󱯏
󰉏󱯱
󱰁
1
漢字
まとめ
PART ⓵
2
漢字
Ý
󲅂󲅦󲄥
󲄣

chú ý
󲄣
󲅠

ý nghĩa
󲄱󲅅
󲄣

quyết tâm
ỨC
󲄣󲅂
󲄩󲄯
󲄧󲅴

100 triệu yên
󲄹󲅦󲄥
󲄩󲄯

một tỉ
ỨC
󲄭
󲄩󲄯
󲅫󲅨󲄯

khả năng ghi nhớ
󲄭
󲄩󲄯
kí ức
󲄪󲅰

vỏ, da
󲅓
󲅌󲄯

mỉa mai, chế giễu
BỈ
󲄪󲅏
󲄹󲅨

bạn gái, cô ấy
󲄪󲅭

anh ấy
󲄪󲅭
󲄸

bạn trai
BA
󲅋󲅠

sóng
󲅅
󲅋󲅠

sóng thần
󲅈󲅴
󲅒

sóng (điện)
CHI
󲄸
󲅐󲄣
󲅌󲅴

người quản lý cấp cao
󲄸
󲄸󲅦󲅅

chi tiêu
󲄸
󲄹

ủng hộ
󲄶󲄶

nâng đỡ
󲅉󲄯
󲄣
󲅰󲄷

kỹ năng đặc biệt
󲄧󲅴
󲄮

diễn xuất
󲄮
󲄹󲅦󲅅

công nghệ
CHI
󲄧󲅁

cành cây
󲄧󲅁
󲅟󲅢

đậu nành
CẦU
󲅣󲅉

tìm kiếm
󲄼󲄣
󲄭󲅦󲄥

yêu cầu
󲄭󲅦󲄥
󲄸󲅨󲄯
󲅂󲅦󲄥

đang tìm việc
󲄭󲅦󲄥
󲄹󲅴

tuyển dụng
󲅅󲄣
󲄭󲅦󲄥

mưu cầu
CẦU

󲄭󲅦󲄥
󲄮

bóng
󲅂

󲄭󲅦󲄥
󲄮

quả địa cầu
󲅥

󲄭󲅦󲄥

bóng chày
CỨU
󲄺󲄯

cứu
󲄭󲅦󲄥
󲄭󲅦󲄥
󲄸󲅤

xe cấp cứu
󲄭󲅦󲄥

󲄹󲅨

cứu (hộ)
󲄭󲅦󲄥
󲄧󲅴

cứu trợ
CẬP
󲅖
󲄭󲅦󲄥

phổ cập
󲄳󲅴
󲄭󲅦󲄥

đề cập đến
CẤP
󲄴󲄥
󲄭󲅦󲄥
󲄸󲅤

xe cao cấp hạng sang
󲄸󲅨
󲄭󲅦󲄥

trình độ sơ cấp
󲅂󲅦󲄥
󲄭󲅦󲄥

trình độ trung cấp
󲅊󲄥
󲄭󲅦󲄥
󲄼󲄣

bạn học cùng
HẤP
󲄺

hút
󲄸󲅴
󲄴
󲄭󲅦󲄥

hít thở sâu
󲄺

󲅉

hấp thụ
󲄺

󲄴

hít
LƯƠNG
󲅩

tốt
󲅫󲅨󲄥
󲄸󲅴
󲅇󲄭

giá cả phải chăng
NƯƠNG
󲅡󲄺󲅢

con gái
LANG
󲄩󲄩󲄪󲅠

chó sói
33
漢字
DỊCH
󲅥󲄶

dễ
󲄡󲅴
󲄣

đơn giản
󲅝󲄥
󲄧󲄭

thương mại
THANG
󲅧

nước nóng
󲅎󲅄
󲅉󲄥

nước nóng
DƯƠNG
󲅀󲄣
󲅩󲄥

mặt trời
󲅩󲄥
󲄭

cởi mở
, DỮ
󲅩
󲅇󲄣

dự định
󲅩
󲅜󲄥

dự báo
󲅩
󲄸󲅦󲄥

chuẩn bị
󲅩
󲅔
󲄴󲄥

trường luyện thi
TỰ
󲄹󲅦󲅴
󲄹󲅨

trình tự
󲄹󲅨
󲄸󲅨󲄥

chương mở đầu
󲄹󲅨
󲅭󲅅

chế độ
DỰ
󲄡󲄻

gửi, giao phó

󲅩
󲄭󲅴

tiền tiết kiệm
󲄡󲄻

giữ, chăm sóc
CỰ
󲄭󲅨
󲅁󲄣

lớn
󲄭󲅨
󲄹󲅴

người khổng lồ
󲄭󲅨
󲄬󲄯

khoản tiền lớn
CỰ
󲄴󲅑

từ chối
󲄭󲅨
󲅓

từ chối
󲄭󲅨
󲄽󲅅

cự tuyệt
CỰ
󲄭󲅨
󲅫

khoảng cách
󲅂󲅨󲄥
󲄭󲅨
󲅫

cự ly dài
TẮC
󲄳󲅴
󲄾󲄯

nguyên tắc
󲄭
󲄾󲄯

nội quy
TRẮC
󲄬󲅰

phía
󲄾󲄯
󲅢󲅴

chiếu hậu
TRẮC
󲅩
󲄾󲄯

dự đoán
󲄾󲄯
󲅫󲅨󲄥

đo
󲄱󲄣
󲄾󲄯

đo
󲅐󲄪

đo
QUAN
󲄪󲅴
󲅇󲄣

văn phòng chính phủ
󲄬󲄣
󲄴󲄥
󲄪󲅴
nhà ngoại giao
󲄪󲅴
󲅠󲅴

chính phủ và nhân dân
QUẢN
󲄺󲄣
󲅊󲄥
󲄪󲅴

đường ống nước
󲄪󲅴
󲅫
󲄸󲅨󲄯

chức quản lý
󲅜
󲄪󲅴

bảo quản
QUÁN
󲅔
󲄹󲅦󲅅
󲄪󲅴

bảo tàng mỹ thuật
󲅉
󲄸󲅨
󲄪󲅴

thư viện
󲅥󲄪󲅀

tòa nhà
TRUY
󲅅󲄣
󲄭󲅦󲄥

theo đuổi
󲄩

theo) đuổi
󲅅󲄣
󲅉󲅅

đâm( từ phía sau)
󲄩󲅴󲄸

ân sư
󲄭󲅨󲄥
󲄸

giáo viên
󲅂󲅨󲄥
󲅫
󲄸

đầu bếp
KHÚC
󲅟

gập, bẻ cong
󲅟

rẽ
󲄣󲅄
󲄭󲅨󲄯

một bài
4
漢字
NÔNG
󲅏󲄥
󲄪

nông gia
󲅏󲄥
󲄮󲅨󲄥

nông nghiệp
PHONG
󲅜󲄥
󲅖

rất nhiều, phong phú
󲅧󲅀

phong phú
ĐẬU
󲅉󲄥
󲅖

đậu phụ
󲅁󲄣
󲄻

đậu nành

󲅟󲅢

hạt cà phê
ĐĂNG
󲅏󲅝

leo
󲅉󲄥
󲅮󲄯

đăng ký
󲅉
󲄷󲅴
󲅊󲄥

đường lên núi
HỈ
󲅩󲅮󲄴

vui
󲄩󲄩
󲅩󲅮󲄴

vui mừng
GIÁC
󲄪󲅊

góc

󲅅󲅏

sừng
󲄪󲄯
󲅊

góc độ
GIẢI
󲅉

giải đáp
󲄪󲄣
󲄼󲅅

giải thích
󲅫
󲄪󲄣

hiểu
󲅉

giải
XÚC
󲅖

chạm vào
󲄶󲅰

sờ
󲄪󲅴
󲄸󲅨󲄯

cảm giác
CỰU
󲄭󲅦󲄥
󲄼󲄣

họ
󲄭󲅦󲄥
󲄸󲄭

cổ hủ
󲄭󲅦󲄥
󲅧󲄥

bạn cũ
󲄭󲅦󲄥
󲄸󲅨󲄥
󲄬󲅅

dịp tết
NHI
󲄹
󲅊󲄥

trẻ em
󲄣󲄯
󲄹

việc nuôi dậy trẻ
󲄸󲅨󲄥
󲅌
󲄪

khoa nhi
HÃM
󲄪󲅴
󲅝󲅅

bị lún xuống
󲄱󲅄
󲄪󲅴

bị lỗi
󲄩󲅉󲄸󲄣

gài bẫy
HỘ
󲄣
󲅊
󲅠󲄻

nước giếng
󲄣󲅄
󲄴
󲅁󲅇

nhà riêng
󲅉

cửa
LỆ
󲅣󲅊

quay trở lại
󲅣󲅊
trả lại
󲅐󲅪
󲅣󲅊
hoàn trả lại
LỆ
󲅋󲅠󲅁
󲄵󲄧

giọng nói sắp khóc
󲅋󲅠󲅁

khóc
󲅬󲄣
󲄼󲅴

khóc ( dễ khóc)
PHI
󲅓
󲄹󲅨󲄥
󲄸󲄭

bất lịch sự
󲅓
󲄹󲅨󲄥
󲄰󲅂

cửa thoát hiểm
󲅓
󲅋󲅴

chỉ trích
󲅓
󲄹󲅨󲄥

rất
BI
󲄪󲅋

đau buồn
󲄪󲅋

đau khổ
󲅓
󲄳󲄭

bi kịch
TỘI
󲅅󲅠

tội
󲅧󲄥
󲄷󲄣

có tội
󲅐󲅴
󲄷󲄣

phạm tội
55
漢字
TRÁCH
󲄼󲄭
󲅡

nhiệm vụ
󲄼󲄭
󲅌󲅴

trách nhiệm
󲅡
󲄼󲄭
󲅌󲅴

vô trách nhiệm
󲄼󲄭
󲅌󲅴
󲄪󲅴

tinh thần trách nhiệm
󲄼

công kích
TÍCH
󲄼󲄣
󲄼󲄭

thành tích
󲄮󲅨󲄥
󲄼󲄭

thành tích
󲄹󲅄
󲄼󲄭

thành tích thực tế
TÍCH
󲅅

phủ lên
󲅅
tích lũy
󲅢󲅴
󲄼󲄭
diện tích
󲅠
󲅅

bảng báo giá
LIỆT
󲄮󲅨󲄥
󲅭󲅅

xếp hàng dài
󲄣󲅂
󲅭󲅅

