỚI き かい 機械 máy móc の 伸びる tăng lên ごおり かき 氷 đá bào の □ 伸 THÂN 伸ばす vươn こおり □ 氷 BĂNG 氷 đá ついしん 追伸 tái bút ひょうざん 氷山 núi băng かみ 神 thần えいじゅう 永住 vĩnh trú じんじゃ 神社 đền 永 VĨNH えいきゅう 永久 神 THẦN mãi mãi しんけいしつ 神経質な quá nhạy cảm えいえん 永遠 mãi mãi かみさま 神様 thần linh およ お 泳 泳ぐ bơi VỊNH 押す ấn すいえい 水泳 bơi lội 押 ÁP お 押さえる che かっこく おういん 各国 các nước 押印 đóng dấu □ 各 CÁC かく じ 各自 mọi người やく 訳す dịch から い わけ 絡まる mắc 訳 DỊCH 言い訳 bao biện 絡 LẠC れんらく つうやくしゃ 連絡 liên lạc 通訳者 phiên dịch viên から 絡める quấn き じ 記事 bài báo せいかく 性格 tính cách あん き 格 暗記 học thuộc lòng CÁCH じんかく 人格 nhân cách にっ き □ 記 KÍ 日記 nhật kí ごうかく 合格 đỗ き にゅう 記入 điền しる 記す viết 15 漢字 けんせつ えんじょう 建設 xây dựng 炎上 bùng cháy □ 炎 VIÊM せってい えんしょう 設定 đặt 炎症 viêm 設 THIẾT せっけい 設計 thiết kế じょうだん 冗談 đùa もう 設ける chuẩn bị 談 ĐÀM そうだんかい 相談会 hội tư vấn しんごう ざつだん 信号 đèn tín hiệu 雑談 nói chuyện phiếm しん 信じる tin えんしょう 延焼 cháy lan ra □ 信 TÍN しんよう 信用 tin tưởng や 焼く Nướng しんらい 焼 THIÊU 信頼 tin tưởng や 焼ける bị cháy にんていしょ ひ や 認定書 chứng nhận 日焼け bị rám nắng みと 認 認める thừa nhận NHẬN あな にんしき 穴 hang 認識 nhận thức □ 穴 HUYỆT お あな かくにん 落とし穴 bẫy 確認 xác nhận しょうとつ 衝突 đâm vào ととの 調える nêm ついとつ 追突 tông しら 調べる điều tra とっしん 調 ĐIỀU 突 ĐỘT 突進 lao thẳng ちょう さ 調査 điều tra つ 突く chọc ngoáy ちょう し 調子 tình hình とつぜん 突然 đột nhiên ひ
かぜを引く bị cảm cúm ふか 深い sâu xa まん び 万引き ăn cắp vặt ふか □ 引 DẪN 深まる càng vào ひ ぱ 引っ張る 深 THÂM kéo しん や 深夜 khuya ごういん 強引 cưỡng ふか 深める thắt chặt だいいっかい め 第 第一回目 đầu tiên ĐỆ さぐ し だい 探る mò 次第に dần dần 探 THÁM さが
探し物 đồ mà mình muốn tìm たんけん とうきょうわん 東京湾 検 thám hiểm vịnh Tokyo 探 わんない きみ 湾 LOAN 湾内 trong vịnh 君 em □ 君 QUÂN わんがん た なかくん 湾岸 ven bờ vịnh 田中君 cậu Tanaka 16 漢字 しょうてんがい そんぞく 商店街 khu buôn bán 存続 tồn tại