một hàng
󲅭󲅄
󲅉󲄥

quần đảo
󲅭󲅄
󲄸󲅤

chuyến tàu
LỆ
󲅭󲄣
󲅎󲅴
󲅊󲄩
như mọi năm
󲅭󲄣

ví dụ
󲅭󲄣
󲄬󲄣

ngoại lệ
󲅀󲅉

giá như
TỬ
󲄸
󲅝󲄥
󲄸󲅤

người chết
󲄸

mất
KHẢ
󲄪
󲅏󲄥

có thể
󲄪
󲅏󲄥
󲄼󲄣

khả năng

󲅖
󲄪󲅏
󲄥󲅋

không có khả năng
󲅓󲅨󲄥
󲄬

sông băng
󲄪󲅰

sông
󲄪
󲄴󲄥

cửa sông
CỤC
󲅧󲄥
󲅔󲅴
󲄭󲅨󲄯

bưu điện
󲅥󲅄
󲄭󲅨󲄯

hiệu thuốc
󲄱󲅄
󲄭󲅨󲄯

kết cục
THỦ
󲅉

chịu, cầm, lấy
󲅉

󲄱

hủy
󲄸󲅦
󲄷󲄣

phỏng vấn
TỐI
󲄶󲄣
󲅀󲅴

ngắn nhất
󲅣󲅄󲅉

~ nhất
󲄶󲄣
󲄵

cuối cùng
󲄶󲄣
󲄭󲅴
gần đây
THÚ
󲄸󲅦
󲅠

sở thích
󲄸󲅦
󲄸

mục đích
CAN
󲅜

phơi, làm khô
󲅓
󲅣󲅏

đồ khô
HÃN
󲄡󲄼

mồ hôi
󲅐󲅄
󲄪󲅴

đổ mồ hôi
󲄡󲄼
󲄯󲄶

mùi mồ hôi
NGẠN
󲄪󲄣
󲄬󲅴

bờ biển
󲄪󲅰
󲄮󲄸

bờ sông
󲄭󲄸

bờ
6
漢字
THỊ
󲄸
󲄹

chỉ thị
󲄸󲅢

diễn tả
󲄡󲅴
󲄹

ám chỉ
TẾ
󲅟󲅅

cúng
󲄶󲄣
󲄹󲅅

ngày lễ
󲅟󲅅

lễ hội
󲅗󲅴
󲄪
󲄶󲄣

lễ hội văn hóa
CẤM
󲄭󲅴
󲄸

cấm
󲄭󲅴

cấm
VONG
󲄸
󲅝󲄥
󲄸󲅤
󲄺󲄥

số người tử vong
󲅋

mất
VONG
󲅰󲄺

󲅣󲅏

đồ bỏ quên
󲅝󲄥
󲅎󲅴
󲄪󲄣

tiệc tất nhiên
VỌNG
󲄸󲅅
󲅝󲄥

thất vọng

󲅏󲄿

hy vọng
󲄭
󲅝󲄥

hy vọng
THỤ
󲄸
󲄱󲅴
󲄥

tham gia thi
󲄹󲅦
󲄱󲅴

tham gia thi
󲄹󲅦
󲄸󲅨󲄥

nhận giải thưởng
󲄸
󲄱󲅴
󲄥

đỗ

THỤ
󲄶󲄻

~, thu được
󲄹󲅦
󲄮󲅨󲄥

giờ học
󲄭󲅨󲄥
󲄹󲅦

giáo sư
NOÃN
󲄡󲅀󲅀

làm ấm
󲄩󲅴
󲅁󲅴
󲄪

sự nóng lên
󲅁󲅴
󲅝

máy sưởi
󲅁󲅴
󲅉󲄥

mùa đông ấm
CÂN
󲄿󲄥
󲄭󲅴

giẻ lau
󲅖
󲄭󲅴

khăn
BỐ
󲅣󲄥
󲅖

cái chăn
󲅐󲄣
󲅖

phân phát
󲄶󲅴
󲅘

phun, gieo rắc
HI
󲄭
󲅝󲄥

mong muốn, hi vọng
THÚC
󲅐󲅋
󲅀󲅑

bó hoa
󲅥󲄯
󲄾󲄯

hứa
LẠI
󲄸󲅴
󲅪󲄣

sự tin tưởng
󲅀󲅏

tin cậy
󲅀󲅩

dựa vào
TỐC
󲅐󲅥

nhanh
󲄹
󲄾󲄯

vận tốc
󲅗
󲄸

võ sĩ
󲅚󲅴
󲄵
󲄸

luật sư
󲄸
󲄵󲅉

công việc
󲄸
󲄪󲅀

không còn cách
nào khác
󲄸
󲄩󲄯

chu cấp
CHÍ
󲄸
󲅝󲄥

nguyện vọng
󲄣
󲄸

ý chí
77
漢字
TƯƠNG
󲄾󲄥
󲅁󲅴

tư vấn
󲄸󲅴
󲄾󲄥

chân tướng
󲄡󲄣
󲅇

đối tượng
󲄸󲅦
󲄸󲅨󲄥

thủ tướng
TƯƠNG
󲄡
󲅑󲄴

hộp rỗng

󲅑󲄴

thùng rác
TƯỞNG
󲄡󲄣
󲄾󲄥

niềm nở
󲅩
󲄾󲄥

dự đoán
󲅫
󲄾󲄥

lý tưởng
󲄯󲄥
󲄾󲄥

mơ mộng
PHÚ
󲅉󲅠

tài sản
󲅜󲄥
󲅖

phong phú
󲅖
󲄹
󲄶󲅴

núi Phú sĩ
󲅓󲅴
󲅘

giàu nghèo
PHÓ
󲅖󲄯
󲄶
󲅩󲄥

tác dụng phụ

󲅖󲄯
󲄸󲅨󲄥

giải thưởng phụ
󲅖󲄯
󲄸󲅤
󲅂󲅨󲄥

phó giám đốc
PHÚC
󲅖󲄯

hạnh phúc
󲄴󲄥
󲅖󲄯

hạnh phúc
Y
󲄣
󲙘
󲅖󲄯

quần áo
BIỂU
󲄡󲅪󲅰

biểu hiện, diễn tả
󲄡󲅪󲅰

lộ ra
󲅓󲅨󲄥
󲄹

hiện ra
ĐẠI
󲅇
󲅗󲄯󲅮

găng tay
󲄪󲅠
󲅗󲄯󲅮

túi giấy

󲅗󲄯󲅮

túi nilon
DO
󲄱󲄣
󲅧

quá cảnh
󲅫
󲅧󲄥

lý do
󲅧
󲅪󲄣

nguồn gốc
DIỄN
󲄧󲅴
󲄽󲅅

diễn thuyết
󲄧󲅴
󲄳󲄭

diễn
󲄧󲅴

vở kịch
󲄧󲅴
󲄮
󲅫󲅨󲄯

khả năng diễn xuất
HOÀNH
󲄩󲄥
󲅇󲅴

bị lật ngửa
󲅩󲄴
󲄬󲄩

góc nghiêng khuôn mặt
󲅩󲄴
󲄬

viết ngang
󲄩󲄥
󲅁󲅴
󲅜
󲅊󲄥

đường cho người
đi bộ
BÌNH
󲅙󲄣
󲄹󲅅

ngày thường
󲅙󲄣
󲅰

hòa bình
󲅓󲅪
󲄸󲅤
󲄣󲅴

nhân viên bình
thường
BÌNH
󲅓󲅨󲄥
󲅑󲅴

đánh giá
󲅓󲅨󲄥
󲄪

đánh giá
󲅓󲅨󲄥
󲅮󲅴
󲄪

nhà phê bình
󲅩

gọi
󲄸󲅴
󲄴
󲄭󲅦󲄥

hít thở sâu
󲅩

kêu gọi
ƯƠNG
󲅂󲅦󲄥
󲄩󲄥

trung tâm
QUYẾT
󲄭

quyết định
󲄱󲅅
󲄣

quyết định
󲄱󲅄
󲄸󲅴

quyết tâm
󲄭

quyết định
8
漢字
KHOÁI
󲄴󲄴󲅮󲅩

sẵn lòng, dễ chịu
󲄪󲄣
󲅇󲄭

thoải mái
DỮ
󲄡󲅀

cho, giao
󲄹󲅦
󲅩
󲄸󲄭

lễ trao giải
󲄪󲅴
󲅩

dính líu
󲅩
󲅉󲄥

đảng cầm quyền
TẢ
󲄸󲅤
󲄸󲅴

bức ảnh
󲄸󲅤
󲄸󲅴
󲅅
sự ăn ảnh
Ô
󲅩󲄵

làm bẩn
󲅩󲄵

bị bẩn
󲄭󲅀󲅋

bẩn
󲄩
󲄸󲅨󲄯

tham nhũng
󲄩
󲄼󲅴

bị ô nhiễm
ĐẦU
󲄡󲅀󲅟

đầu óc

󲄻
󲅅󲄥

đau đầu
󲄪󲄸󲅪
󲅣
󲄹

chữ cái đầu tiên
󲄴󲄥
󲅉󲄥

miệng
NGUYỆN
󲅎󲄬

nguyện vọng
󲄬󲅴
󲄸󲅨

đơn
󲅎󲄬

󲄵󲅉

điều ước
THUẬN
󲄹󲅦󲅴
󲄹󲅨

trình tự
󲅧󲄥
󲄼󲅴
󲄹󲅦󲅴
󲄣

thứ tự ưu tiên
󲄪
󲄹󲅦󲅴

thứ tự viết
󲄹󲅦󲅴
󲅂󲅨󲄥

suôn sẻ
THỨC
󲄹󲅨󲄥
󲄸󲄭

kiến thức thông thường
󲅢󲅴
󲄸󲄭

gặp mặt
󲄣
󲄸󲄭

ý thức
󲅂
󲄸󲄭

kiến thức
CHỨC
󲄧󲄣
󲄮󲅨󲄥
󲄸󲅨󲄯

công việc làm sale
󲄸󲅦󲄥
󲄸󲅨󲄯

xin việc
󲄸󲅨󲄯
󲄮󲅨󲄥

ngành nghề
󲅇󲅴
󲄸󲅨󲄯

chuyển việc
CHỨC
󲄾
󲄸󲄭

tổ chức
TÍNH
󲄭
󲄸󲅨󲄥

tính khí
󲄴
󲄼󲄣