商 THƯƠNG しょうばい ほ ぞん 商売 việc buôn bán 存 TỒN 保存 lưu lại しょうぎょう か そんざい 商業科 khoa Thương mại 存在 tồn tại ひ てい し き 四 bốn mùa 否 否定 bác bỏ 季 PHỦ きょ ひ き せつ 拒否 từ chối 季 QUÝ 季節 mùa む う き 向かう đi 雨季 mùa mưa む あつ 向 向こう phía bên kia HƯỚNG 厚い dày む おん 向ける こう máy móc 厚 HẬU 温厚 điềm đạm ほうこう のうこう 方向 hướng 濃厚 đậm đà そ 反らす む きゅう uốn 無休 không nghỉ はんたい 反対 ぶ じ trái ngược 無事 an toàn □ 反 PHẢN はんせい □ 無 VÔ 反省 む くち kiểm điểm 無口な ít nói そ かえ 反り返る む り cong 無理 quá sức ふ かえ 振り返る どうてん quay người lại 同点 hòa 返 PHẢN へんしん 返信 てんすう hồi âm 点 ĐIỂM 点数 điểm số へん じ 返事 り てん trả lời 利点 điểm lợi さかみち も 坂 坂道 con đường dốc 燃える cháy PHẢN さか も 坂 dốc 燃 NHIÊN 燃やす đốt ねんりょう いた 木の板 燃料 xăng tấm gỗ こくばん あつ 黒板 bảng 熱い nóng 板 BẢN 熱 NHIỆT ばんしょ ねっしん 板書 viết lên bảng 熱心な nhiệt tình いたまえ 板前 đầu bếp ひつじ 羊 cừu □ 羊 DƯƠNG にゅう し ようもう 乳歯 răng sữa 羊毛 lông cừu ちち さ □ 乳 NHŨ 乳しぼり vắt sữa 差がある khác nhau ぎゅうにゅう 牛乳 ひ ざ sữa
日差し ánh nắng mặt trời 差 SAI さ べつ 差別 phân biệt じ さ 時差がある chênh nhau 17 漢字 き もの 着物 mặc kimono おうしゅう 欧州 châu Âu した ぎ 欧 ÂU 下着 mặc đồ lót おうべい 欧米 các nước Âu Mỹ き 着 TRƯỚC 着る mặc ふ つ 吹 XUY 着く đến 吹く thổi うわ ぎ ち い 上着 áo khoác 地位 vị trí, địa vị かい ぎ ちゅう い ち 会議中 đang họp □ 位 VỊ 位置 vị trí かい ぎ しつ じょう い 議 NGHỊ 会議室 phòng họp 上位 cao ぎ いん さんばい 議員 Đại biểu 三倍 gấp ba lần しょうじき いちばい 正直 chân thật □ 倍 BỘI 一倍 gấp đôi ただ ばい 直ちに ngay lập tức 倍 gấp đôi □ 直 TRỰC ちょくせつ 直接 な trực tiếp 泣く khóc なお 直す ごうきゅう sửa lại 泣 KHẤP 号泣 khóc nức nở う な むし 植える trồng 泣き虫 mít ướt しょくぶつ 植 THỰC 植物 よくあさ cây cỏ 翌朝 sáng hôm sau い しょく 移植 よくとし cấy ghép 翌 DỰC 翌年 năm kế tiếp あたい 値しない よくじつ không đáng 翌日 vào ngày kế tiếp 値 TRỊ ね だん 値段 giá ころ 殺す giết か ち かん 価値観 quan điểm sống さつじん 殺人 giết người い ち 位置 vị trí さつがい □ 殺 SÁT 殺害 sự sát hại 置 TRÍ お 置く để じ さつ 自殺 tự sát せっ ち こう じ 設置工事 lắp đặt さっとう 殺到 dồn dập か 欠ける thiếu な 投げる ném けってん □ 欠 KHIẾM 欠点 投 ĐẦU khuyết điểm とう し 投資 đầu tư けっせき 欠席 không tham gia やくいん 役員 cán bộ cấp cao と つ 取り次ぐ chuyển 役 DỊCH し やくしょ
市役所 tòa nhà thị chính じ かい 次 次回 lần tới やくわり THỨ 役割 Vai trò し だい 次第 sau khi つぎ 次 tới 18