cá tính
󲄹󲅨
󲄼󲄣

cô gái, nữ giới
󲄼󲄣
󲄸󲅅

tính chất, đặc tính
TÍNH
󲄼󲄣

họ
󲅊󲄥
󲄼󲄣
󲅊󲄥
󲅢󲄣

cùng họ cùng tên
󲄭󲅦󲄥
󲄼󲄣

họ cũ
󲅚󲅅
󲄼󲄣

họ khác
SẢN
󲄥

sinh, đẻ
󲄷󲄣
󲄶󲅴

tài sản
󲅉󲄥
󲄶󲅴

phá sản
󲄶󲅴
󲄮󲅨󲄥

ngành công nghiệp
ĐỒ
󲄼󲄣
󲅉

học sinh, học trò
󲅉
󲅜

đi bộ
󲄭󲅨󲄥
󲅉

tín đồ
99
漢字
KHỞI
󲅐󲅥
󲄩

thức dậy sớm
󲄩

xảy ra
󲄶󲄣
󲄭
󲅊󲄥

khởi động lại
󲄩

đánh thức
SIÊU
󲄴

vượt quá
󲅂󲅨󲄥
󲅟󲅴
󲄣󲅴

chật kín người
󲅂󲅨󲄥
󲄪

sự vượt quá
PHẤN
󲄪
󲅖󲅴

phấn hoa
󲄴
󲅡󲄮
󲄴

bột mỳ
󲄴󲅋
󲄰󲄺󲅫

thuốc bột
PHÂN
󲅖󲅴
󲄾󲄥

tranh chấp
󲅖󲅴
󲄸󲅅

làm mất
BẦN
󲅟󲄻

nghèo

󲅓󲅴
󲅘

giàu nghèo
󲅔󲅴
󲅝󲄥

nghèo khó
GIÁC
󲄶

tỉnh dậy
󲄪󲅴
󲄪󲄯

cảm giác
󲄸
󲄪󲄯
󲄸󲅨󲄥
󲄬󲄣
󲄸󲅤

người khiếm thị
QUY
󲄭
󲅫󲅅

kỉ luật
󲄭
󲅝

quy mô
󲄭
󲄾󲄯

quy định
HIỆN
󲄳󲅴
󲄷󲄣

hiện nay
󲄹󲅅
󲄳󲅴

thực hiện
󲄳󲅴
󲄹󲅅

hiện thực
󲅓󲅨󲄥
󲄳󲅴

biểu hiện, bộc lộ
LIÊN
󲅭󲅴
󲄿󲄯

dài tập, liên tục
󲅅

dẫn dắt
󲅭󲅴
󲅪󲄯

liên lạc
QUÂN
󲄰󲅴
󲅀󲄣

quân đội
󲄯󲄥
󲄰󲅴

không quân
KHỐ
󲄭󲅴

󲄴

két sắt
󲄸󲅤

󲄴

gara ô tô
ĐỘ
󲄩󲅴
󲅊

nhiệt độ
󲅀󲅔

dịp
󲄸
󲅀󲄯

việc chuẩn bị
TỊCH
󲄼󲄭

󲅐󲄻

vắng mặt
󲄱󲅄
󲄼󲄭

nghỉ
󲄸󲅦󲅄
󲄼󲄭

󲅉

điểm danh
󲄸
󲅇󲄣
󲄼󲄭

ghế chỉ định
󲄷
󲄼󲄭

chỗ ngồi
ĐỂ
󲄾󲄴

đáy
󲅇󲅄
󲅇󲄣

triệt để
HỒI
󲄪󲄣
󲄺󲄥
󲄱󲅴

tập vé
󲅟󲅰

xoay tròn
󲅟󲅰

vặn
󲄪󲄣
󲄸󲅦󲄥

thu hồi
󲄣󲅄
󲄪󲄣
󲅢

đầu tiên
KHỐN
󲄴󲅟

khó khăn
󲄴󲅴
󲅋󲅴

khó khăn vất vả
10
漢字
ĐOÀN
󲅖󲅉󲅴

chăn
󲅁󲅴
󲅀󲄣

nhóm
󲅁󲅴
󲄱󲅅

đoàn kết
THƯỜNG
󲅅󲅎

lúc nào cũng
󲄹󲅨󲄥
󲄸󲄭

ý thức
󲅌󲅂
󲄹󲅨󲄥

thường ngày
ĐẢNG
󲄼󲄣
󲅉󲄥

Chính Đảng
󲅉󲄥
Đảng
󲅥
󲅉󲄥

Đảng đối lập
󲅩
󲅉󲄥
Đảng cầm quyền
󲅫
󲅉󲄥
rời Đảng
DOANH
󲄣󲅉󲅋

kinh doanh
󲄧󲄣
󲄮󲅨󲄥
󲅂󲅦󲄥

mở cửa
󲄧󲄣
󲄮󲅨󲄥
󲄸󲅨

văn phòng
kinh doanh
󲄥󲅴
󲄧󲄣

vận hành
TOÀN
󲄽󲅴
󲄽󲅴

hoàn toàn

󲄽󲅴
󲅗

toàn bộ
󲄺󲅚

tất cả
󲅟󲅄󲅀

hoàn toàn
󲄡󲅴
󲄽󲅴

an toàn
TRÌNH
󲅌󲅄
󲅇󲄣

thời gian
󲅜󲅊

khoảng
󲅇󲄣
󲅊

mức độ

BẢO
󲅀󲄪󲅪
󲅣󲅏

báu vật
󲅀󲄪󲅪

vé số
󲅜󲄥
󲄼󲄭

viên đá quý
DỤC
󲅜󲄸

muốn
󲄸󲅨󲄯
󲅩󲄯

thèm ăn
󲅜󲄸

muốn
DỤC
󲄡

tắm
󲄪󲄣
󲄺󲄣
󲅩󲄯

tắm biển
DUNG
󲅩󲄥
󲅫󲅨󲄥

dung lượng
󲅩󲄥
󲄮
󲄸󲅤

kẻ bị tình nghi
󲅔
󲅩󲄥
󲄣󲅴

thẩm mỹ viện
󲅩󲄥
󲄭

đồ đựng
THẬP
󲄸󲅦󲄥
󲅉󲄯
󲅗󲅅

việc nhặt được đồ
󲅓󲅮

nhặt được
XẢ
󲄺

vứt
CẤP
󲄭󲅦󲄥
󲅫󲅨󲄥
󲅔

ngày nhận lương
󲄹
󲄭󲅦󲄥

lương theo giờ
󲄹
󲄭󲅦󲄥
󲄹
󲄾󲄯

tự cung tự cấp
LUYẾN
󲅭󲅴
󲄡󲄣

yêu đương
󲄴󲄣
󲅔󲅉

người yêu
󲄴󲄣

nhớ
BIẾN
󲅙󲅴

kì quái
󲅙󲅴
󲄪

biến đổi
󲄪

thay đổi
󲅙󲅴
󲄴󲄥

đổi, biến đổi
󲄪

thay đổi
1111
漢字
TÍCH
󲄡󲄸
󲄡󲅉

vết chân
󲄭󲄻
󲄡󲅉

vết sẹo
󲄱󲄣
󲄼󲄭

dấu vết
󲅅󲄣
󲄼󲄭

theo dõi
BÚT
󲄧󲅴
󲅕󲅅

bút chì
󲅓󲅄
󲄸󲅤

tác giả
󲅟󲅴
󲅎󲅴
󲅓󲅅

bút máy
LUẬT
󲅜󲄥
󲅫󲅅

pháp luật
󲅫󲅂
󲄮

trung thực
KIẾN
󲅀

xây
󲄱󲅴
󲅂󲄯
󲄪

kiến trúc sư
󲄱󲅴
󲄿󲄥
󲅗󲅅

công trình
ĐÍCH
󲅣󲄯
󲅇󲄭
󲅂

đích

󲄽󲅴
󲄴󲄯
󲅇󲄭

toàn quốc
󲅂󲅦󲄥
󲅣󲄯
󲅟󲅉

tâm điểm chú ý
ƯỚC
󲅥󲄯

khoảng
󲅩
󲅥󲄯

lịch hẹn
󲄱󲄣
󲅥󲄯

hợp đồng
󲄪󲄣
󲅥󲄯

hủy
󲄴󲅴
󲅥󲄯

đính hôn
QUÂN
󲅙󲄣
󲄭󲅴
󲅇󲅴

điểm số bình quân
󲄭󲅴
󲄣󲅅

đồng giá
󲅙󲄣
󲄭󲅴

bình quân
PHỤC
󲄩󲄥
󲅖󲄯

khứ hồi
󲄪󲄣
󲅖󲄯

hồi phục
󲅖󲄯
󲄸󲅦󲄥

ôn tập
PHỨC
󲅖󲄯
󲄺󲄥
󲄪󲄣
󲅉󲄥

nhiều cách trả lời
󲅖󲄯
󲄷󲅅

phức tạp
PHÚC
󲅐󲅪

bực mình
󲅋󲄪

bụng
󲄯󲄥
󲅖󲄯

đói
KIỆN
󲄹
󲄱󲅴

vụ án
󲄹󲅨󲄥
󲄱󲅴

điều kiện
󲅗󲅄
󲄱󲅴

nhà, công trình
󲅩󲄥
󲄱󲅴

có việc
󲄱󲅴
󲄺󲄥

số vụ
HỨA
󲅢󲅴
󲄭󲅨

bằng lái, giấy phép
󲅧󲅬

tha thứ
󲄭󲅨
󲄪

sự cho phép
PHẪU
󲄪󲅴

lon cà phê
󲄪󲅴
󲅆󲅢

đồ hộp
ƯU
󲄺󲄰

xuất sắc
󲅥󲄶

nhẹ nhàng
󲅧󲄥
󲄼󲅴

ưu tiên
󲅧󲄥
󲄸󲅨󲄥

chiến thắng
TRỌNG
󲅋󲄪
󲅩

thân thiết
󲅋󲄪

thân nhau
󲅋󲄪
󲅟

bạn
PHẬT
󲅗󲅄󲄭󲅨󲄥

Phật giáo
󲅜󲅉󲄱
󲄶󲅟

Đức Phật
󲅁󲄣󲅗󲅅

bức tượng Phật lớn
󲅎󲅴
󲅗󲅅

tụng kinh
12
漢字
N
󲄳󲄣
󲄹󲅦󲅅

nghệ thuật
󲅈󲅴
󲅉󲄥
󲄳󲄣
󲅏󲄥

nghệ thuật
truyền thống
TRUYỀN
󲅅󲅀

bày tỏ
󲅈󲅴
󲄵󲅴

lời nhắn
󲅈󲅴
󲅉󲄥
󲅇󲄭

tính truyền thống
󲅅󲅀

truyền tải
CHUYỂN
󲄴󲅮

lăn
󲄹
󲅇󲅴
󲄸󲅤
cái xe đạp
󲄴󲅮

ngã
THỨC
󲄪󲅗
󲄸󲄭
󲄬󲄣
󲄸󲅤

công ty cổ phần
󲄼󲄣
󲄸󲄭

chính thức
󲄱󲅄
󲄴󲅴
󲄸󲄭

lễ kết hôn
CHIẾN
󲅀󲅀󲄪

giao chiến

󲄱󲅄
󲄸󲅨󲄥
󲄼󲅴

trận chung kết
󲄶󲄯
󲄼󲅴

chiến lược
THÀNH
󲄼󲄣
󲄴󲄥

thành công
󲄪󲅴
󲄼󲄣

hoàn thành
󲄼󲄣
󲄼󲄭

thành tích

󲗌
󲄼󲄣
󲅂󲅨󲄥

trưởng thành

THÂN
󲅊󲄯
󲄸󲅴

độc thân
󲄸󲅴
󲅂󲅨󲄥

chiều cao
󲄸󲅦󲅄
󲄸󲅴

sinh ra
󲅠
󲅗󲅴

thân phận
TỨC
󲄣󲄭
󲄰󲅬

khó thở
󲄭󲅦󲄥
󲄾󲄯

nghỉ ngơi
TỊ
󲅐󲅋

mũi
󲅐󲅋
󲅠󲄻

nước mũi
󲄹
󲅔
󲄪

khoa tai mũi họng
THỦ
󲅟󲅣

bảo vệ
󲄳󲅴
󲄸󲅦

tuyệt đối
󲅬
󲄺

vắng nhà
PHÓ
󲄪󲅀
󲅆

dọn dẹp
󲅅

dính
󲅠
󲅅

học
THẢO
󲅉󲄥
󲅮󲅴
󲄪󲄣

diễn đàn
󲄱󲅴
󲅉󲄥

cân nhắc
󲄥

tấn công
SỰ
󲅩󲄥
󲄹

việc bận
󲅁󲄣
󲄹

quan trọng
󲄴󲄥
󲄹

công trường
󲄸󲅨󲄯
󲄹

đi ăn
󲄴󲅉

điều
TRANH
󲄡󲅪󲄾

cạnh tranh, ganh đua
󲄡󲅪󲄾

cuộc chiến xung đột
󲄼󲅴
󲄾󲄥

chiến tranh
TỊNH
󲄹󲅨󲄥
󲄪

thanh lọc
󲄼󲅴
󲄹󲅨󲄥

rửa
NGHÊNH
󲅡󲄪

đón
󲄪󲅴
󲄳󲄣
󲄪󲄣

tiệc chào mừng
1313
漢字
NGHỊCH
󲄮󲅤󲄯

đảo ngược
󲄶󲄪

chống đối
󲄮󲅤󲄯
󲅇󲅴

xoay ngược
TUYỂN
󲄼󲅴
󲅀󲄯

tuyển thủ
󲄼󲅴
󲅀󲄯

lựa chọn
󲄧󲅪

chọn
󲄼󲅴
󲄭󲅨

bầu cử
VIÊN
󲄸󲅤
󲄣󲅴

công ty
󲄽󲅴
󲄣󲅴

tất cả thành viên
󲅟󲅴
󲄣󲅴

đông kín người
󲄪󲄣
󲄣󲅴

hội viên
TỔN
󲄾󲄴

tổn thương
󲄾󲄴

làm tổn hại
󲄾󲅴
󲄸󲅨󲄥

việc hư hại
THƯỞNG
󲄸󲅨󲄥
󲄹󲅨󲄥

bằng khen

󲄹󲅦
󲄸󲅨󲄥
󲄸󲅤

người được nhận
phần thưởng
󲄸󲅨󲄥
󲄭󲅴

tiền thưởng
PHỤ
󲄼
󲄩

đeo
󲅖
󲅀󲅴

tự chi trả, gánh vác
󲅟

thua
BẠI
󲅥󲅗

bị thua
󲄸󲅨󲄥
󲅐󲄣

thắng thua
󲅀󲄣
󲅐󲄣

đại bại
󲅐󲄣
󲄼󲅴

thua trận
N
󲄹
󲄬
󲄹
󲄶󲅴

tự khen
󲄶󲅴
󲄼󲄣

đồng ý
󲄶󲅴
󲅊󲄥

đồng ý
THẢI

󲄪

giúp
󲄪

󲄪

việc cho vay
nhận tiền
󲅂󲅴
󲅀󲄣

cho thuê
PHÍ
󲅎󲅴
󲄪󲄣
󲅓

hội phí trong 1 năm
󲄸󲅨󲄥
󲅓
󲄸󲅤

người tiêu dùng
󲄸󲅨󲄯
󲅓

tiền cho việc ăn uống
󲄬󲄯
󲅓

học phí
󲅅󲄣

tiêu tốn
貿
MẬU
󲅝󲄥
󲄧󲄭

Thương mại
KẾT
󲅡󲄺

󲄱󲅄
󲄴󲅴

kết hôn
󲄱󲅅
󲅟󲅅

kết thúc
󲅧

buộc
HỘI
󲄪󲄣
󲄬
󲅇󲅴

triển lãm tranh
󲄡󲅗󲅪
󲄧

bức tranh sơn dầu
󲄧
󲅜󲅴

truyện tranh
TỔ
󲄩󲅋
󲄯󲅠

cùng lớp
󲅑󲅴
󲄰󲅠

chương trình
󲄯

󲅀

việc lắp ráp
󲄡󲄸
󲄯

bắt chéo chân
HỆ
󲄪󲄪󲅫
󲄣󲅴

quản lý
󲄪󲅴
󲄱󲄣

liên quan
BIÊN
󲅙󲅴
󲄸󲅦󲄥

chỉnh sửa
󲄡

󲅣󲅏

đan len
󲄡

đan
󲄡

đan bằng
tay
14
漢字
TỤC
󲄱󲄣
󲄿󲄯

tiếp tục
󲅭󲅴
󲄿󲄯

liên tiếp
󲅖
󲅅󲅆

rơi liên tục
󲅅󲅆

không ngừng
THIỆU
󲄸󲅨󲄥
󲄪󲄣

giới thiệu
󲄹
󲄴
󲄸󲅨󲄥
󲄪󲄣

giới thiệu bản thân
綿
MIÊN
󲅰󲅀

bông
󲅰󲅀
󲄣
nhồi bông
TUYẾN
󲄼󲅴

tuyến
󲅂󲅨󲄯
󲄼󲅴

đường thẳng
󲄼󲅴
󲅮

con đường
THỈ
󲅥
󲄹󲅬󲄸

mũi tên
HẬU
󲄭
󲄴󲄥

khí hậu
󲅇󲅴
󲄴󲄥

thời tiết
󲄴󲄥
󲅜
󲄸󲅤

người đã được
tuyển chọn

THẤT
󲄥󲄸󲅋

đột ngột
󲄸󲅅
󲅭󲄣

xin phép
󲄸󲅅
󲄮󲅨󲄥

thất nghiệp
TRẬT
󲅂󲅅
󲄹󲅨

trật tự
THUẾ
󲄽󲄣
󲄭󲅴

tiền thuế
󲄿󲄥
󲄽󲄣

tăng thuế
󲄳󲅴
󲄽󲄣

giảm thuế
THUYẾT
󲅉

giảng giải
󲄼󲅅
󲅢󲄣

giải thích
󲄧󲅴
󲄽󲅅

bài diễn thuyết
THOÁT
󲅍

cởi
󲅁󲅅
󲄣
󲄹󲅨

phòng thay đồ
󲅁󲅄
󲅀󲄣

rời khỏi
󲅁󲅅
󲄽󲄣

trốn thuế
I
󲄷󲄣
󲅫󲅨󲄥

nguyên liệu
󲅣󲄯
󲄷󲄣

gỗ
󲄾
󲄷󲄣

chất liệu
󲄹󲅴
󲄷󲄣

nhân tài
BÔI
󲄼󲄣
󲄣󲅄
󲅒󲄣

hết sức mình
󲄪󲅴
󲅒󲄣

nâng cốc
󲄣󲅄
󲅒󲄣

1 chén
󲄶󲄪󲄻󲄭

ly
MAI
󲅟󲄣
󲄺󲄥

số tấm
󲅌
󲅟󲄣

hai tờ
BẢO
󲅜
󲄵

bảo vệ
󲅀󲅣

giữ gìn
󲅜
󲅫󲅦󲄥

bảo lưu
󲅜
󲄣󲄯
󲄧󲅴

nhà trẻ
DIỆP
󲅐

󲄴󲅉
󲅑

lời
󲄩
󲅑

lá rụng
󲄴󲄥
󲅩󲄥

lá đỏ
TRA
󲅂󲅨󲄥
󲄶

điều tra
󲄱󲅴
󲄶

xét nghiệm
1515
漢字
BỔNG
󲅝󲄥

gậy
󲅇󲅅
󲅝󲄥

đu xà
󲄭
󲄪󲄣

cơ hội
󲄭
󲄪󲅴

hệ thống
󲄭
󲄭

nguy cơ
󲄸󲅴
󲄭
󲅏󲄥

tính năng mới
󲄭
󲅋󲄣

trong máy bay
GIỚI
󲄭
󲄪󲄣

máy móc
BĂNG

󲄵󲄩󲅫

đá bào
󲄴󲄩󲅫

đá
󲅓󲅨󲄥
󲄷󲅴

núi băng
VĨNH
󲄧󲄣
󲄹󲅦󲄥

vĩnh trú

󲄧󲄣
󲄭󲅦󲄥

mãi mãi
󲄧󲄣
󲄧󲅴

mãi mãi
VỊNH
󲄩󲅩

bơi
󲄺󲄣
󲄧󲄣

bơi lội
CÁC
󲄪󲅄
󲄴󲄯

các nước
󲄪󲄯
󲄹

mọi người
LẠC
󲄪󲅪

mắc
󲅭󲅴
󲅪󲄯

liên lạc
󲄪󲅪

quấn
CÁCH
󲄼󲄣
󲄪󲄯

tính cách
󲄹󲅴
󲄪󲄯

nhân cách
󲄵󲄥
󲄪󲄯

đỗ
LẠC
󲄩

trượt
󲅪󲄯
󲄬

vẽ bậy
󲄩

giảm
󲅪󲄯
󲄵

hài độc thoại
LỘ
󲅊󲄥
󲅮

đường
󲄼󲅴
󲅮

đường ray
󲄸󲅴
󲅮

định hướng nghề
nghiệp
THÂN
󲅏

tăng lên
󲅏

vươn
󲅅󲄣
󲄸󲅴

tái bút
THẦN
󲄪󲅠

thần
󲄹󲅴
󲄹󲅤

đền
󲄸󲅴
󲄱󲄣
󲄸󲅅

quá nhạy cảm
󲄪󲅠
󲄶󲅟

thần linh
ÁP
󲄩

ấn
󲄩

che
󲄩󲄥
󲄣󲅴

đóng dấu
DỊCH
󲅥󲄯

dịch
󲄣
󲅰󲄱

bao biện
󲅅󲄥
󲅥󲄯
󲄸󲅤

phiên dịch viên
󲄭
󲄹

bài báo
󲄡󲅴
󲄭

học thuộc lòng
󲅌󲅄
󲄭

nhật kí
󲄭
󲅌󲅦󲄥

điền
󲄸󲅬

viết
16
漢字
THIẾT
󲄱󲅴
󲄼󲅅

xây dựng
󲄼󲅄
󲅇󲄣

đặt
󲄼󲅄
󲄱󲄣

thiết kế
󲅣󲄥

chuẩn bị
TÍN
󲄸󲅴
󲄵󲄥

đèn tín hiệu
󲄸󲅴

tin
󲄸󲅴
󲅩󲄥

tin tưởng
󲄸󲅴
󲅪󲄣

tin tưởng
NHẬN
󲅌󲅴
󲅇󲄣
󲄸󲅨

chứng nhận
󲅠󲅉

thừa nhận
󲅌󲅴
󲄸󲄭
nhận thức
󲄪󲄯
󲅌󲅴
xác nhận
調
ĐIỀU
󲅉󲅉󲅏

nêm
󲄸󲅪

điều tra
󲅂󲅨󲄥
󲄶

điều tra
󲅂󲅨󲄥
󲄸

tình hình
DẪN

󲅓

bị cảm cúm
󲅟󲅴
󲅔

ăn cắp vặt
󲅓

󲅒

kéo
󲄵󲄥
󲄣󲅴

cưỡng
ĐỆ
󲅁󲄣
󲄣󲅄
󲄪󲄣
󲅢

đầu tiên
󲄸
󲅁󲄣

dần dần
LOAN
󲅉󲄥
󲄭󲅨󲄥
󲅰󲅴

vịnh Tokyo
󲅰󲅴
󲅋󲄣

trong vịnh
󲅰󲅴
󲄬󲅴

ven bờ vịnh
VIÊM
󲄧󲅴
󲄹󲅨󲄥

bùng cháy
󲄧󲅴
󲄸󲅨󲄥

viêm
ĐÀM
󲄹󲅨󲄥
󲅁󲅴

đùa
󲄾󲄥
󲅁󲅴
󲄪󲄣

hội tư vấn
󲄷󲅅
󲅁󲅴

nói chuyện phiếm
THIÊU
󲄧󲅴
󲄸󲅨󲄥

cháy lan ra
󲅥

Nướng
󲅥

bị cháy
󲅓
󲅥

bị rám nắng
HUYỆT
󲄡󲅋

hang
󲄩

󲄡󲅋

bẫy
ĐỘT

󲄸󲅨󲄥
󲅉󲅅

đâm vào
󲅅󲄣
󲅉󲅅

tông
󲅉󲅄
󲄸󲅴

lao thẳng
󲅅

chọc ngoáy
󲅉󲅅
󲄽󲅴

đột nhiên
THÂM
󲅖󲄪

sâu xa
󲅖󲄪

càng vào
󲄸󲅴
󲅥

khuya
󲅖󲄪

thắt chặt
THÁM
󲄶󲄰

󲄶󲄬

đồ mà mình muốn tìm
󲅀󲅴
󲄱󲅴

thám hiểm
QUÂN
󲄭󲅠

em
󲅀
󲅋󲄪
󲄯󲅴

cậu Tanaka
1717
漢字
THƯƠNG
󲄸󲅨󲄥
󲅇󲅴
󲄬󲄣

khu buôn bán
󲄸󲅨󲄥
󲅑󲄣

việc buôn bán
󲄸󲅨󲄥
󲄮󲅨󲄥
󲄪

khoa Thương mại
PHỦ
󲅓
󲅇󲄣

bác bỏ
󲄭󲅨
󲅓

từ chối
HƯỚNG
󲅡

đi
󲅡

phía bên kia
󲅡

máy móc
󲅜󲄥
󲄴󲄥

hướng
PHẢN
󲄾

uốn
󲅐󲅴
󲅀󲄣

trái ngược
󲅐󲅴
󲄼󲄣

kiểm điểm
󲄾

󲄪󲄧

cong
PHẢN
󲅖
󲄪󲄧

quay người lại

󲅙󲅴
󲄸󲅴

hồi âm
󲅙󲅴
󲄹

trả lời
PHẢN
󲄶󲄪
󲅠󲅂

con đường dốc
󲄶󲄪

dốc
BẢN

󲄣󲅀

tấm gỗ
󲄴󲄯
󲅑󲅴

bảng
󲅑󲅴
󲄸󲅨

viết lên bảng
󲄣󲅀
󲅟󲄧

đầu bếp
NHŨ
󲅌󲅦󲄥
󲄸

răng sữa
󲅂󲅂

vắt sữa
󲄮󲅦󲄥
󲅌󲅦󲄥

sữa
TỒN
󲄾󲅴
󲄿󲄯

tồn tại
󲅜
󲄿󲅴

lưu lại
󲄾󲅴
󲄷󲄣

tồn tại
QUÝ
󲄸
󲄭

bốn mùa
󲄭
󲄼󲅅

mùa
󲄥
󲄭

mùa mưa
HẬU
󲄡󲅅

dày
󲄩󲅴
󲄴󲄥

điềm đạm
󲅏󲄥
󲄴󲄥

đậm đà
󲅡
󲄭󲅦󲄥

không nghỉ
󲅗
󲄹

an toàn
󲅡
󲄯󲅂

ít nói
󲅡
󲅫

quá sức
ĐIỂM
󲅊󲄥
󲅇󲅴

hòa
󲅇󲅴
󲄺󲄥

󲵀
iểm số
󲅫
󲅇󲅴

điểm lợi
NHIÊN
󲅣

cháy
󲅣

đốt
󲅎󲅴
󲅫󲅨󲄥

xăng
NHIỆT
󲄡󲅅

nóng
󲅎󲅄
󲄸󲅴

nhiệt tình
DƯƠNG
󲅓󲅅󲄹

cừu
󲅩󲄥
󲅣󲄥

lông cừu
SAI
󲄶

khác nhau
󲅓
󲄷

ánh nắng mặt trời
󲄶
󲅚󲅅

phân biệt
󲄹
󲄶

chênh nhau
18
漢字
TRƯỚC
󲄭
󲅣󲅏

mặc kimono
󲄸󲅀
󲄮

mặc đồ lót
󲄭

mặc
󲅅

đến
󲄥󲅰
󲄮

áo khoác
NGHỊ
󲄪󲄣
󲄮
󲅂󲅦󲄥

đang họp
󲄪󲄣
󲄮
󲄸󲅅

phòng họp
󲄮
󲄣󲅴

Đại biểu
TRỰC
󲄸󲅨󲄥
󲄹󲄭

chân thật
󲅀󲅁

ngay lập tức
󲅂󲅨󲄯
󲄼󲅅
trực tiếp
󲅋󲄩
sửa lại
THỰC
󲄥

trồng
󲄸󲅨󲄯
󲅗󲅅

cây cỏ
󲄣
󲄸󲅨󲄯

cấy ghép
TRỊ
󲄡󲅀󲄣

không đáng
󲅎
󲅁󲅴

giá
󲄪
󲅂
󲄪󲅴

quan điểm sống
TRÍ
󲄣
󲅂

vị trí
󲄩

để
󲄼󲅄
󲅂
󲄴󲄥
󲄹

lắp đặt
KHIẾM
󲄪

thiếu
󲄱󲅄
󲅇󲅴

khuyết điểm
󲄱󲅄
󲄼󲄭

không tham gia
THỨ
󲅉
󲅅

chuyển
󲄹
󲄪󲄣
lần tới
󲄸
󲅁󲄣
sau khi
󲅅󲄮
tới
ÂU
󲄩󲄥
󲄸󲅦󲄥

châu Âu
󲄩󲄥
󲅚󲄣

các nước Âu Mỹ
XUY
󲅖

thổi
VỊ
󲅂
󲄣

vị trí, địa vị
󲄣
󲅂

vị trí
󲄹󲅨󲄥
󲄣

cao
BỘI
󲄶󲅴
󲅑󲄣

gấp ba lần
󲄣󲅂
󲅑󲄣

gấp đôi
󲅑󲄣

gấp đôi
KHẤP
󲅋

khóc
󲄵󲄥
󲄭󲅦󲄥

khóc nức nở
󲅋

󲅡󲄸

mít ướt
DỰC
󲅩󲄯
󲄡󲄶

sáng hôm sau
󲅩󲄯
󲅉󲄸

năm kế tiếp
󲅩󲄯
󲄹󲅅

vào ngày kế tiếp
SÁT
󲄴󲅮

giết
󲄶󲅅
󲄹󲅴

giết người
󲄶󲅅
󲄬󲄣

sự sát hại
󲄹
󲄶󲅅

tự sát
󲄶󲅄
󲅉󲄥

dồn dập

ĐẦU
󲅋

ném
󲅉󲄥

󲄸

đầu tư
DỊCH
󲅥󲄯
󲄣󲅴

cán bộ cấp cao
󲄸
󲅥󲄯
󲄸󲅨

tòa nhà thị chính
󲅥󲄯
󲅰󲅫

Vai trò

Preview text:

PART 1 まとめ漢字 ♳ PART 2 まとめ語彙 PART 3 まとめ文法 ㊸ まとめ 漢字 PART ⓵ 1 漢字 ちゅう い もと 注意 chú ý 求める tìm kiếm い み せいきゅう □ 意 Ý 意味 ý nghĩa 請求する yêu cầu けつ い きゅうしょくちゅう 決意 quyết tâm □ 求 CẦU 求職中 đang tìm việc きゅうじん いちおくえん 求人 tuyển dụng 億 一億円 100 triệu yên ỨC ついきゅう じゅうおく 十億 một tỉ 追求する mưu cầu きゅう ぎ き おくりょく 球技 bóng 憶
記憶力 khả năng ghi nhớ ỨC ち きゅう ぎ き おく 記憶 球 CẦU kí ức 地球儀 quả địa cầu や きゅう かわ 野球 bóng chày 皮 vỏ, da すく □ 皮 ひ にく 救う cứu 皮肉 mỉa mai, chế giễu きゅうきゅうしゃ 救急車 xe cấp cứu かのじょ 彼女 bạn gái, cô ấy 救 CỨU きゅうじょ 救助する cứu (hộ) 彼 BỈ かれ 彼 anh ấy きゅうえん 救援 cứu trợ かれ し 彼氏 bạn trai ふ きゅう 普及する phổ cập なみ 波 sóng □ 及 CẬP げんきゅう
言及する đề cập đến 波 BA つ なみ 津波 sóng thần こうきゅうしゃ でん ぱ
高級車 xe cao cấp hạng sang 電波 sóng (điện) しょきゅう 初級 trình độ sơ cấp し はいにん 級 CẤP 支配人 ちゅうきゅう người quản lý cấp cao
中級 trình độ trung cấp し しゅつ 支出 どうきゅうせい chi tiêu 同級生 bạn học cùng □ 支 CHI し じ 支持 ủng hộ す 吸う hút ささ 支える nâng đỡ しん こ きゅう 吸 深呼吸 hít thở sâu HẤP す と とく い わざ
得意技 kỹ năng đặc biệt 吸い取る hấp thụ す こ 技 えん ぎ 演技 diễn xuất 吸い込む hít ぎ じゅつ よ 技術 công nghệ 良く tốt □ 良 LƯƠNG りょうしんてき えだ
良心的な giá cả phải chăng 枝 枝 cành cây CHI むすめ えだまめ 娘 NƯƠNG 枝豆 娘 con gái đậu nành 狼 LANG おおかみ 狼 chó sói 2 漢字 やさ げんそく 易しい dễ 原則 nguyên tắc □ 則 TẮC あん い き そく □ 易 DỊCH 安易な đơn giản 規則 nội quy ぼうえき 貿易 がわ thương mại 側 側 phía TRẮC そくめん ゆ 側面 chiếu hậu 湯 お湯 nước nóng THANG よ そく ねっとう 熱湯 nước nóng 予測する dự đoán そくりょう 測量する đo たいよう 測 TRẮC 陽 太陽 mặt trời けいそく DƯƠNG 計測する đo よう き 陽気な cởi mở はか 測る đo よ てい 予定 dự định かんてい
官邸 văn phòng chính phủ よ ほう 予報 dự báo がいこうかん □ 予 DƯ, DỮ □ 官 QUAN 外交官 nhà ngoại giao よ しゅう 予習 chuẩn bị かんみん
官民 chính phủ và nhân dân よ び こう
予備校 trường luyện thi すいどうかん
水道管 đường ống nước じゅんじょ 順序 trình tự 管 QUẢN かん り しょく 管理職 chức quản lý 序 TỰ じょしょう 序章 chương mở đầu ほ かん 保管する bảo quản じょれつ 序列 chế độ び じゅつかん
美術館 bảo tàng mỹ thuật あず 預ける gửi, giao phó 館 QUÁN と しょかん 図書館 thư viện 預 DỰ よ きん 預金 tiền tiết kiệm やかた 館 tòa nhà あず 預かる giữ, chăm sóc ついきゅう 追求 theo đuổi きょだい 巨大な lớn お □ 追 TRUY 追いかける (theo) đuổi きょじん □ 巨 CỰ 巨人 người khổng lồ ついとつ 追突 đâm( từ phía sau) きょがく 巨額 khoản tiền lớn お ん し 恩師 ân sư こば 拒む từ chối 師 きょう し 教師 giáo viên 拒 CỰ きょ ひ 拒否する từ chối ちょう り し 調理師 đầu bếp きょぜつ 拒絶する cự tuyệt ま 曲げる gập, bẻ cong きょ り ま 距 距離 khoảng cách CỰ □ 曲 KHÚC 曲がる rẽ ちょうきょ り 長距離 cự ly dài いっきょく 一曲 một bài 3 漢字 のう か じ どう 農 農家 nông gia NÔNG 児童 trẻ em のうぎょう 農業 nông nghiệp いく じ □ 児 NHI
育児 việc nuôi dậy trẻ ほう ふ しょう に か 小 科 khoa nhi 豊
豊富 rất nhiều, phong phú 児 PHONG ゆた 豊か phong phú かんぼつ 陥没 bị lún xuống とう ふ 豆腐 đậu phụ 陥 HÃM けっかん 欠陥 bị lỗi だい ず □ 豆 ĐẬU 大豆 đậu nành おとしい 陥れる gài bẫy まめ コーヒー豆 hạt cà phê い ど みず 井戸水 nước giếng のぼ 登る leo いっ こ だて □ 戸 HỘ 一戸建 nhà riêng 登 ĐĂNG とうろく 登録 đăng ký と 戸 cửa と ざんどう 登山道 đường lên núi もど 戻る quay trở lại よろこ もど 喜 喜ぶ vui HỈLỆ 戻す trả lại おおよろこ 大喜び vui mừng はら もど 払い戻す hoàn trả lại かど 角 góc なみだごえ
涙声 giọng nói sắp khóc つの □ 角 GIÁC 角 sừng 涙 LỆ なみだ 涙 khóc かく ど 角度 góc độ るいせん 涙腺 khóc ( dễ khóc) と 解く giải đáp ひ じょうしき 非常識 bất lịch sự かいせつ ひ じょうぐち 解 解説する giải thích GIẢI 非常口 cửa thoát hiểm り かい □ 非 PHI 理解 hiểu ひ なん 非難 chỉ trích と 解ける giải ひ じょう 非常に rất ふ 触れる chạm vào かな 触 悲しむ đau buồn XÚC さわ 触る sờ かな 悲 BI かんしょく 悲しい đau khổ 感触 cảm giác ひ げき 悲劇 bi kịch きゅうせい 旧姓 họ つみ きゅうしき 罪 tội 旧式な cổ hủ □ 旧 CỰU ゆうざい きゅうゆう 罪 TỘI 有罪 có tội 旧友 bạn cũ はんざい きゅうしょうがつ 犯罪 phạm tội 旧正月 dịp tết 4 漢字 せき む 責務 nhiệm vụ ひょう が 氷河 sông băng せきにん 責任 trách nhiệm かわ 河 河 sông む せきにん □ 責 TRÁCH
無責任な vô trách nhiệm か こう 河口 cửa sông せきにんかん
責任感 tinh thần trách nhiệm ゆうびんきょく せ 郵便局 bưu điện 責める công kích 局 CỤC やっきょく 薬局 hiệu thuốc せいせき 成績 けっきょく thành tích 結局 kết cục 績 TÍCH ぎょうせき 業績 thành tích と じっせき 取る chịu, cầm, lấy
実績 thành tích thực tế と け □ 取 THỦ 取り消す hủy つ ざい 積もる しゅ phủ lên 取材 phỏng vấn つ 積 積む tích lũy TÍCH さいたん めんせき 最短 ngắn nhất 面積 diện tích もっと み つ 最も ~ nhất 見積もり bảng báo giá 最 TỐI さい ご 最後 cuối cùng ぎょうれつ 行列 xếp hàng dài さいきん 最近 gần đây いちれつ 一列 một hàng □ 列 LIỆT しゅ み れっとう 列島 趣味 sở thích quần đảo 趣 THÚ しゅ し れっしゃ 列車 趣旨 mục đích chuyến tàu れいねんどお 例年通り như mọi năm ほ 干す phơi, làm khô れい □ 干 CAN ひ もの 例 例 ví dụ LỆ 干物 đồ khô れいがい 例外 ngoại lệ たと 例えば あせ giá như 汗 mồ hôi はっかん し ぼうしゃ 汗 HÃN 発汗する đổ mồ hôi 死 死亡者 người chết TỬ あせくさ し 死ぬ mất 汗臭く mùi mồ hôi か のう かいがん 可能 có thể 海岸 bờ biển か のうせい かわぎし □ 可 KHẢ 可能性 khả năng 岸 NGẠN 川岸 bờ sông ふ かのうな きし
不可能 không có khả năng 岸 bờ 5 漢字 し じ 指示 chỉ thị ぞうきん 雑巾 giẻ lau しめ □ 巾 CÂN □ 示 THỊ 指す diễn tả ふ きん 布巾 khăn あん じ 暗示する ám chỉ もう ふ まつ 毛布 cái chăn 祭る cúng はい ふ さいじつ 布 BỐ 配布する phân phát 祭 祭日 ngày lễ TẾ さん ぷ まつ 散布する phun, gieo rắc 祭り lễ hội ぶん か さい 文化祭 lễ hội văn hóa 希 HI き ぼう 希望 mong muốn, hi vọng きん し 禁 禁止 cấm CẤM きん 禁じる cấm はなたば 花束 bó hoa □ 束 THÚC し ぼうしゃすう やく 死亡者数 そく số người tử vong 約束する hứa □ 亡 VONG な 亡い mất しんらい わす もの 信頼 sự tin tưởng 忘 忘れ物 đồ bỏ quên VONGLẠI たの ぼうねんかい 頼もしい tin cậy 忘年会 tiệc tất nhiên たよ 頼る dựa vào しつぼう 失望する thất vọng 望 VỌNG のぞ はや 望む hy vọng 速 速い nhanh TỐC き ぼう じ そく 希望 hy vọng 時速 vận tốc し けん う
試験を受ける tham gia thi ぶ し じゅけん 武 võ sĩ 受験 士 tham gia thi □ 士 □ 受 THỤ べん ご し じゅしょう 弁護 luật sư 受賞 士 nhận giải thưởng し けん う 試験に受かる đỗ し ごと お仕事 công việc さず 授かる có ~, thu được し かた
仕方がない không còn cách 授 THỤ じゅぎょう 仕 授業 giờ học nào khác きょうじゅ 教授 し おく giáo sư 仕送り chu cấp あたた 暖める làm ấm おんだん か し ぼう 暖 温暖化 sự nóng lên 志望 nguyện vọng NOÃNCHÍ だん ぼ い し 暖房 máy sưởi 意志 ý chí だんとう 暖冬 mùa đông ấm 6 漢字 そうだん 相談 けい ゆ tư vấn 経由 quá cảnh しんそう 真相 り ゆう chân tướng □ 由 DO 理由 lý do □ 相 TƯƠNG あい て 相手 ゆ らい đối tượng 由来 nguồn gốc しゅしょう 首相 thủ tướng えんぜつ 演説 diễn thuyết あ ばこ 箱 空き箱 hộp rỗng えんげき TƯƠNG 演劇 diễn ばこ ゴミ箱 thùng rác 演 DIỄN えん 演じる vở kịch あいそう 愛想 niềm nở えん ぎ りょく
演技力 khả năng diễn xuất よ そう 想 予想 dự đoán TƯỞNG おうてん り そう
横転する bị lật ngửa 理想 lý tưởng よこがお くうそう
横顔 góc nghiêng khuôn mặt 空想 mơ mộng 横 HOÀNH よこ が 横書き viết ngang とみ 富 tài sản おうだん ほ どう
横断歩道 đường cho người ほう ふ 豊富な phong phú đi bộ □ 富 PHÚ ふ じ さん 富士山 núi Phú sĩ へいじつ 平日 ngày thường ひん ぷ 貧富 giàu nghèo へい わ □ 平 BÌNH 平和な hòa bình ふく さ よう 副作用 tác dụng phụ ひらしゃいん 平社員 nhân viên bình 副 PHÓ ふくしょう 副賞 giải thưởng phụ thường ふくしゃちょう ひょうばん 副社長 phó giám đốc 評判 đánh giá ひょう か ふく 評 BÌNH 評判 đánh giá 福 福 hạnh phúc PHÚC ひょうろん か こうふく 評論家 nhà phê bình 幸福 hạnh phúc よ 呼ぶ gọi い ふく □ 衣 Y 衣服 しん こ きゅう quần áo 呼 深呼吸 hít thở sâu よ あらわ
表す biểu hiện, diễn tả 呼びかける kêu gọi 表 BIỂU あらわ ちゅうおう 表れる lộ ra □ 央 ƯƠNG 中央 trung tâm ひょう じ 表示する き hiện ra 決める quyết định て ぶくろ けつ い 手袋 găng tay 決 決意 quyết định QUYẾT 袋 けっしん ĐẠI かみぶくろ 紙袋 túi giấy 決心する quyết tâm ぶくろ き ビニール袋 túi nilon 決まる quyết định 7 漢字 こころよ じょうしき
快い sẵn lòng, dễ chịu
常識 kiến thức thông thường 快 KHOÁI かいてき めんしき 快適な thoải mái 面識 gặp mặt □ 識 THỨC い しき 意識 ý thức あた 与える cho, giao ち しき 知識 kiến thức じゅ よ しき 授与式 lễ trao giải □ 与 DỮ えいぎょうしょく かん よ 関与する dính líu
営業職 công việc làm sale しゅうしょく よ とう 与党 đảng cầm quyền 職 就職 xin việc CHỨC しょくぎょう 職業 ngành nghề しゃしん てんしょく 写 写真 bức ảnh TẢ 転職 chuyển việc しゃしん つ 写真写り sự ăn ảnh 織 CHỨC そ しき 組織 tổ chức よご 汚す làm bẩn よご き しょう 汚れる bị bẩn 気性 tính khí きたな こ せい 汚 Ô 汚い bẩn 個性 cá tính □ 性 TÍNH お しょく じょせい 汚職 tham nhũng 女性 cô gái, nữ giới お せん せいしつ 汚染 bị ô nhiễm
性質 tính chất, đặc tính あたま せい 頭 đầu óc 姓 họ ず つう どうせいどうめい 頭痛 đau đầu
同姓同名 cùng họ cùng tên □ 頭 ĐẦUTÍNH かしら も じ きゅうせい
頭文字 chữ cái đầu tiên 旧姓 họ cũ こうとう べつ せい 口頭 miệng 別の姓 họ khác ねが う 願う nguyện vọng 産む sinh, đẻ
NGUYỆN がんしょ ざいさん 願書 đơn 産 財産 tài sản SẢN ねが ごと とうさん 願い事 điều ước 倒産する phá sản さんぎょう 産業 ngành công nghiệp じゅんじょ 順序 trình tự ゆうせんじゅん い せい と
優先順位 thứ tự ưu tiên 生徒 học sinh, học trò 順 THUẬN か じゅん と ほ 書き順 thứ tự viết □ 徒 ĐỒ 徒歩 đi bộ じゅんちょう きょう と 順調 suôn sẻ 教徒 tín đồ 8 漢字 はや お れんぞく
早起きする thức dậy sớm 連続 dài tập, liên tục お つ □ 連 LIÊN 起 起こる xảy ra 連れる dẫn dắt KHỞI さい き どう れんらく
再起動する khởi động lại 連絡 liên lạc お 起こす đánh thức ぐんたい 軍隊 quân đội こ 軍 QUÂN 超える vượt quá くうぐん 空軍 không quân 超 SIÊU ちょうまんいん 超満員 chật kín người きん こ ちょう か 金庫 két sắt 超過 sự vượt quá 庫 KHỐ しゃ こ 車庫 gara ô tô か ふん 花粉 phấn hoa おん ど こ むぎ こ □ 粉 PHẤN 小麦粉 bột mỳ 温度 nhiệt độ たび こなぐすり 粉薬 □ 度 ĐỘ thuốc bột 度 dịp し たく 支度 việc chuẩn bị ふんそう 紛争 tranh chấp せき はず 紛 PHÂN 席を外す vắng mặt ふんしつ 紛失する làm mất けっせき 欠席 nghỉ まず しゅっせき と 貧しい nghèo 席 TỊCH 出席を取る điểm danh 貧 し ていせき BẦN ひん ぷ 貧富 giàu nghèo 指定席 ghế chỉ định びんぼう ざ せき 貧乏 nghèo khó 座席 chỗ ngồi そこ さ 覚める 底 đáy tỉnh dậy 底 ĐỂ てってい かんかく 徹 triệt để □ 覚 GIÁC 感覚 底 cảm giác
し かくしょうがいしゃ かいすうけん
視覚障害者 người khiếm thị 回数券 tập vé まわ き りつ 回る xoay tròn 規律 kỉ luật まわ □ 回 HỒIQUY き ぼ 回す vặn 規模 quy mô かいしゅう き そく 回収 thu hồi 規則 quy định いっかい め 一回目 đầu tiên げんざい 現在 hiện nay じつげん こま 現 実現する thực hiện HIỆN 困る khó khăn げんじつ 現実 困 KHỐN hiện thực こんなん
困難な khó khăn vất vả ひょうげん
表現する biểu hiện, bộc lộ 9 漢字 ふ とん 布団 chăn ほし 欲しい muốn だんたい 団 ĐOÀN 団体 nhóm しょくよく □ 欲 DỤC 食欲 thèm ăn だんけつ 団結 đoàn kết ほし 欲しがっている muốn つね 常に lúc nào cũng じょうしき あ
□ 常 THƯỜNG 常識 ý thức 浴 浴びる tắm DỤC にちじょう かいすいよく 日常 thường ngày 海水浴 tắm biển せいとう 政党 Chính Đảng ようりょう 容量 dung lượng とう 党 Đảng よう ぎ しゃ 容疑者 kẻ bị tình nghi 党 ĐẢNG や とう 野党 Đảng đối lập 容 DUNG び よういん 美容院 thẩm mỹ viện よ とう 与党 Đảng cầm quyền よう き 容器 đồ đựng り とう 離党 rời Đảng しゅうとくぶつ いとな
拾得物 việc nhặt được đồ 営む kinh doanh □ 拾 THẬP ひろ えいぎょうちゅう 拾う nhặt được 営業中 mở cửa 営 DOANH えいぎょうしょ
営業所 văn phòng 捨 XẢ す 捨てる vứt kinh doanh うんえい 運営 vận hành きゅうりょう び 給料日 ngày nhận lương ぜんぜん 全然 hoàn toàn 給 CẤP じ きゅう 時給 lương theo giờ ぜん ぶ 全部 toàn bộ じ きゅう じ そく
自給自足 tự cung tự cấp すべ □ 全 TOÀN 全て tất cả まった れんあい 全く hoàn toàn 恋愛 yêu đương あんぜん こいびと 安全 an toàn □ 恋 LUYẾN 恋人 người yêu こい にってい 日程 thời gian 恋しい nhớ 程 TRÌNH ほど 程 へん khoảng 変な kì quái てい ど 程度 へん か mức độ 変化 biến đổi たからもの か 宝物 báu vật 変 BIẾN 変える thay đổi たから へんこう 宝 BẢO 宝くじ vé số 変更 đổi, biến đổi ほうせき か 宝石 viên đá quý 変わる thay đổi 10 漢字 あしあと ふくすうかいとう 足跡 vết chân
複数回答 nhiều cách trả lời 複 PHỨC きずあと ふくざつ 跡 傷跡 vết sẹo 複雑 phức tạp TÍCH けいせき 形跡 dấu vết はら 腹が立つ bực mình ついせき 追跡 theo dõi 腹 PHÚC なか お腹 bụng えんぴつ くうふく 鉛筆 bút chì 空腹 đói ひっしゃ じ けん □ 筆 BÚT 筆者 tác giả 事件 vụ án まんねんひつ 万年筆 じょうけん bút máy 条件 điều kiện ほうりつ ぶっけん □ 件 KIỆN 物件 nhà, công trình 律 法律 pháp luật LUẬT りち ぎ ようけん 律儀 trung thực 用件 có việc けんすう た 件数 số vụ 建てる xây めんきょ けんちく か 建 KIẾN 建築家
免許 bằng lái, giấy phép kiến trúc sư ゆる けんぞうぶつ 許 HỨA 建造物 許す tha thứ công trình きょ か もくてき ち 許可 sự cho phép 目的地 đích かん ぜんこくてき □ 的 ĐÍCH 全国的 toàn quốc 缶 缶コーヒ lon cà phê PHẪU かんづめ ちゅうもく まと
注目の的 tâm điểm chú ý 缶詰 đồ hộp やく すぐ 約 khoảng 優れる xuất sắc よ やく やさ 予約 lịch hẹn 優しい nhẹ nhàng □ 優 ƯUƯỚC けいやく ゆうせん 契約 hợp đồng 優先 ưu tiên かいやく ゆうしょう 解約 hủy 優勝 chiến thắng こんやく 婚約 đính hôn なか よ 仲良し thân thiết なか へいきんてん 仲 TRỌNG
平均点 điểm số bình quân 仲がいい thân nhau なか ま 均 QUÂN きんいつ 均一 đồng giá 仲間 bạn へいきん ぶっ きょう 平均 bình quân 仏教 Phật giáo ほとけさま おうふく 仏様 Đức Phật 往復 khứ hồi 仏 PHẬT だい ぶつ かいふく
大仏 bức tượng Phật lớn □ 復 PHỤC 回復 hồi phục ねんぶつ ふくしゅう 念仏 tụng kinh 復習 ôn tập 11 漢字 げいじゅつ 芸術 はな nghệ thuật 鼻 mũi □ 芸 VÂN でんとうげいのう 伝統芸能 はなみず nghệ thuật 鼻 TỊ 鼻水 nước mũi truyền thống じ び か 耳鼻科 khoa tai mũi họng つた 伝える bày tỏ まも でんごん 伝言 守る bảo vệ lời nhắn 伝 TRUYỀN げんしゅ でんとうてき □ 守 THỦ 伝統的な 厳守 tuyệt đối tính truyền thống る す つた 伝わる 留守 vắng nhà truyền tải かた づ ころ 転がる lăn 片付ける dọn dẹp つ
CHUYỂN じ てんしゃ 自転車 付 PHÓ cái xe đạp 付く dính み つ ころ 転ぶ ngã 身に付ける học とうろんかい かぶしきがいしゃ 討論会 diễn đàn
株式会社 công ty cổ phần けんとう せいしき 討 THẢO 検討 cân nhắc □ 式 THỨC 正式 chính thức う けっこんしき 討つ tấn công 結婚式 lễ kết hôn よう じ 用 việc bận たたか 事 戦う giao chiến だい じ 大事な quan trọng 戦 CHIẾN けっしょうせん 決勝戦 trận chung kết こう じ □ 事 SỰ 工 công trường さくせん 事 作戦 chiến lược しょく じ 食事 đi ăn せいこう 成功 thành công こと 事 điều かんせい 成 完成 hoàn thành THÀNH あらそ せいせき 成績 争う cạnh tranh, ganh đua thành tích あらそ せいちょう 争 TRANH 成長
争い cuộc chiến xung đột trưởng thành せんそう どくしん 戦争 chiến tranh 独身 độc thân しんちょう 身長 じょう か chiều cao 浄化 thanh lọc □ 身 THÂN しゅっしん 浄 TỊNH 出身 せんじょう sinh ra 洗浄 rửa み ぶん 身分 thân phận むか いきぐる 迎える đón 息苦しい khó thở
□ 迎 NGHÊNH かんげいかい 息 TỨC きゅうそく 歓迎会 tiệc chào mừng 休息 nghỉ ngơi 12 漢字 ぎゃく か 逆に đảo ngược 手を貸す giúp 逆 NGHỊCH さか か か 逆らう chống đối 貸し借り việc cho vay □ 貸 THẢI ぎゃくてん 逆転 xoay ngược nhận tiền せんたく ちんたい 選手 tuyển thủ 賃貸 cho thuê せんたく ねんかい ひ 選 選択 lựa chọn
年会費 hội phí trong 1 năm TUYỂN えら しょう ひ しゃ 選ぶ chọn
消費者 người tiêu dùng せんきょ しょく ひ 選挙 bầu cử 費 PHÍ
食費 tiền cho việc ăn uống しゃいん がく ひ 社員 công ty 学費 học phí ぜんいん つい 全員 tất cả thành viên 費やす tiêu tốn □ 員 VIÊN まんいん 満員 đông kín người 貿 MẬU ぼうえき 貿易 Thương mại かいいん 会員 hội viên むす 結ぶ ký そこ 損なう tổn thương けっこん 結婚 kết hôn そこ 損 TỔN 損ねる làm tổn hại □ 結 KẾT けつまつ 結末 kết thúc そんしょう 損傷 việc hư hại ゆ 結わえる buộc しょうじょう 賞状 bằng khen かい が てん 絵画展 triển lãm tranh じゅしょうしゃ 賞 あぶら え
THƯỞNG 受賞者 người được nhận 絵 HỘI 油絵 bức tranh sơn dầu phần thưởng え ほん しょうきん 絵本 truyện tranh 賞金 tiền thưởng おな くみ せ お 同じ組 cùng lớp 背負う đeo ばんぐみ ふ たん 番組 chương trình □ 負 PHỤ
負担 tự chi trả, gánh vác 組 TỔ く た ま
組み立てる việc lắp ráp 負ける thua あし く 足を組む bắt chéo chân やぶ 敗れる bị thua かかりいん しょうはい 係員 quản lý 勝敗 thắng thua □ 係 HỆBẠI かんけい たいはい 関係 liên quan 大敗 đại bại へんしゅう はいせん 敗戦 thua trận 編集 chỉnh sửa あ もの じ が じ さん 編み物 đan len 自画自賛 tự khen 編 BIÊN あ 賛 TÁN さんせい 編む đan 賛成 đồng ý あ さんどう 手編み đan bằng tay 賛同 đồng ý 13 漢字 けいぞく と 継続 tiếp tục 説く giảng giải れんぞく せつめい 連続 liên tiếp 説
THUYẾT 説明 giải thích 続 TỤC ふ つづ えんぜつ 降り続く rơi liên tục 演説 bài diễn thuyết つづ ぬ 続ける không ngừng 脱ぐ cởi しょうかい だつ い じょ 紹介 giới thiệu 脱衣所 phòng thay đồ □ 紹 THIỆUTHOÁT じ こ しょうかい だったい
自己紹介 giới thiệu bản thân 脱退 rời khỏi だつぜい わた 脱税 trốn thuế 綿 綿 bông MIÊN ざいりょう わた い 材料 nguyên liệu 綿入り nhồi bông もくざい 木材 gỗ せん □ 材 TÀI 線 tuyến そ ざい 素材 chất liệu ちょくせん 線 TUYẾN 直線 đường thẳng じんざい 人材 nhân tài せん ろ 線路 con đường せいいっぱい 精一杯 hết sức mình や じるし かんぱい □ 矢 THỈ 矢印 mũi tên 乾杯 nâng cốc 杯 BÔI いっぱい き こう 気候 一杯 1 chén khí hậu さかずき てんこう 杯 ly 候 天候 thời tiết HẬU こう ほ しゃ まいすう
候補者 người đã được 枚 枚数 số tấm MAI に まい tuyển chọn 二枚 hai tờ うしな ほ ご 失う đột ngột 保護 bảo vệ しつれい たも 失 THẤT 失礼 xin phép 保つ giữ gìn □ 保 BẢO しつぎょう ほ りゅう 失業 thất nghiệp 保留 bảo lưu ほ いくえん 保育園 nhà trẻ ちつじょ 秩 TRẬT 秩序 trật tự は 葉っぱ lá こと ば ぜいきん 税金 tiền thuế 言葉 lời 葉 DIỆP お ば ぞうぜい □ 税 THUẾ 増税 tăng thuế 落ち葉 lá rụng こうよう げんぜい 減税 giảm thuế 紅葉 lá đỏ ちょう さ 査 調査 điều tra TRA けん さ 検査 xét nghiệm 14 漢字 ぼう お 棒 gậy 落ちる trượt □ 棒 BỔNG てつぼう らく が 鉄棒 đu xà 落書き vẽ bậy □ 落 LẠC お き かい 落とす giảm 機会 cơ hội らく ご き かん 落語 hài độc thoại 機関 hệ thống 機 どう き き ろ 危機 nguy cơ 道路 đường しん き のう せん ろ 新機能 tính năng mới 路 LỘ 線路 đường ray き ない しん ろ 機内 trong máy bay
進路 định hướng nghề nghiệp 械 GIỚI き かい 機械 máy móc の 伸びる tăng lên ごおり かき 氷 đá bào の □ 伸 THÂN 伸ばす vươn こおり □ 氷 BĂNG 氷 đá ついしん 追伸 tái bút ひょうざん 氷山 núi băng かみ 神 thần えいじゅう 永住 vĩnh trú じんじゃ 神社 đền 永 VĨNH えいきゅう 永久 神 THẦN mãi mãi しんけいしつ 神経質な quá nhạy cảm えいえん 永遠 mãi mãi かみさま 神様 thần linh およ お 泳 泳ぐ bơi VỊNH 押す ấn すいえい 水泳 bơi lội 押 ÁP お 押さえる che かっこく おういん 各国 các nước 押印 đóng dấu □ 各 CÁC かく じ 各自 mọi người やく 訳す dịch から い わけ 絡まる mắc 訳 DỊCH 言い訳 bao biện 絡 LẠC れんらく つうやくしゃ 連絡 liên lạc 通訳者 phiên dịch viên から 絡める quấn き じ 記事 bài báo せいかく 性格 tính cách あん き 格 暗記 học thuộc lòng CÁCH じんかく 人格 nhân cách にっ き □ 記 日記 nhật kí ごうかく 合格 đỗ き にゅう 記入 điền しる 記す viết 15 漢字 けんせつ えんじょう 建設 xây dựng 炎上 bùng cháy □ 炎 VIÊM せってい えんしょう 設定 đặt 炎症 viêm 設 THIẾT せっけい 設計 thiết kế じょうだん 冗談 đùa もう 設ける chuẩn bị 談 ĐÀM そうだんかい 相談会 hội tư vấn しんごう ざつだん 信号 đèn tín hiệu 雑談 nói chuyện phiếm しん 信じる tin えんしょう 延焼 cháy lan ra □ 信 TÍN しんよう 信用 tin tưởng や 焼く Nướng しんらい 焼 THIÊU 信頼 tin tưởng や 焼ける bị cháy にんていしょ ひ や 認定書 chứng nhận 日焼け bị rám nắng みと 認 認める thừa nhận NHẬN あな にんしき 穴 hang 認識 nhận thức □ 穴 HUYỆT お あな かくにん 落とし穴 bẫy 確認 xác nhận しょうとつ 衝突 đâm vào ととの 調える nêm ついとつ 追突 tông しら 調べる điều tra とっしん 調 ĐIỀUĐỘT 突進 lao thẳng ちょう さ 調査 điều tra つ 突く chọc ngoáy ちょう し 調子 tình hình とつぜん 突然 đột nhiên ひ
かぜを引く bị cảm cúm ふか 深い sâu xa まん び 万引き ăn cắp vặt ふか □ 引 DẪN 深まる càng vào ひ ぱ 引っ張る 深 THÂM kéo しん や 深夜 khuya ごういん 強引 cưỡng ふか 深める thắt chặt だいいっかい め 第 第一回目 đầu tiên ĐỆ さぐ し だい 探る mò 次第に dần dần 探 THÁM さが
探し物 đồ mà mình muốn tìm たんけん とうきょうわん 東京湾 検 thám hiểm vịnh Tokyo 探 わんない きみ 湾 LOAN 湾内 trong vịnh 君 em □ 君 QUÂN わんがん た なかくん 湾岸 ven bờ vịnh 田中君 cậu Tanaka 16 漢字 しょうてんがい そんぞく 商店街 khu buôn bán 存続 tồn tại
THƯƠNG しょうばい ほ ぞん 商売 việc buôn bán 存 TỒN 保存 lưu lại しょうぎょう か そんざい 商業科 khoa Thương mại 存在 tồn tại ひ てい し き 四 bốn mùa 否 否定 bác bỏ 季 PHỦ きょ ひ き せつ 拒否 từ chối 季 QUÝ 季節 mùa む う き 向かう đi 雨季 mùa mưa む あつ 向 向こう phía bên kia HƯỚNG 厚い dày む おん 向ける こう máy móc 厚 HẬU 温厚 điềm đạm ほうこう のうこう 方向 hướng 濃厚 đậm đà そ 反らす む きゅう uốn 無休 không nghỉ はんたい 反対 ぶ じ trái ngược 無事 an toàn □ 反 PHẢN はんせい □ 無 反省 む くち kiểm điểm 無口な ít nói そ かえ 反り返る む り cong 無理 quá sức ふ かえ 振り返る どうてん quay người lại 同点 hòa 返 PHẢN へんしん 返信 てんすう hồi âm 点 ĐIỂM 点数 điểm số へん じ 返事 り てん trả lời 利点 điểm lợi さかみち も 坂 坂道 con đường dốc 燃える cháy PHẢN さか も 坂 dốc 燃 NHIÊN 燃やす đốt ねんりょう いた 木の板 燃料 xăng tấm gỗ こくばん あつ 黒板 bảng 熱い nóng 板 BẢNNHIỆT ばんしょ ねっしん 板書 viết lên bảng 熱心な nhiệt tình いたまえ 板前 đầu bếp ひつじ 羊 cừu □ 羊 DƯƠNG にゅう し ようもう 乳歯 răng sữa 羊毛 lông cừu ちち さ □ 乳 NHŨ 乳しぼり vắt sữa 差がある khác nhau ぎゅうにゅう 牛乳 ひ ざ sữa
日差し ánh nắng mặt trời 差 SAI さ べつ 差別 phân biệt じ さ 時差がある chênh nhau 17 漢字 き もの 着物 mặc kimono おうしゅう 欧州 châu Âu した ぎ 欧 ÂU 下着 mặc đồ lót おうべい 欧米 các nước Âu Mỹ き 着 TRƯỚC 着る mặc ふ つ 吹 XUY 着く đến 吹く thổi うわ ぎ ち い 上着 áo khoác 地位 vị trí, địa vị かい ぎ ちゅう い ち 会議中 đang họp □ 位 VỊ 位置 vị trí かい ぎ しつ じょう い 議 NGHỊ 会議室 phòng họp 上位 cao ぎ いん さんばい 議員 Đại biểu 三倍 gấp ba lần しょうじき いちばい 正直 chân thật □ 倍 BỘI 一倍 gấp đôi ただ ばい 直ちに ngay lập tức 倍 gấp đôi □ 直 TRỰC ちょくせつ 直接 な trực tiếp 泣く khóc なお 直す ごうきゅう sửa lại 泣 KHẤP 号泣 khóc nức nở う な むし 植える trồng 泣き虫 mít ướt しょくぶつ 植 THỰC 植物 よくあさ cây cỏ 翌朝 sáng hôm sau い しょく 移植 よくとし cấy ghép 翌 DỰC 翌年 năm kế tiếp あたい 値しない よくじつ không đáng 翌日 vào ngày kế tiếp 値 TRỊ ね だん 値段 giá ころ 殺す giết か ち かん 価値観 quan điểm sống さつじん 殺人 giết người い ち 位置 vị trí さつがい □ 殺 SÁT 殺害 sự sát hại 置 TRÍ お 置く để じ さつ 自殺 tự sát せっ ち こう じ 設置工事 lắp đặt さっとう 殺到 dồn dập か 欠ける thiếu な 投げる ném けってん □ 欠 KHIẾM 欠点 投 ĐẦU khuyết điểm とう し 投資 đầu tư けっせき 欠席 không tham gia やくいん 役員 cán bộ cấp cao と つ 取り次ぐ chuyển 役 DỊCH し やくしょ
市役所 tòa nhà thị chính じ かい 次 次回 lần tới やくわり THỨ 役割 Vai trò し だい 次第 sau khi つぎ 次 tới 18